Học Phần: Kỹ thuật vi xử lý EE3480 Lê Minh Thùy Đại học Bách Khoa Hà Nội Chương 4: Tập lệnh MCS51 Giới thiệu • Lệnh của 8051 được thiết kế với opcode 8 bit có khả năng mã hóa 256 lệnh khác nhau • Thực tế có 255 lệnh (với một tổ hợp không được định nghĩa): • Ngoài opcode một lệnh có thể có thêm 1 hoặc 2 byte để mã hóa chế độ địa chỉ: – 139 lệnh 1 byte – 92 lệnh 2 byte – 24 lệnh 3 byte
Trang 1năng mã hóa 256 lệnh khác nhau
Trang 2opcode (thay vì phải mã hóa 8 bit trong trường địa chỉ)
Trang 37
Chế độ thanh ghi định trước
định trước không cần trường địa chỉ để mã hóa toán
trong trường địa chỉ
Tập lệnh MCS-51
Chế độ địa chỉ chỉ số
ghi làm địa chỉ gốc và một thanh ghi để chỉ độ lệch
Trang 513
Ví dụ: ADD ADD A, R2 A, 3Fh ;cộng A với thanh ghi R2, kết quả cất trở lại A ;cộng A với ô nhớ có địa chỉ 3Fh, kết quả cất trở lại A
Tập lệnh MCS-51
14
Ví dụ: ADD A, @R1 ;cộng A với ô nhớ có địa chỉ bằng giá trị cất trong thanh
; ghi R1, kết quả cất trở lại A ADD A, # 3Fh ;cộng A với hằng số 3Fh, kết quả cất trở lại A
Tập lệnh MCS-51
ADDC
Carry, kết quả cất vào A
Trang 719
DIV AB
Trang 1028
RL A
RLC A
Tập lệnh MCS-51
Các lệnh chuyển số liệu
Trang 1131
MOV
Trang 1234
Tập lệnh MCS-51
35
Tập lệnh MCS-51
Trang 15Các lệnh thao tác trên bit
Tập lệnh MCS-51
CLR
internal RAM)
CLR bit
Trang 16internal RAM)
SET bit
Tập lệnh MCS-51
Trang 1749
MOV
DJNZ
Trang 1852
Lệnh gọi chương trình con
một chương trình lớn
xếp Thông tin này sẽ được khôi phục lại khi kết thúc chương
trình con
cho phép quay trở lại chương trình nơi đã gọi chương trình
con:
giá trị địa chỉ của lệnh sau lệnh gọi chương trình con
Tập lệnh MCS-51
53
ACALL
hợp với 5 bit cao của PC
Trang 2058
Lệnh nhảy có điều kiện
Trang 2161
Tập lệnh MCS-51
62
Tập lệnh MCS-51