1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án tổng hợp lớp 1 chuẩn và chi tiết

19 475 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 297,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có chất lượng đảm bảo chuẩn kiến thức kĩ năng, điều chỉnh nội dung dạy học của bộ giáo dục đào tạo. có mục tiêu đảm bảo kiến thức kĩ năng thái độ, hoạt động của giáo viên và học sinh rõ ràng có đủ 3 khâu 5 bước

Trang 1

Tuần 13

Thứ hai, ngày 19 tháng 11 năm 2012

Chào cờ

********************

Tiếng Việt

Bài 51 : ôn tập

I.Mục tiêu:

- HS đọc đợc các vần kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51 Viết đợc các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51 Nghe hiểu và kể đợc một

đoạn truyện theo tranh truyện kể : Chia phần.

- Rèn kĩ năng đọc, viết, nói thành thạo

- Giáo dục HS biết yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy – học học :

- GV : Bảng ôn, tranh minh hoạ từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

- HS : Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1, bảng con.

III các Hoạt động dạy – học học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số ……

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : uôn - ơn

- Viết từ ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung : Tiết 1

b1 Ôn tập

* Các vần vừa học

- GV treo bảng ôn

+ Gọi HS chỉ chữ và đọc vần đã học

trong tuần qua

- GV nhận xét

* Ghép âm thành vần

- Cho HS nhìn bảng ôn ghép âm và đọc

cần( âm ở cột dọc kết hợp với âm ở dòng

ngang)

+ GV theo dõi, chỉnh sửa

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV viết từ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV giảng nghĩa một số từ

*Viết bảng

- GV viết mẫu chữ cuồn cuộn, con v“ cuồn cuộn, con v

-ợn”, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,

khoảng cách giữa các chữ, điểm đặt bút,

dừng bút

- GV hớng dẫn quy trình viết

- GV quan sát, uốn nắn

- Kiểm tra và nhận xét

Tiết 2

b2 Luyện tập

*Kiểm tra bài cũ

- Hôm nay ta học bài gì ?

* Luyện đọc

- Đọc bảng

+ Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

- 2 HS đọc SGK

- Cả lớp viết bảng con

- HS theo dõi + HS nối tiếp lên bảng chỉ và đọc

- HS nhận xét

- HS ghép bảng cài và nêu cách ghép

- HS đọc cá nhân, tổ, lớp

- HS đọc cá nhân, tổ, lớp

- HS theo dõi

- HS quan sát và trả lời

cuồn cuộn ; con vượn

- HS theo dõi

- Cả lớp viết bảng

- ….ôn tập ôn tập

- HS đọc cá nhân, tổ, lớp

Trang 2

không theo thứ tự

- Đọc câu ứng dụng

+ Treo tranh, tranh vẽ gì ?

+ GV giảng, nêu câu

+ GV gọi HS đọc

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần

đang ôn

- Đọc SGK

* Luyện viết

- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng

dẫn viết bảng

- GV quan sát, uốn nắn

* Kể chuyện : Chia phần

- GV kể chuyện kèm theo các tranh

minh hoạ( 2 lần)

- Cho HS thảo luận nhóm 4 kể chuyện

theo tranh

- GV nhận xét, tuyên dơng

- Nêu ý nghĩa câu chuyện

- GV chốt ý : Trong cuộc sống biết

nh-ờng nhịn nhau thì vẫn hơn.

c Củng cố : Nêu nội dung giờ học

4 Tổng kết : Nhận xét giờ học

5 Dặn dò : Ôn bài, chuẩn bị : Bài 52 :“ cuồn cuộn, con v

ong - ông”

+ HS nối tiếp trả lời (….ôn tập gà mẹ cùng đàn con ra bãi cỏ kiếm mồi)

+ HS theo dõi, nhận xét + HS đọc cá nhân, tổ, lớp + HS nối tiếp trả lời

- HS đọc cá nhân, tổ, lớp

- HS theo dõi và viết vở

- HS quan sát và theo dõi

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện vài nhóm trình bày

- HS nhận xét

- HS nối tiếp trả lời

- HS theo dõi

- 2 HS nêu

**************************************************

Toán

phép cộng trong phạm vi 7

I Mục tiêu:

- Hình thành bảng cộng trong phạm vi 7 Thuộc bảng cộng và biết làm tính cộng trong phạm vi 7 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

- Rèn kĩ năng làm tính cộng trong phạm vi 7 và viết đúng phép tính theo hình vẽ

- Giáo dục HS hăng say học tập môn Toán

*Bài tập cần làm: bài1,bài2(dòng1),bài3(dòng1),bài4

II Đồ dùng dạy- học:

- GV : SGK, bảng nhóm

- HS : SGK, vở bài tập

III các Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

- Tính: 6 - 3 = 6 - 5 = 6 - 4 =

4 + 2 = 6 - 1 = 3 + 3 =

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung

b1 Hớng dẫn HS thành lập và ghi

nhớ bảng cộng trong phạm vi 7

* Phép cộng : 6 + 1 = 7

GV đa hình vẽ

- Gọi HS nêu thành bài toán

- 3 HS lên bảng

- HS viết bảng con

- HS quan sát

- Vài HS nêu (Có sáu hình tam giác,

Trang 3

- Gọi HS trả lời

- GV chốt ý

- Năm thêm một bằng mấy ?

- GV viết bảng : 6 + 1 = 7

+ Đọc là “ cuồn cuộn, con v Sáu cộng một bằng bảy”

- 1 + 6 bằng mấy ?

- GV viết : 1 + 6 = 7

- 6 + 1 có bằng 1 + 6 không ? Vì sao ?

- GV chốt ý

* Phép cộng : 5 + 2 = 7 ; 2 + 5 = 7 ;

3 + 4 = 7 ; 4 + 3 = 7 hớng dẫn tơng tự

* GV chỉ vào 6 công thức và nêu :

6 + 1 = 7 ; 1 + 6 = 7 ; 5 + 2 = 7 ;

2 + 5 = 7 ; 3 + 4 = 7 ; 4 + 3 = 7 là phép

cộng trong phạm vi 7

b2 Thực hành

Bài 1 : GV nêu yêu cầu của bài.

- GV hớng dẫn cách làm

- Cho HS làm cá nhân

- GV nhận xét

Bài 2 : GV nêu yêu cầu của bài.

- GV hớng dẫn cách làm

- Cho HS làm cặp

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 3 : GV nêu yêu cầu của bài.

- GV hớng dẫn mẵu

- Cho HS thảo luận nhóm 4

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 4 : GV nêu yêu cầu của bài.

- GV hớng dẫn cách làm

- Cho HS làm cá nhân

- GV nhận xét, cho điểm

c Củng cố : Nêu nội dung giờ học

4 Tổng kết : Nhận xét giờ học

5 Dặn dò : Ôn bài, chuẩn bị bài sau :

“ cuồn cuộn, con vPhép trừ trong phạm vi 7

thêm một hình tam giác Hỏi có tất cả mấy hình tam giác ?)

- Vài HS trả lời (Sáu hình tam giác thêm

một hình tam giác bằng bảy hình tam giác)

- Vài HS trả lời (Sáu thêm một bằng bảy)

- HS theo dõi

- HS nối tiếp đọc

- ….ôn tập bằng 7

- HS nối tiếp đọc

- 6 + 1 bằng 1 + 6 ( đều bằng 7)

- HS theo dõi

- HS viết bảng con và đọc

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi

- HS làm vở, 3 HS lên bảng

6 2 4 1 3 5

1 5 3 6 4 2

7 7 7 7 7 7

- HS nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi

- HS thảo luận

- Đại diên cặp trình bày

7 + 0 = 7 1 + 6 = 7

3 + 4 = 7 2 + 5 = 7

- HS nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi

- HS thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

5 + 1 + 1 = 7 4 + 2 + 1 = 7

2 + 3 + 2 = 7

- HS nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi

- HS làm vở, 3 HS lên bảng

6 + 1 = 7 4 + 3 = 7

- HS nhận xét

- 2 HS nêu

****************************************************************** Thứ ba, ngày 20 tháng 11 năm 2012

Tiếng Việt

+

Trang 4

Bài 52 : ong - ông

I.Mục tiêu:

- HS đọc và viết đợc ong, ông, cái võng, dòng sông“ cuồn cuộn, con v ” Đọc đúng các từ, câu có

chứa vần mới Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Đá bóng.

- Rèn kĩ năng đọc, viết, nói thành thạo

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy – học học :

- GV : Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

- HS : Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1, bảng con.

III các Hoạt động dạy – học học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số……

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Ôn tập

- Viết từ ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung : Tiết 1

b1 Dạy vần : ong, ông

* Nhận diện vần

- GV viết vần ong

- Vần ong đợc tạo lên từ những âm

nào ?

- So sánh ong và on

* Đánh vần

- Gọi HS đánh vần

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Ghép tiếng võng( GV viết bảng)

- Cho HS đánh vần và đọc trơn, phân

tích

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Đọc trơn từ khoá cái võng

- GV giảng từ bằng tranh

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ong ?

* Vần ông dạy tơng tự

*Viết bảng

- GV viết mẫu ong, ông, cái võng,“ cuồn cuộn, con v

dòng sông”, gọi HS nhận xét về độ cao,

các nét, điểm đặt bút, dừng bút.( chú ý

nét nối sang ơ)

- GV hớng dẫn quy trình viết

- GV quan sát, uốn nắn

- Kiểm tra và nhận xét

* Đọc từ ngữ ứng dụng

Cho HS thảo luận nhóm 4 tìm tiếng có

vần mới học

- GV nhận xét và cho HS đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV giải nghĩa các từ ngữ trên

Tiết 2

- 2 HS đọc SGK

- Cả lớp viết bảng con

- HS theo dõi

- 2 HS trả lời ( từ âm o và ng)

- HS nối tiếp trả lời (Giống : đều bắt

đầu bằng âm o Khác : vần ong kết thúc

bằng ng, vần on kết thúc bằng n )

- HS nối tiếp đọc

- HS ghép bảng cài

- 2- 3 em nêu cách ghép

- HS đọc cá nhân, tổ, lớp

- HS đọc cá nhân, tổ, lớp

- HS quan sát và trả lời

- HS nối tiếp trả lời

- HS quan sát và trả lời

ong, cỏ vừng ; ụng, dũng sụng

- HS theo dõi và viết trên không

- Cả lớp viết bảng

- HS thảo luận

- Đại diện gắn chữ lên bảng

- HS nhận xét

- HS đọc cá nhân, tổ, lớp

- HS theo dõi

Trang 5

b2 Luyện tập

* Kiểm tra bài cũ

- Hôm nay chúng ta học vần gì ? Vần đó

có trong tiếng gì ?

* Luyện đọc

- Đọc bảng

+ Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

không theo thứ tự

- Đọc câu ứng dụng

+ Treo tranh, tranh vẽ gì ?

+ GV giảng, nêu câu

+ GV gọi HS đọc

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới

học

- Đọc SGK

* Luyện viết

- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng

dẫn viết bảng

- GV quan sát, uốn nắn

* Luyện nói

- GV treo tranh, tranh vẽ gì ?

- Nêu tên bài luyện nói ? ( ghi bảng)

- Câu hỏi gợi ý :

+ Em thấy gì trong tranh ?

+ Em thờng xem bóng đá ở đâu ?

+ Trong đội bóng ai là ngời dùng tay bắt

bóng mà không bị phạt ?

+ Nơi em ở, trờng em học có đội bóng

không ?

+ Em có thích đá bóng không ?

- GV nhận xét, tuyên dơng

c Củng cố : Nêu nội dung giờ học

4 Tổng kết : Nhận xét giờ học

5 Dặn dò

Ôn bài, chuẩn bị : Bài 53 : ăng - âng“ cuồn cuộn, con v ”

- ….ôn tập vần ong có trong tiếng võng, ông có trong tiếng sông

- HS đọc cá nhân, tổ, lớp

+ HS nối tiếp trả lời ( ….ôn tập những con sóng

ở biển)

+ HS theo dõi, nhận xét + HS theo dõi

+ HS đọc cá nhân, tổ, lớp + HS nối tiếp trả lời

- HS đọc cá nhân, tổ, lớp

- HS theo dõi và viết vở

- HS nối tiếp trả lời

- ….ôn tập Đá bóng

- HS nối tiếp trả lời

- HS thảo luận cặp nói thành câu

- Đại diện trình bày

- HS nhận xét

- 2 HS nêu

Thể dục

thể dục rèn luyện t thế cơ bản - trò chơi vận động

i mục tiêu:

- Biết cách thực hiện t thế đứng đa một chân ra sau( mũi bàn chân chạm mặt đất), hai tay giơ cao thẳng hớng Làm quen với t thế đứng đa một chân sang ngang, hai tay chống hông

- Yêu cầu thực hiện đúng t thế đứng kiễng gót bằng hai chân, đứng đa một chân ra sau( mũi bàn chân chạm mặt đất), hai tay giơ cao thẳng hớng Thực hiện t thế đứng

đ-a một chân sđ-ang ngđ-ang, hđ-ai tđ-ay chống hông tơng đối đúng theo GV Chơi trò chơi chủ

động

- Yêu thích môn thể dục thể thao, hăng hái rèn luyện vào buổi sáng

II địa điểm, phơng tiện:

- GV : 1 còi

- HS : Trang phục gọn gàng

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

Trang 6

- GV phổ biến nội dung, yêu cầu

giờ học

- Đứng vỗ tay và hát

- Giậm chân theo nhịp 1- 2

- Đi thờng theo vòng tròn và hít

thở sâu

- Chơi trò chơi “ cuồn cuộn, con vDiệt các con vật

có hại”

2 Phần cơ bản

- Ôn : t thế đứng kiễng gót bằng

hai chân, đứng đa một chân ra

sau( mũi bàn chân chạm mặt

đất), hai tay giơ cao thẳng hớng

+ GV gọi HS nêu tên động tác

+ Cán sự lớp điều khiển lớp tập

+ GV quan sát, sửa sai cho HS

- T thế đứng đa một chân sang

ngang, hai tay chống hông

+ GV nêu tên động tác, sau đó vừa

làm mẫu vừa giải thích

+ Chuẩn bị : TTĐCB

+ Động tác : Từ t thế đứng cơ bản

đa chân trái sang ngang chếch mũi

bàn chân xuống đất( cách mặt đất

khoảng một gang tay), đầu gối và

mũi bàn chân duỗi thẳng, hai tay

chống hông, trọng tâm dồn vào

chân phải, thân ngời thẳng, nhìn

theo mũi chân trái

- Trò chơi : Chuyển bóng tiếp sức

+ GV nêu tên trò chơi, cách chơi,

quy định luật chơi

+ Cho HS chơi theo 2 hàng dọc có

thi đua

3 Phần kết thúc

- Đứng vỗ tay và hát

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài :

T

“ cuồn cuộn, con v thế đứng cơ bản - Trò chơi

vận động”

1- 2 phút

1 phút 1- 2 phút

1 phút 2- 3 phút 7- 8 phút

8 - 10 phút

7- 8 phút

1- 2 phút 2- 3 phút 1- 2 phút

* * * * * *

* * * * * *

* * * * * *

* * * * * *

đh

đh

* * * * * *

* * * * * *

* * * * * *

* * * * * *

đh

* * * * * *

* * * * * *

* * * * * *

* * * * * *

đh

* * * * * * *

* * * * * * *

đh

*****************************************

Toán

trừ trong phạm vi 7

I.Mục tiêu:

- Hình thành bảng trừ trong phạm vi 7 Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 7 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

- Rèn kĩ năng làm tính trừ trong phạm vi 7 và viết đúng phép tính theo hình vẽ

- Giáo dục HS hăng say học tập môn Toán

*Bài tập cần làm: bài1,bài2,bài3(dòng1),bài4

II Đồ dùng dạy – học học:

- GV : SGK, phiếu bài tập, tranh minh hoạ

- HS : SGK, vở bài tập

III các Hoạt động dạy – học học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 7

1.ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số……

2 Kiểm tra bài cũ

- Tính : 2 + 5 = 6 + 1 =

3 + 4 = 0 + 7 =

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung

b1 Hớng dẫn HS thành lập và ghi

nhớ bảng trừ trong phạm vi 7

* Phép trừ : 7 - 1 = 6

GV đa hình vẽ

- Gọi HS nêu thành bài toán

- Gọi HS trả lời

- GV chốt ý

- Bảy bớt một bằng mấy ?

- GV viết bảng : 7 - 1 = 6

+ Đọc là “ cuồn cuộn, con v Bảy trừ một bằng sáu”

- 7 - 6 bằng mấy ? Tại sao em biết ?

- GV viết : 7 - 6 = 1

- GV chốt ý : 7 – 1 = 6 1 = 6 và 7 - 6 = 1 có

mối quan hệ với nhau, dựa vào phép

tính này nêu đợc kết quả của phép tính

kia.

* Phép trừ : 7 - 2 = 5 ; 7 - 5 = 2 ;

7 – 1 = 6 3 = 4 ; 7 – 1 = 6 4 = 3 hớng dẫn tơng

tự

* GV chỉ vào 6 công thức và nêu :

7 – 1 = 6 1 = 6 ; 7 - 6 = 1 ; 7 - 2 = 5 ; 7 - 5 =

2 ; 7 – 1 = 6 3 = 4 ; 7 – 1 = 6 4 = 3 là phép trừ

trong phạm vi 7

b2 Thực hành

Bài 1 : GV nêu yêu cầu của bài.

- GV hớng dẫn cách làm

- Cho HS làm cá nhân

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 2 : GV nêu yêu cầu của bài.

- GV hớng dẫn cách làm

- Cho HS làm cặp

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 3 : GV nêu yêu cầu của bài.

- GV hớng dẫn cách làm

- 2 HS lên bảng

- HS viết bảng con

- HS quan sát

- Vài HS nêu (Có bảy hình tam giác, bớt

một hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác ?)

- Vài HS trả lời (Bảy hình tam giác bớt

một hình tam giác còn lại sáu hình tam giác)

- Vài HS trả lời ( Bảy bớt một bằng sáu)

- HS theo dõi

- HS nối tiếp đọc

- ….ôn tập bằng 1, ….ôn tập dựa vào phép trừ 7 1 = – 1 = 6

- HS nối tiếp đọc

- HS theo dõi và đọc

- HS theo dõi

- HS viết bảng con và đọc

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi

- HS lớp làm vở, 3 HS lên bảng

7 7 7 7 7 7

6 4 2 5 1 7

1 3 5 2 6 0

- HS nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi

- HS thảo luận

- Đại diên cặp trình bày

7 – 1 = 6 6 = 1 7 – 1 = 6 3 = 4 7 – 1 = 6 2 = 5 7 – 1 = 6

4 = 3

7 – 1 = 6 7 = 0 7 – 1 = 6 0 = 7 7 – 1 = 6 5 = 2 7 – 1 = 6

1 = 6

- HS nhận xét

Trang 8

- Cho HS thảo luận nhóm 4

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 4 : GV nêu yêu cầu của bài.

- GV hớng dẫn cách làm

- Cho HS làm cá nhân

- GV nhận xét, cho điểm

c Củng cố : Nêu nội dung giờ học

4 Tổng kết : Nhận xét giờ học

5 Dặn dò

Ôn bài, chuẩn bị bài : Luyên tập “ cuồn cuộn, con v ”

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi

- HS thảo luận

- Đại diên nhóm trình bày

7 – 1 = 6 3 – 1 = 6 2 = 2 7 – 1 = 6 6 – 1 = 6 1 = 0

7 – 1 = 6 4 – 1 = 6 2 = 1

- HS nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi

- HS lớp làm vở, 2 HS lên bảng

7 – 1 = 6 2 = 5 7 – 1 = 6 3 = 4

- HS nhận xét

- 2 HS nêu

********************************************************************

Thứ t, ngày 21 tháng 11 năm 2012

Tiếng Việt

Bài 53 : ăng - âng

I.Mục tiêu:

- HS đọc và viết đợc “ cuồn cuộn, con văng, âng, măng tre, nhà tầng” Đọc đúng các từ, câu có chứa vần mới Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Vâng lời cha mẹ

- Rèn kĩ năng đọc, viết, nói thành thạo

- Giáo dục HS biết yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy – học học :

- GV : Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

- HS : Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1, bảng con.

III các Hoạt động dạy – học học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số……

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : ong, ông

- Viết từ ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung : Tiết 1

b1 Dạy vần : ăng, âng

* Nhận diện vần

- GV viết vần ăng

- Vần ăng đợc tạo lên từ những âm

nào ?

- So sánh ăng với ông

* Đánh vần

- Gọi HS đánh vần

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Ghép tiếng măng ( GV viết bảng)

- Cho HS đánh vần và đọc trơn, phân

tích

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- 2 HS đọc SGK

- Cả lớp viết bảng con

- HS theo dõi

- 2 HS trả lời ( từ 2 âm ă và ng)

- HS nối tiếp trả lời (Giống : đều kết

thúc bằng âm ng Khác : vần ăng bắt

đầu bằng âm ă, vần ông bắt đầu bằng

âm ô)

- HS nối tiếp đọc

- HS ghép bảng cài

- 2- 3 em nêu cách ghép

- HS đọc cá nhân, tổ, lớp

Trang 9

- Đọc trơn từ khoá măng tre

- GV giảng từ bằng tranh

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăng ?

* Vần âng dạy tơng tự

*Viết bảng

- GV viết mẫu ăng, âng, măng tre,“ cuồn cuộn, con v

nhà tầng”, gọi HS nhận xét về độ cao,

các nét, điểm đặt bút, dừng bút.( chú ý

nét nối ă sang ng, â sang ng)

- GV hớng dẫn quy trình viết

- GV quan sát, uốn nắn

- Kiểm tra và nhận xét

* Đọc từ ngữ ứng dụng

Cho HS thảo luận nhóm 4 tìm tiếng có

vần mới học

- GV nhận xét và cho HS đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV giải nghĩa các từ ngữ trên

Tiết 2

b2 Luyện tập

* Kiểm tra bài cũ

- Hôm nay ta học vần gì ? Vần đó có

trong tiếng gì ?

* Luyện đọc

- Đọc bảng

+ Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

không theo thứ tự

- Đọc câu ứng dụng

+ Treo tranh, tranh vẽ gì ?

+ GV giảng, nêu câu

+ GV gọi HS đọc

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới

học

- Đọc SGK

* Luyện viết

- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng

dẫn viết bảng

- GV quan sát, uốn nắn

* Luyện nói

- GV treo tranh, tranh vẽ gì ?

- Nêu tên bài luyện nói ? ( ghi bảng)

- Câu hỏi gợi ý :

+ Em thấy gì trong tranh ?

+ Em bé trong tranh đang làm gì ?

+ Bố mẹ em thờng khuyên em những

điều gì ?

+ Em có làm theo lời khuyên của bố mẹ

em không ?

+ Khi làm theo lời khuyên của bố mẹ

em cảm thấy nh thế nào ?

+ Em muốn trở thành ngời con ngoan thì

- HS đọc cá nhân, tổ, lớp

- HS quan sát và trả lời

- HS nối tiếp trả lời

- HS quan sát và trả lời

ăng, măng tre ; õng, nhà tầng

- HS theo dõi và viết trên không

- Cả lớp viết bảng

- HS thảo luận

- Đại diện gắn chữ lên bảng

- HS nhận xét

- HS đọc cá nhân, tổ, lớp

- HS theo dõi

- ….ôn tập vần ăng có trong tiếng măng, âng

có trong tiếng tầng

- HS đọc cá nhân, tổ, lớp

+ HS nối tiếp trả lời ( ….ôn tập buổi tối trên bãi biển có trăng lên và sóng vỗ vào bờ)

+ HS theo dõi, nhận xét + HS theo dõi

+ HS đọc cá nhân, tổ, lớp + HS nối tiếp trả lời

- HS đọc cá nhân, tổ, lớp

- HS theo dõi và viết vở

- HS nối tiếp trả lời

- ….ôn tập Vâng lời cha mẹ

- HS nối tiếp trả lời

Trang 10

phải làm gì ?

- GV nhận xét, tuyên dơng

c Củng cố : Nêu nội dung giờ học

4 Tổng kết : Nhận xét giờ học

5 Dặn dò

Ôn bài, chuẩn bị : Bài 54 : ung- “ cuồn cuộn, con v ng”

- HS thảo luận cặp nói thành câu

- Đại diện trình bày

- HS nhận xét

- 2 HS nêu

****************************************

Toán

luyện tập

I Mục tiêu:

- HS thực hiện đợc phép trừ trong phạm vi 7

- Rèn kĩ năng làm tính trừ trong phạm vi 7

- Giáo dục HS hăng say học tập môn Toán

*Bài tập cần làm: bài1,bài2(cột1,2),bài3(cột1,3),bài4(cột1,2)

II Đồ dùng dạy- học:

- GV : SGK, bảng nhóm, tranh

- HS : SGK, vở bài tập

III các Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ

- Tính: 7 - 3 = 7 - 4 = 7 - 0 =

7 – 1 = 6 7 = 7 – 1 = 6 6 = 7 – 1 = 6 2

=

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung

Bài 1 : GV nêu yêu cầu của bài.

- GV hớng dẫn cách làm

- Cho HS làm cá nhân

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 2 : GV nêu yêu cầu của bài.

- GV hớng dẫn cách làm

- Cho HS làm cá nhân

- GV nhận xét, chấm điểm

Bài 3 : GV nêu yêu cầu của bài.

- GV hớng dẫn mẵu

- Cho HS thảo luận nhóm 4

- 3HS lên bảng

- HS viết bảng con

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi

- HS làm vở, 3 HS lên bảng

7 2 4 7 7 7

3 5 3 1 0 5

4 7 7 6 7 2

- HS nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi

- HS làm vở

6 + 1 = 7 5 + 2 = 7

1 + 6 = 7 2 + 5 = 7

7 – 1 = 6 6 = 1 7 – 1 = 6 5 = 2

7 – 1 = 6 1 = 6 7 – 1 = 6 2 = 5

- HS nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi

- HS thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

2 + 4 = 7 7 – 1 = 6 6 = 1

7 – 1 = 6 3 = 4 7 – 1 = 6 4 = 3

4 + 3 = 7 7 – 1 = 6 0 = 7

- HS nhận xét

Ngày đăng: 10/10/2014, 12:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- HS : Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1, bảng con. - giáo án tổng hợp lớp 1 chuẩn và chi tiết
d ùng Tiếng Việt 1, bảng con (Trang 1)
- HS : Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1, bảng con. - giáo án tổng hợp lớp 1 chuẩn và chi tiết
d ùng Tiếng Việt 1, bảng con (Trang 4)
- HS : Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1, bảng con. - giáo án tổng hợp lớp 1 chuẩn và chi tiết
d ùng Tiếng Việt 1, bảng con (Trang 8)
Hình theo đờng kẻ ngang và kẻ dọc, vẽ - giáo án tổng hợp lớp 1 chuẩn và chi tiết
Hình theo đờng kẻ ngang và kẻ dọc, vẽ (Trang 11)
- HS : Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1, bảng con. - giáo án tổng hợp lớp 1 chuẩn và chi tiết
d ùng Tiếng Việt 1, bảng con (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w