Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacISinCos.. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacIISinCos.. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTDoiXungSinCo
Trang 1TN H
K H
Đ –
TT N
C A
O
H
K
LỜI CẢM ƠN
Em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến thầy Nguyễn Tiến Huy, dù rất bận rộn nhưng luôn tận tình hướng dẫn cho chúng em trong suốt quá trình thực hiện luận văn.
Cảm ơn các thầy cô giáo, nhất là các giảng viên của Khoa Công nghệ thông tin, đã giảng dạy, truyền đạt cho chúng em những kiến thức bổ ích đã trở thành nền tảng để chúng em có thể thực hiện tốt luận văn.
Thành thật cảm ơn vì sự động viên và giúp đỡ của gia đình, bạn bè dành cho chúng em trong suốt quá trình thực hiện luận văn.
1
Trang 2TN H
K H
Đ –
TT N
C A
O
H
K
PHẦN 1: MỞ ĐẦU 6 PHẦN 2: HIỆN TRẠNG VÀ YÊU CẦU 8
2.1 KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG :
82.1.1 Hiện trạng về mặt tổ chức :
82.1.2 Hiện trạng về mặt nghiệp vụ :
92.2 XÁC ĐỊNH CÁC YÊU CẦU: 10
2.2.1 Yêu cầu chức năng: 10
2.2.2 Yêu cầu phi chức năng: 11
PHẦN 3: MÔ HÌNH HOÁ
12
3.1 SƠ ĐỒ SỬ DỤNG : 12
3.1.1 Sơ đồ thể hiện các chức năng chính của phần mềm: 12
3.1.2 Diễn giải sơ đồ: 13
3.1.3 Ký hiệu : 14
3.2 SƠ ĐỒ LỚP : 15
3.2.1 Sơ đồ lớp: 15
3.2.2 Bảng thuộc tính các lớp đối tượng : 16
3.2.3 Sơ đồ luồng xử lý : 27
PHẦN 4: THIẾT KẾ PHẦN MỀM
33
4.1 HỆ THỐNG CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG : 33
4.1.1 Mô hình tổng thể :
Trang 34.4 THIẾT KẾ CÁC MÀN HÌNH GIAO DIỆN CỦA PHẦN MỀM : 69
4.4.1 Phân hệ giáo viên : 69
4.4.2 Phân hệ học sinh: 91
4.4.3 Các màn hình chung của hai phân hệ : 107
PHẦN 5: THỰC HIỆN PHẦN MỀM VÀ KIỂM TRA
110
5.1 THỰC HIỆN PHẦN MỀM : 110
5.2 KIỂM TRA : 115
PHẦN 6: TỔNG KẾT
127
6.1 TỰ ĐÁNH GIÁ :
Trang 4TN H
K H
Đ –
TT N
C A
Trang 6TN H
K H
Đ –
TT N
C A
O
H
K
57Bảng 4.19 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacISinCos 58
Bảng 4.20 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacIISinCos 59
Bảng 4.21 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTDoiXungSinCos 60
Bảng 4.22 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem 63
Bảng 4.23 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng DoiCongThuc 65
Bảng 4.24 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng LayCongThuc 65
Bảng 4.25 Các sự kiện màn hình chính Phân hệ Giáo viên 71
Bảng 4.26 Các sự kiện màn hình soạn bài tập viết 78
Bảng 4.27 Các sự kiện màn hình soạn lý thuyết 81
Bảng 4.28 Các sự kiện màn hình Soạn đề trắc nghiệm 86
Bảng 4.29 Các sự kiện màn hình Chấm bài 89
Bảng 4.30 Các sự kiện màn hình chính Phân hệ Học sinh 93
Trang 7Bảng 4.35 Các sự kiện màn hình Gởi thư 109
4
Trang 8TN H
K H
Đ –
TT N
C A
O
H
K
Hình 3.1 Sơ đồ sử dụng 12
Hình 3.2 Sơ đồ lớp 15
Hình 3.3 Sơ đồ luồng xử lý soạn bài tập viết 27
Hình 3.4 Sơ đồ luồng xử lý soạn đề trắc nghiệm 28
Hình 3.5 Sơ đồ luồng xử lý soạn lý thuyết 28
Hình 3.6 Sơ đồ luồng xử lý chấm bài 29
Hình 3.7 Sơ đồ luồng xử lý giải bài tập viết 30
Hình 3.8 Sơ đồ luồng xử lý giải đề trắc nghiệm 31
Hình 3.9 Sơ đồ luồng xử lý xem bài lý thuyết 32
Hình 4.1.Mô hình tổng thể phân hệ giáo viên 33
Hình 4.2 Mô hình tổng thể phân hệ học sinh 34
Hình 4.3 Sơ đồ phối hợp soạn bài tập viết 66
Hình 4.4 Sơ đồ phối hợp soạn đề trắc nghiệm 66
Hình 4.5 Sơ đồ phối hợp sọa lý thuyết 67
Hình 4.6 Sơ đồ phối hợp chấm bài 67
Hình 4.7 Sơ đồ phối hợp giải bài tập viết 67
Hình 4.8 Sơ đồ phối hợp giải đề trắc nghiệm 68
Hình 4.9 Sơ đồ phối hợp xem bài lý thuyết 68
Hình 4.102 Màn hình Soạn Lý Thuyết
Trang 9Hình 4.110 Màn hình Hướng dẫn sử dụng 106
Hình 5.1 Tổ chức vật lý 110
Hình 5.2 Project ControlCongThuc 110
Hình 5.3 Project FormThongBao 111
Hình 5.4 Project PhanHeGV 111
Hình 5.5 Project PhanHeHS 112
Hình 5.6 Project XuLi_LuongGiac 113
Hình 5.7 Project SetupPhanHeGV 114
Hình 5.8 ProjectSetupPhanHeHS 115
5
Trang 10TN H
K H
Đ –
TT N
C A
vực này, để phục vụ cho nhu cầu của con người
Ở nước ta, hòa nhập chung với sự phát triển ngành công nghệ thông tin và
ứng dụng vào các lĩnh vực của cuộc sống nhằm phục vụ các nhu cầu như: nghiên
cứu, học tập, lao động và giải trí… của con người Nhà nước ta đã có những chính
sách cần thiết để đưa ngành công nghệ thông tin vào vị trí then chốt trong chiến
lược phát triển kinh tế của Đất nước
Đặc biệt ngành công nghiệp phần mềm, một lĩnh vực thuộc ngành công nghệ
thông tin, được chú trọng phát triển mạnh để sản xuất những phần mềm có giá trị
đáp ứng nhu cầu hiện tại: xuất khẩu ra nước ngoài hoặc phục vụ cho các lãnh vực
khác trong nước Để góp phần phát triển ngành công nghiệp phần mềm và phục vụ
cho các nhu cầu trong nước, trong đó có ngành giáo dục và đào tạo
Song song đó, xã hội ngày càng phát triển, do đó yêu cầu chất lượng giáo
dục và đào tạo con người ngày càng cao hơn, để đáp ứng lại yêu cầu hiện có của xã
hội Vì thế, hệ thống giáo dục và đào tạo ở nước ta hiện cũng không ngừng đổi mới
và hoàn thiện nhằm đào tạo ra những con người có khả năng chuyên môn cao phục
Trang 11TN H
K H
Đ –
TT N
C A
O
H
K
vụ trong mọi lĩnh vực của xã hội
Với khả năng ứng dụng rộng rãi của ngành công nghệ thông tin, với chính
sách phát triển ngành công nghệ thông tin của nhà nước, với việc nâng cao chất
lượng giáo dục ở nước ta Thì việc tin học hóa giáo dục (ứng dụng ngành công nghệ
thông tin vào ngành giáo dục) là phù hợp và thiết thực
Để nâng cao chất lượng giáo dục phổ thông Bộ giáo dục đã cải tiến cách dạy
và học: tăng cường thiết bị dạy và học, thêm kiến thức vào một số sách giáo khoa,
thêm một số môn học mới vào chương trình học Lượng kiến thức cần truyền đạt và
Trang 12việc hỗ trợ cho việc giải bài tập của học sinh tại nhà là có thể thực hiện được.
Để giúp học sinh có khả năng tự giải bài tập mà không cần đến lớp học thêm,
không cần người hướng dẫn giải bài tập Thì với một phần mềm hỗ trợ giải bài tập
trên máy tính tại nhà sẽ đáp ứng được cho học sinh những nhu cầu này Và điển
hình là phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác mà chúng em đã nghiên cứu và thực
hiện
7
Trang 13TN H
K H
Đ –
TT N
C A
o Soạn bài giảng
o Soạn bài tập cho học sinh giải
o Soạn hướng dẫn giải bài tập
o Chấm điểm bài làm của học sinh
2.1.1.2 Quan hệ với các thành phần bên ngoài :
cô, cha mẹ, anh chị…
o Đi đến lớp học thêm để củng cố kiến thức và nâng cao khả
năng giải bài tập
Trang 14TN H
K H
Đ –
TT N
C A
2.1.2.3 Soạn bài giảng :
Trước giờ lên lớp dạy, giáo viên soạn bài giảng của mình từ sách
giáo khoa của bộ giáo dục và những tài liệu tham khảo khác
2.1.2.4 Soạn bài tập của giáo viên :
Những bài tập cho học sinh làm, giáo viên có thể tự soạn hoặc lấy
từ sách giáo khoa, những tài liệu tham khảo
2.1.2.5 Soạn bài giải :
Để đưa ra những hướng dẫn gợi ý giải bài tập cho học sinh, giáo
viên soạn ra thông qua kiến thức sẵn có của mình hay tham khảo
tài liệu
2.1.2.6 Chấm điểm và nhận xét :
Trang 15TN H
K H
Đ –
TT N
C A
phương trình lượng giác bậc I; phương trình lượng giác bậc II;
phương trình bậc I đối với sin, cos; phương trình bậc II đối với sin,
Trang 16TN H
K H
Đ –
TT N
C A
bước hướng dẫn học sinh giải bài tập
Dễ học và dễ sử dụng, phù hợp với môi trường giáo dục
Trang 17TN H
K H
Đ –
A O
H
K
TT N
C
2.2.2.4 Môi trường cài đặt :
Visual Basic Net
Trang 18TN H
K H
Đ –
TT N
C A
Giai bai tap viet
Giai de trac nghiem
Xem ly thuyet
Hình 3.1 Sơ đồ sử dụng.
12
3.1.2 Diễn giải sơ đồ:
Phân hệ giáo viên:
o Soạn bài tập viết:
Soạn bài tập phương trình và chứng minh đẳng thức.Cho phép lưu trữ, in, gởi thư các bài tập
Soạn bài hướng dẫn và bài giải cho các bài tập
Có thể tự động giải một số bài tập phương trình thuộc
Trang 19các dạng Phương trình bậc I; Phương trình bậc II;
Phương trình bậc I sin, cos; Phương trình bậc II sin, cos;
Phương trình đối xứng sin,cos
o Soạn đề trắc nghiệm:
Soạn bài tập, đề trắc nghiệm
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư các bài tập, đề trắc nghiệm
Trang 20Phân hệ học sinh:
o Giải bài tập viết:
Xem các bài tập phương trình, chứng minh đẳng thức.Xem các bài hướng dẫn giải, các bài giải sẵn của giáoviên (hoặc máy giải)
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư các bài tập
Actor thực hiện User Case
NewClass Lớp đối tượng
NewClass NewClass2 Lớp quan hệ với lớp
NewClass
NewClass2
Lớp New Class2 kế thừa từ lớpNew Class
Trang 21Bảng 3.1 Ký hiệu của sơ đồ sử dụng và sơ đồ lớp.
TN H
K H
Đ –
A O
H
K
TT N
C
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư đề trắc nghiệm
o Xem bài lý thuyết:
Xem các bài lý thuyết
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư nội dung các bài lý thuyết
3.1.3 Ký hiệu :
14
Trang 22TN H
K H
Đ –
TT N
C A
Trang 23theo radian;
loainghiem=”1” tínhtheo độ
bl=true có biện luận;ngược lại không biệnluận
Trang 24Bảng 3.2 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTCoBan
TN H
K H
Đ
A O
H
K
–
TT N
C3.2.2.1 Lớp đối tượng PTCoBan :
16
Trang 25TN H
K H
Đ –
TT N
C A
3.2.2.2 Lớp đối tượng PTBacI :
Trang 26TN H
K
TT N
C A
3.2.2.3 Lớp đối tượng PTBacII :
cotg
tính theoradian;
loainghiem=”1”tính theo độ
Trang 27Bảng 3.4 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacII
18
Trang 28Bảng 3.5 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacISinCos
TN H
K H
Đ
A O
H
K
–
TT N
C
3.2.2.4 Lớp đối tượng PTBacISinCos :
3.2.2.5 Lớp đối tượng PTBacIISinCos :
Trang 29Bảng 3.6 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacIISinCos
H K
A O
H
K
–
TT N
C
ĐH
19
3.2.2.6 Lớp đối tượng PTDoiXungSinCos:
phưong trìnhdạng sinx+cosx;loaipt=0
phương trìnhdạng sinx-cosx
trình dạng sinx+cosx;loaipt=0 phươngtrình dạng sinx-cosx
Trang 30Bảng 3.7 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTDoiXungSinCos
Trang 31TN H
K
A O
H
K
TT N
C
Bảng 3.8 Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLiTinhToan
20
3.2.2.8 Lớp đối tượng PhanSo :
hay không
mDung=1Dừng bài giải;mDung=0Tiếp tục bài giải
bài giải hay chưa
KetThucBaiGiai
=1 Kết thúcbài giải;
KetThucBaiGiai
=0 Chưa kếtthúc bài giải
bài giải
Giải từng bước;KieuXuat=1Giải nhanh
Trang 32Bảng 3.10 Bảng thuộc tính lớp đối tượng BaiGiai
Bảng 3.9 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PhanSo
21
thuyết gồm các trường :SoBai, NoiDung
Trang 33TN H
K H
Đ –
TT N
C A
nghiệm gồm các trường: SoCau, A, B, C, D,DapAn
Trang 34TN H
K H
Đ –
A O
H
K
TT N
C
Bảng 3.11 Bảng thuộc tính lớp đối tượng CoSoDuLieu
3.2.2.11 Lớp đối tượng XuLyDau:
TruBac0(20)
ViTriDau Cấu trúc của ViTriDau gồm
các trường : dau, vitri
Lưu mảng chứa vị trí các
1
phépcộngtrừbậc0 củamột chuỗi
ViTriDau Lưu mảng chứa vị trí các
phép nhân chia bậc 0 củamột chuỗi
NhanChiaBac0
Integer Lưu số lượng phép nhân
chia bậc 0 có trong mộtchuỗi
tử :”sin”, “cos”, “cotg”, “tg”
tử : “sqrt”
Trang 36TN H
K H
Đ TT
N C A
3.2.2.12 Lớp đối tượng BienDoiChuoi:
chú
MangChuaViTriSobao gồm các trường:gtri, vitri
Lưu vị trí dấu nhânliền trước các số cótrong chuỗi
MangSo
3 MangGiaTriSQRT(5) MangChuaViTriSo Lưu giá trị các hàm
sqrt và vị trí của cáchàm sqrt đó
MangGiaTriSQRT
Trang 38TN H
K H
Đ
A O
H
K
–
TT N
3.2.2.13 Lớp đối tượng DoiCongThuc :
chú
gồm các trường : TenHam,ViTri
Mảng lưu vị trí và tên hàmlượng giác có trong chuỗi
được dùng khi thay đổi biếncủa các hàm lượng giác trongchuỗi nhập vào
Mảng lưu trữ các biến thaythế ứng với các biến ban đầucủa các hàm lượng giác
Trang 40Bảng 3.14 Bảng thuộc tính lớp đối tượng DoiCongThuc
H K H
Đ –
TT N
C A
O
H
K
25
3.2.2.14 Lớp đối tượng LayCongThuc :
file CongThuc để lấy côngthức lượng giác
file LayCongThuc để đọccông thức từ file lên
CongThuc
LayCongThuc
liệu trên file
liệu lên file
lấy được
Trang 41TN H
K H
Đ –
TT N
C A
3.2.3.1 Phân hệ giáo viên :
Soạn bài tập viết:
Trang 42TN H
K H
Đ –
TT N
C A
Trang 43TN H
K H
Đ –
TT N
C A
Trang 44TN H
K H
Đ –
TT N
C A
Trang 45TN H
K H
Đ –
TT N
C A
Trang 46TN H
K H
Đ –
TT N
C A
Trang 47TN H
K H
Đ –
TT N
C A
Trang 48TN H
K H
Đ –
TT N
C A
33
4.1.1.2 Phân hệ học sinh :
Trang 49Hình 4.2 Mô hình tổng thể phân hệ học sinh.
Diễn giải:
Phân hệ học sinh gồm có một form chính là MainFormHS, từ MainFormHS sẽgọi đến các UserControl: TH_BaiTapViet, TH_BaiLT, TH_TracNghiem Trong
đó, TH_BaiTapViet sẽ gọi đến UserControl TH_CongThuc; TH_BaiTapViet gọi
đến lớp PhuongTrinh, TH_TracNghiem gọi đến lớp PhatSinhDeTracNghiem.Tất cả các UserControl đều gọi đến lớp CoSoDuLieu để giao tiếp với dữ liệubên ngoài
Trang 50TN H
K H
Đ –
TT N
C A
O
H
K
4.1.2 Danh sách các lớp đối tượng giao tiếp người dùng :
4.1.2.1 Phân hệ giáo viên :
1 TH_SoanBaiTapViet Cho phép giáo viên soạn bài tập phương
trình và bài tập chứng minh đẳng thức chohọc sinh
3 TH_SoanDeTracNghiem Cho phép giáo soạn đề trắc nghiệm
sinh
1 TH_BaiTapViet Cho phép học sinh giải bài tập phương trình và
bài tập chứng minh đẳng thức
2 TH_BaiLyThuyet Cho phép học sinh xem bài lý thuyết
3 TH_TracNghiem Cho phép học sinh làm bài trắc nghiệm
Trang 51Bảng 4.2 Danh sách lớp đối tượng giao tiếp người dùng Phân hệ học sinh.
4.1.2.2 Phân hệ học sinh :
Bảng 4.1 Danh sách lớp đối tượng giao tiếp người dùng Phân hệ giáo viên.
cosx=a, tgx=a, cotgx=a
acosx+b=0, atgx+b=0, acotgx+b=0
asin-2 asin-2
x+bsinx+c=0, acos x+bcosx+c=0,
2 2
atg x+btgx+c=0, acotg x+bcotgx+c=0
7 DoiCongThuc Dùng để đổi công thức ra dạng tương ứng với
dạng công thức lưu trong file CongThuc.txt
1 CoSoDuLieu Dùng để đọc ghi dữ liệu trên file
Trang 52TN H
K H
Đ –
TT N
C A
Bảng 4.1 Danh sách lớp đối tượng giao tiếp người dùng Phân hệ giáo viên.
4.1.3 Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính :
cosx=a, tgx=a, cotgx=a
acosx+b=0, atgx+b=0, acotgx+b=0
asin-2 asin-2
x+bsinx+c=0, acos x+bcosx+c=0,
2 2
atg x+btgx+c=0, acotg x+bcotgx+c=0
7 DoiCongThuc Dùng để đổi công thức ra dạng tương ứng với
dạng công thức lưu trong file CongThuc.txt
1 CoSoDuLieu Dùng để đọc ghi dữ liệu trên file
Trang 54TN H
K H
Đ –
TT N
C A
O
H
4.1.4 Danh sách các lớp đối tượng truy xuất dữ liệu :
Bảng 4.3 Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính.
4.2. TỔ CHỨC LƯU TRỮ VÀ TRUY XUẤT CÁC ĐỐI TƯỢNG :
4.2.1 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu:
các trường : SoBai, NoiDung
trường : sobai, debai, baigiaiGV,baigiaiHS, loaibt
các trường : SoCau, A, B, C, D,DapAn
Trang 56Bảng 4.5 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu.
37
hàm
BT():DeVietsobt:Int
SoBT:Stringloai:Int
Trang 57TN H
K
A O
H
K
–
TT N
C
H Đ
4.2.2 Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu:
Trang 59filename:String
Boolean
SoCH:Int
Boolean
SoCH:IntMangDangCH():StringSLDang:Int
Boolean
SoCH:Int
Int
Trang 61Bảng 4.6 Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu.
TN H
K
A O
C
ĐH
K
A O
H
K
–
TT N
C
ĐH
39
4.3 THIẾT KẾ CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG XỬ LÝ CHÍNH :
4.3.1 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng xử lí chính:
4.3.1.1 Lớp đối tượng PTCoBan :
theo radian;
loainghiem=”1” tínhtheo độ
bl=true có biện luận;ngược lại không biệnluận
Trang 62TN H
K H
Đ –
TT N
C A
4.3.1.2 Lớp đối tượng PTBacI:
Trang 63Bảng 4.8.Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacI.
41
tính theo radian;loainghiem=”1”tính theo độ
Trang 64Bảng 4.9 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacII.
TN H
K
–
TT N
C A
O
H
K
H Đ
nghiệm
4.3.1.3 Lớp đối tượng PTBacII :
42
Trang 65Bảng 4.10 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacISinCos.
TN H
K H
Đ –
TT N
C A
O
H
K
4.3.1.4 Lớp đối tượng PTBacISinCos :
4.3.1.5 Lớp đối tượng PTBacIISinCos :
Trang 66Bảng 4.11 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacIISinCos.
H K
A O
H
K
–
TT N
C
ĐH4.3.1.6 Lớp đối tượng PTDoiXungSinCos:
phưong trìnhdạng sinx+cosx;loaipt=0
phương trìnhdạng sinx-cosx
chuỗi
nhiêu dòng trong 1 chuỗi
Trang 67Bảng 4.12 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTDoiXungSinCos.
4.3.1.7 Lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem:
Trang 68Bảng 4.13 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem.
H K H
A O
H
K
TT N
C
Đ –
44
4.3.1.8 Lớp đối tượng DoiCongThuc:
CongThuc.txt chứa cáccông thức lượng giác
lượng giác
HAM_LG baogồm các thuộctính lưu trữ:TenHam.ViTri
lượng giác có trongMangHam
thay thế khi biến đổicông thức
Bao gồm cácgiá trị: {“M”,
trong MangBien