1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

xây dựng phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác

202 349 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 202
Dung lượng 2,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacISinCos.. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacIISinCos.. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTDoiXungSinCo

Trang 1

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

O

H

K

LỜI CẢM ƠN

Em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến thầy Nguyễn Tiến Huy, dù rất bận rộn nhưng luôn tận tình hướng dẫn cho chúng em trong suốt quá trình thực hiện luận văn.

Cảm ơn các thầy cô giáo, nhất là các giảng viên của Khoa Công nghệ thông tin, đã giảng dạy, truyền đạt cho chúng em những kiến thức bổ ích đã trở thành nền tảng để chúng em có thể thực hiện tốt luận văn.

Thành thật cảm ơn vì sự động viên và giúp đỡ của gia đình, bạn bè dành cho chúng em trong suốt quá trình thực hiện luận văn.

1

Trang 2

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

O

H

K

PHẦN 1: MỞ ĐẦU 6 PHẦN 2: HIỆN TRẠNG VÀ YÊU CẦU 8

2.1 KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG :

82.1.1 Hiện trạng về mặt tổ chức :

82.1.2 Hiện trạng về mặt nghiệp vụ :

92.2 XÁC ĐỊNH CÁC YÊU CẦU: 10

2.2.1 Yêu cầu chức năng: 10

2.2.2 Yêu cầu phi chức năng: 11

PHẦN 3: MÔ HÌNH HOÁ

12

3.1 SƠ ĐỒ SỬ DỤNG : 12

3.1.1 Sơ đồ thể hiện các chức năng chính của phần mềm: 12

3.1.2 Diễn giải sơ đồ: 13

3.1.3 Ký hiệu : 14

3.2 SƠ ĐỒ LỚP : 15

3.2.1 Sơ đồ lớp: 15

3.2.2 Bảng thuộc tính các lớp đối tượng : 16

3.2.3 Sơ đồ luồng xử lý : 27

PHẦN 4: THIẾT KẾ PHẦN MỀM

33

4.1 HỆ THỐNG CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG : 33

4.1.1 Mô hình tổng thể :

Trang 3

4.4 THIẾT KẾ CÁC MÀN HÌNH GIAO DIỆN CỦA PHẦN MỀM : 69

4.4.1 Phân hệ giáo viên : 69

4.4.2 Phân hệ học sinh: 91

4.4.3 Các màn hình chung của hai phân hệ : 107

PHẦN 5: THỰC HIỆN PHẦN MỀM VÀ KIỂM TRA

110

5.1 THỰC HIỆN PHẦN MỀM : 110

5.2 KIỂM TRA : 115

PHẦN 6: TỔNG KẾT

127

6.1 TỰ ĐÁNH GIÁ :

Trang 4

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

Trang 6

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

O

H

K

57Bảng 4.19 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacISinCos 58

Bảng 4.20 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacIISinCos 59

Bảng 4.21 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTDoiXungSinCos 60

Bảng 4.22 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem 63

Bảng 4.23 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng DoiCongThuc 65

Bảng 4.24 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng LayCongThuc 65

Bảng 4.25 Các sự kiện màn hình chính Phân hệ Giáo viên 71

Bảng 4.26 Các sự kiện màn hình soạn bài tập viết 78

Bảng 4.27 Các sự kiện màn hình soạn lý thuyết 81

Bảng 4.28 Các sự kiện màn hình Soạn đề trắc nghiệm 86

Bảng 4.29 Các sự kiện màn hình Chấm bài 89

Bảng 4.30 Các sự kiện màn hình chính Phân hệ Học sinh 93

Trang 7

Bảng 4.35 Các sự kiện màn hình Gởi thư 109

4

Trang 8

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

O

H

K

Hình 3.1 Sơ đồ sử dụng 12

Hình 3.2 Sơ đồ lớp 15

Hình 3.3 Sơ đồ luồng xử lý soạn bài tập viết 27

Hình 3.4 Sơ đồ luồng xử lý soạn đề trắc nghiệm 28

Hình 3.5 Sơ đồ luồng xử lý soạn lý thuyết 28

Hình 3.6 Sơ đồ luồng xử lý chấm bài 29

Hình 3.7 Sơ đồ luồng xử lý giải bài tập viết 30

Hình 3.8 Sơ đồ luồng xử lý giải đề trắc nghiệm 31

Hình 3.9 Sơ đồ luồng xử lý xem bài lý thuyết 32

Hình 4.1.Mô hình tổng thể phân hệ giáo viên 33

Hình 4.2 Mô hình tổng thể phân hệ học sinh 34

Hình 4.3 Sơ đồ phối hợp soạn bài tập viết 66

Hình 4.4 Sơ đồ phối hợp soạn đề trắc nghiệm 66

Hình 4.5 Sơ đồ phối hợp sọa lý thuyết 67

Hình 4.6 Sơ đồ phối hợp chấm bài 67

Hình 4.7 Sơ đồ phối hợp giải bài tập viết 67

Hình 4.8 Sơ đồ phối hợp giải đề trắc nghiệm 68

Hình 4.9 Sơ đồ phối hợp xem bài lý thuyết 68

Hình 4.102 Màn hình Soạn Lý Thuyết

Trang 9

Hình 4.110 Màn hình Hướng dẫn sử dụng 106

Hình 5.1 Tổ chức vật lý 110

Hình 5.2 Project ControlCongThuc 110

Hình 5.3 Project FormThongBao 111

Hình 5.4 Project PhanHeGV 111

Hình 5.5 Project PhanHeHS 112

Hình 5.6 Project XuLi_LuongGiac 113

Hình 5.7 Project SetupPhanHeGV 114

Hình 5.8 ProjectSetupPhanHeHS 115

5

Trang 10

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

vực này, để phục vụ cho nhu cầu của con người

Ở nước ta, hòa nhập chung với sự phát triển ngành công nghệ thông tin và

ứng dụng vào các lĩnh vực của cuộc sống nhằm phục vụ các nhu cầu như: nghiên

cứu, học tập, lao động và giải trí… của con người Nhà nước ta đã có những chính

sách cần thiết để đưa ngành công nghệ thông tin vào vị trí then chốt trong chiến

lược phát triển kinh tế của Đất nước

Đặc biệt ngành công nghiệp phần mềm, một lĩnh vực thuộc ngành công nghệ

thông tin, được chú trọng phát triển mạnh để sản xuất những phần mềm có giá trị

đáp ứng nhu cầu hiện tại: xuất khẩu ra nước ngoài hoặc phục vụ cho các lãnh vực

khác trong nước Để góp phần phát triển ngành công nghiệp phần mềm và phục vụ

cho các nhu cầu trong nước, trong đó có ngành giáo dục và đào tạo

Song song đó, xã hội ngày càng phát triển, do đó yêu cầu chất lượng giáo

dục và đào tạo con người ngày càng cao hơn, để đáp ứng lại yêu cầu hiện có của xã

hội Vì thế, hệ thống giáo dục và đào tạo ở nước ta hiện cũng không ngừng đổi mới

và hoàn thiện nhằm đào tạo ra những con người có khả năng chuyên môn cao phục

Trang 11

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

O

H

K

vụ trong mọi lĩnh vực của xã hội

Với khả năng ứng dụng rộng rãi của ngành công nghệ thông tin, với chính

sách phát triển ngành công nghệ thông tin của nhà nước, với việc nâng cao chất

lượng giáo dục ở nước ta Thì việc tin học hóa giáo dục (ứng dụng ngành công nghệ

thông tin vào ngành giáo dục) là phù hợp và thiết thực

Để nâng cao chất lượng giáo dục phổ thông Bộ giáo dục đã cải tiến cách dạy

và học: tăng cường thiết bị dạy và học, thêm kiến thức vào một số sách giáo khoa,

thêm một số môn học mới vào chương trình học Lượng kiến thức cần truyền đạt và

Trang 12

việc hỗ trợ cho việc giải bài tập của học sinh tại nhà là có thể thực hiện được.

Để giúp học sinh có khả năng tự giải bài tập mà không cần đến lớp học thêm,

không cần người hướng dẫn giải bài tập Thì với một phần mềm hỗ trợ giải bài tập

trên máy tính tại nhà sẽ đáp ứng được cho học sinh những nhu cầu này Và điển

hình là phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác mà chúng em đã nghiên cứu và thực

hiện

7

Trang 13

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

o Soạn bài giảng

o Soạn bài tập cho học sinh giải

o Soạn hướng dẫn giải bài tập

o Chấm điểm bài làm của học sinh

2.1.1.2 Quan hệ với các thành phần bên ngoài :

cô, cha mẹ, anh chị…

o Đi đến lớp học thêm để củng cố kiến thức và nâng cao khả

năng giải bài tập

Trang 14

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

2.1.2.3 Soạn bài giảng :

Trước giờ lên lớp dạy, giáo viên soạn bài giảng của mình từ sách

giáo khoa của bộ giáo dục và những tài liệu tham khảo khác

2.1.2.4 Soạn bài tập của giáo viên :

Những bài tập cho học sinh làm, giáo viên có thể tự soạn hoặc lấy

từ sách giáo khoa, những tài liệu tham khảo

2.1.2.5 Soạn bài giải :

Để đưa ra những hướng dẫn gợi ý giải bài tập cho học sinh, giáo

viên soạn ra thông qua kiến thức sẵn có của mình hay tham khảo

tài liệu

2.1.2.6 Chấm điểm và nhận xét :

Trang 15

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

phương trình lượng giác bậc I; phương trình lượng giác bậc II;

phương trình bậc I đối với sin, cos; phương trình bậc II đối với sin,

Trang 16

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

bước hướng dẫn học sinh giải bài tập

Dễ học và dễ sử dụng, phù hợp với môi trường giáo dục

Trang 17

TN H

K H

Đ –

A O

H

K

TT N

C

2.2.2.4 Môi trường cài đặt :

Visual Basic Net

Trang 18

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

Giai bai tap viet

Giai de trac nghiem

Xem ly thuyet

Hình 3.1 Sơ đồ sử dụng.

12

3.1.2 Diễn giải sơ đồ:

Phân hệ giáo viên:

o Soạn bài tập viết:

Soạn bài tập phương trình và chứng minh đẳng thức.Cho phép lưu trữ, in, gởi thư các bài tập

Soạn bài hướng dẫn và bài giải cho các bài tập

Có thể tự động giải một số bài tập phương trình thuộc

Trang 19

các dạng Phương trình bậc I; Phương trình bậc II;

Phương trình bậc I sin, cos; Phương trình bậc II sin, cos;

Phương trình đối xứng sin,cos

o Soạn đề trắc nghiệm:

Soạn bài tập, đề trắc nghiệm

Cho phép lưu trữ, in, gởi thư các bài tập, đề trắc nghiệm

Trang 20

Phân hệ học sinh:

o Giải bài tập viết:

Xem các bài tập phương trình, chứng minh đẳng thức.Xem các bài hướng dẫn giải, các bài giải sẵn của giáoviên (hoặc máy giải)

Cho phép lưu trữ, in, gởi thư các bài tập

Actor thực hiện User Case

NewClass Lớp đối tượng

NewClass NewClass2 Lớp quan hệ với lớp

NewClass

NewClass2

Lớp New Class2 kế thừa từ lớpNew Class

Trang 21

Bảng 3.1 Ký hiệu của sơ đồ sử dụng và sơ đồ lớp.

TN H

K H

Đ –

A O

H

K

TT N

C

Cho phép lưu trữ, in, gởi thư đề trắc nghiệm

o Xem bài lý thuyết:

Xem các bài lý thuyết

Cho phép lưu trữ, in, gởi thư nội dung các bài lý thuyết

3.1.3 Ký hiệu :

14

Trang 22

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

Trang 23

theo radian;

loainghiem=”1” tínhtheo độ

bl=true có biện luận;ngược lại không biệnluận

Trang 24

Bảng 3.2 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTCoBan

TN H

K H

Đ

A O

H

K

TT N

C3.2.2.1 Lớp đối tượng PTCoBan :

16

Trang 25

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

3.2.2.2 Lớp đối tượng PTBacI :

Trang 26

TN H

K

TT N

C A

3.2.2.3 Lớp đối tượng PTBacII :

cotg

tính theoradian;

loainghiem=”1”tính theo độ

Trang 27

Bảng 3.4 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacII

18

Trang 28

Bảng 3.5 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacISinCos

TN H

K H

Đ

A O

H

K

TT N

C

3.2.2.4 Lớp đối tượng PTBacISinCos :

3.2.2.5 Lớp đối tượng PTBacIISinCos :

Trang 29

Bảng 3.6 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacIISinCos

H K

A O

H

K

TT N

C

ĐH

19

3.2.2.6 Lớp đối tượng PTDoiXungSinCos:

phưong trìnhdạng sinx+cosx;loaipt=0

phương trìnhdạng sinx-cosx

trình dạng sinx+cosx;loaipt=0 phươngtrình dạng sinx-cosx

Trang 30

Bảng 3.7 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTDoiXungSinCos

Trang 31

TN H

K

A O

H

K

TT N

C

Bảng 3.8 Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLiTinhToan

20

3.2.2.8 Lớp đối tượng PhanSo :

hay không

mDung=1Dừng bài giải;mDung=0Tiếp tục bài giải

bài giải hay chưa

KetThucBaiGiai

=1 Kết thúcbài giải;

KetThucBaiGiai

=0 Chưa kếtthúc bài giải

bài giải

Giải từng bước;KieuXuat=1Giải nhanh

Trang 32

Bảng 3.10 Bảng thuộc tính lớp đối tượng BaiGiai

Bảng 3.9 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PhanSo

21

thuyết gồm các trường :SoBai, NoiDung

Trang 33

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

nghiệm gồm các trường: SoCau, A, B, C, D,DapAn

Trang 34

TN H

K H

Đ –

A O

H

K

TT N

C

Bảng 3.11 Bảng thuộc tính lớp đối tượng CoSoDuLieu

3.2.2.11 Lớp đối tượng XuLyDau:

TruBac0(20)

ViTriDau Cấu trúc của ViTriDau gồm

các trường : dau, vitri

Lưu mảng chứa vị trí các

1

phépcộngtrừbậc0 củamột chuỗi

ViTriDau Lưu mảng chứa vị trí các

phép nhân chia bậc 0 củamột chuỗi

NhanChiaBac0

Integer Lưu số lượng phép nhân

chia bậc 0 có trong mộtchuỗi

tử :”sin”, “cos”, “cotg”, “tg”

tử : “sqrt”

Trang 36

TN H

K H

Đ TT

N C A

3.2.2.12 Lớp đối tượng BienDoiChuoi:

chú

MangChuaViTriSobao gồm các trường:gtri, vitri

Lưu vị trí dấu nhânliền trước các số cótrong chuỗi

MangSo

3 MangGiaTriSQRT(5) MangChuaViTriSo Lưu giá trị các hàm

sqrt và vị trí của cáchàm sqrt đó

MangGiaTriSQRT

Trang 38

TN H

K H

Đ

A O

H

K

TT N

3.2.2.13 Lớp đối tượng DoiCongThuc :

chú

gồm các trường : TenHam,ViTri

Mảng lưu vị trí và tên hàmlượng giác có trong chuỗi

được dùng khi thay đổi biếncủa các hàm lượng giác trongchuỗi nhập vào

Mảng lưu trữ các biến thaythế ứng với các biến ban đầucủa các hàm lượng giác

Trang 40

Bảng 3.14 Bảng thuộc tính lớp đối tượng DoiCongThuc

H K H

Đ –

TT N

C A

O

H

K

25

3.2.2.14 Lớp đối tượng LayCongThuc :

file CongThuc để lấy côngthức lượng giác

file LayCongThuc để đọccông thức từ file lên

CongThuc

LayCongThuc

liệu trên file

liệu lên file

lấy được

Trang 41

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

3.2.3.1 Phân hệ giáo viên :

Soạn bài tập viết:

Trang 42

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

Trang 43

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

Trang 44

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

Trang 45

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

Trang 46

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

Trang 47

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

Trang 48

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

33

4.1.1.2 Phân hệ học sinh :

Trang 49

Hình 4.2 Mô hình tổng thể phân hệ học sinh.

Diễn giải:

Phân hệ học sinh gồm có một form chính là MainFormHS, từ MainFormHS sẽgọi đến các UserControl: TH_BaiTapViet, TH_BaiLT, TH_TracNghiem Trong

đó, TH_BaiTapViet sẽ gọi đến UserControl TH_CongThuc; TH_BaiTapViet gọi

đến lớp PhuongTrinh, TH_TracNghiem gọi đến lớp PhatSinhDeTracNghiem.Tất cả các UserControl đều gọi đến lớp CoSoDuLieu để giao tiếp với dữ liệubên ngoài

Trang 50

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

O

H

K

4.1.2 Danh sách các lớp đối tượng giao tiếp người dùng :

4.1.2.1 Phân hệ giáo viên :

1 TH_SoanBaiTapViet Cho phép giáo viên soạn bài tập phương

trình và bài tập chứng minh đẳng thức chohọc sinh

3 TH_SoanDeTracNghiem Cho phép giáo soạn đề trắc nghiệm

sinh

1 TH_BaiTapViet Cho phép học sinh giải bài tập phương trình và

bài tập chứng minh đẳng thức

2 TH_BaiLyThuyet Cho phép học sinh xem bài lý thuyết

3 TH_TracNghiem Cho phép học sinh làm bài trắc nghiệm

Trang 51

Bảng 4.2 Danh sách lớp đối tượng giao tiếp người dùng Phân hệ học sinh.

4.1.2.2 Phân hệ học sinh :

Bảng 4.1 Danh sách lớp đối tượng giao tiếp người dùng Phân hệ giáo viên.

cosx=a, tgx=a, cotgx=a

acosx+b=0, atgx+b=0, acotgx+b=0

asin-2 asin-2

x+bsinx+c=0, acos x+bcosx+c=0,

2 2

atg x+btgx+c=0, acotg x+bcotgx+c=0

7 DoiCongThuc Dùng để đổi công thức ra dạng tương ứng với

dạng công thức lưu trong file CongThuc.txt

1 CoSoDuLieu Dùng để đọc ghi dữ liệu trên file

Trang 52

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

Bảng 4.1 Danh sách lớp đối tượng giao tiếp người dùng Phân hệ giáo viên.

4.1.3 Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính :

cosx=a, tgx=a, cotgx=a

acosx+b=0, atgx+b=0, acotgx+b=0

asin-2 asin-2

x+bsinx+c=0, acos x+bcosx+c=0,

2 2

atg x+btgx+c=0, acotg x+bcotgx+c=0

7 DoiCongThuc Dùng để đổi công thức ra dạng tương ứng với

dạng công thức lưu trong file CongThuc.txt

1 CoSoDuLieu Dùng để đọc ghi dữ liệu trên file

Trang 54

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

O

H

4.1.4 Danh sách các lớp đối tượng truy xuất dữ liệu :

Bảng 4.3 Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính.

4.2. TỔ CHỨC LƯU TRỮ VÀ TRUY XUẤT CÁC ĐỐI TƯỢNG :

4.2.1 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu:

các trường : SoBai, NoiDung

trường : sobai, debai, baigiaiGV,baigiaiHS, loaibt

các trường : SoCau, A, B, C, D,DapAn

Trang 56

Bảng 4.5 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu.

37

hàm

BT():DeVietsobt:Int

SoBT:Stringloai:Int

Trang 57

TN H

K

A O

H

K

TT N

C

H Đ

4.2.2 Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu:

Trang 59

filename:String

Boolean

SoCH:Int

Boolean

SoCH:IntMangDangCH():StringSLDang:Int

Boolean

SoCH:Int

Int

Trang 61

Bảng 4.6 Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu.

TN H

K

A O

C

ĐH

K

A O

H

K

TT N

C

ĐH

39

4.3 THIẾT KẾ CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG XỬ LÝ CHÍNH :

4.3.1 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng xử lí chính:

4.3.1.1 Lớp đối tượng PTCoBan :

theo radian;

loainghiem=”1” tínhtheo độ

bl=true có biện luận;ngược lại không biệnluận

Trang 62

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

4.3.1.2 Lớp đối tượng PTBacI:

Trang 63

Bảng 4.8.Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacI.

41

tính theo radian;loainghiem=”1”tính theo độ

Trang 64

Bảng 4.9 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacII.

TN H

K

TT N

C A

O

H

K

H Đ

nghiệm

4.3.1.3 Lớp đối tượng PTBacII :

42

Trang 65

Bảng 4.10 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacISinCos.

TN H

K H

Đ –

TT N

C A

O

H

K

4.3.1.4 Lớp đối tượng PTBacISinCos :

4.3.1.5 Lớp đối tượng PTBacIISinCos :

Trang 66

Bảng 4.11 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacIISinCos.

H K

A O

H

K

TT N

C

ĐH4.3.1.6 Lớp đối tượng PTDoiXungSinCos:

phưong trìnhdạng sinx+cosx;loaipt=0

phương trìnhdạng sinx-cosx

chuỗi

nhiêu dòng trong 1 chuỗi

Trang 67

Bảng 4.12 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTDoiXungSinCos.

4.3.1.7 Lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem:

Trang 68

Bảng 4.13 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem.

H K H

A O

H

K

TT N

C

Đ –

44

4.3.1.8 Lớp đối tượng DoiCongThuc:

CongThuc.txt chứa cáccông thức lượng giác

lượng giác

HAM_LG baogồm các thuộctính lưu trữ:TenHam.ViTri

lượng giác có trongMangHam

thay thế khi biến đổicông thức

Bao gồm cácgiá trị: {“M”,

trong MangBien

Ngày đăng: 05/10/2014, 00:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.5. Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacISinCos - xây dựng phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác
Bảng 3.5. Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacISinCos (Trang 27)
Bảng 3.8. Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLiTinhToan - xây dựng phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác
Bảng 3.8. Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLiTinhToan (Trang 29)
Bảng 3.11. Bảng thuộc tính lớp đối tượng CoSoDuLieu - xây dựng phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác
Bảng 3.11. Bảng thuộc tính lớp đối tượng CoSoDuLieu (Trang 31)
Bảng 3.12. Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLyDau - xây dựng phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác
Bảng 3.12. Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLyDau (Trang 33)
Bảng 3.13. Bảng thuộc tính lớp đối tượng BienDoiChuoi - xây dựng phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác
Bảng 3.13. Bảng thuộc tính lớp đối tượng BienDoiChuoi (Trang 36)
Hình 3.9. Sơ đồ luồng xử lý xem bài lý thuyết. - xây dựng phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác
Hình 3.9. Sơ đồ luồng xử lý xem bài lý thuyết (Trang 46)
Hình 4.1.Mô hình tổng thể phân hệ giáo viên. - xây dựng phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác
Hình 4.1. Mô hình tổng thể phân hệ giáo viên (Trang 47)
Bảng 4.3. Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính. - xây dựng phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác
Bảng 4.3. Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính (Trang 51)
4.3.1.5. Bảng 4.9. Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacII.  Lớp đối tượng PTBacIISinCos : - xây dựng phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác
4.3.1.5. Bảng 4.9. Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacII. Lớp đối tượng PTBacIISinCos : (Trang 59)
Bảng 4.13. Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem. - xây dựng phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác
Bảng 4.13. Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem (Trang 61)
Bảng 4.21. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTDoiXungSinCos. - xây dựng phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác
Bảng 4.21. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTDoiXungSinCos (Trang 80)
Hình 4.4. Sơ đồ phối hợp soạn đề trắc nghiệm. - xây dựng phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác
Hình 4.4. Sơ đồ phối hợp soạn đề trắc nghiệm (Trang 86)
Hình 4.5. Sơ đồ phối hợp sọa lý thuyết. - xây dựng phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác
Hình 4.5. Sơ đồ phối hợp sọa lý thuyết (Trang 87)
Hình 4.8. Sơ đồ phối hợp giải đề trắc nghiệm. - xây dựng phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác
Hình 4.8. Sơ đồ phối hợp giải đề trắc nghiệm (Trang 88)
Hình 4.11. Màn hình soạn bài tập viết. - xây dựng phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác
Hình 4.11. Màn hình soạn bài tập viết (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w