Những thành tựu chủ yếu của CM KHKT... Năng l ợng mới Ch ơng V: Cuộc cách mạng KHKT từ 1945 đến nay Bài 12: những thành tựu chủ yếu và ý nghĩa lịch sử của cmkh kĩ thuật I.. Những thành t
Trang 1
Bé m«n: LÞch sö 9
Trang 21 Khoa học cơ bản
• Phát minh lớn về toán học, vật lí, hoá
học
• 3/1997 tạo đ ợc cừu Đôli bằng ph ơng
pháp sinh sản vô tính
• 6/2000 công bố bản đồ gen
2 Công cụ sản xuất mới
• Máy tính điện tử
• Máy tự động và hệ thống máy tự động
• 3/2002 ng ời Nhật sử dụng cỗ máy tính
lớn nhất thế giới, giải đ ợc 35.000 tỉ phép
tính/giây
Ch ơng V: Cuộc cách mạng KHKT từ 1945 đến nay
Bài 12: những thành tựu chủ yếu
và ý nghĩa lịch sử của cmkh kĩ thuật
I Những thành tựu chủ yếu của CM KHKT
Trang 33 N¨ng l îng míi
• N¨ng l îng giã
• N¨ng l îng mÆt trêi
• N¨ng l îng thuû triÒu
• N¨ng l îng nguyªn tö
Bµi 12: nh÷ng thµnh tùu chñ yÕu
vµ ý nghÜa lÞch sö cña cmkh kÜ thuËt
I Nh÷ng thµnh tùu chñ yÕu cña CM KHKT
1 Khoa häc c¬ b¶n
2 C«ng cô s¶n xuÊt míi
Trang 44.Vật liệu mới
• Chất dẻo polime
• Chất titan dùng trong
hàng không, vũ trụ
• Năm 1976 số vật liệu
nhân tạo là 25.000 loại
1982 là 335.000
3 Năng l ợng mới
Ch ơng V: Cuộc cách mạng KHKT từ 1945 đến nay
Bài 12: những thành tựu chủ yếu
và ý nghĩa lịch sử của cmkh kĩ thuật
I Những thành tựu chủ yếu của CM KHKT
1 Khoa học cơ bản
2 Công cụ sản xuất mới
Trang 55 C¸ch m¹ng xanh
• §iÖn khÝ ho¸, thuû lîi ho¸, c¬
khÝ ho¸, chèng s©u bÖnh
• T¹o ra nh÷ng gièng c©y míi,
con gièng míi cã n¨ng suÊt
cao, chÊt l îng tèt
4.VËt liÖu míi
Bµi 12: nh÷ng thµnh tùu chñ yÕu
vµ ý nghÜa lÞch sö cña cmkh kÜ thuËt
I Nh÷ng thµnh tùu chñ yÕu cña CM KHKT
1 Khoa häc c¬ b¶n
2 C«ng cô s¶n xuÊt míi
3 N¨ng l îng míi
Trang 66 Giao thông vận tải và
thông tin liên lạc
• Máy bay siêu âm khổng lồ
• Tàu hoả tốc độ cao
• Ôtô chạy bằng năng l ợng
mặt trời
• Nhiều ph ơng tiện thông tin
liên lạc hiện đại phát sóng
qua vệ tinh
5 Cách mạng xanh
4.Vật liệu mới
Ch ơng V: Cuộc cách mạng KHKT từ 1945 đến nay
Bài 12: những thành tựu chủ yếu
và ý nghĩa lịch sử của cmkh kĩ thuật
I Những thành tựu chủ yếu của CM KHKT
1 Khoa học cơ bản
3 Năng l ợng mới
2 Công cụ sản xuất mới
Trang 77 Chinh phục vũ trụ
• 1957 phóng thành công vệ
tinh nhân tạo
• 1961 con ng ời bay vào vũ trụ
• 1969 con ng ời đặt chân lên
mặt trăng
6 Giao thông vận tải và
thông tin liên lạc
5 Cách mạng xanh
Bài 12: những thành tựu chủ yếu
và ý nghĩa lịch sử của cmkh kĩ thuật
I Những thành tựu chủ yếu của CM KHKT
1 Khoa học cơ bản
3 Năng l ợng mới
2 Công cụ sản xuất mới
4.Vật liệu mới
Trang 8Bài tập
Thành tựu gần đây nhất của CM KHKT là gì?
Con ng ời đặt chân lên mặt trăng
Tạo ra con cừu Đôli bằng ph ơng pháp sinh sản vô tính
Công bố bản đồ gen ng ời
Máy tính mô phỏng thế giới
Trang 9Thảo luận nhóm
thứ 2 đối với loài ng ời?
hậu quả nh thế nào đối với cuộc sống của con ng ời?
II ý nghĩa và tác động của CM KHKT
Trang 10Đáp án
ý nghĩa
• Đó là mốc đánh dấu trong lịch sử tiến hoá văn
minh của nhân loại
• Mang lại những tiến bộ phi th ờng, những thành
tựu kì diệu và những thay đổi to lớn trong cuộc sống con ng ời
• Mức sống và chất l ợng cuộc sống nâng cao
• Cơ cấu dân c thay đổi
• Con ng ời có những b ớc nhảy vọt ch a từng thấy
về năng suất và lao động
Trang 11Hậu quả
• Chế tạo những loại vũ khí huỷ diệt
• Tai nạn lao động
• Tai nạn giao thông
• Ô nhiễm môi tr ờng, xuất hiện bệnh hiểm nghèo
Trang 12Ch ơng V: Cuộc cách mạng KHKT từ 1945 đến nay
I Những thành tựu chủ yếu của CM KHKT
1 Khoa học cơ bản
2 Công cụ sản suất mới
3 Năng l ợng mới
4 Vật liệu mới
5 Cách mạng xanh trong nông nghiệp
6 Giao thông vận tải và thông tin liên lạc
7 Chinh phục vũ trụ
II ý nghĩa và tác động của CM KHKT
1 ý nghĩa
2 Tác động (hậu quả)
Bài 12: những thành tựu chủ yếu
và ý nghĩa lịch sử của cmkh kĩ thuật