Mạng UMTS có khả năng cung cấp các dịch vụ thoại và dữ liệu băng rộng tới người dùng di động, còn được gọi là 3GSM bởi vì nó được phát triển từ chính GSM và cũng để chỉ khả năng tương th
Trang 1[Tel] 0165.628.1635
[Email] dungtv.ptit@gmail.com
BÁO HIỆU TRONG MẠNG TRUY NHẬP UMTS
Báo cáo môn học
Báo hiệu và điều khiển kết nối
Trang 2MỤC LỤC
MỤC LỤC
Trang 3Pg 03
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ UMTS VÀ
Trang 4Pg 03
UMTS (Universal Mobile Telecommunications System)
UMTS là một thuật ngữ chung cho các công nghệ vô tuyến thế hệ thứ ba được phát triển bởi 3GPP [1] Mạng UMTS có khả năng cung cấp các dịch vụ thoại và dữ liệu băng rộng tới người dùng di động, còn được gọi là 3GSM bởi vì nó được phát triển từ chính GSM và cũng để chỉ khả năng tương thích giữa GSM và UMTS.[2]
Giao diện vô tuyến của UMTS dựa trên CDMA và chứa đựng các đặc tính kĩ thuật của HSPA W-CDMA sử dụng các kênh có độ rộng 5MHz ghép cặp hoặc không ghép cặp được xác định rõ trong UMTS rel 99 và rel 4 HSPA được giới thiệu trong rel 5 (đường xuống) và rel 6 (đường lên) mang tới tốc
độ bit lớn hơn đáng kể và cải thiện được các ứng dụng chuyển mạch gói.[1] Hiện tại tính đến tháng 7/2014,3GPP đã chính thức công bố 10 phiên bản UMTS bao gồm rel 99 và rel 4 đến rel 13 [1].Sau đây ta chỉ xem xét kiến trúc đơn giản nhất của hệ thống UMTS
Hình 1: Kiến trúc UMTS đơn giản [3]
Trang 5Mạng UMTS bao gồm 3 phần chính: phần trạm di động (Mobile Station-MS), phần truy nhập vô tuyến (UMTS Terrestrial Radio Access Network- UTRAN) và phần mạng lõi (Core Network-CN): [ 4 ]
Mobile Station-MS: Trạm di động thực hiện chức năng giao tiếp ng ời sử dụng với hệ thống.MS gồm ƣ hai phần:
• Thiết bị di động (ME: Mobile Equipment): Là đầu cuối vô tuyến được sử dụng cho thông tin vô tuyến trên giao diện Uu
• Module nhận dạng thuê bao UMTS (USIM) : Là một thẻ thông minh chứa thông tin nhận dạng của thuê bao, nó thực hiện các thuật toán nhận thực, lưu giữ các khóa nhận thực và một số thông tin của thuê bao cần thiết
UTRAN (UMTS Terestrial Radio Access Network): Mạng truy nhập vô tuyến có nhiệm vụ thực
hiện các chức năng liên quan đến truy nhập vô tuyến UTRAN gồm hai phần tử:
• Nút B: Thực hiện chuyển đổi dòng số liệu giữa các giao diện Iub và Uu Nó cũng tham gia quản lý tài nguyên vô tuyến
• Bộ điều khiển mạng vô tuyến RNC: Có chức năng sở hữu và điều khiển các tài nguyên vô tuyến ở trong vùng (các nút B được kết nối với nó) RNC còn là điểm truy cập tất cả các dịch
vụ do UTRAN cung cấp cho mạng lõi CN
CN (Core Network): Mạng lõi gồm các thành phần sau:
• HLR (Home Location Register): Là thanh ghi định vị thường trú lưu giữ thông tin chính về lý lịch dịch vụ của ng ời sử dụng Các thông tin này bao gồm: Thông tin về các dịch vụ được ƣ phép, các vùng không được chuyển mạng và các thông tin về dịch vụ bổ sung như: trạng thái chuyển hớng cuộc gọi, số lần chuyển hướng cuộc gọi
• MSC/VLR (Mobile Services Switching Center/Visitor Location Register): Là tổng đài (MSC)
và cơ sở dữ liệu (VLR) để cung cấp các dịch vụ chuyển mạch kênh cho UE tại vị trí của
nó MSC có chức năng sử dụng các giao dịch chuyển mạch kênh VLR có chức năng lưu giữ bản sao về lý lịch người sử dụng cũng như vị trí chính xác của UE trong hệ thống đang phục vụ
• GMSC (Gateway MSC): Chuyển mạch kết nối với mạng ngoài
• SGSN (Serving GPRS): Có chức năng như MSC/VLR nhưng được sử dụng cho các dịch vụ chuyển mạch gói (PS)
• GGSN (Gateway GPRS Support Node): Có chức năng như GMSC nhưng chỉ phục vụ cho các dịch vụ chuyển mạch gói
Các mạng ngoài: Bao gồm mạng chuyển mạch kênh và mạng chuyển mạch gói
• Mạng CS: Mạng kết nối cho các dịch vụ chuyển mạch kênh
• Mạng PS: Mạng kết nối cho các dịch vụ chuyển mạch gói
Các giao diện vô tuyến: gồm một số giao diện sau:
• Giao diện Cu: Là giao diện giữa thẻ thông minh USIM và ME Giao diện này tuân theo một khuôn dạng chung cho các thẻ thông minh
Trang 6• Giao diện Uu: Là giao diện mà qua đó UE truy cập các phần tử cố định của hệ thống và vì thế mà nó là giao diện mở quan trọng nhất của UMTS
• Giao diện Iu: Giao diện này nối UTRAN với CN, nó cung cấp cho các nhà khai thác khả năng trang bị UTRAN và CN từ các nhà sản xuất khác nhau
• Giao diện Iur: Cho phép chuyển giao mềm giữa các RNC từ các nhà sản xuất khác nhau
• Giao diện Iub: Giao diện cho phép kết nối một nút B với một RNC
Trang 7Financial Statements
Statement of Financial Position
• Liabilities
• Statement of Financial Position
• Ownership Equity
Statement of Comprehensive Income (Profits and Losses)
• Income
• Expenses
• Profits
Statement of Changes in Equity
Well, it wouldn’t be an annual report without a lot of numbers, right? This section is the place for all those financial tables
To get started with a table that looks just like the sample here, on the Insert tab, click Tables, then choose Quick Tables
Statement of Cash Flows
• Operating
• Investing
• Financing
Trang 8Type caption here.
To replace the picture with your
own, select it and then press
Delete You will see a placeholder
that you can click to select your
image.
Notes to Financial Statements
Trang 9When you have a document that shows a lot of numbers, it’s a good idea to have a little text that explains the numbers You can do that here
Debt
Of course, we would all prefer to just have profits But if you’ve got any debt, this is the place to make notes about it
Going Concern
Okay, you get the idea If you’ve got notes to add about your financials, add them here
Contingent Liabilities
Keep in mind that some of these headings might not apply to your business (and you might have others
to add) This one, for example, is about potential liabilities that could arise if something happens in the future, such as a pending legal decision
Takeaways
What would you like your readers to understand? Add notes on key takeaways here
Trang 10Independent Auditor’s Report
1.1 Unqualified Opinion
1.2 Qualified Opinion Report
1.3 Adverse Opinion Report
1.4 Disclaimer of Opinion Report
1.5 Auditor’s Report on Internal Controls of Public Companies
1.6 Going Concern
Trang 11Contact Information
To replace a photo with your own, right-click it and then choose Change Picture
Tel [Telephone]
Fax [Fax]
[Email Address]
Tel [Telephone] Fax [Fax]
[Email Address]
Tel [Telephone]
Fax [Fax]
[Email Address]
Trang 12Company Information
[PTIT]
[Street Address, City, ST ZIP Code]
Tel 0165.628.1635 [Email] dungtv.ptit@gmail.com
Fax [Fax]
[Website]
1 forum, G., http://www.3gpp.org/technologies/keywords-acronyms/103-umts
2 Wisegeek.com, http://www.wisegeek.com/what-is-the-umts-network.htm
3 Kreher, R and T Ruedebusch, UMTS Signaling: UMTS Interfaces, Protocols,
Message Flows and Procedures Analyzed and Explained 2005: Wiley.
4 Minh, H.T., Bài giảng báo hiệu và điều khiển kết nối 2013.