1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo cáo thực tập công ty cổ phần thiết kế xây dựng hac

217 393 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 217
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TỔNG CÔNG TY TNHH LAM SƠN - SAO VÀNG1 1.1.Quá trình hình thành và phát triển của công ty:1 1.2 Đặc điểm hoạt động và cơ cấu tổ chức của Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng2 1.2.1 Đặc điểm hoạt động của Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng2 1.2.2 Tổ chức bộ máy hoạt động sản xuất, kinh doanh của công ty:3 1.3. Đánh giá tình hình tài chính của công ty5 1.4. Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán tại công ty:6 1.4.1.1 Tổ chức bộ máy kế toán của công ty.6 1.4.1.1.1 Mô hình tổ chức bộ máy kế toán.6 1.4.1.1.2 Cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán tại công ty.6 2.2. Các chính sách kế toán đang áp dụng tại công ty:8 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠICÔNG TY TNHH LAM SƠN SAO VÀNG9 2.1 :KẾ TOÁN TIỀN MẶT9 2.1.1 :Chứng từ sử dụng9 2.1.2 :Tài khoản sử dụng9 2.1.3 :Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt9 2.1.4. Sơ đồ hạch toán10 2.1.5. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán11 2.1.5.1. Trích nghiệp vụ kinh tế phát sinh:11 2.1.5.2. Sổ kế toán sử dụng12 2.2 .TIỀN GỬI NGÂN HÀNG15 2.2.1. Chứng từ sử dụng.15 2.2.2:Tài khoản sử dụng15 2.2.3: Sơ đồ hạch toán15 2.2.4. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán16 2.2.5:Tóm tắt quy trình kế toán TGNH20 2.3 Kế toán nợ phải thu20 2.3.1 Phải thu khách hàng20 2.3.1.1Chứng từ sử dụng20 2.3.2:Tài khoản sử dụng20 2.3.3:Sơ đồ hạch toán21 2.3.4.Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán21 2.3.4.1:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.21 2.3.4.2:Sổ kế toán:22 2.3.5:Tóm tắt quy tình kế toán25 2.4.: KẾ TOÁN CÔNG NỢ TẠM ỨNG25 2.4.1:Chứng từ sử dụng25 2.4.2:Tài khoản sử dụng25 2.4.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán25 2.4.3.1:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:25 2.4.3.2:Sổ kế toán26 2.4.4:Tóm tắt quy trình kế toán30 2.5:KẾ TOÁN CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN30 2.5.1:Chứng từ sử dụng30 2.5.2:Tài khoản sử dụng30 2.5.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán sử dụng31 2.5.3.1:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.31 2.5.3.2:Sổ kế toán sử dụng32 2.5.4:Tóm tắt quy trình kế toán37 2.6: KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO37 2.6.1. Chứng từ sử dụng.37 2.6.2: Tài khoản sử dụng37 2.6.4: Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán38 2.6.4.1: Tài khoản 152: Nguyên, nhiên vật liệu38 2.6.3.2:Tài khoản 153: Công - dụng cụ43 2.6.3.3:Tài khoản 154: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang45 2.6.4:Tóm tắt quy trình kế toán53 2.7: TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH53 2.7.1:Chứng từ sử dụng53 2.7.2:Tài khoản sử dụng53 2.7.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán53 2.7.4: Tóm tắt quy trình kế toán56 2.8: VAY NGẮN HẠN56 2.8.1:Chứng từ sử dụng56 2.8.2:Tài khoản sử dụng56 2.8.3. Sơ đồ hạch toán57 2.8.3: Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán58 2.8.4:Tóm tắt quy trình kế toán60 2.9:KẾ TOÁN THUẾ GTGT60 2.9.1: Kế toán thuế GTGT được khấu trừ60 2.9.1.1:Chứng từ sử dụng60 2.9.1.2:Tài khoản sử dụng60 2.9.1.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán.60 2.9.1.4:Tóm tắt quy trình kế toán63 2.9.2:Kế toán thuế và các khoản phải nộp cho nhà nước63 2.9.2.1 Chứng từ kế toán63 2.9.2.2. Tài khoản sử dụng.63 2.9.2.3. Các nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ kế toán.63 2.9.2.4:Tóm tắt quy trình kế toán65 2.10:KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG65 2.10.1:Chứng từ sử dụng65 2.10.2:Tài khoản sử dụng65 2.10.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán65 2.10.4:Tóm tắt quy trình kế toán68 2.11:KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP KHÁC.68 2.11.1:Chứng từ sử dụng68 2.11.2. Tài khoản sử dụng68 2.11.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán68 2.11.4:Tóm tắt quy trình kế toán71 2.12: KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ71 2.12.1:Chứng từ sử dụng71 2.12.2. Tài khoản sử dụng.71 2.12.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán72 2.12.4:Tóm tắt quy trình kế toán75 2.13: DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH75 2.13.1:Chứng từ sử dụng75 2.13.2:Tài khoản sử dụng75 2.13.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán75 2.13.4:Tóm tắt quy trình kế toán78 2.14:KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN78 2.14.1:Chứng từ sử dụng78 2.14.2:Tài khoản sử dụng78 2.14.3: Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán78 2.14.4:Tóm tắt quy trình kế toán81 2.15: KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH81 2.15.1:Chứng từ sử dụng81 2.15.2:Tài khoản sử dụng81 2.15.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán81 2.15.4:Tóm tắt quy trình kế toán84 2.16:KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG84 2.16.1:Chứng từ sử dụng84 2.16.2:Tài khoản sử dụng.84 2.16.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán.85 2.16.4:Tóm tắt quy trình kế toán88 2.17: KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP88 2.17.1:Chứng từ sử dụng.88 2.17.2:Tài khoản sử dụng88 2.17.3:Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán89 2.18:KẾ TOÁN CHI PHÍ NVL TRỰC TIẾP92 2.18.1:Chứng từ sử dụng.92 2.18.2:Tài khoản sử dụng.92 2.19. Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp102 2.20. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất chung:106 2.21 KẾ TOÁN CHI PHÍ KHÁC109 2.21.1 Chứng từ kế toán và sổ sách sử dụng109 2.21.2 Sổ sách sử dụng109 2.21.3 Tài khoản sử dụng109 2.22 KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP109 2.22.1 Chứng từ sử dụng109 2.23.2 Sổ sách sử dụng110 2.23.3 Tài khoản sử dụng110 2.24 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH111 2.24.1 Chứng từ sử dụng111 2.24.2 Sổ sách sử dụng111 2.24.3 Tài khoản sử dụng111 2.24.4. Sơ đồ hạch toán113 2.24.5 Quy trình xác định kết quả kinh doanh114 2.25. LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH114 2.25.1 Bảng cân đối kế toán115 2.25.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh115 2.25.3 Thuyết minh báo cáo tài chính116 2.26 LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT116 2.26.1 Bảng kê hàng hóa- dịch vụ mua vào116 2.26.2 Bảng kê hàng hóa –dịch vụ bán ra116 2.26.3 Tờ khai thuế GTGT116 2.27 LẬP BÁO CÁO THUẾ TNDN117 2.27.1 Tờ khai tạm nộp thuế TNDN117 2.27.2 Tờ khai quyết toán thuế TNDN.117 CHƯƠNG 3. MỘT SỐ Ý KIẾN GÓP PHẦN NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI TỔNG CÔNG TY TNHH LAM SƠN - SAO VÀNG118 3.1. Đánh giá chung công tác kế toán tại công ty.118 3.2. Một số ý kiến đề xuất nhằm nâng cao chất lượng công tác kế toán tập hợp CPSX và tính giá thành sản phẩm tại Công ty TNHH Lam Sơn - Sao Vàng120

Trang 1

đã giúp em có cái nhìn toàn diện và thực tế hơn Để có được kết quả này chúng emchân thành biết ơn các thầy cô Trường trường Đại học công nghiệp TP.HCM - Cơ sởThanh Hóa đã hết lòng truyền đạt kiến thức và kinh nghiệm quý báu cho chúng emtrong suốt thời gian học tập tại trường.

Chúng em xin ghi nhận tất cả những giá trị cao quý ấy và xin gửi lòng biết ơn sâusắc đến toàn thể quý thầy cô Trường dại học công nghiệp TP Hồ Chí Minh - Cơ SởThanh Hóa Và hơn thế nữa chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến cô Lê ThịHồng Sơn, người đã tận tâm giảng dậy, truyền đạt những kiến thức và kinh nghiệm đểchúng em hoàn thành bài chuyên đề này

Chúng em xin chân thành cảm ơn đến các ban lãnh đạo cùng các cô, chú, anh,chịđang công tác tại Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng HAC đã nhiệt tình chỉ bảo,hướng dẫn và tạo điều kiện thuận lợi trong suốt thời gian thực tập và làm chuyên đềnày

Cuối cùng em xin chúc quý thầy cô tại trường trường Đại học công nghiệpTP.HCM - Cơ sở Thanh Hóa và các cô, chú, anh, chị trong Công ty cổ phần thiết kế vàxây dựng HAC lời chúc sức khỏe và cảm ơn chân thành nhất Chúng em xin chúcCông ty cổ phần thiết kế và xây dựng HAC ngày càng phát triển và bền vững hơn

Trang 2

DANH MỤC SƠ ĐỒ

Sơ đồ 1.1 Sơ đồ bộ máy của công ty 4

Sơ đồ 1.2 Sơ đồ bộ máy kế toán của công ty 6

Sơ đồ 1.3 Sơ đồ ghi sổ theo hình thức nhật ký chung 8

Trang 3

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN

DANH MỤC SƠ ĐỒ

MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1 2

KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HAC 2

1.1 THÀNH LẬP 2

1.1.1 Tên công ty 2

1.1.2 Vốn điều lệ: 4.000.000.000 đồng 2

1.1.3 Ngành nghề kinh doanh: 2

1.1.4 Mục tiêu, nhiệm vụ và định hướng phát triển của công ty 2

1.1.4.1 Mục tiêu 3

1.1.4.2 Nhiệm vụ 3

1.1.4.3 Định hướng phát triển 3

1.2 TÌNH HÌNH TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY 3

1.2.1 Cơ cấu chung 4

1.2.2 Cơ cấu phòng kế toán 5

1.2.2.1 Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán trong công ty 5

1.3 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY 7

1.3.1 Chế độ kế toán đang áp dụng tại công ty 7

1.3.2 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty: Nhật ký chung 7

1.3.3 Phương pháp kế toán hàng tồn kho 8

1.3.4 Phương pháp khấu hao TSCĐ 8

1.3.5 Phương pháp nộp thuế GTGT 8

1.3.6 Tình hình sản xuất kinh doanh tại công ty trong các năm gần đây 8

CHƯƠNG 2 11

Trang 4

THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ

XÂY DỰNG HAC 11

2.1 KẾ TOÁN TIỀN MẶT 11

2.1.1 Chứng từ sử dụng 11

2.1.2 Tài khoản sử dụng 11

2.1.3 Sơ đồ hạch toán 11

2.1.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 12

2.1.5 Sổ kế toán sử dụng 13

2.2 KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG 17

2.2.1 Chứng từ sử dụng 17

2.2.2:Tài khoản sử dụng 17

2.2.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 18

2.2.5:Tóm tắt quy trình kế toán TGNH 22

2.3 KẾ TOÁN NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG 22

2.3.1 Chứng từ sử dụng 22

2.3.2:Tài khoản sử dụng 22

2.3.3 Sơ đồ hạch toán 22

2.3.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 23

2.3.6 Tóm tắt quy tình kế toán 27

2.4 KẾ TOÁN THUẾ GTGT ĐƯỢC KHẤU TRỪ 27

2.4.1 Chứng từ sử dụng 27

2.4.2 Tài khoản sử dụng 27

2.4.3 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 27

2.4.4 Ghi Sổ kế toán 28

2.4.5 Tóm tắt quy trình kế toán 32

2.5 KẾ TOÁN CÔNG NỢ TẠM ỨNG 32

2.5.1 Chứng từ sử dụng 32

2.5.2 Tài khoản sử dụng 32

2.5.3 Sơ đồ hạch toán 33

Trang 5

2.5.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 33

2.5.5 Ghi Sổ kế toán 34

2.5.6 Tóm tắt quy trình kế toán 38

2.6 KẾ TOÁN CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC NGẮN HẠN 38

2.6.1 Chứng từ sử dụng 38

2.6.2 Tài khoản sử dụng 38

2.6.3 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 38

2.6.5 Tóm tắt quy trình kế toán 43

2.7 KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO 43

2.7.1 Chứng từ sử dụng 43

2.7.2 Tài khoản sử dụng 43

2.7.3 Sơ đồ hạch toán hàng tồn kho 44

2.7.4: Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 44

2.7.4.1: Kế toán Nguyên vật liệu 45

2.7.4.2 Kế toán Công cụ dụng cụ 49

2.8 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH DỞ DANG 53

2.8.1 Kế toán chi phí NVL trực tiếp 53

2.8.1.1 Tài khoản sử dụng 53

2.8.1.2 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 53

2.8.2 Kế toán chi phí nhân công trực tiếp 57

2.8.2.1 Chứng từ và quy trình ghi sổ 57

2.8.2.2 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 57

2.8.3 Kế toán chi phí sản xuất chung 60

2.8.3.1 Tài khoản sử dụng: 60

2.8.3.2 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 60

2.8.3.3 Sổ kế toán 60

2.8.4 Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất chung 63

2.8.4.1 Sản phẩm dở dang của công trình 63

2.8.4.2 Bảng tính giá thành 63

Trang 6

2.9 KẾ TOÁN THÀNH PHẨM 68

2.9.1 Tài khoản sử dụng 68

2.9.2.Tóm tắt quy trình kế toán hàng tồn kho 68

2.9.3 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 68

2.10 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH 72

2.10.1.Chứng từ sử dụng 72

2.10.2 Tài khoản sử dụng 72

2.10.3 Sơ đồ hạch toán 72

2.10.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 73

2.10.5.Tóm tắt quy trình kế toán 77

2 11 KẾ TOÁN VAY NGẮN HẠN 77

2.11.1 Chứng từ sử dụng 77

2.11.2 Tài khoản sử dụng 77

2.11.3 Sơ đồ hạch toán 77

2.11.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 78

2.11.5 Tóm tắt quy trình kế toán 82

2.12 KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN 82

2.12.1 Chứng từ sử dụng 82

2.12.2 Tài khoản sử dụng và sơ đồ hạch toán 82

2.12.2.1 Tài khoản sử dụng 82

2.12.2.2 Sơ đồ hạch toán 82

2.12.3 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 83

2.12.4 Tóm tắt quy trình kế toán 88

2.13 KẾ TOÁN THUẾ GTGT ĐẦU RA 88

2.13.1 Chứng từ kế toán 88

2.13.2 Tài khoản sử dụng 88

2.13.3 Sơ đồ hạch toán 88

2.13.4 Các nghiệp vụ phát sinh 89

2.13.5 Tóm tắt quy trình kế toán 94

Trang 7

2.14 KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG 94

2.14.1 Chứng từ sử dụng 94

2.14.2 Tài khoản sử dụng 94

2.14.3 Sơ đồ hạch toán 94

TK 334 – phải trả người lao động 95

2.14.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 95

2.12.5 Tóm tắt quy trình kế toán 100

2.15 KẾ TOÁN LỢI NHUẬN CHƯA PHÂN PHỐI 100

2.15.1 Chứng từ sử dụng 100

2.15.2 Tài khoản sử dụng và sơ đồ hạch toán 100

2.15.2.1 Tài khoản sử dụng 100

2.15.2.2 Sơ đồ hạch toán 101

2.15.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 101

2.15.4 Sổ kế toán sử dụng 102

2.14.5 Tóm tắt quy trình kế toán 106

2.16 KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ 106

2.16.1.Chứng từ sử dụng 106

2.16.2 Tài khoản sử dụng 106

2.16.3 Sơ đồ hạch toán 106

2.16.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 107

2.16.5 Ghi sổ kế toán 107

2.16.6 Tóm tắt quy trình kế toán 111

2.17 KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN 111

2.17.1 Chứng từ sử dụng 111

2.17.2 Tài khoản sử dụng 111

2.17.3 Sơ đồ hạch toán 111

2.17.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 112

2.17.5 Ghi sổ kế toán 112

2.17.6 Tóm tắt quy trình kế toán 116

Trang 8

2.18 KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG 116

2.18.1 Chứng từ sử dụng 116

2.18.2 Tài khoản sử dụng 116

2.18.3 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 116

2.18.4 Ghi Sổ kế toán 117

2.18.5 Tóm tắt quy trình kế toán 121

2.19 KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 121

2.19.1 Chứng từ sử dụng 121

2.19.2 Tài khoản sử dụng 121

2.19.3 Sơ đồ hạch toán 122

2.19.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 123

2.19.5 Ghi Sổ kế toán 123

2.19.6 Tóm tắt quy trình kế toán 127

2.20 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 127

2.20.1 Các chứng từ sử dụng 127

2.20.2 Tài khoản sử dụng 127

2.20.3 Sơ đồ hạch toán 128

2.20.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và sổ kế toán 128

2.20.5 Ghi sổ kế toán 129

2.20.6 Tóm tắt quy trình kế toán 133

2.21 LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH 133

2.21.1 Bảng cân đối số phát sinh 133

2.21.1.1 Quy trình: 133

2.21.1.2 Minh họa phương pháp lập BCDSPS tại công ty 133

2.21.2 Bảng cân đối kế toán 133

2.21.2.1 Quy trình lập 134

2.21.2.2.Minh họa phương pháp lập BCDKT tại công ty 134

2.21.3 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 138

Trang 9

2.21.3.2 Minh họa phương pháp lập BCKQHDKD của công ty ( Phụ lục 02).

138

2.21.4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp 139

2.21.4.1 Quy trình lập 140

2.21.4.2.Báo cáo lưu huyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp của công ty (Phụ lục 02) 140

2.21.5 Thuyết minh báo cáo tài chính.( Phụ lục 02) 140

2.22 LẬP BÁO CÁO THUẾ TNDN 141

2.22.1 Tờ khai tạm nộp thuế TNDN 141

2.22.2 Tờ khai quyết toán thuế TNDN (Phụ lục 04) 141

CHƯƠNG 3 143

MỘT SỐ NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ 143

3.1 NHẬN XÉT –KIẾN NGHỊ CHUNG VỀ KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY 143

3.1.1.Ưu điểm 143

3.1.2 Nhược điểm 143

3.1.3 Kiến nghị 143

KẾT LUẬN 146

Trang 10

LỜI MỞ ĐẦU

Sản xuất ra của cải vật chất là cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của loài người.Một trong những ngành đó là ngành sản xuất nông nghiệp Mỗi doanh nghiệp sản xuấtkinh doanh là một đơn vị kinh tế cơ sở, một tế bào của nền kinh tế quốc dân, là nơitiến hành các hoạt động sản xuất kinh doanh tạo ra sản phẩm, thực hiện cung cấp cáclao vụ,dịch vụ đáp ứng các nhu cầu tiêu dùng của các đơn vị sản xuất

Nền kinh tế nước ta hiện nay là nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần, vì thếnước ta hiện nay đã và đang mở cửa cho các nhà kinh doanh nước ngoài vào đầu tưsản xuất tại Việt Nam với mối quan hệ đôi bên cùng có lợi Có sự quản lý, chỉ đạo củanhà nước sẽ tạo điều kiện cho các doanh nghiệp phát huy tối đa khả năng của mìnhtrong môi trường cạnh tranh lành mạnh Cho nên một doanh nghiệp muốn tồn tại vàphát triển đứng vững trên thị trường thì cần nắm bắt được thị hiếu người tiêu dùng,nâng cao chất lượng sản phẩm, hạ giá thành, quan tâm tới tất cả các khâu trong sảnxuất từ khi bỏ vốn ra để đầu tư một cách tiết kiệm nhưng vẫn mang lại hiệu qủa kinh tếcao nhất Chính vì vậy mà đòi hỏi các chủ doanh nghiệp và các cán bộ quản lý kinhdoanh cần phải nhận thức và áp dụng các phương pháp quản lý doanh nghiệp trên cơ

sở những số liệu thực tế đã hạch toán để phân tích kinh tế và phân tích toàn cục quátrình sản xuất kinh doanh, tìm ra những ưu khuyết điểm của những hoạt động kinh tế

đã thực hiện và đưa ra biện pháp giải quyết chúng, đưa quá trình sản xuất kinh doanhphát triển không ngừng

Trong thời gian đi thực tập tại Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng HAC dưới

sự hướng dẫn và chỉ bảo tận tình của Giảng viên: Lê Thị Hồng Sơn và các cán bộthuộc phòng kế toán công ty cũng như các phòng ban chức năng khác Em đã thựchiện bài báo cáo thực tập này nhằm tìm hiểu công tác kế toán thực tế, so sánh sự khácbiệt giữa lý thuyết và thực tiễn Nội dung của bài viết sẽ đi sâu vào tìm hiểu một sốphần hành kế toán cơ bản, phương pháp

Chương 1: Khái quát chung về Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng HAC

Chương 2: Thực trạng tổ chức kế toán tại Công ty cổ phần thiết kế và xây dựngHAC

Chương 3: Nhận xét, kiến nghị

Trang 11

CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ

XÂY DỰNG HAC 1.1 THÀNH LẬP

1.1.1 Tên công ty

Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng HAC thành lập và đi vào hoạt động theoQuyết định số 235 QĐ-TL ngày 04/03/2005 do UBND tỉnh Thanh Hóa cấp với giấyphép kinh doanh số 048176 ngày 12/12/2005 do Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóacấp

- Tên công ty: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng HAC

- Địa chỉ: Lô 106 - 107 – Nguyễn Trãi – P Ba Đình - TP.Thanh Hóa

Mẫu số điện thoại: 0373.820.126

Mẫu số hiệu tài khoản: 50110000252741 tại ngân hàng đầu tư và phát triểnThanh Hóa

- Mã số thuế: 2800765153

- Loại hình doanh nghiệp: Công ty Cổ phần

1.1.2 Vốn điều lệ: 4.000.000.000 đồng

1.1.3 Ngành nghề kinh doanh:

- Nhiệm vụ chủ yếu là xây dựng các công trình như:

+ Xây dựng các công trình giao thông bến cảng

+ Xây dựng các công trình thủy lợi, xây dựng dân dụng

+ Đầu tư xây dựng hạ tầng, khu công nghiệp

+ Kinh doanh thương mại dịch vụ

Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng HAC là công ty cổ phần có tư cách phápnhân, có con dấu riêng, hạch toán kế toán độc lập, tự chủ về tài chính và có nghĩa vụnộp thuế cho nhà nước

Công ty tổ chức hoạt động kinh doanh theo pháp luật của nhà nước và vốnđiều lệ riêng của công ty Công ty cũng đã góp phần giải quyết việc làm cho người lao

động trong xã hội

1.1.4 Mục tiêu, nhiệm vụ và định hướng phát triển của công ty.

Trang 12

1.1.4.1 Mục tiêu.

- Đảm bảo cơ sở vật chất, không ngừng nâng cao chất lượng công trình

- Tận dụng nguồn nhân lực một cách hiệu quả để phục vụ tốt nhất cho các côngtrình Đáp ứng tối đa nhu cầu khách hàng

- Tạo điều kiện cho nhân viên đang làm việc trong công ty có cơ hội phát triển vànâng cao năng lực của bản thân để đưa công ty ngày càng lớn mạnh

- Thực hiện đúng cam kết với khách hàng để giữ uy tín lâu dài

- Đảm bảo vệ sinh môi trường, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội

1.1.4.3 Định hướng phát triển.

- Luôn xem trọng việc xây dựng uy tín với khách hàng

- Không ngừng áp dụng khoa học kỹ thuật công nghệ mới vào xây dựng các côngtrình

- Thực hiện giảm chi phí tối đa nhưng vẫn đảm bảo chất lượng cho các côngtrình

1.2 TÌNH HÌNH TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY

Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng HAC là công ty xây dựng hoạt động sảnxuất kinh doanh chủ yếu xây dựng mới, tại tu sữa chữa nâng cấp và mở rộng cơ sơ hạtầng như: cầu đường sắt, cầu đường bộ, cầu bến cảng có quy mô vừa và nhỏ

Do đặc điểm của ngành nghề xây dựng, sản phẩm của ngành xây dựng có tínhchất đơn chiếc kết cấu khác nhau, thời gian thi công dài nên tổ chức sản xuất kinhdoanh, tổ chức quản lý có đặc điểm riêng Mô hình tổ chức của công ty được tổ chứctheo hình thức trực tuyến chức năng Đứng đầu là lãnh đạo công ty tiếp đến là cácphòng ban xí nghiệp, các đội

Trang 13

1.2.1 Cơ cấu chung.

Sơ đồ 1.1 Sơ đồ bộ máy của công ty

Nhìn vào sơ đồ bộ máy công ty ta thấy

- Hội đồng quản trị: Là cơ quan cao nhất của cty, tập trung những cổ đông

chiếm dữ số cổ phần lớn có quyền chi phối hoạt động của cty theo đều lệ cty và phápluật quy đinh

- Ban quản lý: có chức năng giám sát, kiểm tra quá trình hoạt động, thực hiện

sản xuất kinh doanh của hội đồng quản trị và ban giám đốc theo đúng điều lệ của cty

và pháp luật hiện hành

- Ban giám đốc: điều hành chịu trách nhiệm chung, chuyên quản các phòng ban,

tổ chức hành chính, phụ trách một số đơn vị hành chính khi cần thiêt

Trang 14

+ tổ chức khai thác sử dụng co hiệu quả nguồn vốn kiểm tra, giám sát việc chitiêu sử dụng vốn và phân tích hoạt động tài chính của cty.

+ thực hiện tốt quản lý hệ thống sổ sách kế toán, theo dõi phản ánh chính xáccác nghiệp vụ kinh tế phát sinh và lập báo cáo tài chính theo yêu cầu, chức năng của

cơ quan quản lý

- Phòng kế hoạch: xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh của cty trên cơ sở sử

dụng tối ưu các nguồn lực hiện có Khai thác thị trường xây dựng cơ bản, lập kê hoạchsản xuất kinh doanh, hoàn thiện thủ tục ban đầu, giúp các đơn vị thiết lập hồ sơ, thôngtin về các yêu cầu cảu dư án, phối hợp các phòng ban để làm thủ tục thanh quyết toán,nghiệm thu

- Phòng tổ chức hành chính: giúp ban quản trị xây dựng chiến lược cán bộ,

tuyển dụng lao động, đào tạo đội ngũ cán bộ và công nhân lành nghề, thực hiện tốt luậtlao động và các chế độ khác, tổ chức việc thực hiện của các tổ chức chính trị, đoàn thể,thực hiện chế độ dân chủ trong cty

- Các xí nghiệp đội thi công trực thuộc: có chức năng hoạt đông theo cơ chế củacty ban hành, chủ động sản xuất kinh doanh có hiệu quả cao theo cơ chế khoán, chủđộng đề xuất các phương pháp linh doanh trình cty chấp nhận mới được thực thi, đượccấp vật tư tài chính tùy theo từng công việc cụ thể đội thực hiện quy tắc thực thanhthực chi

1.2.2 Cơ cấu phòng kế toán.

1.2.2.1 Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán trong công ty.

Để tổ chức bộ máy kế toán của công ty một cách phù hợp cần phải căn cú vàoloại hình tổ chức công tác kế toán mà công ty đã vận dụng Đồng thời phải phù hợpvới sự phân công quả lý tài chính của công ty

Trang 15

Sơ đồ 1.2 Sơ đồ bộ máy kế toán của công ty

+ Kế toán trưởng: là người phụ trách chung của phòng, có trách nhiệm phân

công chỉ đạo các nhân viên trong phòng thực hioeenj nghiêm túc các phần việc Cótrách nhiệm kiểm tra duyệt chi mọi chi phí hợp lệ liên quan theo quy định và chụitrách nhiệm trước pháp luật về những khoản chi phí đó Là người lập và ký duyệt cácbáo cáo tài chính trước khi gửi cho các cơ quan có thẩm quyền

+ Kế toán tổng hợp: là người chụi trách nhiệm trước kế toán trưởng, tập hợp

toàn bộ chứng từ hợp lệ để lên bảng kê lập chứng từ ghi sổ, vào sổ cái, cùng kế toántrưởng lập bảng cân đối số phát sinh và các báo cáo tài chính theo quy định Mở sổtheo dỏi chi tiết tình hình tăng giảm TSCĐ, xuất NVL_CCDC, hoạch toán hành tồnkho Cuối kỳ lập bảng tính khấu hao TSCĐ và lập bảng chi tiết hàng tồn kho

+ Kế toán chi phí giá thành, tiền lương và các khoản trích theo lương:

 Trực tiếp tập hợp chi phí sản xuất Căn cứ chứng từ tập hợp cảu các đơn vịtrực thuộc lên bảng giá thành tổng hợp của toàn công ty Mở sổ chi tiết theo dõi cáckhoản thanh toán nội bộ một cách rỏ ràng, cụ thể theo từng đối tượng

KẾ TOÁN TRƯỞNG

Kế Toán tổng hợp, kế toán TSCĐ, kế toán NVL_CCDCThủ quỹ

Kế toán chi phí giá thành, tiền lương và BHXH

Kế toán các xí nghiệp, đội thi công

Trang 16

 Theo dõi việc tính lương theo sản phẩm, tính và trích BHXH, BHYT, KPCĐ,BHTN.

+ Thủ quỷ: là người chụi trách nhiệm giủ tiền mặt cho công ty Có trách nhiệm

xuất tiền khỏi quỷ và thu tiền mặt về nhập quỹ khi có đầy đủ các hóa đơn chứng từ vàchữ ký theo quy định Đồng thời đối chiếu đầy đủ và chính xác

1.3 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY.

1.3.1 Chế độ kế toán đang áp dụng tại công ty

Kế toán theo QĐ 15 - 2006/QĐ-BTC Ngày 20/03/2006

1.3.2 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty: Nhật ký chung.

- Dựa vào tình hình thực tế tại công ty với khối lượng công việc kế toán, đồngthời căn cứ vào số lượng và trình độ nghiệp vụ của nhân viên kế toán, công ty cổ phần

cơ khí – xây dựng 306 đã lựa chọn hình thức kế toán phù hợp với công ty là nhật kýchung

- Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật ký chung tại công ty cổ phầnMinh Dũng

Bàng tổng hợpChi tiết

Trang 17

Ghi chú:

Ghi hàng ngày:

Ghi định kỳ:

Quan hệ đối chiếu:

Sơ đồ 1.3 Sơ đồ ghi sổ theo hình thức nhật ký chung

Quy trình sơ đồ luân chuyển chứng từ được diễn ra như sau: Hàng ngày khi phátsinh bất kỳ một nghiệp vụ kinh tế nào thì kế toán chịu trách nhiệm về phần đó, sẽ căn

cứ vào chứng từ gốc tổng hợp vào sổ Nhật ký chung, từ chứng từ gốc đó sẽ tập hợpvào sổ chi tiết Cuối tháng từ nhật ký chung sẽ tập hợp vào sổ cái tài khoản tương ứng,

từ sổ chi tiết tổng hợp vào bảng tổng hợp chi tiết Cuối tháng từ sổ cái bảng tổng hợp

sẽ phát sinh bảng tổng hợp chi tiết tổng hơp với báo cáo tài chính

1.3.3 Phương pháp kế toán hàng tồn kho.

- Nguyên tắc định giá hàng tồn kho: Giá thực tế

- Phương pháp xác định hàng tồn kho cuối kỳ: Bình quân gia quyền

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên

1.3.4 Phương pháp khấu hao TSCĐ

Đường thẳng

1.3.5 Phương pháp nộp thuế GTGT

Theo phương pháp khấu trừ

1.3.6 Tình hình sản xuất kinh doanh tại công ty trong các năm gần đây

Trang 18

Biểu 1: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2012 -2013

Đơn vị tiền : Đồng Việt Nam

ST

T

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 561.756.413.927 314.612.711.926

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 6.652.009.854 242.362.998

-Trong đó : Chi phí lãi vay 23 33.557.598.955 14.002.384.759

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 5.547.851.419 2.508.051.550

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.30 371.316.506 274.519.448

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 VI.30

17 Lợi nhuận sau thuế TNDN

(60 = 50 - 51 -52)

60 9.028.003.502 1.169.595.849

Nhìn vào biểu 1 cho ta thấy chỉ tiêu doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụnăm 2013 tăng mạnh so với năm 2012, cụ thể là tăng 213.224.243.737 đồng tươngứng với tốc độ tăng 37,29% Lợi nhuận sau thuế năm 2013 so với năm 2012 tăng7.879.320.943 đ tương ứng tăng 86,59% Doanh thu năm 2011 tăng nhanh so với nămtrước là do công ty nhận được nhiều công trình, chi phí đầu tư bỏ ra lớn hơn

Trang 19

Chỉ tiêu chi phí tài chính năm 2013 tăng so với năm 2012 là21.651.224.111đồng, tương ứng với tốc độ 67,14% Lợi nhuận gộp về bán hàng vàcung cấp dịch vụ năm 2013 so với 2012 tăng 26.209.419.921 đồng, tương ứng tốc độtăng 74,31% nên tổng lợi nhuận thuần từ HĐKD năm 2013 tăng so với năm 2012 làkhá rõ nét cụ thể là tăng 7.185.344.454 đồng.

Cùng với các chỉ tiêu trên, chỉ tiêu chi phí QLDN qua 2 năm có xu hướng tănglên là do doanh nghiệp đã và đang tạo dựng được niềm tin vào khách hàng cũng nhưtoàn bộ CNV trong công ty nên những năm gần đây công ty đã nhận được nhiều hạngmục công trình, tạo công ăn việc làm cho toàn bộ công nhân viên trong công ty Nhằmthực hiện tốt tiến độ kế hoạch của các công trình, công ty đã bổ sung nhân lực, Điềunày làm chi phí QLDN tăng lên Tuy nhiên, đây không phải là điều đáng ngại của công

ty, mà nó chứng tỏ công ty đang cố gắng chứng tỏ khả năng cạnh tranh của mình, quy

mô cũng như chiến lược kinh doanh đang được đẩy mạnh Công ty nên duy trì tốc độphát triển hơn nữa trong những năm sau

Trang 20

CHƯƠNG 2 THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN

THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HAC 2.1 KẾ TOÁN TIỀN MẶT

Tiền mặt là tiền tại quỹ của doanh nghiệp bao gồm tiền Việt Nam (kể cả ngânphiếu), ngoại tệ, kim khí, đá quý Mọi nghiệp vụ thu, chi bằng tiền mặt và việc bảoquản tiền mặt tại quỹ do thủ quỹ của doanh nghiệp thực hiện

2.1.1 Chứng từ sử dụng

-Phiếu thu, Phiếu chi

-Giấy đề nhị thanh toán, Giấy đề nghị tam ứng

-Bảng thanh toán tiền lương, Biên lai thu tiền…

Trang 21

Ghi chú

(1) Ứng trước cho khách hàng bằng tiền mặt

(2) Doanh thu từ công trình xây dựng hoàn thành bàn giao Nộp thuế GTGT theophương pháp khấu trừ

(3) Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt

(4) Thu được các khoản phải thu của khách hàng bằng tiền mặt

(5) Chi tiền mặt mua NVL, CCDC Thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (6) Nộp tiền mặt vào tài khoản tiền gửi ngân hàng

(7) Trả nợ nhà cung cấp bằng tiền mặt

(8) Chi tiền mặt trả lương người lao động

2.1.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Nghiệp vụ 1: Ngày 08/12 UBND P.Đông Vệ thanh toán khối lượng xây lắp

công trình: “Nhà lớp học 2T-6P trường tiểu học Đông Vệ” HĐ GTGT số 0001457 sốtiền 16.000.000 VAT 10 %, đã thu bằng tiền mặt

-phiếu thu số 85 (Xem phụ lục 01 )

Nghiệp vụ 2: Ngày 19/12/2013.trường mầm non Hoa Sen trả nợ tiền ngày

2/12 theo HĐ 0004587

Nợ TK 111 96.800.000

Có TK 131 96.800.000

Chứng từ:

-Phiếu thu số 102 (Xem phụ lục 01)

Nghiệp vụ 3: Ngày 10/12 công ty chi tiền mặt thanh toán tiền điện thoại tháng

11 cho bộ phận quản lý doanh nghiệp Số tiền 1.200.000đ, VAT 10%

Nợ TK 642: 1.200.000

Nợ TK 133: 120.000

Trang 22

Có TK 111: 1.320.000

Chứng từ:

-HĐ số 0004587 (Xem phụ lục 01)

-Phiếu chi 91 (Xem phụ lục 01)

Nghiệp vụ 4:Ngày 15/12/2013, Tạm ứng tiền cho anh Lê Văn Nga đi mua xi

Trang 23

Công ty CP thiết kế và xây dựng HAC

Lô 106 - 107 - Nguyễn Trãi - P.Ba Đình - TH SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Năm: 2013

Mẫu số: S03a – DNN

(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTCNgày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

- Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang

Trang 25

Công ty CP thiết kế và xây dựng HAC

Lô 106 - 107 - Nguyễn Trãi - P.Ba Đình - TH (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)SỔ CÁI

Năm 2013Tên tài khoản: Tiền mặt

Số hiệu: 111

Mẫu số: S03a – DN

(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTCNgày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Số tiềnSố

hiệu

Ngày,Tháng

Trangsổ

8/12 PT85 8/12 UBND Đông Vệ Thanh toán KLXL thu

16.000.000

Trang 27

Công ty CP thiết kế và xây dựng HAC

Lô 106 - 107 - Nguyễn Trãi - P.Ba Đình - TH

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Năm 2013Tên tài khoản: Tiền mặt

Số hiệu: 111

Mẫu số: S03a – DN

(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTCNgày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

9/12 PT102 9/12 Thu tiền trường mầm non Hoa Sen 131 96.800.000

Trang 29

2.2 KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG

Tiền gửi là số tiền mà doanh nghiệp gửi tại các ngân hàng, kho bạc Nhà nướchoặc các công ty tài chính, bao gồm tiền Việt Nam, , vàng bạc đá quý

2.2.1 Chứng từ sử dụng.

*Chứng từ dùng

- Giấy lĩnh tiền, Giấy đề nghị chuyển tiền

- Giấy báo có, giấy báo nợ, phiếu tính lãi

*Chứng từ gốc kèm theo

-Uỷ nhiệm thu, Uỷ nhiệm chi

-Séc chuyển khoản, séc bảo chi, lệnh chuyển tiền

2.2.2:Tài khoản sử dụng

- TK cấp 1 : 112 - Tiền gửi ngân hàng

- TK cấp 2: 1121 - Tiền Việt Nam

(1) Nộp tiền mặt vào tài khoản tiền gửi ngân hàng

(2) Khoản vay ngắn hạn, vay dài hạn bằng tiền gửi ngân hàng

(3) Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng chuyển khoản

(4) Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt

(5) Chuyển TGNH để thanh toán các khoản phải trả, phải nộp

Trang 30

Chi TGNH mua NVL, CCDC, TSCĐ

Sơ đồ

2.2.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Nghiệp vụ 1: Ngày 1/12/2013 Công ty Quyết toán công trình “ Cải tạo, nâng cấp

đường Lê khắc Tháo” theo HĐ 0001455 Số tiền 450.000.000 đồng( VAT 10%) công ty đãthu bằng TGNH

- Giấy báo Có ( Xem phụ lục 01)

Nghiệp vụ 2: Ngày 12/12/2013 Công ty Quyết toán công trình “ Đường Cốc Hạ

1” theo HĐ 0001458 Số tiền 550.000.000 đồng( VAT 10%) công ty đã thu bằng TGNH

- Giấy báo Có ( Xem phụ lục 01)

Nghiệp vụ 3:Ngày 10/12/2013 Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt để

chi lương nhân viên số tiền 30.000.000 đồng

Nợ TK 111 70,000,000

Có TK 112 70,000,000

Chứng từ:

- Giấy báo nợ số 001( Xem phụ lục 01)

- phiếu thu ( Xem phụ lục 01)

2.2.5 Ghi sổ kế toán

* Sổ nhật ký chung

Trang 31

Công ty CP thiết kế và xây dựng HAC

Lô 106 - 107 - Nguyễn Trãi - P.Ba Đình - TH SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Năm: 2013

Mẫu số: S03a – DNN

(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTCNgày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

- Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang

Trang 32

Công ty CP thiết kế và xây dựng HAC

Lô 106 - 107 - Nguyễn Trãi - P.Ba Đình - TH

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm 2013Tên tài khoản: Tiền gửi ngân hàng

Số hiệu: 112

Mẫu số: S03a – DN

(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTCNgày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Số tiềnSố

hiệu

Ngày,Tháng

Trangsổ

01/12 PT84 01/12 Quyết toán công trình đường Cốc Hạ thu

Trang 33

Lô 106 - 107 - Nguyễn Trãi - P.Ba Đình - TH Năm 2013

Tên tài khoản: Tiền gửi ngân hàng

Số hiệu: 112

(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTCNgày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Trang 34

2.2.5:Tóm tắt quy trình kế toán TGNH

Ghi chú: :Ghi hàng tháng(định kỳ)

:Đối chiếu, kiểm tra

2.3 KẾ TOÁN NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG

Là các khoản nợ phải thu của doanh nghiệp, phát sinh trong quá trình bán sản phẩm,hàng hóa, bất động sản đầu tư, tài sản cố định và cung cấp dịch vụ cho khách hàng

2.3.1 Chứng từ sử dụng

-Chứng từ gốc:Phiếu thu, phiếu chi, giấy báo có ngân hàng

-Chứng từ kèm theo:Hoá đơn GTGT, giấy đề nghị TT, biên bản bù trừ công nợ

hợp TK112

Trang 35

2.3.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Kế toán thanh toán công nợ sẽ lập bảng kê chi tiết theo dõi từng khách hàng căn cứvào thời hạn thanh toán trên hợp đồng Khi khách hàng trả tiền bằng tiền mặt hoặc ngânhàng gửi Giấy báo có về, kế toán thanh toán công nợ sẽ biết được hóa đơn nào đã thanhtoán và cuối mỗi quý sẽ lập Bảng đối chiếu công nợ Khi quyết toán , kế toán thanh toáncông nợ sẽ lên chữ T cho TK 131

-Những khách hàng có quan hệ giao dịch thường xuyên hoặc có dư nợ lớn thì định

kỳ cần tiến hành kiểm tra đối chiếu từng khoản nợ đã phát sinh, đã thu hồi và số còn nợ,nếu cần có thể yêu cầu khách hàng xác nhận nợ bằng văn bản

- Phải tiến hành phân loại nợ : loại nợ có thể trả đúng hạn, quá hạn, nợ khó đòi hoặc

nợ không vó khả năng thu hồi để có căn cứ xác định số trích lập dự phòng hoặc có biệnpháp sử lý đối với khoản nợ phải thu khó đòi được

Trường hợp khách hàng đến hàng đến hạn chưa thanh toán , kế toán phải thu sẽ

lập Giấy báo nợ gửi sang cho khách hàng

Nghiệp vụ 1:Ngày 2/12/2013, công ty quyết toán công trình: “Cổng, tường rào

trường mầm non Hoa Sen” theo HĐ 0004587 sau khi trừ số tiền tạm ứng, số tiền còn lại là

88 000.000đ, Khách hàng chưa thanh toán tiền cho công ty ( Thuế GTGT 10%)

Chứng từ: - Phiếu thu số 102 ( xem phụ lục 01)

Nghiệp vụ 3: Ngày 20/12 trường tiểu học Điện Biên trả trước 20% giá trị hợp đồng

công trình “Cải tạo trường tiểu học Điện Biên” Số tiền 50.000.000 đồng, công ty đã nhậnđược báo Có

Nợ TK 112: 50.000.000

Có TK 131: 50.000.000

Chứng từ: - Giấy báo Có ( phụ lục 01)

Trang 36

Công ty CP thiết kế và xây dựng HAC

Lô 106 - 107 - Nguyễn Trãi - P.Ba Đình - TH SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Năm: 2013

Mẫu số: S03a – DNN

(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTCNgày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

- Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang

- Ngày mở sổ:

Ngày 20 tháng 12 năm 2013

Trang 37

Công ty CP thiết kế và xây dựng HAC

Lô 106 - 107 - Nguyễn Trãi - P.Ba Đình - TH

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm 2013Tên tài khoản: Phải thu khách hàng

Số hiệu: 131

Mẫu số: S03a – DN

(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTCNgày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

2/12 HĐ số

0004587 2/12 Quyết toán công trình “ Cổng Tường ràotrường mầm non Hoa sen” x x 511 88.000.000

2/12 HĐ số

20/12 GBC 20/12 Trường tiểu học Điện Biên trả trước tiền

Trang 38

Công ty CP thiết kế và xây dựng HAC

Lô 106 - 107 - Nguyễn Trãi - P.Ba Đình - TH SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢNNăm 2013

Tên tài khoản: Phải thu khách hàng

Số hiệu: 131

Mẫu số: S03a – DN

(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTCNgày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Trang 40

2.3.6 Tóm tắt quy tình kế toán

Ghi chú: Ghi hàng tháng (định kỳ)

Đối chiếu, kiểm tra

2.4 KẾ TOÁN THUẾ GTGT ĐƯỢC KHẤU TRỪ

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ là thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ dùng cho

sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT

2.4.1 Chứng từ sử dụng

- Phiếu chi tiền

- Biên lai nộp thuế

- Giấy nộp tiến

2.4.2 Tài khoản sử dụng

TK cấp 1 – 133: Thuế GTGT được khấn trừ

TK câp 2 – 1331: Thuế VAT được khấu trừ của hàng hoá

1332: Thuế VAT được khấu trừ của TSCĐ

1333: Thuế VAT được khấu trừ của HH nhập

2.4.3 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Nghiệp vụ 1: Ngày 2/10/2013, công ty mua 1 máy trộn bê tông theo HĐ 0009510

của công ty TNHH Hùng Lan, nguyên giá là 30.000.000, thuế VAT 10%, chưa thanh toáncho người bán Máy mua về được sử dụng ngay ở công trường thi công

Sổ nhật ký chung

Bảng CĐ

số PS

Số cái TK 131

Sổ chi tiết

TK 131

Bảng tổng hợp chi tiết TK 131

Ngày đăng: 06/10/2014, 19:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1.1. Sơ đồ bộ máy của công ty - báo cáo thực tập công ty cổ phần thiết kế xây dựng hac
Sơ đồ 1.1. Sơ đồ bộ máy của công ty (Trang 10)
Sơ đồ 1.2. Sơ đồ bộ máy kế toán của công ty - báo cáo thực tập công ty cổ phần thiết kế xây dựng hac
Sơ đồ 1.2. Sơ đồ bộ máy kế toán của công ty (Trang 12)
1.3.2. Hình thức kế toán áp dụng tại công ty: Nhật ký chung. - báo cáo thực tập công ty cổ phần thiết kế xây dựng hac
1.3.2. Hình thức kế toán áp dụng tại công ty: Nhật ký chung (Trang 13)
2.1.3. Sơ đồ hạch toán. - báo cáo thực tập công ty cổ phần thiết kế xây dựng hac
2.1.3. Sơ đồ hạch toán (Trang 17)
2.2.3. Sơ đồ hạch toán TGNH: - báo cáo thực tập công ty cổ phần thiết kế xây dựng hac
2.2.3. Sơ đồ hạch toán TGNH: (Trang 26)
Bảng CĐ  số PS - báo cáo thực tập công ty cổ phần thiết kế xây dựng hac
ng CĐ số PS (Trang 37)
Bảng CĐ  số PS - báo cáo thực tập công ty cổ phần thiết kế xây dựng hac
ng CĐ số PS (Trang 43)
2.5.3. Sơ đồ hạch toán. - báo cáo thực tập công ty cổ phần thiết kế xây dựng hac
2.5.3. Sơ đồ hạch toán (Trang 44)
Bảng CĐ số  PS - báo cáo thực tập công ty cổ phần thiết kế xây dựng hac
ng CĐ số PS (Trang 51)
Bảng tổng  hợp chi tiết  142 - báo cáo thực tập công ty cổ phần thiết kế xây dựng hac
Bảng t ổng hợp chi tiết 142 (Trang 57)
2.7.3. Sơ đồ hạch toán hàng tồn kho - báo cáo thực tập công ty cổ phần thiết kế xây dựng hac
2.7.3. Sơ đồ hạch toán hàng tồn kho (Trang 58)
2.8.4.2. Bảng tính giá thành - báo cáo thực tập công ty cổ phần thiết kế xây dựng hac
2.8.4.2. Bảng tính giá thành (Trang 82)
2.10.3. Sơ đồ hạch toán. - báo cáo thực tập công ty cổ phần thiết kế xây dựng hac
2.10.3. Sơ đồ hạch toán (Trang 93)
Bảng CĐ  số PS - báo cáo thực tập công ty cổ phần thiết kế xây dựng hac
ng CĐ số PS (Trang 99)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w