Bộ tài liệu tổng hợp tất cả các câu giao tiếp trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản, giúp bạn có thể giao tiếp bằng cách sử dụng những câu gần gũi và hợp lí trong mọi tình huống như: GẶP MẶT LẦN ĐẦU THĂM HỎI BẠN BÈ GẶP GỠ TÌNH CỜ TỰ GIỚI THIỆU BẢN THÂN GIỚI THIỆU NƠI LÀM VIỆC GIỚI THIỆU NGƯỜI THÂN, BẠN BÈ, ĐỒNG NGHIỆP VUI MỪNG HẠNH PHÚC LO LẮNG BUỒN CHÁN CHIA SẺ CẢM THÔNG CẢM ƠN XIN LỖI HỎI ĐƯỜNG ĐI LẠI BẰNG TAXI ĐI LẠI BẰNG XE BUÝT ĐI LẠI BẰNG MÁY BAY ĐẶT PHÒNG LÀM THỦ TỤC NHẬN PHÒNG DỊCH VỤ KHÁCH SẠN LÀM THỦ TỤC TRẢ PHÒNG TẠI HIỆU THUỐC TẠI NHÀ GA TẠI NGÂN HÀNG TẠI BƯU ĐIỆN TẠI RẠP CHIẾU PHIM TẠI HIỆU CHỤP ẢNH TẠI TIỆM LÀM ĐẸP TẠI BỆNH VIỆN TẠI HIỆU GIẶT LÀ ĐI ĂN NHÀ HÀNG ĐI THAM QUAN ĐI MUA SẮM CHƠI THỂ THAO NÓI VỀ SỞ THÍCH NÓI LỜI KHẲNG ĐỊNH VÀ PHỦ ĐỊNH ĐỀ NGHỊ XIN PHÉP PHÁN ĐOÁN VÀ Ý KIẾN
Trang 1STT Tình huống
1 GẶP MẶT LẦN ĐẦU
2 THĂM HỎI BẠN BÈ
3 GẶP GỠ TÌNH CỜ
4 TỰ GIỚI THIỆU BẢN THÂN
5 GIỚI THIỆU NƠI LÀM VIỆC
6 GIỚI THIỆU NGƯỜI THÂN, BẠN BÈ, ĐỒNG NGHIỆP
12 ĐI LẠI BẰNG TAXI
13 ĐI LẠI BẰNG XE BUÝT
14 ĐI LẠI BẰNG MÁY BAY
22 TẠI BƯU ĐIỆN
23 TẠI RẠP CHIẾU PHIM
Trang 2Hi, I’m Minh
Xin chào Tôi là Minh
Hi/ Hello, I’m Trung You are ?
Chào anh, tôi là Trung Còn anh?
Hi! What’s your name?
Xin chào! Anh tên là gì?
I’m Nhung
Tôi tên Nhung
My name is Thuong
Tên tôi là Thương
I’m happy to meet you
Rất vui được làm quen với anh
Nice to meet you!
Rất hân hạnh được biết anh!
Please to meet you, too
Tôi cũng rất hân hạnh được làm quen với anh
How do you do? My name is Le
Chào anh Tên của tôi là Lê
How do you do? I'm Hung
Xin chào Mình tên là Hùng
Hello It's nice to meet you I'm Huong
Chào anh Rất vui được làm quen với anh Tôi là Hương
It's a pleasure to make your acquaintance My name is Duc
Rất vui được làm quen với anh Tên tôi là Đức
Good morning Please nice to see you
Chào buổi sáng Rất vui được gặp bạn
So am I
Tôi cũng vậy
Where are you from?
Bạn đến từ đâu?
I come from Quang Ninh
Tôi đến từ Quảng Ninh
I'm Tung I'm from Nghe An
Tôi là Tùng Tôi đến từ Nghệ An
Are you from Quang Binh?
Anh đến từ Quảng Bình phải không?
No, I'm from Ha Tinh
Không, tôi đến từ Hà Tĩnh
How old are you?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
I'm fifteen
Tôi 15 tuổi rồi
I'm eighteen years old
Năm nay tôi 18 tuổi
Trang 3Where do you live?
Anh sống ở đâu?
Is this the first time you have come to Ha Noi?
Đây là lần đầu tiên anh đến Hà Nội phải không?
No, it's the second time
Không, đây là lần thứ 2
Is this Mai?
Đây là Mai phải không?
Where are you studying?
Cậu đang học ở đâu?
Can I speak Vietnamese?
Tôi có thể nói tiếng Việt được không?
I can't speak Vietnamese at all
Tôi không hề biết nói tiếng Việt
What do you think about HaiPhong?
Anh thấy Hải Phòng thế nào?
Are you used to life in VietNam?
Anh đã quen với cuộc sống ở Việt Nam chưa?
Are you here on vacation?
Anh đi nghỉ phải không?
HỘI THOẠI THỰC HÀNH:
Hội thoại 1
A:How do you do? My name is Kien
Chào anh Tôi là Kiên
B: How do you do? My name is Vinh
Chào anh Còn tôi là Vinh
A: This is my name card
Đây là danh thiếp của tôi
B: Thank you, and this is my card
Cảm ơn anh, còn đây là danh thiếp của tôi
A: Let me inbtroduce you, this is Mr Hai
Để tôi giới thiệu với anh, đây là anh Hải
C: Nice to meet you, Mr Vinh!
Anh Vinh, rất hân hạnh được làm quen với anh!
B: Nice to meet you ,too, Mr Hai!
Tôi cũng rất vui được làm quen với anh, anh Hải ạ!
Hội thoại 2
Trang 4A: Hi, I’m Huy Tuan.
Chào anh Tôi là Huy Tuấn
B: Hello, my name’s Thanh Trung Nice to meet you
Xin chào, tôi tên là Thành Trung Rất vui được gặp anh
A: Nice to meet you , too
Tôi cũng rất hân hạnh được làm quen với anh
B: Are you from Quang Binh?
Anh đến từ Quảng Bình phải không?
A: No, I’m from Ha Tinh
Không, tôi đến từ Hà Tĩnh
Hội thoại 3
A: Please let me introduce myself? I’m Quang
Xin cho phép tôi được tự giới thiệu Tôi là Quang
B: I’m John Smith Please to meet you
Còn tôi là John Smith Rất hân hạnh được làm quen với anh
A: Are you Australian?
Anh là người Úc phải không?
B: No, I am American
Không , tôi là người Mỹ
A: Do you like Ha Noi?
Anh có thích Hà Nội không?
B: Yes, I like it very much
Có chứ Tôi rất thích nơi này
A: Are you here on vacation?
Anh đến đây du lịch à?
B: No, I’m not I’m here working
Không Tôi đi công tác
A: Have you been to VietNam before?
Anh đã từng đến Việt Nam chưa?
B: No It’s my first time to com here
Chưa Đây là lần đầu tiên tôi đến đây
A: How long will you stay here?
Anh sẽ ở lại Việt Nam trong bao lâu?
B: A week
Tôi ở lại đây 1 tuần
A : Can you speak Vietnamese?
Anh có biết tiếng Việt không?
Trang 5Hi, Thu! How are you today?
Chào Thu? Hôm nay cô khỏe không?
How are you?
Anh có khỏe không?
How are things with you?
Anh có khỏe không?
How’re you doing?
Anh có khỏe không?
Fine, thank you
Tôi khỏe, cảm ơn anh
I'm fine Thank you
Tôi cũng khỏe Cảm ơn bạn
Great You?
Tuyệt vời Còn anh?
I’m doing fine
Tôi rất khỏe
Not very bad, thank you
Vẫn khỏe, cảm ơn anh
Mọi việc thế nào?
How’s everything going?
Mọi việc diễn ra thế nào?
How are things?
Công việc thế nào?
How’s your life?
Cuộc sống của anh thế nào?
What’s the lastest?
Gần đây anh sống thế nào?
I can’t complain too much
Tôi không có gì phải phàn nàn cả
Same old, same old
Vẫn như mọi khi
Trang 6What are you doing these days?
Dạo này anh làm gì vậy?
What’s the hurry?
Anh vội vàng làm gì vậy?
Why are you in a hurry?
Sao anh vội vàng thế?
Where are you going?
Anh định đi đâu vậy?
What is going on?
Chuyện gì đang diễn ra thế?
What’s up?
Có chuyện gì vậy?
I’ve heard that you are ill
Nghe nói anh bị ốm
How is it going today?
Hôm nay anh thấy sao rồi?
HỘI THOẠI THỰC HÀNH:
Hội thoại 1
A : Hi! How are you today?
Chào cậu! Hôm nay cậu thế nào?
B: Pretty fine, thanks And you?
Tớ khỏe, cảm ơn Cậu thì sao?
A: Just fine Where are you going?
Cũng thế Cậu đang đi đâu thế?
Cũng tạm, cảm ơn cậu đã quan tâm
A: Where are you going?
Cậu định đi đâu vậy?
Trang 7B: I am going to supermarket
Mình định đến siêu thị
A: That’s great I’m going there, too Let’s go
Ồ , thế thì hay quá Mình cũng đang trên đường đến đó đây Bọm mình cùng đi nhé
Hội thoại 3
A: Hi, Van!
Chào Vân
B: Hi, Mr Liem! How are you doing?
Chào anh Liêm! Anh khỏe không?
A: Not so well I’ve come down with flu
Tôi thấy không được khỏe lắm Tôi bị cảm cúm
B: I’m sorry to hear that Take care
Tôi rất lấy làm tiếc khi nghe tin đó Anh hãy giữ gìn sức khỏe nhé
Hi! Where have you been?
Chào anh! Anh đi đâu vậy?
I’m glad to see you again
Rất vui lại được gặp anh
It’s great seeing you again
Rất hân hạnh được gặp lại anh
I haven’t seen you for a long time
Tôi đã không gặp anh một thời gian dài
Haven’t seen you for ages
Lâu lắm rồi không gặp anh
Long time no see How are you getting on?
Lâu rồi không gặp Dạo này anh thế nào?
How have you been?
Anh khỏe không?
What have you been doing?
Dạo này anh làm gì vậy?
What have you been up to?
Dạo này anh bận việc gì vậy?
You’re the same old Lan, aren’t you?
Lan này, trông cậu vẫn thế nhỉ?
You’re really changed
Anh thay đổi nhiều đấy
Trang 8You haven’t changed at all.
Anh không thay đổi chút nào cả
You haven’t changed much
Anh không thay đổi nhiều
Are you gaining weight?
Dạo này anh béo lên phải không?
How’s your family?
Gia đình anh thế nào?
How are you getting along with your work recently?
Dạo này công việc thuận lợi chứ?
Look forward to seeing you soon Bye
Mong sớm được gặp lại anh.Tạm biệt
Say hello to your family
Cho tôi gửi lời hỏi thăm tới gian đình anh nhé
Please send my regards to the others
Cho mình gửi lời hỏi thăm tới mọi người nhé
Remember to give me a call
Nhớ gọi điện cho tôi nhé
Be sure to drop us a line
Khi nào rảnh nhớ viết thư cho mình nhé
Please take care
Hãy giữ gìn sức khỏe nhé
We’ll meet again some day
Hẹn hôm nào đó chúng ta sẽ gặp lại nhau nhé
Good bye, and all the best
Tạm biệt, chúc cậu vạn sự như ý
Bye Best wishes for you
Tạm biệt Chúc anh những điều tốt đẹp nhất
So long
Tạm biệt
HỘI THOẠI THỰC HÀNH:
Hội thoại 1
A: Long time no see
Lâu lắm rồi chúng ta không gặp nhau
B: I’m glad to see you again
Rất vui được gặp lại anh
Trang 9A: So am I
Tôi cũng vậy
B: How have you been?
Anh dạo này thế nào?
A: I have been all right
Tôi vẫn khỏe
A: Where have you been?
Thời gian qua anh đã ở đâu vậy?
B: I have been to Ho Chi Minh city
Tôi chuyển vào ở thành phố Hồ Chí Minh
Hội thoại 2
A : Haven’t seen you for ages
Lâu lắm rồi không gặp cậu
B: Yes It’s been so long
Ừ Đã lâu rồi nhỉ
A: It’s greet seeing you again
Rất vui được gặp lại cậu
B: So am I
Mình cũng vậy
A: You haven’t change at all
Cậu chẳng thay đổi chút nào
B: Neither have you
Cậu cũng vậy, không có gì thay đổi
A: How’s your family?
Gia đình cậu thế nào?
B: Thanks, everyone is fine
Cảm ơn cậu đã quan tâm Mọi người đều khỏe mạnh
Hội thoại 3
A: Hello, Ha, I haven’t seen you for a long time How are you?
Chào, Hà, lâu lắm rồi không gặp cậu Cậu khỏe không?
B: Fine, thanks What about you?
Mình khỏe, cảm ơn cậu Cậu thì sao?
A: Very well You look thinner than the last time I met you
Mình rất khỏe Trông cậu gầy hơn lần trước mình gặp đấy
B; You’re right But it makes me feel good
Cậu nói đúng Nhưng nó khiến mình thấy khỏe khoắn
A: Good to hear that Keep well, Ha
Rất vui khi nghe cậu nói thể Cậu giữ gìn sức khỏe nhé, Hà
B: Same to you, huy
Cậu cũng vậy nhé, Huy
4
TỰ GIỚI THIỆU BẢN THÂN
Trang 10MẪU CÂU:
Hello! My name is Thuong
Xin chào ! Tôi tên là Thương
My surname is Tran, and my first name is Van
Họ của tôi là Trần, còn tên tôi là Vân
May I introduce myself? I’m Hoa
Cho phép tôi tự giới thiệu Tôi là Hoa
Allow me to introduce myself I’m Long
Cho phép tôi được tự giới thiệu Tôi là Long
Let me introduce myself, by the way
Nhân tiện cho tôi xin phép được tự giới thiệu
I was born in 1984 in Nam Dinh
Tôi sinh năm 1984 ở Nam Định
I’m from Hai Duong
Tôi đến từ Hải Dương
I’m Nga I’m a second year student
Tôi tên Nga Tôi hiện là sinh viên năm thứ 2
I’m Hung I’m forty-five years old
Tôi tên là Hưng Năm nay tôi đã 45 tuổi
I’m Trong Khoi, dean of the English Department
Tôi la Trọng khôi, trưởng khoa tiếng Anh
I’m Huy, director of Sai Gon Shoes Company
Tôi là Huy, giám đốc công ty giày Sài Gòn
I work in Khang Viet company
Tôi công tác tại công ty Khang Việt
I’m very please to make your acquaintances
Rất vui được làm quen với anh
Please briefly introduce yourself
Anh hãy giới thiệu qua về mình đi
Please introduce something about yourself
Anh hãy giới thiệu đôi điều về bản thân đi
HỘI THOẠI THỰC HÀNH:
Hội thoại 1
A: Good morning
Chào cô
B: Nice to meet you, sir Let me introduce myself I’m Hoa
Rất hân hạnh được gặp ông Tôi xin phép được tự giới thiệu Tôi là Hoa
A: It’s pleasure to meet you here I’m Trong Khoi, Dean of the English
Department
Rất vui được gặp cô ở đây Tôi là Trọng Khôi, trưởng khoa tiếng Anh
Hội thoại 2
Trang 11A: Hello I’m Nga I’m a second year student
Tôi tên Nga Tôi hiện là sinh viên năm thứ 2
B: I’m very please to make your acquaintances
Rất vui được làm quen với anh
A: What is your major?
Bạn học chuyên ngành gì?
B: My major is English And you?
Tôi học chuyên ngành tiếng Anh Còn bạn?
A: I major in History I’m a second year student, too
Chuyên ngành của tôi là Lịch sử Tôi cũng là sinh viên năm thứ 2
Hội thoại 3
A: Please briefly introduce yourself
Anh hãy giới thiệu qua về mình đi
B: OK! My name is Thien I was born in 1984 in Nam Dinh I graduated from Ha Noi University My major was Economics I am stil single I worked for a trading company before
Vâng! Tên tôi là Thiện Tôi sinh năm 1984 ở Nam Định Tôi đã tốt nghiệp trường Đại Học Hà Nội Tôi học chuyên ngành kinh tế Hiện tại, tôi vẫn đang độc thân Trước đây tôi đã từng làm việc cho 1 công ty thương mại
A: Could you tell us something more about your family?
Anh có thể nói cho chúng tôi biết đôi điều về gia đình anh được không?
B: Yes, I have parents and a brother My father works for a garment company and
my mother is a doctor, and my brother is an engineer
Vâng , tôi sống với bố mẹ và anh trai Bố tôi làm việc cho 1 công ty hàng dệt may,
mẹ tôi là bác sĩ , còn anh trai tôi là kĩ sư
A: Do you have any special hobbies?
Anh có sở thích đặc biệt nào không?
B: i have many hobbies, such as swimming, reading , playing footbal, etc
Tôi có rất nhiều sở thích, như bơi lội, đọc sách, chơi bóng đá
GIỚI THIỆU NƠI LÀM VIỆC
MẪU CÂU
Let me brief you on our company
Để tôi giới thiệu qua về công ty chúng tôi
I would like to briefly introduce our product line to you
Bây giờ tôi muốn giới thiệu qua về các mặt hàng của chúng tôi
Our company was set up in 1980
Công ty chúng tôi được thành lập vào năm 1980
There are four hundred workers in our factory
Nhà máy chúng tôi có 400 công nhân
At present we have a turnover of about $100 million
Hiện tại doanh thu của chúng tôi đạt khoảng 100 triệu đô la
Trang 12The headquarters is in VietNam
Trụ sở chính ở Việt Nam
One branch is located in Laos, the other one is in Cambodia
Một chi nhánh được đặt tại Lào, một chi nhánh khác ở Campuchia
Our major product is handicrafts
Sản phẩm chính của chúng tôi là đồ thủ công mỹ nghệ
The building right behind me is our company’s factory
Tòa nhà ngay phía sau là nhà máy của công ty chúng tôi
We follow the strictest quality control standards
Chúng tôi áp dụng nghiêm ngặt tiêu chuẩn chất lượng
We are the first company certified with ISO 9001 in this country
Chúng tôi là công ty đầu tiên được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001 trong ngành này
Now we are the third largest toy producer in the world
Hiện tại chúng tôi là nhà sản xuất đồ chơi lớn thứ 3 trên thế giới
Our market share is around 17%
Thị phần của chúng tôi chiếm khoảng 17%
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
Hội thoại 1
A: When was your company set up?
Công ty các anh được thánh lập khi nào?
B: Our company was set in 2005
Công ty của chúng tôi được thành lập vào năm 2005
A: Excuse me, may I know what your annual revenue is?
Xin lỗi, tôi có thể biết doanh thu hàng năm của công ty anh là bao nhiêu được không?
B: At present we have a turnover of about $100 million
Hiện tại doanh thu của chúng tôi đạt khoảng 100 triệu đôla
A: Where is your headquarter? Do you have any branches?
Trụ sở chính của công ty các anh ở đâu? Các anh có chi nhánh công ty không?B: The headquarter is in Hanoi One branch is located in Hai Phong, the other one
B: We should like to have a factory tour Could you take us to have a look?
Chúng tôi muốn tham quan nhà máy Anh có thể đưa chúng tôi đi được không?A: OK! Just follow me!
Vâng! Xin mời quý vị theo tôi!
B: How many shifts are there in this factory?
Nhà máy làm việc mấy ca?
Trang 13A: In total, there are three shifts
Tất cả là 3 ca
B: How is your company’s quality control management?
Việc quản lý chất lượng của công ty anh thế nào?
A: We follow the strictest quality control standards, meanwhile, we are the first company certified with ISO 9001 in this industry
Chúng tôi áp dụng nghiêm ngặt tiêu chuẩn quản lý chất lượng, so với các công ty cùng ngành thì chúng tôi là công ty đầu tiên được chứng nhận tiêu chuẩn ISO
9001 về công nghệ
Hội thoại 3
A: Now I would like to briefly introduce our product line to you The main line is toys And now we are one of the largest toy producer in the world
Bây giờ tôi muốn giới thiệu qua về các mặt hàng của chúng tôi Mặt hàng chính là
đồ chơi Và hiện tại chúng tôi là 1 trong những nhà sản xuất đồ chơi lớn nhất trên thế giới
B:Exucse me, I have a question May I know what is your market share in the world?
Xin lỗi, tôi có 1 câu hỏi.Tôi có thể biết thị phần của các anh trên thế giới là bao nhiêu được không?
A: Our market share is around 17%
Thị phần của chúng tôi chiếm khoảng 17%
B: Have you ever thought of expanding your line to other toy products?
Anh đã nghĩ đến việc mở rộng sản phẩm sang các dòng đồ chơi khác chưa?
A: So far we don’t have any plans
Cho đến giờ chúng tôi vẫn chưa có kế hoạch đó
GIỚI THIỆU NGƯỜI THÂN, BẠN BÈ, ĐỒNG
NGHIỆP
MẪU CÂU
This is Hien
Đây là Hiền
This is Phuong, and this is Hue
Đây là Phương , còn đây là Huệ
Le, this is my friend Nghia, from Can Tho
Giới thiệu với chị Lê, đây là Nghĩa, người bạn ở Cần Thơ của em
This is Tuan He is good at History
Đây là Tuấn Cậu ấy rất giỏi môn Lịch sử
Hi, Huong This is Sang, my classmate
Chào Hương, đây là Sáng, bạn cùng lớp với mình
Mr Quoc, this is Ms Thuy, my colleague
Anh Quốc này, đây là chị Thúy, đồng nghiệp của tôi
Trang 14Let me introduce you to him now Thang, this is my daughter, Nhung
Để bố giới thiệu con với chú ấy nhé Anh Thắng à, đây là Nhung – con gái tôiLet me introduce you to my mother
Để tôi giới thiệu anh với mẹ tôi nhé
Please let me introduce the director of our factory, Mr Khai
Cho phép tôi được giới thiệu anh Khải – giám đốc phân xưởng chúng tôi
I’m really sorry I should have introduced you to each other
Thành thật xin lỗi, lẽ ra tôi phải giới thiệu các anh với nhau trước mới phải
May I introduce Thao to you?
Để tôi giới thiệu Thảo với anh nhé?
May I have your name, please?
Anh vui lòng chho tôi biết tên được không?
May I ask who you are?
Tôi có thể biết anh là ai được không?
Who are you?
Anh là ai?
Do you know Phu?
Anh biết Phú chứ?
Phuong, have you met Thu?
Phương, cô gặp Thu chưa?
Exucse me, I don’t think we’ve met before I’m Cuong
Xin lỗi, tôi nghĩ trước đây chúng ta chưa gặp nhau Tôi là Cường
Hello You must be Duy I’m Hong
Xin chào Chắc chắn anh là Duy Tôi là Hồng
I’ve heard so much about you
Tôi đã nghe nói rất nhiều về anh
I’ve heard your name for a long time
Từ lâu tôi đã được nghe danh tiếng của anh
It’s a great pleasure to have the honour of making you acquaintance
Rất hân hạnh được làm quen với anh
It’s a privilege to know you
Rất vinh hạnh được biết anh
Me too
Tôi cũng vậy
I met them three months ago in Hoa Binh province
Tôi quen họ 3 tháng trước đây, ở tỉnh Hòa Bình
Is Mai an old friend of you?
Có phải Mai là bạn cũ của cậu không?
What’s your friend’s name?
Bạn anh tên là gì?
I can’t remember your telephone number
Tôi không thể nhớ được số điện thoại của anh
I’d like you to meet Tuyet
Tôi muốn giới thiệu anh với Tuyết
Trang 15I’d like to present you to Phong
Tôi muốn giới thiệu anh với Phong
I’d like you to meet a friend of mine
Tôi muốn anh gặp bạn tôi
Come and meet them now
Bây giờ chúng ta đến gặp họ nhé
Come with me and meet Tung
Hãy đi cùng tôi tới gặp Tùng nhé
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
Hội thoại 1
A: Who’s that tall boy next to Binh?
Anh chàng cao cao ngồi cạnh anh Binh là ai thế ạ?
B: That’s Tuan Let me introduce you to him now Tuan, this is my cousin , HuyenCậy ấy là Tuấn Để anh giới thiệu em với cậy ấy nhé Tuấn này, đây là Huyền, em
họ mình
C: Hi, Huyen I’m glad to meet you
Chào Huyền Rất vui được gặp em
A: I’m glad to meet you, too
Em cũng rất vui được gặp anh
B: Tuan is good at foreign languges, especially English
Anh Tuấn rất giỏi các môn ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Anh
A: Really? I’m not very good at it But I am interested in it
Thật sao? Em học tiếng Anh không giỏi lắm Nhưng em thích nó
C: Never mind Practice makes perfect
Không sau đâu Có công mài sắt có ngày nên kim mà
Hội thoại 2
A: Welcome, Viet Come and meet my mom Mom, this is my friend Viet from DaNang Viet, this is my mother
Chào Việt Hãy đến gặp mẹ mình nhé Mẹ ơi, đây là Việt, bạn con, bạn ấy đến từ
Đà Nẵng Giới thiệu với Việt, đây là mẹ mình
B: Nice to meet you
Cháu rất vui được gặp bác ạ
C: Nice to meet you, too
Bác cũng rất vui được gặp cháu
A: Mom, I’d like to take Viet to my room for a while
Mẹ ơi, con muốn đưa Việt lên thăm phòng con 1 lát ạ
C: OK I’ll prepare for the dinner and will call you when we are ready
Được rồi Mẹ sẽ chuẩn bị bữa tối, khi nào xong mẹ sẽ gọi cho các con
A: Thanks, mom
Con cảm ơn mẹ
Hội thoại 3
A: Mr Khanh, this is my colleague Mr Duy
Anh Khánh này, đây là anh Duy, đồng nghiệp của tôi
Trang 16B: How do you do
Chào anh
C: Mr Duy, how do you do?
Chào anh Duy
A: Mr Duy has just come back to Vietnam from Japan He has learnt and worked there for 6 years
Anh Duy vừa từ Nhật trở về Anh ấy đã học tập và công tác ở đó 6 năm
C: Oh, you must be so experienced, Mr Duy I’m really lucky to meet you here today
Ồ, chắc chắn anh là người có rất nhiều kinh nghiệm , anh Duy Tôi thấy mình thật may mắn vì có thể gặp được anh ở đây hôm nay
B: Thanks for your compliment It’s my pleasure to meet you
Cảm ơn anh đã khen ngợi Tôi cũng rất hân hạnh được gặp các anh mà
VUI MỪNG - HẠNH PHÚC
MẪU CÂU
That makes me happy to hear
Thật là hạnh phúc khi được nghe tin này
I’m going to be so happy if I pass this test
Tôi sẽ rất vui nếu như mình có thể thi đỗ lần này
I’m glad to hear that
Tôi rất vui mừng khi được nghe tin đó
I’m pleased to hear that
Tôi rất hài lòng khi nghe tin đó
What more could I want?
Tôi còn có thể mong muốn điều gì hơn được nữa?
I couldn’t ask for more
Tôi không đòi hỏi gì hơn nữa
I couldn’t be more satisfied
Tôi rất hài lòng
How would it get any better?
Nó có thể tốt hơn nữa sao?
I’m very pleased with it
Trang 17That’s great!
Thật là tuyệt vời
It will be my pleasure
Đó là niềm vinh hạnh của tôi
I couldn’t be any more thrilled to be able to work with you
Tôi rất thích khi được làm cùng với anh
This should be an exciting game
Trò chơi này cực kì lý thú
This program is going to be a good one
Đây là 1 chương trình rất hay
I’m really looking forward to the party tonight
Tôi thực sự mong đợi bữa tiệc tối nay
We’ve come from behind
Chúng ta đã chuyển bại thành thắng
I find the story interesting
Tôi thấy câu chuyện đó rất thú vị
The film is very attractive
Bộ phim thật hấp dẫn
The film tonight has me all excited
Tôi luôn mong chờ bộ phim tối nay
You don’t know how excited I am to be able to study with you
Anh không biết tôi vui mừng thế nào khi được học cùng anh đâu
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
Hội thoại 1
A: I can’t wait to talk to Truong
Tôi không thể đợi được nữa, tôi muốn nói chuyện với Trường
B: Why?
Sao thế?
A: He said he has some good news for me about the final exam
Anh ấy nói anh ấy có 1 vài tin tốt lành về bài thi cuối kỳ dành cho tôi
B: Oh, that’s great
Ồ, thế thì tuyệt quá
Hội thoại 2
A: Have you met Van for ages?
Lâu rồi cậu có gặp Vân không?
B: No I haven’t I heard she’s moved to Da Nang
Không Mình nghe nói cô ấy chuyển vào Đà Nẵng rồi
A: Really? It’ll be nice to see Van again
Thật vậy sao? Nếu được gặp lại Vân thì tốt biết bao
B: It sure will
Nhất định rồi
Hội thoại 3
A: When did you buy a car?
Anh mua xe khi nào vậy?
Trang 18B: I bought it last week
Tôi mua tuần trước
A: How do you like this new car?
Anh có thích chiếc xe mới này không?
B: I’m very pleased with it It runs great
Tôi rất thích Nó tuyệt lắm
LO LẮNG - BUỒN CHÁN
MẪU CÂU
It’s a worry to me whether I can pass the interview
Tôi rất lo không biết tôi có thể vượt qua vòng phỏng vấn không
I’m afraid I will fail in this exam
Toi lo mình không thi đậu đợt này
I’m afraid I’ll miss the train if I leave home late
Tôi sợ rằng đi muộn sẽ không kịp tàu
I’m afraid it is not as easy as you have expected
Sợ rằng chuyện này không dễ dàng như anh nghĩ đâu
I really don’t know what to do
Thật không biết phải làm thế nào mới phải
What if he doesn’t agree?
Nếu anh ấy không chấp thuận, chúng ta phải làm thế nào?
I have stage fright
Tôi thấy hơi hồi hộp
I’m a bit nervous
Tôi hơi căng thẳng
It makes me worried
Điều đó khiến tôi lo lắng
I’m rather apprehensive for his safety
Tôi rất lo về sự an toàn của anh ấy
His wound upsets out of my wits
Vết thương của anh ấy làm tôi rất đau lòng
I will not rest assured, for he is going there alone
Để mình anh ấy đi tôi thực sự không yên tâm
I’m worried sick that she might leave me one day
Tôi lo 1 ngày nào đó cô ấy sẽ rời xa tôi
I’m worrying that she might not come back
Tôi lo cô ấy không quay lại
I’m afraid that we’re going to run out of water
Tôi lo rằng chúng ta sẽ hết nước dùng mất thôi
Serious pollution in the seas gives us some cause for concern
Biển bị ô nhiễm nặng khiến chúng ta lo lắng
Trang 19I’m afraid I’ll be late
E là tôi sẽ đến muộn đấy
I’m concerned about losing money
Tôi lo bị mất tiền
It is dangerous to buy this house
Mua ngôi nhà này là rất mạo hiểm đấy
I’m afraid of living in this building
Tôi sợ sống trong ngôi nhà đó
It gives me the creeps
Nó làm tôi hoảng sợ
What can I do about it!
Tôi có thể làm gì được đây!
How boring it is!
Chán quá!
I’m not in the mood
Tôi chẳng còn tâm trạng nào cả
I want to give it up
Tôi muốn từ bỏ
My heart is broken
Trái tim tôi như tan nát hết rồi
I’m very sad about my mistake
Tôi rất buồn về sai lầm của mình
It’s not as good as I thought
Nó không tốt như tôi nghĩ
I always make mistakes I’m so foolish
Tôi luôn mắc lỗi Tôi thật ngốc nghếch
I’m tired of the routine work
Tôi chán công việc thường ngày
I’m really sick of waiting for a bus
Tôi thực sự chán việc đợi xe buýt
Reciting texts really bores me to death
Tôi thấy chán phải học thuộc lòng các đoạn trích
I’m fed up with this lecture
Tôi chán ngấy bài giảng này
His endless talking really turns me off
Tôi thấy chán những câu chuyện dài dòng của anh ấy
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
Hội thoại 1
A : Lam, why don’t you go to the movie with your brother?
Lâm, sao con không đi xem phim cùng anh con?
B: I’m not in the mood
Con chẳng còn tâm trạng nào cả
A: What’s the matter?
Sao thế
Trang 20B: I failed the English exam again I want to give it up
Bài thi môn tiếng Anh của con lại không đạt yêu cầu Con muốn bỏ môn học nàyA: Don’t lose heart Try again!
Con đừng nản, hãy cố gắng lên!
B: I’m afraid I can’t catch up with my classmates
Chắc là con không theo kịp các bạn cùng lớp
A: Come on! I know you can make it
Cố lên! Mẹ biết con có thể làm được mà
Hội thoại 2
A: Hi, Khai You look blue today Is there anything the matter?
Chào Khải, trông anh rất buồn Có chuyện gì vậy?
B: Dunng and I broke up My heart is broken
Tôi và Dung chia tay rồi Trái tim tôi như tan nát hết rồi
A: Take it easy
Anh hãy bình tĩnh nào
B: I’m afraid I can’t
E là tôi không thể làm được
A: Let’s think that she’s not yours
Hãy cứ nghĩ cô ấy không phải dành cho anh đi
B: But I love her so much
Nhưng tôi rất yêu cô ấy
A: Don’t be so bad You’ll be OK Let bygones be bygones
Đừng có buồn như vậy, anh sẽ ổn thôi Hãy để quá khứ trôi vào quên lãng đi
Hội thoại 3
A: Huong, how about your new house?
Chị Hương này, nhà mới của chị thế nào?
B: It’s not as good as I thought
Nó không tốt như tôi nghĩ
A: Really? Isn’t it a beautiful house?
Thật không? Lẽ nào đó không phải là ngôi nhà đẹp sao?
B: Yes, it is But there’s a small airport nearby Sometimes it’s very noisy
Nó rất đẹp, nhưng ở gần đó có 1 sân bay nhỏ, vì vậy có lúc rất ồn
A: That’s too bad But it’s quite most of the time, isn’t it?
Thế thì tệ thật Nhưng hầu hết thời gian đều yên tĩnh đúng không?
B: Yes But I’m worried the plane may fall on my house one day
Đúng, nhưng tôi lo có ngày máy bay sẽ rơi vào nhà tôi
A: It’s almost impossible There’s no need to worry about it
Chuyện này không thể xảy ra được Chị không cần phải lo như thế
CHIA SẺ - CẢM THÔNG
Trang 21Come on! I know you can make it
Cố lên! Tôi biết anh có thể làm được
I believe you can
Tôi tin anh có thể làm được
Don’t worry about it You’re an able man
Đừng lo, anh rất có khả năng
Do your best, and you‘ll get it
Cố lên, anh sẽ làm tốt
Don’t cry Everything will be OK
Đừng khóc, rồi mọi chuyện sẽ ổn
You’ve done the best I’m proud of you!
Anh đã cố hết sức rồi Tôi rất tự hào về anh!
Keep trying and you’ll make it!
Tiếp tục cố gắng đi, anh sẽ thành công!
I’m sure there’s nothing wrong about it
Tôi chắc chắn chuyện này không sao
I understand the way you feel
Tôi hiểu nỗi lòng của anh
I really sympathize with you
Tôi rất thông cảm với anh
I know how upset you must be
Tôi biết anh sẽ đau khổ lắm
I know how you must feel
Tôi cũng hiểu được cảm giác của anh
Trang 22This must be a difficult time for you
Lúc này chắc sẽ là thời điểm khó khăn nhất đối với anh
You have our deepest sympathy
Chúng tôi xin chia buồn với anh
You were just unlucky
Chỉ là anh không gặp may thôi
I’m sure you’ll do well
Tôi tin anh sẽ làm tốt
I have no doubt that things will go well for you
Tôi tin rằng mọi chuyện của anh sẽ ổn thôi
I know that you will do the right thing
Tôi biết anh sẽ đưa ra sự lựa chọn đúng đắn
That’s a shame
Thật đáng tiếc
I’m sorry to hear that
Tôi rất tiếc khi nghe tin
How terrible for him!
Thật tội nghiệp cho cậu bé
I feel sorry for him
Tôi thấy thương cho cậu bé!
What a dreadful thing to happen!
Điều đó thật tồi tệ
Oh no That’s too bad
Ôi không Thật không may
Just relax
Bình tĩnh nào
It will be all right
Sẽ ổn cả thôi mà
Try to look on the bright side
Hãy lạc quan lên
Everything will turn out okay
Mọi thứ sẽ trở nên tốt đẹp
It’s not as bad as that
Không tồi tệ như thế đâu
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
Hội thoại 1
A: How about the interview?
Cuộc phỏng vấn thế nào?
B: It couldn’t be worse I don’t think I can find a job
Không thể tệ hơn được nữa Tôi nghĩ tôi sẽ không tìm được việc đâu
A: Don’t lose heart Keep trying and I’m sure you’ll make it
Đừng nản, tiếp tục cố gắng lên, tôi tin chắc anh có thể tìm được
B: But when I find the job, I’ll be an old man
Nhưng chờ đến lúc tìm được việc, chắc tôi cũng già rồi
Trang 23A: Cheer up! Don’t give up hope Don’t lose heart Try again!
Vui vẻ lên! Đừng từ bỏ hi vọng Đừng nản lòng, cứ thử tiếp đi!
Hội thoại 2
A: You look tired and worried What’s wrong with you, Tien?
Trông anh có vẻ lo lắng và mệt mỏi Anh sao vậy Tiến?
B: My new job is so hard I often make mistakes
Công việc mới của tôi rất khó Tôi toàn mắc lỗi
A: Don’t worry about it You’re an able man Do your best , and you’ll get it
Đừng lo.Anh là người có năng lực Cố lện, anh sẽ làm được
B: Are you sure?
Cô chắc không?
A: Of course I believe you can
Tất nhiên, tôi tin anh có thể làm được
B: Many thanks
Cảm ơn cô rất nhiều
Hội thoại 3
A: Is there anything wrong? You look ill
Có chuyện gì thế? Trông sắc mặt chị không khỏe
B: One of my friends passed away last night
Đêm qua 1 người bạn của tôi mới qua đời
A: Oh, I’m so sorry to hear that
Ôi, tôi rất lấy làm tiếc khi nghe tin này
B: You knows, she’s my best friend
Chị biết không, cô ấy là người bạn thân nhất của tôi
A: Anyway, life goes on
Dù thế nào chúng ta vẫn phải tiếp tục sống mà
CẢM ƠN - XIN LỖI
MẪU CÂU
Thank you!
Cảm ơn
Thank you very much
Cám ơn anh rất nhiều
Thank you for taking the time to help
Cảm ơn anh đã dành thời gian giúp đỡ tôi
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của anh
Thank you for everything
Cảm ơn anh về tất cả
Thank you for all your trouble
Cảm ơn anh đã vì tôi mà chịu phiền phức
Trang 24Thank you just the same
Dù thế nào cũng cảm ơn anh
Thank you for the compliment
Cảm ơn anh vì lời khen
Thank you for cheering me up
Cảm ơn anh đã động viên tôi
Thank you for all your hard work
Anh vất vả quá, cảm ơn anh
It’s my pleasure to do something for you
Gíup được anh là niềm vinh hạnh của tôi mà
That’s very kind of you
Anh thật là tốt
That’s very kind, but I’ll have to decline
Điều đó thật tuyệt, nhưng tôi phải khước từ
I appreciate the offer, but it’s too much trouble
Xin cảm ơn lòng tốt của anh, nhưng phiền lắm đấy
I appreciate the offer, but I don’t want to put you out
Thật cảm động trước nhã ý của anh, nhưng tôi không muốn gây phiền hà cho anhThanks for offering, but I don’t want to trouble you
Cảm ơn về lời đề nghị, nhưng tôi không muốn làm phiền anh
Thank you for asking, but I don’t have time
Cảm ơn lòng tốt của anh, nhưng tôi không có thời gian
I can’t thank you enough
Tôi không biết nói gì hơn để cảm ơn anh
I owe you one
Tôi chịu ơn anh
I shall remember your kindness
Tôi sẽ ghi nhớ lòng tốt của anh
You’ll never know how thankful I am
Anh không biết tôi mang ơn anh như thế nào đâu
That’s all right
Không sao đâu
I’m glad I could be of some help to you
Tôi rất vui được giúp đỡ anh chị
I’m terribly sorry that I’ve kept you waiting for so long
Thành thật xin lỗi anh vì đã để anh phải chờ lâu
I’m sorry for being late
Tôi xin lỗi đã đến muộn
Trang 25I’m sorry for giving you so much trouble
Làm phiền anh nhiều như vậy, tôi áy náy quá
I hope you will forgive me if I’m not considerate enough
Nếu có điều gì sơ suất, mong anh thứ lỗi
I do apologize for what I said just now
Tôi xin lỗi về những điều tôi vừa nói
I feel ashamed and have nothing to say
Tôi cảm thấy rất hổ thẹn và không biết phải nói thế nào
I guess it’s sort of my fault
Tôi nghĩ 1 phần là do lỗi của tôi
I’m the one who should be blamed for it
Tôi mới là người đáng trách
I beg your pardon
Tôi rất xin lỗi
Please forgive me I really didn’t mean that
Xin thứ lỗi cho tôi Tôi thực sự không có ý như vậy
It was very careless of me
Đó là sơ suất của tôi
I’m sorry to have kept you waiting
Tôi xin lỗi đã để anh phải chờ
Sorry for not phoning you
Xin lỗi vì đã không gọi điện cho anh
I’m sorry I can’t help you
Tôi xin lỗi, tôi không giúp được gì cho anh
I didn’t mean to hurt your feelings
Tôi không cố ý làm tổn thương anh
I didn’t want to cause you any trouble
Tôi không muốn gây phiền toái cho anh
Well, that’s no one’s fault
Ồ, không ai có lỗi cả
Everybody makes mistakes
Ai cũng có thể mắc lỗi mà
I don’t know how to apologize to you
Tôi không biết phải xin lỗi anh thế nào nữa
I just don’t know what to say
Tôi không biết phải nói thế nào
I’m sorry I have another appointment
Xin lỗi , tôi có hẹn khác rồi
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
Hội thoại 1
A: What’s the matter, Giang? You look down
Giang, có chuyện gì xảy ra với anh vậy? Trông anh buồn thế
B: I failed in an interview for a job
Tôi bị trượt phỏng vấn xin việc rồi
Trang 26A: There are always two sides to everything You can take it as an experienceCái gì cũng có 2 mặt của nó.Anh có thể coi nó là 1 lần trải nghiệm
B: Thank you for cheering me up I feel better now
Cảm ơn anh đã động viên Bây giờ tôi cảm thấy khá hơn rồi
Hội thoại 2
A: Would you like me to call taxi for you
Chị có muốn tôi gọi taxi cho chị không?
B: Oh, thank you
Ôi, cảm ơn anh
A: Is everything ready for you? Is there anything else I can help you?
Chị đã chuẩn bị xong hết chưa?Tôi có thể làm thêm gì để giúp chị không?
B: No, thanks I think I can manage it
Không, cảm ơn anh Tôi nghĩ tôi có thể xoay xở được
A: Well, if you need any more help, just let me know
Vâng, nếu chị cần giúp gì, hãy nói cho tôi biết nhé
B: Thank you very much
Cảm ơn anh rất nhiều
Hội thoại 3
A: I’m sorry for being late
Mình xin lỗi đã đến muộn
B: Why are you late?
Sao cậu đến muộn thế?
A: Because of the traffic jam, I can’t go so fast I was very anxious, but I should observe the traffic rules
Vì tắc đường nên mình không thể đi nhanh được Mình đã rất lo lắng, nhưng mìnhphải chấp hành luật gia thông chứ
B: You’re right I’m glad because you finally come
Cậu nói đúng Mình rất vui vì cuối cùng cậu cũng đã đến đây
A: I’m really sorry
Mình thực sự xin lỗi
B: Don’t mention it Let’s come in Everyone is waiting for us to start the partyCậu đừng bận tâm chuyện đó nữa Chúng ta vào trong thôi Mọi người đang chờ chúng ta để có thể bắt đầu buổi tiệc đấy
HỎI ĐƯỜNG
MẪU CÂU
Excuse me Can you tell me the way to the museum?
Xin lỗi Anh có thể chỉ giúp tôi đường đến viện bảo tàng không?
Could you please tell me the way to Melody Hotel?
Anh làm ơn chỉ giúp tôi đường đến khách sạn Melody được không?
Could you show me the way to railway station, please?
Anh làm ơn chỉ cho tôi đường đến nhà ga được không?
Trang 27How can I get to the park? I don’t know the way
Làm thế nào tôi có thể đến được công viên nhỉ? Tôi không biết đường
Do you mind showing me the way to My Dinh stadium, please?
Anh làm ơn chỉ tôi đường đến sân vận động Mỹ Đình được không?
Can you tell me where the bank is?
Anh có thể chỉ cho biế ngân hàng ở đâu được không?
Is there a post office near here?
Có bưu điện nào ở gần đây không?
Excuse me , is this the right way to the Gia Lam station?
Xin lỗi, đây có phải đường đến bến xe Gia Lâm không?
Which is the nearest way to Ha Long Bay?
Đường nào gần nhất để đi đến vịnh Hạ Long?
Is this the way to Tran Phu?
Đường này đến Trần Phú phải không?
Is there the nearer way?
Có đường nào gần hơn không?
How long will it take me to get to the sea?
Tôi sẽ mất khoảng bao lâu để đi tới biển?
Do these buses run to the center of the town?
Xe buýt này có chạy qua trung tâm thành phố không?
Is there a short way?
Có đường tắt không?
Can I take a bus there?
Tôi có thể đi xe buýt đến đó không?
How long does it take to get to market?
Đến chợ mất bao lâu?
Can I go there on foot?
Tôi đi bộ tới đó được không?
Is it far to walk?
Đi bộ có xa lắm không?
Where does this road lead to?
Con đường này dẫn tới đâu?
It’s too far for you to walk
Đi bộ xa lắm đấy
Go straight ahead about 50 meters
Đi thẳng khoảng 50m
Go down this street, then turn right at the second crossing
Đi xuống con đường này, sau đó rẽ phải ở ngã tư thứ 2
It’s about one hundred meters from here
Nó cách đây khoảng 100m
Go down this road and turn left at the first crossing
Đi theo con đường này đến ngã 4 thứ nhất thì rẽ trái
Walk on for about two hundred meters and it’ll be on your left
Trang 28Đi theo con đường này đến ngã 4 thứ nhất thì rẽ trái Đi tiếp khoảng 200m, anh sẽ thấy bưu điện ở ngay bên trái
Go straight ahead to the second crossing, then turn right You can see it on your right hand side
Cứ đi thẳng, đến ngã 4 thứ hai rẽ phải Anh sẽ thấy nó ở ngay bên phải
Ask someone else when you get there
Khi đến đó bạn hãy nhờ ai đó chỉ đường tiếp cho nhé
HỘI THOẠI THỰC HÀNG
Hội thoại 1
A: Hello, boys, could you tell me the way to the bank?
Chào các em, có thể chỉ đường cho anh đến ngân hàng được không?
B: Let me tell you First, walk straight to the end of the road Then make a left turn, and walk along the South street When you see a crossroad, you will see the bank across the street
Để em chỉ cho anh Trước tiên, anh đi thẳng về cuối đường Sau đó rẽ trái, và đi dọc theo con đường về hướng Nam.Đến ngã 4, anh sẽ thấy ngân hàng nằm bên kiađường
A: OK I got it Thank you
Được rồi.Anh biết rồi.Cám ơn em
C: That’s all right Good luck!
Không có gì ạ Chúc anh may mắn!
A: Thank you Bye!
Cám ơn em.Tạm biệt
Hội thoại 2
A: Excuse me, how can I get to Viet Duc hospital?
Xin lỗi , làm thế nào tôi có thể đến được bệnh viện Việt Đức ạ?
B: You can get there by bus
Cô có thể đến đấy bằng xe buýt
A: Which bus shall I take?
Tôi nên bắt chuyến xe buýt nào?
B: You can take a No.26 or No.47 bus to go there
Cô có thể bắt chuyến xe buýt 26 hoặc 47 để đến đó
A: Where’s the bus stop of No.47?
Trạm chời xe buýt chuyến 47 là ở đâu?
B: Go straight and turn right You can see the bus stop there
Hãy đi thẳng và rẽ trái Cô sẽ thấy trạm chời xe buýt ở đấy
A: Thank you very much Goodbye
Cám ơn anh rất nhiều Tạm biệt
Hội thoại 3
A: Excuse me Am I on the right road to Long Thanh Restaurant?
Xin lỗi, cho hỏi đây có phải là đường tới nhà hàng Long Thành không?
B: Oh no You have taken the wrong way!
Ồ, không Chị đi nhầm đường rồi
Trang 29A: Have I? Then could you show me the way?
Thế à? Anh có thể chỉ giúp tôi không ?
B : Turn back, and walk on until the first turn Turn right, walk ahead for about one hundred meters Then you can see the restaurant on the left round the cornerChị đi ngược lại, tới ngã tư thứ nhất thì rẽ phải, sau đó đi khoảng 100m, chị sẽ thấy nhà hàng ở bên trái ngã rẽ
A: Thanks That’s very kind of you
Cảm ơn Anh tốt quá
ĐI LẠI BẰNG TAXI
MẪU CÂU
Could you take me to the airport?
Cho tôi đến sân bay nhé
Please take me to this address?
Làm ơn đưa tôi đến địa chỉ này nhé
Excuse me, could you drive a bit faster? I’m in a hurry
Xin lỗi , anh chạy nhanh hơn 1 chút được không? Tôi đang vội
Excuse me, could you drive more slower? I feel dizzy
Xin lỗi, anh chạy chậm hơn 1 chút nhé? Tôi thấy chóng mặt quá
Excuse me, please turn left at the next intersection
Anh tài này, đến ngã ba phía trước thì rẽ trái nhé
Excuse me, pull over here, please
Xin lỗi, anh dừng ở đây 1 lát nhé
Can you stop here for a minute?
Anh có thể dừng ở đây 1 lát không?
Excuse me, please stop in front of the building ahead
Anh tài, cho tôi xuống ở tòa nhà phí trước nhé
Just drop me here I can walk the rest of the way
Cho tôi xuống đây Tôi sẽ đi bộ nốt quãng đường còn lại
Just draw up here and I’ll get out
Cho tôi xuống xe ở đây
Could you stop here
Anh dừng ở đây được không?
Here’s the fare and keep the change
Đây là tiền xe, anh cứ giữ lại tiền thừa đi
I’ll get off in front
Tôi sẽ xuống xe ở phí trước
Get in, please
Xin mời lên xe
Bang the door, please
Làm ơn đóng mạnh cửa lại
Trang 30May I stop here?
Tôi dừng ở đây nhé
Sorry, no parking here
Xin lỗi, không được đỗ xe ở đây
I have to look for a parking place
Tôi phải tìm chỗ đỗ xe
There is a “No parking” designation in front
Ở phía trước có biển cấm đỗ xe
I can’t break the traffic rules
Tôi không thể vi phạm luật giao thông
It’s too dangerous to overtake
Vượt như vậy rất nguy hiểm
Don’t worry I can make it
Yên tâm đi Tôi có thể đuổi kịp mà
If no jam, we can get there on time
Nếu không tắc đường, chúng ta có thể tới đó đúng giờ
Oh no, we’re stuck in a traffic jam Do you think we can make it?
Ôi, không, chúng ta lại bị tắc đường rồi Anh nghĩ có kịp không?
We are held in a traffic jam Can we take another road to get there?
Tắc đường rồi, còn đường nào khác đến đó không?
Can we take a shortcut?
Có đường tắt đến đó không?
May I see your license?
Tôi có thể kiểm tra bằng lái của anh không?
Can you make it?
Anh có thể đến đúng giờ chứ?
Please ensure the door has been closed
Làm ơn đóng cửa lại nhé
You are speeding, sir
Ông đã đi quá tốc độ cho phép
You drive too fast
Anh lái nhanh quá
May I park here?
Tôi có thể đỗ xe ở đây không?
I’m sorry My taxi is having problem The engine is overheating
Xin lỗi Xe tôi có vấn đề Máy quá nóng
How long does it take to the Hanoi Hotel?
Đến khách sạn Hà Nội mất khoảng bao lâu?
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
Hội thoại 1
A: Please drive me to the Tan Son Nhat airport
Làm ơn cho tôi đến sân bay Tân Sơn Nhất
B: Sure Get in, please
Vâng Mời anh lên xe
Trang 31A: I’m pressed for time My flight takes off at 10 o’clock We’re stuck in a traffic jam now Do you think we can make it?
Tôi đang rất vội Chuyến bay của tôi cất cánh lúc 10 giờ Chúng ta lại gặp tắc đường rồi, anh nghĩ có kịp không?
B: Take it easy We can make it
Anh cứ yên tâm Chúng ta sẽ đến kịp
Hội thoại 2
A: Where do you come?
Cô muốn tới đâu?
B: I want to come Hang Bun Street
Tôi muốn đến phố Hàng Bún
A: That’s alright Get in, please… Here we are
Vâng, mời cô lên xe Chúng ta đến nơi rồi
B: How much is that?
Bao nhiêu tiền vậy?
A: That’ll be 75,000 dong
Của cô hết 75.000 đồng
B: Here’s the fare and keep the change
Tiền của anh đây Hãy giữ lại tiền thừa đi
A: Thank you Have a nice day
Cảm ơn Chúc cô 1 ngày vui vẻ
ĐI LẠI BẰNG XE BUÝT
Let’s take the bus
Bọn mình đi xe buýt đi
Could you tell me where the bus terminal is?
Làm ơn cho hỏi trạm xe buýt ở đâu?
Can you tell me where I can catch the number 08 bus, please?
Làm ơn chỉ cho tôi chỗ bắt xe buýt số 08
Can you let me know where to get off?
Anh có thể cho tôi biết điểm dừng xe được không?
How often do the buses run?
Xe buýt bao lâu có 1 chuyến?
How many stops before Hoan Kiem Lake?
Còn bao nhiêu điểm dừng nữa mới đến Hồ Hoàn Kiếm
When does the first bus to the airport run?
Khi nào chuyến xe buýt đầu tiên tới sân bay khởi hành?
Is there where I can catch a bus to the Quan Ngua stadium?
Tôi có thể bắt xe buýt tới sân vận động Quần Ngựa ở đây được không?
Where is the nearest bus stop?
Điểm dừng xe buýt gần đây ở đâu?
Trang 32Am I right for the station?
Tôi dừng trạm này đúng không
Does this bus go to the library?
Xe này đến thư viện chứ?
Have you bought the ticket?
Anh đã mua vé chưa?
Could you please show your commuter’s pass?
Làm ơn cho tôi xem vé
Don’t worry, I’ll call you when your stop is coming
Đừng lo, khi nào đến điểm dừng tôi sẽ bảo chị
The bus runs about every 5 minutes
Xe buýt chạy 5 phút 1 chuyến
It’s your stop
Chị xuống đây nhé
The second stop after this is your position
Sau điểm dừng này là đến điểm chị xuống đấy
Can you tell me the way to the bus-stop?
Anh có thể chỉ cho tôi đường đến bến xe buýt không?
I’m sorry You have to change the other bus The bus has a problem
Tôi xin lỗi Các bạn phải chuyển sang xe buýt khác Xe buýt này có vấn đề
He is driving the bus to the garage to repair
Anh ấy đang lái chiếc xe buýt này về nhà xe để sửa chữa
Please fill up my tank
Làm ơn hãy đổ đầy bình xăng cho tôi nhé
The bus is turning right Please be careful
Chiếc xe này đang rẽ phải Hãy cẩn thận đấy
When I got to the bus stop there was a long queue of people
Khi tôi đến bến xe buýt mọi người đã xếp hàng dài ở đó rồi
Have a look at the timetable to find out when the next one arrives
Nhìn vào thời gian biểu để xem khi nào đến chuyến tiếp theo
Hurry up or we’ll miss it
Nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bị nhỡ xe mất
Now something good has happened to you on a bus trip!
Bây giờ đi bằng xe buýt đã tốt hơn nhiều rồi!
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
Hội thoại 1
A: So, how would we get to the theatre?
Này, bọn mình nên đến rạp hát bằng gì nhỉ?
B: Let’s take the bus
Bọn mình đi xe buýt đi
A: I hate the bus system this city! The bus drivers are rude, the buses are never on time, and there are few people around who can help you
Mình ghét hệ thống xe buýt ở thành phố này! Tài xế thì bất lịch sự, xe lại chẳng
Trang 33bao giờ chạy đúng giờ, đã thế cũng không có mấy người chịu nhường ghế cho cậu đâu
B: It’s not that bad You probably just had a bad experience once
Làm gì đến mức tồi tệ thế Có lẽ cậu cũng chỉ trải qua tình trạng đấy 1 lần thôi màA: It wasn’t just once Every single time I take the bus, something bad happens to
me or to someone else on the bus
Không phải chỉ 1 lần đâu Bất cứ lần nào mình đi xe buýt cũng có điều gì đó tồi tệ xảy ra với mình hoặc với 1 số người khác trên xe
B: But I don’t think we’ll be able to find a taxi very easily during rush hour Let’s just take the bus
Nhưng mình nghĩ là bắt taxi vào giờ cao điểm thế này không dễ đâu.Bọn mình đi
xe buýt thôi
A: Fine Have a look at the timetable to find out when the next one arrives
Cũng được Hãy nhìn vào thời gian biểu xem khi nào sẽ có chuyến tiếp theo
Hội thoại 2
A: Good morning How often does the airport bus run?
Chào anh Xe buýt sân bay bao lâu có 1 chuyến?
B: Every 30 minutes Ticket, please
30 phút 1 chuyến Mời cô mua vé
A: How much it is?
Bao nhiêu tiền vậy?
B: 5,000 dong
5.000 đồng
A: Here you are
Tiền đây ạ
B: Is this the first time you’ve taken the airport bus?
Đây là lần đầu tiên cô đi xe buýt sân bay phải không?
A: You’re right
Vâng, anh nói đúng đấy
B: Have a nice trip
Hy vọng cô sẽ thấy hài lòng với chuyến đi
Hội thoại 3
A: Good morning Does this bus go to Trang Tien Plaza?
Chào anh Chuyến xe buýt này có đến trung tâm thương mại Tràng Tiền không?B: Yes, it does Get on, please
Có đấy Cô lên xe đi
A: How long does it take there?
Từ đây đến đó mất bao lâu?
B: It’s about fifteen minutes
Chỉ mất khoảng 15 phút thôi
A: Sounds good I don’t have much time now
Tốt quá Hiện tại tôi cũng không có nhiều thời gian
B: Please move to the back There’s lots of room in the back
Mời cô đi về phía sau, ở đó còn ghế đấy
Trang 34A: Thank you
Cảm ơn anh
MẪU CÂU
Could you take me to the airport?
Cho tôi đến sân bay nhé
Please take me to this address?
Làm ơn đưa tôi đến địa chỉ này nhé
Excuse me, could you drive a bit faster? I’m in a hurry
Xin lỗi , anh chạy nhanh hơn 1 chút được không? Tôi đang vội
Excuse me, could you drive a bit faster? I feel dizzy
Xin lỗi, anh chạy chậm hơn 1 chút nhé? Tôi thấy chóng mặt quá
Excuse me, please turn left at the next intersection
Anh tài này, đến ngã ba phía trước thì rẽ trái nhé
Excuse me, pull over here, please
Xin lỗi, anh dừng ở đây 1 lát nhé
Can you stop here for a minute?
Anh có thể dừng ở đây 1 lát không?
Excuse me, please stop in front of the building ahead
Anh tài, cho tôi xuống ở tòa nhà phí trước nhé
Just stop me here I can walk the rest of the way
Cho tôi xuống đây Tôi sẽ đi bộ nốt quãng đường còn lại
Just draw up here and I’ll get out
Cho tôi xuống xe ở đây
Could you stop here
Anh dừng ở đây được không?
Here’s the fare and keep the change
Đây là tiền xe, anh cứ giữ lại tiền thừa đi
I’ll get off in front
Tôi sẽ xuống xe ở phí trước
Get in, please
Xin mời lên xe
Bang the door, please
Làm ơn đóng mạnh cửa lại
May I stop here?
Tôi dừng ở đây nhé
Sorry, no parking here
Xin lỗi, không được đỗ xe ở đây
I have to look for a parking place
Tôi phải tìm chỗ đỗ xe
There is a “No parking” designation in front
Ở phía trước có biển cấm đỗ xe
I can’t break the traffic rules
Tôi không thể vi phạm luật giao thông
Trang 35It’s too dangerous to overtake
Vượt như vậy rất nguy hiểm
Don’t worry I can make it
Yên tâm đi Tôi có thể đuổi kịp mà
If no jam, we can get there on time
Nếu không tắc đường, chúng ta có thể tới đó đúng giờ
Oh no, we’re stuck in a traffic jam Do you think we can make it?
Ôi, không, chúng ta lại bị tắc đường rồi Anh nghĩ có kịp không?
We are held in a traffic jam Can we take another road to get there?
Tắc đường rồi, còn đường nào khác đến đó không?
Can we take a shortcut?
Có đường tắt đến đó không?
May I see your license?
Tôi có thể kiểm tra bằng lái của anh không?
Can you make it?
Anh có thể đến đúng giờ chứ?
Please ensure the door has been closed
Làm ơn đóng cửa lại nhé
You are speeding, sir
Ông đã đi quá tốc độ cho phép
You drive too fast
Anh lái nhanh quá
May I park here?
Tôi có thể đỗ xe ở đây không?
I’m sorry My taxi is having problem The engine is overheating
Xin lỗi Xe tôi có vấn đề Máy quá nóng
How long does it take to the Hanoi Hotel?
Đến khách sạn Hà Nội mất khoảng bao lâu?
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
Hội thoại 1
A: Please drive me to the Tan Son Nhat airport
Làm ơn cho tôi đến sân bay Tân Sơn Nhất
B: Sure Get in, please
Vâng Mời anh lên xe
A: I’m pressed for time My flight takes off at 10 o’clock We’re stuck in a traffic jam now Do you think we can make it?
Tôi đang rất vội Chuyến bay của tôi cất cánh lúc 10 giờ Chúng ta lại gặp tắc đường rồi, anh nghĩ có kịp không?
B: Take it easy We can make it
Anh cứ yên tâm Chúng ta sẽ đến kịp
Hội thoại 2
A: Where do you come?
Cô muốn tới đâu?
Trang 36B: I want to come Hang Bun Street
Tôi muốn đến phố Hàng Bún
A: That’s alright Get in, please… Here we are
Vâng, mời cô lên xe Chúng ta đến nơi rồi
B: How much is that?
Bao nhiêu tiền vậy?
A: That’ll be 75,000 dong
Của cô hết 75.000 đồng
B: Here’s the fare and keep the change
Tiền của anh đây Hãy giữ lại tiền thừa đi
A: Thank you Have a nice day
Cảm ơn Chúc cô 1 ngày vui vẻ
ĐI LẠI BẰNG XE BUÝT
MẪU CÂU
Let’s take the bus
Bọn mình đi xe buýt đi
Could you tell me where the bus terminal is?
Làm ơn cho hỏi trạm xe buýt ở đâu?
Can you tell me where I can catch the number 08 bus, please?
Làm ơn chỉ cho tôi chỗ bắt xe buýt số 08
Can you let me know where to get off?
Anh có thể cho tôi biết điểm dừng xe được không?
How often do the buses run?
Xe buýt bao lâu có 1 chuyến?
How many stops before Hoan Kiem Lake?
Còn bao nhiêu điểm dừng nữa mới đến Hồ Hoàn Kiếm
When does the first bus to the airport run?
Khi nào chuyến xe buýt đầu tiên tới sân bay khởi hành?
Is there where I can catch a bus to the Quan Ngua stadium?
Tôi có thể bắt xe buýt tới sân vận động Quần Ngựa ở đây được không?
Am I right for the station?
Điểm dừng xe buýt gần đây ở đâu?
Does this bus go to the library?
Xe này đến thư viện chứ?
Have you bought the ticket?
Anh đã mua vé chưa?
Could you please show your commuter’s pass?
Làm ơn cho tôi xem vé
Don’t worry, I’ll call you when your stop is coming
Đừng lo, khi nào đến điểm dừng tôi sẽ bảo chị
The bus runs about every 5 minutes
Xe buýt chạy 5 phút 1 chuyến
Trang 37It’s your stop.
Chị xuống đây nhé
The second stop after this is your position
Sau điểm dừng này là đến điểm chị xuống đấy
Can you tell me the way to the bus-stop?
Anh có thể chỉ cho tôi đường đến bến xe buýt không?
I’m sorry You have to change the other bus The bus has a problem
Tôi xin lỗi Các bạn phải chuyển sang xe buýt khác Xe buýt này có vấn đề
He is driving the bus to the garage to repair
Anh ấy đang lái chiếc xe buýt này về nhà xe để sửa chữa
Please fill up my tank
Làm ơn hãy đổ đầy bình xăng cho tôi nhé
The bus is turning right Please be careful
Chiếc xe này đang rẽ phải Hãy cẩn thận đấy
When I got to the bus stop there was a long queue of people
Khi tôi đến bến xe buýt mọi người đã xếp hàng dài ở đó rồi
Have a look at the timetable to find out when the next one arrives
Nhìn vào thời gian biểu để xem khi nào đến chuyến tiếp theo
Hurry up or we’ll miss it
Nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bị nhỡ xe mất
Now something good has happened to you on a bus trip!
Bây giờ đi bằng xe buýt đã tốt hơn nhiều rồi!
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
Hội thoại 1
A: So, how would we get to the theatre?
Này, bọn mình nên đến rạp hát bằng gì nhỉ?
B: Let’s take the bus
Bọn mình đi xe buýt đi
A: I hate the bus system this city! The bus drivers are rude, the buses are never on time, and there are few people around who can help you
Mình ghét hệ thống xe buýt ở thành phố này! Tài xế thì bất lịch sự, xe lại chẳng bao giờ chạy đúng giờ, đã thế cũng không có mấy người chịu nhường ghế cho cậu đâu
B: It’s not that bad You probably just had a bad experience once
Làm gì đến mức tồi tệ thế Có lẽ cậu cũng chỉ trải qua tình trạng đấy 1 lần thôi màA: It wasn’t just once Every single time I take the bus, something bad happens to
me or to someone else on the bus
Không phải chỉ 1 lần đâu Bất cứ lần nào mình đi xe buýt cũng có điều gì đó tồi tệ xảy ra với mình hoặc với 1 số người khác trên xe
B: But I don’t think we’ll be able to find a taxi very easily during rush hour Let’s just take the bus
Nhưng mình nghĩ là bắt taxi vào giờ cao điểm thế này không dễ đâu.Bọn mình đi
xe buýt thôi
Trang 38A: Fine Have a look at the timetable to find out when the next one arrives
Cũng được Hãy nhìn vào thời gian biểu xem khi nào sẽ có chuyến tiếp theo
Hội thoại 2
A: Good morning How often does the airport bus run?
Chào anh Xe buýt sân bay bao lâu có 1 chuyến?
B: Every 30 minutes Ticket, please
30 phút 1 chuyến Mời cô mua vé
A: How much it is?
Bao nhiêu tiền vậy?
B: 5,000 dong
5.000 đồng
A: Here you are
Tiền đây ạ
B: Is this the first time you’ve taken the airport bus?
Đây là lần đầu tiên cô đi xe buýt sân bay phải không?
A: You’re right
Vâng, anh nói đúng đấy
B: Have a nice trip
Hy vọng cô sẽ thấy hài lòng với chuyến đi
Hội thoại 3
A: Good morning Does this bus go to Trang Tien Plaza?
Chào anh Chuyến xe buýt này có đến trung tâm thương mại Tràng Tiền không?B: Yes, it does Get on, please
Có đấy Cô lên xe đi
A: How long does it take there?
Từ đây đến đó mất bao lâu?
B: It’s about fifteen minutes
Chỉ mất khoảng 15 phút thôi
A: Sounds good I don’t have much time now
Tốt quá Hiện tại tôi cũng không có nhiều thời gian
B: Please move to the back There’s lots of room in the back
Mời cô đi về phía sau, ở đó còn ghế đấy
A: Thank you
Cảm ơn anh
ĐI LẠI BẰNG MÁY BAY
MẪU CÂU
I’d like to check in, please
Tôi muốn đăng ký chuyến bay
Trang 39Are the flights to London non-stop?
Chuyến bay tới London là chuyến bay thẳng phải không?
Where is the international departure lobby?
Phòng xuất nhập cảnh quốc tế ở đâu?
How much luggage can I take on the plane?
Tôi có thể mang bao nhiêu hành lý lên máy bay?
Do you have your customs declaration form?
Anh có tờ khai báo thuế quan không?
When am I supposed to check in?
Mấy giờ tôi phải tới làm thủ tục lên máy bay?
Do I have change planes at New York?
Tôi có phải chuyển máy bay ở New York không?
How much is the fare?
Gía vé là bao nhiêu?
I want an economy open return ticket
Tôi muốn mua 1 vé khứ hồi hạng thường
I’d prefer an aisle seat
Tôi thích chỗ ngồi gần lối đi hơn
He bought the gift in a duty free shop
Anh ấy đã mua món quà này ở 1 cửa hàng miễn thuế
The stewardess is very kind and pretty
Nữ tiếp viên hàng không này vừa xinh đẹp lại tốt bụng nữa
Could you please direct us to Gate 10?
Cô làm ơn chỉ đường cho chúng tôi đến cổng số 10 được không?
Could you tell me how to fasten my seatbelt?
Cô có thể chỉ tôi cách thắt dây an toàn được không?
Can I break my journey at Brazil?
Tôi có thể hoãn chuyến đi tới Brazil được không?
Can you direct me to my seat?
Cô chỉ cho tôi tới chỗ ngồi nhé?
What time of the ticket do you want?
Anh muốn đặt vé lúc mấy giờ?
One-way or round-trip?
Vé 1 chiều hay vé khứ hồi?
What airline are you flying?
Anh bay hang hàng không nào vậy?
May I see your boarding pass, please?
Anh vui lòng cho tôi xem thẻ lên máy bay?
Here is your boarding card
Thẻ lên máy bay của anh đây
Do you have any luggage to check in?
Anh có đăng ký gửi hành lý không?
The rate for excess luggage is $7per kg
Phí cho những hành lý vượt quá trọng lượng là 7 đô la/ 1 kg
Trang 40A first class, a coach or an economy ticket?
Vé hạng nhất , hạng 2 hay vé thường?
The flight was delayed about an hour because of fog
Do có sương mù nên chuyến bay này hoãn lại 1 tiếng
The allowance per passenger is 25kgs
Giới hạn trọng lượng hành lý của mỗi hành khách là 25kg
I thought your flight was supposed to arrive 2 hours ago!
Mình cứ nghĩ chuyến bay của cậu phải đến nơi cách đây 2 tiếng rồi đấy
We landed in Bangkok and waited an hour for the storms to pass and then took offagain
Bọn mình hạ cánh Bangkok và ở đó 1 giờ đồng hồ chờ cho cơn bão đi qua, sau đó mới tiếp tục cất cánh
We boarded the plane on time, but then we were held up for almost an hour due to
A: Good evening, sir May I help you?
Chào ông Tôi có thể giúp ông việc gì không?
B: Yes I’d like to check in, please
Vâng Tôi muốn làm thủ tục đăng kí chuyến bay
A: May I see your ticket and passport, please?
Ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và vé nhé?
B: Here you are
Chúng đây
A: Do you have any luggage to check in?
Ông có đăng ký gửi hành lý không ạ?
B: No , I’ve this traveling bag only
Không, tôi chỉ có chiếc ba lô du lịch thôi
A : I see Here are your ticket and boarding pass, sir Your seat is 4D It’s an aisle seat And your flight will be called within about 10 minutes
Vâng Đây là vé và thẻ lên máy bay của ông Số ghế là 4D gần lối đi Khoảng 10 phút nữa sẽ có thông báo về chuyến bay của ông
B: Thanks a lot
Cám ơn cô rất nhiều
Hội thoại 2
A : Good morning Welcome aboard This way, please
Chào mừng ông đến với chuyến bay của chúng tôi Mời ông đi lối này
B: Thank you, stewardess Can you direct me to my seat?
Cảm ơn cô Cô làm ơn chỉ cho tôi tới chỗ ngồi nhé?
A: Certainly.May I see your boarding pass, please?
Vâng Ông vui lòng cho tôi xem thẻ lên máy bay?