Trong thời gian thực tập tại Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật em đã tìm hiểu thực tế hạch toán của Công ty cũng như những đặc điểm kinh doanhcủa công ty được thể hiện qua ba phần sau: P
Trang 1LỜI MỞ ĐẦU
Thực tập tổng quan là giai đoạn đầu của quá trình thực tập tốt nghiệp vớimục đích gắn liền lý thuyết với thực hành, tạo điều kiện cho sinh viên có đượcnhững hiểu biết sâu sắc về các bước công việc thực hiện từng nghiệp vụ kế toántrên thực tế, củng cố những kiến thức đã được học trong nhà trường, hình thànhnhững kỹ năng nghề nghiệp Nó là yếu tố cần thiết để sinh viên có thể nắm bắtđược thực tế sau khi rời ghế nhà trường Trong quá trình thực tập mỗi sinh viên
sẽ được tiếp xúc với giấy tờ sổ sách, hoá đơn, chứng từ…để qua đó có thể thấyđược sự khác biệt giữa lý thuyết và thực tế Điều đó sẽ phần nào giúp được mỗisinh viên bớt bỡ ngỡ sau khi ra trường và đi làm
Với mỗi một doanh nghiệp muốn tiến hành sản xuất kinh doanh hiệu quảthì doanh nghiệp phải có những chiến lược kinh doanh đúng, kịp thời và phùhợp Phải xây dựng một bộ máy quản lý có năng lực, kinh nghiệm và chuyênmôn để tiến hành phân tích các hoạt đông kinh tế, phân tích tình hình sử dụngtài sản cố định… để có thể đưa ra những chiến lược phát triển sản phẩm mộtcách hữu hiệu nhất
Trong thời gian thực tập tại Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật em
đã tìm hiểu thực tế hạch toán của Công ty cũng như những đặc điểm kinh doanhcủa công ty được thể hiện qua ba phần sau:
Phần 1 : Giới thiệu về Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Phần 2 : Tìm hiểu chung về tổ chức bộ máy kế toán của Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Phần 3 : Khảo sát các phần hành kế toán của Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Qua đây em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ, tạo điều kiện nhiệt tìnhcủa Ban lãnh đạo công ty và các anh chị phòng tài chính kế toán công ty
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 2PHẦN 1 GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY TNHH TM XNK
NGA ANH NHẬT
1.1 Lịch sử hình thành và quá trình phát triển của Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Tên công ty: Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Địa chỉ: 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng
1.2 Đặc điểm sản xuất kinh doanh của Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Ngành nghề kinh doanh:
- Vận tải hàng hóa đường bộ Công ty thực hiện vận chuyển hàng hoá,hành khách cho nhiều công ty trong và ngoài thành phố Cùng quy trình làmviệc: Khi có lệnh giao nhận hàng, phòng vận tải trực tiếp nhận bố trí phươngtiện vận tải, theo dõi, giám sát việc vận chuyển giao nhận tận nơi khách hàngyêu cầu đảm bảo đúng tiến độ thời gian, đầy đủ hàng hoá và an toàn
- Bảo dưỡng , sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- Vận tải hành khách đường bộ
- Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
- Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
- Kho bãi và lưu giữ hàng hoá
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Trang 31.3 Tổ chức bộ máy quản lý của công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
* Công ty đã chọn mô hình tổ chức theo cơ cấu trực tuyến như sau:
* Bộ máy quản lý của công ty được tổ chức thành các phòng ban phù hợpvới đặc điểm kinh doanh, với yêu cầu quản lý và cơ cấu tổ chức đơn vị Trong
đó chức năng cơ bản của các bộ phận:
-Giám đốc: là người quản lý cao nhất , có quyền quyết định mọi vấn đề vềchiến lược sản xuất kinh doanh cũng như quyền quyết định về nhân sự , đồngthời chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ hoạt động kinh doanh của Côngty
- Phòng kinh doanh: Có nhiệm vụ quản lý về giờ giấc đi lại của từng đầu
xe, điều động xe mỗi khi có đơn đặt hàng, kiểm tra tình trạng của các đầu xe để
có biện pháp xử lý kịp thời nhằm tránh rủi ro và nguy cơ thiệt hại về tài sản củaCông ty
- Phòng kế toán: Có nhiệm vụ quản lý về giờ giấc đi lại của từng đầu xe,điều động xe mỗi khi có đơn đặt hàng, kiểm tra tình trạng của các đầu xe để cóbiện pháp xử lý kịp thời nhằm tránh rủi ro và nguy cơ thiệt hại về tài sản củaCông ty
- Phòng vận tải: Có nhiệm vụ quản lý về giờ giấc đi lại của từng đầu xe,điều động xe mỗi khi có đơn đặt hàng, kiểm tra tình trạng của các đầu xe để cóbiện pháp xử lý kịp thời nhằm tránh rủi ro và nguy cơ thiệt hại về tài sản củaCông ty
GIÁM ĐỐC KIÊM CHỦ TỊCH HĐQT
PHÒNG KINH DOANH
PHÒNG
KẾ TOÁN
PHÒNG VẬN TẢI
Trang 4PHẦN 2 TÌM HIỂU CHUNG VỀ TỔ CHỨC KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY
TNHH TM XNK NGA ANH NHẬT
2.1 Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán của công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán
Do quy mô hoạt động kinh doanh của công ty nhỏ nên bộ máy kế toán củacông ty đơn giản, bao gồm 5 người, mỗi người có chưc năng và nhiêm vụ khácnhau
- Kế toán trưởng: Tổ chức thực hiện công tác kế toán trong đơn vị, theo dõichung tình hình tài chính của công ty, chỉ đạo triển khai công tác tài chính kếtoán của công ty, tổ chức thiết lập các văn bản, biếu mẫu báo cáo tài chính, baoquát chung hoạt động của các bộ phận kế toán nghiệp vụ, tham mưu cho giámđốc xây dựng các kế hoạch tài chính, chịu sự chỉ đạo trực tiếp của giám đốc
- Thủ quỹ: Đồng thời theo dõi tiền mặt cũng như tiền gửi ngân hàng côngty; theo dõi các khoản tạm ứng, cho vay, hoàn ứng cho các bộ phận trong côngty; lập báo cáo về quỹ tiền; đồng thời có nhiệm vụ tổng hợp bảng lương và bảngthanh toán tiền lương cho công nhân viên; tiến hành trích BHXH, BHYT, KPCĐtheo quy định
KẾ TOÁN TRƯỞNG
THỦ QUỸ
KẾ TOÁN THANH TOÁN
KẾ TOÁN TỔNG HỢP
KẾ TOÁN CÔNG NỢ
Trang 5- Kế toán thanh toán: Kiểm tra tính hợp lý, hợp lệ của chứng từ đề nghịthanh toán Lập chứng từ thanh toán ( phiếu thu – chi) và thực hiện các bướctrình ký Xác nhận quỹ hàng ngày với thủ quỹ Thực hiện hạch toán và theo dõitam ứng, hoàn ứng Lưu trữ chứng từ thanh toán.
- Kế toán công nợ: Là người có quan hệ giao dịch, có nhiệm vụ theo dõi cáckhoản công nợ với khách hàng và các nhà cung cấp
- Kế toán tổng hợp: Là người trực tiếp giúp việc cho Kế toán Trưởng khi
kế toán trưởng đi vắng Là người có trách nhiệm hướng dẫn tổng họp phân loạichứng từ định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, lập sổ sách cho từng bộphận của kế toán viên, đồng thời theo dõi biến động về TSCĐ
2.2 Đặc điểm tổ chức bộ sổ kế toán của công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Căn cứ vào số lượng tài khoản sử dụng cũng như quy mô, đặc điểm hoạtđộng của công ty Hình thức kế toán được áp dụng là hình thức “Nhật ký chung”
Trang 6Sơ đồ 2.2: Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật ký chung tại công ty
TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Chú thích: : Ghi hàng ngày
: Ghi cuối tháng: Quan hệ đối chiếu
Chứng từ kế toán
Sổ Nhật ký chung Sổ, thẻ kế toán chi tiết
Bảng cân đối SPS
Báo cáo tài chính
Trang 72.3 Các chế độ và phương pháp kế toán áp dụng tại công ty
- Chứng từ, tài khoản và hệ thống báo cáo áp dụng theo quyết định số48/2006/QĐ – BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC
- Niên dộ kế toán của công ty bắt đầu từ ngày 01/01/N và kết thúc ngày31/12/N
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên, đơn giáxuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền tại thời điểm xuất kho
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán: Việt Nam đồng
- Nguyên tắc quy đổi ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái của ngân hàng ngoạithương Viêt Nam
- Phương pháp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
- Phương pháp khấu hao theo phương pháp đường thẳng
Trang 8PHẦN 3 KHẢO SÁT CÁC PHẦN HÀNH KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY
TNHH TM XNK NGA ANH NHẬT
3.1 Kế toán vốn bằng tiền
3.1.1 Nhiệm vụ của kế toán vốn bằng tiền
Khi hạch toán vốn bằng tiền sẽ phải sử dụng một đơn vị tiền tệ thống nhất
là đồng Việt Nam
Khi doanh nghiệp phát sinh các hoạt động kinh tế có sử dụng ngoại tệ thìphải quy đổi đồng ngoại tệ sang tiền Việt Nam hoặc đơn vị tiền tệ thống nhất đãđược chấp thuận dựa vào tỷ giá hối đoái do ngân hàng Nhà nước Việt Nam quyđịnh công bố tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
3.1.2 Đặc điểm kế toán vốn bằng tiền tại công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Tiền của doanh nghiệp là tài sản tồn tại trực tiếp dưới hình thức giá trị baogồm: tiền mặt tại quỹ, tiền gửi (tại ngân hàng hoặc các tổ chức tài chính) và cáckhoản tiền đang chuyển (kể cả tiền Việt Nam, vàng bạc, kim khí đá quý, ngânphiếu)
* Kế toán tiền mặt tại quỹ
- Tài khoản sử dụng: TK 111 “ Tiền mặt”
* Kế toán tiền gửi ngân hàng
- Tài khoản sử dụng: TK 112 “ Tiền gửi ngân hàng”
3.1.3 Chứng từ và sổ sách sử dụng
* Kế toán tiền mặt tại quỹ:
- Phiếu thu
- Phiếu chi
- Sổ quỹ tiền mặt, sổ tiền gửi, sổ cái …
* Kế toán tiền gửi ngân hàng:
- Giấy báo nợ
- Giấy báo có
- Uỷ nhiệm chi …
Trang 93.1.4 Trỡnh tự luõn chuyển chứng từ:
Sơ đồ 3.1: Quy trình ghi sổ kế toán vốn bằng tiền
Phiếu thu, phiếu chiHúa đơn GTGT
Quan hệ đối chiếu
Sơ đồ 3.2: Quy trình ghi sổ kế toán vốn bằng tiền gửi Ngân hàng
Trang 10Chứng từ gốc,giấy báo
nợ,báo có
Sổ theo dõitiền
Sổ cái TK112
Bảng cân đối SPS
* Kế toỏn tiền mặt tại quỹ:
Vớ dụ 1: Ngày 07/05/2014, Cụng ty TNHH Đại Phỏt thanh toỏn tiền mua hàng
Trang 11Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật Mẫu số:02-TT
Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng Số : PT05/04
Kế toán thanhtoán(Ký,họ tên)
Người nộptiền(Ký, họ tên)
Thủ quỹ(Ký, họtên)
Đã nhận đủ số tiền ( viết bằng chữ )………+ Tỷ giá ngoại tệ ( vàng, bạc, đá quý )………+ Số tiền quy đổi………
Trang 12Ví dụ 2: Ngày 31/05/2014, Công ty trả tiền mua hàng cho công ty TNHH Nam
Dương số tiền 72.000.000đ
Kế toán ghi: Nợ TK 331 72.000.000 đ
Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng Số : PC05/08
Kế toánthanh toán(Ký,họ tên)
Người nộptiền(Ký,họ tên)
Thủ quỹ(Ký,họ tên)
Đã nhận đủ số tiền ( viết bằng chữ )………+ Tỷ giá ngoại tệ ( vàng, bạc, đá quý )………+ Số tiền quy đổi………
Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật MÉu sè S03a - DNN
Trang 13Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải
Phòng
Q§ 48/2006/Q§-BTC Ngµy14/09/2006 Bé trëng BTC
Đốiứng
31/05 PC05/08 31/05 Chuyển trả tiền hàng cho 331 72.000.000
Giám đốc (ký, họ tên)
Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải
Phòng
MÉu sè S03b - DNN Q§ 48/2006/Q§-BTC Ngµy14/09/2006 Bé trëng BTC
Trang 14SỔ CÁI
Tên tài khoản: Tiền mặt
Số hiệu : 111 Tháng 05 năm 2014 ĐVT : VNĐ
(ký, họ tên)
Kế toán trưởng(ký, họ tên)
Giám đốc(ký, họ tên)
* Kế toán tiền gửi ngân hàng:
Ký hiệu: NT/14PSố: 1246879
PHIẾU BÁO CÓ
Trang 15(Kiêm hoá đơn thu phí dịch vụ)Liên 2 – Giao khách hàng Ngày 22 tháng 05 năm 2014Tên khách hàng: Công ty TNHH TM XNK Nga
Loại TK: TIEN GUI THANHTOAN
Số tiền bằng chữ: Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn./
Ký hiệu: NT/14PSố: 1357846
PHIẾU BÁO NỢ
(Kiêm hoá đơn thu phí dịch vụ)Liên 2 – Giao khách hàng Ngày 22 tháng 05 năm 2014Tên khách hàng: Công ty TNHH TM XNK Nga
Anh Nhật
Số TK : 109.20039737.07.7Loại tiền: VNĐ
Trang 16Địa chỉ: Số 338 Đà Nẵng Đông Hải I
Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng
MÉu sè S03a -DNNQ§ 48/2006/Q§-BTCNgµy14/09/2006 Bé trëng BTC
Đốiứng
Trang 17Kế toán trưởng (ký, họ tên)
Giám đốc (ký, họ tên)
Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng
MÉu sè S03b -DNNQ§ 48/2006/Q§-BTCNgµy14/09/2006 Bé trëng BTC
SỔ CÁI
Tên tài khoản: Tiền gửi Ngân hàng
Số hiệu : 112 Tháng 05 năm 2014 ĐVT : VNĐ
Trang 1822/05 BC
1246879 22/05
Công ty TNHH TM Trung Thành trả tiền mua hàng
331642
Giám đốc(ký, họ tên)
- Hóa đơn mua hàng
- Phiếu xuất kho, phiếu nhập kho
- Hóa đơn xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
- Hợp đồng, phụ luc hợp đồng mua hàng
- Biên bản kiểm kê hàng tồn kho
- Báo cáo Nhâp - xuất - tồn
- Bảng kê nhập hàng
- Sổ cái TK 133, 156, 331
3.2.1.3 Trình tự luân chuyển chứng từ
Trang 19Sơ đồ 3.3: Trỡnh tự hạch toỏn hàng tồn kho
Hoá đơn GTGT,phiếu nhập kho,xuất kho
Thẻ kho Nhật ký chung Sổ chi tiết
Báo cáo tài chính
Trang 20Ghi cuối tháng
3.2.1.4 Khảo sát thực trạng kế toán hàng tồn kho:
Ngày 02/05/2014 Công ty mua phôi thép của Công ty CP Thu Hà chưa thanhtoán cho khách hàng là 320.000.000 đồng ( thuế GTGT là 10%)
Đơn vị bán hàng: Công ty CP Thu Hà
Địa chỉ: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
Số TK: 109.20038119.019 Ngân hàng Đại Á
Họ tên người mua hàng: Phạm Thanh Huyền
Đơn vị: Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Địa chỉ: Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng
Đơnvitính
Trang 21Đơn vị: Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng
PHIẾU NHẬP KHO Số:02 Mẫu số:02 - VT
QĐ số 48/2006/QĐ-BTCNgày 02/05/2014
Nhận của : Công ty CP Thu Hà
Số hoá đơn : 0000189 ngày 02/05/2014 Nợ TK 156
Người nhập: Anh Tâm : nhập tại kho: hàng hoá Có TK 331
Giá mua Thành tiền Giá
bán
Thànhtiền
Ngày 09/05/2014 xuất kho bán hàng trực tiếp cho Công ty TNHH Thành Đạt
Tại thời điểm ngày 09/05/2014 Công ty tính giá xuất kho phôi thép là
Trang 22Đơn vị: Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng
PHIẾU XUẤT KHO Số:04 Mẫu số: 02- VT
Ngày 09/05/2014 QĐ số 48/2006/QĐ - BTC
Họ tên người nhận : Công ty TNHH Thành Đạt Nợ TK 632
Địa chỉ : 113 - Lê Lai - Ngô Quyền - HP Có TK 156
Lý do xuất : xuất bán trực tiếp
Xuất tại kho : hàng hoá
Đơn
vị tính
Số lượng Đơn giá Thành tiền
Theochứngtừ
Thựcnhập
Trang 23Ngày 09 tháng 05 năm 2014
Người viết phiếu Thủ kho Người nhận hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng
Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải
Phòng
MÉu sè S09- DNN Q§ 48/2006/Q§-BTC Ngµy14/09/2006 Bé trëng BTC
THẺ KHO
Ngày lập thẻ : 09/05/2014
Tờ số :Tên nhãn hiệu, quy cách hàng hoá : Phôi thép
Diễn giải Ngày
nhậpxuất
Người lập phiếu Người giao Ngưòi nhận Kế toán trưởng
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Trang 24Đơn vị: Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật Địa chỉ: Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT XUẤT NHẬP TỒN VẬT TƯ
Trang 25Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng
MÉu sè S03a -DNNQ§ 48/2006/Q§-BTCNgµy14/09/2006 Bé trëng BTC
đối ứng
Số trang trước chuyển sang
Trang 26Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng
MÉu sè S03b -DNNQ§ 48/2006/Q§-BTCNgµy14/09/2006 Bé trëng BTC
SỔ CÁI
Tên TK: Hàng hoá
Số hiệu: 156Chứng từ ghi sổ Diễn giải Số hiệu
các TK
Số tiềnNgày
Trang 27
3.2.2.3 Quy trỡnh luõn chuyển chứng từ
Sơ đồ 07: Trỡnh tự hạch toỏn cụng cụ dụng cụ
Hoá đơn GTGT,phiếu nhập kho,xuất kho
Thẻ kho Nhật ký chung Sổ chi tiết
Bảng cân đối SPS
Báo cáo tài chính
Trang 29CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI ANH PHONG
Mã số thuế 0200733484
Địa chỉ : Số 16 Lê Lai - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng
ĐT : 031.3768523
Fax : 031.3654524
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 2 : Giao người mua
Ngày 20 tháng 05 năm 2014
Mẫu số : 01 GTKT3/001
Ký hiệu : AA/13P
Số : 0000988
Họ tên người mua hàng :
Tên đơn vị : C«ng ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Mã số thuế : 0201206762
Địa chỉ : Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng
Hình thức thanh toán : Chuyển khoản
STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
Thuế suất GTGT : 10% Tiền thuế GTGT: 1.250.000
Số tiền viết bằng chữ :Mười ba triệu, bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn /.
Người mua hàng
(Ký, họ tên)
Người bán hàng(Ký, họ tên)
Thủ trưởng đơn vị(Ký, họ tên)
Trang 30Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng
MÉu sè 02-VTQ§ 48/2006/Q§-BTCNgµy14/09/2006 Bé tr-
Nhận của : Công ty TNHH Một thành viên Hải Anh Phong
Số hoá đơn : 0000988 ngày 20/05/2014
Người nhập: Chị Huyền : nhập tại kho: công cụ dụng cụ
Giá mua Thành tiền Giá
bán
Thànhtiền
Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật MÉu sè S09 -DNN
Trang 31Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng Q§ 48/2006/Q§-BTC
Người lập phiếu Người giao Ngưòi nhận Kế toán trưởng
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Trang 32Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT XUẤT NHẬP TỒN VẬT TƯ
Số lượng Thành tiền
Số lượng Thành tiền
Số lượng Thành tiền
…………
Ngày 31 tháng 05 năm 2014 Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
Trang 33Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng
MÉu sè S03a -DNNQ§ 48/2006/Q§-BTCNgµy14/09/2006 Bé trëng BTC
Công ty TNHH TM XNK Nga Anh Nhật
Số 338 Đà Nẵng - Đông Hải I - Hải An - Hải Phòng
MÉu sè S03b -DNNQ§ 48/2006/Q§-BTCNgµy14/09/2006 Bé trëng BTC