1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quản lý đề tài tốt nghiệp trong trường đại học

51 551 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ─────── ─────── BÀI TẬP LỚN MÔN : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG Gv hướng dẫn: TS Nguyễn Hữu Đức Nhóm 17 : MSSV Đỗ Văn Dương 20080546 Hoàng Đức Thọ 20082559 Trần Xuân Trường 20082854 Hoàng Thanh Tùng 20082997 ĐỀ TÀI : Quản lý đề tài tốt nghiệp trong trường đại học Bách Khoa Hà Nội Hà Nội, tháng 5 năm 2012 Mục lục Mục lục 2 I. Giới thiệu bài toán quản lý đề tài khóa luận sinh viên 4 1.1 Đặt vấn đề 4 1.2 Phát biểu bài toán 4 II. Phân tích thiết kế hệ thống 6 1. Phân tích chức năng hệ thống. 6 2. Các chức năng của hệ thống được mô tả qua các biểu đồ usecase : 7 3. Biểu đồ Usecase, đặc tả chi tiết và giao diện: 9 3.1 Chức năng chung : User. 9 3.2 Chức năng của giáo viên khi đăng nhập xong : 14 3.3 Chức năng của sinh viên sau khi đăng nhập: 26 3.4 Chức năng của QuanTri sau khi đăng nhập : 33 4. Biểu đồ lớp lĩnh vực 40 5. Biểu đồ lớp cho usecase 42 a. Biểu đồ lớp cho usecase tìm kiếm. 42 b. Biểu đồ lớp cho usecase Xem sinh vien DK. 42 c. Biểu đồ lớp cho usecase DK_Đề Tài. 42 d. Biểu đồ lớp cho usecase QuanLyTaiKhoan 43 e. Biểu đồ lớp cho usecase XemDSDT. 43 f. Biểu đồ lớp cho usecase XemDSGV. 43 g. Biểu đồ lớp cho usecase XoaTaiKhoan 44 6. Biểu đồ tuần tự của hệ thống 45 a. Biểu đồ tuần tự cho usecase Tìm kiếm 45 b. Biểu đồ tuần tự cho usecase Xem thông tin cá nhân 45 c. Biểu đồ tuần tự cho usecase Đăng kí đề tài 46 d. Biểu đồ tuần tự cho usecase Xem DSDT 47 e. Biểu đồ tuần tự cho usecase Xem DSGV 48 f. Biểu đồ tuần tự cho usecase Xem Sinh viên đăng kí 49 g. Biểu đồ tuần tự cho usecase Quản lý tài khoản 50 h. Biểu đồ tuần tự cho usecase XacNhanDK 50 i. Biểu đồ tuần tự cho usecase Thêm đề tài 51 III. Kiến trúc hệ thống 52 1. Kiến trúc 52 1.1 Tầng Presentation 53 1.2 Tầng Business Logic 53 1.3 Tầng Data Access 54 1.4 Data Access Components 54 1.5 Service 54 2. Biểu đồ triển khai hệ thống 54 IV. Tài liệu tham khảo 55

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘIVIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

─────── * ───────

BÀI TẬP LỚN MÔN :PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG

ĐỀ TÀI : Quản lý đề tài tốt nghiệp trong trường đại học Bách Khoa Hà Nội

Trang 2

Hà Nội, tháng 5 năm 2012

Trang 3

Mục lục

Mục lục 3

I Giới thiệu bài toán quản lý đề tài khóa luận sinh viên 4

1.1 Đặt vấn đề 4

1.2 Phát biểu bài toán 4

II Phân tích thiết kế hệ thống 6

1 Phân tích chức năng hệ thống 6

2 Các chức năng của hệ thống được mô tả qua các biểu đồ usecase : 7

3 Biểu đồ Usecase, đặc tả chi tiết và giao diện: 9

3.1 Chức năng chung : User 9

3.2 Chức năng của giáo viên khi đăng nhập xong : 14

3.3 Chức năng của sinh viên sau khi đăng nhập: 24

3.4 Chức năng của QuanTri sau khi đăng nhập : 30

4 Biểu đồ lớp lĩnh vực 36

5 Biểu đồ lớp cho usecase 38

6 Biểu đồ tuần tự của hệ thống 41

a Biểu đồ tuần tự cho usecase Tìm kiếm 41

b Biểu đồ tuần tự cho usecase Xem thông tin cá nhân 41

III Kiến trúc hệ thống 48

IV Tài liệu tham khảo 51

Trang 4

I Giới thiệu bài toán quản lý đề tài khóa luận sinh viên

Từ hiện trạng đó, nhóm em đã đưa ra bài toán quản lý đề tài tốt nghiệpcho cả giáo viên và sinh viên, nhằm giúp tiết kiệm thời gian, công sức cho cảsinh viên và giảng viên

1.2 Phát biểu bài toán

Bài toán quản lý đề tài khóa luận tốt nghiệp của sinh viên được xây dựngtrên nền web nhằm đáp ứng được việc giao tiếp thông tin giữa sinh viên vàgiảng viên được nhanh và thuận tiện nhất

Mỗi sinh viên và giảng viên đều được cấp một tài khoản đăng nhập đểthuận tiện cho việc quản lý đề tài của mình Mỗi sinh viên có thể có một hoặcnhiều giảng viên đồng hướng dẫn thực hiện đề tài của mình Sinh viên có thể đềnghị được hướng dẫn bởi một giảng viên nếu giảng viên đó vẫn còn số ngườihướng dẫn Đối với giảng viên, có thể đưa ra đề tài để sinh viên tham khảo và

Trang 5

nhận hướng dẫn Nếu giảng viên đã nhận đủ người để hướng dẫn thì không thểnhận thêm được nữa Tùy vào học vị của giảng viên mà số lượng sinh viên cóthể hướng dẫn sẽ khác nhau.

Do không phải sinh viên nào cũng đủ điều kiện làm khóa luận và khôngphải giảng viên nào cũng hướng dẫn khóa luận, do đó, hệ thống cần có mộtngười quản trị, cấp phát cho sinh viên và giảng viên tài khoản đăng nhập vào hệthống

Trang 6

II Phân tích thiết kế hệ thống

1 Phân tích chức năng hệ thống.

Biểu đồ hoạt động:

a Danh sách đề tài tham khảo

Trang 7

b Nghiệp vụ sinh viên đăng kí đề tài.

2 Các chức năng của hệ thống được mô tả qua các biểu đồ usecase :

Tác nhân:

- Use case có 3 tác nhân là sinh viên, giáo viên và admin

- Mỗi tác nhân khi đăng nhập vào hệ thống sẽ có những chức năng khácnhau

- Admin có chức năng là người có quyền cao nhất có thể tạo, xóa vàchỉnh sửa các thông tin của các account

- Sinh viên khi đăng nhập vào hệ thống thì chỉ có thể thay đổi password

và không thể thay đổi bất kì thông tin nào của bản thân Sinh viên cóthể xem thông tin về bản thân ,giáo viên và các đề tài.Sinh viên có thểđăng kí nhận giáo viên làm người hướng dẫn và chọn đề án làm tốtnghiệp.Tuy nhiên sinh viên cũng có thể đề nghị đề án

Trang 8

- Giáo viên khi đăng nhập có thể xem tất cả các thông tin về giáo viên

và sinh viên.Ngoài ra giáo viên có thể thay đổi 1 số thông tin khôngquan trọng của bản thân như số điện thoại, email …

- Ngoài ra web còn có chức năng tìm kiếm thông tin để có thể giúp giáoviên và sinh viên dễ dàng hơn trong việc sử dụng

uc Actors

User

Trang 9

3 Biểu đồ Usecase, đặc tả chi tiết và giao diện:

3.1 Chức năng chung : User

uc uc_User

User

Doi mat khau

Xem thong tin ca nhan

Thoat Tim kiem

Trang 10

Tên UC Xem thông tin cá nhân

năng xem thông tin cá nhân, khi người dùng chọn chứcnăng này sẽ hiện ra form chứa thông tin tương ứng

thống chọn chức năng thoát Hệ nhắc người dùng cómuốn thoát không Người dùng xác nhận và thoát khỏi

hệ thống

1 Chọn xem TTCN

2 Lấy dữ liệu tương ứng

và hiển thị lên form

Trang 11

3 Usecase Đổi mật khẩu

hệ thống của mình, chọn chức năng thay đổi mật khẩu

Hệ thống mở form đổi mật khẩu Người dùng gõ mậtkhẩu mới và confirm lại mật khẩu mới đó sau đó lưu lạithông tin Hệ thống sẽ hỏi lại có tiếp tục thay đổi đó haykhông trong trường hợp mật khẩu mới và confirm trùngkhớp ( hợp lệ ) User chọn tiếp tục hệ thống sẽ lưu thôngtin thay đổi lại và trở về form trang chủ, còn nếu khôngtiếp tục hệ thống trả về form Đổi mật khẩu Nếu khôngtrùng, hệ thống thông báo cho user biết mật khẩu mới vàconfirm không khớp

1 Chọn Thoát

2 Nhắc người dùng xácnhận

3 Người dùng xác nhận

4 Hiển thị trang chủ mặcđịnh

Trang 12

Tác nhân Sinh viên, Admin, Giảng viên

4 Hỏi xác nhận nếu thôngtin điền hợp lệ Đưa rathông báo khi thông tin kohợp lệ

Trang 13

Phương thức thay thế Không

Ngoại lệ

4 Usecase Tìm kiếm

nhập từ khóa tìm kiếm Đưa ra các kết quả tìm kiếmđược

Trang 14

3.2 Chức năng của giáo viên khi đăng nhập xong :

- Xem sinh viên đăng ký: xem thông tin, xác nhận

- Quản lý đề tài: thêm, xóa, sửa, xem chi tiết

- Xem danh sách sinh viên đã đăng ký

Đặc tả use case:

1 Use case Đăng nhập

người dùng phải đăng nhập đúng tài khoản của GVHD,sau khi đăng nhập thành công, user sẽ được sử dụng cáctính năng tương ứng với quyền account của mình baogồm xem danh sách sinh viên đăng kí, quản lý đề tài và

Trang 15

xem danh sách sinh viên đã nhận đề tài Sau khi đăngnhập, hệ thống hiện ra giao diện tương ứng với GVHD(Home).

Phương thức cơ bản

Phương thức thay

thế

Không

dùng nhập lại

2 Use case Xem sinh viên đăng ký

nhập hệ thống thành công Đây là chức năng giúp giảngviên có thể xem danh sách những sinh viên đăng kýmình hướng dẫn Để sử dụng chức năng này, từ giao

Trang 16

diện chính (Home) giáo viên chọn Xem sinh viên đăng

ký, hệ thống sẽ trả ra form danh sách các sinh viên.Kích vào mỗi sinh viên sẽ ra thông tin chi tiết về mỗisinh viên đó (họ tên, mssv, lớp…) Bên cạnh mỗi sinhviên sẽ là button xác nhận đăng ký (mô tả trong usecase xác nhận đăng ký)

Kick vào button Xácnhận đăng kí để chấpnhận hay từ chối yêu cầucủa sinh viên đó

4 Trả ra cái form tươngứng với yêu cầu của Giảngviên

Trang 17

Kết quả Danh sách sinh viên đăng ký Giảng viên

Ngoại lệ

3 Use case Xem thông tin sinh viên

họ tên, địa chỉ, ngày sinh, email, quê quán, mã số sinhviên, lớp, điểm tổng kết, số tín chỉ nợ

thẳng vào tên mỗi sinh viên

Phương thức cơ bản

Phương thức thay thế Không

1 Kick vào tên mỗi sinhviên trong danh sáchxem sinh viên đăng ký

2.Hiển thị form thông tincủa sinh viên bao gồm: họtên, địa chỉ, ngày sinh,email, quê quán, mã sốsinh viên, lớp, điểm tổngkết, số tín chỉ nợ

Trang 18

Ngoại lệ

4 Use case Xác nhận đăng ký

sẽ trả về form bao gồm họ tên sinh viên và đề tài sinhviên đó đăng ký Bên dưới form sẽ là 2 button “Chấpnhận” và “Từ chối” Giảng viên chọn chấp nhận khithấy đề tài của sinh viên phù hợp, và từ chối trongtrường hợp ngược lại Hệ thống sẽ có thông báo xácnhận lại lựa chọn của Giảng viên Sau khi Giảng viênxác nhận ( chấp nhận hoặc từ chối ), hệ thống sẽ gửithông tin đó tới sinh viên (được chấp nhận hay bị từchối)

Trang 19

Phương thức cơ bản

Phương thức thay thế Không

chối

Ngoại lệ

1 Chọn xác nhận đăngký

6 Gửi thông tin kết quả tớisinh viên được xem xét

Trang 20

5 Use case Quản lý đề tài

lý đề tài Hệ thống trả ra form danh sách đề tài củaGiảng viên quản lý Quản lý đề tài gồm các chức năngnhỏ: thêm đề tài, xem chi tiết đề tài, xóa 1 đề tài Trongdanh sách đề tài, kích trực tiếp vào mỗi đề tài để xemchi tiết, hệ thống trả ra form chi tiết đề tài bao gồm: tên

đề tài, yêu cầu nội dung, gợi ý ( các hướng thực hiện ).Bên cạnh mỗi đề tài là button Xóa, chức năng là để xóa

đề tài Bên dưới danh sách là button Thêm để thực hiệnchức năng thêm đề tài Khi giáo viên chọn thêm đề tài,

hệ thống sẽ trả ra form thêm đề tài gồm có: tên đề tài,yêu cầu nội dung đề tài được thêm, gợi ý

Trang 21

Tác nhân Giảng viên

Phương thức cơ bản

Phương thức thay thế Không

Ngoại lệ

6 Use case Thêm đề tài

thống Khi giảng viên chọn Thêm đề tài tại form danhsách đề tài quản lý, hệ thống trả ra form mới bảo gồm:tên đề tài, nội dung yêu cầu, gợi ý để giảng viên nhậpvào Chọn lưu lại nếu muốn lưu lại đề tài mới, hoặc hủynếu muốn thoát khỏi form thêm đề tài

1 Chọn quản lý đề tài

2 Trả ra danh sách đề tàivới các chức năng đã mô

tả ở trên

Trang 22

Phương thức cơ bản

Phương thức thay thế Không

Ngoại lệ

7 Use case Xem chi tiết đề tài

viên kick thẳng vào tên mỗi đề tài trong danh sách đề tài

1 Chọn thêm đề tài

2 Hiển thị form thêm đềtài bào gồm: tên đề tài (bắtbuộc), nội dung yêu cầu(bắt buộc), gợi ý

3 Nhập các thông tin vàlưu lại

4 Lưu lại đề tài mới nếucác thông tin nhập là hợp

lệ Yêu cầu nhập lại nếuthông tin không hợp lệ

5 Nhập lại nếu hệ thống

từ chối hoặc chọn hủy đểthoát khỏi form thêm đềtài (trở về form danhsách quản lý đề tài )

Trang 23

( mục “quản lý đề tài” ) Hệ thống trả về form chi tiết đềtài bao gồm: tên đề tài, nội dung yêu cầu và gợi ý củaGiảng viên về đề tài đó Bên dưới của form là 2 buttonSửa và Lưu lại Giảng viên có thể Sửa và lưu lại thôngtin theo ý muốn.

thẳng vào tên đề tài trong danh sách đề tài quản lý

Phương thức cơ bản

Phương thức thay thế Không

Ngoại lệ

8 Usecase Xem danh sách sinh viên đã nhận

để xem danh sách các sinh viên mà Giảng viên đó đãchấp nhận hướng dẫn

1 Kích thẳng vào tên đềtài muốn xem

2.Hiển thị form chi tiết đềtài

Trang 24

Phương thức cơ bản

Phương thức thay thế Không

Ngoại lệ

3.3 Chức năng của sinh viên sau khi đăng nhập:

- Xem danh sách đề tài

- Đăng ký đề tài

1 Chọn xem danh sáchsinh viên đã nhận

2 Trả ra danh sách cácsinh viên đã được đồng ý

Trang 25

- Xem danh sách đề tài của giảng viên

- Xem danh sách giảng viên

- Xem thông tin giảng viên

Xem thong tin GV

Xem danh sach de tai cua GV

sách đề tài, hệ thống sẽ hiển thị form chứa danh sách đềtài, cho phép lọc theo giảng viên, chuyên ngành và từkhóa trong tên đề tài, có chức năng nhận đề tài, xem chitiết, xem trạng thái(có thể đăng ký được không)

Trang 26

viên, sinh viên chọn chức năng đăng ký đề tài, hệ thống

sẽ thông báo kết quả đăng ký

hoặc danh sách đề tài của giáo viên

Chọn chức năng xemdanh sách đề tài

Hiện danh sách tất cả đềtài

Chọn giảng viên, nhập từkhóa

Lọc danh sách theo tiêuchí đã chọn

Chọn xem thông tin đềtài

Hiển thị form thông tin đềtài

Trang 27

năng xem danh sách giáo viên, hệ thống sẽ hiển thịdanh sách giáo viên, có thể lọc theo ngành hoặc tên giáoviên

- Thất bại: Đăng ký thấtbại, đề tài đã hết hạn đăng

ký hoặc số đăng ký tối đa

Trang 28

Hiển thị ra danh sách giáoviên

Chọn chuyên ngành vànhập từ khóa

Lọc theo tiêu chí yêu cầu

Trang 29

4 Use case Xem thông tin giảng viên

xem thông tin giáo viên, hệ thống sẽ hiển thị thông tingiáo viên được chọn bao gồm cả danh sách sinh viên đãnhận hướng dẫn

5 Use case Xem danh sách đề tài của giảng viên

xem danh sách đề tài của 1 giáo viên, hệ thống sẽ hiểnthị danh sách gồm tên đề tài và mô tả ngắn gọn đề tài

Chọn chức năng xemthông tin giáo viên

Hiển thị thông tin giáoviên

Trang 30

3.4 Chức năng của QuanTri sau khi đăng nhập :

- Quản lý tài khoản: tìm kiếm, xóa tài khoản…

- Thêm tài khoản mới

Chọn chức năng xemdanh sách giáo viên

Hiển thị ra danh sách đềtài

Nhập từ khóa tìm kiếm Lọc theo từ khóa

Trang 31

uc uc_Admin

Quan Tri

(from Actors)

Quan ly tai khoan

Them tai khoan moi

Xoa tai khoan

6 Use case Quản lý tài khoản

quản lý tài khản, hệ thống sẽ hiển thị danh sách tàikhoản gồm tên và loại tài khoản, cho phép lọc theo từkhóa và loại tài khoản

Trang 32

Hiển thị ra danh sách tàikhoản

Chọn loại tài khoản,nhập từ khóa

Lọc theo tiêu chí yêu cầu

Trang 33

7 Use case Thêm tài khoản mới

thêm tài khoản mới, hệ thống hiển thị form yêu cầunhập dữ liệu, sau khi nhập xong hệ thống sẽ thông báokết quả

Phương thức cơ bản

Phương thức thay

thế

Không

hệ thống thông báo để quản trị xử lý

Hiển thị thông báo

Trang 34

8 Use case Xóa tài khoản

bên cạnh tên tài khoản, hệ thống sẽ cảnh báo bằng cáchđưa ra thông tin tài khoản và yêu cầu xác nhận, giáoviên chọn xóa thì hệ thống sẽ thông báo kết quả

Trang 35

Phương thức cơ bản

Phương thức thay thế

Không

hướng dẫn

Ngoại lệ

9 Use case Tìm kiếm tài khoản

tài khoản bằng cách chọn loại tài khoản hoặc nhập từkhóa, hệ thống sẽ hiển thị danh sách các tài khoản thỏamãn điều kiện

Chọn xóa tài khoản Hiển thị thông tin tài

khoản và yêu cầu xác nhậnChọn đồng ý Xóa tài khoản và đưa ra

thông báo kết quả

Trang 36

Phương thức cơ bản

Phương thức thay

thế

Không

DeAn

- MaDeAn: string

- MoTa: string

- Status: int + GVHD: GVHD

Huong dan 0 10

Hiển thị mục chọn loại tàikhoản và ô nhập từ khóaChọn loại tài khoản và từ

khóa cần tìm

Hiển thị danh sách tàikhoản thỏa mãn

Trang 37

- Người dung có các thuộc tính là : HoTen, DiaChi, Email, NgaySinh,

Ma so Là các thông tin cơ bản của người dùng Trong đó MaSo làkhóa chính

- GVHD có các thuộc tính:

MaSoGV, HocHam, HocVi, SoSVHD, TrangThai

Trong đó MaSoGV là khóa chính

Biến TrangThai là để lưu trạng thái của giáo viên : đã nhận hướng dẫnbao nhiêu sinh viên Status < 6

DeTail : là những miêu tả về giáo viên Cái này không quan trọng lắmtrong hệ thống chỉ có tác dụng hiển thị các thông tin của giáo viên nhưchức vụ, bằng cấp…

SoSVHD: Số sinh viên tối đa mà GV hướng dẫn

- Đề án có các thuộc tính là MaDeAn, MieuTaDA,Status

Trong đó MaDeAn là khóa chính Nó có dạng là K51c_abcdef

Vì thế qua 4 kí tự đầu của mã đề án ta có thể biết được là nó là ở khóanào

Thuộc tính Status để biết là đề án này có trạng thái như thế nào : là dosinh viên đề xuất hay của giáo viên Nếu là của sinh viên đề xuất màđược giáo viên nhận thì nó sẽ có trạng thái mới là đề án của giáo viên

Trang 38

- Account có các thuộc tính là Acc,Pass,NgayDK,Type.

Trong đó Acc là khóa chính luôn vì không thể có 2 account trùngnhau

Type là để biết loại accout này là gì của giáo viên hay sinh viên hayadmin

- LopSinhVien: gồm các thuộc tính: MaLop, TenLop… là các thông tin

về lớp mà sinh viên theo học

Mối quan hệ :

Mỗi sinh viên và giáo viên chỉ có thể sở hữu 1 account

Mỗi giáo viên có thể hưỡng dẫn từ 0 đến 5 sinh viên

Mỗi sinh viên chỉ có thể làm 1 đề án

Vì thế mỗi đề án có tối đa 2 giáo viên phụ trách

Mỗi giáo viên có ít nhất 5 đề án

5 Biểu đồ lớp cho usecase

a Biểu đồ lớp cho usecase tìm kiếm

Trang 39

c Biểu đồ lớp cho usecase DK_Đề Tài.

d Biểu đồ lớp cho usecase QuanLyTaiKhoan

Trang 40

e Biểu đồ lớp cho usecase XemDSDT.

f Biểu đồ lớp cho usecase XemDSGV

g Biểu đồ lớp cho usecase XoaTaiKhoan

Trang 41

6 Biểu đồ tuần tự của hệ thống

a Biểu đồ tuần tự cho usecase Tìm kiếm

b Biểu đồ tuần tự cho usecase Xem thông tin cá nhân

Trang 42

KiemTraQuyen(TaiKhoan) :Quyen

LayThongTinGV(MaGV) :GVHD

LayThonTinCoBan(MaGV) :GVHD

HienThi(GVHD)

LayThongTinSV(MaSV) :Sinh vien

LayThonTinCoBan(MaSV) :Sinh vien

HienThi(SinhVien)

LayThongTinCoBan(MaNguoiDung) :Nguoidung

:NguoiDung HienThi(Nguoidung)

c Biểu đồ tuần tự cho usecase Đăng kí đề tài

Trang 43

d Biểu đồ tuần tự cho usecase Xem DSDT

Trang 44

e Biểu đồ tuần tự cho usecase Xem DSGV

Trang 45

sd sd_Xem sinh v ien

Xem DVDK()

XemSVDK()

LayMaGV(TaiKhoan)

String() :MaGV LayCacSinDK(MaGV) :Sinh vien :Sinh vien

:Sinh vien

HienThi(Sinh vien)

f Biểu đồ tuần tự cho usecase Xem Sinh viên đăng kí

Trang 46

g Biểu đồ tuần tự cho usecase Quản lý tài khoản

h Biểu đồ tuần tự cho usecase XacNhanDK

sd sd_Quan ly tai khoan

Trang 47

i Biểu đồ tuần tự cho usecase Thêm đề tài

Trang 48

KiemTraDeTai(MaDeTai) :KQ «boolean»

ThongBaoLoi()

ThemDeTai(DeTai)

:Kq ThongBaoTrangThai()

III Kiến trúc hệ thống

1 Kiến trúc

Mô hình 3 tầng

Ngày đăng: 04/10/2014, 20:15

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
5. Eriksson H., Penker M., UML Toolkit, John Wiley &amp; Sons 1997 6. UML 2.0 Speccification, 2004http:// www.omg.org/issues Sách, tạp chí
Tiêu đề: UML Toolkit
Tác giả: Eriksson H., Penker M
Nhà XB: John Wiley & Sons
Năm: 1997
7. Grady Booch, “Object Oriented Analysis and Design with Applications” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Object Oriented Analysis and Design with Applications
1. Phát triển hệ thống hướng đối tượng với UML 2.O và C ++ Khác
2. Bài giảng Phân tích và thiết kế hệ thống hướng đối tượng – TS Nguyễn Hữu Đức. Viện CNTT&amp;TT, đại học Bách Khoa Hà Nội Khác
3. Bài giảng Phân tích và thiết kế hệ thống hướng đối tượng – Đại học chính quy Hải Phòng 1999 Khác
4. Đặng Văn Đức, Phân tích và Thiết kế hướng đối tượng bằng UML, NXB Giáo dục 2002 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w