Nội dung chính gồm có: Các kĩ thuật giải phương trình lượng giác đặc sắc; Các mẹo loại nghiệm nhanh, chính xác; Cách bấm máy tính để tìm hướng giải pt lượng giác. File DOC gồm 50 trang A4, được đánh máy công phu, trình bày đẹp. Nội dung rất hữu ích cho học sinh lớp 11, học sinh ôn thi đại học môn Toán và quý thầy cô giáo dạy Toán THPT.
Trang 1Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
I CÁC HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
sin cos 1 2 sin cos ;
sin cos 1 3 sin cos
sin cos (sin cos )(1 sin cos )
sin cos (sin cos )(1 sin cos )
-III MỐI QUAN HỆ CỦA CÁC CUNG LƯỢNG GIÁC ĐẶC BIỆT
Hai cung đối nhau
cos( - x ) = cos x sin( - x ) = - sin x
tan( - x ) = - tan x cot ( - x ) = - cot x
Hai cung bù nhau
sin( p - x ) = sin x cos( p - x ) = - cos x
tan( p - x ) = - tan x cot ( p - x ) = - cot x
Hai cung phụ nhau
Hai cung hơn nhau p
sin( p + x ) = - sin x cos( p + x ) = - cos x
tan( p + x ) = t an x cot ( p + x ) = cot x
Hai cung hơn nhau
2
p
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NẮM VỮNG
Trang 2Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
sin( x + k 2 ) p = sin x cos( x + k 2 ) p = cos x
tan( x + k p ) = t an x cot ( x + k p ) = cot x
IV CÔNG THỨC CỘNG
sin( ) sin cos cos sin
cos( ) cos cos sin sin
t an tan tan( )
sin 2 2 sin cos
2 tan tan 2
1 t an
x x
sin 3 3 sin 4 sin cos 3 4 cos 3 cos
V CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG SANG TÍCH VÀ TÍCH SANG TỔNG
Trang 3Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
2cos cos
é = +ê
ìï = +ï
Điều kiện có nghiệm của phương trình sin x =m và cos x =m là: - 1 ££m 1
Sử dụng thành thạo câu thần chú " Cos đối - Sin bù - Phụ chéo" để đưa các phương trình dạng sau
è ø cosu sinv cosu cos 2 v
è ø
sinu = - sinv Û sinu = sin( - v) cosu = - cosv Û cosu = cos(p- v)
Đối với phương trình
2 2
2 2
= - = , nên dựa vào công thức nghiệm ta có
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Trang 4Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
212
p p p
p
-Û , (k Î ¢)
Chú ý: Đối với phương trình t an x =m ( t an x =m ), trong đó m là hằng số thì điều kiện
cosx ¹ 0 (sinx ¹ 0) là không cần thiết
Bài 2 Giải các phương trình sau
242
-Û ê
ê = +ê
11
212
Trang 5Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
4 cos x - 2( 3 + 1) cosx + 3 =0 2 cos2x + 5 sinx - 4 =0
3 t an2x - (1+ 3) tanx + 1=0 sin2 cos2
=êVậy phương trình có nghiệm: 2
6
26
3
x x
êVậy phương trình có nghiệm: 2
6
26
Bài 4 Giải các phương trình sau
Trang 6-Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
2(sin4 cos ) cos4 2 0
Bài 5 Giải các phương trình sau
sin4x + cos4x + sin cosx x =0 2(sin6 cos ) sin cos6
2 cos 1
x x
x
p
-=-
PTÛ 2(sin6x + cos ) sin cos6x - x x =0 3 2 1
Trang 7Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
23cos
4
x x
Bài 6 Giải các phương trình sau
sin 3x + cos 2x - sinx = 0 (D-2013) 2
êë
ê
Trang 8Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
DẠNG 1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI SINX VÀ COSX
Dạng phương trình: asinx+bcosx =c
Cách giải: Chia hai vế phương trình cho 2 2
Điều kiện có nghiệm của phương trình: a2+ b2 ³ c2
Chú ý: Khi phương trình có a = c hoặc b = c thì dùng công thức góc nhân đôi và sử dụng phép nhóm nhân tử chung
Bài 1 Giải các phương trình sau
cosx + 3 sinx = 2 2 sinx + 2 cosx = 6
3 cos 3x- sin 3x = 2 sinx + cosx = 2 sin 5x
212
212
Trang 9Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
é =êêÛ
ê = +ê
Trang 10Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
1sin 3
Bài 3 Giải các phương trình sau
cos 7x- sin 5x = 3(cos 5x- sin 7 )x t anx - 3 cotx = 4(sinx + 3 cos )x
3cos cos 2
Trang 11Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
a + b = c + d Nhưng lưu ý rằng, ta phải chuyển vế sao cho mỗi vế có cùng một cung Từ đó
ta có lời giải như sau:
PTÛ cos 7x + 3 sin 7x =sin 5x + 3 cos 5x 1cos 7 3sin 7 1sin 5 3 cos 5
sin 3 cos
4(sin 3 cos )sin cos
Điều kiện: sinx ¹ 0Û x ¹ k p
PTÛ sin 2x + 3 cos 2x = 3 Û sin 2æçççx + p3ö÷÷÷= 23
Trang 12Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
cos x + 3 sin cosx x =1
x k
p p p
é =êêÛ
ê = +ê
2
x x
-êê
Û ê
=ê
Kết hợp với điều kiện thu được nghiệm của PT: ; 2
-Û ê
ê = ê
ê+ Với t =1 ta có 4 sinx + 3 cosx = 0 4 3
Ûcos sina x + sin cosa x =0
Trang 13Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
Vậy phương trình có nghiệm: 2 ; 2
DẠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH THUẦN BẬC HAI VỚI SINX VÀ COSX
Dạng phương trình: asin2x + bsin cosx x + c cos2x + d =0
Cách giải:
Cách 1: + Xét cosx =0 có là nghiệm phương trình không?
+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho cos x2 ta được:
Cách 2: Dùng công thức hạ bậc đưa về phương trình bậc nhất với sin 2x và cos 2x (dạng 1)
Bài 1 Giải các phương trình sau
2 sin x- 3 sin cosx x + cos x = 0
sin2x - 10 sin cosx x + 21cos2x =0 2 sin2x- 5 sin cosx x + 3 cos2x =0
Hướng dẫn giải:
2 sin2x + sin cosx x - 3 cos2x = 0
+ Xét cosx =0 (tức sin2x =1): Khi đó PT trở thành 2= 0 nên cosx =0 không thỏa mãn.+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho cos x2 ta được:
ê
ê = çç- ÷÷+
ê ççè ø÷÷ê
2 sin2x- 3 sin cosx x + cos2x = 0
+ Xét cosx =0 (tức sin2x =1): Khi đó PT trở thành 2= 0 nên cosx =0 không thỏa mãn.+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho cos x2 ta được:
ê
ê = ç ÷ç ÷+
ê ç ÷çè ø÷ê
(k Î ¢).
sin2x - 10 sin cosx x + 21cos2x =0
+ Xét cosx =0 (tức sin2x =1): Khi đó phương trình trở thành 1= 0 nên cosx =0 không t/m.+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho cos x2 ta được:
p p
2 sin2x- 5 sin cosx x + 3 cos2x =0
+ Xét cosx =0 (tức sin2x =1): Khi đó phương trình trở thành 2= 0 nên cosx =0 không t/m.+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho cos x2 ta được:
Trang 14Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
ê
ê = ç ÷ç ÷+
ê ç ÷çè ø÷ê
(k Î ¢).
Bài 2 Giải các phương trình sau
sin2x + (1- 3) sin cosx x - 3 cos2x =0 3 sin2x + 4 sin 2x + 4 cos2x =0
3 sin2x - 4 sin cosx x + 5 cos2x =2 3 sin2x + 4 sin 2x - (8 3- 3) cos2x =3
Hướng dẫn giải:
sin x + (1- 3) sin cosx x - 3 cos x =0
+ Xét cosx =0 (tức sin2x =1): Khi đó phương trình trở thành 1= 0 nên cosx =0 không t/m.+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho 2
Û ê
ê = +ê
ë
(k Î ¢).
PTÛ 3 sin2x + 8 sin cosx x + 4 cos2x = 0
+ Xét cosx =0 (tức sin2x =1): Khi đó phương trình trở thành 3=0 nên cosx =0 không t/m.+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho 2
3
p p
3 sin2x - 4 sin cosx x + 5 cos2x =2
+ Xét cosx =0 (tức sin2x =1): Khi đó phương trình trở thành 3=2 nên cosx =0 không t/m.+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho cos x2 ta được:
Û ê
ê
(k Î ¢)
PTÛ 3 sin2x + 8 sin cosx x - (8 3- 3) cos2x =3
+ Xét cosx =0 (tức sin2x =1): Khi đó phương trình trở thành 3=3 nên cosx =0 thỏa mãn.Tức là
2
x p k p
= + là nghiệm của phương trình
+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho cos x2 ta được:
Trang 15Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho cos x3 với chú ý: 2
2
1
1 t ancos x = + x.
Bài 1 Giải các phương trình sau
sinx- 4 sin3x + cosx = 0 2 sin3x = cosx
2 cos3x = sin 3x 4 cos3x + 2 sin3x - 3 sinx = 0
Hướng dẫn giải:
sinx- 4 sin3x + cosx = 0
+ Xét cosx =0 (tức sinx = ±1): Khi đó PT trở thành m3=0 nên cosx = 0 không thỏa mãn.+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
t an (1x + t an x)- 4 tan x + (1+ t an x) =0 Û 3 t an3x - t an2x- t anx - 1=0
2(t anx - 1)(3 t an x + 2 t anx + 1)= 0
Nhận xét: Khi giải phương trình bậc 3 các em thường bấm máy tính để ra nghiệm ngay, nên các em
biến đổi phương trình 3t3- t2- t - 1= 0Û t =1 Như thế liệu đã đầy đủ chưa? Câu trả lời là chưa đủ vì chúng ta không hề học công thức nghiệm phương trình bậc 3 Các em cần phải phân tích thành nhân tử trước khi đưa ra nghiệm Vậy làm thế nào để phân tích nhanh nhất?
Bước 1: Dùng máy tính 570ES PLUS thu được nghiệm như sau t =1, 1
0, 473
B A
- = - từ đó suy ra B =2 Vậy ta lập tức phân tích phương trình thành
2 cos3x = sin 3x Û 2 cos3x = 3 sinx - 4 sin3x
+ Xét cosx =0 (tức sinx = ±1): Khi đó PT trở thành 0= ±1 nên cosx =0 không thỏa mãn.+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho 3
cos x ta được:
2=3 t an (1x + t an x)- 4 tan x 3
tan x - 3 t anx + 2=0Û
2(t anx - 1) (t anx + 2) =0
x x
t = t = - Khi đó phân tích phương trình thành t3- 3t + 2=(t - 1)(t + 2) Như thế liệu đầy
đủ chưa? Các em hãy để ý bậc ở hai vế để tự đưa ra câu trả lời nhé Như vậy là đa thức này còn có 1
Trang 16Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
nhân tử nữa, theo các em nhân tử này là t - 1 hay t + 2 Câu trả lời là t - 1, vì sao lại như vậy? Rất dễ dàng thôi nhân tử thứ ba này là t + 2 thì số hạng tự do của đa thức ban đầu phải là - 4, không ổn rồi Vậy kết quả là t3- 3t + 2=(t - 1)(t + 2)(t 1)- = -(t 1) (2 t + 2).
4 cos3x + 2 sin3x - 3 sinx = 0
+ Xét cosx =0 (tức sinx = ±1): Khi đó PT trở thành ± =1 0 nên cosx =0 không thỏa mãn.+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
4+ 2 t an x- 3 t an (1x + t an x) =0 3
tan x + 3 t anx- 4 =0Û
2(t anx - 1)(t an x + t anx + 4) = 0
sin sin 2x x + sin 3x =6 cos x 3 3
cos x- sin x =sinx + cosx
6 sinx - 2 cos x = 5 sin 2 cosx x cos3x + sinx - 3 sin2xcosx = 0
Hướng dẫn giải:
sin sin 2x x + sin 3x =6 cos3x Û 2 sin2xcosx + 3 sinx- 4 sin3x =6 cos3x
+ Xét cosx =0 (tức sinx = ±1): Khi đó PT trở thành ± =1 0 nên cosx =0 không thỏa mãn.+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho 3
cos x ta được:
2 tan x + 3 tan (1x + t an x)- 4 t an x =6 3 2
tan x- 2 t an x- 3 tanx + 6= 0Û
2(t anx - 2)(t an x- 3) =0
êê
=
Û êê
-ê
433
p p p p
p p
é
ê = +ê
ê
ê = +
Û êêê
= - +ê
ê
(k Î ¢)
PTÛ cos3x - sin3x- sinx - cosx = 0
+ Xét cosx =0 (tức sinx = ±1): Khi đó PT trở thành ± =2 0 nên cosx = 0 không thỏa mãn.+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
ê = - +ê
(k Î ¢)
6 sinx - 2 cos x = 5 sin 2 cosx x Û 6 sinx - 2 cos3x =10 sin cosx 2x
+ Xét cosx =0 (tức sinx = ±1): Khi đó PT trở thành ± =6 0 nên cosx = 0 không thỏa mãn.+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho 3
cos x ta được:
2
6 t an (1x + tan x) 2- =10 t anx 3
6 tan x- 4 t anx- 2= 0Û
2(t anx - 1)(6 t an x + 6 t anx + 2)=0
cos3x + sinx- 3 sin2xcosx = 0
+ Xét cosx =0 (tức sinx = ±1): Khi đó PT trở thành ± =1 0 nên cosx =0 không thỏa mãn.+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho 3
cos x ta được:
1+ t an (1x + t an x)- 3 t an x = 0 3
2 t an x - t anx- 1= 0Û
2(t anx - 1)(2 t an x + 2 tanx + 1) =0
Trang 17Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1 Bài 3 Giải các phương trình sau
cos3x - 4 sin3x - 3 cos sinx 2x + sinx =0 1+ 3 t anx =2 sin 2x
cos3x - 4 sin3x - 3 cos sinx 2x + sinx =0
+ Xét cosx =0 (tức sinx = ±1): Khi đó PT trở thành ± =1 0 nên cosx =0 không thỏa mãn.+ Xét cosx ¹ 0, chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
1 4 t an- x - 3 t an x + t an (1x + t an x) = 0Û 3 t an3x + 3 tan2x - tanx - 1= 0
2(t anx + 1)(3 t an x - 1)=0
Û
3tan
33tan
3
x x x
é
-êê
Û êêê
-ê
466
ê
ê = +
Û êêê
= - +ê
ê
(k Î ¢)
Điều kiện: cosx ¹ 0 Khi đó phương trình trở thành: 2
cosx + 3 sinx = 4 sin cosx x Chia hai vế phương trình cho 3
cos x ta được:
2(1+ 3 tan )(1x + t an x) =4 t anx 3 2
3 t an x + t an x - t anx + 1= 0Û
2(t anx + 1)(3 t an x - 2 t anx + 1)= 0
Điều kiện: cosx ¹ 0 PT trở thành: 2 sin2xcosx + 2 3 cos2xsinx = 3 sinx + cosx
Chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
3
x x x
éê
ê
-Û êê
êë
446
p p
p p
p p
é
ê = +ê
ê
ê = - +
Û êêê
êê
(t/m),(k Î ¢)
Điều kiện: cosx ¹ 0 PT trở thành:sin3x - 2 sin2x cosx =3(2 cos3x + sin cosx 2x - cos )x
Chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
t an x- 2 t an x = 3(2+ tanx- 1 tan- x) 3 2
tan x + t an x - 3 t anx - 3= 0Û
2(t anx + 1)(t an x - 3)= 0
êê
=
Û êê
-ê
433
p p p p
p p
é
ê = +ê
ê
ê = +
Û êêê
= - +ê
ê
(t/m),(k Î ¢)
Bài 4 Giải các phương trình sau
cos3x- sin3x =cos2x- sin2x 3 3
cos x + sin x = cos 2x
Trang 18Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
PTÛ cos3x - sin3x = cos2x - sin2x
(cosx- sin )(1x + sin cosx x - cosx- sin )x =0
Û
cos sin (1)
1 sin cos sin cos 0 (2)
PTÛ (cosx + sin )(1 sin cos )x - x x = cos2x - sin2x
(cosx + sin )(1 sin cosx - x x + sinx- cos )x = 0
Trang 19Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
Vậy phương trình có nghiệm: ; ( )
Bài 1 Giải các phương trình sau
2(sinx + cos )x + sin 2x + 1=0 sin cosx x =6(sinx - cosx- 1)
2(sinx + cos )x + sin 2x + 1=0 Û 2(sinx + cos )x + 2 sin cosx x + 1= 0
Vậy phương trình có nghiệm:
sin cosx x =6(sinx - cosx- 1)
-ê
Trang 20Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
t anx - 2 2 sinx =1Û sinx- cosx - 2 2 sin cosx x =0 (cosx ¹ 0)
ê = ê
Trang 21Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
sin cosx x + 2 sinx - 2 cosx = 0
ê = ëVậy phương trình có nghiệm: ( )
Trang 22Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
2sin (2 sinx x- 1)=cos (4 sinx x- 1)
êë
2 sin cosx x- (sinx- cos )x =0
-ê =ê
Bài 3 Giải các phương trình sau
sin3x + cos3x =2 sin cosx x + sinx + cosx 1 sin- 3x + cos3x = sin 2x
2 sin( x + cosx) = tanx + cotx (1+ sin )(1x + cos )x =2
Hướng dẫn giải:
PTÛ (sinx + cos )(1 sin cos )x - x x =2 sin cosx x + sinx + cosx
ê= ê
-
21
Trang 23Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
Chú ý: Ở đây hai họ nghiệm x =k2p và x = p+ k2p được gộp thành họ nghiệm x =k p Còn hai họ nghiệm 2
PTÛ 1 (sin- x- cos )(1x + sin cos )x x =2 sin cosx x
ê= ê
=-
(1+ sin )(1x + cos )x =2 Û sin cosx x + sinx + cosx =1
-21
Bài 4 Giải các phương trình sau
sin cosx x + sinx + cosx =1 (1 sin ) cos+ 2x x+(1 cos ) sin+ 2x x = +1 sin 2x
Trang 24Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
2 sin 2 (sinx x + cos )x =2 sinx- cosx + 4 sin 2x =1
2 sin 2x- 3 6 sinx + cosx + 8 =0
Hướng dẫn giải:
sin cosx x + sinx + cosx =1
-
21
PTÛ sinx + cosx + sin cos (sinx x x + cos )x = +1 2 sin cosx x
PTÛ 2 2 sin cos (sinx x x + cos )x =2
Trang 25Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
(t/m) (lo¹i)
134
t t
é =êêÛ
ê = ê
PTÛ 4 sin cosx x - 3 6 sinx + cosx + 8 =0
t t
é
ê =ê
Û ê
ê =ê
2
( )( )
Đối với phương trình (2): Đặt t =at anx + bcotx
Bài 1 Giải các phương trình sau
Trang 26Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
sinsin
x x
52
ê = êë
1sin
26
Û ê
êëVậy phương trình có nghiệm: 7
Điều kiện: sin 0
x x
ê= ê
Kết hợp với điều kiện, phương trình có nghiệm: ( )
4
Nhận xét: Dùng bất đẳng thức Cô si cho 2 số dương nghịch đảo, ta có thể đánh giá t như sau:
t = x + x = x + x ³ x x = để đưa ra điều kiện t ³ 2.
Trang 27Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
Điều kiện: sin 0
x x
ê= êKhi đó t anx + cotx = - 2 Û t an2x + 2 t anx + 1=0 Û t anx = - 1
-4
= - +Û
Kết hợp với điều kiện, phương trình có nghiệm: ( )
4
Trang 28Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
KĨ THUẬT 1: LỰA CHỌN CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Sử dụng các phép biến đổi góc lượng giác
Khi việc giải phương trình lượng giác cần xem xét mối quan hệ giữa các góc (cung) để từ đó kết hợp với các phép biến đổi góc đặc biệt, công thức cộng lượng giác để đưa về dạng góc cơ bản là một vấn
đề rất then chốt trong việc giải phương trình lượng giác
Bài 1 Giải các phương trình sau
x
p p
Trang 29Thầy Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
cos 2 0
x x
Chắc hẳn các em sẽ ngạc nhiên bởi cách giải ngắn gọn này, nếu không có sự nhận xét về tổng hai
cung mà quy đồng và biến đổi thì ra không?
Việc giải điều kiện và đối chiếu với điều kiện đặc biệt là những phương trình có dạng phân thức như
trên nếu không khôn khéo thì rất phức tạp.
2 Sử dụng công thức biến đổi tổng sang tích và ngược lại
Khi giải pt mà gặp dạng tổng (hoặc hiệu) của sin (hoặc cos) với nhiều cung khác nhau ta cần để ý đến các cung có tổng (hiệu) các góc bằng nhau để áp dụng công thức tổng sang tích.
Bài 2 Giải các phương trình sau
sin x + sin 2 x + sin 3 x + sin 4 x + sin 5 x + sin 6 x = 0
cos 3 cos sin 3 sin
8
x x - x x =
- 1 + sin x + cos 3 x = cos x + sin 2 x + cos 2 x
cos3x + sin3x = sin 2 x + sin x + cos x
Hướng dẫn giải
Nhận xét: Bài toán có các cung khác nhau biểu diễn dưới dạng tổng (hiệu) của các hàm số sin
(hàm số cos) ta nên ghép các số hạng này thành cặp sao cho tổng (hiệu) các cung của chúng bằng nhau, cụ thể trong trường hợp này ta để ý x + 6x =2x + 5x = 3x + 4x Tại sao lại cần phải ghép như vậy? Lý do là chúng ta cần xuất hiện thừa số chung để nhóm ra ngoài, đưa bài toán về dạng tích.
PTÛ (sin 6x + sin )x + (sin 5x + sin 2 )x + (sin 4x + sin 3 )x =0
Đối với bài này mà sử dụng công thức nhân ba của sin và cos thì cũng ra nhưng phức tạp hơn
Chính vì thế mà ta khéo léo phân tích để áp dụng công thức tích sang tổng.