Cho vay du học là sản phẩm tín dụng hỗ trợ khách hàng có nhu cầu vay vốn cho mục đích tài trợ cho con em đi du học. Đối tượng vayKhách hàng là người đi du học hoặc thân nhân của du học sinh, thỏa mãn các điều kiện sau: Có đủ năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự. Có mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp. Tại thời điểm vay không có nợ xấu tại TCTD khác. Có thu nhập ổn định, đảm bảo khả năng trả lãi vay. Có tài sản thế chấp vàhoặc cầm cố đảm bảo cho khoản vay.
Trang 31.Tổng quan về cho vay du học
Trang 41.Tổng quan về cho vay du học
Trang 51.Tổng quan về cho vay du học
Trang 61.Tổng quan về cho vay du học
Đối tượng vay
Khách hàng là người đi du học hoặc thân
nhân của du học sinh, thỏa mãn các điều
Có thu nhập ổn định, đảm bảo khả năng trả lãi vay
Có tài sản thế chấp và/hoặc cầm cố đảm bảo cho khoản vay.
• Không p hải là người trực
tiếp đi du
học
• Chứng m
inh được quan hệ vớ i người đi
du học
Trang 71.Tổng quan về cho vay du học
minh tài chính xin cấp visa, thanh toán chi phí học.
Chứng minh tài chính để xin
cấp visa.
Thanh toán toàn bộ chi phí
đi học bao gồm học phí, sinh hoạt phí,…
Cấp hạn mức tín dụng
Cấp hạn mức tín dụng
Vay chứng minh tài chính
Vay chứng minh tài chính
Vay thanh toán chi phí
du học
Vay thanh toán chi phí
du học
/
Trang 8+ Có giấy tờ chứng
minh mục đích đi du
học
+Hoặc giấy tờ chứng
minh các khoản phải
thanh toán cho các cơ sở
đào tạo trong quá trình
học.
Điều kiện vay
+ Chứng minh dược thu nhập và khả năng trả nợ.
+ Có tài sản đảm bảo khoản vay thuộc sở hữu của chính người vay hoặc được bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba.
Tài sản đảm bảo đa
Trang 92.Hồ sơ vay vốn
3.Hồ sơ bảo đảm tiền vay
minh quan hệ của
người vay và người
- Giấy mời /tiếp nhận vào học của cơ quan giáo dục nước ngoài.
- Giấy tờ chứng minh chi phí du học của cơ sở đào tạo.
- Các giấy tờ khác (nếu có).
- Gồm các giấy tờ
về tài sản đảm bảo
- Giấy tờ chứng minh nguồn trả nợ.
- Chứng từ liên quan đến tài sản bảo đảm.
Hồ sơ vay
vốn
Trang 101.Tổng quan về cho vay du học
Trang 112 Quy trình cho vay
Quá trình cho vay
du học
Gia hạn, điều chỉnh
Trang 12BỘ
•HỒ SƠ HỢP LÊ: TẬP HƠP
VÀ GỬI LÊN TT QLTDCN
THẨM ĐỊNH
THẨM ĐỊNH DUYỆTDUYỆTPHÊ PHÊ
•THỰC HIỆN BỞI CGPD
KÝ HĐ CẦM CỐ, NHẬP KHO TSĐB
KÝ HĐ CẦM CỐ, NHẬP KHO TSĐB
•HỒ SƠ CHUYỂN VỀ ĐV PHÁT VAY
• CVKH THỰC HIÊN : KÝ CAM KẾT CẦM CỐ, BIÊN BẢN ĐỊNH GIÁ TSĐB, THƯC HiỆN NHẬP KHO TSĐB
LẬP CAM KẾT CHO VAY/
•XAC MINH NĂNG LỰC TÀI CHÍNH
• MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VỐN: CĂN CỨ VÀO THÔNG BÁO CỦA ĐVĐT, CT DU HỌC, THÔNG TIN ĐẠI CHÚNG, KHÔNG VƯỢT
QUÁ PHỤ LỤC 1 : SINH HOẠT PHÍ CỦA
ĐV CHUYỂN HỒ
SƠ LÊN PHÊ DUYỆT NHƯ 1 KHOẢN VAY THƯỜNG
Trang 132.Phương thức thu nợ
Gốc phải trả = Số vốn vay / số tháng vay
Lãi = dư nợ thực tế * lãi suất cho vay
Tổng số tiền phải trả = gốc + lãi
Trả góp NH số tiền hàng tháng bao gồm cả gốc và lãi
Nếu vay ngắn hạn thì lãi suất là cố định, gốc và lãi
được tính đều cho các kỳ
Trang 14bị phạt theo quy định của NH
lãi suất * số tiền còn nợ thực tế
Trang 152 Dịch vụ hỗ trợ kèm theo
Trang 163.Khảo sát thực tế
NHTM nhà nước
NHTM cổ phần
NHTM nước ngoài
Trang 173.Khảo sát thực tế
Trang 183.Nhận xét thực tế khảo sát:
Tiền cho vay theo nhu cầu và trên cơ sở giá trị TS
thế chấp.
Thời hạn thường từ 5- 7 năm, có ngân hàng cho
vay thời hạn lên đến 10 năm, thường theo phương thức trả góp là chủ yếu.
Lãi suất cho vay của nhóm NHNN thường cao hơn
so với nhóm NHTM cổ phần.
Bên cạnh đó thì dịch vụ hỗ trợ kèm của nhóm
NHTM cổ phần lại tốt hơn.
Trang 20Company Logo
NHTM nhà nước VIETCOMBANK VIETINBANK AGRIBANK
Tên dịch vụ CHO VAY DU HỌC CHO VAY DU HỌC CHO VAY HỖ TRỢ DU HỌC
Thời hạn vay tối đa 60 tháng khoá học cộng 03 nămtối đa bằng thời gian Tối đa bằng thời gian đi du
học nhưng không quá 5 năm
Hạn mức tín
dụng
100% chi phí du
học mức cho vay lên đến
70% tổng chi phí 100% tổng chi phí đi du họcMức cho vay tối đa bằng
Lãi suất Linh động (hiện nay là khoảng
20%)
Linh động (hiện nay
là khoảng 20%) Lãi suất thoả thuận( hiện nay là 19 %)
Phương thức trả
nợ Trả hàng tháng, quý Trả hàng tháng , quý theo thỏa thuận
Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng hoặc định kỳ theo
thỏa thuận
Trang 21Company Logo
Trang 22Tối đa 70% tổng chi phí khóa học hoặc 90% nhu cầu chứng minh
tài chính
khoảng 70 % trị giá tài sản thế chấp
Tối đa 100% chi phí
của du học sinh ( tùy giá trị tài sản thế
chấp)
Lãi suất
khoảng 23.5%/năm
22-(tùy theo loại tài sản đảm bảo)
LS 3 tháng đầu 16.5%/năm, điều chỉnh 3 tháng/ lần kể
Vay trung dài hạn:
Vốn trả nhiều kỳ (tháng, quý); Lãi trả hàng tháng
Trả vốn định kỳ, trả
lãi hàng tháng theo dư
nợ giảm dần hay dư
nợ ban đầu Vốn lãi trả cuối kỳ trường hợp TSBĐ là thẻ tiết kiệm hoặc số
dư tiền gửi
Trang 23Ngân hàng nước ngoài
Trang 241 SỐ MẪU HỒ SƠ
Trang 28Company Logo
Trang 334.Ưu điểm
Trang 344.Nhược điểm
Trang 354.GIẢI PHÁP ĐỀ XUẤT
- Khách hàng cần cân nhắc lựa chọn Ngân Hàng phù hợp ,
không chỉ dựa vào lãi suất mà còn phải chú ý đến những
dịch vụ kèm theo của Ngân Hàng để có được sự tiện lợi
nhất.
- Tìm hiểu thông tin và nắm rõ các điều khoản trên hợp
đồng vay.
- Phát triển sản phẩm hoàn thiện hơn với những dịch vụ
Trang 364.ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CHO VAY DU HỌC:
Ngày nay, khi xã hội đang hội nhập kinh tế mạnh mẽ…do
gói sản phẩm này.điều này không chỉ mang lại lợi ích cho
ngân hàng, khách hàng mà còn cả cho nên kinh tế Nhờ gói sản phẩm này mà sinh viên có thể thực hiện các khoá du
nhiên,nói xen một tí về tác động vào nền kinh tế thì việc
đào tạo phải đi đôi với thu hút nguồn chất sám sau khi du
giải với nền kinh tế nước ta.
Company Logo
Trang 37LOGO
Trang 38Danh sách nhóm