MỤC LỤC PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN . 1.1.Chọn động cơ điện…………………………………………………........................ 1.1.1.Xác định công suất yêu cầu của trục động cơ……………………………… 1.1.2.Xác định số vòng quay của động cơ………………………………………… 1.1.3.Chọn động cơ……………………………………………………………….. 1.2.Phân phối tỉ số truyền……………………………………………………………. 1.2.1Xác định tỉ số truyền chung của hệ thống…………………………………… 1.2.2 Phân phối tỉ số truyền cho hệ……………………………………………….. 1.3.Tính các thông số trên các trục…………………………………………………… 1.3.1.Số vòng quay………………………………………………………………… 1.3.2.Công suất………………………………………………………........................ 1.3.3.Mômen xoắn trên các trục…………………………………………………… 1.3.4Bảng thông số động học………………………………………………………. PHẦN 2 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI 2.1.chọn vật liệu bánh răng………………………………………………………… 2.2.xác định ứng suất cho phép…………………………………........................... 2.3.Xác định sơ bộ khoảng cách trục………………………….......................... 2.4.xác định thông số ăn khớp…………………….……………………….……… 2.5.xác định các hệ số và thông số hình học………………………… …………. 2.6.kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng………………………… ………………. 2.7.một vài thông số hình học của bánh răng…………………………………. 2.8.Tổngkết các thông số của bộ truyền bánh răng……………………………. PHẦN 3 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG. 3.1.Chọn vật liệu bánh răng…………………………………….…………………….. 3.2.Xác định ứng suất cho phép……………………………………………………… 3.3.Xác định chiều dài côn ngoài theo công thức sau……………………………….. 3.4.Xác định các thông số ăn khớp……………………………………………………. 3.4.1. Xác định mô đun pháp……………………………………………………… 3.4.2. Xác định số răng …………………….…….….……………………………. 3.4.3. Xác định góc nghiêng của răng…………………………………………….. 3.5.Xác định các hệ số và một số thông số động học…………………...………… 3.6.Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng …………………………………………… 3.6.1 Kiểm nghiệm về ứng suất tiếp xúc …………………………………………. 3.6.1 Chiều rộng vành răng……………………………………………………..…. 3.6.2 Kiểm nghiệm độ bền uốn……………………………………………………. 3.6.3 Kiểm nghiệm về quá tải …………………………………………………….. 3.7.Một vài thông số hình học của cặp bánh răng…………… …………………. 3.8.Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng………………………… PHẦN 4 : CHỌN KHỚP NỐI THIẾT KẾ TRỤC 4.1. Chọn khớp nối 4.1.1.Chọn khớp nối …………………………………………….………………… 4.1.2.Chọn vật liệu ……………………………………………………………..….. 4.2.Tính trục …………………………………………………........................................ 4.2.1Sơ đồ đặt lực …………………………………………………………………. 4.2.2.Chọn vật liệu chế tạo trục…………………………………………………… 4.2.3.Xác định sơ bộ đường kính trục………………………… ................................ 4.2.4Chọn sơ bộ ổ lăn……………………………………………………………… 4.2.5.Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ điểm đặt lực……………………… 4.2.6Tính phản lực và vẽ biểu đồ mô men ……………………………………….. 4.2.7.Tính mô men tổng tương đương……………………………………………… 4.2.8.Xác định đường kính các đoạn trục…………………… …………………… 4.2.9.Chọn then và kiểm nghiệm độ bền của then…………………….…………… 4.2.10.Kiểm nghiêm trục về độ bền mỏi……………………………..……………. PHẦN 5 : TÍNH CHỌN VÀ KIỂM NGHIỆM Ổ LĂN 5.1.Chọn loại ổ lăn ………………………………………………… …………….. 5.2.Chọn cấp chính xác ổ lăn ……………………………………… ……………… 5.3.Chọn kích thước theo khả năng tải động…………………….. ……………… PHẦN 6: TÍNH TOÁN VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC 6.1.Tính toán vỏ hộp giảm tốc……………………………………………..………...... 6.2.Tính toán kết cấu các chi tiết khác………………………………………………… 6.2.1.Kết cấu bánh răng………………………………………………………………… 6.2.2.Cửa thăm………………………………………………………………..…….. 6.2.3.Nút thông hơi………………………………………………............................ 6.2.4.Nút tháo dầu …………………………………………………………….……. 6.2.5.Kiểm tra mức dầu ……………………………………………………….……. 6.2.6.Chốt định vị………………………………………………………………..….. 6.2.7.Ống lót và lắp ổ……………………………………………………………..… 6.2.8.Bulông vòng ………………………………….………………………………. 6.3.Bôi trơn và điều chỉnh ăn khớp 6.3.1.Bôi trơn trong hộp giảm tốc.. ………………………..…………………… … 6.3.2.Bôi trơn ngoài hộp …………………………………………………………… 6.3.3.Điểu chỉnh ăn khớp ……………………………………… ..… ……………... 6.4. Bảng thốn kê các kiểu lắp và dung sai
Trang 1ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
ĐỀ SỐ 4: THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
Thông số đầu vào : 1 Lực kéo băng tải F = 2200 N
2 Vận tốc băng tải v =0,87 m/s
3 Đường kính tang D = 190 mm
4 Thời hạn phục vụ Lh= 12500 giờ
5 Số ca làm việc: Số ca = 2 ca
6 Góc nghiêng đường nối tâm của bộ truyền ngoài: 135o
7 Đặc tính làm việc: Êm
Trang 2PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
Trong đó Pct : Công suất trên một trục công tác
Pyc : Công suất trên trục động cơ
P ct= F v
1000=
2200.0,87
1000 =1,91 kWHiệu suất của bộ truyền:
η=η ol3 η kn .η d η br (1)
Tra bảng 2.3
19 I ta có:
Hiệu suất của một cặp ổ lăn : ol= 0,99
Hiệu suất của bộ đai : η d= ¿0,96
Hiệu suất của bộ truyền bánh răng : η br= ¿0,97
Hiệu suất của khớp nối: kn 1
Trang 31.1.3.Chọn động cơ
Từ Pyc = 2,12 kW & ndc =1000 v/ph
Tra bảng phụ lục
1.3 238
P I
ta có động cơ điện
Kiểu động cơ Pđc (KW) dc ( /v ph) Đdc(mm)
1.2.Phân phối tỉ số truyền
1.2.1Xác định tỉ số truyền chung của hệ thống
Theo tính toán ở trên ta có:
Trang 41.2.2 Phân phối tỉ số truyền cho hệ
Chọn trước tỉ số truyền của bộ truyền trong u br = 4
Số vòng quay trên trục II:
n II= n I
u br=
349,27
4 LINKExcel S h eet 8 C:\\Users\\User\\Desktop\\CTM 2012\\ExCTMBRTXT.xlsx S h eet1!R26C4¿ ¿ 4=87,45 v / ph
Số vòng quay thực của trục công tác là:
Công suất trên trục công tác (tính ở trên) là: Pct = 1,91(KW)
Công suất trên trục II là :
P II= P ct
η ol η kn=
1,91
0,99 LINKExcel S h eet 8 C:\\Users\\User\\Desktop\\CTM 2012\\ExCTMBRTXT.xlsx S h eet1!R9C4¿ ¿0,99 1 LINKExcel S h eet 8 C:\\Users\\User\\Desktop\\CTM 2012\\ExCTMBRTXT.xlsx S h eet1!R10C4¿ ¿ 1=1,93 kW
Công suất trên trục I là :
Trang 51.3.3.Mômen xoắn trên các trục
Mômen xoắn trên trục I là :
T I=9,55.10 6. P I
η I
=9,55 10 6. 2,01
349,27=54959 N mMômen xoắn trên trục II là :
Trang 6PHẦN 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI Tính toán thiết kế bộ truyền đai thang.
Các thông số yêu cầu:
1.Chọn loại đai và tiết diện đai.
Chọn đai thang thường
Tra đồ thị
4.13
1
59 với các thông số:P=2,12 và n I
=950 ta chọn tiết diện đai: A
2.Chọn đường kính hai đai: d1 và d 2
B
ta chọn d2 theo tiêu chuẩn:d2 400mm
Tỷ số truyền thực:
2 1
400
2,82 1 140 1 0, 02
t
d U
Trang 7Chiều dài đai :
B
ta chọn L theo tiêu chuẩn :ChọnL1700mm
Số vòng chạy của đai trong1 s ax
Xác định góc ôm trên bánh đai nhỏ:
2 1 1
d
P k Z
P:Công suất trên bánh đai chủ động P= 2,12 (KW)
P0 :Công suất cho phép.Tra bảng
4.19 1 62
Trang 81,3 1,62
P Z P
d
P k Z
Lấy Z=1
5.Các thông số cơ bản của bánh đai.
Chiều rộng bánh đai B=(Z-1).t+2.e
Tra bảng
4.21
1 63
Góc chêm của mổi rãnh đai:36
Đường kính ngoài của bánh đai:
6.Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục.
Lực căng ban đầu: 0
780
d v
Trang 9d v
Đường kính đỉnh bánh đai nhỏ d 1mm 146,6Đường kính đỉnh bánh đai lớn d 2mm 406,6Đường kính chân bánh đai nhỏ d f1mm 134,1Đường kính chân bánh đai lớn d f2mm 394,1
Trang 10CHƯƠNG III : THIẾT KẾ BỘ CHUYỀN BÁNH RĂNG
Thông số đầu vào:
H
σ[σ ]= Z Z K K
F
σ[σ ]= Y Y K K K
S
Trang 11Chọn sơ bộ: ZR.Zv.KxH = 1
YR.YS.KxF = 1 và KFC = 1 (tải quay 1 chiều)
do đó ta có:
0 Hlim
+ NFO : số chu kì ứng suất cơ sở khi thử về uốn : NFO = 4.106
+ NHE , NFE : số chu kì thay đổi ứng suất tương đương :
Trang 12Ứng suất cho phép khi quá tải
[H]max = 2,8.ch [H1]max = [H2]max = 2,8.580 = 1624(MPa)
[F]max = 0,8.ch [F1]max = [F2]max = 0,8.450 = 360 (MPa) ;
Xác định các thông số của bộ truyền
Xác định sơ bộ chiều dài côn ngoài Re và đường kính chia ngoài de
Chiều dài côn ngoài
với ổ đũa ta được : KH = 1,13
+ T1 = 36122 Nmm - mômen xoắn trên trục I
Trang 13+ Đường kính trung bình và mô đun trung bình sơ bộ :
Tra bảng 6.20Tr112 [1] với Z1 = 29 ; ut = 4, ta được: x1 = 0,33⇒x2 = − ¿0,33
e Xác định đường kính trung bình và chiều dài côn ngoài :
Đường kính trung bình :
Trang 146 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng :
a Kiểm nghiệm về ứng suất uốn :
[σ¿¿H ]=Z M Z H Z ε√2 T1K H√u2+ 1
0,85.b u t d m12 <[σ H]¿ [σ¿¿H ]¿ - ứng suất tiếp xúc cho phép:
Trang 15[σ H]−σ H
[σ H] .100 %=
457,73−444,06 457,73 .100 %=2,99 %<10 %⇒ c h ấp n h ận
b Kiểm nghiệm về độ bền uốn:
¿ [σ¿¿F 1]¿,[σ¿¿F 2]¿ - ứng suất uốn cho phép của bánh chủ động và bị động:
Z 2 v= Z2
cos δ2=
116 cos75,96=478,15
Trang 16⇒ Thỏa mãn.
7 Một vài thông số hình học của cặp bánh răng :
Đường kính vòng chia :
{d e1=m te Z1=2,5.29=72,50(mm)
d e 2=m te Z2=2,5.116=290(mm)
Chiều cao răng ngoài : h e=2,2 mte=2,2.2,5=5,5(mm)
Chiều cao đầu răng ngoài :
{d ae1=d e1+2 hae1 cosδ1=72,50+2.3,35 cos14°=79,00(mm)
d ae2=d e2+2 h ae2 cosδ2=290+2.1,65 cos76°=290,80(mm)
Bảng tổng hợp một vài thông số của bộ truyền bánh răng :
Chiều cao đầu răng ngoài hae1 3,35(mm)
hae2 1,65(mm)Chiều cao chân răng ngoài hfe1 2,15(mm)
hfe2 3,85(mm)Đường kính đỉnh răng ngoài dae1 79(mm)
Trang 17dae2 290,80(mm)
Trang 18CHƯƠNG IV : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC Tính chọn khớp nối.
Thông số đầu vào:
Mômen cần truyền: T =T đ c=21312(N mm)
Đường kính trục động cơ d đ c=28 mm
Chọn khớp nối
Ta sử dụng khớp nối vòng đàn hồi đẻ nối trục
Chọn khớp nối theo điều kiện:{T t ≤ T kn cf
d t ≤ d kn cf
Trong đó d t- Đường kính trục cần nối
d t=d đ c=28 mm
T t –Mômen xoắn tính toán T t=k T
k -Hệ số chế độ làm việc tra bảng 16.1Tr58 [2] lấy k=1,2
T- Momen xoắn danh nghĩa trên trục: T =T đ c=21312(N mm)
Kiểm nghiệm khớp nối
Ta kiểm nghiệm theo 2 điều kiện:
a) Điều kiện sức bền dập của vòng đàn hồi
σ d= 2k T
Z D o d0l3≤ [σ d]
σ d -Ứng suất dập cho phép của vòng cao su [σ d]=2 ÷ 4 Mpa
Do vậy ứng suất dập sinh ra trên vòng đàn hồi:
σ d= 2 kT
Z D0d0l3=
2.1,2.21312 6.71.10 28 =0,43<[σd]
→ Thỏa mãn
b) Điều kiện bền của chốt:
Trang 19σ u= k T l1
0,1.d03 D0 Z ≤[σ u]
Trong đó:
[σ u]- Ứng suất uốn cho phép của chốt.Ta lấy [σ u]=(60÷ 80) MPa;
Do vậy, ứng suất sinh ra trên chốt:
σ u= k T l1
0,1.d3o D0 Z=
1,2.21312 20 0,1.103.71.6 =12,01<[σu]
Các thông số cơ bản của nối trục vòng đàn hồi:
Thông số Kí hiệu Giá trị
Mômen xoắn lớn nhất có thể truyền được T kn cf 63 (N.m)Đường kính lớn nhất có thể của nối trục d kn cf 28 (mm)
Tính trục I
Chọn vật liệu chế tạo trục
Vật liệu làm trục chọn là thép 45 tôi cải thiện
Tính sơ bộ đường kính trục theo momen xoắn
với {d sb 1=20(mm)
d sb 2=35(mm)⇒{b01 =15(mm)
b02=21(mm)
Trang 20Sơ đồ phân phối lực chung.
Trang 21o Lực hướng tâm: F r 2= F a 1 = 59,53(N)
o Lực dọc trục: F a 2= F r 1 = 238,07 (N)Xác định khoảng cách giữa các điểm đặt lực
Sơ đồ khoảng cách giữa các điểm đặt lực như hình vẽ phác họa kết cấu HGT sau:
Chọn chiều dài may-ơ và các khoảng cách k1, k2, k3, hn
Chiều dài may-ơ bánh răng côn:
Trang 22 Khoảng cách các điểm đặt lực trên các trục
Khoảng công-xôn (khoảng chìa): theo công thức 10.14Tr190[1]
l13=l11+0,5 b01+k1+k2+0,5 l13=55+0,5.15+12+10+0,5.26=97,5(mm)Chọn l13 = 97(mm)
o Trên trục II:
l c 22=l c24=66(mm)
l22 =0,5 b 02 +k1 +k2 +l m23−0,5 b cos δ2 =0,5.21+12+10+46−0,5.39 cos(δ 2 )=73,77(mm)Chọn l22=l24=75(mm)
l21=2 l22+d m 1=2.75+56,68=206,68(mm)
Chọn l21=207(mm)
Tính toán thiết kế trục
1 Tính sơ bộ trục I
+Với d1sb = 30mm Ta chọn đường kính các đoạn trục:
-Tại tiết diện lắp bánh răng: d22 = 35mm
-Tại tiết diện lắp ổ lăn: d20 = d21=30mm
-Tại tiết diện lắp khớp : d23 =25mm
+Chọn then:
Trang 23Tra bảng 9.1a/173 [I] với d22 = 35mm ta chọn được then có các thông số sau:
Tính toán thiết kế cụm trục II
Tính phản lực tại các gối tựa và vẽ biểu đồ mômen
a.Các lực tác dụng lên trục II có chiều như hình vẽ:
Cần xác định phản lực tại các gối tựa: F x 2 , F y 2 , F x 4 , F y 4
b Tính phải lực tại các gối tựa A và B:
b Tính phải lực tại các gối tựa A và B:
- Trong mặt phẳng 0xz (mặt phẳng nằm ngang) ta có:
Trang 24+ Biểu đồ momen Mx (trong mặt phẳng thẳng đứng 0yz)
+ Biểu đồ momen My (trong mặt phẳng nằm ngang 0xz)
+ Biểu đồ momen xoắn T
Trang 2513754 210766
T Mx
z 0
Trang 26a.Chọn vật liệu làm trục: thép 45, tôi cải thiện ta có [σ]= ¿ 67MPa
c Chọn lại đường kính các đoạn trục:
+ Ta chọn đường kính theo tiêu chuẩn và đảm bảo điều kiện lắp ghép:
Trang 27Bán kính góc lượn của rãnh
+Kiểm nghiệm độ bền của then:
Chọn số then bằng 1 tại các vị trí lắp bánh răng và bộ truyền ngoài
Trang 28a Tại tiết diện 2-2 (tiết diện lắp bánh răng)
-Kiểm tra độ bền dập trên mặt tiếp xúc giữa trục và then Chọn lt=(0,8…
b Tại tiết diện 2-0 (tiết diện lắp bộ truyền ngoài)
-Kiểm tra độ bền dập trên mặt tiếp xúc giữa trục và then Chọn lt=(0,8…
4.6.Kiểm nghiệm trục ( trục II) theo độ bền mỏi.
Với thép 45 có: σ b=600 MPa , σ−1=0,436.σb=0,436.600=261,6MPa
τ−1=0,58.σ−1=0,58.261,6=151,728 MPa và theo bảng 10.7 ta có:
ψ σ=0,05 , ψ τ=0
Trang 29Các trục trong hộp giảm tốc đều quay, ứng suất thay đổi theo chu kì đối xứng ta
Xác định hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm của trục
Dựa vào biểu đồ mômen uốn và mômen xoắn trên trục I ta thấy các tiết diện nguy hiểm là tiết diện lắp bánh răng 2 và tiết diện lắp ổ lăn 1.Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo độ bền mỏi nếu hế số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm đó thỏa mãn điều kiện sau:
s=s σ s τ/√s σ2+s2τ≥[s]
Trang 30Trong đó: [s] – hệ số an toàn cho ,[s] = 1,5 2,5
s , s - hệ số an toàn chỉ xét riêng cho trường hợp ứng suất pháp hoặc ứng suất tiếp, được tính theo công thức sau:
Trong đó :-1, -1: giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kì đối xứng a, avà
m, m là biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại tiết diên xét
Chọn sơ bộ kiểu lắp
7 6
H
r theo bảng
10 11
1 198
M W
Ứng suất xoắn biên 2.
o a
x
M W
Hệ số an toàn tính riêng về ứng suất uốn là :
1
s K
Trang 31d= 30mm ; D=72 mm
C= 40 kN ; C0 =29,9 kN
5.2.Chọn ổ lăn cho trục II
5.2.1.Chọn loại ổ lăn
Phản lực hướng tâm lên các ổ là :
+ phản lực hướng tâm tác dụng lên ổ lăn bên trái bánh răng
Do yêu cầu độ cứng cao, độ chính xác giữa vị trí trục và bánh răng côn chọn ổ đũa côn 1 dãy tra bảng P2.11 và dựa vào đường kính ngõng trục là d=40mm ta chọn sơ bộ đũa côn cỡ trung
Trang 325.2.3.Chọn sơ đồ bố trí ổ lăn
Bố trí dạng chữ O
Tính và kiểm nghiệm khả năng tải trọng của ổ
Theo bảng 11.4 với ổ đũa đỡ chặn e 1,5.tan 1,5.tan10,50 0,38
Theo 11.7 lực dọc trục do lực hướng tâm sinh ra trên ổ
b.Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ lăn
Khả năng tải động C d được tính theo công thức: 11.1Tr213[1]
V – hệ số kể đến vòng nào quay, ở đây vòng trong quay: V = 1
k t− ¿ Hệ số ảnh hưởng của nhiệt độk t=1
k d – Hệ số kể đến đặc tính tải trọng, tải trọng tĩnh, hộp giảm tốc công suất nhỏ:
Trang 33√65,59=2541,70 N =2,54 KN<C=61 KN
⇒ 2 ổ lăn thỏa mãn khả năng tải động
c Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh của ổ lăn
Tra bảng B11.6Tr221[1] cho ổ đũa côn 1 dãy ta được:
6.1.1Tính kết cấu của vỏ hộp
Trang 34Chỉ tiêu của hộp giảm tốc là độ cứng cao và khối lượng nhỏ.Chọn vật liệu để
đúc hộp giảm tốc là gang xám có kí hiệu là GX15-32
Chọn bề mặt ghép nắp và thân đi qua tâm trục
6.1.2 Kết cấu nắp hộp
Dùng phương pháp đúc để chế tạo nắp ổ, vật liệu là GX15-32
Các kích thước của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc :
Chiều dày: Thân hộp, δ
Nắp hộp, δ 1
δ = 0,03Re + 3 = 0,03.139,5 + 3 = 7,2 (mm) Chọn δ = 8 (mm)
d 2 = (0,7÷0,8)d 1 = 11,2÷12,8 mm chọn d 2 = 12(mm)
d 3 = (0,8÷0,9)d 2 = 9,6÷10,8 mm chọn d 3 = 10 (mm)
d 2 = (0,6÷0,7)d 2 = 7,2÷8,4 chọn d 4 = 8 (mm)
d 2 = (0,5÷0,6)d 2 = 6÷7,2 chọn d 2 = 8 (mm) Mặt bích ghép nắp và thân:
Chiều dày bích thân hộp, S 3
Chiều dày bích nắp hộp, S 4
Chiều rộng bích nắp và thân, K 3
S 3 = (1,4÷1,8)d 3 = 14÷18 mm chọn S 3 = 15(mm)
S 4 = (0,9÷1)S 3 = 15,3÷17 mm chọn S 4 = 15 (mm)
K 3 = K 2 - (3÷5) = 31 mm chọn K 3 = 31 (mm) Kích thước gối trục:
Đường kính ngoài và tâm lỗ vít, D 3 , D 2
K 2 = E 2 +R 2 +(3÷5)= 36 (mm)
E 2 = 1,6d 2 = 1,6.12=19,2(mm) chọn E 2 = 19 (mm)
R 2 = 1,3d 2 =1,3.12=15,6 (mm) chọn R 2 = 16 (mm) Chọn h = 42 (mm)
Giữa bánh răng với thành trong hộp
Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp
Giữa mặt bên của các bánh răng với
Δ ≥ (1÷1,2)δ = (1 1,2).7=(7÷8,4) chọn Δ = 8 (mm)
Δ 1 ≥ (3÷5)δ = (3 5).7=(21÷35) chọn Δ = 30 (mm)
Δ 2 =8chọn 2=10 (mm)
Trang 35Để kiểm tra qua sát các chi tiết máy trong khi lắp ghép và để đổ dầu vào hộp,
trên đỉnh hộp có làm cửa thăm.Dựa vào bảng
18.5 292
1
C
(mm)
K(mm)
R(mm)
Vít(mm)
Sốlượng
Trang 36ta có kích thước nút thông hơi
M27× 15 30 15 45 36 32 6 4 10 8 22 6 32 18 36 32
Trang 37Sau một thời gian làm việc, dầu bôi trơn chứa trong hộp, bị bẩn (do bụi bặm và
do hạt mài), hoặc bị biết chất, do đó cần phải thay dầu mới.Để thay dầu cũ, ở đáy hộp có lỗ tháo dầu.Lúc làm việc, lỗ được bịt kín bằng nút tháo dầu Dựa vào
bảng
18.7
2 93
6.2.6.Kiểm tra mức dầu
Để kiểm tra mức dầu trong hộp ta dùng que thăm dầu có kết cấu kích thước nhưhình vẽ
Trang 386.2.7.Chốt định vị.
Mặt ghép giữa nắp và thân nằm trong mặt phẳng chữa đường tâm các trục.Lỗ trụ lắp ở thân hộp & trên nắp được gia công đồng thời, để đảm bảo vị trí tương đối giữa nắp và thân trước và sau khi gia công cũng như khi lắp ghép, ta dùng 2 chốt định vị, nhờ các
chốt định vị khi xiết bulong không làm biến dạng ở vòng ngoài của ổ
6.2.8.Ống lót và lắp ổ
Ống lót được dùng để đỡ ổ lăn, để thuận tiện khi lắp và điều chỉnh bộ phận ổ đồng thời trái cho ổ khỏi bụi băm, chất bẩn ống lót được làm bằng vật liệu GX15-32 ta chọn kích thước của ống lót như sau
6.3.4 Bảng thống kê các kiểu lắp và dung sai:
Tại các tiết diện lắp bánh răng không yêu cầu tháo lắp thường xuyên ta chọn kiểu lắp H7/k6, tiết diện lắp trục với ổ lăn, khớp nối, đĩa xích được chọn trong bảng sau
Kiểu lắp ESm esm
Trang 39TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí – tập 1 – Nhà xuất bản giáo dục;
PGS.TS – Trịnh Chất – TS Lê Văn Uyển
2 Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí – tập 2 – Nhà xuất bản giáo dục;
PGS.TS – Trịnh Chất – TS Lê Văn Uyển
3 Dung sai lắp ghép - Nhà xuất bản giáo dục;
PGS.TS Ninh Đức Tốn
4 Trang web: http://thietkemay.edu.vn