1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BÀI 33 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA SINH GIỚI QUA CÁC ĐẠI ĐỊA CHẤT + đáp án

5 1K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 30 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỰ PHÁT TRIỂN CỦA SINH GIỚI QUA CÁC ĐẠI ĐỊA CHẤTCâu 1: Hoá thạch có ý nghĩa trong nghiên cứu sinh học và địa chất học như thế nào?. Hoá thạch chỉ là dẫn liệu quý để nghiên cứu lịch sử vỏ

Trang 1

BÀI 33 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA SINH GIỚI QUA CÁC ĐẠI ĐỊA CHẤT

Câu 1: Hoá thạch có ý nghĩa trong nghiên cứu sinh học và địa chất học như thế nào?

A Hoá thạch chỉ là dẫn liệu quý để nghiên cứu lịch sử vỏ Trái Đất và lịch sử diệt vong của sinh vật

B Hoá thạch chỉ là dẫn liệu quý để nghiên cứu lịch sử vỏ Trái Đất

C Hoá thạch là dẫn liệu quý để nghiên cứu lịch sử vỏ Trái Đất và lịch sử

phát sinh, phát triển và diệt vong của sinh vật

D Hoá thạch chỉ là dẫn liệu quý để nghiên cứu lịch sử phát sinh, phát triển

của sinh vật

Câu 2: Để xác định tuổi tuyệt đối của các hoá thạch có độ tuổi khoảng 50000 năm

người ta xử dụng phương pháp đồng vị phóng xạ nào?

A Người ta thường sử dụng phương pháp đồng vị phóng xạ cacbon 14

B Người ta thường sử dụng phương pháp đồng vị phóng xạ nitơ 14

C Người ta thường sử dụng phương pháp đồng vị phóng xạ urani phôtpho 32

D Người ta thường sử dụng phương pháp đồng vị phóng xạ urani 238

Câu 3: Việc phân định các mốc thời gian địa chất căn cứ vào

A tuổi của các lớp đất chứa các hoá thạch

B những biến đổi về địa chất, khí hậu, hoá thạch điển hình

C lớp đất đá và hoá thạch điển hình

D sự thay đổi khí hậu

Câu 4: Sắp xếp đúng thứ tự các đại địa chất là

A đại Nguyên Sinh, đại Thái cổ, đại Trung sinh, đại Cổ sinh, đại Tân sinh

B đại Cổ sinh, đại Thái cổ, đại Nguyên Sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh

C đại Thái cổ, đại Nguyên Sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh

D đại Nguyên Sinh, đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh

Câu 5: Trình tự các kỉ từ sớm đến muộn trong đại cổ sinh là

A Cambri > Ocđôvic > Xilua > Đêvôn > Than đá > Pecmi

B Cambri > Xilua > Đêvôn > Pecmi >Than đá > Ocđôvic

C Cambri >Xilua > Than đá > Pecmi > Ocđôvic > Đêvôn

D Cambri > Ocđôvic > Xilua > Đêvôn > Pecmi > Than đá

Câu 6: Sự kiện đáng chú ý nhất trong đại cổ sinh là gì?

A Thực vật có hạt xuất hiện

B Sự chinh phục đất liền của thực vật và động vật

C Phát sinh lưỡng cư, côn trùng

D Sự xuất hiện bò sát

Câu 7: Thực vật có hạt xuất hiện ở kỉ nào?

Trang 2

A Pecmi B Xilua

C Đêvôn D Than đá

Câu 8: Trình tự các kỉ từ sớm đến muộn trong đại trung sinh là

A Tam điệp Phấn trắng Giura

B Phấn trắng Giura Tam điệp

C Tam điệp Giura Phấn trắng

D Giura Tam điệp Phấn trắng

Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Giura?

A Bò sát cổ ngự trị B Cây hạt trần ngự trị

C Phân hoá chim D Xuất hiện cây hạt kín

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ phấn trắng?

A Sâu bọ phát triển

B Cuối kỉ tuyệt diệt nhiều sinh vật kể cả bò sát cổ

C Tiến hoá động vật có vú

D Xuất hiện thực vật có hoa

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ tam điệp?

A Cá xương, bò sát phát triển B Cây hạt trần phát triển

C Xuất hiện động vật có vú D Phân hoá côn trùng

Câu 12: Đặc điểm nổi bật của đại Trung sinh là

A sự xuất hiện thực vật Hạt kín B sự phát triển ưu thế của Hạt trần

và Bò sát

C sự xuất hiện Bò sát bay và Chim D cá xương phát triển, thay thế cá sụn

Câu 13: Thực vật có hoa xuất hiện vào đại nào sau đây?

A Đại Cổ sinh B Đại Trung sinh

C Đại Tân sinh D Đại Nguyên sinh, Thái cổ

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Đệ Tam?

A Cây hạt kín phát triển mạnh B Chim và thú phát triển mạnh

C Phát sinh các nhóm linh trưởng D Xuất hiện loài người

Câu 15: Đặc điểm nào sau đây xuất hiện ở kỉ Đệ Tứ?

A Ổn định hệ thực vật B Ổn định hệ động vật

C Sâu bọ phát triển mạnh D Xuất hiện loài người

Câu 16: Loài người xuất hiện vào đại nào sau đây?

Trang 3

A Đại Cổ sinh B Đại Tân sinh

C Đại Trung sinh D Đại Nguyên sinh, Thái cổ

Câu 17: Các bằng chứng hoá thạch cho thấy loài người xuất hiện sớm nhất trong

chi Homo là loài

A Homo erectus B Homo habilis.

C Homo neanderthalensis D Homo sapien.

ĐÁP ÁN

Câu 1: Hoá thạch có ý nghĩa trong nghiên cứu sinh học và địa chất học như thế nào?

A Hoá thạch chỉ là dẫn liệu quý để nghiên cứu lịch sử vỏ Trái Đất và lịch sử diệt vong của sinh vật

B Hoá thạch chỉ là dẫn liệu quý để nghiên cứu lịch sử vỏ Trái Đất

C Hoá thạch là dẫn liệu quý để nghiên cứu lịch sử vỏ Trái Đất và lịch sử

phát sinh, phát triển và diệt vong của sinh vật

D Hoá thạch chỉ là dẫn liệu quý để nghiên cứu lịch sử phát sinh, phát triển

của sinh vật

Câu 2: Để xác định tuổi tuyệt đối của các hoá thạch có độ tuổi khoảng 50000 năm

người ta xử dụng phương pháp đồng vị phóng xạ nào?

A Người ta thường sử dụng phương pháp đồng vị phóng xạ cacbon 14

B Người ta thường sử dụng phương pháp đồng vị phóng xạ nitơ 14

C Người ta thường sử dụng phương pháp đồng vị phóng xạ urani phôtpho 32

D Người ta thường sử dụng phương pháp đồng vị phóng xạ urani 238

Câu 3: Việc phân định các mốc thời gian địa chất căn cứ vào

A tuổi của các lớp đất chứa các hoá thạch

B những biến đổi về địa chất, khí hậu, hoá thạch điển hình

C lớp đất đá và hoá thạch điển hình

D sự thay đổi khí hậu

Câu 4: Sắp xếp đúng thứ tự các đại địa chất là

A đại Nguyên Sinh, đại Thái cổ, đại Trung sinh, đại Cổ sinh, đại Tân sinh

B đại Cổ sinh, đại Thái cổ, đại Nguyên Sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh

C đại Thái cổ, đại Nguyên Sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh

D đại Nguyên Sinh, đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh

Câu 5: Trình tự các kỉ từ sớm đến muộn trong đại cổ sinh là

A Cambri > Ocđôvic > Xilua > Đêvôn > Than đá > Pecmi

B Cambri > Xilua > Đêvôn > Pecmi >Than đá > Ocđôvic

C Cambri >Xilua > Than đá > Pecmi > Ocđôvic > Đêvôn

Trang 4

D Cambri > Ocđôvic > Xilua > Đêvôn > Pecmi > Than đá.

Câu 6: Sự kiện đáng chú ý nhất trong đại cổ sinh là gì?

A Thực vật có hạt xuất hiện

B Sự chinh phục đất liền của thực vật và động vật

C Phát sinh lưỡng cư, côn trùng

D Sự xuất hiện bò sát

Câu 7: Thực vật có hạt xuất hiện ở kỉ nào?

A Pecmi B Xilua

C Đêvôn D Than đá

Câu 8: Trình tự các kỉ từ sớm đến muộn trong đại trung sinh là

A Tam điệp > Phấn trắng >Giura

B Phấn trắng > Giura >Tam điệp

C Tam điệp > Giura > Phấn trắng

D Giura >Tam điệp > Phấn trắng

Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Giura?

A Bò sát cổ ngự trị B Cây hạt trần ngự trị

C Phân hoá chim D Xuất hiện cây hạt kín

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ phấn trắng?

A Sâu bọ phát triển

B Cuối kỉ tuyệt diệt nhiều sinh vật kể cả bò sát cổ

C Tiến hoá động vật có vú

D Xuất hiện thực vật có hoa

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ tam điệp?

A Cá xương, bò sát phát triển B Cây hạt trần phát triển

C Xuất hiện động vật có vú D Phân hoá côn trùng

Câu 12: Đặc điểm nổi bật của đại Trung sinh là

A sự xuất hiện thực vật Hạt kín

B sự phát triển ưu thế của Hạt trần và Bò sát

C sự xuất hiện Bò sát bay và Chim

D cá xương phát triển, thay thế cá sụn

Câu 13: Thực vật có hoa xuất hiện vào đại nào sau đây?

A Đại Cổ sinh B Đại Trung sinh

C Đại Tân sinh D Đại Nguyên sinh, Thái cổ

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Đệ Tam?

A Cây hạt kín phát triển mạnh B Chim và thú phát triển mạnh

C Phát sinh các nhóm linh trưởng D Xuất hiện loài người

Câu 15: Đặc điểm nào sau đây xuất hiện ở kỉ Đệ Tứ?

Trang 5

A Ổn định hệ thực vật B Ổn định hệ động vật.

C Sâu bọ phát triển mạnh D Xuất hiện loài người

Câu 16: Loài người xuất hiện vào đại nào sau đây?

A Đại Cổ sinh B Đại Tân sinh

C Đại Trung sinh D Đại Nguyên sinh, Thái cổ

Câu 17: Các bằng chứng hoá thạch cho thấy loài người xuất hiện sớm nhất trong

chiHomo là loài

A Homo erectus B Homo habilis.

C Homo neanderthalensis D Homo sapien.

Ngày đăng: 28/09/2014, 13:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w