U, lì là các hàm tập cộng tính ơ-hữu hạn trên Ở... và được gọi là xác suất điều kiện của biến cố A đối với các đại lượng ngẫu nhiên X, X2,..... 1.2.3 Cac tính chất của kỳ vọng có điều k
Trang 1Chuong 1 KIEN THUC CHUAN BI
1.1.1 Định nghĩa
Giả sử (Q, Ở) là không gian đo U, lì là các hàm tập cộng tính ơ-hữu hạn
trên Ở Ta nói U liên tục tuyệt đối đối với i nếu VA © G ma (A) = 0, thi (A) =0 Ký hiệu: <g pu
112 Ví dụ
Giả sử (Q, Z, P) là không gian xác suất G C F, = P là độ đo xác suất
X :9 — R là biến ngẫu nhiên khả tich va E|X| < 00
Với mọi A € ở đặt (A) = ƒXdụu (1)
A Khi đó, nếu (A) = 0 thì (4) = 0 Tức là, <g pe
Nếu có X thì ta xác định được thoả mãn (1) Ngược lại, có 1 thì ta xác định được X thoả mãn (1) Đó chính là nội dung định lý Radon-Nikodym
1.1.3 Định lý Radon-Nikodym
Giả sử (Q, Ở) là không gian đo 1 là hàm tập ơ-cộng tính trên Ở, 1 la dé do
trên Ở \\ <g 1 Khi đó tôn tại duy nhất hàm Q-đo được khả tích X : © — R
Trang 21.2 KY VONG CO DIEU KIEN
e Nếu X,Y là các đại lượng ngẫu nhiên đã cho trên (O, Z, P) và G 1a o-dai
số sinh bởi Y, thì E(X | đ) được ký hiệu là E(X | Y) và được gọi là kỳ vọng
điều kiện của đại lượng ngẫu nhiên X đối với đại lượng ngẫu nhiên Y
e Nếu X\, Xa, ,là các đại lượng ngẫu nhiên xác định trên (Q, Z7, P) và đ
là ơ-đại số sinh bởi chúng thì E(X | đ) được ký hiệu là E(X | Xị, X›, )
e Nếu X = lạ, A€ đ thì E(X | đ) được ký hiệu là P(A | đ) và được gọi
là xác suất điều kiện của biến cố A đối với ơ-đại số đ E(I | Xì, Xa, .) được
ký hiệu là P(A | X:, Xa, ) và được gọi là xác suất điều kiện của biến cố A
đối với các đại lượng ngẫu nhiên X, X2,
1.2.3 Cac tính chất của kỳ vọng có điều kiện
Giả sử (O, Z7, P) là không gian xác suất, các đại lượng ngẫu nhiên đều có
kỳ vọng (khả tích hoặc nửa khả tích) và đ C Z Khi đó ta có các tính chất sau:
Tính chat 1 Néu E|X| < 00 thi ton tai duy nhất Y = R(X/6)
Ching minh Xét ham tap v : GR cho bdi cong thttc
(A) = | xae v6i moi A € G (1.1)
‘4
Trang 3Do E|X| < 00 suy ra v <g P Theo dinh ly Radon-Nikodym suy ra tén tai
duy nhất đại lượng ngẫu nhiên Y là G-do dugc sao cho
Chứng mình Ta có Y —= c là ;-đo được Mặt khác với mọi A € G,
Jre= [em= [xe
Chứng mình Đạt Z = E(X/G), T = E(Y/G), khi dé Z,T la G-do duoc
Hơn nữa với mọi A € Ớ, ta có
Jze= [xae> |ye= [Tá
Trang 4Chứng mình Dat Z = E(X/G), T = E(Y/G) khi đó Z,T 1a G-do dugc
do dé aZ + bT ciing la G-do dugc Mat khac, véi moi A € Ở ta có
Vay E(aX + bY/G) = aE(X/G) + bE(Y/G)
Tinh chat 5 Néu X và Ở độc lập, thì
Mặt khác, với moi A € G, tacé X va Ly doc lap, do dé
/ XdP = J XI4dP = E(X14) = E(X)E(1a)
= EXP(A) =P(A)EX (1.4)
Từ (1.3) và (1.4) suy ra
/ YdP = | XdP, hay E(X/G) =
A
Trang 5Tính chất 7 Néu X la G-do duoc thi E(X/G) = X
Chứng mình Theo giả thiết ta có Y = X 1a G-do duoc
Tinh chat 8 (Tinh chat hit) Néu Gy C Go thì
E(X/G,) = E[E(X/G1)/G2] = E[E(X/G2)/Gi]
Chứng mình Đặt E(X/G,) = Y, E(X/Ge) = Z Khi dé, Y = E(Y/G2)
va Y = E(Z/G,) That vay, taco Y = E(X/đi) suy ra Y là đ¡-đo được Do
Ới C Ởa nên Y là Go-do được
Trang 6Theo dinh nghia ky vong c6 diéu kién thi Y = E(Z/G;)
Vay
E(X/6i) = E[E(X/G1)/G2] = E[E(X/G2)/Gi]
Tính chất 9 Nếu E|XY| < œ, E|Y| < œ, Y là đ-đo được thì
E(XY/G) = YE(X/6) (x)
Chứng mình Ta có Y.E(X/) là đ-đo được Trước hết ta chứng minh đẳng
thức (*) đúng với Y = l¡\, với mọi A € G
Thật vậy, với mọi 4/ € Ở từ Y = l¡ ta có
/ YE(X/G) = J I4E(X/G)dP = / E(X/G)dP
Vậy theo định nghĩa kỳ vọng có điều kiên ta có: E(XY/đ) = YE(X/), tức
là (+) đúng với Y = Lụ Từ đó suy ra (+) đúng với các hàm đơn giản Bây giờ
Chitng minh That vay, vi œ là hàm lôi nên ¿ liên tục có đạo hàm phải, và
đạo hàm trái tại mọi điểm Do đó ¿(X) cũng là đại lượng ngẫu nhiên, ngoài
ra voi Zo € R tuy ¥ ta cd
p(x) > (#o) + ( — #o)k(œo), œ€_TR, (1.7)
ở đây #(zo) có thể lấy là đạo hàm phải hoặc trái của ý tại 20
Thay x boi X, z bởi E(X | đ) vào (1.7) ta có
#(X) > v[E(X | ở)} + k[E(X | đ)||X — E(X | 9)] (1.8)
Trang 7Lấy kỳ vọng có điều kiện (1.8) ta có
E[¿z(X) | đ] > E[z[E(X | 9)] | 9]
+#|[E(X | đ)|[E(X | đ) - E(E(X | đ) | 6)]
Từ tính chất 7, suy ra
Elz(X) | đ] > y[E(X | ở)
Định lý hội tụ đơn điệu B-Levi
1) Nếu dãy X„ † X (h c c) và tôn tại n € N sao cho R(X„) < © thì
E(X;„/) † E(X/6)(h.c.c)
1) Nếu dấy X„ | X (h c c) và tôn tạin C Ñ sao cho B(X„) < oo thì Chứng minh Ta chứng minh cho tính chất thứ nhất Giả sử tồn tại nọ để
EX,,, < 00 Khi dé, ta có 0 < X„; + Xn, | X + Xn, Theo dinh ly Lebesgue
về hội tụ đơn điệu, ta có
im E[(Xn + Xnq)/G]aP = lim [ec + Xn.)/GldP
=lim | (X, + X7,)dP = ime, + Xn, )dP = J + X„„)đdP
Từ đó, kết hợp với tính chất tuyến tính của tích phân ta có
hpmR(x,/6)aP= [x= [(x/90a, với mọi A € Ở
Vậy
lim E(X,/9) = E(X/Q) (h.c.c)
Trường hợp còn lại, ta chứng minh tương tự
Bồ đề Fatou Giả sứ tôn tại Y khả tích, khi đó
U Nếu X„ < Y (h c e) với mọi n0 > 1 thì
E(lim X;,/G) < limE(X,,/G) (h.c.c)
ii) Nếu X„ > Y (h c c) thì
limE(X„/ở) < E(lim X„/ở) (h.e.e)
Chứng minh hai tính chất này tương tự như chứng minh định lý hội tụ đơn điệu
B-Levi.
Trang 81.3 KHÁI NIỆM TƯƠNG THÍCH VÀ ĐỐI XÚNG
Giả sử (O, 7, P) là không gian xác suất, Ø là ơ-đại số con của Z và X là
đại lượng ngẫu nhiên nào đó Ta nói rằng X tương thích với Ở nếu X là đ- đo được Trong trường hợp đó ta viết:
Xeg
Ky hiéu o(X) = X~1(B), trong đó Ö là ø-đại số Borel của R R6 rang, X € G
khi va chi khi
o(X) CG
Cho trước dãy ngẫu nhién {X;,i © N} Ky hiéu o({X;,i © N}) la o-
đại số con bé nhất của Z chứa tất cả các ơ- đại số øơ(X;),¡ € Ñ Ta gọi
ơ({X;,¡ € Ñ}) là ơ- đại số sinh ra từ {X;,7 € Ñ}
FC Fi, k <i, Vk,i EN
Chang han, {o<;,i € N} 1A day khong giam Ta lu y rang o<; gém cdc biến cố quan sát được tính đến thời điểm 7
Rõ ràng, dãy dự báo được là dãy tương thích Ta luôn có {X;,ø«;,¿ € Ñ}
là dãy tương thích Người ta thường gọi ø<; là ơ-đại số tự nhiên của dãy
{X;,¡ € Ñ} Nó gồm tất cả những biến cố liên quan đến quá khứ (trước 7), và
hiện tại (tại 7) của dãy.
Trang 913.2 Định nghĩa
¿) Một dãy ngẫu nhiên tương thích {Y;, 7;,¡ € NÑ} được gọi là đối xứng nếu
P((Yi, Yist, -; Yiem) € 4 | Fi-a]
=P|(—Y¡, —Yiu, 1 -Yiem) € A| Fe] (hc),
với tất cả các tập Borel (m + 1)- chiếu A, và mọi mm > 0, i > 1
ii) Một dãy ngẫu nhiên tương thích {Y;, 7¡,¡ C Ñ} được gọi là đối xứng yếu nếu tôn tại số nguyên M > 1 nào đó
» E[Y7I(Yi| < M) | Z¡ 1] hội tụ hậu chắc chắn,
i=1
voi méim > M
1.4 THOI DIEM MARKOV VA THO! DIEM DUNG
Từ nay về sau ta luôn giữ các giả thiết sau:
e (Q,F,P) la khong gian xác suất với Z chứa tất cả các tập con của tập
có xác suất 0 Trong trường hợp này, ta nói (O, Z7, P) là không gian xác suất
Gid sit tT: Q —— ÑU {oo} là đại lượng ngẫu nhiên (có thể lấy giá tri oo)
Ta nói rằng T là thời điểm Markov đối với {7;,¡ € Ñ}, nến
{2:7(0)=i}C7;, Wen
Nếu thêm vào đó P(T < œ) = 1, thì T được gọi là thời điểm dừng
Trang 10Ký hiệu Z7; là lớp gồm tất cả các tập con A của © sao cho
AE Fee,
va AN (7 <i) € F;
Nhu vay, F, g6m các biến cố quan sát được tính đến thời điểm 7
Dé dàng chứng minh rằng Z7; là ø-đại số con của ø-đại số F
e Giả sử A € F,, va A° =) \ A Ta thay
ASN (7 <i) =ON(7 <t)\AN(7 <i) =(7TK<n)\AN(T <i) ECF,
Trang 11Ví dụ 2 Giả sử {X;,¡ € Ñ} là dãy các đại lượng ngẫu nhiên, và Ø là tập
Borel cua R Dat:
Ví dụ 3 Giả sử { X;,¿ € Ñ} là dãy các đại lượng ngẫu nhiên, va {B;},i =
1,2, la day tap Boerl cla R Dat 7) = Tz,;
min{i >7:X;€ Bo} Néu we U{X; € Bo} N{n < ow}
co trong trường hợp ngược lại
7; được định nghĩa tương tự Khi đó, (7;,¿ € Ñ) là dãy các thời điểm Markov
đối với {ơ<¿,¡ € Ñ}
Chứng minh đối với 72 suy ra từ
{7a < i} = {n < i} N U {Xx € By}
k>Tt
1.4.4 Các tính chất của thời điểm Markov và thời điểm dừng
Tính chất 1 Giả sử 7 là thời điển Markov đối voi {F;,i € N} Khi đó,
Trang 12Tinh chat 2 Néw 7, 7 la cdc thoi diéu Markov doi voi {F;,i € N}, thi T| A 72 = min(71,72),71 V 72 = max(71,72), va T1 + Ta là các thời điểm
Markov déi voi {F;,i € N}
Tính chất 4 Nếi 7 là các thời diém Markov déi voi {F;,i € N}, thì
T € 7, Nếu T và ơ là các thời điểm Markov déi véi {F;,i € N} sao cho P(r < øơ) = 1, thì 7; C 7z
Chứng mình Thật vậy, giả sử A = {r < k} Để chứng minh 7 € 7; ta phải chỉ ra A € Z;, hoặc tưong đương 41 {7 < i} € 7¡ và A € 7 Ta có
A=t{r<k}cZ,c Z
Mặt khác, ta có
{7 <k}nf{r <¡} ={r =¡A k} € ZTịy C 7i
Bây giờ giả sử A C {w: 0 < oo} va A © F, Khi dé, do P(r <0) = 1, và
o-dai s6 F; day du, hai tap:
AnN{a <i}; AN{r <i}{o < i}
Chi sai khác nhau một tập có độ đo không Tập thứ hai thuộc vào Z„, nên
AN {o <i} € Fi, tite la, A € F,
Tinh chat 5 Néu 71, 7, la cdc thoi diém Markov doi voi {F;,i € N},
va T= inf Tr, thi
Fr =(\Fn- k
Trang 13Chứng mình Thật vậy, theo tính chất 4, ta có:
k
Mat khac, néu A € (| F,,, thi k
Aanfr<#= An({Jf% < #) =|J(an1s <¡}) eZ
Đo đó A € 7; Suy ra
k
Từ (1.9) và (1.10) ta có điều phải chứng minh
Tính chất 6 Nếu 7, ø là các thời điển Markov đối với {Z;,¡ € Ñ}, thì
Trang 14Tính chất 7 Nếu {X;, 7;,¡ € Ñ} là đấy tương thích và T là thời điểm
Markov đối với {7¡,¡ € Ñ}, thi
- — J ÄX;()(0) nếu w € {r(w) < oo}
Xr:9 — Ñ, Xz(@) = { 0 nếu w € {T(w) = oo}
là đo được đối với 7; tức là, X,„ € 7;
Chứng mình Thật vậy, với mọi Ð € B(R) ta có
Trang 15Giả sử (Q, F, P) là không gian xác suất {7;,¡ € Ñ} là dãy tăng các ơ-đại
số con của 7, khi đó dãy {X;, 7;,¡ € Ñ} gọi là:
i) {X;, Fi, i € Ñ} là dãy tuong thich, nghia la: X; € 7;¡ với mỗi ¡ € Ñ
ii) E|X,| <00, ViEN
iii’) Vik <i, i,k EN
E(X; | Fr) < Xp, (h.c.c)
e Martingale du6i, néu:
i) {X;,7;,¡ © N} la day tuong thich, nghia la: X; € 7;¡ với mỗi ¡ € N
ii) E|X;| < 00, ViEN
iii”) Voik <i, i,k eN
E(X; | Fr) > Xk, (h.c.c)
e Hiéu martingale, néu:
¡) {X¡,Z¡,¡ € Ñ} là dấy tương thích, nghĩa là: X; € 7; với mỗi ¡ € Ñ
ñ) BỊX:|< so, Vi€N
iii”) Voik<i, i.kEN
E(X; | Fi.) =0, (h.c.c)
e Phép bién déi martingale Cho {Y;,F,,i € N} la mét hiéu mar-
tingale va V; la F;-do duoc voi méi i € Ñ Khi đó {1„,n € Ñ}, xác định bởi
Trang 16Tn = >- ViY;, được gọi là một biến đổi martingale va {V;,i © N} duoc goi la i=0
đấy biến đổi
1.5.2 Cac vi du
Vi du 1 Giả sử {X;,¿ € Ñ} là dãy các đại lượng ngẫu nhiên độc lập với
EX; = 0,¡ € Ñ Khi đó dãy tổng riêng
Sn = Xụ + + Ấ„
la day martingale doi v6i F,, = ơ(Xụ, , X„)
Thật vậy, do S„ ¡ là Z„_¡-đo được và tính độc lập của X„ với F,_1, ta c6:
E(S; | Z2 1) = E(S„ 1 + Xp, | Z2 1) = Sra + EX, = Sy-1-
Vi du 2 Giả sử {X;,¿ € Ñ} là dãy các đại lượng ngẫu nhiên độc lập với
EX; = 1,;€ Ñ Khi đó các tích riêng
Sp = I Xi k=0
la day martingale doi v6i F;, = 0 (Xo, ., Xn)
Thật vậy, tương tự trên ta có:
E(S, | Fn-1) = E(S»_-1.Xn | Z2_1) = Sn-1-EXn — Đn—]-
Vi du 3 Giả sử X là đại lượng ngẫu nhiên nào đó có E|X| < œ va {Z¡,¡ € Ñ} là day o-dai số con không giảm của Z7 Khi đó, dãy
X; =E(X | Fi)
la day martingale đối với 7;,¡ € Ñ
Thật vậy, vì 7; ¡ C Z7; ta có:
Xi = E(X | Fin) = E(E(X | Fi) | Fi-1) = E(% | Fi-1)
1.53 Các tinh chat cua martingale
Tính chất 1 Néu day {X;,F;,i © N} la martingale thi (EX;) la day
khong doi
Chứng mình Thật vậy, với k < ¡ ta có:
EX, = E(EX; | F,) = EX,.
Trang 17Tinh chat 2 Néu day {X;, F;,i € N} là matingale dưới, thì hàm trung
binh EX; khéng giam theo ¡ € Ñ
Chứng mình Thật vậy, với k < ¡ ta có
EX; < E(EX; | Z,) = EX,
Tính chat 3 Gia si day {X;, F;,i € N} la martingale (martingale duoi),
và 7 là thời điểm dừng Khi đó dãy "ngất" tại thời điểm T, tức là,
Xipiar — XpAr = Lprsn} (Xin — Xi),
do đó
E(Xistar — Xinz | Fi) = Tsay (Xia — Xj) | Fi) =0 (20) (h.c.c)
Tinh chất 4 Nếu đấy {X;, 7¡,¡ € Ñ} là hiéu martingale thì dấy {S„ =
Tinh chat 5 Gid si X = {X;,F;,i = 0,1, , N} la martingale trén,
và T, ơ là hai thời điểm Markov (đối với {Z;,¡ = 0, 1, , N}) sao cho P{T <
N} =P{øơ < N} = 1 Khi đó
X„>E(X;|Zs) ({r > ơ} P— hầu chắc chắn), (1.15)
tức là
P{œ¿ €{rz >ø}: X„ < E(X,|Z„)}= 0,
hoặc tương đương
X;Az > E(X; | Zs) (P— hầu chắc chắn.) (1.16)
Trang 18Chứng mình Thật vậy, đầu tiên ta chú ý rằng
E|X,|= >> J |X;|ldP= 3` / |Xn|dP < 3 `E|X;| < s,
tức là E|X;| < œo Tiếp theo ta chú ý rằng
Œr>ø}=|Jz=i?ntz>1 o=[Jfz =1
Vì thế ta xét tập {ơ = 7} và chứng tỏ rằng (1.15) đúng đối với
œ€{‡ơ=i}ñ{r >ø} ={ơø=¡}ñn{r >?}
Trên tập này X„ = X;, nên theo tính chất thời điểm dừng ta có
E(X; | F,) = E(X,F;) ({o =i}, P — hau chic chan)
chi can chi ra rang trén tap {0 = i} N {7 > i}
X; > E(X, | F;) P— hau chac chắn
trong đó bất đẳng thức sau cùng được thực hiện là do: {X;, Z;,¡ = 0,1, , N}
là martingale trên, nên trên tập
{fo=i}N{r >i EF,
ta CÓ
X; > E(Xi41 | Fi), (P — hau chic chan)
hoặc tương đương
[xo > [ern | Z;)dP = xua VAE Fi
Trang 20Chuong 2
DINH LY HOI TU MARTINGALE DUGOI VA UNG DUNG
2.1 BAO TOAN CAU TRUC MARTINGALE VA MARTINGALE DUOI
24.1 Định lý
() Nếu dấy {X¡, 7;,¡ € Ñ} là martingale và vy la ham lôi, liên tục với
|Ey(X;)| < 00, thì dãy {¿(X;) 7¡,¡ € Ñ} là martingale dưới
(ii) Nếu dấy {X;, 7;,¡ C Ñ} là martingale dưới và @ là hàm lôi, liên tục,
không giảm với |@(X;)| < œ, thì dãy {¿(X;).7¡,.¡ € Ñ} là martingale
đưới
Chứng mình () Để chứng mình {¿(X;), 7;,¿ € Ñ} là martingale dưới ta thử các điều kiện:
® ¿@(X;j)C 7, ViCNÑ
e El¿(X;)|< œ VieÑ
e Với ¡ —= I,2, Ta cần chứng minh:
Ely(Xi) | Fi] 2 e(Xi-1) (h.c.c)
Thật vậy, theo tính chất kỳ vọng có điều kiện ta có
Elz(X;) | #1] > #[E(Xi¬ | Z#2)]| (hec.c) (2.1)
Theo giả thiết thì {X;, Z;,7 € Ñ} là martingale nên,
Trang 21Vay (i) dugc chitng minh
(¡) Để chứng minh {¿(X;), Z¡,¿ € Ñ} là martingale dưới ta thử các điều
kiện:
e ¿@(X;)C 7, ViCN
e El¿(X;)|< VieN
e Với — 1,2, Ta cần chứng minh:
Ely(Xi) | Fina] 2 e(Xi-1) (h.ec)
Thật vậy, theo tính chất kỳ vọng có điều kiện ta có
Ely(Xi) | Fi-a] 2 [ECG | Fi-a)] (h.e.c) (2.3)
Theo gia thiét thi {X;, F;,i € N} 1a martingale dưới nên,
Ely(Xi) | Fina] 2 e(Xi-1) (h.ec)
Vay (ii) duoc chitng minh O
2.1.2 Hệ quả
(i) Cho p > 1 Nếu dãy {X;, 7;,¡ € Ñ} là martingale với
E|X;|? < co,i EN, thi day {|X;|?, F;,1 © N} la martingale dui
(ii) Néu day {X;,F;,i © N} la martingale du6éi thi ddy {X;*, F;,i € N}
(i) Néu day {X;,F;,i © N} la martingale, và T là thời điểm dừng thi day
{X7 = Xinz, Ff, 1 © N} cling la martingale
q1) Nếu dấy {X;, 7;,¡ € Ñ} là martingale dưới, và T là thời điểm dừng thì dãy {XƑ = X;¿;, 77,¡ € Ñ} cũng là martingale dưới
Trang 23Vay (i) duoc chứng minh
(¡) Để chứng minh X7 = {X;¿;,Z7,¡ € ÑHà martingale dưới ta thử các điều kiện:
e XƒC7/, VEN
e E|X?|<œ Vi€N
Thật vậy, đặt Yn = Xn — Xn- 1 véin > 1 va Xo = 0
Ta 6 |X7| = | > Yalirzal < | > Ynl S > [Yn] < 00 n= n=l n=1
Suy ra E].X7| <E(S |Yn|) = DEW = » BỊ, — Än-I| < %