1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

chuyên đề thẩm định cho vay ngắn hạn theo hồ sơ vay vốn bổ sung vốn lưu động nuối cá tai tượng giống của khách hàng cá nhân võ văn công tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn - chi nhánh rạch giá

30 837 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thẩm định cho vay ngắn hạn theo hồ sơ vay vốn bổ sung vốn lưu động nuôi cá tai tượng giống của khách hàng cá nhân Võ Văn Công tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Chi nhánh Rạch Giá
Tác giả Vi Minh Triết, Nguyễn Thị Phương An, Nguyễn Nhật Trường, Võ Ngọc Thanh Thảo, Võ Thị Thanh Thúy
Người hướng dẫn Thầy Trương Hoàng Phương, Thầy Trần Quang Phương
Trường học Trường Đại Học Tây Đô
Chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2013
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 379,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan hệ với Ngân hàng Phát Triển Nhà ĐBSCL – Chi nhánh Cần Thơ a Quan hệ tín dụng: Bà Nguyễn Thị Như là khách hàng cũ của Ngân hàng Phát Triển NhàĐBSCL – Chi nhánh Cần Thơ, hiện nay đã t

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ

KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

CHUYÊN ĐỀ NĂM 3

Nhóm thực hiện:

Vi Minh Triết

Nguyễn Thị Phương An

Nguyễn Nhật Trường

Võ Ngọc Thanh Thảo

Võ Thị Thanh Thúy

THẨM ĐỊNH CHO VAY NGẮN HẠN THEO HỒ

SƠ VAY VỐN BỔ SUNG VỐN LƯU ĐỘNG NUỐI CÁ TAI TƯỢNG GIỐNG CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN VÕ VĂN CÔNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN - CHI NHÁNH RẠCH GIÁ

Cần thơ 2013

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ

KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

CHUYÊN ĐỀ NĂM 3

Giáo viên hướng dẫn:

Thầy Trương Hoàng Phương

Thầy Trần Quang Phương

Nhóm thực hiện:

Vi Minh Triết 1054020450Nguyễn Thị Phương An 1054020005Nguyễn Nhật Trường 1054020446

Võ Ngọc Thanh Thảo 1054020429

Võ Thi Thanh Thúy 1054020434Lớp: Tài chính - Ngân hàng 5D

THẨM ĐỊNH CHO VAY NGẮN HẠN THEO HỒ

SƠ VAY VỐN BỔ SUNG VỐN LƯU ĐỘNG NUÔI CÁ TAI TƯỢNG GIỐNG CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN VÕ VĂN CÔNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN – CHI NHÁNH RẠCH GIÁ

Cần Thơ 2013

Trang 3

4 Tình trạng gia đình Đang có chồng và có con 8% 5 0.40

6 Đơn vị công tác Doanh nghiệp vừa trong

nước

7 Kinh nghiệm liên quan đến công

việc hiện tại

10 Thu nhập cá nhân (năm) ≥ 60 triệu (78 triệu/năm) 8% 3 0.24

11 Thu nhập của gia đình (năm) ≥ 90 triệu (114 triệu/năm) 10% 3 0.30

12 Thu nhập gia đình/mức chi trả hàng

Hiện tại và quá khứ không có

nợ dưới tiêu chuẩn

3 Bảng tổng hợp:

Kết luận: a Khách hàng NGUYỄN THỊ NHƯ đạt 3.56

Trang 4

b Được xếp vào loại: “a”

Trang 5

Cần thơ, ngày 02 tháng 8 năm 2012

TỜ TRÌNH ĐỊNH GIÁ

1 Thông tin khách hàng

CMND số: 361725001 Do: CA TP Cần Thơ Cấp ngày: 30/11/1992

Địa chỉ: 375 Cách Mạng Tháng 8, P.Bùi Hữu Nghĩa, Q.Bình Thủy, TPCT

CMND số:361625002 Do: CA Cần Thơ Cấp ngày: 30/11/1992

Địa chỉ: P.Trường Lạc, Q.Ô Môn, TP Cần Thơ

2 Tài sản định giá

Loại tài sản: Quyền sử dụng đất

- Địa điểm: Khu vực Tân Xuân, P.Trường Lạc, Q.Ô Môn, TP Cần Thơ

- Chủ sở hữu: Ông Huỳnh Trọng và Bà Nguyễn Thị Như

- Đặc điểm, vị trí: Theo mô tả chi tiết như sau:

Quyền sử dụng đất Tài sản gắn liền với đất

Thửa đất: 1394 Loại tài sản gắn liền với đất:

Địa chỉ: Khu vực Tân Xuân, P.Trường Lạc,

Q.Ô Môn, TP Cần Thơ

- Giá trị tài sản bảo đảm:

Qua khảo sát khu vực và căn cứ vào giá chuyển nhượng thực tế, Ngân Hàng định giá như sau:Đất ODT: 50,00 m2 x 1.200.000 đồng/ m2= 60.000.000 đồng

Trang 6

Đất trồng CLN thuộc hành lang ATGT: 90,00 m2 x 115.000 đồng/m2 =10.350.000 đồngTổng trị giá TSĐB: 128.670.000 đồng

Số tiền cho vay 100.000.000 đồng; Tỷ lệ cho vay trên trị giá TSĐB: 77.72%

3 Tổng giá trị tài sản bảo đảm: 128.670.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm hai mươi tám triệu sáu

trăm bảy mươi nghìn đồng)

4 Tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản đảm bảo là: 77.72%

- Số tiền cho vay là: 100.000.000 đồng (Bằng chữ : Một trăm triệu đồng chẵn)

- Biện pháp quản lý tài sản bảo đảm:

+ Ngân hàng ĐBSCL - Chi nhánh Cần Thơ giữ: Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số1394.QSDĐ do UBND Tp.Cần Thơ cấp ngày 15/04/2011

+ Khách hàng khai thác sử dụng và bảo quản tài sản thế chấp

+ Hợp đồng thế chấp được công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định

NHÂN VIÊN ĐỊNH GIÁ

Trang 7

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CMND số: 361725001, ngày cấp: 08/10/2010, nơi cấp: CA TP Cần Thơ

Địa chỉ: 375 Cách Mạng Tháng 8, P.Bùi Hữu Nghĩa, Q.Bình Thủy, TP.Cần Thơ

CMND số: 361625002, ngày cấp: 30/11/1992, nơi cấp: CA Cần Thơ

Địa chỉ: P.Trường Lạc, Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ

BÊN NHẬN THẾ CHẤP

NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN NHÀ ĐBSCL – CHI NHÁNH CẦN THƠ.

Giấy ĐKKD: 5713001772 do Sở Kế hoạch và Đầu Tư cấp năm 1997

Địa chỉ: số 05, Phan Đình Phùng, P Tân An, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ

Điện thoại: 07103.811680

Do ông: MẠC LỤC THANH Chức vụ: Phó Giám Đốc

Số CMND: 365874047 do CA Sóc Trăng cấp ngày 29/02/1990

1 Mô tả tài sản bảo đảm tiền vay:

a) Địa chỉ/ Mô tả: Quyền sử dụng 626m2 đất tại khu vực Tân Xuân, P.Trường Lạc, Q.Ô Môn,TP.Cần Thơ Theo mô tả chi tiết như sau:

Tờ bản đồ số Số thửa Diện tích(m 2 ) Mục đích sử

dụng

Thời hanh sử dụng

b) Tình trạng pháp lý: Theo giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số H00987 do UBND Q.Ô Môn,TP.Cần Thơ cấp ngày 27/02/2007

2 Chủ sở hữu: Ông Huỳnh Trọng và Bà Nguyễn Thị Như

3 Tổng trị giá tài sản bảo đảm tiền vay được các bên thống nhất: 128.670.000 đồng(Bằng chữ:Một trăm hai mươi tám triệu sáu trăm bảy mươi ngàn đồng)

Trang 8

Huỳnh Trọng

Trang 9

Cần Thơ, ngày 02 tháng 8 năm 2012

TỜ TRÌNH THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG

1 Tên khách hàng: NGUYỄN THỊ NHƯ Sinh năm: 1978

2 Họ tên chồng: HUỲNH TRỌNG Sinh năm: 1976

3 Hộ khẩu thường trú: 375 Cách Mạng Tháng 8, P.Bùi Hữu Nghĩa, Q.Bình Thủy, TP Cần Thơ

4 Chỗ ở hiện tại: P.Trường Lạc, Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ

5 Điện thoại liên hệ: 07103.456789

6 Nghề nghiệp: nhân viên của công ty TNHH hai thành viên Hải sản AAA

II NHU CẦU VAY VỐN CỦA KHÁCH HÀNG

1 Số tiền đề nghị vay: 100.000.000 đồng Thời hạn vay: 60 tháng

2 Mục đích vay: Sửa chữa nhà để ở

3 Phương thức trả nợ đề nghị: trả lãi hàng tháng, gốc trả 6 tháng/kỳ

4 Tài sản bảo đảm tiền vay: Thế chấp bất động sản là Quyền sử dụng thửa đất số 1394, thuộc tờbản đồ số 02 nằm tại Khu vực Tân Xuân, P.Trường Lạc, Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ

5 Chủ sở hữu tài sản bảo đảm (bên bảo lãnh): Ông HUỲNH TRỌNG

6 Quan hệ giữa bên vay và bên bảo lãnh: Vợ chồng

III QUAN HỆ GIỮA KHÁCH HÀNG VỚI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN NHÀ ĐBSCL – CHI NHÁNH CẦN THƠ VÀ CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG KHÁC

1 Quan hệ với Ngân hàng Phát Triển Nhà ĐBSCL – Chi nhánh Cần Thơ

a) Quan hệ tín dụng: Bà Nguyễn Thị Như là khách hàng cũ của Ngân hàng Phát Triển NhàĐBSCL – Chi nhánh Cần Thơ, hiện nay đã trả tất nợ, không còn dư nợ tại Ngân hàng.Trong thời gian quan hệ tín dụng với Ngân hàng Phát Triển Nhà ĐBSCL – Chi nhánhCần Thơ, khách hàng thanh toán nợ vay đầy đủ và đúng hạn

b) Quan hệ tín dụng: Khách hàng đang sử dụng sản phẩm thẻ ghi nợ của Ngân hàng PhátTriển Nhà ĐBSCL – Chi nhánh Cần Thơ

2 Quan hệ với các tổ chức tín dụng khác: khách hàng hiện không còn dư nợ tại các tổ chức tín

dụng khác

3 Tình hình quan hệ tín dụng của khách hàng theo phiếu trả lời thông tin CIC: Hiện tại và

quá khứ không có nợ dưới tiêu chuẩn

IV CÔNG VIỆC VÀ KHẢ NĂNG TÀI CHÍNH CỦA KHÁCH HÀNG

1 Nghề nghiệp chuyên môn và quá trình làm việc của khách hàng

a) Công việc của người đứng vay: Bà Nguyễn Thị Như hiện là nhân viên của công ty

TNHH hai thành viên Hải sản AAA, thuộc Tổ 1 Mức lương hàng tháng là 4.000.000đồng Ngoài ra còn làm kế toán cho Trường mầm non tư thục Thanh Tâm, thực hiện việcbáo cáo thu chi cuối tháng cho Trường, mức thu nhập trung bình hàng tháng khoảng2.500.000 đồng

NGÂN HÀNG PHÁT TRIỀN NHÀ ĐBSCL

CHI NHÁNH CẦN THƠ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

Trang 10

b) Công việc của người cùng vay: Ông Huỳnh Trọng hiện đang làm việc chung tại công ty

TNHH hai thành viên Hải sản AAA, thuộc Tổ tiếp nhận, mức lương trung bình hàngtháng khoảng 3.000.000 đồng

c) Đánh giá về tính ổn định trong công việc của khách hàng: Khách hàng có thể duy trì

với công việc này lâu dài

2 Khả năng tài chính của khách hàng

a) Các tài sản mà khách hàng đang sở hữu: Quyền sử dụng 626m2 đất ở đô thị và đấttrồng CLN tại Khu vực Tân Xuân, P.Trường Lạc, Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ Trị giá:128.670.000 đồng

b) Các nguồn thu nhập của người vay:

Tổng thu nhập hàng tháng 9.500.000 đồng

- Thu nhập từ lương của tôi 6.500.000 đồng

- Thu nhập từ tiền lương của chồng tôi 3.000.000 đồng

Tổng chi tiêu hàng tháng 6.770.000 đồng

- Chi sinh hoạt gia đình 4.000.000 đồng

- Chi trả lãi vay 1.170.000 đồng

- Chi trả nợ gốc 1.600.000 đồng

Thu nhập còn lại 2.730.000 đồng

c) Đánh giá về mức ổn định trong thu nhập của khách hàng: Hiện tại công ty TNHH hai

thành viên Hải sản AAA đang hoạt động tốt, tiến triển theo đà đi lên, nên mức thu nhậpcủa khách hàng luôn được đảm bảo

3 Các thông tin khác của khách hàng: Khách hàng hiện đang ở nhà riêng, có một con, thu

nhập ổn định

V NHU CẦU VAY VỐN

1 Mục đích vay vốn: Sửa chữa nhà để ở

2 Tổng vốn cần thiết: 130.000.000 đồng

3 Số vốn tham gia của khách hàng: 30.000.000 đồng

4 Vốn vay Ngân hàng Phát Triển Nhà ĐBSCL – Chi nhánh Cần Thơ: 100.000.000 đồng

5 Thời hạn vay: 60 tháng

6 Hình Thức trả nợ: Trả lãi hàng tháng, gốc trả 6 tháng/kỳ

7 Nguồn trả nợ: Thu nhập từ lương của cả vợ và chồng

VI TÀI SẢN BẢO ĐẢM TIỀN VAY

a) Mô tả chi tiết tài sản bảo đảm:

Quyền sử dụng đất Tài sản gắn liền với đất

Thửa đất: 1394 Loại tài sản gắn liền với đất:

Trang 11

Tờ bản đồ: 02 Địa chỉ:

Địa chỉ: Khu vực Tân Xuân, P.Trường

Lạc, Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ

b) Chủ sở hữu: Ông Huỳnh Trọng và Bà Nguyễn Thị Như

c) Giá trị tài sản bảo đảm: 128.670.000 đồng

d) Giá trị tài sản được định giá theo tờ trình thẩm định giá ngày 02 tháng 8 năm 2012

VII RỦI RO TỪ KHOẢN VAY VÀ CÁC BIỆN PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO

1 Các rủi ro từ khách hàng có khả năng ảnh hưởng đến việc trả nợ Ngân hàng.

- Khách hàng bị tai nạn không còn khả năng lao động

- Khách phải thôi việc vì một số lý do cá nhân: chuyển nhà,……

2 Biện pháp hạn chế rủi ro (nếu có):

- Giải chấp tài sản thế chấp của khách hàng

- Mua bảo hiểm sức khỏe cho khách hàng

VIII ĐỀ XUẤT TÀI TRỢ VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN TÀI TRỢ

1 Đề xuất tài trợ

a) Tài sản bảo đảm tiền vay: Thế chấp bất động sản

b) Trị giá tài sản bảo đảm tiền vay: 128.670.000 đồng

c) Số tiền cho vay: 100.000.000 đồng

d) Thời hạn cho vay: 60 tháng

e) Lãi suất cho vay: 14%/năm ( 1.17%/tháng)

f) Phương thức trả lãi, vốn: Trả lãi hàng tháng, gốc trả 6 tháng/kỳ

g) Nguồn trả lãi, vốn: Thu nhập từ lương của cả vọ và chồng

h) Lịch giải ngân, hình thức giải ngân, điều kiện giải ngân: Giải ngân một lần bằng tiền mặtkhi khách hàng hoàn thành các thủ tục thế chấp tài sản bảo đảm tiền vay

Trang 12

2 Các điều kiện tài trợ

a) Chế độ kiểm tra mục đích vay: Kiểm tra tính khả thi của mục đích vay trước khi giảingân

b) Chế độ kiểm tra định kỳ: Kiểm tra tiến độ của việc sửa chữa nhà trước, trong và sau khihoàn thành

CHUYÊN VIÊN QHKH

(Đã ký)

Nguyễn Thanh Tú VIII XÉT DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO

1 Ý kiến của Trưởng Phòng QHKH: Khách hàng có nhu cầu vay vốn để sữa chữa nhà ở,

có nguồn thu nhập khá ổn định, bảo đảm khả năng thanh toán nợ cho ngân hàng

Đề nghị/ không đề nghị cho vay: đề nghị cho vay

- Lý do: sửa chữa nhà để ở

- Phương thức cho vay: từng lần

- Số tiền cho vay: 100.000.000 (một trăm triệu đồng chẵn)

- Lãi suất cho vay:14%/năm Điều chỉnh 6 tháng/kỳ theo biên độ (+) 3%/năm

- Thời hạn cho vay:60 tháng

TP.Cần Thơ, ngày 02 tháng 8 năm 2012

TRƯỞNG PHÒNG QHKH

(Đã ký)

Ngô Trần Việt Huy

2 Ý kiến của Phó Giám đốc:

- Đồng ý/ không đồng ý cho vay: đồng ý cho vay khách hàng Nguyễn Thị Như

- Mục đích vay: sữa chữa nhà để ở

- Phương thức cho vay: từng lần

- Số tiền cho vay: 100.000.000 (một trăm triệu đồng chẵn)

- Lãi suất cho vay:14%/năm Điều chỉnh 6 tháng/kỳ theo biên độ (+) 3%/năm

- Thời hạn cho vay:60 tháng

Cần Thơ, ngày 02 tháng 8 năm 2012

P.GIÁM ĐỐC

(Đã ký)

Mạc Lục Thanh

Trang 13

HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG TRUNG - DÀI HẠN

Số HĐ: 11.778.77 Ngày HĐ: 02/08/2012

Bên A ( Bên cho vay)

NGÂN HÀNG PHÁT TRIỀN NHÀ ĐBSCL - CHI NHÁNH CẦN THƠ

Giấy ĐKKD: 5713001772 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TPCT cấp năm 1997

Địa chỉ: Số 5 Phan Đình Phùng, P.Tân An, Q.Ninh Kiều, TP.Cần Thơ

Bên B ( Bên vay)

CMND số: 361725001

Hộ khẩu TT: 375 Cách Mạng Tháng 8, P.Bùi Hữu Nghĩa, Q.Bình Thủy, TPCT

CMND số:361625002

Hộ khẩu TT: P.Trường Lạc, Q.Ô Môn, TP Cần Thơ

Hai bên thỏa thuận ký Hợp đồng tín dụng theo các điều kiện sau:

Điều 1 Bên A cho Bên B vay như sau:

1 Số tiền vay: 100.000.000 đồng

2 Mục đích vay: Sửa chữa nhà để ở

3 Hình thức vay: Từng lần

4 Thời hạn vay: 60 tháng

5 Phương thức và tài sản bảo đảm tiền vay: Thế chấp bất động sản

6 Chủ sở hữu TSBĐ: Ông Huỳnh Trọng – Bà Nguyễn Thị Như

7 Các nội dung khác: Theo phương án vay vốn ( đính kèm)

8 Phương thức giải ngân: Tiền mặt hoặc chuyển khoản

9 Điều kiện giải ngân:

a) Bên B cung cấp cho bên A các hồ sơ, tài liệu chứng minh mục đích vay và hoànthành thủ tục bảo đảm theo quy định của Bên A

b) Điều kiện khác ( nếu có):

10 Lãi suất vay (LSV): Lãi suất vay trong 6 thàng đầu kể từ ngày ký hôp đồng tín dụng:

14%/ năm (360 ngày) ( lãi suất vay theo tháng: 11,17%/tháng) Sau mỗi 6 tháng lãi suất vay được điều chỉnh (+) 3%/năm, nhưng không thấp hơn lãi suất vay ban đầu

Điều 2 Tài sản bảo đảm tiền vay

Để bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợ của bên B đối với bên A, Bên B thế chấp, cầm cố cho Bên A(các) tài sản sau:

NGÂN HÀNG PHÁT TRIỀN NHÀ ĐBSCL

CHI NHÁNH CẦN THƠ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

Trang 14

- Quyền sử dụng 626 m2 đất ở đô thị và đất trồng CLN tại Khu vực Tân Xuân, P.TrườngLạc, Q.Ô Môn, TP Cần Thơ, theo mô tả chi tiết:

Quyền sử dụng đất Tài sản gắn liền với đất

Thửa đất: 1394 Loại tài sản gắn liền với đất:

Địa chỉ: Khu vực Tân Xuân, P.Trường Lạc,

Q.Ô Môn, TP Cần Thơ

- Chủ sở hữu: Ông Huỳnh Trọng – Bà Nguyễn Thị Như

- Tổng giá trị (các) tài sản bảo đảm: 128.670.000 đồng (Bằng chữ: một trăm haimươi tám triệu sáu trăm bảy mươi nghìn đồng), theo biên bản định giá ngày 02/08/2012

Điều 3: Phương thức trả lãi vay

1 Kỳ hạn trả lãi vay: hàng tháng, tính từ ngày ký hợp đồng tín dụng Ngày trả lãi: ngày 25hàng tháng

2 Tiền lãi phải trả=(Dư nợ vay x LSV x số ngày vay thực tế)/360

3 Nếu Bên B chậm trả lãi vay quá 05 ngày thì bên B phải trả thêm lãi phạt chậm trả = Sốtiền lãi phải trả nhưng chưa trả x 0.1%/ ngày x số ngày chậm trả Số ngày chậm trả đượctính từ ngày phải trả lãi đến ngày trả đủ hoặc đến ngày đáo hạn hợp đồng này, lãi phạtchậm trả tối đa 5% số tiền lãi phải trả nhưng chưa trả

4 Bên A được ưu tiền thu lãi trước nợ gốc, trừ những khoản vay bị chuyển quá hạn thì Bên

A có thể thu lãi trước hoặc thu nợ gốc trước

5 Nếu bên B thanh lý hợp đồng này trước hạn mà thời gian vay thực tế dưới 30 ngày thìBên B phải trả thêm phí thu xếp tài chính = số tiền vay x 0.05%, mức tối thiểu là 100.000đồng và tối đa là 2.000.000, mức phí này chưa kể 10% thuế giá trị gia tăng

Điều 4 Phương thức trả nợ gốc

1 Kỳ hạn trả nợ gốc: Nợ gốc được trả 06 tháng/kỳ, được chia thành 10 kỳ trả nợ gốc Mỗi

kỳ hạn trả nợ gốc Bên B phải trả số nợ gốc như sau:

Trang 15

2 Bên B vay loại tiền/ vảng nào thì phải trả nợ gốc, lãi vay bằng loại tiền/ vàng đó Riêngđối với trả nợ gốc, lãi vay bằng ngoại tệ thì phải thực hiện theo quy định về quản lý ngoạihối của nhà nước.

3 Nếu ngày trả nợ gốc, lãi vay thỉ ngày nghỉ của bên A thì ngày lảm việc kế tiếp sẽ là ngàytrả nợ gốc, lãi vay

4 Nếu tài sản bảo đảm giảm giá hoặc giá trị tiền vay tăng tương đối so với giá trị tài sản bảođảm thì Bên B phải giảm dư nợ vay theo yêu cầu của Bên A

Điều 5: Cơ cấu lại thời hạn trả nợ

1 Khi có những nguyên nhân khách quan dẫn đến không trả được nợ gốc, lãi vay đúng hạnthì Bên B có thể đề nghị Bên A xem xét cơ cấu lại thời hạn trả nợ (Bao gồm: Điều chỉnh

kỳ hạn trả nợ và gia hạn nợ)

2 Việc đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ phải được lập thành văn bản và gửi đến Bên Atrước ngày đến hạn trả nợ ít nhất 07 ngày làm việc

3 Bên A có quyền chấp nhận hoặc từ chối cơ cấu lại thời hạn trả nợ Nếu Bên A chấp nhận

cơ cấu lại thời hạn trả nợ, Bên A có quyền áp dụng các điều khoản bổ sung như phong toảtài khoản tiền gửi, yêu cầu Bên B ký quỹ, tăng lãi suất cho vay, hay các hình thức kiểmsoát khác

4 Nếu Bên A từ chối cơ cấu lại thời hạn trả nợ thì Bên B phải thực hiện việc trả nợ theođúng thỏa thuận trong hợp đồng này

Điều 6: Chuyển nợ quá hạn và tính lãi quá hạn

1 Ngay khi đến hạn trả nợ gốc hoặc sau 10 ngày kể từ khi đến hạn trả lãi vay mà Bên Bkhông trả hoặc trả không đủ nợ gốc, lãi vay và không được Bên A chấp thuận cơ cấu lạithời hạn trả nợ gốc, lãi vay thì toàn bộ dư nợ còn lại của hợp đồng này sẽ bị chuyển quáhạn

2 Nếu khoản vay bị chuyển quá hạn do chậm trả nợ gốc thì Bên B thì bên B phải trả lãi quáhạn tính trên phần nợ gốc chậm trả, lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất vay

3 Nếu Bên B có nhiều khoản vay tại Bên A, khi một khoản vay bị chuyển quá hạn thì cáckhoản vay còn lại cũng bị chuyển quá hạn

4 Sau khi Bên B trả đủ lãi vay, nợ gốc thì toàn bộ các khoản vay bị chuyển quá hạn trước

đó được chuyển lại trong hạn

5 Sau khi chuyển nợ quá hạn, Bên A có quyền thực hiện các biện pháp theo quy định trongHợp đồng bảo đảm để thu hồi nợ ( Bao gồm nợ gốc, lãi vay, lãi phạt, và các khoản phảitrả khác)

Điều 7: Thu hồi nợ trước hạn

1 Bên A ngưng cho vay và thu hồi nợ trước hạn khi xảy ra một hoặc các trường hợp sau:a) Bên B vi phạm quy chế cho vay của bên A, quy chế cho vay của Ngân hàng Nhà nước.b) Tình hình sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính của Bên B diễn biến theo chiều hướngxấu có khả năng ảnh hưởng đến việc trả nợ cho Bên A

c) Bên B bị giải thể, ngừng hoạt động (không phải do phá sản), chia tách, hợp nhất hoặc sápnhập với đơn vị mới

Ngày đăng: 07/10/2014, 13:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CHẤM ĐIỂM KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN - chuyên đề thẩm định cho vay ngắn hạn theo hồ sơ vay vốn bổ sung vốn lưu động nuối cá tai tượng giống của khách hàng cá nhân võ văn công tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn - chi nhánh rạch giá
BẢNG CHẤM ĐIỂM KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (Trang 3)
6. Hình Thức trả nợ: Trả lãi hàng tháng, gốc trả 6 tháng/kỳ. - chuyên đề thẩm định cho vay ngắn hạn theo hồ sơ vay vốn bổ sung vốn lưu động nuối cá tai tượng giống của khách hàng cá nhân võ văn công tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn - chi nhánh rạch giá
6. Hình Thức trả nợ: Trả lãi hàng tháng, gốc trả 6 tháng/kỳ (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w