| Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
| 11. Lê Đức Lánh (2001), Đặc điểm hình thái đầu mặt và cung răng ở trẻem từ 12 -15 tuổi tại Thành phố Hồ Chí Minh , Luận văn tiến sỹ y học, 147: 109- 116 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đặc điểm hình thái đầu mặt và cung răng ở trẻ"em từ 12 -15 tuổi tại Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tác giả: |
Lê Đức Lánh |
| Năm: |
2001 |
|
| 12. Phạm Thị Hương Loan, Hoàng Tử Hùng (1999), Nghiên cứu đặc điểm hình thái cung răng người Việt. Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học Răng Hàm Mặt 2000, Trường Đại Học Y Dược TP Hồ ChíMinh: 95-106 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Nghiên cứu đặcđiểm hình thái cung răng người Việt |
| Tác giả: |
Phạm Thị Hương Loan, Hoàng Tử Hùng |
| Năm: |
1999 |
|
| 13. Lê Thị Bích Nga (2004), Nhận xét tình trạng bất thường răng mặt của học sinh từ 12 – 15 tuổi trường PTCS Trần Phú – Hải Phòng, Luận văn tốt nghiệp thạc sỹ y học, Trường Đại học Y Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Nhận xét tình trạng bất thường răng mặt củahọc sinh từ 12 – 15 tuổi trường PTCS Trần Phú – Hải Phòng |
| Tác giả: |
Lê Thị Bích Nga |
| Năm: |
2004 |
|
| 14. Trần Thúy Nga và cộng sự (2001) “Sự hình thành và phát triển cung răng”_ Nha khoa trẻ em, Nhà xuất bản y học Thành phố Hồ Chí Minh:56-73 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
“Sự hình thành và phát triển cungrăng”_ Nha khoa trẻ em |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản y học Thành phố Hồ Chí Minh:56-73 |
|
| 15. Cao Thị Hoàng Yến (2007), Nhận xét tình trạng khớp cắn của sinh viên Đại Học Y Hà Nội lứa tuổi 18 – 25 . Khóa luận tốt nghiệp bác sỹ y răng Hàm Mặt, Trường Đại học Y Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
), Nhận xét tình trạng khớp cắn của sinh viênĐại Học Y Hà Nội lứa tuổi 18 – 25 |
| Tác giả: |
Cao Thị Hoàng Yến |
| Năm: |
2007 |
|
| 16. Đặng Thị Vỹ (2004), Nhận xét hình dạng và kích thước cung răng tương quan với khuôn mặt và răng cửa hàm trên, Luận văn tốt nghiệp bác sỹ nội trú bệnh viện , chuyên ngành Răng Hàm Mặt, trường Đại học Y Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Nhận xét hình dạng và kích thước cung răngtương quan với khuôn mặt và răng cửa hàm trên |
| Tác giả: |
Đặng Thị Vỹ |
| Năm: |
2004 |
|
| 18. Đống Khắc Thẩm, Hoàng Tử Hùng (2000), Khảo sát tình trạng khớp cắn ở người Việt Nam trong độ tuổi 17 -27, Công trình nghiên cứu khoa học |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Khảo sát tình trạng khớp cắnở người Việt Nam trong độ tuổi 17 -27 |
| Tác giả: |
Đống Khắc Thẩm, Hoàng Tử Hùng |
| Năm: |
2000 |
|
| 19. Đống Khắc Thẩm và cộng sự (2000), Chỉnh hình răng -mặt, Khoa Răng Hàm Mặt, trường Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh TIẾNG ANH |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Chỉnh hình răng -mặt |
| Tác giả: |
Đống Khắc Thẩm và cộng sự |
| Năm: |
2000 |
|
| 20. Andrew LF (1972) The six keys to nomal occlusion. Am.J.Orthod;62,pp. 296-309 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
The six keys to nomal occlusion |
|
| 21. Burris B. G., Harris E.F . (2000): “Maxillary arch size and shape in American Blacks and Whites”. Angle Orthod; 70: 279-302 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Maxillary arch size and shape inAmerican Blacks and Whites”." Angle Orthod |
| Tác giả: |
Burris B. G., Harris E.F |
| Năm: |
2000 |
|
| 22. Fleming J, Buschang PH, Kim KB, Oliver DR. Posttreatment Occlusal Variability Among Angle Class I Nonextraction Patients. Angle Orthodontist, Vol 78, No 4, 2008; 625 - 630 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
PosttreatmentOcclusal Variability Among Angle Class I Nonextraction Patients |
|
| 23. Huang S. T., Miura F ., Soma k. (1991): “ A dental anthropological study of Chinese in Taiwan . Teeth size, dental arch dismesions and forms”. Gaoxiong Yi Xue Ke Xue Za Zhi; 7 (12): 635-643 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
A dental anthropologicalstudy of Chinese in Taiwan . Teeth size, dental arch dismesions andforms”." Gaoxiong Yi Xue Ke Xue Za Zhi |
| Tác giả: |
Huang S. T., Miura F ., Soma k |
| Năm: |
1991 |
|
| 24. Kuntz TR, Staley RN, Bigelow HF, Kremenak CR, Kohout FJ, Jakobsen JR. Arch Widths in Adults with Class I Crowded and Class III Malocclusions Compared with Normal Occlusions. Angle Orthodontist, Vol 78, No 4, 2008; 597 - 603 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Arch Widths in Adults with Class I Crowded and Class IIIMalocclusions Compared with Normal Occlusions |
|
| 25. Mutinelli S., Manfredi M., Cozzani M. (2003): “ A mathematic- geomatic model to calculate variation in mandibular arch form”.European Journal of Orthodontics., 22(2): 133-125 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
A mathematic-geomatic model to calculate variation in mandibular arch form”."European Journal of Orthodontics |
| Tác giả: |
Mutinelli S., Manfredi M., Cozzani M |
| Năm: |
2003 |
|
| 27. Pinkham J.R. (1999) Pediatric dentistry: Infancy Through Adolescence, W.B. Saunders Company, Philadenphia; 478: 245-268 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Pediatric dentistry: Infancy Through Adolescence |
|
| 28. Onyeaso CO . Prevalence of malocclusion among adolescents in Ibadan, Nigeria. Am J Orthod Dentofacial Orthop. 2004 Nov;126(5):604-7 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Prevalence of malocclusion among adolescents inIbadan, Nigeria |
|
| 29. Ricketts RM, Roth RH, Chaconass SJ, Schulholf RJ, Engel GA.Orthodontic diagnosis and planning. Denver, Colo: Rocky MT data system, 1982: 194- 200 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Orthodontic diagnosis and planning |
|
| 30. Walkow T. M.,Peck S. (2002): “Dental arch width in class II Division 2 deepbite malocclusion”. Am J Orthop Dentofacial Orthop; 122: 608- 613 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Dental arch width in class II Division 2deepbite malocclusion”. "Am J Orthop Dentofacial Orthop |
| Tác giả: |
Walkow T. M.,Peck S |
| Năm: |
2002 |
|
| 17. Nguyễn Phúc Diên Thảo và Hoàng Tử Hùng (1993), Bước đầu nghiên cứu đặc điểm hình thái vận động biên cửa điểm răng cửa trên mặt |
Khác |
|