1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các dạng hội tụ của dãy phần tử ngẫu nhiên đa trị

28 403 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 3,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa và một số định lý về sự hội tụ của dãy phần tử ngẫu nhiên đa trị ..... LỜI NÓI ĐẦU Lý thuyết xác suất thống kê là một trong những hướng nghiên cứu quan trọng của Toán học, nó

Trang 1

MỤC LỤC

Trang

IN, OCOD 016 © 022022002 0 0 00g n n n n n b kk va 1

MỞ ĐẦU 000220212 ng ng ng nh kh vn kg 2

Chương 1 kiến thức chuẩn bị 4

1.1 Một số kiến thức chuẩn bị 4

1.2 Không gian các tập con của không gian Banach 5

1.3 Phần tử ngẫu nhiên nhận giá trị đóng 10

Chương 2 Định nghĩa và một số định lý về sự hội tụ của dãy phần tử ngẫu nhiên đa trị 13

2.1 Các dạng hội tụ trong không gian các tập đóng 13

2.2 Các dạng hội tụ của biến ngẫu nhiên đa trị 23

KẾT LUẬN 00200 HT kh na 27 TÀI LIỆU THAM KHẢO 28

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Lý thuyết xác suất thống kê là một trong những hướng nghiên cứu quan

trọng của Toán học, nó có nhiều ứng dụng trong thực tế Trong thời gian

gần đây, xác suất đa trị đã có bước phát triển mạnh mẽ, thu được nhiều ứng

dụng trên nhiều lĩnh vực khác nhau như: tối ưu hóa và điều khiển, hình học

ngẫu nhiên, toán kinh tế, thống kê, Vì lẽ đó, xác suất đa trị đã thu hút sự quan tâm nghiên cứu của nhiều nhà toán học Chúng ta có thể kể tên một số

nhà toán học tiêu biểu nghiên cứu về lĩnh vực này như: Gerald Beer, Charles

Castaing, Fumio Hiai, Robert Lee Taylor, Các kết quả về xác suất đa trị là một sự mở rộng thực sự các kết quả về xác suất đơn trị

Căn cứ vào những lý do đó, chúng tôi quyết định nghiên cứu đề tài “Các dạng hội tụ của dãu phần tử ngẫu nhiên đa trị”

Luận văn được thực hiện dưới sự hướng dẫn tận tình và nghiêm khắc của

PGS.TS Nguyễn Văn Quảng Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc của

mình đến Thầy Nhân dịp này tác giả xin chân thành cảm ơn Ban Chủ nhiệm

Khoa Sau đại học và các thầy, cô giáo trong Khoa Toán đã nhiệt tình giảng dạy và giúp đỡ trong suốt thời gian học tập

Cuối cùng tác giả xin cảm ơn gia đình, đồng nghiệp, bạn bè trong lớp Cao học 17 - Xác suất thống kê đã cộng tác và giúp đỡ trong suốt quá trình học

tập và nghiên cứu

Trang 3

Mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng không tránh khỏi những hạn chế, thiếu sót Tác giả rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của các thầy, cô giáo

và bạn bè để luận văn được tốt hơn

Vinh, tháng 12 năm 2011

Tác giả

Trang 4

CHƯƠNG 1

KIEN THỨC CHUAN BI

1.1 MOT SO KIEN THUC CHUAN BI

Định nghĩa 1.1.1 Giả sử % là không gian mêtric, dãy {z„} C % Khi

Không gian định chuẩn (7#, |.||) được gọi là không gian Banach nếu (P, |.||)

là đầy đủ với đ là mêtric sinh bởi chuẩn ||.||, tức là

d(x,y) = ||« — w|| Y z, € F

Định nghĩa 1.1.2 Giả sử X là tập bất kỳ # là không gian định chuẩn

và ƒ: X— E Ánh xạ ƒ được gọi là b¿ chặn trên tập con A của X nếu tồn

tại hằng số c sao cho

|ƒ(z)l<c Vaœe A

Brg(X) =‡{ƒ: X— | ƒ là hàm bị chặn }

Khi do, || || = sup || f(x)|

z„cX với ƒ € Öp(X) là một chuẩn trên öz(X)

Định nghĩa 1.1.3 Gid sit {fn} C Bp(X), X la tap bất kỳ Khi đó day

ham { ƒ„} được gọi là

Trang 5

¡) hội tụ tới hàm ƒ trên X nếu với mọi e > 0 và z € X tồn tại ng = ng(<, +)

sao cho véi moi n > no thi

Il fn(2) — f(x)|| < s:

Ký hiệu fn > f khin > 00 hay lim fp(x) = ƒ(z) - noo

ii) hội tụ theo chuẩn sup trong Bg(X) tới ƒ nếu ƒ € Bpg(X) va

sup |[ƒfa(z) — ƒ(z)|| — 0 khi z — ©

rex

Định nghĩa 1.1.4 Giả sử {z„} là dãy trong không dinh chuan E Day {z„} được gọi là hội tụ yếu tới z nếu dãy {z„} hội tụ đến z € X theo topo yếu (2, !*), tức là với mọi ƒ € E* thì

ƒ(z„) > f(a) khi n —> œ

Khi đó chúng ta ký hiệu z„ , x

Dinh ly 1.1.5 i) Gia sé X là không gian mêtric, thà tập A C 3 là tập

đóng khi uà chỉ khi uới mọi dãy {an,m > 1} CA mà zạ > x thine A ii) Méi tap A trong không gian mmêtric % là tập compact néu moi day

{an.n > 1} CA đều chứa một tập cơn fan, : k > 1} hoi tu téi mot diém

1) 7u(z) là họ các tập con khác rỗng của %

1) Kg« là họ các tập con compact, lồi khác rỗng của %

1i) Kp(%) là họ các tập con đóng, bị chặn, lồi khác rỗng của #%

1v) Kp.(%) là họ các tập con bị chặn, lồi khác rỗng của X

5

Trang 6

v) K(X) la ho cdc tap con đóng khác rỗng của #

vi) Trén Po(X) định nghĩa hai phép toán như sau:

Chứng múnh 'Ta cần chứng mình nêu 44, Ð compact thi A+ B compact

Để chứng minh A + compact ta chứng mỉnh mọi dãy {z„} C A+ B đều

có một dãy con hội tụ

i) Giả sử {z„} C A+ P khi đó tồn tại {z„} C 4,{0n} C Ð sao cho

2p = In + Yn-

Vi Acompact nén t6n tai

k—>œ

{tn,} C {an}: an, > ced

Vi Beompact NON tồn tại

Trang 7

d(x, A) = inf A(x y) véi d(x, y) = ||r — 9||x:

Định nghĩa 1.2.4 Khoảng cách trén Po(X) được định nghĩa

H(A, B) = max { sup d(a, B).sup a Ay}

Định lý 1.2.6 a) Không giưn (Kp(%)), II) là không gian mmêtric

b) Không gian (Kp(%) H) là không gian métric day di

Hơn nữa K(%), Ky.(%) Ku.(%) là các tập con đóng trong (Kg(%), H) Chitng minh a) V6i A, B € K,(X) thi0 < H(A, B) < ow

Trang 8

Vi A, B bi chan nén tồn tại m > 0 sao cho

Vi A dong suy ra A= A= {2 € X : d(x, A) =O}

Nếu AC B thi d(x, B) < d(x, A) véi moi x € &

Ta cé

H(A, B) = 0 khi va chi khi max { sup d(a, b), sup d(b, 4)} =0

sup da, B) = 0 2 {i B)=0 VaeA

sup d(b, A) =0 d(b,A)=0 VbEB

beB

vì A, đóng nên các chứng minh trên đúng do tương đương với

ACB

suyraA=B BCA

từ dinh nghia suy ra H(A, B) = H(B, A)

Với

A,B,C€ Kp(X) suy ra H(A,B) < H(A,C) \ H(C, B)

Trang 9

Thật vậy, lấy a € A,b€ B,e€ Œ ta có

la — 0||x < lla — ellx + lle — Olle

Lấy inf với b€ B ta cé

đ(a, B) < ||a— c||x + d(c, B)

Lấy inf với e € Œ ta có

d(a, Ð) < d(a,c) + inf d(c, B)

ccC

Inf(c, Ð) < sup d(c, Ð)

va lay sup vdi a € A ta có

sup d(a, B) < sup d(a,C)+ < supd(c, B) < H(A,C) + H(C, Ð)

tri: mat trong khong gian K(X)

Với mỗi EF € K(X) vie > 0, ton tai {x; € EF: 1,1} sao cho EC U B(z¡,£)

=

EZn B(;,e) # Ú với ¡ = 11

trong đó P(z;,=) là hình cầu mở tâm z; bán kính e

Vì 7 là trù mật trong ® nên tồn tại L; = fy, yo, , yi} C D sao cho

|l+; — ¿|| < e với k = 1,1

9

Trang 10

Nếu z„ £ ⁄ do B(zs,z)n E z Ú thì tồn tại z € D(+;,) 1 sao cho

d(sy, E) = inf line — < lizx — all <<

suy ra đ(y, #2) < 2e hay sup d(; F) < 2z

Mặt khác, với mỗi ¿ € /¿ và z¡ € Ñ với ¡ = 1,Í ta có

llứ — yl] < [le — #¡|| + lz: — 9Ì:

Lay inf với € 2z suy ra

d(x, Ez) < ||x — aj|| + d(a;, Ee)

Lấy inf với z¡ € Ñ; suy ra

1.3 PHAN TU NGAU NHIEN NHAN GIA TRI DONG

Giả sử (O,.4) là không gian đo được, % là không gian métric

Dinh nghia 1.3.1 Mot anh xa F : Q + Po(X) dude goi la ánh xạ đa trị

10

Trang 11

¡) Tập hợp G(F') = {(,z) EQ x ¥: 2 € F(w)} duoc goi la do thi cia F

1) Với mỗi A C X, tap

F(A) ={weEQ: F(w)nAFG}

được gọi là nghich anh cia tap A qua anh xa F’

Định nghĩa 1.3.2 ¡) Ánh xạ đa trị F : Q — K(®) được gọi là đo được

mạnh nếu mỗi tập con đóng CC &, ta đều có F(C) € A

ii) Anh xa da tri F : Q > K(X) được gọi là đo được yếu nếu mỗi tập con

mé O C &, F~(O) € A Mot anh xa da tri do dude yếu được gọi là biến ngẫu

nhién da trị

Dinh ly 1.3.3 Anh xa da tri do dugc manh la bién ngdu nhiên đa trị

Dinh ly 1.3.4 Gia st (Q,.A) la khéng gian do duoc, X la khong gian khả

ly Gia si F : Q— K(X) la anh xạ đa trị ta xét các điều kiện

1) Với mỗi tập Borel B C X, F~(B) € A;

u) Voi méi tap ding C C ¥, F-(C) € A;

iii) Với mỗi tập mở O C %, F~(O) € A;

20) œ c> d(œ, F()) là hàm đo được uới mỗi z € %;

9) G(F) la A x Bx do được Trong đó Bx là g-đại số Borel của %

Khi đó ta có các kết quả sơu:

1) () > (4) > (wi) => (wv) => (0)

2) Nếu % dầy đủ uà A đầu đủ vdi dé do a-hitu han thi (i) & (it) & (ii)

© (iv) & (v)

11

Trang 12

CHƯƠNG 2 ĐỊNH NGHĨA VÀ MỘT SỐ ĐỊNH LÝ VỀ SỰ HỘI

TU CUA DAY PHAN TU NGAU NHIEN DA TRI

2.1 CAC DANG HOI TU TRONG KHONG GIAN CAC TAP DONG

Dinh nghia 2.1.1 Cho {A,, A} C K(%)

1 (An) được gọi là hội f đến A theo métric Hausdorff Ky hiéu 1a: (H) A„—>A hoặc (H) lim An = A néu lim H(4„, A) = 0

2 (Aa) được gọi là hội tụ yếu đến A Ký hiệu: (W')Aa->A hoặc

(W) lim A, =A

N00

néu véi moi «* € X* thi

lim S(a*, An) = S(a*, A)

hot tu déu vé d(x, A) vdi moi x € X Nghia la

lim sup |d(x, An) — d(a, A)| = 0

NOC rex

12

Trang 13

Chitng minh That vay, tit d(x, A) = 0 véi x € A

Ta có

d(x, B) = d(x, B) — d(x, A) suy ra

sup(d(«, B) — d(x, A)) = sup d(z, B)

Trang 14

H(A, B) = max {sup d(x, B), sup d(x, ay}

Suy ra điều phải chứng minh

( Cha ¥: sup |f(x)| = max {s plrte)).sup(—F(e))} )

sup d(a, B) < d(ao, B) +e

Trang 15

Chứng minh tương tự ta có

in{A: B CU(A;A)} = supd(b, A)

beB

Định nghĩa 2.1.4 Giả sử {A„, A} C K(3) Khi đó, A„ được gọi là hội

tụ đến A theo nghĩa Mosco nếu

w-limsup A, = A =s- liminf Ap,

s- liminf An = {x =s-limzy : tp € An, n € N}

Ky hiệu là (KAf)Aa->A hoặc (KM) im An = A

Chúng ta thấy rằng s-liminfz„ = z có nghĩa là ||#„ — z|Ìx = 0 và

w- lim z„„ = + có nghĩa là z„ hội tụ yếu đến x

Điều này có nghĩa

i) « € w-limsup A, néu tén tai day con {Ap, } C {Aa} và zạ, € Á„, sao

Vì vậy khi chỉ ra sự hội tụ Mosco ta chỉ cần chứng minh

w- lim sup 4; C 4C s- lim inŸ Aạ,

Trang 16

2 Khái niệm s- lim inf Á„ và w- lim sup 4„ là khác với khái niệm lim Inf và

LsAn C we lim An = f1 w-cl ( U An}

3 Cho {An} C Ke(X)

Trong dé w-clA 1a bao dong yếu của tập 4

Ching minh a) That vay

Trang 17

Cho po € N sao cho po > a, cho k > 1,24 € Ap, Apo thi

x € w-limsup(An N pol)

No

Vay ta có điều phải chứng minh

b) Để chứng minh (b) ta chỉ cần chứng minh với p > 1 thì

w- lim sup(Aa f1”) = ñ w-cl LJ (Am Men)

Thật vậy, từ %7 là khả ly, đặc biệt nếu % là không gian phản xạ thì pỮ là com-

pact va metric hóa được đối với tôpô yêu Từ định nghĩa của w- lim sup(1„

Định lý 2.1.6 Cho {A„,A}C Kwy(®)

1) Néu (H)An—> A thi (W)Anp—> A

2) Néu S(a*, An) —> A(a*, A) vad K* C X* thi (H)An— A

B6 dé 2.1.7.1 1 € A & (X*, x) < S(x, A); Va* € X*

2 Cho {A, An,n € N} C K,(%) oà Aa hội tu tới A theo métric Hausdorff Khi đó

lim S(a*, An) = S(a*, A), Va* © %7

noo

Uới

S(+z”,A) =sup( ”,u) Va* € X*

acA

Dinh ly 2.1.8 1 Néu {An, A} C K(X) va (H)An—A thi (KM) Ap, A

2 Néu dim ¥ < 00, {An, A} C Ky(¥) va

(KM)A„—>A thì (H) Ay—>A

17

Trang 18

Chitng minh 1 Cho « € A suy ra tồn tại z„ € A„ với n € Đ sao cho

|lz — z:||x < đ(œ Aa) + —

Từ Định lý 2.1.2 ta cĩ /T( A„, 4) —> 0 suy ra d(z, Aa)—>d(, 4) = 0

Với mọi z € A dẫn đến |lz„ — z||x—>0 khi n—>œ

Vay « € s-liminf A, suy ra A C s-liminf Ap

Lay « € w-limsup A, suy ra ton tai day ny < ng < VA Xn, € An, $ao

NFO

cho (W }ze„,—z

Từ Bổ đề 2.1.7 ta cĩ (3, #n,) < S(+*, Aø,) với mọi 2* € X*

Mặt khác, từ giả thuyết (I)A„—>A và Bổ đề 2.1.7 ta cĩ

lim S(z”, Aa,) = S(a*, A) với mọi +” € %”

no

Vì vậy ta c6 (a*, an) < S(a*, An)

Do đĩ với mọi z € A và theo Bổ đề 2.1.7 Suy ra (NAM) Aa = A O Dinh ly 2.1.9 Cho {An, A} C Kie(x) va dim < 00 thà các mệnh đề

sau la tuong duong

Trang 19

suy ra s- lim a, > x véi x € s-liminf Ap

Trang 20

Ta có với mọi n € N va 21, 22 € X* thi

1, An) — OLV9, An)| S ||Z1 — 22||3:- K-

|S(aq, An) — S(xg, Aa)| < |l+ï — +šllx:-lL |

Suy ra lim sup|S(sÿ, Ang — S(zj, 4)| > 0 (trái với giả thiết)

¡—œ

Dinh ly 2.1.10 Gid st {Ay} va {By} la hai day thuéc K;(X)

1) nếu A € K,(%) va lim sup s(a*, An) < s(a*, A) vdi mot x* € X* thi

Tì>Ằ%

w-lim sup Ay C A

noo

2) Giả sử % là không gian phan xa hoặc không gian khả lụ Khi đó

ø) nếu sup, ||4n|[c < œ thà w-lim sup 4a là một tập compact yếu khác

?†>%

rong va lim sup s(a*, An) < s(a*,w-lim sup Ay) vdi v* © X*

b) néu SUPn | Anllac < oo thi

w-limsup cl(An + Bn) C w-limsup A, + w-limsup By

2 a) Lay r = sup, ||An|lx < œ Vì {z € %: ||zllx < z} là compact và

metric hóa được theo tôpô yếu, nên

w- lim sup A, = () weel( UJ An) x0

20

Trang 21

Với zø € %* thì ta có thể chọn được một dãy {x, : x, € 4„,} sao cho

(x*, cy) 2 limsup s(a*, Ay) va w- lim a, = x véi © € &

Do day {y,} bị chặn yếu nên w- lim ¿¿ = y thudc vao w- lim By, va

d(z, w- lìm sup Pạ) < ||# — 9ÌÌx

NIX

< lim sup ||#y — yg|lx ko

Trang 22

Vì vậy

Giả sử

4i C U(4;e)U (Ù 3)

n=1

Vì Ai là compact và A„ là dãy giảm suy ra tén tai n € N sao cho A; C

UA(A; <2) U AS Tit day suy ra

Ay NU(A;2)°N An = 0

Vi An C 4i theo giả thiết nên

U(4:£)“ f1 ÁAa = Ú suy ra Ap C U(Aa:£)

2.2 CAC DANG HOI TU CUA BIEN NGAU NHIEN DA TRI Gia sti (0, F,P) la khong gian xdc suat day đủ E 1A khong gian Banach khả li, G 1a o-dai sé con cha F, B(E) 1a o-dai sé Borel

Dinh nghia 2.2.1 Ta noi Anh xa X : Q—> E là phần tử ngẫu nhiên G-do dude, nhan gia tri trong F nếu X là đ/B(E) đo được (nghĩa là với mọi

B € B(E) thi X~!(Đ) e đ) Phần tử ngẫu nhiên 7-do được được gọi là phần

tử ngẫu nhiên

Định nghĩa 2.2.2 1 Dãy phần tử ngẫu nhiên (Xạ) gọi là hộ #u đến ánh

xạ X:Q— E nếu X;(¿)—> X(0) (theo chuẩn) với mọi œ € © Và ký hiệu

Xn— X

2 Day phần tử ngẫu nhiên (X„) gọi là hội tu hau chac chan (h.c.c) dén ánh xạ X : Q—> E nếu tôn tại tập N € F sao cho P(N) = 0, Xp(w)—>X(w) (theo chuẩn) với mọi œ € \N Va ky hiéu X;, meg x,

22

Ngày đăng: 06/10/2014, 14:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w