1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phân tích và chọn lựa chiến lược

15 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH SWOT S : STRENGTHS ĐIỂM MẠNH  W : WEAKNESSES ĐIỂM YẾU  O : OPPORTUNITIES CƠ HỘI  T : THREATS ĐE DỌA Phân tích SWOT là phương pháp phân tích kịch bản trên cơ sở phân tích cá

Trang 1

CHƯƠNG 5 PHÂN TÍCH & CHỌN

LỰA CHIẾN LƯỢC

Trang 2

I PHÂN TÍCH SWOT

S : STRENGTHS (ĐIỂM MẠNH)

W : WEAKNESSES (ĐIỂM YẾU)

O : OPPORTUNITIES (CƠ HỘI)

T : THREATS (ĐE DỌA)

Phân tích SWOT là phương pháp phân tích

kịch bản trên cơ sở phân tích các yếu tố

chiến lược liên quan nhằm xây dựng các kịch bản chiến lược có thể có

Trang 3

I PHAÂN TÍCH SWOT

O

1 2 3

…….

T

1 2 3

….

S

1

2

….

S/O S/T

W

1

W/O W/T

Trang 4

I PHÂN TÍCH SWOT

hội nào

 S/T : dùng điểm mạnh nào để cô lập & dập

tắt đe dọa

 W/T : chấp nhận rủi ro, hạn chế thiệt hại

Liên kết & phối hợp các phương án lại với nhau để xây dựng kịch bản chung

Trang 5

II MA TRẬN PORTER

Do Michael Porter xây dựng

Dựa vào lợi thế cạnh tranh (về chi phí) và

mục tiêu cạnh tranh (độ lớn của thị trường) để xác định các trường hợp kinh doanh

Trang 6

II MA TRẬN PORTER

Lợi thế cạnh tranh (về chi phí)

Cao (chi phí thấp) Thấp (chi phí cao)

Mục

Tiêu

cạnh

tranh

rộng

hẹp

DẪN ĐẦU HẠ GIÁ CHUYÊN BIỆT HOÁ

TRỌNG TÂM HOÁ

Trang 7

III MA TRẬN BCG

Do công ty tư vấn Boston Consulting Group xây dựng và phát triển

Dựa trên yếu tố : thị phần tương đối của DN và tốc độ tăng trưởng, mỗi yếu tố chia làm 2 mức cao và thấp

Trang 8

III MA TRẬN BCG

NGÔI SAO DẤU HỎI

BÒ - TIỀN CON CHÓ

Thị phần tương đối của doanh nghiệp Cao thấp

Cao

Tốc

độ

phát

Triển

Thấp

10% Y%

Trang 9

IV MA TRẬN GE

Do công ty tư vấn Mc Kinsey xây dựng, ứng dụng thành công ở công ty General Electric

Dựa trên 2 yếu tố : vị thế cạnh tranh & độ

hấp dẫn của thị trường, mỗi yếu tố chia làm 3 mức độ : cao, trung bình, thấp

Trang 10

IV MA TRẬN GE

 Thị phần

 Thương hiệu

 Chất lượng sản phẩm

 Giá cả

 Khả năng sản xuất

 Khả năng R&D

 Phân phối

Trang 11

IV MA TRẬN GE

 Độ lớn thị trường

 Tốc độ tăng trưởng

 Lề lợi nhuận

 Aùp lực cạnh tranh

 Yếu tố xã hội

 Yếu tố luật lệ

Trang 12

IV MA TRẬN GE

5

Độ cao

Hấp 3,67

Dẫn TB

Thị

Trg 2,33

thấp

Vị thế cạnh tranh Mạnh 3,67 trung bình 2,33 kém

Phòng t

hủ

Trang 13

IV MA TRẬN GE

NHÓM CHIẾN LƯỢC TẤN CÔNG

1 Tấn công mạnh mẽ

2 Tấn công sườn (lĩnh vực)

3 Tấn công duy trì

NHÓM CHIẾN LƯỢC PHÒNG THỦ – ĐẦU TƯ

4 Đầu tư chọn lọc

5 Mở rộng

6 Khai thác hạn chế

NHÓM CHIẾN LƯỢC RÚT LUI

7 Khai thác & loại bỏ

8 Thu hẹp dần

Trang 14

IV MA TRẬN GE

 Cách tính các biến số

Yếu tố ảnh hưởng

đến biến số

Trọng số của yếu tố

Điểm ước lượng

Giá trị

(1) (2) (3) (4)

0,2 0,1

Tổng cộng 1,00 

Trang 15

IV MA TRẬN GE

Tính điểm của độ hấp dẫn thị trường và vị thế cạnh tranh

Vị trí của đơn vị xác định bởi tọa độ

{ vị thế cạnh tranh ; độ hấp dẫn thị trường }

Vòng tròn thể hiện độ lớn tuyệt đối về doanh số

Ngày đăng: 05/10/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w