1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tóm tắt luận án tiếng việt dạy học giáo dục học ở đại học sư phạm theo tiếp cận năng lực thực hiện

24 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 813,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

M U

“Trong b n tóm t t lu n án này, các hình v và công th c đã đ c đánh s theo đúng

nh trong lu n án”

H truy n đ ng là m t t p h p các c c u ghép n i c khí ph c v bi n đ i t c

đ , moment Lu n án quan tâm t i l p h truy n đ ng qua bánh r ng đ truy n

moment quay và thay đ i v n t c góc quay

Nhi m v c a bài toán đi u khi n h truy n đ ng qua bánh r ng là ph i xác đ nh

đ c quy lu t thay đ i moment d n đ ng t o ra t đ ng c d n đ ng đ h có đ c

t c đ góc quay c a t i đ u ra luôn bám n đ nh đ c theo m t qu đ o đ t và ch t

l ng đó không b nh h ng b i khe h gi a các bánh r ng, ma sát, moment t i c ng

nh đ không c ng v ng c a v t li u làm bánh r ng

Các ph ng pháp đi u khi n hi n có

ã có nhi u công trình nghiên c u v k thu t đ gi i quy t các v n đ nêu trên

Chúng đ c chia thành hai lo i là bi n pháp c khí và đi n

Bi n pháp c khí hi n dùng là l p thêm bánh đà, nâng cao đ chính xác khi ch

t o các chi ti t, đi u ch nh và l p ráp theo các quy trình nghiêm ng t, ch p hành các

ch đ b o qu n b o d ng và bôi tr n Các gi i pháp c khí ch thích h p v i ch

đ làm vi c xác l p c a h th ng c ng nh h th ng có tính đ ng h c bi n đ i ch m

Bi n pháp v đi n, đi u khi n có th tóm t t nh sau:

i u khi n v i mô hình x p x tuy n tính b ng b đi u khi n PI: ây là ph ng pháp

ph thông nh t và tr c đây c ng đ c s d ng nhi u nh t Nó đ c s d ng khi h

truy n đ ng là mô t x p x tuy n tính đ c d i d ng tuy n tính tham s h ng B

đi u khi n đ c s d ng là b đi u khi n PI có hàm truy n:

1 ( ) p 1

Ng i ta c ng có th b sung thêm tính ch nh đ nh thích nghi cho tham s b

đi u khi n nh m nâng cao h n n a tính b n v ng c a h th ng đi u khi n Song theo

nhi u tài li u tham kh o thì vi c ch s d ng PI t ch nh thích nghi không đ đ làm

gi m dao đ ng xo n trên tr c m t cách hi u qu mà ph i s d ng thêm các b đi u

khi n ph n h i tr ng thái

i u khi n h truy n đ ng có khe h : Xác đ nh khe h và đi u khi n lo i b s nh

h ng c a khe h t i ch t l ng truy n đ ng là bài toán th ng g p nh t trong các bài

toán đi u khi n h truy n đ ng

Trang 2

Khe h có mô hình toán nh sau:

khi 0 và ( ) ( , , ) khi 0 và ( )

i u khi n thích nghi bù khe h b ng m ng neural và h m : V n đ t n t i là ta

không có mô hình (0.4) tuy t đ i chính xác cho khe h Nh v y ch c n m t sai l ch

nh trong mô hình (0.4) s d n t i m t sai s r t l n trong phép ngh ch đ o (0.5) B i

v y có th nói k thu t đi u khi n b ng hàm ng c là không kh thi trong th c t

Hình 0.6: i u khi n bù khe h b ng m ng neural

Trên c s suy lu n nh v y, ch trong vài n m g n đây nhi u công trình đã đ c

công b cho vi c thay hàm ng c (0.5) b ng vi c x p x nó nh h m hay m ng

neural nh mô t hình 0.6

M c dù v y nh ng ph ng pháp đi u khi n bù x p x này c ng có m t h n ch

c a nó, nh :

− Vi c x p x hàm phi tuy n nh m ng neural hay h m ch có th có đ c k t

qu x p x v i sai l ch nh tùy ý trong mi n gi i h n cho phép, n u nh hàm phi

tuy n c n đ c x p x đó là liên t c

− Vi c bù b ng m ng neural hình 0.6 ch th c s có ý ngh a khi tín hi u τ bên

trong h truy n đ ng có khe h là đo đ c

i u khi n h truy n đ ng có khe h , ma sát và đ đàn h i: Theo m t vài nghiên c u

g n đây thì ph n l n h truy n đ ng có khe h luôn tách đ c thành hai khâu phi

Trang 3

tuy n m c n i ti p g m khâu mô t khe h đ ng tr c và m t khâu phi tuy n d ng

affine truy n ng c ch t đ ng phía sau:

1 khi 1 1 ( ) ( , ) ( )

k k n

v i d( , )x t là hàm b t đ nh Ngoài ra, nh ng tài li u này còn kh ng đ nh vi c nâng cao

ch t l ng bù khe h nh c c u ch nh đ nh thích nghi PI có th thay đ c b ng b

đi u khi n ph n h i tr ng thái gán đi m c c B i v y khi s d ng mô hình tr ng thái

(0.7) ta có đ c c u trúc đi u khi n bù khe h cho h truy n đ ng b ng ph n h i tr ng

thái đ c mô t hình 0.9

Hình 0.9: Bù khe h moment ma sát và moment xo n b ng ph n h i tr ng thái

Chính t c u trúc đi u khi n bù khe h b ng b đi u khi n ph n h i tr ng thái

thay vì b đi u khi n ph n h i đ u ra PI thích nghi đó mà ng i ta đã hoàn toàn d

dàng b sung vào c u trúc đi u khi n bù khe h thêm m t khâu ph n h i tr ng thái th

hai có nhi m v nh n d ng đ bù các thành ph n hàm b t đ nh d( , )x t này, đ c xem

nh hàm mô t moment ma sát M ms( )t và đàn h i, đ đi u khi n h truy n đ ng v a

có khe h ma sát và đ đàn h i c a v t li u (hình 0.9)

i u khi n h truy n đ ng không theo nguyên lý bù: M t ý t ng r t khác v đi u

khi n h truy n đ ng kh p n i m m có khe h , so v i nh ng ph ng pháp nêu trên, đã

đ c gi i thi u là ph ng pháp đi u khi n d báo (MPC)

ph ng pháp MPC này, các thành ph n b t đ nh nh khe h , ma sát, moment

xo n không đ c nh n d ng Thay vào đó đ u ra c a h luôn đ c so sánh v i đ u ra

c a m t mô hình x p x tuy n tính có các thành ph n b t đ nh đ c lý t ng hóa b ng

các giá tr c th Tín hi u đi u khi n s đ c xác đ nh trên c s c c ti u hóa hàm sai

và moment xo n

Trang 4

M c dù ph ng pháp này v n c n đ n mô hình x p x tuy n tính, song c ng nên

đ c tham kh o và phát tri n ti p sau này vì tính đ c đáo c a nó

Tính c p thi t c a đ tài

Hình 0.13 mô t c u trúc c a m t h truy n đ ng qua bánh r ng Lu n án s nghiên c u s d ng ph ng pháp đi u khi n mà đó t t c các thành ph n không th xác đ nh đ c chính xác s đ c xem nh nh ng thành ph n b t đ nh c a mô hình toán, thay vì nh n d ng và quan sát chúng V i nhi m v đ t ra đó, lu n án h ng t i

ph ng pháp đi u khi n t ng quát, có th kh ng ch , lo i tr các thành ph n b t đ nh

c ng nh sai l ch mô hình toán b ng ph ng pháp đi u khi n ph n h i ph mà không

c n nh n d ng c ng nh xác đ nh x p x khe h , ma sát c ng nh moment xo n trên

tr c, đ không c ng v ng tuy t đ i c a v t li u làm bánh r ng đ đi u khi n bù các

nh h ng c a thành ph n b t đ nh đó

Hình 0.13: Bài toán đi u khi n h truy n đ ng qua bánh r ng

M c tiêu nghiên c u

Trên c s nhi m v nh v y, lu n án đã đ t ra m c tiêu:

− Xây d ng mô hình tính toán đ ng l c h c đ i v i m t h truy n đ ng c khí c a máy t h p nói chung, trong đó có tính đ n y u t đàn h i (moment xo n), ma sát t nh, ma sát đ ng và khe h gi a các bánh r ng d i d ng các b t đ nh h ng

s và b t đ nh hàm s

− Xây d ng ph ng pháp đi u khi n thích h p trên nguyên t c k t h p các

ph ng pháp đi u khi n hi n có nh thích nghi, b n v ng, logic m và m ng neural, cho h truy n đ ng có c ba y u t b t đ nh nêu trên

2

ms M

Trang 5

CH NG 1: LÝ THUY T I U KHI N THÍCH NGHI

nh lý LaSalle: Xét h phi tuy n (1.1) cân b ng t i g c Ký hi u:

c n O c a g c, t c là W( )x ≥0, ∀ ∈OxW( )x =0 khi và ch khi x = 0

áp d ng đ c ph ng pháp Lyapunov gián ti p cho vi c t ng h p b đi u

Trang 6

1 Tr c tiên ta gi s là đã có các tham s h ng b t đ nh θ Khi đó v i ph ng pháp

Lyapunov gián ti p ta tìm hàm CLF V( , , )x θ t và b đi u khi n GAS t ng ng

( , , , )t

=

u r x w θ

2 Ti p theo, ta thay thành ph n b t đ nh θ trong V( , , )x θ tu=r x w( , , , )θ t b i p,

mà trong nhi u tài li u th ng ký hi u là θ , đ có V( , , )x p t , r x w p( , , , )t , r i tìm

cách hi u ch nh p, t c là tìm quy lu t thay đ i cho p=c x w u p( , , , , )t , đ v n có

đ c tính xác đ nh âm c a V( , , )x p t

có th ch đ ng t o ra đ c thêm các ch t l ng n đ nh khác t t h n, ng i

ta th ng áp d ng ph ng pháp đi u khi n thích nghi theo mô hình m u, n u nh h

phi tuy n b t đ nh không nh ng có d ng truy n ng c mà còn là truy n ng c ch t:

2 1

1

1

( , , ) ( )

n n

T

x x

x x

Trang 7

1.2.3 i u khi n tr t

Nguyên lý đi u khi n tr t liên quan đ n h có c u trúc truy n ng c:

1 khi 1 1 ( ) ( , )

B n ch t c a b đi u khi n tr t là không tr c ti p t o ra đ c ch t l ng mong

mu n (1.37) cho h th ng, mà gián ti p qua m t tr t, đ c hi u là m t:

( ) khi ( ) 0( , )

Trang 8

1.3 i u khi n thích nghi v i h m

Xét h kín có s đ mô t hình 1.7, trong đó đ i t ng đi u khi n đ c gi

thi t là tuy n tính và mô t đ c b ng hàm truy n S s( ) B đi u khi n m có quan h

truy n đ t u=f e( ) c ng đ c gi thi t là trong ch đ xác l p x p x đ c b i h ng s

khu ch đ i k FC B đi u khi n m này có thêm h s khu ch đ i k p đ u ra là thay

k

γ

1.4 K t lu n

Ch ng 2 đã trình bày m t s phát tri n chính c a lý thuy t đi u khi n các h

phi tuy n trong các n m g n đây Lý thuy t đi u khi n các h phi tuy n phát tri n t

khái ni m mô t đ n các ph ng pháp thi t k có h th ng Các khái ni m thi t k đi u

khi n các h phi tuy n d a trên c s các hàm Lyapunov đ n các khái ni m n đ nh

đ u vào-đ u ra, tr ng thái-đ u vào đã đ c trình bày Ph ng pháp thi t k các b đi u

khi n b n v ng, thích nghi và t i u gián ti p đ c trình bày ng n g n

đi u khi n

B đi u khi n m

Hình 1.7: i u khi n h truy n

đ ng b ng b đi u khi n m thích nghi

p k

Ch nh đ nh thích nghi

Trang 9

CH NG 2: XÂY D NG MÔ HÌNH TOÁN CHO H

Sau đây ta th c hi n xây d ng mô hình th c nghi m h truy n bánh r ng có tính

đ n y u t đàn h i và hi u ng khe h đ ti n hành nghiên c u ch t l ng c a b đi u

khi n H n n a, s là không m t tính t ng quát n u nh đây ta ch xây d ng mô hình

bi n d ng trong quá trình làm vi c, các r ng c a hai bánh r ng đang n kh p v i nhau

t i đi m n kh p P , v t li u có đ c ng tuy t đ i thì t s truy n c a chúng đ c vi t:

Trang 10

2.1.2 Mô hình t ng quát có tính đ n hi u ng khe h , đ đàn h i c a v t li u

và moment ma sát

Trên c s h th ng truy n đ ng hình 2.2, ta đã có đ c mô hình đ ng l c h c

có tính t i y u t đàn h i c a c p bánh r ng và ma sát trong các tr c nh mô t trên

hình 2.3

Dùng m t c t n-n, trên đó ch u m t moment đàn h i c a hai bánh r ng nh trên

hình 2.3 G i J1 là moment quán tính c a ph n bên trái bao g m moment quán tính c a

rotor đ ng c d n đ ng, moment quán tính c a tr c và bánh r ng 1 và bên đó ch u tác

đ ng c a moment d n đ ng c a đ ng c đi n là M d , l c ma sát trong là M ms1 Do có

bôi tr n nên l c ma sát t l v i v n t c góc c a tr c d n Còn ph n bên ph i ch u tác

đ ng c a m t moment đàn h i có chi u ng c l i c ng nh moment ma sát G i J2 là

moment quán tính c a ph n bên ph i c a bánh r ng b d n 2

Moment đàn h i trên hai bánh r ng là:

− α góc n kh p c a hai bánh r ng L đánh giá khe h gi a các bánh r ng Trong

tr ng h p hai bánh r ng tiêu chu n thì αL = =α 200

− khi có c = 0 h s đang ch đ khe h Khi c =c thì h đang ch đ n kh p

Trang 11

Trong ch ng này ta đã đ a ra đ c mô hình (2.8) cho h truy n đ ng qua m t

c p bánh r ng và t mô hình đó, d i các gi thi t b sung thêm, ta còn có đ c mô

hình (2.12) đ n gi n h n đ mô t ch đ ch y đ u c a h

Trang 12

CH NG 3: I U KHI N THÍCH NGHI VÀ B N V NG

Ch ng này trình bày k t qu c a lu n án xung quanh bài toán đi u khi n h

truy n đ ng có mô hình toán t ng quát (2.8) đ c xây d ng t ch ng 2 nh sau:

Gi thi t đ áp d ng ph ng pháp bù này, hay còn g i là thích nghi theo mô hình

m u, là h truy n đ ng g n nh đã đi vào ch đ n đ nh v i m t t c đ b ng h ng s

V i gi thi t này, hai moment ma sát M ms1, M ms2 khi đó s đ c x p x b i:

αα

2 1 2

T mô hình t ng đ ng (3.4) có đ u vào u, đ u ra y, c ng nh khi b qua

đ c các moment ma sát gia t c c a h truy n đ ng qua bánh r ng, ta nh n th y ngay

r ng h có hàm truy n d ng quán tính b c 3:

1 ( )

Trang 13

3 2

1 ( )

d t có l n trong đ i t ng (3.4) ch tác đ ng đ u vào nên ta có th bù s nh h ng

c a nó m t cách r t đ n gi n theo nguyên t c đi u khi n theo mô hình m u (3.6) nh

bi u di n hình 1.3 Nh v y, b đi u khi n ph n h i đ u ra lúc này ch còn ph i đ a

Trang 14

H truy n ng c ch t, b t đ nh có mô hình:

1 khi 1 1( , ) ( , ) ( , )

nh lý 3.1: Xét h truy n ng c ch t, b t đ nh, m t đ u vào (3.12) Khi đó, v i m i

tín hi u m u w t( ) kh vi n l n cho tr c, b đi u khi n ph n h i tr ng thái:

1 ( ) ( ) 1

( , ) sgn( )

, ( , )

( ) ( , ) ( ) ( , )

Trang 15

là Hurwitz (có t t c các nghi m n m bên trái tr c o)

Khi bi n đ i mô hình t ng quát (3.1) v d ng:

1 4

khi 1 3( , )

k k T

Trang 16

0 20 40 60 80 100 -150

-100 -50 0 50 100 150

l p, các giá tr tham s này c ng s ti n t i m t h ng s c đ nh Tuy nhiên các h ng

s đó không b t bu c ph i là h ng s θf, θg th c c a đ i t ng đi u khi n

ϕϕϕ

Trang 17

mô hình tr ng thái b t đ nh t ng đ ng v i (3.37), nh ng là b c 3:

1 3

, 1, 2( , ) θ

Mô hình tr ng thái b c 3 này là hoàn toàn t ng đ ng v i mô hình toán t ng

quát (3.1) b c 4 c a h truy n đ ng bánh r ng, n u nh bài toán đi u khi n thích

nghi b n v ng cho nó ta ch quan tâm t i tín hi u m u w t( ) cho tr c là t c đ c a

góc quay ϕ2( )t

T ng ng v i mô hình b c 3 (3.42) c a đ i t ng đi u khi n, ta c ng có ngay

đ c b đi u khi n ph n h i tr ng thái thích nghi b n v ng t ng đ ng, đ c xây

Time (s)

Hình 3.31: So sánh tham s b t đ nh [1]( ) θf t v i tham s ch nh đ nh [1]( ) θf t

B đi u khi n ph n h i tr ng thái đ ng (3.43) có các tham s a1=1.8, a2 =1.08

và:

Trang 19

CH NG 4: XÂY D NG MÔ HÌNH V T LÝ H

CÁC K T QU TH C NGHI M

C u trúc mô hình bàn thí nghi m h truy n đ ng đ c bi u di n hình 4.1 v i:

− Máy tính Pentum IV, ph n m m Matlab và ph n m m ControlDesk Version 5.0

− Card đi u khi n DS1104, Driver Servo motor Midi-Maestro 140x14/28 và đ ng

c , kh p n i hai bánh r ng và t i

Hình 4.1 C u trúc h th ng th c nghi m

Trang 20

và b đi u khi n PID th hai có tham s k p =1200 và k I =3 Tín hi u đ t là hàm đi u

hình sin cho b i (4.1), t c là khi t c đ đ t thay đ i giá tr liên t c Thí nghi m đ c

ti n hành v i b đi u khi n m có hai tín hi u vào và m t tín hi u ra C ba bi n ngôn

ng c a b đi u khi n m đ c m hóa b ng 7 giá tr m (t p m ) cho hình 3.5

mô hình m u

Nh m nâng cao ch t l ng cho h th ng, ta s đ a thêm vào h hình 4.4 m t

khâu khu ch đ i k p theo s đ c u trúc đã trình bày hình 1.7 cùng v i lu t ch nh

đ nh thích nghi (4.1) cho nó đ đ u ra c a h bám theo đ c tín hi u ra c a mô hình

m u S đ kh i mô t h th ng thí nghi m m thích nghi này trên mô hình v t lý

đ a thêm khâu ch nh đ nh thích nghi theo mô hình m u c ng ph n nào đã c i thi n

đ c ch t l ng đi u khi n, song không nhi u Nói cách khác dao đ ng trong h v n

t n t i và không th lo i b đ c m t cách tri t đ , m c dù nghiên c u sinh đã ti n

hành th nghi m v i r t nhi u các b tham s khác nhau

Trang 21

Không t i Thay đ i t i

Hình 4.21: T c đ ϕ2 khi có tín hi u t c đ đ t w t( ) = 50 sin( )2πt

4.4 K t lu n

T th c nghi m ta th y r ng khi ch a có b đi u khi n, h truy n đ ng qua bánh

r ng dao đ ng, đ n r t l n S d ng b đi u khi n PI hay PI m cho h th ng truy n

đ ng có s tham gia c a bánh r ng đã cho phép ta gi m đáng k nh ng dao đ ng gây

nên b i khe h , đàn h i và ma sát c a bánh r ng Khi có tác đ ng đi u khi n h th ng

ch y êm, ti ng n c khí gi m đi r t rõ r t K t qu trên đã kh ng đ nh tính đúng đ n

c a thu t toán và cho phép áp d ng vào đi u khi n các h th ng truy n đ ng trong

th c t

Trang 22

K t lu n và nh ng h ng nghiên c u ti p theo

Lu n án đã th c hi n đ c các công vi c sau:

− Xây d ng mô hình toán cho h truy n đ ng m t c p bánh r ng

− Xây d ng đ c b đi u khi n m thích nghi theo mô hình m u ph n h i đ u ra cho h khi làm vi c ch đ ch y đ u

− xu t đ nh lý 3.1 và trên n n đ nh lý 3.1, xây d ng đ c b đi u khi n thích nghi b n v ng ph n h i tr ng thái

Lu n án c ng còn đã xác nh n b ng mô ph ng r ng b đi u khi n thích nghi b n

v ng ph n h i tr ng thái đ c thi t k theo n i dung đ nh lý 3.1 v n áp d ng đ c khi các vector tham s θ θ thay f, g đ i ch m theo th i gian, m c dù khi thi t k ta c n ph i

có gi thi t chúng là h ng s

Tuy nhiên, đ hoàn thi n h n n a ch t l ng đi u khi n cho h truy n đ ng, m t

s h ng m r ng sau nên đ c nghiên c u ti p t c:

1 Th nh t, do b đi u khi n thích nghi b n v ng c a đ nh lý 3.1 đ c xây d ng trên

n n ph ng pháp đi u khi n tr t nên không th tránh kh i hi n t ng rung trong

h

-150 -100 -50 0 50 100 150

Hình 5.1: Hi n t ng rung trong h bám thích nghi b n v ng

nâng cao ch t l ng cho h th ng, c n thi t ph i làm gi m hi n t ng rung này

Tr c đây, khi đ a ra đ nh lý 3.1 làm n n t ng cho vi c thi t k b đi u khi n thích nghi b n v ng, ta có đ c p t i kh n ng làm gi m hi n t ng rung nh b sung thêm khâu x p x hàm phi tuy n b t đ nh d( , )x t b ng d( , )x t

2 Th hai, trong tr ng h p s d ng mô hình b c 3 (3.42) c a h truy n đ ng và gi

s r ng ta có th x p x đ c:

Ngày đăng: 09/10/2014, 17:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 0.6:  i u khi n bù khe h  b ng m ng neural - tóm tắt luận án tiếng việt dạy học giáo dục học ở đại học sư phạm theo tiếp cận năng lực thực hiện
Hình 0.6 i u khi n bù khe h b ng m ng neural (Trang 2)
Hình 0.9: Bù khe h  moment ma sát và moment xo n b ng ph n h i tr ng thái - tóm tắt luận án tiếng việt dạy học giáo dục học ở đại học sư phạm theo tiếp cận năng lực thực hiện
Hình 0.9 Bù khe h moment ma sát và moment xo n b ng ph n h i tr ng thái (Trang 3)
Hình 0.13 mô t   c u trúc c a m t h  truy n  đ ng qua bánh r ng. Lu n án s   nghiên c u s  d ng ph ng pháp  đ i u khi n mà    đ ó t t c  các thành ph n không th - tóm tắt luận án tiếng việt dạy học giáo dục học ở đại học sư phạm theo tiếp cận năng lực thực hiện
Hình 0.13 mô t c u trúc c a m t h truy n đ ng qua bánh r ng. Lu n án s nghiên c u s d ng ph ng pháp đ i u khi n mà đ ó t t c các thành ph n không th (Trang 4)
Hình 1.3 bi u di n c u trúc  đ i u khi n thích nghi theo mô hình m u này, trong  đ ó: - tóm tắt luận án tiếng việt dạy học giáo dục học ở đại học sư phạm theo tiếp cận năng lực thực hiện
Hình 1.3 bi u di n c u trúc đ i u khi n thích nghi theo mô hình m u này, trong đ ó: (Trang 6)
Hình 1.3: Minh h a nguyên t c thích - tóm tắt luận án tiếng việt dạy học giáo dục học ở đại học sư phạm theo tiếp cận năng lực thực hiện
Hình 1.3 Minh h a nguyên t c thích (Trang 7)
Hình 2.2a) mô t  hình th c ghép n i c a c p bánh r ng,  đ c  đ ánh s  bánh r ng - tóm tắt luận án tiếng việt dạy học giáo dục học ở đại học sư phạm theo tiếp cận năng lực thực hiện
Hình 2.2a mô t hình th c ghép n i c a c p bánh r ng, đ c đ ánh s bánh r ng (Trang 9)
Hình 2.1: H  nhi u c p bánh r ng là h  truy n ng c c a nhi u h  m t c p bánh r ng - tóm tắt luận án tiếng việt dạy học giáo dục học ở đại học sư phạm theo tiếp cận năng lực thực hiện
Hình 2.1 H nhi u c p bánh r ng là h truy n ng c c a nhi u h m t c p bánh r ng (Trang 9)
Hình 3.5: M  hóa tín hi u vào ra và lu t h p thành c a b  PI m - tóm tắt luận án tiếng việt dạy học giáo dục học ở đại học sư phạm theo tiếp cận năng lực thực hiện
Hình 3.5 M hóa tín hi u vào ra và lu t h p thành c a b PI m (Trang 13)
Hình 3.15: K t qu  ch nh  đ nh các tham s   θ f - tóm tắt luận án tiếng việt dạy học giáo dục học ở đại học sư phạm theo tiếp cận năng lực thực hiện
Hình 3.15 K t qu ch nh đ nh các tham s θ f (Trang 16)
Hình 3.17: K t qu  tín hi u  đ u ra th c  x 1 = ϕ 2  c a h  và tín hi u m u  w - tóm tắt luận án tiếng việt dạy học giáo dục học ở đại học sư phạm theo tiếp cận năng lực thực hiện
Hình 3.17 K t qu tín hi u đ u ra th c x 1 = ϕ 2 c a h và tín hi u m u w (Trang 16)
Hình 4.15: T c  đ ϕ 2  khi có tín hi u t c  đ đ t  w t ( ) = 200 sin ( ) π t - tóm tắt luận án tiếng việt dạy học giáo dục học ở đại học sư phạm theo tiếp cận năng lực thực hiện
Hình 4.15 T c đ ϕ 2 khi có tín hi u t c đ đ t w t ( ) = 200 sin ( ) π t (Trang 19)
Hình 4.1 C u trúc h  th ng th c nghi m - tóm tắt luận án tiếng việt dạy học giáo dục học ở đại học sư phạm theo tiếp cận năng lực thực hiện
Hình 4.1 C u trúc h th ng th c nghi m (Trang 19)
Hình 4.18: T c  đ ϕ 2  khi có tín hi u t c  đ đ t  w t ( ) = 50 sin ( ) 2 π t - tóm tắt luận án tiếng việt dạy học giáo dục học ở đại học sư phạm theo tiếp cận năng lực thực hiện
Hình 4.18 T c đ ϕ 2 khi có tín hi u t c đ đ t w t ( ) = 50 sin ( ) 2 π t (Trang 20)
Hình 4.21: T c  đ ϕ 2  khi có tín hi u t c  đ đ t  w t ( ) = 50 sin ( ) 2 π t - tóm tắt luận án tiếng việt dạy học giáo dục học ở đại học sư phạm theo tiếp cận năng lực thực hiện
Hình 4.21 T c đ ϕ 2 khi có tín hi u t c đ đ t w t ( ) = 50 sin ( ) 2 π t (Trang 21)
Hình 5.1: Hi n t ng rung trong h  bám thích nghi b n v ng - tóm tắt luận án tiếng việt dạy học giáo dục học ở đại học sư phạm theo tiếp cận năng lực thực hiện
Hình 5.1 Hi n t ng rung trong h bám thích nghi b n v ng (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w