1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài tập thuật toán ôn thi học sinh giỏi tin học - tài liệu thuật toán và cấu trúc dữ liệu giải thuật

24 4,2K 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập bài tập thuật toán tạo cơ sở cho học sinh ôn thi học sinh giỏi Tin học THPT, sinh viên CNTT. Tuyển tập được biên soạn theo các chuyên đề giảng dạy như cấu trúc dữ liệu, xử lý mảng, xử lý xâu...

Trang 1

TR ƯỜNG THPT SỐ 4 BỐ TRẠCH NG THPT S 4 B TR CH Ố 4 BỐ TRẠCH Ố 4 BỐ TRẠCH ẠCH

T LÝ TIN KỸ CN Ổ LÝ TIN KỸ CN

BÀI TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG

PHẦN NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PASCAL CƠ BẢN

DÀNH CHO ÔN THI HỌC SINH GIỎI

Bài t p biên so n theo các ph n sau: ập biên soạn theo các phần sau: ạn theo các phần sau: ần sau:

A NHẬP XUẤT DỮ LIỆU

B LƯU ĐỒ - THUẬT TOÁN

C CẤU TRÚC RẼ NHÁNH

D CẤU TRÚC LẶP

E HÀM - ĐỆ QUY

F MẢNG MỘT CHIỀU

Trang 2

Khoang cách giữa A(2,3) và B(4,6) là 3.6

7 Tính chu vi và di n tích hình tròn khi bi t bán kính c a nó (s d ng : PI = 3.1416) ệu, tích và thương của hai số nguyên dương ết mã ASCII của nó ủa hai số nguyên dương ử dụng : PI = 3.1416) ụng : PI = 3.1416)

Nhập bán kính (theo mét): 4

Đường tròn bán kính 4m có chu vi là 25.13 met

Hình tròn bán kính 4m có diện tích là 50.27 met vuong

8 Tính chu vi và di n tích hình ch nh t khi bi t chi u dài và chi u r ng c a nó.ệu, tích và thương của hai số nguyên dương ữa 2 điểm trên mặt phẳng ập biên soạn theo các phần sau: ết mã ASCII của nó ều dài và chiều rộng của nó ều dài và chiều rộng của nó ột số thực ủa hai số nguyên dương

Nhập chiểKu dài, chiểKu rộng: 4 6

Chu vi và diện tích cua hình chữ nhật 4x6 lầKn lượt la: 20 24

Trang 3

BÀI TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG |NHẬP XUẤT DỮ LIỆU

9 * Tính t ng, hi u, tích, thổng, hiệu, tích và thương của hai số nguyên dương ệu, tích và thương của hai số nguyên dương ương của hai số nguyên dương.ng c a hai phân s (t và m u là các s nguyên dủa hai số nguyên dương ố nguyên dương ử dụng : PI = 3.1416) ẫu là các số nguyên dương) ố nguyên dương ương của hai số nguyên dương.ng) Nhập phần sổ$ thứ 1 (tư, mầOu): 2 3

B LƯU ĐỒ - THUẬT TOÁN

Thiết kế thuật toán bằng sơ đồ khối:

1 Xác đ nh v trí (thu c góc ph n t th m y) c a m t góc ị mã ASCII của một kí tự ị mã ASCII của một kí tự ột số thực ần sau: ư ứ mấy) của một góc ấy) của một góc ủa hai số nguyên dương ột số thực

Đầy có thể là độ dài 3 cạnh cua một tam giác

4 Tìm ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương c chung l n nh t c a hai s nguyên dớc chung lớn nhất của hai số nguyên dương ấy) của một góc ủa hai số nguyên dương ố nguyên dương ương của hai số nguyên dương.ng

Trang 4

Học lực cua sinh viển này là Gioi

3 Xác đ nh s có giá tr l n h n trong hai s th c a, b ị mã ASCII của một kí tự ố nguyên dương ị mã ASCII của một kí tự ớc chung lớn nhất của hai số nguyên dương ơng của hai số nguyên dương ố nguyên dương ực

Trang 5

Phương trình có 2 nghiệm phần biệt: x1 = 1, x2 = 2

7 Hi n th m t s t nhiên b t kì t 0 đ n 9 dển thị mã ASCII của một kí tự ị mã ASCII của một kí tự ột số thực ố nguyên dương ực ấy) của một góc ừ bàn phím ết mã ASCII của nó ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương ạn theo các phần sau:i d ng ch ữa 2 điểm trên mặt phẳng

Đầy là 3 cạnh cua 1 tam giác có diện tích 5.33

9 Xác đ nh ch s l n nh t c a m t s nguyên g m ba ch s ị mã ASCII của một kí tự ữa 2 điểm trên mặt phẳng ố nguyên dương ớc chung lớn nhất của hai số nguyên dương ấy) của một góc ủa hai số nguyên dương ột số thực ố nguyên dương ồng thời kiểm tra xem đây có phải là tam giác ữa 2 điểm trên mặt phẳng ố nguyên dương

12 Tính ti n cều dài và chiều rộng của nó ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương c Taxi Bi t r ng: 1km đ u tiên là 13000đ, m i km ti p theo là 12000đ, n u l n ết mã ASCII của nó ( ần sau: ỗi km tiếp theo là 12000đ, nếu lớn ết mã ASCII của nó ết mã ASCII của nó ớc chung lớn nhất của hai số nguyên dương

h n 30km thì m i km thêm sẽ là 11000đ ơng của hai số nguyên dương ỗi km tiếp theo là 12000đ, nếu lớn

Nhập sổ$ km: 31

TiểKn cước: 372000 đổKng

Trang 6

13 Nh p vào hai s t nhiên b t kì tập biên soạn theo các phần sau: ố nguyên dương ực ấy) của một góc ương của hai số nguyên dương.ng ng là chi u r ng và chi u dài c a m t hình ch nh t ứ mấy) của một góc ều dài và chiều rộng của nó ột số thực ều dài và chiều rộng của nó ủa hai số nguyên dương ột số thực ữa 2 điểm trên mặt phẳng ập biên soạn theo các phần sau:Cho bi t đây là hình vuông, hình ch nh t đ ng hay hình ch nh t n m ết mã ASCII của nó ữa 2 điểm trên mặt phẳng ập biên soạn theo các phần sau: ứ mấy) của một góc ữa 2 điểm trên mặt phẳng ập biên soạn theo các phần sau: (

Nhập vào chiểKu dài, chiểKu rộng: 4 6

Đầy là hình chữ nhật đứng

14 * Tính cước chung lớn nhất của hai số nguyên dương ử dụng : PI = 3.1416) ụng : PI = 3.1416) c s d ng ADSL trong m t tháng khi bi t dung lột số thực ết mã ASCII của nó ược nhập từ bàn phím ng s d ng, bi t: ử dụng : PI = 3.1416) ụng : PI = 3.1416) ết mã ASCII của nó

Dung lượng 500 MB đầu 500 MB tiếp theo 500 MB tiếp theo Các MB tiếp theo

Giá của 1 MB 50 đồng 40 đồng 30 đồng 20 đồng

N u m t thuê bao s d ng quá nhi u thì t i đa ch l y 299000 đ ng ết mã ASCII của nó ột số thực ử dụng : PI = 3.1416) ụng : PI = 3.1416) ều dài và chiều rộng của nó ố nguyên dương ỉ lấy 299000 đồng ấy) của một góc ồng thời kiểm tra xem đây có phải là tam giác

Nhập sổ$ MB sư dụng cua thuể bao: 810

TiểKn cước: 37400 đổKng

15 * Xác th i đi m ti p theo (sau 1 giây) c a m t th i đi m (gi s th i đi m vào là h p l ) ờng ển thị mã ASCII của một kí tự ết mã ASCII của nó ủa hai số nguyên dương ột số thực ờng ển thị mã ASCII của một kí tự ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ử dụng : PI = 3.1416) ờng ển thị mã ASCII của một kí tự ợc nhập từ bàn phím ệu, tích và thương của hai số nguyên dương.Nhập vào giờ, phút, giầy: 01 59 59

01:59:59 sau 1 giầy sẽ là 02:00:00

16 * Xác đ nh ngày ti p theo c a m t ngày nào đó (gi s ngày nh p vào là h p l ) ị mã ASCII của một kí tự ết mã ASCII của nó ủa hai số nguyên dương ột số thực ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ử dụng : PI = 3.1416) ập biên soạn theo các phần sau: ợc nhập từ bàn phím ệu, tích và thương của hai số nguyên dương

Nhập vào ngày, tháng, năm: 31 10 2011

Ngày tiể$p theo cua ngày 31/10/2011 là ngày 01/11/2011

Trang 7

BÀI TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG |CẤU TRÚC LẶP 5

Trang 8

5 Tr l i câu h i sau b ng cách duy t t t c các cách có th đ tìm k t qu : ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ờng ỏ nhất trong ba số nguyên a, b, c ( ệu, tích và thương của hai số nguyên dương ấy) của một góc ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ển thị mã ASCII của một kí tự ển thị mã ASCII của một kí tự ết mã ASCII của nó ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng

Yêu nhau cau sáu bổ ba

Ghét nhau cau sáu bổ ra làm mười

Mỗi người một miếng trăm người

Có mười bảy quả hỏi người ghét yêu

Đáp án: có người thương và người ghét

6 Tìm phương của hai số nguyên dương.ng án t i u (s t ti n là ít nh t) k t h p 3 lo i gi y b c 100đ, 200đ, 500đ v iố nguyên dương ư ố nguyên dương ờng ều dài và chiều rộng của nó ấy) của một góc ết mã ASCII của nó ợc nhập từ bàn phím ạn theo các phần sau: ấy) của một góc ạn theo các phần sau: ớc chung lớn nhất của hai số nguyên dương nhau đ cho ra s ti n 10000đ.ển thị mã ASCII của một kí tự ố nguyên dương ều dài và chiều rộng của nó

Phương án tổ$i ưu: 1 tờ 100đ, 2 tờ 200đ, 19 tờ 500đ

7 Ki m tra xem m t s nguyên dển thị mã ASCII của một kí tự ột số thực ố nguyên dương ương của hai số nguyên dương.ng n có là s nguyên t hay không? ố nguyên dương ố nguyên dương

Nhập sổ$ nguyển dương: 23

23 là một sổ$ nguyển tổ$

8 Ki m tra xem m t s nguyên n ≥ 2 có ph i là s nguyên t hay không? N u không ph i là sển thị mã ASCII của một kí tự ột số thực ố nguyên dương ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ố nguyên dương ố nguyên dương ết mã ASCII của nó ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ố nguyên dương.nguyên t (h p s ) thì đ a ra m t ví d (tích c a a*b trong đó a, b khác 1 và n) đ ch ngố nguyên dương ợc nhập từ bàn phím ố nguyên dương ư ột số thực ụng : PI = 3.1416) ủa hai số nguyên dương ển thị mã ASCII của một kí tự ứ mấy) của một góc minh

Các sổ$ nguyển tổ$ nho hơn 9 là: 2 3 5 7

10 Ki m tra xem m t s nguyên dển thị mã ASCII của một kí tự ột số thực ố nguyên dương ương của hai số nguyên dương.ng n có ph i là s chính phảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ố nguyên dương ương của hai số nguyên dương.ng không?

Nhập sổ$ nguyển dương: 14

14 khổng là một sổ$ chính phương

Nhập sổ$ nguyển dương: 25

25 là mổt sổ$ chính phương vì 25 = 5*5

11 Ki m tra xem m t s nguyên dển thị mã ASCII của một kí tự ột số thực ố nguyên dương ương của hai số nguyên dương.ng n có ph i là s hoàn h o hay không? (S hoàn h o là sảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ố nguyên dương ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ố nguyên dương ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ố nguyên dương

có t ng t t c các ổng, hiệu, tích và thương của hai số nguyên dương ấy) của một góc ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương ố nguyên dương (c s b ng hai l n chính nó) ần sau:

Trang 9

BÀI TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG |CẤU TRÚC LẶP 6

Trang 10

13 Hi n th các ch s c a m t s t nhiên n theo th t t ph i sang trái ển thị mã ASCII của một kí tự ị mã ASCII của một kí tự ữa 2 điểm trên mặt phẳng ố nguyên dương ủa hai số nguyên dương ột số thực ố nguyên dương ực ứ mấy) của một góc ực ừ bàn phím ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng

16 Ki m tra xem m t s nguyên dển thị mã ASCII của một kí tự ột số thực ố nguyên dương ương của hai số nguyên dương.ng n có ph i là s Amstrong hay không?ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ố nguyên dương (M tột số thực số nguyên dương

được nhập từ bàn phím c g i là s Amstrong n uọc lực dựa vào điểm trung bình của sinh viên, biết: ố nguyên dương ết mã ASCII của nó )

Nhập sổ$ nguyển dương: 153

153 là một sổ$ Amstrong

17 Tìm ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương ố nguyên dương.c s chung l n nh t và b i s chung nh nh t c a hai s nguyên dớc chung lớn nhất của hai số nguyên dương ấy) của một góc ột số thực ố nguyên dương ỏ nhất trong ba số nguyên a, b, c ấy) của một góc ủa hai số nguyên dương ố nguyên dương ương của hai số nguyên dương.ng a, b

Nhập hai sổ$ nguyển dương: 6 9

Ước sổ$ chung lớn nhầ$t cua 6 và 9

Chữ sổ$ ơ vị trí thứ 3 (từ phai sang trái) cua sổ$ 1410 là : 4

20 L y ra ch s v trí nào đó (tính t trái sang ph i) c a m t s t nhiên ấy) của một góc ữa 2 điểm trên mặt phẳng ố nguyên dương ở vị trí nào đó (tính từ phải sang trái) của một số tự nhiên ị mã ASCII của một kí tự ừ bàn phím ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ủa hai số nguyên dương ột số thực ố nguyên dương ực

Nhập sổ$ tự nhiển: 1410

Bạn muổ$n lầ$y chữ sổ$ ơ vị trí nào thứ:3

Chữ sổ$ ơ vị trí thứ 3 (từ trái sang phai) cua sổ$ 1410 là : 1

21 Li t kê các s hoàn h o nh h n 9000 S hoàn h o là s có t ng các ệu, tích và thương của hai số nguyên dương ố nguyên dương ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ỏ nhất trong ba số nguyên a, b, c ơng của hai số nguyên dương ố nguyên dương ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ố nguyên dương ổng, hiệu, tích và thương của hai số nguyên dương ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương ố nguyên dương ủa hai số nguyên dương.c s c a nó (không

kển thị mã ASCII của một kí tự

nó) b ng chính nó Ví d : s 6 là s hoàn h o vì t ng các ( ụng : PI = 3.1416) ố nguyên dương ố nguyên dương ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ổng, hiệu, tích và thương của hai số nguyên dương ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương ố nguyên dương.c s là 1+2+3=6

Các sổ$ hoàn hao nho hơn 9000 là: 6 28 496 8128

22 Li t kê t t c các s có 3 ch s sao cho t ng l p phệu, tích và thương của hai số nguyên dương ấy) của một góc ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ố nguyên dương ữa 2 điểm trên mặt phẳng ố nguyên dương ổng, hiệu, tích và thương của hai số nguyên dương ập biên soạn theo các phần sau: ương của hai số nguyên dương.ng c a các ch s b ng chính s đó ủa hai số nguyên dương ữa 2 điểm trên mặt phẳng ố nguyên dương ( ố nguyên dương

153 370 371 407

Trang 11

BÀI TẬP TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG |CẤU TRÚC LẶP 7

Trang 12

23 In ra b ng c u chảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ử dụng : PI = 3.1416) ương của hai số nguyên dương.ng t 5 đ n 9.ừ bàn phím ết mã ASCII của nó

27 Vẽ tam giác cân có chi u cao h.ều dài và chiều rộng của nó

Nhập chiểKu cao tam giác: 4

*

* *

*

28 Vẽ tam giác cân r ng có chi u cao h.ỗi km tiếp theo là 12000đ, nếu lớn ều dài và chiều rộng của nó

Nhập chiểKu cao tam giác: 4

Trang 14

29 * Li t kê t t c các s Fibonacci nh h n ho c b ng s t nhiên n Dãy s Fibonacci ệu, tích và thương của hai số nguyên dương ấy) của một góc ảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ố nguyên dương ỏ nhất trong ba số nguyên a, b, c ơng của hai số nguyên dương ặt phẳng ( ố nguyên dương ực ố nguyên dương { }

đ c đ nh nghĩa nh sau:ược nhập từ bàn phím ị mã ASCII của một kí tự ư

{

Nhập n: 20

1 1 2 3 5 8 13

30 * Tính sin(a) v i đ chính xác 0.01 (ớc chung lớn nhất của hai số nguyên dương ột số thực tính theo đ ).ột số thực

Bi t: ết mã ASCII của nó v i ớc chung lớn nhất của hai số nguyên dương tính theo radian

Nhập góc (theo độ): 30

sin(30) = 0.5

31 * Tính v i đ chính xác 0.01 (ớc chung lớn nhất của hai số nguyên dương ột số thực tính theo đ ).ột số thực

Bi t:ết mã ASCII của nó v i ớc chung lớn nhất của hai số nguyên dương tính theo radian

Trang 15

10/2012

2 Ki m tra năm nhu n Chển thị mã ASCII của một kí tự ập biên soạn theo các phần sau: ương của hai số nguyên dương.ng trình k t thúc khi nh n phím ESC ết mã ASCII của nó ấy) của một góc

Nhập vào một năm: 1993

Đầy khổng phai là một năm nhuận

Nhầ$n phím ESC để thoát, phím bầ$t kỳ để tiể$p tục (giả

sử nhấn ENTER) Nhập vào một năm: 1994

Đầy là một năm nhuận

Nhầ$n phím ESC để thoát, phím bầ$t kỳ để tiể$p tục (giả sử nhấn ESC) Chú ý: Năm nhuận là năm:

 Chia hết cho 4 và không chia hết cho 100, hoặc

 Chia hết cho 400

Gợi ý:

 Sử dụng hàm getch() để đọc ký tự khi hỏi có tiếp

tục không  Mã ASCII của ESC là 27

 Sử dụng cấu trúc do while để lặp

3 Ki m tra s nguyên dển thị mã ASCII của một kí tự ố nguyên dương ương của hai số nguyên dương.ng có ph i là nguyên t không ? Chảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng ố nguyên dương ương của hai số nguyên dương.ng trình k t thúc khi nh p vàoết mã ASCII của nó ập biên soạn theo các phần sau:

s không.ố nguyên dương

Nhập vào một sổ$ nguyển dương (0 để dừng): 6

> 6 khổng phai là một sổ$ nguyển tổ$t vì có một ước

sổ$ là 2 Nhập vào một sổ$ nguyển dương (0 để

dừng): 13

> 13 là một sổ$ nguyển tổ$

Nhập vào một sổ$ nguyển dương (0 để dừng): 0

Gợi ý: Viết một hàm để kiểm tra SNT (có 1 đối số là số nguyên cần kiểm tra, giá trị trả về có kiểuint: =1 nếu là SNT, =0 nếu không là SNT) sau đó sử dụng cấu trúc do while để lặp Trongmỗi vòng lặp, trước tiên nhập số nguyên x sau đó có gọi hàm kiểm tra SNT ở trên

4 Tìm các s nguyên t thu c đo n ố nguyên dương ố nguyên dương ột số thực ạn theo các phần sau: [a,b], với a, b là hai sổ$ nguyển dương cho

tr c ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương và a < b

5 Tính an v i n là s t nhiên theo 2 cách đ quy và không đ quy.ớc chung lớn nhất của hai số nguyên dương ố nguyên dương ực ệu, tích và thương của hai số nguyên dương ệu, tích và thương của hai số nguyên dương

6 Tính giai th a c a m t s t nhiên b ng 2 cách đ quy và không đ quy.ừ bàn phím ủa hai số nguyên dương ột số thực ố nguyên dương ực ( ệu, tích và thương của hai số nguyên dương ệu, tích và thương của hai số nguyên dương

Ngày đăng: 06/10/2014, 12:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  tròn  bán kính  4m có  diện tích  là  50.27 met vuong - Bài tập thuật toán ôn thi học sinh giỏi tin học - tài liệu thuật toán và cấu trúc dữ liệu giải thuật
nh tròn bán kính 4m có diện tích là 50.27 met vuong (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w