Xác định các hệ số và một số thông số động học..... Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng nghiêng... Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí là nôi dung không thể thiếu với ch
Trang 2nr , Fw
Trong đó: P= 1000 ó0 .B 7
1.2 Xác định tốc độ đồng bộ của động cơ điện : - 7 1.3 Chon GONG CO 7 3.1 SỐ vòng quayy - 2 22121 E12 12E1E11211111111111111 11111 e 8 3.2 Công suất trên các fFỤC - 2-2 s+Sk£tx£EE£EEeEEeEEeEEEEEerkerkerrees § 3.3 Tính momen xoắn trên các fFỤC 2-22 s2 +s2+szzsezxezszz2 9
2.5 Xác định các hệ số và một số thông số động học 17
Tra phụ lục 2.3/250[1], với: +CCX=9 cccieeieirirriee 18
Zm —Hé sỐ xét đến cơ tính của vật liệu bánh răng -‹ -‹- 18 Z¡ -hệ số kế đến hình dạng bề mặt tiếp 0 sn xe, 18
Trang 3Ky —hé sé tai trong khi tinh toán tiẾp XÚC 2-2 s2 s+s+£serszzs2 19
Ứng suất tiếp xtc cho phép[oy] duge tinh theo công thức 19
2.7 Các thông số hình học của cặp bánh răng: 20 2.8 Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng nghiêng 2 l
Il CHON KHOP NOI Q11 TT TH HT Tu TH TH TH HT TT TH HH TT TH nàn 22
3.1 Mô men xoắn cần truyền "— 22 3.2 Chọn vật liệu: .- - - 2Ă E2 3211211111181 1 811181111 E11 gx ryi 23 3.3 Kiếm nghiệm sức bền đập của vòng ca0su: - 23 3.4 Kiếm nghiệm sức bề uốn của chốt: . 2- 2 525252 23 3.5 Lực tác dụng lên trục - - +5 ++-+++x++ex+exseesreerererrreres 23
IE TÍNH TRỤC 5< ©SSESEE22E21121121121121121121121111 111cc, 23
4.1 Tính sơ bộ đường kính trục - 5 55s +++<++eeseeeseersses 23 7N» 0 5g nốố.ốố.ố 23 4.2 Xác định lực tác dụng lên trục và bánh răng 24
(II, mn 24
4.4 Xác định phản lực lên các gối trục - 5c 5 s+zsecseze2 25
Rou =(Fn.(Hi -hạ )† Eai -dựi /2)/ Lip eeeeseeeeeceeceecceceeceeeeeeeeeeeeeceeeeeeeneeneeaees 27
Ry =(Fi diy -lạ)- Fy (ha +h, yy ly eee e eee e cece e eee e eee e eee eneeeeeeeeeeeeeeeenneees 27 Ryio = Eu-R¿ii - Fy = 1057,3 -365,15 — 103,55 = 588,6 (N)>0 0 27
4.5 Timh thiét K€ true o.oc cccccccccccccececssessesseseeseessessessessessessesseseteeesaeeseees 27
4S Titth $0 BG true 1D ooccceccccccccccecceecceecceseeeseceseeeseceseseeeseeeeneeeneenatenas 27
M;:=0 «HH HH HH 6 1.6 6 0 0 0 6 6 0010101 6 600001968 60610101 6 6 000191 8 601910108 8 800101988 6 001918 8.6 01910198 8 6101910198 8.800101918.8/8 80 19108.8 6.8 29
Miaisz= Me, + 0,75.77 = V0? +0,75.23299? = 201 TINMM veeeecsessccccssscscesssceeeessseeeeees 29
2T — 2.23299 di(h—t,) 20.40.(6—3,5)
Với then làm bằng thép, tải va đập nhẹ ta chọn được 30
Cong thite (9.1) ta c6: o, = 22 — = 752 69 wpa <[o], =100MPa .30 di.(h—t,) 15.25.(5—3)
Với thép 45 có: o, = 600 MPa , o_, = 0,436.0, = 0,436.600 =261,6MP4 30
Trang 4V TINH CHON VA KIEM NGHIỆM Ö LĂN - 33
5.1 Chọn ỗ lăn cho trục Ï 2 2 22 £+S£+E£+E++£++Exezxerxerxerxeex 33
Luce doc truc: Fat = 290,24 ÌN - 1S nSSSSSS2 S223 1 ng xe 33
5.2.3.Chọn sơ đô bố trí Ổ lăn + e+Se+E+E£EE2EE2EEEEEEExeExrrkrrre 33
1.2 Kết cấu nắp hộp 2 2 ++E+EESEE2EEEEEEEEEE1E71 2E erkcrvee 35 Các kích thước của các phần tứ cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc : 35
IT, TINH TOÁN THIẾT KÉ CÁC CHI TIÉT KHÁC .- 37
Kết cấu bánh răng trụ đối xứng 2-2 + x+x+£x+ExeEEerxerxerxered 38
Các độ dốc ø=(5+7) chọn ø=5° : 2¿ ©2222 ©2+22x+2z2zxerxeerxerrerree 38
Với h: là kích thước rãnh thoát dao - 5 s6 *+++seEeeeeesersrke 38
Trang 5Bang ‘Thong số kết cấu bánh răng . 2-2 s+xetxerxerxered 38
TIILBỒI TRƠN VÀ ĐIỀU CHÍNH ĂN KHÓP 55552 42
Bảng thống kê dành cho bôi fØ1 2-52 5e+Se+S£EeEerterxereered 42
Phần I : Tính toán động học .- 2-2 2 2 x+£x££xerxerxerxrrxees 44
Phần 2 :Tính toán thiết kế chỉ tiết máy . - 2-22 s2 44 I.Tính bộ truền xích 2 2+£+2£+Ex+EE+£EE£EE+£EEEEE2EEerEzrkerrerree 44 2.6.1 Kiểm nghiệm răng về độ bên tiếp Xúc - 2-2 s4 45 2.6.3 Kiém nghiệm vỆ quá tải . -5c+ccsccsrererererrerre 45 2.8 Bảng tong két các thông số của bộ truyền bánh răng nghiêng 45 Phần 3 : Kết cấu vỏ hộpp 2-2 2 t+EE+EE£EESEESEEEEEeEkerkerkrrrees 45
I2 -aa : 45 TAT LIEU THAM KHẢO - 2-22 s2S££x££E2Exe£Ezrxerrerree 47 3-Hướng dẫn làm bài tập dung sai - Ninh Đức Tốn - Nguyễn Trọng
HUNG 47
Trang 6MO DAU!
Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí là nôi dung không thể thiếu với chương
trình đào tạo kĩ sư cơ khí nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ sở về
kết cấu máy và các quá trình cơ bản khi thiết kế máy.Trong quá trình học môn Chỉ tiết máy em đã được làm quen với những kiến thức cơ bản về kết cấu máy , các tính năng cơ bản của các chỉ tiết máy thường gặp.Đồ án môn học Chỉ tiết máy là kết quả đánh giá thực chất nhất quá trình học tập môn Chỉ tiết máy,Chế tạo phôi,dung sai
Hộp giảm tốc là thiết bị không thể thiếu trong các máy cơ khí,nó có nhiêm vụ biến
đổi vận tốc vào thanh một hay nhiều vận tốc ra tùy thuộc vào công dụng của
máy.Khi nhận đồ án thiết kế Chỉ tiết máy thầy giao cho, em đã tìm hiểu và cố gắng
hoàn thành đồ án môn học này
Trong quá trình làm em đã tìm hiểu các vẫn đề Sau:
_ Cách chọn động cơ điện cho hộp giảm tốc
_ Cách phân phối tỉ số truyền cho các câp trong hộp giảm tốc
_ Các chỉ tiêu tính toán và các thông số cơ bản của hộp giảm tốc
_ Các chỉ tiêu tính toán,chế tạo bánh răng và trục
_ Cách xác định thông số của then
— Kết cấu, công dụng và cách xác định các thông số cơ bản của vỏ hộp và các
chỉ tiết có liên quan
_ Cách lắp ráp các chỉ tiết lại với nhau thành một kết cầu máy hoàn chỉnh
_ Cách tính toán và xác định chế độ bôi trơn cho các chỉ tiết tham gia
truyền động
Trang 7PHAN 1 TINH DONG HOC
7, =0,92 Hiệu suât bộ truyên xích đê hở
n„ =1 — Hiệu suất khớp nối
7, = 0,992 Hiệu suất một cặp 6 lăn được che kín
7m, = 0,97 Hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ che kín
Us = Usoh Ustng ‘Ty số truyền sơ bộ của hệ thống
VOI Ustng = Ux <2,5 = chon Ux = 2,0
Tra bang 2.4[I] - trang 21,ta chon ti sé truyén của hộp giảm tốc 1 cấp bánh răng
tru: Usn = 4
=> Us =4.2,0 = 8,0 > ny = ny.Usy = 79,12 8,0= 632,96 (vong/phut) Chọn tốc độ đồng bộ của động cơ điện : nạp = 750(vòng/phút)
1.3 Chọn động cơ
Ta chon dong co thoa man: Pg = Pye (KW) ,
Ngc = nạp (vòng/phút).
Trang 8Tra bảng PI.I[T] - trang 234,ta chọn loại động cơ điện có kí hiệu : 4A112MA8Y3, với các thông SỐ :
+Công suât độngcơ: Pạc = 2,2 KW
2.2 Phan phối tỉ số truyền trong hộp giảm tốc :
Chon tỷ sô của bộ truyện ngoài : U; = 2,30
> U,= U, 2430 `
Vậy ta có: U = 8,91
Ux = 2,30 Uy= 3,87
MIL Xác định các thông sỐ trên cdc truc:
3.1 Sô vòng quay
Số vòng quay trên trục động cơ là: nạ = 705 (vòng/phú0)
Sô vòng quay truc I : nị=nac=705 (vòng/phút)
Số vòng quay trục II: ny = = 1° 182,2 (vang/phut)
u,, 3,87
ky ˆ a , „Hy _ 182,2 _ ` z
Sô vòng quay trên trục công tác: n' =-*= 230 =79,2 (vòng/phút) oy 2,
3.2 Công suất trên các trục
Công suất trên trục công tác: Py =1,5 (KW)
Céng suất trén true II: == =1,64 (KW)
MoM, —0,92.0,992
^ be aca _ Bh _ 164 _
Công suất trên trục l: Pì =1,70 (KW)
— 4p 0,992.0,97
Trang 9PR 170 |
0,992.1
Công suất thực của trục động cơ: P„=
PHAN 2 TINH TOAN, THIET KE CHI TIET MAY
I TINH BO TRUYEN XICH
Cac thông số ban dau:
Trang 10Vì tải trọng không lớn và vận tốc nhỏ, nên ta chọn xích ống con lăn.Xích ống con
lăn có ưu điểm là: độ bền mòn của xích ống con lăn cao hơn xích ống, chế tạo nó
không phức tạp; do đó, nó được dùng rất rộng rãi trong kĩ thuật
Với +P: Là công suất cần truyền qua bộ truyền xich.P= P,=1,64 KW
+k,:La hé sé vong quay Chon s6 vòng quay của đĩa cơ sở của đĩa nhỏ là: nọ¡=200 (vòng/phút) —> ka=nạ¡/n.=200/182,2 = I,I
+ k:Là hệ số rang: k, = Zu 25 _|
Z, 25
+k = ka.ko.ka.kac.ku.kẹ ; trong đó:
kạ: hệ số tải trọng động Đề bài cho tải trọng va đạp nhẹ, nén ta chon kg = 1,35
kạ : hệ số ảnh hưởng của kích thước bộ truyền.Do đường nối tâm các đĩa xích
trùng với phương ngang Nên kọ = l
k„: hệ số kê đến khoảng cách trục và chiều dài xích ;chọn
Trang 11duong kinh chốt: d.=5,96mm ;
céng suat cho phép : [P]=4,80 kW
Thỏa mãn điều kiện mòn: P,< [P]E4.80 kW
Đồng thời nhỏ hơn bước xích cho phép :p< pma
1.4.Xác định khoảng cách trục và số mắt xích
Khoảng cách trục sơ bộ: a=38p=38 19,05=723,9 mm
Theo công thức 5.12 sô mắt xích:
Trang 12F, =1000P/v = 1000.1,64/1,45 = 1131 N
Fv :lực căng do lực li tâm gây ra: Fy = q.v"= 1,9 1,45? = 3,995 N
Fo :lực căng do trọng lượng nhánh xích bị động gây ra :
Fo = 9,81.kr.q.a = 9,81.6.2,6 725.0,001 = 81.08 N
(hệ số võng : k;= 6 do bộ truyền nằm ngang)
Dođó:S=—Ở K„.F;+lạ+Fy— 1,2.1131+81,08+3,995 — -_ 31800 — _
= S>{[S]= 8,2 (theo bảng 5.10)
Vậy bộ truyền xích làm việc đủ bền
1.6 Xác định thông số của đĩa xích
đại = p.[0,5 + cofg(180/2;)] =19,05.[ 0,5 + cotg(180/25)] = 160,32 mm
daz = p.[0,5 + cotg(180/22)] = 25.4.[ 0,5 + cotg(180/57)] = 354,81 mm
-Kiém nghiém ring đĩa xích về độ bền tiếp xúc:
Theo cong thirc (5.18) :
ZmIC 0,47 RAE, Ka + Fou ME \ Ak, + Fu ME [on ]
Trong do:
[our ]- Ung suất tiếp xúc cho phép
Chọn vật liệu là thép 45, tôi cải thiện sẽ đạt được độ rắn HB=210 ta có [ơn¡]=600 Mpa
Lực va đập : F4 = 13.10”.n¡.pÌ.m = 13.107.182,2.19,05”.1 = 1,638N
Hệ số tải trong dong : Kg=1,35 (bang 5.6)
ka=1(sử dung I dãy xích)
Hệ số ảnh hưởng của số răng đến đĩa xích : K, = 0,42 (vì Z¡ =25 )
Dién tich ban 16 : A= 106 mm’ (tra bang (5.12)với p=19,05 mm, xích ống con lăn
một dãy)
Trang 13Mô dun đàn hồi: E = 2,1.10° Mpa
> o,,, =0,47,|0,42.(1 131.135 +1638), eto =530 MPa
>on <[on] : nghia 1a dia xich 1 dam bao d6 bén tiép xtc
Tuong tu cho đĩa xích 2 với cùng vật liệu và chê độ nhiệt luyện Hệ sô ảnh hưởng của sô răng đên đĩa xích K,=0,23 (vì Za =57) Ta có:
Sy, = 04 {0,23(1131.135 +1,638), 1061 “392 MPa< [ơr:]
Đĩa xích 2 cũng đảm bảo độ bền tiếp xúc
Trang 14IL TINH TOAN THIET KE BO TRUYEN BANH TRU RANG NGHIENG
Thông sô đâu vào:
Hộp giảm tốc chịu công suất nhỏ , nên chọn vật liêu có độ rắn HB < 350, bánh
răng được thường hoá hoặc tôi cải thiện.Tra bảng 6.1/92 tttkhddck tập l ta có:
+Giới hạn bén: o,, =600MPa
+Giới hạn chảy: ơ.„; =340MPa
Bánh nhỏ : + Nhãn hiệu thép: thép 45
+ Chế độ nhiệt luyện: tôi cải thiện
+Độ rắn: HB=192 240
+Chon HB|=200
+Giới hạn bền: Om, = 750MPa
+Giới hạn chảy: Oop, =450MPa
Kyu — hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh ăng
Yạ — hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám bề mặt răng
Ys -hệ số xét đến độ hạy của vật liệu đối với tập chung ưngs suất
K„z -hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn
Trang 15Tính thiế kế, ta lấy sơ bộ:
Kămn, Km -hệ số tuổi thọ xét đến ảnh hưởng của thời hạn phục vụ và chế độ tải trọng của bộ truyền, xác định theo công thức 6.3 và 6.4:
Trang 16Ta c6: Nie: = Neg) =60.c.m,Ly= 60.1.705.22000 = 930,6 10”
Nae: = Npe2 =60.c.n2,.Ly4= 60.1.705/3,84.22000 = 24,2 10”
Do:
Nug1 = 930,6 10’ > Nuo; = 9,99 10° Suy ra Ky = 1
Nhpa = 24,2 10’ > Nyo2 = 8,83 10° Suy ra Ky2 = 1
2.2.2.Ung suat cho pháp khi quá tải
[Z„]„ = 2.8.max(Ø,„„, F ch2) =2,8 o chi = 2,8.400 = 1260 (Mpa)
[o¢] imax = 0,8 6 ch1=0,8.450= 360 ( Mpa)
7, là mômen xoăn trên trục chủ dong T, = T; = 23028 (N.mm)
ÍZzÌ- ứng suất tiếp xúc cho phép [ZzÌ= 418,2 ( MPa)
K,— hé so phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng
tra Bảng 6.5 ta có: K„=43
V -hệ số chọn theo bảng 6.6: + =093*95 chọn V„„=0,3
Chon theo bảng 6.7 với ự„„ = 0,52⁄„„ +1) =0,5.0,3.(3,87+1)=0,7305
k„ - hỆ số khi xét đến sự phân bố không đều tải trọng trên vành răng khi tính theo sức bền tiếp xúc và uốn.Tra bảng 6.7/98 [1] với
ự,„ =07305,, và sơ đô bô trí là sơ đô 6 Chọn được:
K m = 1,03;"" = 1,05 K
Trang 17Vi AU = 1,27%< 4% , suy ra thoa man
2.4.3.Xác định góc nghiêng của răng
Ty sô truyền thực tê: u¿= 3,821
Đường kính vòng lăn cặp bánh răng:
17
Trang 18Hệ sô tập trung tải trọng: K = 1,03; K
2.6.Kiém nghiém bộ truyền bánh răng
2.0.1.Kiêm nghiệm răng về độ bên tiêp xúc
Zu -hệ sô kê đên hình dạng bê mặt tiép xtc
Z„ =+j2.cos /Ø, /sin 2a,
Zz = 2.cos14°24' =171
“ IginÐ.20%40)} `
Z,-hệ số xét đến sự trùng khớp của hai bánh răng , xác định theo hệ số trùng khớp
doc z, tính theo công thức:
Trang 19Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép ;
Ứng suất tiếp xúc cho phép[øn] được tính theo công thức
Trang 20Tra bảng 6.18,với hệ số dịch chỉnh x=0, ta có: { Y„ =3,60 _ˆ
K, - hệ số tải trọng khi tính về uốn
Do: ơri=63,99MPa< [ơri]i = 215,985 Mpa;
Gra=60,62MPa< [ør›]a = 205,17 Mpa
Do vậy bánh răng đảm bảo điều kiện bền về uốn
2.6.3.Kiểm nghiệm về quá tải:
Ứng suất tiếp xúc cực đại:
Ứng suất uốn cực đại
Frm = Fp Ky, = 03,99.2,2 = 140, 77[ MPa] < [a5]
rma = Op, Ky = 60,62.2,2 = 133,364[MPa ] <[ø„; ]
2.7 Các thông số hình học của cặp bánh răng:
- Đường kính vòng chia :
Trang 21-Khoảng cách trục chia: a=( dị+d;)/2= (43,55+166,44)/2= 104,995 (mm)
-Đường kính chân răng : đ„, = d, —2,5.m = 43,55—2,5.1,5 =39,8mm
dự, =d, —2,5.m =169,44—2,5.1,S = 162,8mm
2.8 Bảng tông kết các thông số cúa bộ truyền bánh răng nghiêng
Như vậy ta có bảng thông sô chính của bộ truyền:
Thông số Kí hiệu Giá trị
Trang 22III CHON KHOP NÓI
3.1 M6 men xoan can truyen
Mô men xoắn lớn nhất có thể truyền được Tự 125N.m
Đường kính lớn nhất có thê có của trục nỗi | Z7 32 mm
Sô chôt Z 4 chot
Đường kính vòng tâm chôt Dọ 90 mm
Chiêu dài phân tử đàn hôi 1; 28 mm
22
Trang 23
Chiêu dài đoạn công xon của chôt 1 34 mm
3.2 Chon vat liéu:
Nối trục làm bằng gang C421-40; chét bang thép 45 thudng hoa, vong dan héi
bang caosu
ung suat dập cho phép của vòng caosu:[Gø]a=2 (N/mmÏ )
ứng suất uốn cho phép của chốt: [ø]u=60(N/mm?)
3.3 Kiểm nghiệm sức bền đập của vòng caosu: