BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Phan Minh Chính SỰ KHÔNG TỒN TẠI NGHIỆM DƯƠNG CỦA MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LAPLACE LIÊN KẾT VỚI ĐIỀU KIỆN BIÊN NEUMANN PHI
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Phan Minh Chính
SỰ KHÔNG TỒN TẠI NGHIỆM DƯƠNG CỦA MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LAPLACE LIÊN KẾT VỚI ĐIỀU KIỆN BIÊN NEUMANN PHI TUYẾN TRONG NỬA KHÔNG GIAN TRÊN
LUẬN VĂN THẠC SỸ TOÁN HỌC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 2005
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỰ KHÔNG TỒN TẠI NGHIỆM DƯƠNG CỦA MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LAPLACE LIÊN KẾT VỚI ĐIỀU KIỆN BIÊN NEUMANN PHI TUYẾN TRONG NỬA KHÔNG GIAN TRÊN
LUẬN VĂN THẠC SỸ TOÁN HỌC
Chuyên ngành: Toán Giải Tích Mã số: 1 01 01
Người hướng dẫn khoa học:
TS Nguyễn Thành Long Khoa Toán – tin học Đại học Khoa Học Tự Nhiên Tp HCM
Học viên cao học: Phan Minh Chính
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 2005
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Trang 4CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN
Trong luận văn nầy, chúng tôi xét bài toán Neumann phi tuyến sau (1.1) Δ = 0 , ∈ = {( /, ) : / ∈ −1, > 0 },
n n
n
x IR x x x IR
x u
(1.2) − ( /, 0 ) = ( /, ( /, 0 )), / ∈ n−1.
u n
Trong [1] các tác giả Bunkin, Galaktionov, Kirichenko, Kurdyumov, Samarsky đã nghiên cứu bài toán (1.1), (1.2) với n= 2 và phương trình Laplace (1.1) theo dạng tọa độ trụ
Các tác giả Long, Ruy [7] đã được mở rộng một kết quả trong [1] với (1.4) được thay bởi điều kiện biên phi tuyến tổng quát
(1.5) −u z(r, 0 ) = g(r,u(r, 0 )), r≥ 0
Trang 5Trong [8] Ruy, Long, Bình đã xét bài toán (1.1), (1.2) với n= 3 và hàm g là liên tục, không giảm và bị chận dưới bởi một hàm lũy thừa bậc
α đối với biến u và đã chứng minh rằng nếu 0 < α ≤ 2 thì bài toán như thế không có nghiệm dương
Các tác giả Bình, Diễm, Ruy, Long [2]; Bình, Long [3]; Long, Bình [9]; Ruy [12]; Long, Ruy [10]; và Long [11] đã xét bài toán (1.1), (1.2) với
và một số điều kiện phụ
Trong [5, 6] các tác giả đã chứng minh sự không tồn tại nghiệm dương của bài toán (1.1), (1.2) với
(1.7) g(x/,u) =uα,
ởû đó [5] Hu và Yin[5] đã xét với 1 ≤α < (n− 1 ) /(n− 2 ),n≥ 3 và Hu [6] với
), 2 /(
1 <α <n n− n≥ 3 Cũng cần chú ý rằng hàm α
u u x
g( /, ) = không thỏa các điều kiện trong các bài báo [2, 7, 8]
Trong luận văn nầy, chúng tôi xét bài toán (1.1), (1.2) với n≥ 3
Hàm g(x/,u) liên tục thỏa điều kiện (1.6) mà (1.7) là một trường hợp riêng Bằng cách xây dựng một dãy hàm thích hợp chúng tôi chứng minh rằng nếu, 0 ≤α ≤ (n− 1 ) /(n− 2 ),n≥ 3 , bài toán (1.1), (1.2) không có nghiệm liên tục dương Cũng chú ý rằng các tác giả trước đây khi xét n= 3 đã không chú ý đến trường hợp α = 0
Trang 6Luận văn nầy ngoài phần kết luận và phần tài liệu tham khảo sẽ được trình bày trong 4 chương
Trong chương 1, là phần tổng quan về bài toán, trình bày sơ lược về tình hình bài toán và nội dung cần trình bày trong các chương sau đó của luận văn
Trong chương 2, là phần thiết lập phương trình tích phân phi tuyến theo giá trị biên xuất phát từ phương trình Laplace n−chiều trong nửa không gian trên liên kết với điều kiên biên Neumann
Trong chương 3, chúng tôi nghiên cứu sự không tồn tại nghiệm dương của bài toán (1.1), (1.2) cụ thể với n= 3
Trong chương 4, chúng tôi nghiên cứu sự không tồn tại nghiệm dương của bài toán (1.1), (1.2) với n> 3 Phần kết luận nêu lên một số kết quả thu được trong luận văn và một số chú ý kèm theo
Cuối cùng là phần tài liệu tham khảo
Trang 7CHƯƠNG 2 THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH TÍCH PHÂN
Trong chương nầy, chúng ta thiết lập phương trình tích phân phi tuyến theo ẩn hàm là hàm giá trị biên xuất phát từ phương trình Laplace
: )
, (
n n
n n
x IR x IR x x x IR
}, 0 ,
: )
, (
n n
n n
x IR x IR x x x IR
1
2
n n
( )S1 u∈C2( )IR+n IC( )IR+n , u x C( )IR n ,
0 , 0
>
=
>
= +∞
n
x R x
n
x IR x x x IR
x u
và điều kiện biên Neumann
(2.2) − ( /, 0 ) = 1( /), /∈ n−1,
u n
Trang 81 )
,
n
x a x
a n
x a
ωn là diện tích của quả cầu đơn vị trong IR n.
Ta chú ý rằng với n
B IR a
x IR x
∂ Ω
−
−
−
= Δ
− Δ
ε
ν ν ν
ν
S
dS uG Gu dS
uG Gu dx
G u u G
R R
Ta có bổ đề sau
Trang 9Bổ đề 2.1 Với giả thiết ( )S1 ta có
0 Gu uG dS u a
a x
Chứng minh Ta phân tích hàm Green G(a,x) dưới dạng tổng
(2.8) G(a,x) =s(a,x) + Ψ (a,x),
trong đó
) 2 (
1 )
,
n
x a n
x a
1 )
,
n x
Ψ
− Ψ
=
−
ε
ν ν ε
ν ν ε
ν ν
a x a
x a
x
dS s u u s dS
u u dS
, 0 )
( )
2 (
) (
) ,
(
1
1 1
−
=
+ +
εω
ε
ωεε
ε
ν
ν ε
ν
y n
y n a
x
d y a u n
d y a u y a a s dS
u s
Trang 10Tương tự
(2.12)
0 khi
), ( )
( 1
) ,
( ) (
1
1 1
=
+ +
εω
ωεε
ε ν
a u d y a u
d y a a s y a u dS
us
y n
y n a
Từ (2.9), (2.10), (2.13) ta suy ra bổ đề 2.1 được chứng minh.
Từ (2.6), thay ΔG= 0 , ∀x≠a và Δu = 0 , sau đó cho ε → 0+ ta thu được
∂
với mọi a∈ ΩR.
Khi đó ta có Bổ đề sau
Bổ đề 2.2 Giả sử u là nghiệm của (2.1), (2.2) thỏa các điều kiện
R =D ∪S
Ω
∂
}, :
) 0 , {(x/ x/ R
}.
0 , :
) , ( { = / = >
Trang 11(2.16) (G u uG )dS (G u uG )dS (G u uG )dS.
R R
ν ν ν
ν ν
uG u G
n n R
x IR D
1 )
n x
x a
a x x
a
a x x a n n
x x a s n
Tương tự
~
1 ) ,
;
n n x
x a
a x x
x a n
−
+
−
= Ψ
và do đó
G (a;x/ , 0 ) =s (a;x/ , 0 ) + Ψ (a;x/ , 0 ) = 0 ,
n n
Gν
) 2 (
2 )
;
2 2 /
D
a x a n
x a G
Từ (2.19) và (2.20) ta suy ra
lim
lim
lim )
( lim
/ / /
→
R n R
R R
D
x R
D R
D R D
R
dx u G
dx u G
dx u G
dS u G dS
uG u G
ν
ν ν
ν
Trang 12(2.17) được chứng minh
Chứng minh (2.18)
Trước hết ta đánh giá các tích phân trên S R :
(i) Đánh giá tích phân ∫ .
R
S
dS u
2 )
; (
2 ) ( sup )
2 ( 2
) ( 1
) 2 ( 2
1 )
2 ( 2
2 1
2 1
1
1 2
2
x u a
R n R
x u a
R
R n
d R y R u a
R n
dS u a
R n
dS u G
R R
R R
S x n n
n S
x n n n
y
n n
n
S n n
S
ν ν ν
ν ν
ωω
ωω
1 1
)
νν
Trang 13(2.25)
1
, 1
) 2 ( ) 2 (
1 )
;
n i x
a
a x
x a
a x x a n n
x a s
n i i n
i i n n
(2.26)
, 1 1
,
~ 1
~
~ ) 2 ( ) 2 (
1 )
a
a x
x a
a x x a n n
x a
n i i n
i i n n
;
n n x
x a
a x x
x a
+
−
= Ψ
1 1
1 )
; (
1 1
1
n i a
R
a x
x a x
a
a x x
a s
n n
n n
n n
n i i n
ωω
Tương tự
(2.29)
~ 1 1
~
1 1
~
1 )
; (
1 1
−
−
−
n i a
R a
x
x a x
a
a x x
a
n n
n n
n n
n i i n
x i
ωω
ωω
~ 1 1
~
1 )
n n n n n
x
a R x
a x
a
a x x
a
Ta suy từ (2.24), (2.28), (2.29), (2.30) rằng
Trang 14i x x
a R
n s
( sup 1
2
) ( sup 1
2
1 1
1 1
1
x u a
R nR
R x u a
R n
dS x u a
R
n dS uG
R R
R R
R
S x n n
n n S
x n n
S S
x n n
2 ( )
(
1 1
2 1
x u a
R nR
x u a
R n
R dS
uG u G
R
R R
S x n n
S x n n S
Kết quả sau đây được suy ra từ (2.14) và Bổ đề 2.2
Bổ đề 2.3 Giả sử u là nghiệm của (2.1), (2.2) thỏa các điều kiện ( )S1 , ( )S2 ,
ta có
1 1
/ / 1 / /
n
IR IR
x dx G a x g x dx u
G a
Ta có định lý sau
Trang 15Định lý 2.1 Nếu nghiệm u của bài toán (1.1), (1.2) với
+ +
2 )
, (
1
2 ) 2 ( 2 2 / /
/ /
/ /
n
a a x
dx x
u x g n
a a
u
Trang 16CHƯƠNG 3
SỰ KHÔNG TỒN TẠI NGHIỆM DƯƠNG
CỦA BÀI TOÁN VỚI N = 3 Chúng tôi xét bài toán (1.1), (1.2) cụ thể với n= 3 như sau:
, , (x y u M uα
2 2 2 2
=
>
= + + +∞
z R z y x R
0 ,
2 2 2 2
=
∂
∂ +
∂
∂ +
∂
∂
>
= + + +∞
z
u z z y x y
u y z y x x
u x
z R z y x R
Khi đó ta có định lý sau
Định lý 3.1 Nếu nghiệm u của bài toán (3.1), (3.2) với g:IR2×IR+ →IR+
là hàm liên tục thỏa các tính chất ( )S1* ,( )S2*. Khi đó u là nghiệm của phương trình tích phân phi tuyến
2
1 ) ,
,
(
2 2
ηξ
ηξηξ
u g z
y
x
Trang 17Ta cũng giả sử rằng giá trị biên u(x,y, 0 ) của nghiệm bài toán (3.1), (3.2) thỏa điều kiện
( )*
3
ηξ
ηξηξ
d d y
x
u g
R
∫∫
− +
−
) ( ) (
)) 0 , , ( , , ( tồn tại ∀ (x,y) ∈IR2.
Ta phát biểu kết quả chính trong phần nầy như sau:
) ( ) (
)) 0 , , ( , , ( 2
1 ) 0 , ,
(
ηξ
ηξη
ξ
u g y
)) , ( , , ( 2
1
) , ))](
, ( , , ( [ ) , (
2 2
2
2
IR y x d
d y
x
u g
y x u
g A y x u
R
∈
∀
− +
ηξη
ξπ
ηξηξ
trong đóA là một toán tử tuyến tính xác định bằng công thức:
) ( ) (
) , ( 2
1 ) , )](
, ( [
x v
A
ηξ
ηξη
ξπ
η
Để chứng minh định lý 3.2, ta chỉ cần chứng minh rằng phương trình tích
Trang 18Trước hết ta thiết lập một số đánh giá A ( 1 + ξ2 +η2 ) −α (x,y) như sau: Bổ đề 3.1 Với mọi (x,y) ∈IR2, ta có
(i) ( 1 + 2 + 2 ) − ( , ) = +∞ ,
y x
(ii) A ( 1 + ξ2 +η2 ) −α (x,y) hội tụ và
, ) 1
)(
1 ( 2
1 )
, ( ) 1
(
1 2 2 2
2
−
−
+ +
−
≥ +
+
α
α
αη
ξ
y x y
ln(
) , ( ) 1
(
2 2
2 2 2
2 2
y x
y x y
x A
+
+ +
≥ +
2 2
) ( ) ( ) 1
( 2
1 ) , ](
) 1
(
d d y
x A
η ξ
η ξ
η
ξ π
η ξ
α α
(i) 0 ≤α ≤ 1: Sử dụng bất đẳng thức sau đây
(3.7)
2 2 2
2 2
2
1 )
( ) (
1
ηξη
x
, ,
, ,y IR
2 2
2
d d
ηξη
ξ
ηξ
∫
+∞
+ + +
≥
0
2 2
) (
) 1 ( r r x y
rdr
) (
) 1 (
1
2
2 = +∞ +
+ +
≥+∞∫
y x r r rdr
α
Trang 19vì α α
r y
x r r
~ ) (
(ii) α > 1: Trước hết ta chứng minh rằng A ( 1 + ξ2 + η2 ) −α (x,y) hội tụ khi 1
( 2
1
IR
d d
η ξ η
ξ
η ξ
1
1 )
1 (
r dr
) ( ) ( ) 1
( 2
1 ) , ](
) 1
(
d d y
x A
η ξ
η ξ
η
ξ π
−
− +
− +
+
=
R y x
y x
d d
2
2 ( ) ) (
2 2
2 2
) ( ) ( ) 1
( 2
1
η ξ
ηξ
η
ξπ
∫∫
≥
− +
−
− +
− +
+ +
R y x
y x
d d
2
2 ( ) ) (
2 2
2 2
) ( ) ( ) 1
( 2
1
η ξ
ηξ
ηξπ
).
, ( )
,
) 1 (
y x H y x
≡
Trang 20(j) Đánh giá .
) ( ) ( ) 1
( 2
1 ) , (
2
2 ( ) ) (
2 2
2 2 )
1 (
∫∫
≤
− +
−
− +
− +
+
=
R y x
R
y x
d d y
x H
η ξ
ηξ
ηξπ
1
1 sup 2
1
) ( ) ( 1
sup 2
1
) ( ) ( ) 1
( 2
1 ) , (
2 2
) ( ) (
0 2
0
2 2
) ( ) (
2 2 2
2 )
( ) (
) ( ) (
2 2
2 2
) ( ) (
) ( ) (
2 2
2 2 )
1
(
2 2
2 2
2 2 2
2
2 2 2
2
2 2
+∞
<
+ +
=
+ +
=
+ +
+
=
− +
− +
+
≤
− +
− +
−
−
≤
− +
−
≤ +
−
≤
− +
−
≤
− +
−
−
≤
− +
−
≤
− +
ξ
π α η
ξ
η ξ
α η
ξ
η ξ
α η
ξ
η ξ
α
ηξ
ϕη
ξπ
ηξ
ηξη
ξπ
ηξ
ηξη
ξπ
ηξ
ηξ
ηξπ
R y x
R
R y x
R R
y x
R y x R
y x
R y x R
R
r
rdr d
d d
y x
d d
y x
d d y
x
H
) ( ) ( ) 1
( 2
1 ) , (
2
2 ( ) ) (
2 2
2 2 )
2 (
∫∫
≥
− +
−
− +
− +
+
=
R y x
R
y x
d d y
x H
η ξ
ηξ
ηξπ
Chú ý rằng
(3.13) {( ξ , η ) : (x− ξ )2 + (y− η )2 ≥R} ⊂ {( ξ , η ) : ξ2+ η2 ≥R− x2 + y2},
) ( ) (x− ξ + y− η ≥ ξ + η − x +y với mọïi (ξ,η), (x,y) ∈IR2.
Ta có:
Trang 212 2 2 2 2 2
2 2
2 2
) ( ) (
2 2
2 2
) 2 (
) 1 (
1 2
1
) ( ) ( 1
2 1
) ( ) ( 1
2
1 ) , (
2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2
y x r r rdr
y x
d d
y x
d d
y x
d d y
x H
y x R
y x R
y x R
R y x R
+
− +
=
+
− + +
+
≤
− +
− +
+
≤
− +
− +
+
−
≥ +
≥
− +
−
α
η ξ
α
η ξ
α
η ξ
α
ηξηξ
η
ξπ
ηξ
ηξ
η
ξπ
ηξ
ηξ
ηξπ
) 1 ( 2 2
2 2
α
r
dr y
x r r
y x R
+
× +
−
= +∞∫+
−
Chú ý rằng, do R> 3 x2 +y2 > 0 , ta có
, 0
2 2 2 2 2
2 2 2
2 + = − + ≥ − + > + >
− x y r x y R x y x y r
y x R
) 1 ( 2 2
2 2
r
dr y
x r r
y x R
+
× +
−
∫+∞
(3.16) H R(2)(x,y) hội tụ khi α > 1
Tổ hợp lại (3.10), (3.11), (3.12) và (3.16) ta thu được
(3.17) ∀ (x,y) ∈IR2, A ( 1 + ξ2 + η2 ) −α (x,y) hội tụ khi α > 1 Hơn nữa, với α > 1 , tương tự như (3.8), ta có
Trang 22(3.18) A ( 1 + ξ2 +η2 )−α (x,y) +∞∫
+ + +
) 1 (
2 2
2 2
∫+∞
)(
1 ( 2
1
1 2
(3.21) A ( 1 + ξ2 +η2 ) −2 (x,y) +∞∫
+ + +
≥
0 ( 1 r)2( r x2 y2 )
rdr
) (
) 1 (
1
2 2 2
∫
+∞
+ + +
≥
y x r r rdr
Sử dụng bất đẳng thức
4
1 ) 1 ( r 2 r
r
≥ + ∀r≥ 1 ,
ta suy ra
(3.23) A ( 1 + ξ2 +η2 ) −2 (x,y) +∞∫
+ +
dr
Trang 23+∞
+ +
− +
x
+∞
+ +
× +
=
1 2 2 2
4
1
y x r
r y
x
2 2
2 2
4
) 1
ln(
y x
y x
+
+ +
Bổ đề 3.1 được chứng minh.
Bây giờ, để tiếp tục chứng minh định lý 3.2, ta giả sử rằng tồn tại 2
}.
) (
) ( : ) , {(
) , (
) , ( 2
) , )](
, ( [
) , ))](
, ( , , ( [ ) , (
d d u
M
y x u
M A
y x u
g A y x u
ηξ
ηξηξπ
ηξ
ηξηξ
α α
, ) ( ) ( 2
) (
) , (
2 2
0
0 0 0
≥
y x
d d m
M
ηξ
η
ξπ
α
) , (x y ∈IR2
∀
Sử dụng bất đẳng thức sau đây
(3.26)
), 1
)(
1 (
) ) (
) ( 1
)(
1 (
1 )(
1 (
) ( ) (
2 2 2 2
2
2 0 2
0 2
0 2 0 2
2
2 2 2
2
2 2 2 2 2
2
r y x y
x
y x
y x y
x
y x
y x y
x
+ + + +
+
≤
− +
− + + + +
+
≤
+ + +
+
≤
+ + +
≤
− +
−
ηξ
ηξ
ηξη
ξ
Trang 241 )
1 ( 2
) (
) 1
)(
1 (
2
) (
) 1
)(
1 (
2
) (
) ( ) ( 2
) (
2 2 2
0 2 0 2 0
2 0 0
2 0 2 0 2 0 2 0 2
2
0
) , ( 2 0 2 0 2 0 2
2
0
) , (
2 2
0
0 0 0
0 0 0
y x r
y x
r m M
r r y x y
x
m M
d d r
y x y
x
m M
y x
d d m
M
y x B
y x B
r r
+ +
× + + +
≥
+ + + +
+
≥
+ + + +
+
≥
− +
−
∫∫
∫∫
ππ
ππ
ηξπ
ηξ
η
ξπ
α
α
α α
Ta suy từ (3.25), (3.27) rằng
1
) ,
2 2
y x
m y
x
+ +
) 1
(
2 02 02 02
2 0 0 1
r y x
r m M m
+ + +
Ta xét các trường hợp khác nhau của α
Trường hợp 1: 0 ≤ α ≤ 1 Ta thu được từ (G2), (3.5), (3.28) và tính đơn điệu của toán tử A, rằng
(3.29)
, ) , ( ) 1
(
) , )](
, ( [
) , )](
, ( [
) , ))](
, ( , , ( [ ) , (
2 2 1
1
+∞
= +
m M
y x u
M A
y x u
M A
y x u
g A y x u
α α
α α
ηξ
ηξ
ηξ
ηξηξ
do bổ đề 3.1, (i) Đây là điều vô lý
Trang 25Trường hợp 2: 1 < α < 2 Áp dụng bổ đề 3.1, (ii), ta thu được từ (G2), (3.5), và tính đơn điệu của toán tử A, rằng
(3.30)
), , ( )
1 (
) 1
)(
1 ( 2
) , ( ) 1
(
) , )](
, ( [
) , )](
, ( [
) , ))](
, ( , , ( [ ) , (
2 2
2 2
2 2 1
2 2 1
1
2 1
y x u y
x m
y x
m M
y x A
m M
y x u
M A
y x u
M A
y x u
g A y x u
q
≡ +
+
=
+ +
−
≥
+ +
ηξ
ηξ
ηξηξ
α
α α
α α
trong đó
(3.31) ,
) 1 ( 2
1 2
Bằng quy nạp ta giả sử rằng
(3.32) ( , ) ( , ) ( 1 2 2 ) 1 ,
1 1
1 (
) 1
)(
1 (
2
) , ( )
1 (
) , )](
, ( [
) , )](
, ( [
) , ))](
, ( , , ( [ ) , (
2 2
2 2 1
1
2 2 1
1
1 1
y x u y
x m
y x q
m M
y x A
m M
y x u
M A
y x u
M A
y x u
g A y x u
k k
k
k
q k
k
k q
k q k
≡ +
+
=
+ +
−
≥
+ +
ηξ
ηξ
ηξηξ
α
α α
α α
Trang 26trong đó các dãy số {q k}, {m k}được xác định bởi công thức qui nạp:
(3.34) q k =αq k−1− 1 , k = 2 , 3 , ; q1 = 1 ,
2 1
k
k k
q
m M m
k
k k
q
m M m
1 ln
) 2 ln(
(
) , )](
, ( [
) , )](
, ( [
) , ))](
, ( , , ( [ ) , (
0 0
m M
y x u
M A
y x u
M A
y x u
g A y x u
k
q k
k
α α
α α
ηξ
ηξ
ηξ
ηξηξ
Định lý 3.2 được chứng minh cho trường hợp 2
Trường hợp 3: α = 2 Áp dụng bổ đề 3.1, (iii) với trường hợp α = 2 ,ta thu được từ (G2),(3.5), và tính đơn điệu của toán tử A, rằng
Trang 27(3.40)
4
) 1
ln(
) , ( ) 1
(
) , )](
, ( [
) , ))](
, ( , , ( [ ) , (
2 2
2 2 2
1
2 2 2 2
1 2
y x
y x m
M
y x A
m M
y x u
M A
y x u
g A y x u
+
+ +
≥
+ +
ηξ
ηξηξ
≥ +
0
, 1 ,
) 2
1 ln(
) , ( ) , (
2 2
2 2 2
2 2
2 2 2
2
y x
y x y
x y
x
C y
x v y x u
≥ +
0
, 1 ,
) 2
1 ln(
) , ( )
, (
2 2
2 2 2
2 2
2 1 1
1
y x
y x y
x y
x
C y
x v y x
u
k
p k
k
trong đó p k−1,C k−1 là các hằng số dương
Sử dụng giả thiết (G2) và (3.5), (3.43), ta có:
(3.44)
) , )](
, ( [
) , )](
, ( [
) , ))](
, ( , , ( [ ) , (
2 1
2
y x v
M A
y x u
M A
y x u
g A y x u
k ξ η
ηξ
ηξηξ
−
≥
− +
−
=
2 2
2 1
2 2
2 1
2
) ( ) (
) , ( 2
) ( ) (
) , ( 2
ηξ
ηξηξπ
ηξ
ηξηξπ
y x
d d v
M
y x
d d v
M
k R
k
Trang 28) (
) 2
1 ln(
) (
(
) 2
1 ln(
2
) ( ) ( ) (
) 2
1 ln(
2
2
2 1
1
2 2 2 2 2 2
2 2 2
2 1
1
2 2
2 2
2 2
2 1
1
2 2
1
2 2
−
≥ +
−
≥ +
−
+ +
− +
dr r
MC
y x
d d MC
y x
d d MC
k
k k
p
k
p
k k
η ξ
η ξ
ηξηξ
ηξη
ξπ
ηξ
ηξ
ηξη
ξπ
Ta xét trường hợp x2 + y2 ≥ 1 , ta có
+
∞ +
+
∞ +
+ +
2 2
1 1
) (
) 2
1 ln(
) (
) 2
1 ln(
) (
) 2
1 ln(
2 2
2 2 2
2 2 2
2
y x
p y
x
p p
y x r r
dr y
x
y x r r
dr r
y x r r
dr r
k
k k
2 ln )
2
1 ln(
ln
1 )
2
1 ln(
) 1
1 (
1 )
2
1 ln(
2 2
2 2 2
2 2 2
2
2 2 2
2 2 2
2
2 2 2
1
2 2
1
2 2 1
y x
y x
y x r
r y
x
y x
dr y x r r y
x
y x
k k k
p
y x
p
y x p
× +
− +
+
∞ +
1 ln(
2 ln
) (
) 2
1 ln(
) , (
1 1
2 2 2 2
2
2 1
2
2 1
− ∫
k k
p k
p
k
y x y
x MC
y x r r
dr r
MC y
x u
Trang 29≥ +
0
, 1 ,
) 2
1 ln(
) , ( ) ,
(
2 2
2 2 2
2 2
2
y x
y x y
x y
x
C y
x v y x
u
k
p k
ln
1 1
m M
2 ln 4
1 2 ln
1 )
, ( ) , (
2
2 2 2 2
1 2 2
M y
x M y x v y x
2
1 ln(
2 ln 4
4 exp(
2
1 2 2
2 + > − + ≡ρ
m M y
x
k x2 + y2 >ρ0.Điều nầy vô lý Định lý 3.2 được chứng minh cho trường hợp 3
Trang 30Tổ hợp các trường hợp 1-3 ta suy ra rằng định lý 3.2 được chứng minh.
Chú thích 3.1 Để thu được kết quả như định lý 3.2 các tác giả Ruy, Long, Bình [8] phải bổ sung thêm các giả thiết sau:
)
(G3 g(x,y,u) không giảm đối với biến thứ ba, i.e.,
, 0 ) ))(
, , ( ) , , ( (g x y u −g x y v u−v ≥ ∀x,y∈IR,∀ v u, ≥ 0
)
(G4 Tích phân ∫∫
+ +
1
) 0 , , (
dxdy y
x
g tồn tại và dương
Tuy nhiên, trong chứng minh của định lý 3.2 không sử dụng đến các giả thiết (G3) và (G4).
Chú thích 3.2 Chú ý rằng với 0 <α ≤ 2 , trong [8] không giải được với hàm
g( , , ) = vì giả thiết (G4) không thỏa
Chú thích 3.3 Trường hợp α = 2 , các tác giả Bunkin, Galaktionov, Kirichenko, Kurdyumov, Samarsky [1] có cho một đánh giá tương tự như (3.47) nhưng phức tạp hơn, mà ở đó v k được cho dưới dạng của một chuỗi hàm
Chú thích 3.4 Kết quả của định lý 3.2 không còn đúng với α > 2 Ta xét phản ví dụ sau đây với α = 3 và g(x,y,u) =u3. Ta có g thỏa các giả thiết
),
(G1 (G2). Khi đó hàm số
2 2
2
) 1 (
1 )
, , (
+ + +
=
z y x z y x
bài toán (3.1), (3.2) và thỏa ( )S1* ,( )S2*,( )S3*