Lời nói đầu Giải tích hàm là một ngành toán học được xây dựng vào khoảng nửa đầu thế kỷ XX, hiện nay đã được xem là ngành toán học trọng điển.. Trong quá trình phát triển từ đó đến nay,
Trang 1Lời cảm ơn Trước sự bỡ ngỡ và gặp nhiều khó khăn khi bước đầu tập dượt nghiên
cứu đề tài khoa học, em đã nhận được sự giúp đỡ, động viên của các thầy cô giáo và các bạn trong khoa
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc tới thầy giáo PGS TS
GVCC Nguyễn Phụ Hy người đã trực tiếp hưỡng dẫn chỉ bảo tận tình để em
cé thể hoàn thành bản khoá luận này
Đồng thời em cũng xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong tố giải tích, ban chủ nhiệm khoa Toán — Trường ĐHSP Hà Nội2, các cô chú trong
thư viện nhà trường đã tạo điều kiện thuận lợi để em có cơ hội để hoàn thành
công việc của mình
Ngày thang 5 năm 2007
Sinh viên
Nguyễn Thị Khanh Ly
Trang 2Lời nói đầu
Giải tích hàm là một ngành toán học được xây dựng vào khoảng nửa đầu thế kỷ XX, hiện nay đã được xem là ngành toán học trọng điển Nội dung của nó là sự hợp nhất của những lý thuyết tổng quát xuất phát từ việc mở rộng
một số khái niệm và kết quá của giải tích, đại số, phương trình vi phân
Trong quá trình phát triển từ đó đến nay, giải tích hàm đã tích luỹ được một nội dung hết sức phong phú, bao gồm:
- Lý thuyết các không gian trừu tượng ( không gian metric, không gian định chuẩn, không gian tôpô và toán tử tôpô)
- Lý thuyết và toán tử tuyến tính
- Lý thuyết các bài toán cực trị, giải tích hàm phi tuyến, giải gần đúng phương trình toán tử
- Lý thuyết nội suy toán tử, giải tích hàm ngẫu nhiên
Những phương pháp, kết quả rất mẫu mực và tổng quát của giải tích hàm đã xâm nhập vào tất cả các ngành toán học có liên quan và có sử dụng đến những công cụ giải thích và không gian vec tơ Ngoài ra nó còn ứng đụng trong vật lý lý thuyết và trong một số lĩnh vực kỹ thuật
Với mong muốn được nghiên cứu và tìm hiểu sâu hơn về bộ môn này
và bước đầu tiếp cận với công việc nghiên cứu khoa học em đã chọn đề tài:“ Dạng tổng quát của phiến hàm tuyến tính liên tục trong các không gian định chuẩn ¡ ",I(p° 1),c¿” Nghiên cứu đề tài này em có cơ hội tìm hiểu sâu hơn về
không gian vô hạn chiều mà cụ thé ở đây là không gian ; °,1,(p? 1),c;.Từ đó
có thêm kiến thức về các van dé cua giải tích,sự khác nhau của chúng trên các không gian khác nhau, xét ở khía cạnh khác nhau
Nội dung của khoá luận gồm 3 chương:
Trang 3Chương 1: Dạng tống quát của phiến hàm tuyến tính liên tục trên không gian định chuẩn ; "
Chương 2: Dạng tổng quát của phiến hàm tuyến tính liên tục trên không gian định chuẩn 1,(p? 1)
Chương 3: Dạng tổng quát của phiến hàm tuyến tính liên tục trên không gian định chuẩn cụ
Do thời gian nghiên cứu và năng lực có hạn nên một số vấn đề đặt ra trong khoá luận còn chưa được giải quyết triệt để Em rất mong được sự giúp
đỡ và đóng góp ý kiến của các thầy cô giáo và các bạn đề khoá luận này được hoàn thiện hơn
Ngày thang 5 nam 2007
Sinh vién
Nguyén Thi Khanh Ly
Trang 4Chương 1: Dạng tống quát của phiến hàm tuyến tính liên tục
trên khôn gian ¡ "? 0)
1.1 Không gian tuyến tính ; ”
Cho tập hợp ¡ “= {x= (Xị, X¿, Xa)Xị Ï ¡ ,= 1n}
Với 2 phần tử tuỳ ý x = (xj)¡=I Ì ¡ ",y=G)t,Ÿ¡” và aI P(P=¡ hoặc
C).Ta định nghĩa hai phép toán như sau:
Ta gọi tổng của 2 phần tử x và y và kí hiệu là x + y là phần tử
aXiÌÏ¡ i=in bP ax=(ax) 0,17"
Vậy ¡ "đóng kín với 2 phép toán cộng và nhân xác định ở trên
Trang 5IL "x= (x), "Y= (yi, Ì ¡"ta có:
"
Xit yi=VitX, "1=1n P x+y=y +x ( tiên đề 1 thoả mãn)
2 "X= (%)L "Y= (Ve Z=@ie, bi", tạ có:
(X} +yi)+Zi= Xj + (y¡+Z¡), 1= ln
b (xty)tz=x+(y tz) (Tiên dé 2 thoả mãn)
3 Xét phần tử =(0,0, ,0)Ï ¡ ", "x=(x),Ï ¡", ta có:
0 +X; = Xj "J=l,n
4 "x =(X), Xo, Xn) 1", ton tai phần tử — x = (-Xị,- Xạ - X) Ì ¡ "
a(bx;) =(a b)x;, "i= 1,n
6."x=(X)j;Ï¡","a,bÌ¡ ,ta có:
(a+b)xX= ax;+bx;, "= In
7."x=(ŒX)p¡Ï¡","Yy=(y) p¡Ì¡","a,bÏ¡ ,ta có:
a (Xị† Vị) = aXị + bxị "1= ln
8." x=(x) 2,1)", taluéncé:
1.x; =x,;(1ladonvicta; ),"i=1n
Vậy ¡ "là một không gian tuyến tính thực với hai phép toán cộng và
Trang 7a’b ’=1U0 at=b’ U a’= 5!
Bồ đề 1.1.2 ( Bat dang thire Holder)
Nếu p,q là cặp số mũ liên hợp ( tức i,t D,l£ p<+#
q
Trang 8
1 és
p Op &,"
Vay 4 a soil lxÍs a ly\"= 4
Bé dé 1.1.3.( Bat dang thire Mincovxki)
Trang 9a Công thức 1) cho ta một chuẩn trên ¡ "
Kiểm tra 3 tiên đề về chuẩn
Trang 10oa (x, + y)Ÿ £ fa x we
xt yl] £ [xl + [ll "x
U
Vậy ¡ "cùng với chuẩn 1) là không gian định chuẩn
b Công thức 2) xác định một chuẩn trên ¡ "
Kiểm tra các tiên đề về chuẩn
lx+y| £ |x|*+|ly| <"i=1n
b Ix, t+ y,|£ max|x,|+ max |y,|," I=ljn
|+ maxly|Ti= ba
b [x+ sh £ |x|, tly "sy Ti"
Vậy ¡ " cùng với chuẩn 2)là một không gian định chuẩn
c Công thức 3) cho ta một chuẩn trên ¡ ", thật vậy:
Trang 113 "x=(@ bi" "y=Q0 bi"
dp dung bat đẳng thức Mincovski ta có
gà x,t y,'= £ ka |x, P= + fa ly,[=."p>1
Ú |xry| £ Meh, + [| 'x.yÌ¡"
Vậy (¡ ?, ll,) là một không gian định chuẩn
1.2 Không gian Banach ¡ ”
Giả sử trên không gian tuyến tính ¡ “cho một chuẩn nào đó, kí hiệu lÍ, Định lý: 1.2.1
Không gian định chuẩn ¡ ” là một không gian Banach
Ching minh:
Theo định lý “ Mọi không gian định chuẩn n chiều đều đồng phôi
tuyến tính” nên chỉ cần chứng minh tính Banach của ¡ "theo một chuẩn
(chang hạn | |,) Từ đó suy ra tính Banach của ¡ ” theo các chuẩn còn lại Gia str: (x)*_, 14 mét day co ban bat ky trong ¡ ” với
Trang 12Suy ra với mỗi i cố dinh (i= in), day (x“)*_,1a mot day số cơ bản, do
Nghĩa là dãy ((x®'ÿ_ hội tụ tới x' 1 ¡ ”
Vậy không gian định chuẩn ¡ ” là một không gian Banach
1.3 Dạng tống quát của phiến hàm tuyến tính liên tục xác định trên không gian ; "
¡"={x=(Xị,X¿ Xa)/XII ¡ ;nI Y `}
Giả sử: trên ¡ ” đã xác định một chuẩn nào đó kí hiệu |
Goi e = (d, )”; ~ ¡, trong đó:
d¡= Inêu1' j,d, =0 nêu i=j;"i= 1,n
là cơ sở của không gian ¡ "
Với "x=(xj)}h, I1 ¡" đều có hiểu diễn duy nhất đưới dạng
Trang 13Dé dang thay f là một phiến hàm tuyến tính trên ¡ ", hơn nữa f liên tục Thật vậy
Trang 14Mặt khác chọn Xo = (sign (f);_, ij"
b |xạ|,=1 và fF =/a Gian ä lị
Suy ra ||fl|= sup|f(x)| > |f(x.)|= a |§|
@n Gp
a if =
Trang 15
lf (x)|= a fox? = a li siend,\, = —isl
i=l i=l ° f = ữ we ‘oO f= &
Trang 16Chương 2: Không gian Ip (p° 1)
2.1.2 Khéng gian tuyén tinh | >» PD
V6i 2 phan tir uy y x= (x,)_,11,, y=(y, R11, vaa fj
ta định nghĩa các phép toán như sau:
Ta gọi tổng của 2 phân tử x và y, kí hiệu x + y là phần tử
x, + y,|£ |x,|*+ |y,| Ù |x„+ y„| £ (x,|+ |y,| "nl ¥" CD
Mặt khác
Ix, + |y,|£ 2 max {|x,|:|y„|}
b (x,|+ ly, | £ 2° gnax {|x,|:|y, 8 "ni ¥*
Do đó, " kI #” tacó
Trang 17
& |x, + Yo] £ A W(x! + [yal = Ea Ml + A yal E
t7 x, +q y, |=; "kI ¥
Cho k ® ¥ ta duoc
a |x, ty,| £2? fa x,| + ly,| <+¥ n=1
Suy rax+y =(Xn+Yn) 6, i 1,
+ "x=(x)_,1] ," a I j tac
a làx,| £ ä la lx,Ì=ä |x,Ï=[ã Ix,Ƒ£ aFä x),
"kĨY#
Cho k ® ¥ ta dugc
Pp
4 ax,| £ lal? |x,] <+¥ BP ax=(ax,)L, 11,
Vậy I ; đóng kín với 2 phép toán cộng và nhân xác định ở trên
Định lý 2.1.2
I p cùng với 2 phép cộng và nhân xác định ở trên lập thành một không gian tuyến tính
Chứng minh:
Ta chỉ ra 2 phép cộng và nhân xác định ở trên thoả mãn 8 tiên đề của không gian tuyến tính
1 "x=(%) 5), y=(yn) 6, I 1, tacd
Xn + Yn = Xn + Yop "n= 1,2 v.v
Trang 18b a(bx) =(a b)x (tiên đề 7 thoả mãn)
8 "x=(x,) *_,I Ip, tacd
Trang 19"x=(x,) 2, I 1p "y= (Qn) 1 1), tacd
Trang 21
ánh xạ || |: 1, ®j
1
p&
X=(Xn) 1, a Isl fA X, ạ Thoả mãn các tiên đề về chuẩn
Vay anh xa | | xac dinh chuan trén 1 ,
2.1.4 Khong gian Banach |, (1£ p< +¥ )
Dinh ly 3.1.4
Ip là không gian Banach
Chứng mỉnh
Trang 22Gia st x=, )E, I 1, n= 1/2 là 1 dãy cơ bản bất kỳ trong 1p, Ta ching x hội tụ trong | ,
Thật vậy theo định nghĩa dãy cơ bản, ta có
1
œ* ° (n) (m)|PS Š " 3 hay a Ix - XI z <2 nm3 nạ (1)
Trong ( 1) với mỗi số k cố định, ta có
(n) (m)
Ix; ~ X& <e "m,n? ny
Vậy với mỗi k cố định, day (x,“”) i 1a 1 day cosi trong ; Theo tiéu chuẩn cosi về sự hội tụ của dãy SỐ, Suy ra tồn tại
X= lim x, k= 1,2
Cho k chay tir 1 ® *_ ta thu được dãy số x = (Xu) }_,
Bây giờ ta phải chứng minh x I1, và lim |x '- x||= 0
Trang 23Ta thấy, rõ ràng với mdi n? no phan tử x — x = (x x Ý_ là 1 phần
tử của không gian I „ Do đó x =x + (x-x™)I 1,
2.2.2 Không gian tuyến tính thwe | ¥
Dinh nghia cac phép toan
Voi 2 phan ti tuy yx =(x,)=_, I 1y y=, I ly vaad j
ta định nghĩa các phép toán như sau:
Gọi tổng của 2 phần tử x và y, kí hiệu và x + y là phần tử
xty=(%,+ Yn) soy
Gọi tích của 2 phần tử x va a , kí hiệu là a x là phần tử
a x=(A Xa) ©,
Định lý 2.2.1
ly đóng kín với 2 phép toán cộng và nhân
Ching minh:
"X= Omer "Y= (On) pel ly
x, + y,|£ X„|T Yn £ sup|x,|+ sup|y„|< +¥ xX,
P sup |x, + Yn <+¥ pxty=(%+yne,1 ly
Trang 24ax|= lallx,| £ ja|suplx,| <+¥ "ni ¥ n
2 "x= (x) "Y= (Yn) ),2= (tn) 3,1 1, tacd
5 "x=Œa)j.¡LÏ ly, "y= (yi, 1 1, tacd
a (Xntyn) = a Xn t+ a Yn "n= 1,2
Trang 25b a(x+y)=ax+ay (Tiên đề 5 thoả mãn)
Vay 1, là không gian tuyến tính thực
2.2.3 Không gian định chuẩn l,
Định lý 2.2.3
Cho không gian tuyến tính thực 1 „ ,ta đưa vào l„ chuẩn của phần tử x,
ký hiệu |x , xác định như sau:
|x| = sup ||xn|} (2.2.2) Khi do, 1, cng voi chuẩn xác định bởi (2.2.2) lập thành một không gian định chuẩn
Trang 26- Tiéndé2:"x=(x,)%,, I ly , "a fq tacé
la x| = sup lax, = sup (la | X;|)= la | sup |X, |= la | Ix|
b Tiên đề 2 thoả mãn
- Tiên dé 3:"x=(x,)*_,, y= (Ya) 1,1 ly tacó
|x + vị =lx,+y„| ()
x,t y,/£ \x,,| + |y,|£ sup |x„| + sup |y„| "n= L2
B sup |x, + y,|£ sup |x,| +sup |y,] = Ix|+| | (2)
Từ (1) và (2) suy ra |x+ y|£ |x|} + | y |
b Tiên dé 3 thoả mãn
Vậy công thức (*) xác định một chuẩn trên 1 y -Do do 1, 1a một không
gian định chuân xác định bởi công thức (*)
2.2.4 Không gian Banach | ,
Trang 27Định lý 2.2.4
1y là một không gian Banach
Ching minh
Lay 1 day co ban tay yx =(x)") (n= 1,2.) T ly
Theo dinh nghia day co ban
("e< 0), ($n, i ¥*),("m,n? nạ) fa có |x” + y| <e
(n) xe)
hay sup |x; <e "mn? ny (1)
Rõ ràng trong (1) voi k cé dinh( k = 1,2 )
Ixy - x,” | <e"mn?n, (2)
Suy ra dãy số (x1) n-¡ là một dãy cơ bản trong ¡ ,k= l,2
Theo tiêu chuẩn cauchy về sự hội tụ của dãy số suy ra
$ x, = lim x” n®¥ (k= 1,2 ) Cho k chạy từ I đến * ta được dãy số x = (Xy)}_,
Trang 28Vi vay day co ban (x) * J 1, hội tụ trong ly tới xI ly nên ly
là không gian Banach
2.3 Phiến hàm tuyến tính liên tục tác động trong l p
2.3.1 Trwong hop p> 1
* Biéu dién cia 1 phan tir bat ky trong 1, (p? 1)
Trong không gian | ,, ky kigu:
e” = (d,,)_,, trong dé:d,, = 1 néu n=k;d,,=0 néun! k,n=l,2
Khi đó, "x= (x,);_,Ï 1, ta có biểu diễn duy nhất
Vậy ta có biểu diễn ( *)
+ Ta chứng minh biểu diễn ( *) là duy nhất
Giá sử " xÏ Ip có 2 cách biểu diễn:
x= 4 a,e=4 be” voi(a,)I Ip.(by) I 1, n
Trang 29Vậy biểu dién (*) là duy nhất
Định lý 2.3.1
Với p> I, không gian (Ï p }( gồm tất cả các phiến hàm tuyến tính, liên tục xác định trên không gian lp) đẳng cấu tuyến tính với không gian I p-
1 Trong đó số q thoả mãn điều kiện: 1 +—=I
Pq Chứng minh:
Với mỗi phần tử u = (u,);_, Ì 1„, ta xác định phiến hàm f, trên không
l p như sau:
*
Nếu x=(x/)}_, Ì 1, thìf@&)= ä u,x, €9)
n=l
Khi đó, ta chứng minh được f, là phiến hàm tuyến tính liên tục trén 1 ,
+)Chuỗi ở về phải của (*) hội tụ:
Trang 30"x=(Œ)j ¡II >> ap dung bất đẳng thức Holder ta có:
¬¬ nl ¥ tadat:e =(,,),_, trong do On = Fond n' k tn) ý , ¥1n@in=k
Khi d6, "x= (x,)_, 1 1), tacé biéu din duy nhat
Trang 31Ta khảo sát tính chất của đấy số u = ( uạ) š_ với mỗi số NỈ #”, ta xét
phan tir xy= (x,")_, 1 1 ,duge xdc dinh nhu sau:
Trang 33Khi đó có không gian Banach 1 ,:
“
T=EX= (Xo) x, 1 R; a |x,|< tt aoe ji
1
* n=1?
Với mỗi phần tử u = (x,)X_, 11, taxdc định phiém ham f, trên
khong gian | ,nhu sau: néu x = (x,)*_, Ï 1,thì
Trang 34X = (Xi) )—¡2Ÿ = (Yn))—; I1,, "a,bi j tacd
= sp|u,j.ẩ Jx;|= |ul,|xl, net
IR.OO[= lf,&l# lul, fpf, X= ODL Ty
b f, bị chặn ( hay f, liên tục) và |Íf,||£ |lul,
Ngược lại, lẫy một phiểm hàm tuyến tính, liên tục bất kỳ f trên không
= lim lễ X, gặt, nga x 1(eĐŠ 4 a N@¥
Dat: u, = f(e™), n=1,2 (khéng phy thudc vao x)
SII-|-|C©: ir
Trang 35¥
bP fx)=Q4 X,X,
n=1
„n= 1,2
Mặt khác : u,|= |f(e°)|‡ |f|.|e £ Jfl ,
P Dayu=(u,)*_, bị chặn, tức làu =(u);_,Ï 1z
Đồng thời, từ (1) và (2) suy ra |ff,||= ul, (3)
Như vậy ta đã thiết lập được I ánh xa 1 ® 1; ;
Dạng tổng quát phiếm hàm tuyến tính liên tục trên không gian l ¡ là:
"X= (X,)net 1 , trong đó u= (u,);-,Ï ly
Trang 36Chương 3 Không gian cọ
3.1 Không gian tuyến tính cọ
Cho tập cọ = (x=Œ4)_,/Xa l i> limx, = 0}
+ Với "x= (xy) 4, y= (Yn) a I co thi
P x+y=(X¡tÿVn) nh I co
+V6i"x=(x,)_,,"1 1 | đa có: