1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bài giảng KẾ TOÁN CÔNG CỤ TÀI CHÍNH

48 532 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 3,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng KẾ TOÁN CÔNG CỤ TÀI CHÍNH Giới thiệu về công cụ tài chính Kế toán công cụ tài chính Nghiên cứu kế toán CCTC Sự ra đời và phát triển CCTC Định nghĩa Các loại hình CCTC Đặc điểm vai trò của CCTC Các vấn đề thảo luận Giai đoạn hình thành (từ 3.500 năm trước công nguyên đến cuối thế kỷ XIX) Giai đoạn phát triển (đầu thế kỷ XX đến 1970) Giai đoạn đương đại

Trang 1

Nguyễn Thị Thu Hiền - 2012

KẾ TOÁN CÔNG CỤ TÀI CHÍNH

Trang 2

Mục tiêu

1 Giúp HV vận dụng các kiến thức đã học ở các môn

học khác trong một lĩnh vực kế toán mới gây nhiều tranh luận

2 HV được mong đợi nỗ lực nghiên cứu, tìm kiếm

thông tin, hệ thống hóa và phát triển quan điểm cá nhân

Trang 5

 Giai đoạn hình thành (từ 3.500 năm trước công

nguyên đến cuối thế kỷ XIX)

Giai đoạn phát triển (đầu thế kỷ XX đến 1970)

Giai đoạn đương đại

1.1 Sự ra đời và phát triển công cụ tài chính

Trang 6

1.1 Sự ra đời và phát triển công cụ tài chính

350 năm TCN

Trang 7

1.1 Sự ra đời và phát triển công cụ tài chính

1.1.1 Giai đoạn hình thành

(3.500 năm trước CN - cuối thế kỷ XIX)

Trang 8

1.1 Sự ra đời và phát triển công cụ tài chính

1.1.2 Giai đoạn phát triển (đầu thế kỷ XX đến 1970)

 Hoạt động ngân hàng phát triển :

Cho vay: mở rộng cho vay kinh doanh & tiêu dùng

Phát triển chấp phiếu ngân hàng nhằm cạnh tranh với thương phiếu công ty

Phát triển sản phẩm tiền gửi: Chứng chỉ tiền gửi có

thể chuyển nhượng (NCD: negotiable certificate of

deposit)

 Thị trường thương phiếu biến động thăng trầm

 Thị trường phái sinh (quyền chọn, tương lai) tiếp tục

Trang 9

1.1 Sự ra đời và phát triển công cụ tài chính

1.1.3 Giai đoạn đương đại : từ 1970 đến nay

Hình thành & phát triển nhanh các CCTC hiện đại:

 Những năm 1970:

Giao dịch tương lai tiền tệ (1972)

Giao dịch quyền chọn cổ phiếu thường (1973)

Giao dịch tương lai công cụ nợ (1975)

Giao dịch tương lai tín phiếu (trái phiếu) kho bạc

(1976,1977)

 Những năm 1980: kết hợp giữa các giao dịch hoán đổi,

quyền chọn và trái phiếu

Trang 10

1.1 Sự ra đời và phát triển công cụ tài chính

1.1.3 Giai đoạn đương đại : từ 1970 đến nay

 Những năm 1980: kết hợp giữa các giao dịch hoán đổi,

quyền chọn và trái phiếu

 Những năm 1990: Phái sinh tín dụng được kết hợp giữa giao dịch kỳ hạn, hoán đổi, quyền chọn với CCTC như trái phiếu công ty, các khoản cho vay lớn của ngân hàng, danh mục các khoản cho vay đồng nhất

Trang 11

1.1 Sự ra đời và phát triển công cụ tài chính

1.1.3 Giai đoạn đương đại : từ 1970 đến nay

Phát triển thị trường tiền gửi:

 Tài khoản giao dịch hưởng lãi: NOW: Negotiable order of

withdrawarl) (1970)

 Tài khoản tiền gửi trên thị trường tiền tệ: MMDA: Money

market deposit account (1982)

 Tài khoản giao dịch hưởng lãi: Super NOW: Super negotiable

order of withdrawarl) (1982)

Trang 12

1.2 Định nghĩa về CCTC

• CÔNG CỤ TÀI CHÍNH là một hợp đồng,

 làm tăng tài sản tài chính của một đơn vị; và

 tăng một khoản nợ phải trả tài chính hoặc một công cụ vốn chủ sở hữu của đơn vị khác

Trang 13

• Tài sản tài chính bao gồm:

1.2 Định nghĩa về CCTC

1) Tiền

3) Quyền theo hợp đồng:

nhận tiền mặt hoặc TSTC khác của đơn vị khác; hoặc

trao đổi các TSTC hoặc NTC với đơn vị khác trong điều kiện

có lợi ; hoặc

2) Công cụ vốn chủ sở hữu của một đơn vị khác

(4) HĐ mà sẽ hay có thể được thanh toán bằng cổ phiếu của chính

(4) HĐ mà sẽ hay có thể được thanh toán bằng cổ phiếu của chính

Trang 14

(1) Trách nhiệm theo hợp đồng, mà DN :

phải chuyển giao tiền/ hay TSTC khác cho đơn vị khác; hoặc Phải trao đổi các TSTC/hay NTC với đơn vị khác trong điều kiện bất lợi; hoặc

(2) HĐ mà sẽ hay có thể phải thanh toán bằng cổ phiếu của chính DN

Trang 15

• Vốn chủ sở hữu

1.2 Định nghĩa về CCTC

Theo Framwork,

Công cụ VCSH (equity instruments) là hợp đồng

chứng minh có lợi ích từ phần tài sản của một DN sau khi trừ tất cả các khoản nợ phải trả của DN đó.

Theo Framwork,

Công cụ VCSH (equity instruments) là hợp đồng

chứng minh có lợi ích từ phần tài sản của một DN sau khi trừ tất cả các khoản nợ phải trả của DN đó.

Trang 16

• Vốn chủ sở hữu

1.2 Định nghĩa về CCTC

Khi DN phát hành công cụ tài chính, CCTC đó là CCV khi và chỉ khi thỏa mãn 2 điều kiện (a) & (b):

(a)CC này không bao gồm trách nhiệm theo HĐ:

(i) Chuyển giao tiền/TSTC cho DN khác; hoặc

(ii) Trao đổi TSTC/ hay NTC cho DN khác trong điều kiện bất

lợi (b)Nếu CC đó sẽ hay có thể thanh toán bằng cổ phiếu của chính DN, thì:

(i) Là phi phái sinh mà không bao gồm trách nhiệm theo HĐ mà

bên phát hành chuyển giao một lượng thay đổi cổ phiếu của mình; hoặc

(ii) Phái sinh mà DN phải trao đổi một lượng cố định tiền/hay

Khi DN phát hành công cụ tài chính, CCTC đó là CCV khi và chỉ khi thỏa mãn 2 điều kiện (a) & (b):

(a)CC này không bao gồm trách nhiệm theo HĐ:

(i) Chuyển giao tiền/TSTC cho DN khác; hoặc

(ii) Trao đổi TSTC/ hay NTC cho DN khác trong điều kiện bất

lợi (b)Nếu CC đó sẽ hay có thể thanh toán bằng cổ phiếu của chính DN, thì:

(i) Là phi phái sinh mà không bao gồm trách nhiệm theo HĐ mà

bên phát hành chuyển giao một lượng thay đổi cổ phiếu của mình; hoặc

(ii) Phái sinh mà DN phải trao đổi một lượng cố định tiền/hay

Trang 17

TSTC: Tiền

-Tiền mặt :

-Phương tiện trao đổi

-Cơ sở để tất cả các giao dịch được đo lương và ghi

nhận vào BCTC

-Tiền gửi NH:

-Quyền theo hợp đồng của người gửi tiền để nhận

được tiền mặt/thanh toán séc từ NH/ĐCTC

Trang 18

CCTC: HĐ nhận/trả bằng tiền

B

A

Nợ tài chính Tài sản tài chính

Phải trả người bán Phải thu khách hàng

Thương phiếu sẽ trả Thương phiếu sẽ thu

Phát hành công cụ nợ Đầu tư công cụ nợ

Trang 19

Một số khoản phải thu, phải trả không phải là CCTC

Phải thu về tiền ứng trước cho nhà cung cấp

Phải trả về trách nhiệm bảo hành

Phải thu, phải trả về thuế

Trang 20

CCTc: HĐ thanh toán bằng TSTC khác tiền

B

A

Hợp đồng sẽ thanh toán bằng trái phiếu

Trang 21

CCTC: Hợp đồng thanh toán bằng tiền hay TSTC

Thí dụ Cổ phiếu được hoàn vốn khi người nắm giữ lựa chọn

DN A phát hành 1,000 cổ phiếu với mệnh giá 100 CU/CP Người nắm giữ cổ phiếu có quyền lựa chọn yêu cầu DN hoàn vốn theo mệnh giá bất cứ khi nào

CP này được DN xếp vào Nợ tài chính vì DN không có quyền từ trách nhiệm hoàn vốn CP bằng tiền khi người nắm giữ thực hiện quyền chọn

Trang 22

CCTC: Quyền /nghĩa vụ trao đổi công cụ tài chính

Ngày 1/10/X0, NH A phát hành quyền chọn mua ngoại tệ trị giá 1 triệu$ cho DN B theo tỷ giá 17.800đ/$ vào ngày 31/3/X1

IAS 17: Hợp đồng thuê TC

Bên cho thuê: TSTC

Bên đi thuê: Nợ tài chính

Trang 23

Hợp đồng thanh toán bằng CP của chính DN (a) Phi phái sinh và TT lượng cổ phiếu thay đổi

Thí dụ: Cổ phiếu được sử dụng như tiền

DN phát hành một công cụ mà DN chuyển giao 100.000

CU Theo điều khoản khi phát hành công cụ DN sẽ nhận lại sau 3 năm một lượng thay đổi cổ phiếu của chính mình tương đương 115.000 CU vào thời điểm chuyển giao

TSTC

Trang 24

Hợp đồng thanh toán bằng CP của chính DN (a) Phi phái sinh và TT lượng cổ phiếu thay đổi

Thí dụ: Cổ phiếu được sử dụng như tiền

DN phát hành một công cụ mà DN nhận được 100.000

CU Theo điều khoản khi phát hành công cụ DN phải hoàn trả sau 3 năm một lượng thay đổi cổ phiếu của chính mình tương đương 115.000 CU vào thời điểm chuyển giao

NTC

Trang 25

Hợp đồng thanh toán bằng CP của chính DN (b) Phái sinh và TT lượng cổ phiếu cố định

Thí dụ:

Ngày 1/2/X2 DN A ký HĐ với DN B mua 1.000 CP của

DN A với giá kỳ hạn 104 CU/CP vào ngày 31/1/X3

a)Thanh toán ròng bằng tiền

b)Thanh toán ròng bằng cổ phiếu

Tài sản tài chính

Nợ phải trả

Thay đổi có lợi Thay đổi bất lợi

Trang 26

Hợp đồng thanh toán bằng CP của chính DN (b) Phái sinh và TT lượng cổ phiếu cố định

Thí dụ:

Ngày 1/2/X2 DN A ký HĐ với DN B mua 1.000 CP của

DN A với giá kỳ hạn 104 CU/CP vào ngày 31/1/X3

Thanh toán gộp bằng cổ phiếu

Nợ phải trả

Trang 27

Hợp đồng thanh toán bằng CP của chính DN (b) Phái sinh và TT lượng cổ phiếu cố định

Thí dụ:

Ngày 1/2/X2 DN A ký HĐ với DN B bán 1.000 CP của

DN A với giá kỳ hạn 104 CU/CP vào ngày 31/1/X3

a)Thanh toán ròng bằng tiền

b)Thanh toán ròng bằng cổ phiếu

Tài sản tài chính

Nợ phải trả

Thay đổi có lợi Thay đổi bất lợi

Trang 28

Hợp đồng thanh toán bằng CP của chính DN (b) Phái sinh và TT lượng cổ phiếu cố định

Thí dụ:

Ngày 1/2/X2 DN A ký HĐ với DN B bán 1.000 CP của

DN A với giá kỳ hạn 104 CU/CP vào ngày 31/1/X3

Thanh toán gộp bằng cổ phiếu

VCSH

Vào ngày thanh toán

Trang 29

1.2 Định nghĩa về CCTC

1

Có giá trị thay đổi do sự thay đổi của một tham số cơ sở như lãi suất, tỷ giá, giá cả hàng hóa, chỉ số …

3

Được thanh toán vào một thời điểm trong tương lai

2

Không đòi hỏi hay rất thấp về đầu tư thuần ban đầu

CCTC phái sinh là CCTC mà đồng thời:

Trang 30

•Tương lai, kỳ hạn hàng hóa

•Hoán đổi lãi suất

Giá cổ phiếu

Trang 31

CCTC phái sinh: HĐ tương lai hàng hóa

• Vào ngày 1 tháng 3 một khách hàng liên hệ với nhà môi giới để mua hai hợp đồng future vàng 12 tháng (mỗi hợp đồng có khối lượng 100 ounce) Nhà môi giới lập tức liên lạc với Thị trường giao dịch tương lai kim loại và tài chính

là Commodity Exchange, INC (COMEX) Cũng vào thời điểm đó một nhà kinh doanh khác thông qua nhà môi giới

để bán các hợp đồng future vàng tháng 12 Giá được xác định và giao dịch thành công là 400$/ounce

Trang 32

CCTC phái sinh: HĐ tương lai hàng hóa

Ký quỹ: 4000 $

Giả sử cuối ngày 5/3 giá futture giảm xuống 397$/ounce : nhà đầu tư lỗ: 200 ounce * (400-397) = 600$, tiền ký quỹ là 3.400$ Số lỗ này được nhà môi giới chuyển vào tài khoản

ký quỹ của người mua

Ngược lại, giá sử giá future của HĐ vàng 12 tháng tăng thì nhà môi giới lại chuyển tiền từ quỹ của người mua sang quỹ của nhà đầu tư

Nhà đầu tư phải bổ sung quỹ khi xuống thấp so với quy định

• Ngày 26/3 nhà đầu tư đóng trạng thái trường bằng cách bán 2 hợp đồng này với giá 392,2$/ounce

Trang 33

CCTC phái sinh: HĐ tương lai hàng hóa

Ngày Giá future Lãi/lỗ Tích lũy

lãi/lỗ Số dư TK ký quỹ Lệnh gôi nộp tiền

Trang 34

CCTC phái sinh: HĐ hoán đổi chuẩn

• HĐ hoán đổi lãi suất (interset rate swaps)

• HĐ hoán đổi tiền tệ (currency swaps)

Trang 35

HĐ Hoán đổi lãi suất (interest rate swap)

Đây là hợp đồng hoán đổi phổ biến và căn bản nhất (gọi

là Plain vanilla) Trong hợp đồng cả hai bên thanh toán cho nhau luồng tiền lãi cùng tính trên số gốc danh nghĩa của một đồng tiền, nhưng một bên tính theo lãi suất cố định còn bên kia tính theo lãi suất thả nổi Việc thanh toán này được thức hiện định kỳ trong suốt thời gian của hợp đồng Các bên không chuyển số gốc cho nhau

mà chỉ là cơ sở để tính lãi

Trang 36

HĐ Hoán đổi lãi suất (interest rate swap)

Microsoft cùng Intel ký một hợp đồng hoán đổi lãi suất 3 năm M cam kết trả I lãi suất 5%/năm trên

số gốc $ 100 triệu Ngược lại I trả M mức lãi cũng tính trên số gốc này với LIBOR-6 tháng Các bên không trao đổi cho nhau số gốc mà chỉ thanh toán lãi định kỳ 6 tháng

5%

Trang 37

HĐ Hoán đổi lãi suất (interest rate swap)

Ứng dụng HĐ Hoán đổi lãi suất

Microsoft: Chuyển đổi Nợ phải trả lãi suất thả nổi libor +0,1% sang lãi suất cố định 5%

Intel: Chuyển đổi Nợ phải trả lãi suất cố định 5,2% sang lãi suất thả nổi libor- 6 tháng

5%

Libor-6th

Trang 38

HĐ Hoán đổi lãi suất (interest rate swap)

Ứng dụng HĐ Hoán đổi lãi suất

Microsoft: Chuyển đổi tài sản đầu tư thu nhập suất

cố định 4,7% sang lãi suất thả nổi libor

Intel: Chuyển đổi tài sản đầu tư thu nhập lãi suất

thả nổi libor- 0,2% sang lãi suất cố định 5%

5%

Trang 39

HĐ Hoán đổi tiền tệ (currency swap)

Đây là hợp đồng hoán đổi phổ biến khác mà trong đó các bên trao đổi cho nhau cả số gốc và lãi của đồng tiền này lấy đồng tiền kia Lãi các bên trao đổi cho nhau định kỳ trong suốt thời hạn hợp đồng Số gốc được trao đổi vào thời điểm bắt đầu và kết thúc hợp đồng Thông thường số gốc này thường xấp xỉ nhau theo tỷ giá hối đoái vào đầu hợp đồng

Trang 40

Ví dụ: HĐ Hoán đổi tiền tệ

• IBM và BP cùng ký 1 HĐ hoán đổi tiền tệ 5 năm, bắt đầu từ 1/2/07 IBM trả cho BP lãi suất 5%/năm trên 10 tr GPB BP trả cho IBM lãi suất 6%/năm của $ 18 tr HĐ này gọi là fixed-for fixed currency swap

petroleumGPB: 5%

Trang 41

Ví dụ: HĐ Hoán đổi tiền tệ

Luồng tiền của IBM

Trang 42

Ví dụ: HĐ Hoán đổi tiền tệ

Ứng dụng chuyển khoản vay

Nhờ HĐ hoán đổi này IBM có thể chuyển đổi một khoản vay (phát hành trái phiếu) $ 18 tr với lãi suất 6%/năm thành khoản vay 10 tr GBP với mức lãi suất 5%/năm

 Currency swap chuyển đổi một khoản vay từ đồng tiền này sang đồng tiền khác

Trang 43

Ví dụ: HĐ Hoán đổi tiền tệ

Ứng dụng chuyển tài sản

Nhờ HĐ hoán đổi này IBM có thể chuyển đổi một tài sản đầu tư 10 tr GBP với mức thu nhập lãi suất 5%/năm thành khoản đầu tư $ 18 tr với mức lãi suất 6%/năm

 Currency swap thay đổi tài sản

Trang 44

1.3 Phân loại CCTC

Khuôn mẫu LTKT Nguồn gốc hợp đồng

Mô hình kinh doanh

Trang 45

1.3 Phân loại CCTC: căn cứ vào thị trường

• Thị trường chứng khoán:

• Cổ phiếu

• Trái phiếu

• …

Trang 46

1.3 Phân loại CCTC: căn cứ vào nguồn gốc

CCTC cơ sở

• Hợp đồng cơ sở:

Cho vay, Cổ phiếu,

trái phiếu, thương

• Hợp đồng tương lai

• Hợp đồng hoán đổi

Trang 48

1.5 Các vấn đề

Trào lưu CCTC và thách thức thực hành kế toán

Chứng khoán hóa các khoản cho vay

Công cụ phái sinh: phòng ngừa rủi ro

Thị trường phái sinh Việt Nam

Ngày đăng: 27/09/2014, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm