Trong buồng máy lắp đặt 01 máy chính vàcác thiết bị phục vụ hệ thống động lực, hệ thống ống toàn tàu.. Máy chính Máy chính có ký hiệu MAK 6M32c do hãng CAT-MAK – Germany sảnxuất, là động
Trang 1Tàu được thiết kế gồm 8 hầm hàng chở dầu hóa chất
1.1.2 Vùng hoạt động
Tàu dầu 6500 tấn được thiết kế hoạt động trong vùng không hạn chế theoquy phạm phân cấp đóng tàu vỏ thép – 2003 Phần hệ thống động lực được tínhtoán thiết kế theo TCVN6259 – 3:2003
1.1.3 Các thông số cơ bản phần vỏ tàu
– Chiều dài lớn nhất Lmax = 110 m.
– Chiều dài giữa hai trụ Lpp = 102 m.
– hệ số béo thể tích б = 0,68 m.
– Chiều rộng lớn nhất Bmax = 18,20 m.
– Chiều rộng thiết kế B = 18,20 m.
– Chiều chìm toàn tải d = 6,70 m.
– Lượng chiếm nước Disp = 7500 tons
TCVN 6259 : 2003 – Quy phạm phân cấp và đóng tàu vỏ thép, 2003
1.1.6 Công ước quốc tế áp dụng
(1) Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển, 1974(SOLAS, 74);
Trang 2(3) Công ước quốc tế về ngăn ngừa ô nhiễm biển do tàu gây ra, 73/78(MARPOL, 73/78);
(4) Qui tắc quốc tế tránh va trên biển, 1972 (COLREG, 72);
(5) Công ước đo dung tích tàu biển, 1969 (TONNAGE, 69);
(6) Nghị quyết của Tổ chức lao động quốc tế (ILO)
1.2.TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG VÀ TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC 1.2.1 Bố trí buồng máy
Buồng máy được bố trí từ sườn số 9 đến sườn số 35 Tàu được lắp một chânvịt với máy chính đặt ở phía đuôi tàu Trong buồng máy lắp đặt 01 máy chính vàcác thiết bị phục vụ hệ thống động lực, hệ thống ống toàn tàu Điều khiển các thiết
bị được thực hiện tại chỗ trong buồng máy Điều khiển máy chính được thực hiệntại chỗ trong buồng máy hoặc từ xa trên buồng lái Một số bơm chuyên dụng cóthể điều khiển từ xa trên boong chính như bơm vận chuyển dầu đốt, bơm nước vệsinh, sinh hoạt, các quạt thông gió
Máy chính và máy phụ được thiết kế trên cơ sở điều kiện sau:
– Nhiệt độ nước biển 32 0 C
– Nhiệt độ xung quanh 45 0 C
– Áp suất không khí 760 mmHg
1.2.2 Máy chính
Máy chính có ký hiệu MAK 6M32c do hãng CAT-MAK – Germany sảnxuất, là động cơ diesel 4 kỳ tác dụng đơn, tăng áp bằng hệ tua-bin – máy nén, dạngthùng, một hàng xy-lanh thẳng đứng, làm mát gián tiếp hai vòng tuần hoàn, bôitrơn áp lực tuần hoàn kín, khởi động bằng không khí nén
1.2.2.1 Thông số cơ bản của máy chính
Trang 3– Khối lượng động cơ [G] tons
– Chiều dài bao lớn nhất [Le] 6013 mm
– Chiều rộng bệ động cơ [We] 1070 mm
1.2.2.2 Thiết bị kèm theo máy chính
– Bơm LO bôi trơn máy chính 01 cụm
– Ống bù hòa giãn nở 01 đoạn
– Khởi động khởi động bằng ắc quy và bằng tay
– Loại dầu D.O– Làm mát bằng lò sấy
1.2.3.2 Thiết bị kèm theo tổ máy phát điện
– Bơm LO bôi trơn máy 01 cụm
– Bơm nước ngọt làm mát 01 cụm
– Bơm nước biển làm mát 01 cụm
– Bầu làm mát dầu nhờn 01 cụm
Trang 4– Máy phát điện một chiều 01 cụm
– Mô-tơ điện khởi động 01 cụm
– Ống bù hòa giãn nở 01 cụm
1.2.4 Thiết bị sinh hơi
1.2.4.1 Giới thiệu chung
Kết cấu và chức năng của thiết bị sinh hơi sẽ dựa trên tiêu chuẩn của nhàsản xuất và yêu cầu của đăng kiểm
Sản lượng hơi tối đa của nồi hơi khác nhau theo điều kiện của khí xả từmáy chính Mức nước trong nồi hơi sẽ được giữ ở mức hoạt động tự động của bơmcấp nước
Dầu nhiên liệu cấp cho nồi hơi có độ nhớt lên tới 3500 sec R.W.No1 ở
1.2.4.3 Nồi hơi kinh tế
Loại dàn ống tuần hoàn cưỡng bức
– Công suất 600 kg/h tại 90%Ne
Thiết bị, phụ kiện cho nồi hơi phụ:
– Thiết bị đốt dầu 1 bộ
– Máy điều chỉnh cấp nước 1 bộ
– Quạt gió cưỡng bức 1 bộ
Trang 5– Bơm tăng cưòng F.O 2 bộ
– Bầu hâm dầu F.O 1 bộ
– Thiết bị điều khiển tự động 1 bộ
– Hệ thống điều khiển an toàn
1.2.5 Máy nén khí và chai gió
Một nguồn điện của máy nén khí được cấp từ máy phát sự cố
1.2.5.2 Máy nén khí
– Loại dẫn động bằng động cơ điện, 2 cấp, làm mát bằng không khí.– Số lượng 1 bộ
– Công suất 80 m3/h x 30Kg/cm2 (F.A)
– Thiết bị khởi động và dừng tự động được lắp cho máy nén khí phục
vụ được kích hoạt bằng áp lực của chai gió làm việc
1.2.5.3 Chai gió chính
– Loại chai gió loại trụ đứng với kết cấu hàn
– Số lượng 2 bộ– Công suất 1000 l x 30 kG/cm2
1.2.5.4 Chai gió làm việc
– Loại chai gió kiểu trụ đứng kết cấu hàn– Số lượng 1 bộ
– Công suất 900 l x 30 kG/cm2
1.2.5.5 Bộ sấy không khí
Trang 6– Số lượng 1 bộ– Công suất 40 m3/h x 8 Kg/cm2
Trang 81.3.1.16 Két nước ngọt giãn nở máy chính
1.3.2.3 Tổ bơm nước nước biển trực nhật
– Kiểu - Hãng sản xuất : M.D.H.Cent - Naniwa
Trang 9– Lưu lượng x Cột nước : 60 m3/h x 20 m– Công suất x Vòng quay : 7,5 KW x 1750 v/p
– Công suất x Vòng quay : 1,5 KW x 1800 v/p
1.3.2.6 Bơm trợ lực dầu FO nồi hơi
– Kiểu - Hãng sản xuất : M.D.H.G - Naniwa– Lưu lượng x Áp suất : 0,5 m3/h x 0,2 MPa– Công suất x Vòng quay : 0,4 KW x 1125 v/p
1.3.2.7 Bơm tuần hoàn nước nồi hơi
– Lưu lượng x Áp suất : 4 m3/h x 0,3MPa– Công suất x Vòng quay : 1,5 KW x 3480 v/p– Hãng sản xuất : Naniwa
1.3.2.8 Bơm dằn và nước đáy tàu
– Lưu lượng x Cột nước : (120-60) m3/h x (20-55) m
Trang 101.3.2.9 Bơm dầu thừa
– L.lượng x Áp suất x Công suất : 9000 l/h x 0,2 MPa x 0,4 KW
1.3.3 Thiết bị phân ly – Bộ trao nhiệt
1.3.3.1 Máy phân li dầu FO
– Kiểu - Hãng sản xuất : Có áo bọc - Showa, Japan
1.3.3.6 Bộ hâm dầu phân li FO
– Kiểu - Hãng sản xuất : Có áo bọc - ShoWa, Japan
Trang 111.3.3.7 Bộ hâm dầu phân li LO
– Kiểu - Hãng sản xuất : Có áo bọc - Showa, Japan
1.3.3.8 Bầu làm mát nước ngọt máy chính
– Diện lích trao nhiệt : 60 m2
1.3.3.10 Bầu làm mát dầu LO máy chính
1.3.4.2 Bình chứa không khí nén khởi động máy chính
Trang 12– Công suất x Vòng quay : 7,5 KW x 1740 v/p
1.3.5.2 Quạt thải buồng phân li
– Kiểu - Hãng sản xuất : M.D.Axial - Onishi, Japan– Sản lượng x Áp suất : 50m3/p x 300 Pa
– Công suất x Vòng quay : 0,7 KW x 3340 v/p
1.3.5.3 Quạt thông gió hầm hàng
– Kiểu - Hãng sản xuất : M.D.Axial - Onishi, Japan– Sản lượng x Áp suất : 400m3/p x 300 Pa
– Công suất x Vòng quay : 5,5 KW x 1740 v/p
1.3.5.4 Quạt buồng máy phát điện sự cố
Trang 13– Kiểu - Hãng sản xuất : M.D.Axial - Onishi, Japan– Sản lượng x Áp suất : 35 m3/p x 200 Pa
– Công suất x Vòng quay : 0,4 KW x 3420 v/p
1.3.5.7 Quạt phòng thượng tầng mũi
– Kiểu - Hãng sản xuất : M.D.Axial - Onishi, Japan– Sản lượng x Áp suất : 100 m3/p x 200 Pa
– Công suất x Vòng quay : 0,75 KW x 1720 v/p
1.3.6 Các thiết bị buồng máy khác
Trang 141.3.6.11 Thiết bị đốt dầu cặn, rác
1.3.6.12 Thiết bị xử lý nước thải
1.3.6.13 Cầu thang buồng máy
– Chiều dài lớn nhất Lmax = 110 m
– Chiều dài giữa hai trụ Lpp = 102 m
– Chiều dài đường nước thiết kế LWL = 110 m
– Chiều rộng lớn nhất Bmax = 18.2 m
– Chiều rộng thiết kế B = 18.2 m
– Lượng chiếm nước Disp = 6500 tons
– Hệ số béo thể tích CB = 0.68– Công suất tính toán H = 3000/(4080) kW/(hp)
Trang 152.1.2.2 Công thức xác định sức cản của Pamiel
) ( , 0
3
hp LC
V
Trong đó:
V S – Tốc độ tàu tương ứng với giá trị EPS cần xác định, (m/s);
– Lượng chiếm nước của tàu, (tons);
L – Chiều dài tàu thiết kế, (m);
C 0 – Hệ số tính toán theo Pamiel.
2.1.3 Kết quả xác định sức cản tàu theo Pamiel
№ Đại lượng xác định Công thức tính Kết quả
1 Tốc độ tính toán VS,
2 Tốc độ tính toán VS,
3 Hệ số béo thể tích CB Theo thiết kế 0,68 0,68 0,68 0,68
4 Lượng chiếm nước ,
X C
Trang 16№ Đại lượng xác định Công thức tính Kết quả
11 Công suất kéo EPS,
13 15
8.7517
Trang 170 50 100
Hình 2.1: đồ thị sức cản và công suất của tàu
2.1.5 Tính toán sơ bộ vận tốc tàu
– Giả định hiệu suất chong chóng p= 0,55;
– Giả thiết hiệu suất đường trục t= 0,98;
– Lượng công suất dự trữ máy chính 15Ne;
– Công suất máy chính Ne = 3000 kW = 4080 cv;
– Công suất kéo của tàu N0= 0,85.Ne.pt=1869 cv;
Tra đồ thị hình 2.1 với N0=1869 cv ta được:
– Căn cứ vào yêu cầu của lực đẩy
– Căn cứ vào độ an toàn trong khai thác
– Căn cứ vào số lượng máy chính trên tàu
Ta chọn số lượng chong chóng X = 1
2.2.3 Chiều quay của chong chóng
Theo chiều kim đồng hồ nhìn từ phía lái
2.2.4 Lựa chọn số cánh chong chóng Z
Căn cứ vào hệ số lực đẩy:
P v D
K d' p. ,(2.4)
Trong đó:
+ D- Đường kính chong chóng, chọn D = 0,6.T = 0,6.6,7 = 4,02 (m);
Trang 18+ vp- Tốc độ tịnh tiến của chong chóng,
+ - Độ nhớt của nước biển, = 104,5 (kG.s 2 /m 4);
+ P- Lực đẩy của chong chóng:
1
R P
2.2.5 Chọn tỷ số đĩa của chong chóng theo điều kiện bền
Xuất phát từ điều kiện đảm bảo hiệu suất đẩy ta chọn theo công thức:
3 4 ' 3 / 2 '
min '
10
.
375 ,
+ c’- Hệ số phụ thuộc vật liệu làm chong chóng, với vật liệu là hợp kimđồng- nhôm- niken thì c’ = 0,055;
+ m’- Hệ số tính đến khả năng tăng lực đẩy, m’=1,15;
+ max- Chiều dầy tương đối tại tiết diện (0,60,7)R, chọn max=0,08;
+ P- lực đẩy của chong chóng, P = 12811 (kG);
Trang 1915 , 1 ) 08 , 0
4 02 , 4
055 , 0 (
375 ,
4 3
/ 2 min
2.2.7 Kiểm tra tỷ số đĩa theo điều kiện chống xâm thực
Điều kiện chống xâm thực:
1 1 min
P0- Áp suất trên mặt thoáng, P0 = 10330 (kG/m 2);
- Trọng lượng riêng của nước biển, = 1025 (kG/m3);
hb- Độ ngập sâu của chong chóng so với mặt thoáng, chọn hb = 0,65T = 4,355 (m);
P’d- Áp suất hơi bão hòa ở 2000C, P’d= 238 (kG/m 2);
Trang 20G=4 10 4
Z
. 3 0
0
6 , 0
4 0,7110.22,6
D
e D
d p
+0,59..lc 2
p
d ,(2.11)
e0- chiều dày giả định của cánh tại tâm mayơ chong chóng,
Trang 213 PHẦN 3 – THIẾT KẾ HỆ TRỤC
3.1 DỮ KIỆN PHỤC VỤ THIẾT KẾ
3.1.1 Số liệu ban đầu
Hệ trục và thiết bị hệ trục được tính toán thiết kế thỏa mãn tương ứng cấp
Biển không hạn chế theo Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép – 2003.
3.1.3 Bố trí hệ trục
Tàu được bố trí 01 hệ trục đặt trong mặt phẳng dọc tâm tàu, hệ trục được đặt
song song và cách mặt phẳng cơ bản (đường cơ bản) 1100 mm.
Hệ trục bao gồm 01 đoạn trục chong chóng,với tổng chiều dài 4100 mm.
Mặt bích xuất lực của động cơ được đặt trong khoảng sườn số 09, cách vách
sau buồng máy (vách sườn số 6) 1650 mm về phía mũi.
Trang 22Hình 3-1: Bố trí hệ trục.
Trang 23Trục chong chóng kết cấu bích rời, được đặt trên hai gối đỡ có kết cấu kiểubạc cao su Hai gối đỡ này được bố trí trong ống bao trục, bôi trơn và làm mát gốibằng nước ngoài tàu trích từ hệ thống nước làm mát chung Trục chong chóng
được chế tạo bằng thép rèn SF35, có chiều dài 4100 mm.
3.2 TRỤC CHONG CHÓNG
3.2.1 Đường kính trục chong chóng
hiệu Đơn vị Công thức - Nguồn gốc Kết quả
1 Công suất liên tục lớn
5 Giới hạn bền kéo danh
nghĩa của vật liệu trục T s N/mm
2 Lấy giá trị nhỏ nhất của thép
H k d
Trang 243.2.2 Chiều dày áo bọc trục
Chiều dày lớp áo bọc
bằng đồng thanh tại cổ
trục
t 1 mm Theo 6.2.8, [1]
5 , 7 03 , 0
3.3 CÁC CHI TIẾT CHÍNH CỦA HỆ TRỤC
3.3.1 Chiều dày khớp nối trục
Trang 25№ Hạng mục tính Ký
hiệu Đơn vị Công thức - Nguồn gốc Kết quả
1 Công suất liên tục lớn
5 Giới hạn bền kéo danh
nghĩa của vật liệu trục T s N/mm
2 Lấy giá trị nhỏ nhất của thép
160
560
K T
N
H k F d
Vật liệu chế tạo bulông khớp nối là thép 45
Theo Quy phạm đường kính bulông khớp nối tại mặt phẳng lắp ghép củakhớp nối không được nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau:
b
s b
T D n
T d d
)160(
.65,0
3
Trong đó:
Trang 26+ d0- Đường kính trục trung gian tính:
Theo quy phạm chiều dày bích nối trục tại vòng chia không được nhỏ hơn
đường kính yêu cầu của bulông tính theo công thức (3.3)
Nên b1 24 (mm);
Chọn chiều dầy bích nối trục : b = 95 (mm).
3.3.4 Then chong chóng
– Độ côn đầu trục chong chóng Z = 1/12;
– Chiều dài phần côn lc = 685 (mm);
– Đường kính cổ trục chong chóng Dc= 340 (mm);
– Đường kính đầu nhỏ côn dc = Dc- lc.Z = 283 (mm);
– Đường kính trung bình phần côn, dtb=
Trang 27+ Đoạn cắt vát của then, Kv= 0,12 (cm);
+ Chiều dài tính toán toàn bộ của then chong chóng,
ls=
) 2 ( 5 , 0
10 648 ,
v tb
ch
e
K h d n
N
Trong đó:
+ Ne- Công suất máy chính, Ne = 4080
(cv); + n-Vòng quay của máy chính, n = 215
(v/p); +ch- Giới hạn bền chảy của vật liệu chế tạo then, ch=3200
(kG/cm 2 );
Thay số vào ta được: ls = 32,5 (cm);
Vậy chọn chiều dài then chong chóng là: ls= 450 (mm).
3.3.5 Bố trí hệ trục
Bố trí hệ trục gồm có:
– Đoạn trục chong chóng có chiều dài LCC = 5095 (mm) được đặt trên 2 gối
đỡ trong ống bao trục
– Đoạn trục trung gian có chiều dài LLĐ= 4050 (mm) được đặt trên 1 gối đỡ.
Hệ trục nằm song song và cách chuẩn là 2400 (mm).
Trang 28Trong quá trình làm việc, hệ trục chịu tác dụng của các lực sau:
– Trọng lượng của chong chóng, G= 2453
– Lực đẩy của chong chóng, Pt = 14635 (kG);
Mô men quán tính tiết diện các đoạn trục:
3.4.1.2 Mô men tại các gối và ngàm
Mô men uốn tại gối 0:
+2 .( )
2 2
1
1 1
J
l J
= - ( . . )4
1
2
3 2 2
1
3 1 1
J
l q J
l q
+ Nhịp 1-2:
Trang 29(4
1
)(
.2
3
3 3 3
2
3 2 2
3
3 3
3 3
2
2 2 2
2 1
J
l q J
l q J
l M J
l J
l M J
l M
3
3 3 3
3
.4
1
.2
J
l q J
l M J
l M
1 1
2
.2
i
i i
i i i i
l
M M
l
M M l
q l q
;Tại gối 0:
R0 =
1
0 1 1
1 0 0
2
l
M M G l q l
= 2664 , 3 64551,80184(,9499202)
2
9 , 184 31 , 6 200 31 ,
1
1 0 2 2 1 1
2
.2
l
M M l
M M l q l
80 , 64551 93
, 75575 9
, 184
80 , 64551 499202
2
6 , 299 31 , 6 2
9 , 184 31 ,
2
2 1 3 3 2 2
2
.2
l
M M l
M M l q l
Trang 30=
230
) 93 , 75575 (
91 , 3936 6
, 299
) 93 , 75575 (
80 , 64551 2
230 31 , 6 2
6 , 299 31 ,
2
l
M M l
93 , 75575 2
230 31 ,
Trang 31
Chiều dài đoạn dầm treo K lk = 40 cm
Đường kính cơ bản của trục d = 13,8 cm
Trang 33n l
l
m
k n
– lmax, Chiều dài nhịp dài nhất;
– E , Mô-đuyn đàn hồi của vật liệu;
– I, Mô men quán tính tiết diện trục;
k
n l A
1 2
1 1
X X
X
X
5 , 0 1
Trang 344.1.3.9 Bước 9
Tính lại giá trị nk theo công thức
k
k k
k
q l
G
I E l
24 , 0
64
, 8 2
7 Chiều dài nhịp treo
9 Trọng lượng đơn vị trục q kG/cm 2
4d
Trang 35№ Hạng mục tính Ký
hiệu Đơn vị Công thức - Nguồn gốc Kết quả
10 Mo-men quán tính tiết
Trang 36hiệu Đơn vị Công thức - Nguồn gốc Kết quả
1 Khoảng dư lượng tính
max
n
n N
2 Khoảng dư lượng kiểm
tra trong tính toán [k] %
Lấy theo giá trị thông dụng
Trang 37Máy chính có ký hiệu 8NVD36A-1U do hãng SKL - GERMANY sản xuất,
là động cơ diesel 4 kỳ tác dụng đơn, tăng áp bằng hệ tua bin – máy nén, dạngthùng, một hàng xy-lanh thẳng đứng, làm mát gián tiếp hai vòng tuần hoàn, bôitrơn áp lực tuần hoàn kín, khởi động bằng không khí nén, tự đảo chiều, điều khiểntại chỗ hoặc từ xa trên buồng lái
Thông số của máy chính:
– Khoảng cách 2 tâm xy-lanh, [H] 370 mm
– Khoảng tâm xilanh cuối đến bánh đà[Hc] 705 mm
Trang 385.2.1 Mô-men quán tính khối lượng
5.2.1.1 Mô men quán tính khối lượng nhóm piston - biên khuỷu
K D b H d
R b D
b D R
4 , 1
10 25 ,
R _ Bán kính khuỷu, R = 18 (cm)
D _ Đường kính xy-lanh, D = 24 (cm)
H _ Khoảng cách giữa 2 tâm xilanh liên tiếp, H = 37 (cm)
d _ Đường kính trung bình của cổ biên và cổ trục, d = 15,75 (cm)
Kx _ Hệ số hiệu chỉnh có xét đến chiều dài biên, đường kính và vật liệuchế tạo piston
Trang 39Với piston bằng gang
b D L
Trong đó:
+ b _ Hệ số khoang xilanh (công đơn b 1)
+ L _ Chiều dài biên : L = 72 (cm)
Kết quả: Ibk = 38,70 (kGcms 2) (tiếp tục theo mẫu)
Trang 406 PHẦN 6 – CÁC HỆ THỐNG PHỤ VÀ PHỤC VỤ
6.1 DỮ KIỆN PHỤC VỤ THIẾT KẾ
6.1.1 Số liệu ban đầu
_ Số lượng động cơ chính Z = 1_ Công suất động cơ chính N = 578 hp
_ Vòng quay động cơ chính n = 500 v/p
_ Số lượng động cơ phụ Zp = 2_ Công suất động cơ phụ Np = 64 hp
Hệ thống các thiết bị phụ và phục vụ được tính toán thiết kế thỏa mãn tương
ứng cấp Biển hạn chế III theo Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép –
2003 và các Quy phạm liên quan’ Công ước Quốc tế
6.1.4 Tài liệu tham khảo chính
Судовые системы - А Я Чиняев Москва 1984
Trang 416.2 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT
6.2.1 Lượng dầu đốt dự trữ và trực nhật
hiệu Đơn vị Công thức - Nguồn gốc Kết quả
1 Công suất tính toán của
3 Công suất tính toán của
5 Suất tiêu hao dầu đốt
Diesel của chính g e g/hph
Theo lý lịch máy có kể đếntình trạng kỹ thuật hiện tại 168
6 Suất tiêu hao dầu đốt
của Diesel phụ g ep g/hph
Theo lý lịch máy có kể đếntình trạng kỹ thuật hiện tại 180
7 Hệ số hoạt động đồng
thời của các Diesel phụ k _ Theo thiết kế 0,5
8 Thời gian hoạt động liên