1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn tốt nghiệp Khoa học máy tính: Tìm hiểu mạng Neural Hamming và ứng dụng trong bài toán nhận dạng các chữ cái Tiếng Việt

20 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 358,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn tốt nghiệp Khoa học máy tính: Tìm hiểu mạng Neural Hamming và ứng dụng trong bài toán nhận dạng các chữ cái Tiếng Việt được chia làm 3 chương chính. Chương 1: Tổng quan về hiện trạng các bài toán nhận dạng và thiết lập bài toán nghiên cứu; Chương 2: Tìm hiểu về mạng Neural và khoảng cách Hamming; Chương 3: Ứng dụng mạng neural Hamming trong bài toán nhận dạng các chữ cái Tiếng Việt.

Trang 1

LU N VĂN T T NGHI P CHUYÊN NGÀNH Ậ Ố Ệ

KHOA H C MÁY TÍNH Ọ

Đ tài: “Tìm hi u ề ể m ng Neural Hamming và ng d ng trong bài toán ạ ứ ụ

nh n d ng các ch cái Ti ng Vi t” ậ ạ ữ ế ệ

Sinh viên: Phùng Văn Ki m

L p ớ : Cao h c k10b

Giáo viên h ướ ng d n ẫ : TS Lê Quang Minh

Trang 2

PH N M Đ U Ầ Ở Ầ

T lâu các nhà khoa h c đã nh n th y nh ng u đi m c a b ócừ ọ ậ ấ ữ ư ể ủ ộ con người và tìm cách b t chắ ước đ th c hi n trên nh ng máy tính, t oể ự ệ ữ ạ cho nó có kh năng h c t p, nh n d ng và phân lo i Vì v y các nhà khoaả ọ ậ ậ ạ ạ ậ

h c đã nghiên c u và sáng t o ra m ng Neural nhân t o Nó th c s đọ ứ ạ ạ ạ ự ự ượ c chú ý và nhanh chóng tr thành m t hở ộ ướng nghiên c u đ y tri n v ng đ cứ ầ ể ọ ặ

bi t là lĩnh v c nh n d ng Và bài toán nh n d ng ký t là m t bài toánệ ự ậ ạ ậ ạ ự ộ con trong l p các bài toán nh n d ng, x lý nh.ớ ậ ạ ử ả

Hi n nay trên th gi i, các s n ph m nh n d ng ký t đã đệ ế ớ ả ẩ ậ ạ ự ượ c tri n khai tể ương đ i r ng rãi Tuy nhiên đây là các s n ph m nh n d ngố ộ ả ẩ ậ ạ

ký t ti ng Anh, do đó đ i v i nh n d ng ký t ti ng Vi t thì ch cóự ế ố ớ ậ ạ ự ế ệ ỉ

người Vi t Nam m i có th phát tri n đệ ớ ể ể ượ Ở ước n c ta trong m t vài nămộ

g n đây cũng đã có m t s s n ph m nh n d ng ti ng vi t đầ ộ ố ả ẩ ậ ạ ế ệ ược tri nể khai trên th trị ường Nh ng các s n ph m này đư ả ẩ ược bán trên th trị ườ ng

dướ ại d ng đóng kín nên vi c đ phát tri n thành ph n m m t đ ng c pệ ể ể ầ ề ự ộ ậ

nh t nh là đi u không th Vì v y nên tôi đã ch n đ tài ậ ả ề ể ậ ọ ề “Tìm hi u ể

m ng Neural Hamming và ng d ng trong bài toán nh n d ng các ch ạ ứ ụ ậ ạ ữ cái Ti ng Vi t” ế ệ

H th ng ch cái Ti ng Vi t là đệ ố ữ ế ệ ược xây d ng d a trên ch cáiự ự ữ Latinh có thêm ch ghép và d u ph Do đó vi c nh n d ng s g p khóữ ấ ụ ệ ậ ạ ẽ ặ khăn h n so v i ch cái Latinh thông thơ ớ ữ ường và c n ph i có thu t toán xầ ả ậ ử

lý đem l i đ chính xác cao ạ ộ

Trong khuôn kh , th i lổ ờ ượng c a lu n văn, tôi đ a ra m t chủ ậ ư ộ ươ ng trình mô ph ng m ng Neural nh n d ng 29 ch cái Ti ng Vi t t A đ nỏ ạ ậ ạ ữ ế ệ ừ ế

Y và 10 ch s t 0 đ n 9.ữ ố ừ ế

Lu n văn đậ ượ ắc s p x p và chia thành 3 chế ương chính:.

Trang 3

- Chương 1: T ng quan v hi n tr ng các bài toán nh n d ng và thi tổ ề ệ ạ ậ ạ ế

l p bài toán nghiên c u;ậ ứ

- Chương 2: Tìm hi u v m ng Neural và kho ng cách Hamming;ể ề ạ ả

- Chương 3: ng d ng m ng neural Hamming trong bài toán nh n d ngỨ ụ ạ ậ ạ các ch cái Ti ng Vi t.ữ ế ệ

Nhân đây, tôi xin chân thành c m n TS Lê Quang Minh ngả ơ ườ ựi tr c ti pế

hướng d n, ch b o nhi t tình cho tôi hoàn thành lu n văn này Tôi xinẫ ỉ ả ệ ậ chân thành cám n các th y cô trong Trơ ầ ường Đ i h c CNTT & TT Đ iạ ọ ạ

h c Thái Nguyên và toàn th các b n đã giúp đ tôi hoàn thành cu n lu nọ ể ạ ỡ ố ậ văn này

Trang 4

CH ƯƠ NG I: T NG QUAN V HI N TR NG CÁC BÀI TOÁN Ổ Ề Ệ Ạ

NH N D NG VÀ THI T L P BÀI TOÁN NGHIÊN C U Ậ Ạ Ế Ậ Ứ

1.1 T ng quan v bài toán nh n d ng ổ ề ậ ạ

Nh n d ng ch là m t lĩnh v c đã đậ ạ ữ ộ ự ược quan tâm nghiên c u vàứ

ng d ng t nhi u năm nay theo hai h ng chính:

Nh n d ng ch in: ph c v cho công vi c t đ ng hóa đ c tài li u, ậ ạ ữ ụ ụ ệ ự ộ ọ ệ tăng t c đ và hi u qu nh p thông tin vào máy tính tr c ti p t các ố ộ ệ ả ậ ự ế ừ ngu n tài li u ồ ệ

Nh n d ng ch vi t tay: v i nh ng m c đ ràng bu c khác nhau v ậ ạ ữ ế ớ ữ ứ ộ ộ ề cách vi t ,ki u ch ph c v cho các ng d ng đ c và x lý ch ng t , ế ể ữ ụ ụ ứ ụ ọ ử ứ ừ hóa đ n, phi u ghi, b n th o vi t tay Nh n d ng ch vi t tay đ ơ ế ả ả ế ậ ạ ữ ế ượ c tách thành hai h ướ ng phát tri n: nh n d ng ch vi t tay tr c tuy n (on-line) ể ậ ạ ữ ế ự ế

và nh n d ng ch vi t tay ngo i tuy n (off-line) ậ ạ ữ ế ạ ế

Đ n th i đi m này, bài toán nh n d ng ch in đã đế ờ ể ậ ạ ữ ược gi i quy tả ế

g n nh tr n v n (s n ph m FineReader 11 c a hãng ABBYY có thầ ư ọ ẹ ả ẩ ủ ể

nh n d ng ch in theo 20 ngôn ng khác nhau trong đó có c Vi t Nam,ậ ạ ữ ữ ả ệ

ph n m m nh n d ng ch Vi t in VnDOCR 4.0 c a Vi n Công nghầ ề ậ ạ ữ ệ ủ ệ ệ Thông tin Hà N i có th nh n d ng độ ể ậ ạ ược các tài li u ch a hình nh, b ngệ ứ ả ả

và văn b n ti ng Vi t v i đ chính xác trên 99%, ) Tuy nhiên trên thả ế ệ ớ ộ ế

gi i cũng ớ như Vi t Nam, bài toán nh n d ng ch vi t tay v n còn làở ệ ậ ạ ữ ế ẫ

v n đ thách th c l n đ i v i các nhà nghiên c u Bài toàn này ch a thấ ề ứ ớ ố ớ ứ ư ể

gi i quy t tr n v n vì nó ph thu c quá nhi u vào ngả ế ọ ẹ ụ ộ ề ười vi t và s bi nế ự ế

đ i quá đa d ng trong cách vi t và tr ng thái tinh th n c a t ng ngổ ạ ế ạ ầ ủ ừ ườ i

vi t Đ c bi t đ i v i vi c nghiên c u nh n d ng ch vi t tay ti ng Vi tế ặ ệ ố ớ ệ ứ ậ ạ ữ ế ế ệ

Trang 5

l i càng g p nhi u ạ ặ ề khó khăn h n do b ký t ti ng Vi t có thêm ph nơ ộ ự ế ệ ầ

d u, r t d nh m l n v i các nhi u.ấ ấ ễ ầ ẫ ớ ễ

1.2 C th v bài toán nh n d ng ch cái Ti ng Vi t ụ ể ề ậ ạ ữ ế ệ

Hi n nay cũng có r t nhi u bài báo đ c p đ n bài toán nh n d ngệ ấ ề ề ậ ế ậ ạ

kí t quang h c, nh m c i ti n các phự ọ ằ ả ế ương pháp phân đo n nh, nh nạ ả ậ

d ng Song v n ch a gi i quy t m t cách tri t đ nh ng v n đ khó khănạ ẫ ư ả ế ộ ệ ể ữ ấ ề

c a bài toán thủ ường g p ph i Đ c bi t là đ i v i vi c nh n d ng các kíặ ả ặ ệ ố ớ ệ ậ ạ

t ti ng Vi t, g p r t nhi u khó khăn, do tính riêng bi t c a ti ng Vi t:ự ế ệ ặ ấ ề ệ ủ ế ệ

S kí t nhi u, các kí t l i có d u…Nên bài toán v n còn thu hút đố ự ề ự ạ ấ ẫ ượ c

s quan tâm, nghiên c u nh m gi i quy t nh ng v n đ khó khăn c a bàiự ứ ằ ả ế ữ ấ ề ủ toán m t cách tri t đ M t s h nh n nh n d ng văn b n đã và đangộ ệ ể ộ ố ệ ậ ậ ạ ả

được áp d ng r t nhi u vào ng d ng nh FineReader c a hãngụ ấ ề ứ ụ ư ủ AABBYY, OmmiPage c a hãng Scansoft đủ ược dùng đ nh n d ng cácể ậ ạ văn b n ti ng Anh,… VNDOCR c a Vi n công ngh thông tin cho cácả ế ủ ệ ệ văn b n ti ng Vi tả ế ệ

Nhìn chung, các s n ph m ph n m m nh n d ng văn b n Ti ngả ẩ ầ ề ậ ạ ả ế

Vi t ch in c a nệ ữ ủ ước ta đã thu được k t qu kh quan, đ c bi t ph nế ả ả ặ ệ ầ

m m VNDOCR đã đề ược s d ng r ng rãi trong các c quan nhà nử ụ ộ ơ ướ c Riêng ph n nh n d ng kí t vi t tay v n đang đầ ậ ạ ự ế ẫ ược nghiên c u và phátứ tri n nh m ph c v cho các yêu c u khác nhau nh đ c và x lý các bi uể ằ ụ ụ ầ ư ọ ử ể

m u: hóa đ n, phi u đi u tra ẫ ơ ế ề

Khó khăn l n nh t khi nghiên c u bài toán nh n d ng ch cái ớ ấ ứ ậ ạ ữ

ti ng Vi t là s bi n thiên quá đa d ng trong cách vi t c a t ng ế ệ ự ế ạ ế ủ ừ

Trang 6

ng ườ i Cùng m t ng ộ ườ i vi t nh ng đôi khi cũng có nhi u s khác ế ư ề ự

bi t trong cách vi t tuỳ thu c vào t ng ng c nh, ki u vi t c a m t ệ ế ộ ừ ữ ả ể ế ủ ộ

ng ườ i cũng có th thay đ i theo th i gian ho c theo thói quen Đi u ể ổ ờ ặ ề này gây ra nhi u tr ng i trong vi c nh n d ng cũng nh l a ch n ề ở ạ ệ ậ ạ ư ự ọ

mô hình nh n d ng ậ ạ

1.3 Thi t l p bài toán ế ậ

Đ tài mà tôi th c hi n là: “ ng d ng m ng Neural Hamming trong bàiề ự ệ Ứ ụ ạ toán nh n d ng các ch cái Ti ng Vi t”, công vi c chính là “Xây d ngậ ạ ữ ế ệ ệ ự

chương trình nh n d ng các ch cái Ti ng Vi t” ý tậ ạ ữ ế ệ ưởng bài toán như sau:

 Phân tích nh cho ký t : Chia nh và tách ký t theo t ng vùng gi iả ự ả ự ừ ớ

h n;ạ

 Chuy n đ i kí t sang ma tr n đi m nh;ể ổ ự ậ ể ả

 Chuy n thành ma tr n tuy n tính và đ a vào m ng neural;ể ậ ế ư ạ

 Đ a vào m ng neural tính giá tr đ u ra.ư ạ ị ầ Các bước gi i quy t bài toán s d ng m ng neural Hamming nh nả ế ử ụ ạ ậ

d ng ch cái Ti ng Vi t mô t theo ti n trình chung nh sau:ạ ữ ế ệ ả ế ư

nh đ u vào

bi n đ i nh ế ổ ả Nh n d ng ậ ạ K t qu ế ả

Hình 1 S đ h th ng nh n d ngơ ồ ệ ố ậ ạ

1.3.1 nh đ u vào Ả ầ

V i đ u vào là các file nh *ớ ầ ả .bmp có kích c nh là 150 x 150 Sauỡ ả khi đã n p m u c n nh n d ng ta ti n nh các thao tác x lý nh đ táchạ ẫ ầ ậ ạ ế ả ử ả ể

ra ký t Ta có th xác đ nh đự ể ị ược ký t d a vào đự ự ường biên c a ký t ủ ự

Tr i qua các bả ươc ti n x lý nh: l c m n nh, nh phân, ch nh nghiêng,ề ử ả ọ ị ả ị ỉ

Trang 7

chu n kích thẩ ước, l p kho ng tr ng, l y biên, ta thu đấ ả ố ấ ượ ảc nh ký t v iự ớ biên c a nó.ủ

1.3.2 Ti n s lý ề ử

Giai đo n này góp ph n làm tăng đ chính xác phân l p c a hạ ầ ộ ớ ủ ệ

th ng nh n d ng, tuy nhiên nó cũng làm cho t c đ nh n d ng c a hố ậ ạ ố ộ ậ ạ ủ ệ

th ng ch m l i Vì v y, tùy thu c vào ch t lố ậ ạ ậ ộ ấ ượng nh quét vào c a t ngả ủ ừ văn b n c th đ ch n m t ho c m t vài ch c năng trong kh i này N uả ụ ể ể ọ ộ ặ ộ ứ ố ế

c n u tiên t c đ x lý và ch t lầ ư ố ộ ử ấ ượng c a máy quét t t thì có th b quaủ ố ể ỏ giai đo n này Kh i ti n x lý bao g m m t s ch c năng:ạ ố ề ử ồ ộ ố ứ

Nh phân hóa nh, l c nhi u, chu n hóa kích thị ả ọ ễ ẩ ướ ảc nh, làm tr nơ biên ch , làm đ y ch , làm m nh ch và xoay văn b n.ữ ầ ữ ả ữ ả

1.3.2.1 Nh phân hóa nh ị ả

Nh phân hóa nh là m t k thu t chuy n nh đa c p xám ị ả ộ ỹ ậ ể ả ấ sang nh nh phân Trong b t kỳ bài toán phân tích ho c nâng cao ả ị ấ ặ

ch t l ấ ượ ng nh nào, nó cũng c n thi t đ xác đ nh các đ i t ả ầ ế ể ị ố ượ ng quan tr ng Nh phân hóa nh phân chia nh thành 2 ph n: ph n ọ ị ả ả ầ ầ

n n và ph n ch H u h t các ph ề ầ ữ ầ ế ươ ng pháp nh phân hóa nh ị ả

hi n nay đ u l a ch n m t ng ệ ề ự ọ ộ ưỡ ng thích h p theo c ợ ườ ng đ sáng ộ

c a nh và sau đó chuy n t t c các giá tr đ sáng l n h n ủ ả ể ấ ả ị ộ ớ ơ

ng ưỡ ng đó thành m t giá tr đ sáng (ví d “tr ng”) và t t c các ộ ị ộ ụ ắ ấ ả giá tr bé h n ng ị ơ ưỡ ng thành m t giá tr đ sáng khác (“đen”) ộ ị ộ

Trang 8

Hình 1.2 Nh phân hóa nh ị ả

1.3.2.2 L c nhi u ọ ễ

Nhi u là m t t p các đi m sáng th a trên nh Kh nhi u là m tễ ộ ậ ể ừ ả ử ễ ộ

v n đ thấ ề ường g p trong nh n d ng, nhi u có nhi u lo i (nhi u đ m,ặ ậ ạ ễ ề ạ ễ ố nhi u v t, nhi u đ t nét ) Đ kh các nhi u đ m (các nhi u v i kíchễ ệ ễ ứ ể ử ễ ố ễ ớ

thước nh ), có th s d ng các phỏ ể ử ụ ương pháp l c (l c trung bình, l c trungọ ọ ọ

v )- Tuy nhiên, v i các nhi u v t (ho c các nhi u có kích thị ớ ễ ệ ặ ễ ướ ớc l n) thì các phương pháp l c t ra kém hi u qu , trong trọ ỏ ệ ả ường h p này s d ngọ ử ự

phương pháp kh các vùng liên thông nh t ra có hi u qu h n.ử ỏ ỏ ệ ả ơ

Hình 1.3 Nhi u đ m và nhi u v t ễ ố ễ ệ

1.3.2.3 Chu n hóa kích th ẩ ướ ả c nh

Hình 1.4.Chu n hóa kích th ẩ ướ ả c nh các ký t “A” và “P” ự

Trang 9

Vi c chu n hóa kích thệ ẩ ướ ảc nh d a trên vi c xác đ nh tr ng tâmự ệ ị ọ

nh, sau đó xác đ nh kho ng cách l n nh t t tâm nh đ n các c nh

trên, dưới, trái, ph i c a hình ch nh t bao quanh nh Thông quaả ủ ữ ậ ả kho ng cách l n nh t đó, có th xác đ nh đả ớ ấ ể ị ược m t t l co, giãn c aộ ỷ ệ ủ

nh g c so v i kích th c đã xác đ nh, t đó hi u ch nh kích th c nh

theo t l co, giãn này Nh v y, thu t toán chu n hóa kích thỷ ệ ư ậ ậ ẩ ướ ả c nh luôn luôn đ m b o đả ả ược tính cân b ng khi co giãn nh, nh s không bằ ả ả ẽ ị

bi n d ng ho c b l ch.ế ạ ặ ị ệ

1.3.2.4 Làm tr n biên ch ơ ữ

Đôi khi do ch t lấ ượng quét nh quá x u, các đả ấ ường biên c a chủ ữ không còn gi đữ ược dáng đi u tr n tru ban đ u mà hình thành cácệ ơ ầ

đường răng c a gi t o Trong các trư ả ạ ường h p này, ph i dùng các thu tọ ả ậ toán làm tr n biên đ kh c ph c [28].ơ ể ắ ụ

(a) (b)

Hình 1.5.(a) nh g c, (b) nh sau khi đ Ả ố Ả ượ c làm tr n biên ơ

1.3.2.5 Làm đ y ch ầ ữ

Ch c năng này đứ ược áp d ng v i các ký t b đ t nét m t cáchụ ớ ự ị ứ ộ

ng u nhiên nh đ t nét gây khó khăn cho vi c tách ch , d b nh m haiẫ Ả ứ ệ ữ ễ ị ầ

ph n liên thông c a ký t thành hai ký t riêng bi t, t o nên sai l mầ ủ ự ự ệ ạ ầ trong quá trình nh n d ng.ậ ạ

Trang 10

1.3.2.6 Làm m nh ch ả ữ

Đây là m t bộ ước quan tr ng nh m phát hi n khung xọ ằ ệ ương c a kýủ

t b ng cách lo i b d n các đi m biên ngoài c a các nét Tuy nhiên,ự ằ ạ ỏ ầ ể ủ quá trình làm m nh ch r t nh y c m v i vi c ả ữ ấ ạ ả ớ ệ kh nhi u Hi n nay cóử ễ ệ nhi u phề ương pháp làm m nh ch , các thu t toán tìm xả ữ ậ ương có thể tham kh o [28].ả ở

Hình 1.4 Làm m nh chả ữ

1.3.2.7 Đi u ch nh đ nghiêng c a văn b n ề ỉ ộ ủ ả

Do trang tài li u quét vào không c n th n ho c do s c in n, cácệ ẩ ậ ặ ự ố ấ hàng ch b l ch so v i l chu n m t góc α, đi u này gây khó khăn choữ ị ệ ớ ề ẩ ộ ề công đo n tách ch , đôi khi không th tách đạ ữ ể ược Trong nh ng trữ ườ ng

h p nh v y, ph i tính l i t a đ đi m nh c a các ch b sai l ch Cóợ ư ậ ả ạ ọ ộ ể ả ủ ữ ị ệ nhi u k thu t đ đi u ch nh đ nghiêng, k thu t ph bi n nh t d aề ỹ ậ ể ề ỉ ộ ỹ ậ ổ ế ấ ự trên c s bi u đ chi u (projection profile) c a nh tài li u; m t s kơ ở ể ồ ế ủ ả ệ ộ ố ỹ thu t d a trên c s các phép bi n đ i Hough và Fourier, m t s kậ ự ơ ở ế ổ ộ ố ỹ thu t hi u ch nh đ nghiêng khác có th tìm th y trong [28].ậ ệ ỉ ộ ể ấ

Trang 11

Hình 1.7.Hi u ch nh đ nghiêng c a văn b n ệ ỉ ộ ủ ả

Trang 12

Quá trình bi n đ i nh ế ổ ả

M t s phộ ố ương pháp bi n đ i và khai tri n chu i thế ổ ể ỗ ường được áp

d ng trong ụ lĩnh v c nh n d ng ch :ự ậ ạ ữ

1.3.3.1 Bi n đ i Fourier ế ổ

M t trong nh ng tính ch t n i b t nh t c a phép bi n đ i Fourierộ ữ ấ ổ ậ ấ ủ ế ổ

là kh năng nh n d ng các ký t có s thay đ i v các t th khácả ậ ạ ự ự ổ ề ư ế nhau, các phép bi n đ i này đã đế ổ ược áp d ng đ nh n d ng ký t theoụ ể ậ ạ ự nhi u cách khác nhau [29,30].ề

1.3.3.2 Bi n đ i ế ổ Wavelet

Phép bi n đ i này là m t dãy các k thu t khai tri n cho phép môế ổ ộ ỹ ậ ể

t đ c tr ng c a nh các m c đ khác nhau Các công đo n tách chả ặ ư ủ ả ở ứ ộ ạ ữ thành các ký t ho c t đự ặ ừ ược mô t b ng các h so wavelet theo cácả ằ ệ

m c đ khác nhau đ i v i t ng gi i pháp Sau đó các h so waveletứ ộ ố ớ ừ ả ệ

được chuy n qua m t máy phân l p đ ph c v cho vi c nh n d ngể ộ ớ ể ụ ụ ệ ậ ạ [31,32]

1.3.3.3 Ph ươ ng pháp mô men

Theo phương pháp này, nh g c s đả ố ẽ ược thay th b ng m t t pế ằ ộ ậ các đ c tr ng v a đ c a đ nh n d ng các đ i tặ ư ừ ủ ủ ể ậ ạ ố ượng b t bi n đ i v iấ ế ố ớ các phép thay đ i t l , t nh ti n ho c quay [33] Các mô men đổ ỷ ệ ị ế ặ ược xét

nh các dãy khai tri n đ c tr ng vì nh g c có th xây d ng l i m tư ể ặ ư ả ố ể ự ạ ộ cách đ y đ t các h s mô men.ầ ủ ừ ệ ố

1.3.3.4 Khai tri n Karhunent-Loeve ể

Trang 13

Vi c khai tri n này nh m phân tích các véc t riêng đ rút g n sệ ể ằ ơ ể ọ ố chi u c a t p đ c tr ng b ng cách t o ra các đ c tr ng m i là t h pề ủ ậ ặ ư ằ ạ ặ ư ớ ổ ợ tuy n tính c a các đ c tr ng g c Đây ch là m t phép bi n đ i t i uế ủ ặ ư ố ỉ ộ ế ổ ố ư trong m t s gi i h n nào đó c a vi c nén thông tin [34], Khai tri nộ ố ớ ạ ủ ệ ể Karhunent-Loeve được dùng trong m t s bài toán nh n d ng m u nhộ ố ậ ạ ẫ ư

nh n d ng m t ngậ ạ ặ ười, nó cũng đượ ử ục s d ng trong h th ng OCR c aệ ố ủ

Vi n Công ngh và Tiêu chu n Qu c gia Hoa Kỳ (NIST - Nationalệ ệ ẩ ố Institute of Standards and Technology of the United States) Vì vi c khaiệ tri n này đòi h i ph i s d ng các thu t toán có kh i lể ỏ ả ử ụ ậ ố ượng tính toán

r t l n nên vi c s d ng các đ c tr ng Karhunent-Loeve trong các bàiấ ớ ệ ử ự ặ ư toán nh n d ng ch không đậ ạ ữ ược ph bi n r ng rãi Tuy nhiên, đ tăngổ ế ộ ể

t c đ tính toán cho các máy phân l p, các đ c tr ng này tr nên thi tố ộ ớ ặ ư ở ế

th c h n cho các h nh n d ng ch trong nh ng năm g n đây.ự ơ ệ ậ ạ ữ ữ ầ

1.3.4 Nh n d ng ậ ạ

Có nhi u phề ương pháp nh n d ng m u khác nhau đậ ạ ẫ ược áp d ngụ

r ng rãi trong các h th ng nh n d ng ch vi t tay Các phộ ệ ố ậ ạ ữ ế ương pháp này có th để ược tích h p trong các hợ ướng ti p c n sau: Đ i sánh m u,ế ậ ố ẫ

th ng kê, c u trúc, SVM và m ng n ron.ố ấ ạ ơ

1.3.4.1 Đ i sánh m u ố ẫ

K thu t nh n d ng ch đ n gi n nh t d a trên c s đ i sánhỹ ậ ậ ạ ữ ơ ả ấ ự ơ ở ố các nguyên m u (prototype) v i nhau đ nh n d ng ký t ho c t Nóiẫ ớ ể ậ ạ ự ặ ừ chung, toán t đ i sánh xác đ nh m c đ gi ng nhau gi a hai vé tử ố ị ứ ộ ố ữ ơ (nhóm các đi m, hình d ng, đ cong ) trong m t không gian đ c tr ng.ể ạ ộ ộ ặ ư Các k thu t đ i sánh có th nghiên c u theo ba hỹ ậ ố ể ứ ướng sau:

Ngày đăng: 11/10/2014, 16:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.3. Nhi u đ m và nhi u v t. ễ ố ễ ệ - Luận văn tốt nghiệp Khoa học máy tính: Tìm hiểu mạng Neural Hamming và ứng dụng trong bài toán nhận dạng các chữ cái Tiếng Việt
Hình 1.3. Nhi u đ m và nhi u v t. ễ ố ễ ệ (Trang 8)
Hình 1.2. Nh  phân hóa  nh. ị ả - Luận văn tốt nghiệp Khoa học máy tính: Tìm hiểu mạng Neural Hamming và ứng dụng trong bài toán nhận dạng các chữ cái Tiếng Việt
Hình 1.2. Nh phân hóa nh. ị ả (Trang 8)
Hình 1.5.(a)  nh g c, (b)  nh sau khi đ Ả ố Ả ượ c làm tr n biên. ơ - Luận văn tốt nghiệp Khoa học máy tính: Tìm hiểu mạng Neural Hamming và ứng dụng trong bài toán nhận dạng các chữ cái Tiếng Việt
Hình 1.5. (a) nh g c, (b) nh sau khi đ Ả ố Ả ượ c làm tr n biên. ơ (Trang 9)
Hình 1.4 . Làm m nh ch ả ữ - Luận văn tốt nghiệp Khoa học máy tính: Tìm hiểu mạng Neural Hamming và ứng dụng trong bài toán nhận dạng các chữ cái Tiếng Việt
Hình 1.4 Làm m nh ch ả ữ (Trang 10)
Hình 1.7.Hi u ch nh đ  nghiêng c a văn b n. ệ ỉ ộ ủ ả - Luận văn tốt nghiệp Khoa học máy tính: Tìm hiểu mạng Neural Hamming và ứng dụng trong bài toán nhận dạng các chữ cái Tiếng Việt
Hình 1.7. Hi u ch nh đ nghiêng c a văn b n. ệ ỉ ộ ủ ả (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w