1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bảng tóm tắt công thức lượng giác thường dùng trong vật lý

2 10,3K 87
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài l ệu luyện thi Đại Học mơn Vật lý 2 1 GV: Bùi Gia Nội BẢNG TÓM TẮT CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC THƯỜNG DÙNG TRONG VẬT LÝ 1.. Đơn vị đo – Giá trị lượng giác các cung.. Các đơn vị khác cũng đ

Trang 1

Tài l ệu luyện thi Đại Học mơn Vật lý 2 1 GV: Bùi Gia Nội

BẢNG TÓM TẮT CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC THƯỜNG DÙNG TRONG VẬT LÝ

1 Đơn vị đo – Giá trị lượng giác các cung

 10 = 60’ (phút), 1’= 60” ( giây) ; 10 = π

180(rad); 1rad = 180

π (độ)

 Gọi  là số đo bằng độ của 1 góc, a là số đo tính bằng radian tương ứng với  độ khi đó ta có phép biến đổi sau:

a = α.π

180( radian) ;  = 180.a

π (độ)

 Đổi dơn vị: 1mF = 10-3F; 1F = 10-6F; 1nF = 10-9F; 1pF = 10-12F ; 10 = 10-10m Các đơn vị khác cũng đổi tương tự

 Bảng giá trị lượng giác cung đặc biệt

Góc 

Giá trị

00

0 30

0

0

0

0

/2 120

0 2/3 135

0 3/4 150

0 5/6 180

0

0 3/2 360

0 2

2

2 2

3 2

2

2 2

1

2

2 2

1

2

Cung đối nhau

( và -) Cung bù nhau  và ( - ) Cung hơn kém ( và  + )  Cung phụ nhau ( và /2 - ) Cung hơn kém ( và /2 + ) /2 cos(-) = cos

sin(-) = -sin

tg(-) = -tg

cotg(-) = -cotg

cos( - ) = -cos

sin( - ) = sin

tg( - ) = -tg

cotg( - ) = -cotg

cos( + ) = -cos

sin( + ) = -sin

tg( + ) = tg

cotg( + ) = cotg

cos(/2 - )= sin

sin(/2 - ) = cos

tg(/2 - ) = cotg

cotg(/2 - ) = tg

cos(/2 +) = -sin sin(/2 +) = cos tg(/2 +) =-cotg cotg(/2 +) = -tg

2) Các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản:

sin2 + cos2 = 1 ; tg.cotg = 1 ; 12

sin  = 1 + cotg

2 1 + tg2 = 12

cos α

4) Công thức biến đổi

a) Công thức cộng

cos(a + b) = cosa.cos b - sina.sin b cos (a - b) = cosa.cos b + sin a.sin b

sin(a + b) = sina.cos b + sinb.cos a sin (a - b) = sin a.cos b - sin b.cos a

tg(a - b) = tga - tgb

1+ tga.tgb tg(a + b) = tga + tgb

1- tga.tgb

b) Công thức nhân đôi, nhân ba

cos a - sin a = 2 cos a - 1 = 1 - 2sin a

sin 2a = 2 sin a.cos a ; cos 3a = 4cos3a – 3cosa ; tg 2a = 2 2

1

tga

tg a

c) Công thức hạ bậc: cos2a = 1 cos 2

2

a

; sin2a = 1 cos 2

2

a

; tg2a = 1 cos 2

1 cos 2

a a

 ; cotg2a = 1 cos 2

1 cos 2

a a

d) Công thức tính sin, cos, tg theo t = tgα

2

sin = 2 2

1

t t

 tg = 2 2

1

t t

   

  cos =

2 2

1 1

t t

Trang 2

Tài l ệu luyện thi Đại Học mơn Vật lý 2 1 GV: Bùi Gia Nội

e) Công thức biến đổi tích thành tổng

cosa.cosb = 1

2[cos(a-b) + cos(a+b)] sina.sinb = 1

2 [cos(a-b) - cos(a+b)]

sina.cosb = 1

2 [sin(a-b) + sin(a+b)]

f) Công thức biến đổi tổng thành tích

* cosa + cosb = 2 cos

2

ab

cos 2

ab

* sina + sinb = 2 sin

2

ab

cos 2

ab

* cosa - cosb = -2 sin

2

ab

sin 2

ab

* sina - sinb = 2 cos

2

ab

sin 2

ab

cos cos

* tga - tgb = sin( )

cos cos

; ,

2

 

5) PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

a) Các công thức nghiệm – pt cơ bản:

2

 

  

  

b) phương trình bậc nhất với sin và cos:

Dạng phương trình: a.sinx + b.cosx = c (1) với điều kiện (a2 + b20 và c2a2 + b2)

Cách giải: chia cả 2 vế của (1) cho 2 2

a + b ta được:

Ta đặt: 2 2

2 2

a cos

a + b

b sin

a + b



2 2

c cos sin sin cos

a + b c

a + b

x



Giải (2) ta được nghiệm

c) phương trình đối xứng : Dạng phương trình: a.(sinx + cosx) + b.sinx cosx = c (1) (a,b,c  R)

4

 , điều kiện  2 t 2

 t2 = 1+ 2sinx.cosx sin cos t2 1

2

 thế vào (1) ta được phương trình : 2

2

t 1 a.t + b c b.t 2.a.t - (b + 2c) = 0

2

Giải và so sánh với điềup kiện t ta tìm được nghiệm x

Chú ý : Với dạng phương trình : a.(sinx - cosx) + b.sinx cosx = c ta cũng làm tương tự, với cách đặt

t = sinx - cosx = 2.cos(xπ/4)

d) phương trình đẳng cấp Dạng phương trình: a.sin2x + b.cosx.sinx + c.cos2x = 0 (1)

Cách giải: b1 Xét trường hợp cosx = 0

b2 Với cosx  0 (

2

  ) ta chia cả 2 vế của (1) cho cos2x ta được pt : a.tg2x + b.tgx + c = 0 đặt t = tgx ta giải pt bậc 2 : a.t2 + b.t +c = 0

Chú ý : Ta có thể xét trường hợp sinx 0 rồi chia 2 vế cho sin2x

6 Một số hệ thức trong tam giác:

a) Định lý hàm số cos: a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA ; định lý hàm sin:

b) Với tam giác vuơng tại A, cĩ đường cao AH:

; AC2 = CH.CB ; AH2 = CH.HB ; AC.AB = AH.CB

A

B

C

H

Ngày đăng: 07/10/2014, 13:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÓM TẮT CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC THƯỜNG DÙNG TRONG VẬT LÝ - bảng tóm tắt công thức lượng giác thường dùng trong vật lý
BẢNG TÓM TẮT CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC THƯỜNG DÙNG TRONG VẬT LÝ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w