Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm.. Biết rằng trong một chu kỳ dao động, khoảng thời gian mà độ lớn gia tốc ……….... Tài liệu bài giảng: CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒ
Trang 1II BÀI TOÁN VỀ QUÃNG ĐƯỜNG,
a) Hỏi vào thời điểm nào thì vật qua li độ x = 2,5 cm lần thứ 2 kể từ lúc t = 0?
………
b) Lần thứ 2011 vật qua vị trí có li độ x = −2,5 cm là vào thời điểm nào?
………
………
c) Định thời điểm vật qua vị trí x = 2,5 cm theo chiều âm lần đầu tiên kể từ t = 0?
………
d) Tính quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 1 (s) đến thời điểm t2 = 3,5 (s) ?
………
………
6
6
………
………
3
………
………
………
………
………
………
Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm Biết rằng trong một chu kỳ dao động, khoảng thời gian mà độ lớn gia tốc
………
………
………
Tài liệu bài giảng:
CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA – P3
Thầy Đặng Việt Hùng
Trang 2Ví dụ 4. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox với chu kì T = 1 s Nếu chọn gốc tọa độ O là VTCB thì sau khi chất điểm bắt đầu dao động được 2,5 s, chất điểm ở tọa độ x = 5 2 cm, đi theo chiều âm của trục Ox và vận tốc đạt giá trị 10π 2 cm/s
1 Viết phương trình dao động của chất điểm
………
………
2 Gọi M và N lần lượt là hai vị trí xa nhất của chất điểm ở hai bên điểm O Gọi P là trung điểm của đoạn OM, Q là
………
………
3 Tính vận tốc của vật khi vật có li độ x = 6 cm
………
………
4 Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí x1 = 5 cm đến vị trí có gia tốc a = 2 3 m/s2
………
………
5 Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 0,25 s đến thời điểm t2 = 1,45 s
………
………
6 Quãng đường lớn nhất vật đị được trong 1/3 s?
………
………
7 Xác định thời điểm vật đi qua vị trí x = 5 3 cm lần thứ 3 và lần thứ 2010
………
………
8 Trong 2 s đầu tiên vật đi qua vị trí có vận tốc v = 12π cm/s bao nhiêu lần?
………
a) Tìm biên độ và pha ban đầu của dao động
………
………
b) Tính vận tốc của vật khi nó có li độ x = 2 3 cm
………
………
6
3
=
Trang 3
Đ/s: S 192= −4 3 cm b) t 1s 7 = đến t 4s 9 =
Đ/s: S = 22,93 cm Ví dụ 5. Vật dao động điều hòa với phương trình x 10 cos 4πt 2π cm 3 = + Tính quãng đường vật đi được a) t = 0 đến t 7s 6 =
Đ/s: S = 90 cm b) t 1s 3 = đến t 9s 7 =
Đ/s: S = 78,26 cm c) t 2s 5 = đến t 13s 11 =
Đ/s: S = 63,43 cm Ví dụ 6. Vật dao động điều hòa với phương trình x 5cos 4πt π cm 3 = − Tính quãng đường vật đi được a) t = 0 đến t 7s 3 =
Đ/s: S = 92,5 cm b) t = 0 đến t 11s 6 =
Đ/s: S = 72,5 cm c) t 1s 3 = đến t 8s 5 =
Đ/s: S = 50,11 cm
Trang 4Ví dụ 7. Vật dao động điều hòa với phương trình x 10 cos 5πt π cm.
6
6
=
Đ/s: S 110 5 3= + 5 cm b) t = 0 đến t 11s 3 =
Đ/s: S=360 5 3+ cm c) t = 0 đến t 19s 7 =
Đ/s: S = 275,46 cm d) t 1s 3 = đến t 7s 8 =
Đ/s: S = 52,64 cm