1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CÔNG tác kế TOÁN tại CHI NHÁNH dược PHẨM

73 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 443,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤCCHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TỔNG CÔNG TY TNHH LAM SƠN SAO VÀNG11.1.Quá trình hình thành và phát triển của công ty:11.2 Đặc điểm hoạt động và cơ cấu tổ chức của Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng21.2.1 Đặc điểm hoạt động của Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng21.2.2 Tổ chức bộ máy hoạt động sản xuất, kinh doanh của công ty:31.3. Đánh giá tình hình tài chính của công ty51.4. Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán tại công ty:61.4.1.1 Tổ chức bộ máy kế toán của công ty.61.4.1.1.1 Mô hình tổ chức bộ máy kế toán.61.4.1.1.2 Cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán tại công ty.62.2. Các chính sách kế toán đang áp dụng tại công ty:8CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠICÔNG TY TNHH LAM SƠN SAO VÀNG92.1 :KẾ TOÁN TIỀN MẶT92.1.1 :Chứng từ sử dụng92.1.2 :Tài khoản sử dụng92.1.3 :Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt92.1.4. Sơ đồ hạch toán102.1.5. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán112.1.5.1. Trích nghiệp vụ kinh tế phát sinh:112.1.5.2. Sổ kế toán sử dụng122.2 .TIỀN GỬI NGÂN HÀNG152.2.1. Chứng từ sử dụng.152.2.2:Tài khoản sử dụng152.2.3: Sơ đồ hạch toán152.2.4. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán162.2.5:Tóm tắt quy trình kế toán TGNH202.3 Kế toán nợ phải thu202.3.1 Phải thu khách hàng202.3.1.1Chứng từ sử dụng202.3.2:Tài khoản sử dụng202.3.3:Sơ đồ hạch toán212.3.4.Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán212.3.4.1:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.212.3.4.2:Sổ kế toán:222.3.5:Tóm tắt quy tình kế toán252.4.: KẾ TOÁN CÔNG NỢ TẠM ỨNG252.4.1:Chứng từ sử dụng252.4.2:Tài khoản sử dụng252.4.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán252.4.3.1:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:252.4.3.2:Sổ kế toán262.4.4:Tóm tắt quy trình kế toán302.5:KẾ TOÁN CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN302.5.1:Chứng từ sử dụng302.5.2:Tài khoản sử dụng302.5.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán sử dụng312.5.3.1:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.312.5.3.2:Sổ kế toán sử dụng322.5.4:Tóm tắt quy trình kế toán372.6: KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO372.6.1. Chứng từ sử dụng.372.6.2: Tài khoản sử dụng372.6.4: Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán382.6.4.1: Tài khoản 152: Nguyên, nhiên vật liệu382.6.3.2:Tài khoản 153: Công dụng cụ432.6.3.3:Tài khoản 154: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang452.6.4:Tóm tắt quy trình kế toán532.7: TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH532.7.1:Chứng từ sử dụng532.7.2:Tài khoản sử dụng532.7.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán532.7.4: Tóm tắt quy trình kế toán562.8: VAY NGẮN HẠN562.8.1:Chứng từ sử dụng562.8.2:Tài khoản sử dụng562.8.3. Sơ đồ hạch toán572.8.3: Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán582.8.4:Tóm tắt quy trình kế toán602.9:KẾ TOÁN THUẾ GTGT602.9.1: Kế toán thuế GTGT được khấu trừ602.9.1.1:Chứng từ sử dụng602.9.1.2:Tài khoản sử dụng602.9.1.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán.602.9.1.4:Tóm tắt quy trình kế toán632.9.2:Kế toán thuế và các khoản phải nộp cho nhà nước632.9.2.1 Chứng từ kế toán632.9.2.2. Tài khoản sử dụng.632.9.2.3. Các nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ kế toán.632.9.2.4:Tóm tắt quy trình kế toán652.10:KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG652.10.1:Chứng từ sử dụng652.10.2:Tài khoản sử dụng652.10.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán652.10.4:Tóm tắt quy trình kế toán682.11:KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP KHÁC.682.11.1:Chứng từ sử dụng682.11.2. Tài khoản sử dụng682.11.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán682.11.4:Tóm tắt quy trình kế toán712.12: KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ712.12.1:Chứng từ sử dụng712.12.2. Tài khoản sử dụng.712.12.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán722.12.4:Tóm tắt quy trình kế toán752.13: DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH752.13.1:Chứng từ sử dụng752.13.2:Tài khoản sử dụng752.13.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán752.13.4:Tóm tắt quy trình kế toán782.14:KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN782.14.1:Chứng từ sử dụng782.14.2:Tài khoản sử dụng782.14.3: Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán782.14.4:Tóm tắt quy trình kế toán812.15: KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH812.15.1:Chứng từ sử dụng812.15.2:Tài khoản sử dụng812.15.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán812.15.4:Tóm tắt quy trình kế toán842.16:KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG842.16.1:Chứng từ sử dụng842.16.2:Tài khoản sử dụng.842.16.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán.852.16.4:Tóm tắt quy trình kế toán882.17: KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP882.17.1:Chứng từ sử dụng.882.17.2:Tài khoản sử dụng882.17.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán892.18:KẾ TOÁN CHI PHÍ NVL TRỰC TIẾP922.18.1:Chứng từ sử dụng.922.18.2:Tài khoản sử dụng.922.19. Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp1022.20. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất chung:1062.21 KẾ TOÁN CHI PHÍ KHÁC1092.21.1 Chứng từ kế toán và sổ sách sử dụng1092.21.2 Sổ sách sử dụng1092.21.3 Tài khoản sử dụng1092.22 KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP1092.22.1 Chứng từ sử dụng1092.23.2 Sổ sách sử dụng1102.23.3 Tài khoản sử dụng1102.24 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH1112.24.1 Chứng từ sử dụng1112.24.2 Sổ sách sử dụng1112.24.3 Tài khoản sử dụng1112.24.4. Sơ đồ hạch toán1132.24.5 Quy trình xác định kết quả kinh doanh1142.25. LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH1142.25.1 Bảng cân đối kế toán1152.25.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh1152.25.3 Thuyết minh báo cáo tài chính1162.26 LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT1162.26.1 Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào1162.26.2 Bảng kê hàng hóa –dịch vụ bán ra1162.26.3 Tờ khai thuế GTGT1162.27 LẬP BÁO CÁO THUẾ TNDN1172.27.1 Tờ khai tạm nộp thuế TNDN1172.27.2 Tờ khai quyết toán thuế TNDN.117CHƯƠNG 3. MỘT SỐ Ý KIẾN GÓP PHẦN NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI TỔNG CÔNG TY TNHH LAM SƠN SAO VÀNG1183.1. Đánh giá chung công tác kế toán tại công ty.1183.2. Một số ý kiến đề xuất nhằm nâng cao chất lượng công tác kế toán tập hợp CPSX và tính giá thành sản phẩm tại Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng120

Trang 1

CHƯƠNG I GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CHI NHÁNH DƯỢC PHẨM

HẬU LỘC1.1 Thành lập:

1.1.1 Tên chi nhánh:

- Tên Tiếng Việt : Chi Nhánh Dược Phẩm Hậu Lộc - Công Ty Cổ Phần Dược

- Vật Tư Y Tế Thanh Hóa

- Tên Tiếng Anh : Thephaco

Từ năm 1990 đến năm 2008, Hiệu thuốc Hậu Lộc trực thuộc Công ty Dược - VTYT tỉnh Thanh Hóa

Từ năm 2009 đến nay, Hiệu thuốc Hậu lộc đã được đổi tên là Chi nhánh dược phẩm huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa

1.1.3 Ngành nghề kinh doanh:

- Kinh doanh thuốc phục vụ cho việc chữa bệnh cho nhân dân trên địa bàn

- Dịch vụ các sản phẩm VTYT phục vụ cho công tác khám chữa bệnh

- Thực hiện công tác tuyên truyền, hướng dẫn sức khỏe cộng đồng

Trang 2

1.2 Tình hình tổ chức của chi nhánh:

1.2.1 Cơ cấu chung:

Sơ đồ 1.1 Cơ cấu tổ chức chi nhánh

Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận:

• Giám đốc Chi nhánh: Là người điều hành, quản lý mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty, chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động kinh doanh của công ty trước nhà nước và người lao động

• Phó giám đốc Chi nhánh: Lập và thực hiện kế hoạch lưu chuyển hàng hóa, nghiên cứu phương pháp, mở rộng hoạt động để đạt hiệu quả cao, giám sát toàn bộ quá trình trao đổi hàng hóa

• Phòng kế toán tài vụ: Báo cáo tổng hợp đối với yêu cầu về vật tư, lao động chịu trách nhiệm trước giám đốc về công tác kế toán thống kê tài chính của công ty Thực hiện các chế độ báo cáo kế toán, tổng hợp phân

Giám đốc chi nhánh

Bộ phận Kế

toán tài vụ

Phó giám đốc chi nhánh

Bộ phận bán hàng

Bộ phận kho

Bộ phận quỹ

Đại lýNhân viên

bán hàng

Trang 3

• Bộ phận kho: Quản lý về toàn bộ số lượng hàng hóa tại Chi nhánh, quản

lý tình hình Xuất – Nhập – Tồn của các chủng loại hàng hóa

• Bộ phận quỹ: Chịu trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ thanh toán của toàn chi nhánh

• Bộ phận bán hàng: Chịu trách nhiệm quản lý và bán hàng

• Đại lý: Nơi phân phối hàng hóa của toàn Chi nhánh

1.2.2 Cơ cấu phòng kế toán tại chi nhánh:

Sơ đồ 1.2 Cơ cấu phòng kế toán tại chi nhánh

1.3 Chính sách kế toán áp dụng tại chi nhánh:

1.3.1 Hình thức kế toán áp dụng tại chi nhánh :

Từ hình thức hoạt động kinh doanh thực tế, công ty đã áp dụng hình thức ''Chứng từ ghi sổ'' trong công tác hạch toán

Kế toán chi nhánh

Kế toán công nợ

phải thu

Kế toán công nợ phải trả

Thủ quỹ

Trang 4

Sơ đồ 1.3 Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ

: Ghi vào cuối tháng : Đối chiếu, kiểm tra

CHỨNG TỪ GỐC

chứng từ gốc

Sổ chi tiết

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Sổ cái

Bảng cân đối phát sinh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Sổ đăng ký

chứng từ ghi sổ

Bảng tổng hợp chi tiết

Trang 5

1.3.2 Phương pháp kế toán hàng tồn kho:

- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: Giá thực tế

- Phương pháp xác định hàng tồn kho cuối kì: Nhập trước xuất trước (FIFO) - Dành cho hàng có hạn sử dụng dài và Nhập sau xuất trước ( LIFO) - Dành cho hàng

có hạn sử dụng ngắn

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên

1.3.3 Phương pháp nộp thuế giá trị gia tăng : Theo phương pháp khấu trừ

Trang 6

THỰC TẾCÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CHI NHÁNH DƯỢC PHẨM HẬU LỘC

2.1 Kế toán tiền mặt:

Khái niệm: Tiền mặt là các khoản tiền tại quỹ của doanh nghiệp, bao gồm tiền thu bán

hàng, tiền chi lương cho công nhân viên và các hoạt động khác của công ty Thủ quỹ chịu trách nhiệm ghi chép, quản lý tình hình thu chi và tồn quỹ tiền mặt

Trang 7

 Ngày 31 tháng 12 năm 2013, viết phiếu chi cho chị Hoàng Thị Nhuận - địa chỉ: Chi nhánh dược phẩm Hậu Lộc, chi lương cho mậu dịch viên tháng 12 năm

2013, phiếu chi số 029

Kế toán lập phiếu chi số 029

Đồng thời định khoản : Nợ TK 334: 9.523.000đ

Có TK 111: 9.523.000đPhiếu chi kèm theo:

Mẫu số 02 - Mẫu phiếu chi tại chi nhánh

Trang 8

2.1.2 Tài khoản sử dụng và sơ đồ hạch toán:

2.1.2.1 Tài khoản sử dụng:

- TK cấp 1: 111 – tiền mặt

- TK cấp 2: 1111 – tiền VND

1112 – tiền USD 2.1.2.2 Sơ đồ hạch toán:

Trang 9

- Sổ chi tiết:

CÔNG TY CỔ PHẨN DƯỢC-VTYT THANH HÓA

Chi Nhánh Dược Phẩm Hậu Lộc

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Trang 10

- Sổ quỹ tiền mặt

Trang 11

- Chứng từ ghi sổ

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC- VTYT THANH HÓA Mẫu số S02B-H

Chi Nhánh Dược Phẩm Hậu Lộc

Trang 12

- Sổ cái TK 111

Đơn vị: CN Dược phẩm Hậu Lộc

Địa chỉ: Khu 1, TT Hậu Lộc

Mẫu số: S02C1-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ- BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ)

Năm: 2013 Tên tài khoản: Tiền Mặt

31/12

- Số dư đầu năm

- Số phát sinh trong tháng Thu tiền bán hàng

Chi lương MDV T12/ 2013

131 334

73.256.360 6.000.000

9.523.000

- Cộng số phát sinh tháng x 742.201.256 742.492.741

- Cộng lũy kế từ đầu năm x 7.551.155.884 7.589.099.435

- Sổ này có trang, đánh số từ trang sô 01 đến trang

Trang 13

2.1.4 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt:

Từ chứng từ gốc là hóa đơn bán hàng, phiếu thu, phiếu chi ta căn cứ vào đó để nhập vào máy vi tính, phần mềm kế toán SSP, sau đó kế toán nhập vào sổ quỹ, sổ chi tiết TK111 và chứng từ ghi sổ Cuối tháng vào sổ cái TK 111

2.2 Kế toán tiền gửi ngân hàng

Khái niệm : TGNH là số tiền mà thông qua ngân hàng công ty gửi tiền, trả nợ nhà

cung cấp, thu tiền bán hàng của khách hàng bằng tài khoản của mình

- Ủy nhiệm chi

(trên máy)

- Sổ quỹ TM

- Sổ chi tiết TK 111

- Chứng

từ ghi sổ

Nhập liệu

Ghi sổ

Sổ cái

TK 111 Cuối

tháng

Trang 14

Chứng từ sử dụng

Mẫu số 03- Phiếu chi

Mẫu số 04- Ủy nhiệm chi

Trang 15

2.2.2 Tài khoản sử dụng và sơ đồ hạch toán:

2.2.2.1 Tài khoản sử dụng:

- TK cấp 1: TK 112 - Tiền gửi ngân hàng

- TK cấp 2: TK 1121 - Tiền gửi ngân hàng VNĐ

TK 1122 - Tiền gửi ngân hàng ngoại tệ 2.2.2.2 Sơ đồ hạch toán:

2.2.3 Sổ kế toán sử dụng:

Trang 16

- Sổ tiền gửi

Trang 17

- Chứng từ ghi sổ

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC- VTYT THANH HÓA Mẫu số S02B-H

Chi Nhánh Dược Phẩm Hậu Lộc

Trang 18

- Sổ cái TK 112

Đơn vị: CN Dược phẩm Hậu Lộc

Địa chỉ: Khu 1, TT Hậu Lộc

Mẫu số: S02C1-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ- BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ)

Năm: 2013 Tên tài khoản: Tiền gửi ngân hàng

02/12

- Số dư đầu năm

- Số phát sinh trong tháng

3.595.511

67.000.000

135.000.000

- Cộng số phát sinh tháng

x 640.666.000 640.928.990

- Số dư cuối tháng x 3.322.521

- Cộng lũy kế từ đầu năm

Trang 19

2.2.4 Tóm tắt quy trình tiền gửi ngân hàng:

Sơ đồ 2.3 Quy trình ghi sổ kế toán tiền gửi ngân hàng

2.3 Kế toán nợ phải thu:

Khái niệm: Nợ phải thu bao gồm các khoản nợ phải thu của công ty, phát sinh trong

quá trình bán sản phẩm, hàng hóa và cung cấp dịch vụ cho khách hàng

Trang 20

Chứng từ sử dụng:

Mẫu số 05- Phiếu thu khách hàng

2.3.2 Tài khoản sử dụng và sơ đồ hạch toán:

2.3.2.1 Tài khoản sử dụng:

- Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng

- Tài khoản cấp 1: TK 138 - Phải thu khác

+ Tài khoản cấp 2: TK 1388 - Phải thu khác

Trang 22

- Sổ chi tiết tài khoản 131

Trang 23

- Chi tiết đối chiếu công nợ

Trang 24

2.5 Kế toán chi phí trả trước

Chi nhánh không sử dụng tài khoản kế toán chi phí trả trước

Khái niệm: Hàng tồn kho bao gồm những tài sản được giữ để bán trong kỳ sản xuất,

kinh doanh bình thường đang trong quá trình sản xuất, kinh doanh dở dang, nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ ( gọi chung là vật tư) để sử dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh

2.6.1 Chứng từ sử dụng:

- Phiếu nhập kho

- Phiếu xuất kho

- Bảng kê mua hàng

Trang 26

Mẫu số 07 - Phiếu Nhập kho

Đơn vị: CHI NHÁNH DP HẬU LỘC Mẫu số 02 -TT

Địa chỉ: Hậu lộc – Thanh Hóa (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU NHẬP KHO Quyển số:

Ngày 03 tháng 12 năm 2013 Số 189

Nợ TK 156

Nợ TK 1331

Có TK 111

Họ tên người giao hàng: Đỗ Văn Thu

Theo hóa đơn số 0049951 ngày 03/12/2013 của Cty Dược Long Hiền

Nhập tại kho Chi nhánh Dược phẩm Hậu Lộc Địa điểm : Hậu Lộc

Trang 27

Mẫu số 08 - Hóa đơn GTGT

HÓA ĐƠN MS: 01 GTGT- 3LL

GIÁ TRỊ GIA TĂNG B2/2013B

Liên 2 : Giao cho khách hàng Số 049951

Ngày 03 tháng 12 năm 2013

Đơn vị bán hàng : Cty Dược Long Hiền

Đia chỉ : P Trường Thi – TP Thanh Hóa

Số tài khoản :

Số điện thoại : Mã số thuế :2800454881

Họ tên người mua hàng :

Tên đơn vị : Chi nhánh Dược phẩm Hậu Lộc

Địa chỉ : TT Hậu Lộc – Thanh Hóa

Tài khoản : 3500101002585 Ngân hàng: NN và PTNT Thanh Hóa

Số điện thoại : 037 3831 045 MST : 2800962670

Hình thức thanh toán : Tiền mặt

STT Tên hàng hóa , dịch vụ ĐVT Số lương Đơn giá Thành tiền

Tổng tiền hàng hóa , dịch vụ : 4.000.000

Thuế GTGT: 5% Tiền thuế GTGT: 200.000

Tổng giá trị thanh toán : 4.200.000

Số tiền viết bằng chữ: Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn

Người mua Người bán Thủ trưởng đơn vị

Trang 28

2.6.2 Tài khoản sử dụng và sơ đồ hạch toán:

- Sổ đối chiếu luân chuyển

- Sổ kế toán chi tiết TK 156

- Sổ cái TK 156

Trang 29

2.6.4 Tóm tắt quy trình kế toán:

2.7 Kế toán TSCĐ

Khái niệm: Là những tài sản có hình thái vật chất hoặc không có hình thái vật chất

xác định được giá trị và do doanh nghiệp nắm giữ Được sử dụng trong sản xuất kinh doanh và cung cấp dịch vụ hoặc cho các đối tượng khác thuê phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ

2.7.1 Chứng từ sử dụng:

* Chứng từ tăng, giảm TSCĐ:

- Quyết điṇh liên quan đến sư ̣tăng, giảm TSCĐ phụ thuộc vào chủ sở hữu TSCĐ

- Chứng từ TSCĐ, bao gồm các chứng từ:

+ Biên bản giao, nhâṇ TSCĐ (Mâũ số 01-) TSCĐ

+ Biên bản thanh lý TSCĐ (mâũ số 03 -TSCĐ)

+ Biên bản giao nhâṇ TSCĐ sữa chữa lớn hoàn thành (mâũ số 04 - TSCĐ)

Bảng tổng hợp Nhập- Xuất- Tồn

Trang 30

- Tài khoản cấp 1: 211- Tài sản cố định hữu hình

- Tài khoản cấp 2: 2111- Nhà cửa ,vật kiến trúc

2112- Máy móc, thiết bị

2113- Phương tiện vận tải,truyền dẫn 2114- Thiết bị ,dụng cụ quản lý 2115- Cây lâu năm ,súc vật làm việc và cho SP 2118- TSCĐ khác

2.7.2.2 Sơ đồ hạch toán:

TK 133

Trang 31

- Chứng từ ghi sổ:

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC- VTYT THANH HÓA Mẫu số S02B-H

Chi Nhánh Dược Phẩm Hậu Lộc

Trang 32

- Sổ cái TK 211

Đơn vị: CN Dược phẩm Hậu Lộc

Địa chỉ: Khu 1, TT Hậu Lộc

Mẫu số: S02C1-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ- BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ)

Năm: 2013 Tên tài khoản: Tài sản cố định hữu hình

Mua máy phát điện 111

88.595.511

17.017.000

- Cộng số phát sinh tháng

x 64.666.000 4.928.990

- Số dư cuối tháng x 83.322.521

- Cộng lũy kế từ đầu năm

Trang 33

2.7.4 Tóm tắt quy trình kế toán:

2.8 Kế toán các khoản đầu tư dài hạn:

Chi nhánh không sử dụng kế toán này 2.8.1 Chứng từ sử dụng:

2.8.2 Tài khoản sử dụng:

2.8.3 Sổ kế toán sử dụng:

2.8.4 Tóm tắt quy trình kế toán:

2.9 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:

Khái niệm : Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là phản ánh doanh thu bán

hàng thực tế của doanh nghiệp thực hiện sau khi doanh nghiệp đã giao sản phẩm, hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ cho khách hàng và được khách hàng chấp nhận trong hoạt động sản xuất kinh doanh

Sổ cái

TK 211

BCĐ

Số PS

TK 211Chứng từ

kế toán

Trang 34

Kế toán lập phiếu thu 025.

Trang 35

Mẫu số 10- Phiếu Xuất Kho

Họ tên người nhận hàng: Lê Hữu Long

Lý do xuất kho : Xuất kho bán thuốc hoạt huyết dưỡng não

Xuất tại kho Chi nhánh Dược phẩm Hậu Lộc Địa điểm: Hậu Lộc

Trang 36

Mẫu số 11 - Hóa đơn GTGT

HÓA ĐƠN MS 01 GTGT- 3LL GIÁ TRỊ GIA TĂNG B2/2013B

Liên 1 : Lưu Số HD10057

Ngày 10 tháng 12 năm 2013

Tên đơn vị : Chi nhánh Dược phẩm Hậu Lộc

Địa chỉ : TT Hậu Lộc – Thanh Hóa

Tài khoản : 3500101002585 Ngân hàng: NN và phát triển NT Thanh Hóa

Số điện thoại : 0373.845.979 MST : 2800962680

Họ tên người mua hàng :Lê Hữu Long

Tên đơn vị: Hiệu thuốc Linh Nga

Địa chỉ : Khu 1 – TT Hậu lộc – Thanh Hóa

Tài khoản : ………… Ngân hàng : ………

Số điện thoại : 0373.654.213 MST: 28000314884

Hinh thức thanh toán : Tiền mặt

STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền

Tổng tiền hàng hóa , dịch vụ : 5.000.000

Thuế suất thuế GTGT 5% Tiền thuế GTGT: 250.000

Tổng tiền thanh toán : 5.250.000

Số tiền viết bằng chữ: Năm triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn

Người mua Người bán Thủ trưởng đơn vị

Trang 37

2.9.2 Tài khoản sử dụng và sơ đồ hạch toán:

TK 3338

TK 3331

Trang 39

- Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC- VTYT THANH HÓA Mẫu số S02B-H

Chi Nhánh Dược Phẩm Hậu Lộc

Trang 40

- Sổ chi tiết tài khoản 511

Trang 41

2.9.4 Tóm tắt quy trình kế toán:

2.10 Kế toán doanh thu tài chính:

Khái Niệm: Doanh thu tài chính là tổng giá giá trị lợi ích kinh tế doanh nghiệp, thu

được trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh tài chính

2.10.1 Chứng từ sử dụng:

- Phiếu tính lãi,

- Thông báo nhận cổ tức, các chứng từ liên quan tới việc nhận cổ tức,

- Hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT và các chứng từ khác có liên quan

2.10.2 Tài khoản sử dụng và sơ đồ hạch toán:

Chứng từ

kế toán

Chứng từ ghi sổ kế toán

Trang 42

TK156, 3387

TK 1111, 1112

2.10.3 Sổ kế toán sử dụng:

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Nghiệp vụ 1: Ngày 21/12 thu tiền lãi cho thuê máy xúc tháng 11 của công ty đầu tư xây dựng thương mại Anh Phát số tiền 13.000.000đ

Kế tóan định khoản: Nợ TK 3387 : 13.000.000đ

Có TK 515 : 13.000.000đNghiệp vụ 2: Ngày 27/12 công ty mua 50 quạt cây vói giá bán 200.000đ/ cái, mua với

số lượng nhiều nên được người bán giảm giá, công ty hưởng chiết khấu thanh toán 5%

Kế toán định khoản: Nợ TK 331 : 500.000đ

Có TK 515 : 500.000đ

- Chứng từ ghi sổ:

Trang 43

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC- VTYT THANH HÓA Mẫu số S02B-H

Chi Nhánh Dược Phẩm Hậu Lộc

109 27/12 Mua hàng được hưởng

chiết khấu thanh toán

Trang 44

- Sổ cái TK 515

Đơn vị: CN Dược phẩm Hậu Lộc

Địa chỉ: Khu 1, TT Hậu Lộc

Mẫu số: S02C1-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ- BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ)

Năm: 2013 Tên tài khoản: Doanh thu hoạt động tài chính

27/12

- Số dư đầu năm

- Số phát sinh trong tháng

Thu tiền lãi

Mua hàng được hưởng chiết khấu thanh toán

3387

331

12.595.511

13.000.000 500.000

- Cộng số phát sinh tháng

- Số dư cuối tháng x 57.200.630

- Cộng lũy kế từ đầu năm

Trang 45

2.10.4 Tóm tắt quy trình kế toán:

2.11 Kế toán giá vốn hàng bán:

Khái niệm: Là giá thực tế xuất kho của số thành phẩm hàng hóa, là giá thành lao vụ,

dịch vụ hoàn thành đã được xác định là đã tiêu thụ và các khoản được tính vào giá vốn

để xác định kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ

2.11.1 Chứng từ sử dụng:

- Phiếu thu

- Phiếu xuất kho

- Bảng kê Nhập - Xuất - Tồn hàng hóa

2.11.2 Tài khoản sử dụng và sơ đồ hạch toán:

Trang 46

2.11.3 Sổ kế toán sử dụng:

Nghiệp vụ phát sinh

 Ngày 10 tháng 12 năm 2013 công ty thu tiền bán thuốc hoạt huyết dưỡng não cho hiệu thuốc Linh Nga số tiền 5.250.000đ, phiếu thu 25 theo hóa đơn HD10057 ngày 01 tháng 12 năm 2013, thuế suất thuế GTGT 5%

Kế toán lập phiếu thu 025

Trang 47

Mấu số 13 - Phiếu xuất kho

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU XUẤT KHO Quyển số:

Ngày 10 tháng 12 năm 2013 Số: 143

Họ tên người nhận hàng: Lê Hữu Long

Lý do xuất kho : Xuất kho bán thuốc hoạt huyết dưỡng não

Xuất tại kho Chi nhánh Dược phẩm Hậu Lộc Địa điểm: Hậu Lộc

Trang 48

Mẫu số 14 - Hóa đơn GTGT

HÓA ĐƠN MS 01 GTGT- 3LL GIÁ TRỊ GIA TĂNG B2/2013B

Liên 1 : Lưu Số HD10057

Ngày 10 tháng 12 năm 2013

Tên đơn vị : Chi nhánh Dược phẩm Hậu Lộc

Địa chỉ : TT Hậu Lộc – Thanh Hóa

Tài khoản : 3500101002585 Ngân hàng: NN và phát triển NT Thanh Hóa

Số điện thoại : 0373.845.979 MST : 2800962680

Họ tên người mua hàng :Lê Hữu Long

Tên đơn vị: Hiệu thuốc Linh Nga

Địa chỉ : Khu 1 – TT Hậu lộc – Thanh Hóa

Tài khoản : ………… Ngân hàng : ………

Số điện thoại : 0373.654.213 MST: 28000314884

Hinh thức thanh toán : Tiền mặt

STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền

Tổng tiền hàng hóa , dịch vụ : 5.000.000

Thuế suất thuế GTGT 5% Tiền thuế GTGT: 250.000

Tổng tiền thanh toán : 5.250.000

Số tiền viết bằng chữ: Năm triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn

Người mua Người bán Thủ trưởng đơn vị

Ngày đăng: 06/10/2014, 19:56

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Vụ Chế độ Kế toán Kiểm toán - Bộ Tài Chính (2006), C hế độ kế toán doanh nghiệp – Quyển I và II, NXB Tài chính, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: hế độ kế toán doanh nghiệp – Quyển I và II
Tác giả: Vụ Chế độ Kế toán Kiểm toán - Bộ Tài Chính
Nhà XB: NXB Tài chính
Năm: 2006
2. Giáo trình Nguyên lý kế toán - Trường ĐHCN TP.HCM, NXB Thống Kê, Hà Nội 3. Giáo trình Kế toán tài chính doanh nghiệp Tập 1, 2- Trường ĐHCN TP.HCM,NXB Thống Kê, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nguyên lý kế toán - "Trường ĐHCN TP.HCM, NXB Thống Kê, Hà Nội3. Giáo trình "Kế toán tài chính doanh nghiệp Tập 1, 2- Trường ĐHCN TP.HCM
Nhà XB: NXB Thống Kê
4. TS. Trần Mạnh Dũng (2010). Giáo trình Kiểm toán tài chính . Nhà xuất bản kinh tế quốc dân Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Kiểm toán tài chính
Tác giả: TS. Trần Mạnh Dũng
Nhà XB: Nhà xuất bản kinh tế quốc dân
Năm: 2010
5. PGS.Lê Gia Lục (2009). Tổ chức công tác kế toán. NXBTài chính 6. PGS-TS. Võ Văn Nhị (2008). Kế toán tài chính. NXB Tài chính Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tổ chức công tác kế toán". NXBTài chính6. PGS-TS. Võ Văn Nhị (2008). "Kế toán tài chính
Tác giả: PGS.Lê Gia Lục (2009). Tổ chức công tác kế toán. NXBTài chính 6. PGS-TS. Võ Văn Nhị
Nhà XB: NXBTài chính6. PGS-TS. Võ Văn Nhị (2008). "Kế toán tài chính". NXB Tài chính
Năm: 2008
7. TS. Trương Thị Thuỷ; Th.s Nguyễn Thị Hoà; Th.s. Bùi Thị Hương (2007). Thực hành kế toán tài chính doanh nghiệp.NXB Tài chính Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thực hành kế toán tài chính doanh nghiệp
Tác giả: TS. Trương Thị Thuỷ; Th.s Nguyễn Thị Hoà; Th.s. Bùi Thị Hương
Nhà XB: NXB Tài chính Hà Nội
Năm: 2007
8. Luật kế toán; Chuẩn mực kế toán; Hệ thống tài khoản kế toán ban hành theo quyết định 15/2006 – QĐ/ BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Tài chính Sách, tạp chí
Tiêu đề: Luật kế toán; Chuẩn mực kế toán; Hệ thống tài khoản kế toán
9. Mạng Internet, trang thông tin kinh tế và chính sách xã hội Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1.1. Cơ cấu tổ chức chi nhánh - CÔNG tác kế TOÁN tại CHI NHÁNH dược PHẨM
Sơ đồ 1.1. Cơ cấu tổ chức chi nhánh (Trang 2)
Sơ đồ 1.2. Cơ cấu phòng kế toán tại chi nhánh - CÔNG tác kế TOÁN tại CHI NHÁNH dược PHẨM
Sơ đồ 1.2. Cơ cấu phòng kế toán tại chi nhánh (Trang 3)
Sơ đồ 1.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ - CÔNG tác kế TOÁN tại CHI NHÁNH dược PHẨM
Sơ đồ 1.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ (Trang 4)
Sơ đồ 2.3. Quy trình ghi sổ kế toán tiền gửi ngân hàng - CÔNG tác kế TOÁN tại CHI NHÁNH dược PHẨM
Sơ đồ 2.3. Quy trình ghi sổ kế toán tiền gửi ngân hàng (Trang 19)
2.3.2.2  Sơ đồ hạch toán: - CÔNG tác kế TOÁN tại CHI NHÁNH dược PHẨM
2.3.2.2 Sơ đồ hạch toán: (Trang 21)
Bảng  tổng  hợp  Nhập-  Xuất-  Tồn - CÔNG tác kế TOÁN tại CHI NHÁNH dược PHẨM
ng tổng hợp Nhập- Xuất- Tồn (Trang 29)
2.7.2.2  Sơ đồ hạch toán: - CÔNG tác kế TOÁN tại CHI NHÁNH dược PHẨM
2.7.2.2 Sơ đồ hạch toán: (Trang 30)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w