DANH MỤC BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ, HÌNHDANH MỤC SƠ ĐỒSơ đồ 1.1: Sơ đồ quá trình sản xuất xi măng của Công Ty CP xi măng Công Thanh Thanh Hóa.5Sơ đồ 1.2 sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của Công Ty CP xi măng Công Thanh Thanh Hóa6Sơ đồ 1.2: tổ chức bộ máy kế toán Công ty CP xi măng Công Thanh Tanh Hóa8Sơ đồ 1.3: Sơ đồ trình tự kế toán ghi sổ11DANH MỤC BẢNGBảng 1.1: Doanh thu của công ty trong hai năm 2011 201213 MỤC LỤCLỜI CẢM ƠNiNHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬPiiNHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪNiiiNHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆNivDANH MỤC TỪ VIẾT TẮTvDANH MỤC BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ, HÌNHviMỤC LỤCviiTÀI LIỆU THAM KHẢOxivLỜI MỞ ĐẦU1CHƯƠNG 1:3TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CP XI MĂNG CÔNG THANH THANH HÓA31.1. THÀNH LẬP:31.1. 1. Tên công ty:41.1.2. Vốn điều lệ41.1.3. Quyết định thành lập :41.1.4. Nghành nghề kinh doanh :41.1.5 Hoạt động của công ty.51.2 TÌNH HÌNH TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY :61.2.1 Cơ cấu tổ chức bộ máy của công ty.61.2.2. Cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán của công ty:71.3. CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY:101.3.1. Hình thức kế toán áp dụng tại công ty :101.3.2. Tổ chức vận chế độ kế toán tại Công Ty CP xi măng Công Thanh Thanh Hóa.121.3.3. Khái quát kết quả hoạt động kinh doanh của Công Ty CP xi măng Công Thanh Thanh Hóa.12CHƯƠNG 2 : THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CP XI MĂNG CÔNG THANH THANH HÓA152.1 KẾ TOÁN TIỀN MẶT152.1.1 Chứng từ sử dụng152.1.2 Tài khoản sử dụng152.1.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán172.1.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh172.1.3.2 Sổ kế toán sử dụng182.1.4 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt222.2 KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG222.2.1 Chứng từ sử dụng222.2.2 Tài khoản sử dụng232.2.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán232.2.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh232.2.3.2 Sổ kế toán sử dụng242.3 KẾ TOÁN282.3 NỢ PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG282.3.1 Chứng từ sử dụng282.3.2 Tài khoản sử dụng292.3.3 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ292.3.3.1 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh292.3.3.2 Sổ kế toán sử dụng302.3.4 Trình tự ghi sổ342.4 KẾ TOÁN THUẾ GTGT ĐƯỢC KHẤU TRỪ342.4.1 Chứng từ sử dụng342.4.2 Tài khoản sử dụng342.4.3 Sơ đồ hạch toán342.4.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán352.4.4.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh352.4.4.2 Ghi sổ kế toán352.5 KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO382.5.1 KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU382.5.1.1 Chứng từ sử dụng382.5.1.2 Tài khoản sử dụng382.5.1.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán402.5.1.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh402.5.1.3.2 Ghi sổ kế toán402.5.2 CÔNG CỤ DỤNG CỤ442.5.2.1 Chứng từ sử dụng442.5.2.2 Tài khoản sử dụng442.5.2.3 Quy trình ghi sổ472.5.3 HÀNG HÓA472.5.3.1 Chứng từ sử dụng472.5.3.2 Tài khoản sử dụng472.5.3.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ482.5.3.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh482.5.3.3.2 Ghi sổ kế toán492.6 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH522.6.1 Chứng từ kế toán522.6.2 Tài khoản sử dụng và sơ đồ hạch toán522.6.3 Ghi sổ kế toán532.6.4 Quy trình ghi sổ kế toán532.7 KẾ TOÁN KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH542.7.1 Chứng từ sử dụng552.7.2 Tài khoản sử dụng :552.7.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán552.7.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh552.7.3.2 Ghi sổ kế toán562.8 VAY NGẮN HẠN582.8.1 Chứng từ sử dụng :582.8.2 Tài khoản sử dụng và sơ đồ hạch toán582.8.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán592.8.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh592.8.3.2 Ghi sổ kế toán602.8.4 Quy trình ghi sổ kế toán642.9 KẾ TOÁN PHẢI TRẢ CHO NGƯỜI BÁN642.9.1 Chứng từ sử dụng642.9.2 Tài khoản sử dụng :642.9.3 Nghiệp vụ kinh tế sinh và ghi sổ kế toán642.9.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh642.9.3.2 Ghi sổ kế toán652.10 KẾ TOÁN THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP CHO NHÀ NƯỚC692.10.1 Chứng từ kế toán692.10.2 Tài khoản sử dụng và sơ đồ hạch toán692.10.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán692.10.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh692.10.3.2 Ghi sổ kế toán702.11 PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG752.11.1 Chứng từ kế toán752.11.2 Tài khoản sử dụng và sơ đồ hạch toán752.12 KẾ TOÁN VỐN CHỦ SỞ HỮU802.12.1 Chứng từ kế toán802.12.2 Tài khoản sử dụng và sơ đồ hạch toán802.12.3 Quy trình ghi sổ kế toán842.13 KẾ TOÁN LỢI NHUẬN CHƯA PHÂN PHỐI842.13.1 Chứng từ sử dụng842.13.2 Tài khoản sử dụng842.13.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán852.14 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM872.14.1 Đối tượng tập hợp chi phí:872.14.2 Tổ chức luân chuyển chứng từ, sổ sách trong quá trình tập hợp chi phí nguyên vật liệu:872.14.2.1. Chứng từ, sổ sách sử dụng:872.14.2.2. Tài khoản sử dụng:882.14.2.3. Hạch toán thực tế:882.14.3 Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp882.14.3.1 Chứng từ, sổ sách sử dụng:882.14.3.2 Tài khoản sử dụng:882.14.3.3 Quy trình kế toán chi phí nhân công trực tiếp:882.14.3.4 Hạch toán chi phí nhân công trực tiếp:892.14.4. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất chung:902.14.4.1. Chứng từ, sổ sách sử dụng:902.14.4.2. Tài khoản sử dụng:912.14.4.3. Hạch toán thực tế chi phí sản xuất chung:912.14.5. Tính giá thành:912.14.5.1. Tài khoản sử dụng:912.14.5.2. Tính giá thành:922.15 KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ932.15.1Tài khoản sử dụng932.15.2 Sơ đồ hạch toán942.15.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán952.15.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh952.15.3.2 Ghi sổ kế toán962.16 KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN992.16.1 Chứng từ sử dụng992.16.2 Tài khoản sử dụng và sơ đồ hạch toán992.16.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán1002.16.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh1002.16.3.2 Ghi sổ kế toán1012.17 KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH1052.17.1 Chứng từ kế toán sử dụng1052.17.2 Tài khoản sử dụng và sơ đồ hạch toán1052.17.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán1062.17.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh1062.17.2 Ghi sổ kế toán1062.18 KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP1092.18.1 chứng từ sử dụng1092.18.2 Tài khoản sử dụng1092.18.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán1102.18.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh1102.18.3.2 Ghi sổ kế toán1112.19 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH1142.19.1 Tài khoản sử dụng1142.19.2. Trình tự ghi sổ kế toán1142.20 LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH1172.20.1 Bảng cân đối phát sinh1172.20.1.1 Quy trình lập1172.20.1.2. Minh họa phương pháp lập BCĐ số PS tại công ty (xem phụ lục 02)1172.20.2. Bảng cân đối kế toán1182.20.2.1.Quy trình lập1182.20.2.2 Minh họa phương pháp lập BCĐKT tại Công Ty1182.20.3. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh1242.20.3.1 Quy trình lập1242.20.3.2. Minh họa phương pháp lập BCKQHĐKD tại công ty1252.21. THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH1262.22 LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT1262.22.1.Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào1262.22.2. Bảng kê HHDV bán ra1262.22.3. Tờ khai thuế GTGT (phụ lục 03)1262.23 LẬP BÁO CÁO THUẾ TNDN127CHƯƠNG 3: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ1283.1 NHẬN XÉTKIẾN NGHỊ VỀ KẾ TOÁN TIỀN MẶT.1283.2 NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ VỀ KẾ TOÁN TSCĐ.1283.3 NHẬN XÉT – KIẾN NGHỊ VỀ KẾ TOÁN GIÁ THÀNH:1293.3.1 Ưu điểm trong công tác tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty.1303.3.2 Một số hạn chế trong công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm1313.4 MỘT SỐ Ý KIẾN CỦA NHÓM132KẾT LUẬN134 TÀI LIỆU THAM KHẢOGiáo trình kế toán thương mại dịch vụGiáo trình nguyên lý kế toánHệ thống văn bản chế độ kế toán hiện hành, NXB Thống kêTS. Trần Phước (2007), Giáo trình Kế toán Tài chính doanh nghiệp tập I, NXB. Thống kêTS. Trần Phước (2007), Giáo trình Kế toán Tài chính doanh nghiệp tập II, NXB. Thống kêCác tài liệu do Bộ phận lưu trữ của công ty cổ phần xi măng Công Thanh – Thanh Hóa
Trang 1KHOA KINH TẾ - CƠ SỞ THANH HOÁ
******
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TẠI DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN HÙNG MẠNH
Giảng viên hướng dẫn : ThS LÊ THỊ HỒNG SƠN
Nhóm sinh viên thực hiện : 03
Mã số SV Họ tên Lớp
Thanh Hóa, tháng 03 năm 2013
Trang 2MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 1
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN HÙNG MẠNH 1
1.1 Thành lập 1
1.1.1 Tên Doanh nghiệp : 1
1.1.2 Vốn điều lệ: .1
1.1.3 Doanh nghiệp được thành lập theo 1
1.2 TÌNH HÌNH TỔ CHỨC CỦA DOANH NGHIỆP 1
1.2.1 Cơ cấu chung 1
1.2.2 Cơ cấu phòng kế toán 3
1.3 Đặc điểm hoạt động tổ chức kinh doanh 5
1.4 Chính sách kế toán áp dụng tại Doanh nghiệp 6
1.4.1 Hình thức kế toán được áp dụng tại Doanh nghiệp 6
1.4.2 Phương pháp kế toán hàng tồn kho: 8
1.4.3 Phương pháp nộp thuế giá trị gia tăng: phương pháp khấu trừ 8
1.5 Kết quả hoạt động kinh doanh qua các năm 2010 – 2011: 8
CHƯƠNG 2 THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN HÙNG MẠNH 10
2.1 Kế toán tiền mặt: 10
2.1.1 Chứng từ sử dụng: 10
2.1.2 Tài khoản sử dụng: 10
2.1.3 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt 10
2.1.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 12
2.1.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 12
2.1.3.2 Sổ kế toán sử dụng 14
2.2 Kế toán tiền gửi ngân hàng: 20
2.2.1 Chứng từ sử dụng: 20
2.2.2 Tài khoản sử dụng: 20
2.2.3 Tóm tắt quy trình kế toán tiền gửi ngân hàng 20
2.2.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 22
2.2.4.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 22
Trang 32.3 Kế toán các khoản phải thu: 27
2.3.1 Chứng từ sử dụng: 27
2.3.2 Tài khoản sử dụng: 27
2.3.3 Tóm tắt quy trình kế toán phải thu khách hàng 27
2.3.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 28
2.3.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 28
2.3.3.2 Sổ kế toán sử dụng 30
2.4 Kế toán thuế GTGT: 38
2.4.1 Chứng từ sử dụng: 38
2.4.2 Tài khoản sử dụng: 38
2.4.3 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 38
2.4.3.1 Kế toán thuế GTGT đầu vào 38
2.4.3.2 Kế toán thuế phải nộp nhà nước 42
2.4 Kế toán công nợ tạm ứng 45
2.4.1 Chứng từ sử dụng 45
2.4.3 Tóm tắt quy trình kế toán công nợ tạm ứng 45
2.4.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 47
2.4.4.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 47
2.4.4.2 Sổ kế toán sử dụng 47
2.5 Kế toán chi phí trả trước 51
2.5.1 Kế toán chi phí trả trước ngắn hạn 51
2.5.1.1 Chứng từ sử dụng 51
2.5.1.2 Tài khoản sử dụng 51
2.5.1.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 51
2.5.1.3.2 Sổ kế toán sử dụng 52
2.5.2 Kế toán chi phí trả trước dài hạn 56
2.5.2.1 Chứng từ sử dụng 56
2.5.2.2 Tài khoản sử dụng 56
2.5.2.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 56
2.5.1.3.2 Sổ kế toán sử dụng 57
2.6 Kế toán hàng tồn kho 61
Trang 42.6.1.1 Chứng từ sử dụng 61
2.6.1.2 Tài khoản sử dụng 61
2.6.1.3 Tóm tắt quy trình kế toán nguyên vật liệu, phụ liệu(nhiên liệu) 61
2.6.1.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 62
2.6.2 Kế toán công cụ, dụng cụ 71
2.6.2.1 Chứng từ sử dụng 71
2.6.2.2 Tài khoản sử dụng 71
2.6.2.3 Tóm tắt quy trình kế toán công cụ dụng cụ 71
2.6.2.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 72
2.6.3 Kế toán chi phí sản xuất kinh doanh dở dang: (Theo pp kê khai thường xuyên) 78
2.6.3.1 Chứng từ sử dụng 78
2.6.6.2 Tài khoản sử dụng 78
2.6.2.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 78
2.6.3 Thành phẩm 82
2.6.3.1 Chứng từ sử dụng: 82
2.6.3.2 Tài khoản sử dụng: 82
2.6.3.3 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 82
2.6.3.3.1.Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 82
2.6.3.3.2 Ghi sổ kế toán 83
2.7 Kế toán tài sản cố định 88
2.7.1 Chứng từ sử dụng 88
2.7.2 Tài khoản sử dụng 88
2.7.3 Tóm tắt quy trình kế toán tài sản cố định 88
2.7.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 90
2.7.4.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 90
2.7.1.5 Sổ kế toán sử dụng: 92
2.8 Kế toán khấu hao tài sản cố định 96
2.8.1 Chứng từ sử dụng: 96
2.8.2 Tài khoản sử dụng: 96
2.8.3 Phương pháp khấu hao tài sản cố định: 96
Trang 52.8.4.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 96
2.8.4.2 Ghi sổ kế toán: 97
2.9 Kế toán các khoản vay 100
2.9.1 Chứng từ sử dụng 100
2.9.2.Tài khoản sử dụng: 100
- Tài khoản 311: “ Vay ngắn hạn” 100
- Tài khoản 341: “Vay dài hạn 100
2.9.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 100
2.9.3.1 Kế toán vay ngắn hạn: 100
2.10 Kế toán phải trả người bán: 107
2.10.1 Chứng từ sử dụng: 107
2.10.2 Tài khoản sử dụng: 107
2.10.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 107
2.10.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 107
2.10.3.2 Ghi sổ kế toán: 108
2.11 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương: 111
2.11.1 Nguyên tắc phân phối: 111
2.11.2 Chứng từ sử dụng 111
2.11.3 Tài khoản sử dụng 112
2.11.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 112
2.12 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 114
2.12.1 Chứng từ sử dụng: 114
2.12.2 Tài khoản sử dụng: 114
2.12.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 114
2.12.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 114
2.12.3.2 Sổ kế toán sử dụng: 115
2.13.Kế toán doanh thu hoạt động tài chính 119
2.13.1 Chứng từ sử dụng 119
2.13.2 Tài khoản sử dụng 119
2.13.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 119
2.13.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 119
Trang 62.14 Kế toán giá vốn hàng bán 122
2.14.1 Chứng từ ghi sổ 122
2.14.2 Tài khoản sử dụng 122
2.14.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 122
2.14.3.1.Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ: 122
2.14.3.2 Ghi sổ kế toán: 123
2.15.Kế toán chi phí tài chính 127
2.15.1 Chứng từ ghi sổ 127
2.15.2 Tài khoản sử dụng 127
2.15.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 127
2.15.3.2 Ghi sổ kế toán 128
2.16 Kế toán chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp: 132
2.16.1 Chứng từ sử dụng: 132
2.16.2 Tài khoản sử dụng 132
2.16.3 Chi phí bán hàng: 132
2.16.3.1.Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng như sau: 132
2.16.5 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp: 137
2.17.Kế toán thu nhập khác và chi phí khác: 142
2.17.1.Kế toán thu nhập khác: 142
2.17.1.1 Chứng từ sử dụng 142
2.17.1.2 Tài khoản sử dụng 142
2.17.1.3.Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 142
2.17.2 Kế toán chi phí khác: 147
2.17.2.1 Chứng từ sử dụng 147
2.17.2.2 Tài khoản sử dụng 147
2.17.2.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 147
2.15 Kế toán chi phí thuế TNDN: 152
2.15.1 Chứng từ sử dụng 152
2.15.2 Tài khoản sử dụng 152
2.15.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 152
2.15.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 152
Trang 72.16 Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh 155
2.15.1.Chứng từ sử dụng 155
2.15.2 Tài khoản sử dụng 155
2.15.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 155
2.15.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 155
2.15.3.2 Ghi sổ kế toán 156
2.17 Kế toán lợi nhuận chưa phân phối 161
2.171.Chứng từ sử dụng 161
2.117.2 Tài khoản sử dụng 161
2.17.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 161
2.17.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 161
2.15.3.2 Ghi sổ kế toán 161
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ 164
3.1 Nhận xét, đánh giá thực trạng kế toán tại Doanh nghiệp tư nhân Hùng Mạnh 164
3.1.1 Ưu điểm 164
3.1.2 Tồn tại chủ yếu 165
3.2 Một số ý kiến góp phần hoàn thiện tổ chức kế toán của Doanh nghiệp 166
TÀI LIỆU THAM KHẢO 167
Trang 9* Ban giám đốc: Là cấp lãnh đạo cao nhất trong DN, chỉ đạo mọi hoạt động của DN
- Giám đốc - Chủ Doanh nghiệp: Bùi Văn Sáu là người đại diện pháp nhân của DN,
có quyền quyết định mọi vấn đề của DN
- Các phó giám đốc: Là người được Giám đốc uỷ quyền thực hiện công việc chuyên
môn, trực tiếp điều hành sản xuất, chỉ đạo các phòng ban và phân xưởng sản xuất
* Phòng kinh doanh: Có chức năng giời thiệu và tiêu thụ sản phẩm, tiếp nhận các ý
kiến phản hồi từ khách hàng
* Phòng kế hoạch và tổ chức sản xuất: Trưởng phòng là Ông: Lê Văn Luân
Phòng này có nhiệm vụ tổ chức và điều hành sản xuất, bố trí sắp xếp biên chế lao độngcho các tổ sản xuất, kiểm tra việc phân loại sản phẩm, theo dõi năng xuất lao động
Tổ phơi đảo
Tổ xếp goòng
Tổ lò nung
Tổ xuống goòng
Tổ bảo vệ
Tổ bốc xếpPhòng kế toán
Trang 10 Bộ phận phục vụ: nấu ăn, nấu nước
Tính toán hiệu quả sản xuất kinh doanh, báo cáo tài chính kịp thời
Thực hiện các nghĩa vụ với nhà nước
Tổng hợp số liệu và phân tích tình hình tài chính để cung cấp thông tin chính xáccho ban giám đốc
1.2.2 Cơ cấu phòng kế toán
Để thực hiện nhiệm vụ và chức năng của mình phù hợp với yêu cầu quản lý, quy môcủa DN, cơ cấu bộ máy kế toán được tổ chức theo hình thức kế toán tập chung,chịu sựchỉ đạo và quản lý trực tiếp của ban giám đốc
Trang 11- Phòng kế toán: gồm 5 người được kế toán trưởng giao phụ trách các phần
hành cụ thể
- Kế toán trưởng: Là người phụ trách phòng kế toán của DN, giúp Giám đốc tổ
chức chỉ đạo thực hiện hoàn thanh công tác tổ chức kế toán theo đúng chế độ pháplệnh kế toán hiện hành Đồng thời có nhiệm vụ quản lý và điều hành phòng kế toánhoạt động theo chức năng chuyên môn,
- Kế toán nguyên vật kiệu, công cụ dụng cụ,tài sản cố định kiêm theo dõi công
nợ phải trả, theo dõi tình hình nhập - xuất – tồn nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ theodõi chi tiết công nợ phải trả và sổ sách liên quan
- Kế toán vốn bằng tiền, kế toán phải thu khác, phải trả khác kiêm kế toán tiềnlương, các khoản trích theo lương, các khoản tạm ứng: theo dõi các khoản tạm ứng vàvào các sổ sách liên quan
- Thủ quỹ: Thu và chi có chứng từ hợp lệ, vào sổ quỹ tiền mặt
nợ phải trả
Kế toán vốn bằng tiền kiêm các khoản phải thu, chi Kế toán tiền lương các khoản trích theo lương, các khoản tạm ứng
Thủ quỹ
Trang 12số lượng nhập - xuất - tồn.
Trang 13Công suất thiết kế sản xuất từ 20 – 25 triệu viên gạch xây 2 lỗ/ năm theo côngnghệ sản suất gạch đất sét nung bằng cáh tạo hình kiên hợp hút chân không và lò nungTuynen, đây là quy trình công nghệ sản xuất hiện đại nhất nước ta hiện nay với nhứngđặc điểm nổi bật như: Sử dụng được nhiều loại đất nguyên liệu ủ trộn với nhau, kếthợp pha tỷ lệ than cám nhất định, tạo năng suất lao động cao, kiểu dáng đẹp, chấtlượng sản phẩm tốt đáp ứng xây dựng các công trình kiên cố Đặc biệt các chất thảiđộc hại rất ít, đạt tiêu chuẩn về môi trường.
* Quy trình công nghệ sản xuất gạch được chia làm 4 giai đoạn
o Giai đoạn 1: Khâu ủi trộn đất nguyên liệu, tạo hình dáng sản phẩm
o Giai đoạn 2: Khâu phơi đảo gạch mộc, xếp goòng
o Giai đoạn 3: Khâu sấy nung đốt sản phẩm
o Giai đoạn 4: Khâu xuống goòng phân loại sản phẩm
* Đặc điểm của lò sấy
- Bên trong lò được thiết kế đường dây goòng
Trang 141.4 Chính sách kế toán áp dụng tại Doanh nghiệp.
1.4.1 Hình thức kế toán được áp dụng tại Doanh nghiệp
- DNTN Hùng Mạnh hạch toán theo hình thức nhật ký chung
- Doanh nghiệp áp dụng niên độ kế toán theo năm ( Năm dương lịch từ 01/1 đến
31/12),
- Kỳ kế toán theo năm
* Sơ đồ luân chuyển chứng từ theo hình thức nhật kí chung
Máy ủi đất
nguyên liệu
Phơi đảo trong
nhà kính
Máy cắt tự động
Máy nhào đùn liên hợp hút chân không
Trang 15* Diễn giải trình tự ghi sổ
- Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ đã kiểm tra được dùng làm căn cứ ghi sổ,trước hết ghi nghiệp vụ phát sinh vào sổ Nhật ký chung, sau đó căn cứ số liệu đã ghitrên sổ Nhật ký chung để ghi vào Sổ Cái theo các tài khoản kế toán phù hợp Nếu đơn
vị có mở sổ, thẻ kế toán chi tiết thì đồng thời với việc ghi sổ Nhật ký chung, cácnghiệp vụ phát sinh được ghi vào các sổ, thẻ kế toán chi tiết liên quan
- Trường hợp đơn vị mở các sổ Nhật ký đặc biệt thì hàng ngày, căn cứ vào cácchứng từ được dùng làm căn cứ ghi sổ, ghi nghiệp vụ phát sinh vào sổ Nhật ký đặcbiệt liên quan Định kỳ (3, 5, 10 ngày) hoặc cuối tháng, tuỳ khối lượng nghiệp vụphát sinh, tổng hợp từng sổ Nhật ký đặc biệt, lấy số liệu để ghi vào các tài khoản phùhợp trên Sổ Cái, sau khi đã loại trừ số trùng lặp do một nghiệp vụ được ghi đồng thờivào nhiều sổ Nhật ký đặc biệt (nếu có)
- Cuối tháng, cuối quý, cuối năm, cộng số liệu trên Sổ Cái, lập Bảng cân đối sốphát sinh Sau khi đã kiểm tra đối chiếu khớp đúng, số liệu ghi trên Sổ Cái và bảngtổng hợp chi tiết (được lập từ các Sổ, thẻ kế toán chi tiết) được dùng để lập các Báocáo tài chính
Trang 16đối số phát sinh phải bằng Tổng số phát sinh Nợ và Tổng số phát sinh Có trên sổ Nhật
ký chung (hoặc sổ Nhật ký chung và các sổ Nhật ký đặc biệt sau khi đã loại trừ sốtrùng lặp trên các sổ Nhật ký đặc biệt) cùng kỳ
1.4.2 Phương pháp kế toán hàng tồn kho:
- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: Giá thực tế
- Phương pháp xác định hàng tồn kho cuối kỳ: Bình quân gia quyền
- Phương pháp hách toán hàng tồn kho: Kê khai thương xuyên
1.4.3 Phương pháp nộp thuế giá trị gia tăng: phương pháp khấu trừ
1.5 Kết quả hoạt động kinh doanh qua các năm 2010 – 2011:
Trang 17Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm 2010 Năm 2011
9 Lợi nhuận thuần từ hoạt
Trang 18CHƯƠNG 2 THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN HÙNG MẠNH2.1 Kế toán tiền mặt:
2.1.1 Chứng từ sử dụng:
Chứng từ gốc:
o Hóa đơn GTGT hoặc Hóa Đơn Bán Hàng
o Giấy đề nghị tạm ứng
o Bảng thanh toán tiền lương
o Biên lai thu tiền
Tài khoản 111: “Tiền mặt tại quỹ”
Tài khoản cấp 2: 1111 – Tiền mặt VNĐ
2.1.3 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt
Thủ tục chi tiền:
Bộ phận có nhu cầu thanh toán sẽ lập Giấy đề nghị và sau đó trình Tổng giámđốc ký duyệt Căn cứ vào Giấy đề nghị đã được sự đồng ý của Tổng giám đốc, kế toánthanh toán sẽ kiểm tra tính hợp lệ của chứng từ rồi lập Phiếu Chi và chuyển cho kếtoán trưởng hay giám đốc ký duyệt Khi Phiếu Chi đã được ký duyệt sẽ chuyển đếncho thủ quỹ để thủ quỹ làm thủ tục chi tiền Sau đó kế toán thanh toán lưu Phiếu Chinày
Trang 19Kế toán chi tiền mặt
Thủ quỹ
Kế toán trưởng và giám đốc
Kế toán thanh toán
Bộ phận có nhu
cầu thanh toán (X)
Bắt đầu
Lập Giấy
đề nghị
Giấy đề nghị
thanh toán
Duyệt giấy
đề nghị
Ký duyệt chi tiền
Phiếu Chi đã duyệt
Lên bảng kê
Trang 20tiết Báo cáo quỹ được chuyển lại cho thủ quỹ ký.
Kế toán thu tiền mặt
Ký duyệt
Sơ đồ 2.2 – Kế toán thu tiền mặt
2.1.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán:
2.1.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
Nghiệp vụ 1: Ngày 01/05/2011, bán gạch 2 lỗ A1 cho công ty Cổ phần đầu tư
và Xây lắp Công nghiệp Thanh Hóa có MST:2801078594, Hóa đơn GTGT số
0001401 đã thu bằng tiền mặt số tiền 49.090.909đ, VAT 10%
Trang 21số 0004/05 số tiền: 300.000đ, phiếu thu số 0002, hóa đơn GTGT số 0001401
- Gồm các hóa đơn chứng từ có liên quan là Phiếu thu số 0002, Giấy đề nghị tạmứng …(phụ lục 01)
Nghiệp vụ 3: Ngày 25/08/2011 thanh toán tiền tiếp khách cho nhà hàng Dạ Lan,
theo phiếu chi số 0001, số tiền 5.000.000 đồng, thuế GTGT 10%,Hoá đơn số 0189203,
Nghiệp vụ 4 : Ngày 22/10/2011, thu tiền hàng của công ty TNHH Tuấn Tiên có
MST2801520011 theo phiếu thu số 0003 số tiền 100.000.000đồng
- Gồm các hóa đơn chứng từ có liên quan là Phiếu thu số 0003…(Phụ lục 01)
Nghiệp vụ 5: Ngày 22/12/2011, chi tiền mặt theo PC số 0003 mua công cụ dụng
cụ tại DN tư nhân Phú Thịnh (Hoằng Hóa – Thanh Hóa) số tiền 45.000.000đồng chưa
Trang 22Hình 1: Sơ đồ quy trình kế toán tiền mặt
- Sổ chi tiết quỹ tiền mặt
Sổ chi tiết tài khoản 111- Tiền mặt
Sổ nhật
kí chung Sổ cái
TK 111
Trang 25- Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang
- Ngày mở sổ: Ngày 31tháng 12năm 2011
Đơn vị : Doanh nghiệp tư nhân Hùng Mạnh
Địa chỉ : Thiệ Giao – Thiệu Hóa
Mẫu số: S03b – DNN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC
Trang 26Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm 2011Tên tài khoản: Tiền mặt
11/05 PT0002 11/05 Thu tạm ứng của Nguyễn Tiến Định 7 06 141 300.000
25/08 PC0001 25/08 Thanh toán tiền tiếp khách cho nhà hàng Dạ Lan 7 08 6421 5.000.000
Trang 278 04 1331 4.500.000
+ Cộng số phát sinh tháng 16.156.615.516 16.191.667.026
+ Cộng lũy kế từ đầu quý
- Số này có…trang, đánh từ trang số 01 đến trang…
Trang 32Đơn vị : Doanh nghiệp tư nhân Hùng Mạnh
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ - BTCngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
Nơi mở tài khoản giao dịch: tài Ngân hàng Agribank
Số hiệu tài khoản tại nơi gửi: 102010000356253
Số hiệu Ngày
tháng
Thu(gửi vào)
Chi(rút ra) Còn lại
- Số phát sinh trong kỳ
03/02 PC1456 03/02 Xuất quỹ tiền mặt gửi vào NH 1111 350.000.000
05/04 PNK-40 05/04 Mua nhiên liệu dầu Điezen 152 124.364.196
- Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang
- Ngày mở sổ: Ngày31 tháng 12 năm 2011
Trang 33SỔ NHẬT KÝ CHUNG
- Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang
- Ngày mở sổ: Ngày 31 tháng 12 năm 2011
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm 2011Tên tài khoản: Tiền gửi ngân hàng
Số hiệu: 112
Trang 34TK đốiứng
Số tiền
tháng
Trangsố
+ Cộng lũy kế từ đầu quý
- Số này có…trang, đánh từ trang số 01 đến trang…
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Trang 36Có TK 5112 12.784.900
Có TK 3331 1.278.490
- Chứng từ : Hóa đơn GTGT số 0001569,…(xem phụ lục 01)
Nghiệp vụ 2: Ngày 10/01/2011, nhận được giấy báo có của Ngân hàng Đông Á
với nội dung Công ty trách nhiệm thương mại Phùng Sơn đã thanh toán đủ số tiền lôhàng có số HĐ 0001405 ngày 04/01/2011
- Chứng từ : Giấy báo Có số 2638494900 (ngân hàng Đông Á) (phụ lục 01)
Nghiệp vụ 3: Ngày 05/12/2011, công ty TNHH Thái Vinh thanh toán tiền mua
gạch ngày 6 lỗ A1 ngày 02/12/2011 theo HĐ số 1003243 bằng tiền mặt trị giá19.580.000 đồng
- Gồm các hóa đơn chứng từ có liên quan: phiếu thu 0004,…(xem phụ lục 01)
Nghiệp vụ 4: Ngày 22/12/2012, công ty CP Minh Đô thanh toán tiền mua gạch
2 lỗ từ tháng trước trị giá 50.000.000 Do thanh toán chậm so với thời hạn đã đượcquy định trong hợp đồng nên công ty CP Minh Đô chấp nhận nộp phạt 10% trị giá
lô hàng
Trang 37- Gồm các hóa đơn chứng từ có liên quan: phiếu thu 0005,…(phụ lục 01)
2.3.3.2 Sổ kế toán sử dụng
Hình 3: Sơ đồ quy trình kế toán phải thu khách hàng
- Sổ chi tiết tài khỏan 131- Phải thu khách hàng
Chứng từ gốc :Hợp
đồng,HĐGTGT,… Sổ chi tiết TK131 kí chungSổ nhật Sổ cái
TK 131
Trang 38SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA(NGƯỜI BÁN)
(Dùng cho TK131,331)Tài khoản: 131Đối tượng: công ty TNHH Thái Vinh
Loại tiền: VNĐ
Trang 39Số phát sinh Số dư cuối kỳ
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA(NGƯỜI BÁN)
Trang 40(Dùng cho TK131,331)
Tài khoản: 131Đối tượng: công ty CP Minh Đô
Thờihạnchiếtkhấu
Số phát sinh Số dư cuối kỳ