Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu — K30D Toán Lời cảm ơn Sau một thời gian nghiên cứu, dới sự giúp đỡ tận tình của các thầy cô giáo và các bạn sinh viên, khoá luận của em đến nay đã
Trang 1Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu —- K30D Toán
trờng đại học s phạm hà nội 2
khoa : toán
RoR kok RRR
Nguyễn thị dịu
ứng dụng đa thức và phân thức hữu tỉ vào
đại sô sơ câp
KHOA LUẬN TÓT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: Đại số
Hà nội - 2008
Trang 2
Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu —- K30D Toán
Trang 3
Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu — K30D Toán
Lời cảm ơn
Sau một thời gian nghiên cứu, dới sự giúp đỡ tận tình của các thầy cô
giáo và các bạn sinh viên, khoá luận của em đến nay đã hoàn thành
Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo trong khoa Toán, các thầy
cô trong tổ Đại số đã trực tiếp giảng dạy và tạo điều kiện tốt nhất cho em trong thời gian làm khoá luận Em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc của mình
tới cô Hà Thị Thu Hiền đã giúp đỡ em tận tình trong quá trình chuẩn bị và hoàn thành khoá luận
Do lần đầu làm quen với công tác nghiên cứu và năng lực bản thân còn
hạn chế nên khoá luận không tránh khỏi thiếu xót Em rất mong nhận đợc sự
đóng góp ý kiến của các thầy cô và các bạn sinh viên để khoá luận của em đ-
ợc hoàn thiện hơn
Em xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, tháng 5 năm 2008
Sinh viên
Nguyễn Thị Dịu
Trang 4Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu —- K30D Toán
Lời cam đoan
Tôi xin cam đoan khoá luận tốt nghiệp này là công trình nghiên cứu của riêng tôi, không trùng với kêt quả nghiên cứu của tác giả khác
Nêu sai, tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm
Hà nội, tháng 5 năm 2006
Sinh viên
Nguyễn Thị Dịu
Trang 5Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu - K30D Toán
Lời nói đầu
Trong nhà trường phố thông, môn Toán giữ một vị trí hết sức quan trọng Nó giúp học sinh học tốt các môn học khác, là công cụ của nhiều ngành khoa học, là công cụ để giải quyết nhiều vấn đề trong đời sống thực tế
Muốn học giỏi, đặc biệt học giỏi môn toán thì phải luyên tập, thực hành nhiều.Ngoài việc nắm rõ lí thuyết, phải làm nhiều bài tập.Đối với học sinh,
bài tập thì rất nhiều và đa dạng nhưng thời gian học tập thì hạn hẹp.Đồng thời
các em khó có điều kiện chọn lọc những bài tập hay có tác đụng thiết thực cho
việc học tập, rèn luyện và phát triển tư duy học toán của mình
Trong môn toán, đa thức giữ một vị trí hết sức quan trọng Nó không những là đối tượng nghiên cứu của đại số mà còn là công cụ đắc lực của giải tích Tuy nhiên cho đến nay, tài liệu về đa thức chưa có nhiều, các dạng bài tập về đa thức chưa được phân loại rõ ràng và hệ thống hoá chưa day đủ
Với những lí do trên em chọn đề tài “ứng dụng đa thức và phân thức hữu tỉ vào đại số sơ cấp” nhằm phân loại, hệ thống một số bài toán về đa thức, phân thức hữu tỉ và ứng dụng của nó để giải các bài toán có liên quan
Từ đó giúp các em học sinh THPT có thêm tài liệu dé luyện tập và thực hành Bên cạnh đó ta cũng thấy rõ hơn vai trò của đa thức, phân thức hữu tỉ trong nhà trường phô thông
Hà Nội, tháng 05 năm 2008
Sinh viên Nguyễn Thị Dịu
Trang 6Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu - K30D Toán
Mục lục
0 HH 1
MỤC lỤC Q0 Q ng ng HE TT ĐK ĐT Đ nhà xu 2 Chương 1 Những kiến thức liên quan_ ccccccccscsscscse2 3 1.1 Vành đa thức một ẩn ccc c2 cv ccrereerererreyÐ 1.2 Vành đa thức nhiều ấn - <<: 11 1.3 Đa thức đồng dư -.cc 2225525555122 222222222 ree 13 1.4 Phân thức hữu tỈ c2 Sa 14 Chương 2 ứng dụng của đa thức một ẫn c cee ee eee nnees 18 2.1 ứng dụng 1: Xac định đa thức -.- 18
2.2 ứng dụng 2: Chứng minh một số bài toán chia hết 23
2.3 ứng dụng 3: Tìm giá trị của biểu thức đối xứng đối với các nghiệm của đa thỨC cọ HH nh nh nh nh nh nh kh nh ng 26 2.4 ứng dụng 4: Giải phương trình -‹ 30
2.5 ứng dụng 5: Tìm điểm cố định của họ hàm số 33
Chương 3 ứng dụng của đa thức nhiều ân 22222222 e 36 3.1 ứng dụng I: Phân tích đa thức thành nhân tử 36
3.2 ứng dụng 2: Chứng minh hằng đắng thức - 5 38 3.3 ứng dụng 3: Chứng minh bất đắng thức 40
3.4 ứng dụng 4: Giải hệ phương trình -. 44
3.5 ứng dụng 5: Phương trình Điôphăng - 47
Chương 4 ứng dụng phân thức hữu tỉ vào tìm nguyên hàm, tích phan 50
KOt Ua cece ecccccceceeeccccuccueuececececeeueeeeeceeeeaeeeeeeeeeaeaneeeeeeuananass 56
Trang 7Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu —- K30D Toán
P={(ay,a, a., )/a, eA, Vi =0,1 ,a, =0h@I hÕ}
Trên P xác định 2 qui tắc sau:
Quy tắc cộng:
(as.,a¡ 4„„ ) + (bạ, bị, , bạ „ )=(ay + bạ,a, +bị, ,4„ + bạ )
Quy tắc nhân:
(ag;âi, 4„„ )-(Đạ, Ðị, , Dạ „ )(Cạ;€¡› ,C, 2 )
Với cạ =aạ.bạ; c¡ =agb, +a¡bạ;:
C, =ayb, +a,b,_, + +a,b 9; Vk =0, 1
* (P, +, ) là một vành giao hoán, có đơn vị và đượcgọi là vành đa thức Mỗi phần tử của P là một đa thức
Trang 8Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu - K30D Toán
Mặt khác a;, b; = 0 hầu hết nên c„= 0 hầu hết
Vay abeP
+ (P,+,.) là vành giao hoán có đơn vỊ
- Phép + trong A có tính chất kết hợp, giao hoán nên phép + trong P cũng có tính chất kết hợp và giao hoán
Phần tử đơn vị là 0 = (0,0, ,0, )
Phần tử đối của a là -a = (—aạ,—a,, ,—8, ) -
- (P,.) là một vị nhóm giao hoán
Phép nhân có tính chất phân phối đối với phép cộng trong vành A; phép cộng
và phép nhân có tính chất kết hợp, giao hoán nên phép nhân trong P có tính chất kết hợp, giao hoán
Phần tử don vi 1 =(1,0, ,0, )
- Ta cũng kiểm tra được phép nhân có tính chất phân phối đối với phép cộng
* Đưa cách viết tông quát về cách viết thông thường
ánhxạ f:A->P
aE> (a,0 ,0) là một đơn cấu vành
Do đó ta đồng nhất aeA với f(a)eP=AcP.Các phần tử của A cũng
được gọi là các đa thức
Kíihiệu x=(0,1,0, ) ta có
x’=(0,0,1,0 )
x’ =(0,0,0,1,0, )
Trang 9Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu - K30D Toán
VơcP=œ=(a,,a,, a,„ ), a, =0 hầu hết
=ơ =(a,,0 ) + (0,a,,0 ) + + (0, ,0,a,,0, )
=(a,.0 ) + (a,,0, )(0,1,0, ) + + (a, „0, 0, )(0, 0 229; 1,0, )
=a, t+a,X+ +a,x"
Cách viết œ =a, +a,x+ +a,x" là cách viết thông thường
Khi đó, thay cho P ta viết là A[x] A gọi là vành cơ sở, x là ấn Các phần tử
của A[x] thường được kí hiệu là f(x), g(x)
Chẳng hạn, f(x) =a, +a,x + a,x",a, #0 ; trong do: a,x’ gọi là hạng tử thứ 1;
a,, aạ, a, tương ứng gọi là hệ tử thứ ¡, hệ tử tự do, hệ tử cao nhất
1.1.2 Các tính chất của vành đa thức một ẩn
a Bậc của đa thức
Cho f(x) eA[x], f(x) =a) +a,x + a,x",a, #0
Néu f(x) = 0 thì ta nói f(x) không có bậc hoặc nó có bậc œ
Nếuf(x) z0thì n được gọi là bậc của đa thức f(x) và được kí hiệu là:
n = degf(x)
Tính chất: Gia str f(x), g(x) la hai da thire thtre khac 0
(i) Néu f(x) + g(x) #0 thi
deg (f (x) + g(x)) <max{ deg f(x),deg g(x) }
(ii) Nếu f{x).g(x) #0 thi
degff(x).g(x)) < degf(x)+deg gŒ&)
b Phép chia đa thức
Trang 10Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu — K30D Toán
Định lí: Cho vành đa thức A[x], A_ trường
Với hai đa thức bất kỳ f(x),g(x) e A[x],g(x) #0 thì tồn tại duy nhất các đa
+) Néu degf(x) > deg g(x), gia str
f(x) =a,x"+a, x"! + a,x tay, a, #0
+) deg fi(x) < deg g(x) > q(x) = h(x), r(x) =f) (x)
+) deg f¡(x) > deg g(x) ta lặp lại lí luận trên, giả sử :
Trang 11Khoá luận tốt nghiệp Neuyén Thi Diu — K30D Toán
=> q(x) = h(x) + hy(x), r(x) =0
Nếu ÿ(x) z0
+) Nếu đeg Š(x) < deg g(x) — q(x) = h(x)+h¡(x), r(x) =f›(x)
+) Nếu deg f›(x) > deg g(x) ta lai tiép tục quá trình như vậy thu được đãy các
đa thức f(x), fñi(x) f›(), mà:
deg f(x) > deg f;(x)> deg f; (x)>
Vì bậc của những đa thức là những số nguyên không âm nên quá trình trên không thê kéo dài vô hạn mà phải dừng lại ở bước thứ k, tức là ta có:
F(x) = g(x).h(x) + fi(x)
f(x) = g().hịŒ&) + f(x)
f(x) = g(x).h(x) + f3(x)
f{-¡(X) = g(X).hi.i(X) + fu(X)
Với f(x)=0 hoặc f,(x)z 0 thi deg fi,(x) < deg g(x), khi đó ta chọn
q(x) = h(x) + hy(x) + + hụ¡(x), r(x) = f¿(x), thoả mãn điều kiện q(x): thương, r(x): dư
deg (g(x)(q(x) = q'(x))) = deg (g(x)) + deg (q(x) = q'(x))
>deg g(x) > deg r’(x), deg r(x)
Trang 12Khoá luận tốt nghiệp Neuyén Thi Diu — K30D Toán
—= mâu thuẫn Do đó r'(x), r(x) #0
Giả sử r (x) - r(x) # 0Ö
=deg (r(x) - r(x)) < max {degr(x), degr’(x)} < degg(x) (1)
mit khae deg (r°(x) - r(x)) = deg (ø(%)(q(x) ~ q'(%)))
= deg g(x) + deg(q(x)- q(x))>degg@&) (2)
Từ (1) và (2) > r(x) - (xX) = 0 > r(x) =r(x)
=> a(x) (q(x) — 4°(x)) = 0 > q(x) =q'(x) (do g(x) #0) oO
* Phép chia hết
Dinh nghia: Cho hai da thire P(x), Q(x) e A[x].Ta nói rằng đa thức P(x) chia
hết cho đa thức Q(x), kí hiệu P(x) : Q(x) nếu tổn tại một đa thức S(x) e A[x] Sao cho:
P(X) = Q(X).S(X)
Ta thấy ngay nếu P(x) : Q(x) thi deg P(x) >deg Q(x)
Pháp chia đa thức có một số tính chất sau:
c Nghiệm của đa thức
+) Định nghĩa: Cho P(x) € A [x], deg P(x) >1, œA Nếu P(œ)=0 thì œ gọi là nghiệm của đa thức P(x) trong A và œ cũng gọi là nghiệm của phương
Trang 13Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu — K30D Toán
+) Định lí dAlembert: Mọi đa thức bậc khác không với hệ số phức có ít nhất
một nghiệm phức
+) Hé qua định lí Bezout: Số œ là nghiệm của đa thức P(x) khi và chỉ khi P(x) : (k-@)
+) Dinh li: Moi da thre P(x) = ax"+ax"'+ +a_,x+a,co thể biểu diễn
dư véi dang P(x)=a,(x—a,)(x—a,) (x—a,) nếu P(x) có n nghiệm O,, O2, , L,
*Công thức Viet:
Cho P(x)=a,x"+a,x""+ +a,,x,a, ld mot đa thức bất kì và được biểu
diễn: P(x) = ag(xT—0/,)(x —@;) (X — œ„)
ở đây œ,, œ„ là nghiệm của đa thức.Sau khi ta nhân các thừa số vào với
nhau và nhóm các hệ số theo dạng đa thức chuẩn tắc và so sánh các hệ số của
Trang 14Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu - K30D Toán
1.1.3 Đa thức với hệ số nguyên
a Các định nghĩa
- Định nghĩa 1: Da thức P(x) eL[x] được gọi là không bắt khá quy trong LỊx] nếu tồn tại các đa thức Q(x) e LỊx], S(x) eL[x] với bậc >1 sao cho
P(x) = Q(%).S() Ngược lại P(x) được gọi là bất khả quy trong L[x]
- Dinh nghia 2: Da thite f(x) € Z[x] duoc goi là đa thức nguyên bản nếu các
hệ số của nó nguyên tố cùng nhau
b Các tính chất
- Tính chất ï: Nếu f(x) e Q[x] thì tồn tại duy nhất g(x) nguyên bản và P lạ
q phân số tối giản sao cho:
f(x) =P g(x)
q
- Bồ đề Gauss: Tích của hai đa thức nguyên bản là một đa thức nguyên bản
- Định nghĩa: Hai đa thức P(x), Q(x) được gọi là nguyên tố cùng nhau nếu
UCLN của chúng là một đa thức hằng số hay(P(x), Q(z)) = I
- Định lý: Điều kiện cần và đủ để hai đa thức P(x), Q(x) nguyên tố cùng nhau
là tồn tại cặp đa thức U(x) va V(x) sao cho:
U(x).P(x) + V(x).Q(x) = 1
Chieng minh:
Trang 15Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu - K30D Toán
Vi (P(x), Q(x)) = 1 nên tồn tại đa thức U(x), V(x) sao cho:
U(x).P(x) + V(x).Q(x) = 1
Ngược lại cho P(x), Q(x) là những đa thức mà chúng thoả mãn điều kiện: tồn
tai cap da thirc U(x), V(x) sao cho U(x).P(x) + V(x).Q(x) = 1
Néu (x) 1a mot UC bat kỳ của P(x), Q(x) thi (U(x).P(x) + V(x).Q(x)) chia
hết cho @(x) nghĩa là I:@(x) = (x) 1a hang số Vay (P(x), Q(x) =1
- Tinh chat 2: Néu P(x), Q(x), S(x) la nhing da thức sao cho:(P(x), Q(%)) = 1; S(x).Q(x) : P(x) thi S(x) : P(x)
- Tính chất 3: Hai đa thức U() và V() trong định lí trên là tồn tại duy nhất Ngoài ra còn có deg U(x) < deg Q(x); deg V(x) < degP(x)
Ta xây dựng vành đa thức nhiều ân bằng phương pháp quy nạp
Cho A là vành giao hoán có đơn vị Ta xây dựng được vành đa thức một an
Ai = A[x¡] là vành giao hoán có đơn vi Trén vanh A, ta xây dựng vành đa thức Aa= A:[a]
Tương tự ta cũng xây dựng được A;-¡[xa] = An có n an
An được gọi là vành đa thức n ân xị, Xạ, ,Xn
Trang 16Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu - K30D Toán
Ki hiéu A, = A[x), X, ,Xn] Mỗi phần tử của A„ là một đa thức n ân:
Í(XỊ, Xa ; ,Xn) lay hệ tử trong A
* Bậc của đa thức
Cho đa thức f(xị, Xạ, ,Xn) 6 A[X\, Xa, „Xn], Í(X, X2 , ,Xn) #Ú
Any 2 1X Xn + +C Xi Xan An Ami y 8m2 a, ‘mn
và £(X,,X,, X,) =C,X
= So xtix Xi" c, #0 i=l
Khi đó
- Số lớn nhất trong các số mũ của x trong các hang tur cua f(x), Xạ, ,Xạ) là
bậc của ấn x ic Néu x ¡ không có mặt trong các hạng tử thì ta nói x, có bậc 0
- GỌI a¡¡ + a¡a + a¡n là bậc của hạng tử thứ ¡ của Í(X\, Xạ, , Xn)
- GỌI số lớn nhất trong các số là bậc của các hạng tử là bậc của đa thức f(xị, X¿, , Xn)
- Nếu các hạng tử của f(x), Xạ, , xạ) có bậc bằng nhau và bằng k thì ta gọi
Trang 17Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu —- K30D Toán
O) = 1X;X; =X,X, +X)X5 + XX, + XOX; + +X, 1X,
i<j
GØ= » XiXjXt =XIX;X;+XI¡X;X,+ TX, ;Xa Xa
i<j<k
Định lý cơ bản( về đa thức đối xứng)
Mọi đa thức đối xứng f(xị, Xa, , Xa) 6 A[Xi, Xa, , xạ] đều biểu diễn một
cách duy nhất đưới dạng một đa thức của các đa thức đối xứng cơ bản với hệ
tử trong A
1.3 Đa thức đồng dư
1.3.1 Định nghĩa
Cho œ(x)là đa thức khác không Ta nói rằngđa thức P(x) và Q(x) là đồng dư
theo mođun đa thức (x) néu (P(x) - Q()) : @(%)
Trang 18Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu - K30D Toán
2 P(x) =Q(x)(modo(x)) thì Q(x) = P(x)(mod @(x))
P(x) = Q(x)(mod (x) _
> Q(x) = R(x)(mod “I => P(x) = R(x)(mod @(x))
4 Cho các đa thức bất kì P(), Pz(x) ,Pạ(x); Q¡(), Q›;(x), Q„(x) va U¡Œœ) U;(&), ,Un(X)
Nếu P.(x) =Q,(x)(modo(x)),i =I,n thì:
U,œ).P,(Œ%)+ +U,():P,_(x) =U,(x).Q,() + +U,(x).Q,(x) (mod@(x))
5 Nếu P(x)= Q(x)(modo(x)) thì P(x).R(x) =Q(x).R(x)(mod0(x))
6 NéuP(x) + Q(x) = R(x)Gmod g(x)) thi P(x) = R(x) — Q(x)(mod @(x))
7 NếuP(x) =Q(x)(modo(x)) thì P°(x) =Q"(x)(modg(x)),Vn e
f(x) _f(x)
g(x) g(x)
= f(x).g'(x) =f'(x).g(x)
f{x) được gọi là tử thức, øg(x) là mẫu thức của phân thức hữu tỉ
- Mọi đa thức f(x) eA[x] đều là phân thức hữu tỉ vì ta luôn viết được
Trang 19Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu - K30D Toán
f(x) f() _ f&)#fŒ)
g(x) g(x) g(x).g'(x)
f(x)
Kí hiệu A(x)= at
g(x) f(x), g(x) cA[x].gœ) eo} thi A(x) cling với 2 phép
toán cộng và nhân các phân thức hữu tỉ trên đây lập thành một trường gọi là trường các phân thức hữu tỉ
1.4.2 Phân thức thực sự
a Định nghĩa: Một phân thức hữu tỉ SỐ ma degf(x) < degg(x) gọi là phân
g(x thức thực sự
Ngược lại, ta gọi phân thức đó là phân thức không thực sự
Nhận xét: Cho € A[x] „ Á - trường Theo định lý phép chia với dư trong
Trang 20Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu — K30D Toán
- Định nghĩa: Phần thức thực sự đơn là phân thức thực sự mà mẫu của nó là
luỹ thừa của đa thức bất khả quy trong A[x]
- Phân tích một phân thức thực sự thành tổng các phân thức thực sự đơn:
Cho phân thức thực sự r(x)
b(x
Ki higur = r(x), b = b(x)
THỊ: Nếu b là bất khả quy ta có ngay sự phân tích
TH2: Nếu b khả quy thì b có ước thực sự
bịt + bạ.s=
=(r.r)bị +(r.s)bạ=r (1)
Dat rr’ =u,
T.S = UI
Chia uj, u; lần lượt cho bạ, bạ, gia su nhận được:
u¡ =bịc¡ +rị , degr¡ < degbi
uạ = bạc; + r;, degr; < degb;
deg(VT) = deg bi bz + deg (c) + cr) = deg b + deg (c; + cr) >deg b
deg(VP) = max{ degr; deg rob,; deg r;b2} < deg b
ta suy ra điều vô lí Vậy c¡+ cạ =0
=> r=ra¿bi+ribạ
I,
fF _gb+Hb _
Trang 21Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu — K30D Toán
Nếu bị, bạ bất khả quy thì được phân tích thành phân thức thực sự đơn
Nếu bị hoặc bạ khả quy (giả sử bị không bất khả quy) thì ta làm lại quá trình
tương tự như trên ta nhận được
- Các đa thức bất khả quy trong [x] là các đa thức bậc nhất có dạng ax+b
- Các đa thức bất khả quy trong [x] là các đa thức bậc nhất hoặc các đa thức
bậc hai có A<0
Trang 22Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu —- K30D Toán
Ta thường gặp bài toán xác định đa thức khi giải phương trình hàm trên tập
các đa thức Để xác định đa thức ta có thế xác định bậc của đa thức rồi lần lượt xác định các hệ số, cũng như sử dụng các tính chất của vành đa thức
- Dùng kết quả của phép chia đa thức
2.1.2 Phương pháp giải
Trang 23Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu - K30D Toán
- Dùng các phép biến đối ấn, hoặc cho ấn những giá trị đặc biệt x = 0,1, 2, 3, rồi tính giá trị của đa thức tại những giá trị đó, ta được hệ phương trình
mà ân là các hệ số của đa thức
- Giải hệ phương trình này tìm các hệ số, từ đó xác định được đa thức
2.1.3 Cac vi du minh hoa
Ví dụ 1: Xác định da thircf (x) € [x] sao cho f(x) chia cho x — 2 dư 5, chia
cho x — 3 du 7 va chia cho (x — 2)(x — 3) thì được thương là 1- x” và còn dư
Tu (*) va (**) ta có ©
Trang 24Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu — K30D Toán
Vậy đa thứcphải tìm là: f(x) = (x - 2)(x —3)(1 — x’) + 2x +1 hay
f(x) = -x? 45x — 5x? 3x +7
Ví dụ 2: Tìm đa thức bậc hai P(x) với hệ số thực, biết rằng P(0) = 19, P(1) =
5, P(2) = 1995
Loi gidi:
P(x) là đa thức bậc hai nên có dạng
P(x) =ax’+bx+c, abcce ,az0
P(0) = 19© c= I9
P(I)=5 ©a+b+c=5—a+b=-l4 (*)
P(2) = 1995 © 4a +2b + 19 = 1995— 2a+b=988_ (**)
a+b=-l4 (a=l002 Tir (*) va (**): 2a+b=998 S |b=-1016
Trang 25Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu — K30D Toán
Giải hệ phương trình (1), (2), (3) ta dược = b=l, on 2
So sánh hệ số của x"ˆ ' ta nhận duge: a, =a,clat+a, na,a =0(v6 Ii)
Vậy chỉ có những đa thức hằng số thoả mãn (1)
Ví dụ 5: Tìm tất cả cá đa thức thoả mãn điều kiện
Lời giải:
+)Nếu deg f(x) = 0 tic f(x) = c thay vao (1) c.c=c > :
c +)Néu deg f(x) =n >1 , f(x) = apx" + ayx™! + + an ix = aq, ag 0
=>f(0) =a, thay vao (1) > ana, =a, > ự _
*) a, =0 => f(x) = x`.g(œ), g(0) #0, s = NỈ; thay vào (1) ta được
x`.g@&) 2° x” g(x?) = (2x + 1)` x” g(2xÌ + x?)
=> 2°.x* g(2x’) = (2x + 1)° g(2xÌ + x”) =g(0)=0
*) a, = 1 f(x) =apx"tayxn + +1 5a) 40 (2)
Trang 26Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu — K30D Toán
Đạo hàm hai về ta được :
£(x) f(2x’) + 4x f(x) £°(2x”) = (6x°+ 2x) P(2x7 +x”) (3)
thay x= 0 vào (3) >f(0) =0
=>f(x)=x' g(x),r=N’ , g(0)#0, thé vào (3) x" g(x) f(2x”) + 4x f(x) (2x)! g(2x”) = (6x74 2x) (2x7 +x?) g(2x? + x’)
=> g(x) f(2x*) + 4x f(x) 2" x" g(2x”) = (6x74 2x) x"(2x? + 1)" g (2x? +x’)
=g(0) =0 ( mâu thuẫn)
Vậy chỉ tồn tai f(x) = 0 hoặc f(x) = 1 thoả mãn bài tập
Ví dụ 6: Tìm tất cả các đa thức P(x) bậc n với các hệ số nguyên không âm
không lớn hơn 8 và có P(9) = 32078
Lời giải:
Gia str P(x) =a, +x" + a,x"! + +ajx +.a9
Khi đó theo gid thiét : P(9) = a,9" + a,,9"! + + 9ay+ ap = 32078
Do 0< a,< 8 nén ay là số dư của phép chia 32078 cho 9 suy ra ao = 2
2.1.4 Bai tap ap dung
Bai 1: Tim tất cả những đa thức P(x) thoả mãn:
1) xP(x-l)=(x-2)P(x) Vxe
2)P[(@-Lf=P(x?+2x+IVxe
Trang 27Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu —- K30D Toán
3) P(x) P(x-1) = P( X+x+ 1) Vxe
4) P(x’ +y) =P (x+y) P(x-y) Vx,ye
Bai 2: Tim đa thức bậc 2 thoả mãn: P(0) = 19, P(1) = 85, P(2) = 1985
Bài 3: Xác định P(x) € _ [x] thoa man : P(x) chia cho x + 3 du 1 , chia
cho x- 4 dư 8, chia cho (x + 3) (x— 4) được thương là 3 và còn dư Bài 4:Choa,be ' Tìm đa thức P(x)e [x] thoả mãn :
x P(x —a) =(x- b) P(x) Vxe
Bài 5: Cho đa thức bậc bốn P(x) thoả mãn :
P(1)=0 và P(x~ 1) =x(x + 1)(2x + 1)
a) Xac dinh P(x)
b)Suy ra gia tri cua tong S = 1.2.3 + 2.3.5 + +n(n+1)(2n4 1)
2.2.ứng dụng 2 Chứng minh một số bài toán chia hết
+) f(#):g(ø); h(ø ); g(ø ).h(ø ) được xem là đa thức của ø
Từ lí luận trên ta có kết quả
2.2.3 Các ví dụ
Trang 28Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu - K30D Toán
Ví dụ 1: Chứng minh rằng với mọi số nguyên a & số nguyên dương n fa có:
P=(a+l)Ƒ!+a"2 chia hết cho 2+ a + I
Lời giải:
Gọi P là đa thức với ấn là a, ta có
P(a) = (a+ 1)2""! 4a"
Khi đó đặt ø(a) = a”+ a +l, ta sử đụng công thức đồng dư và các tính chất của nó dé giải quyết bài toán này
Thật vậy ta có a+I=- a mod (a)
= (a+ 1"*! =(-a2)"*! mod g(a)
Hay (a + 1) "*! = -a “*? mod ø(a)
—P() =(a+1)?"*! + a2 = (ca 422 + a2 ) mod ø(a)
Mặt khác ta có -a”"??+ a2 =a"? (1— a”")
Để y rang 1—a™ chia hếtcho 1—a` mà I—a̰=(1-a)(1+a+a2
=l-a”:(1 taal hay 1—a™ =0 mod g(a)
2n+1 n+2
Vậy Vae ,Vne ta luôn có: [(a+ 1)”*!+a"J: (a? +a41)
Ví dụ 2: Chứng minh rằngVae ,Vne ` ta có
P=(a+1)"— a"—2a-1 chia hét cho a(a + 1)(2a +1)
Trang 29Khoá luận tốt nghiệp Nguyễn Thị Dịu - K30D Toán
Từ (1), (2), (3) —= điều phải chứng minh
Ví dụ 3: Chứng minh rằng với 3 số nguyên không âm m, n, k và mọi số thực
a thì P= a?" + at! + a***2 chía hết cho aˆ + a +]
Lời giải:
Coi P là đa thức ân a Đặt q(a) = a” + a +l
Ta sử dụng đa thức đồng dư và tính chất của nó để giải bài toán này
Từ a'—l= (a— 1) (?+a+l) suy raa” = 1 mod q(a)
=a”" =1 mod q(a)
3n+1_ 3k +2
>a = amod q(a); a = a’ mod (a)
=P(@) =a'"+a"?! + a*†? = (1 +a +a') (mod q(a)) =0 mod q(a)
Vậy P(a): q(a) ( điều phải chứng minh)
Ví dụ 4: Chứng minh với mọi số tự nhiên n> 2 với mọi số thực a & b thì:
P=b(b*'—na"”®+ a" (n— 1) chia hết cho (b - a)Ÿ
=(b—a) (b" +b" ’at t+b.a" ra" nạn!
Dat P;)(b) =b" '+b" a+ +a"! - nat!
lựa" at ta™!- na"! =0
Trang 30Khoá luận tốt nghiệp Neuyén Thi Diu — K30D Toán
2.2.4 Bai tap ap dung
Bai 1: Chimg minhrangVae ,Vne “thi
(1 —a") (1 +a) —2na" (1 — a) —n’a"( 1- a)’ chia hét cho ( 1 —a)°
Bài 2: Chứng minh rằng mọi số nguyên khong 4m a, b, c, d va voi Vme
Các biểu thức đối xứng đối với các nghiệm bao giờ cũng đưa về biểu thức đối
với các đa thức đối xứng cơ bản của chúng Theo công thức Viet các đa thức
đối xứng cơ bản tính được theo hệ số của đa thức
2.3.2 Phương pháp giải
+ Đưa các đa thức đã cho về dạng biểu thức của đa thức đối xứng cơ bản
+ Tính các ơ, theo hệ số của các đa thức