Tính toán các công trình thiết bị trong dây truyền xử lý nước thải tại Thị xã Sơn Tây Hà Nội . Dây truyền công nghệ xử lý Tính toán các công trình thiết bị Trên địa bàn thị xã có rất ít các đơn vị sản xuất kinh doanh. Nguồn phát thải chủ yếu từ các hộ gia đình, nhà hàng khách sạn các khu du lịch nghỉ dưỡng phát thải từ các hoạt động như: tắm giặt, nước nhà bếp, nước bể phốt... thành phần đặc trưng của loại nước thải này là nước thải sinh hoạt bao gồm các thành phần: chất tẩy rửa, mỡ, amoni, cặn lơ lửng, BOD5,COD, phôtpho, N, vi khuẩn…
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
Khoa Môi Trường
Trang 2Nội dung
I Dây truyền công nghệ xử lý
II Tính toán các công trình thiết bị
Trang 3I Thành phần, tính chất của nước thải
Trên địa bàn thị xã có rất ít các đơn vị sản xuất kinh doanh Nguồn phát thải chủ yếu từ các
hộ gia đình, nhà hàng khách sạn các khu du lịch nghỉ dưỡng phát thải từ các hoạt động như: tắm giặt, nước nhà bếp, nước bể phốt thành phần đặc trưng của loại nước thải này là nước thải sinh hoạt bao gồm các thành phần: chất tẩy rửa, mỡ, amoni, cặn lơ lửng, BOD5,COD, phôtpho, N, vi khuẩn…
Trang 4
• Dây chuyền xử lý nước thải:
Trang 5• Lưu lượng thết kế dây truyền xử lý: Qtb= 21600m3/ ngđ
• Lưu lượng trung bình giờ: Qtb-h= Qngđ/24 =
Trang 6Qmax: Lưu lượng lớn nhất của nước thải ( m 3 /s)
vs= 0,8÷1m/s : Tốc độ nước qua khe song chắn (m/s)
Chọn v s = 0,9 m/s ( Dựa vào mục 7.2.10 TCVN 7957:2008)
b= 16÷20 mm : Khoảng cách giữa các khe hở của SCR (m)
Chọn b= 16mm = 0,016m ( dựa vào bảng 19 TCVN 7957:2008)
k0= 1,05: Hệ số tính đến sự tích lũy rác trong hoạt động.
H = 0,1÷0,4m: Chiều sâu lớp nước SCR ( m) (…)
Chọn h = 0,2 m
Trang 8ɛ = 2,42 x (0,008/0,016 )4/3 x sin 600 = 0,83
Tổn thất qua SCR
hs = 0,83x (0,92/ 2x9,8)x2= 0,07 m = 7cm
Trang 91 Song chắn rác
d, Độ dài phần mở rộng L1.
L 1=(Bs-Bk) / tan 20 0 = 1,37x ( 2,2-1,5) = 0,959 (m) => L1 = 1(m) Trong đó
Trong đó: Ls: Chiều dài phần mương đạt SCR, Ls = 1,5 (m)
Chọn Ls ≥ 1m ( Xử lý nước thải – PGS TS Hoàng Huệ - trang 33)
Trang 10( Mục 8.2.5 TCVN 7957:2008)
Trang 112 Bể lắng sơ cấp
Thể tích tổng cộng của bể lắng 1
W= Qmax-h x t = 1485 x 1,5 = 2227,5 (m3)Trong đó Qmax-h: Lưu lượng giờ lớn nhất
23 14
, 3
5 , 445 4
5 ,
445 5
5 ,
1
m H
W
Trang 122 Bể lắng sơ cấp
Chiều cao xây dựng của bể lắng:
Hxd= H+h1+h2+h3= 4+0,3+0,4+0,3 = 5 (m)
Trong đó: H: Chiều cao công tác của bể lắng ly tâm
h1: Chiều cao lớp trung hòa
5 6
Trang 13• Độ nhớt của nước thải μ =0,01 g/cm3
Dữ liệu giáo trình trình xử lý nước thải Lê Anh Tuấn
Trang 143 Bể tách dầu mỡ
• Tốc độ nổi lên của hạt dầu
Umin =
Vtt = 10 Umin = 0,00465 m/s ( tỉ số vận tốc dòng chảy ngang trong bể và vận tốc tối thiểu
Vtt/Umin = 10)
s cm
01 , 0
87 , 0
1 ) 008 ,
0
.(
18
981
Trang 15Thanh gạt dầu thường có chiều rộng 1,2 – 1,5 m
Chiều rộng bể thu dầu lấy là 6m 4 ngăn chiều sâu công
2
76 ,
53 00456
, 0 86400
21600
m Vtt
Q
Trang 1625 ,
2 4
6
54
m B
Vtt
5,343
,2.10.5,1
Trang 174 Bể điều hòa
Thể tích bể điều hòa:
W = Qmax-h x t
Trong đó Q max : Lưu lượng lớn
nhất của nước thải;
t: thời gian lưu nước trong bể, t
Chiều cao bảo vệ: Hbv = 0,5m
Tổng chiều cao xây dựng:
Hxd = H+ Hbv = 4+ 0,5 = 4,5m
Trang 181046 4
m H
W
Trang 19So: hàm lượng BOD5 nước thải đầu vào
S: hàm lượng BOD5 nước thải đầu ra
X: nồng độ bùn hoạt tính, X = 3000
Kd : hệ số phân hủy nội bào , Kd =0,06 ngày -1
ϴ = 10: thời gian lưu bùn trong công trình ( ngày)
)(
12150)
1006
,01(3000
)50500
(106
,0
21600)
1(
)
k X
S S
Trang 205 Bể Aerotank
Chiều cao hữu ích của bể là: 6m
Chiều cao bảo vệ của bể: 0,5m
h = hi + hbv= 6 + 0,5 = 6,5 m
chia bể arotank làm 2 ngăn bằng
nhau
diện tích bề mặt 1 ngăn
Chọn 2 đơn nguyên, kích thước
mỗi ngăn, đơn nguyên là
Trang 215 Bể Aerotank
Thời gian lưu nước trong bể:
T = V/ Qtb-ng = (12150/ 21600)* 24 = 13,5 (h)
Chiều cao xây dựng của bể:
Chọn chiều cao hữu ích của bể là hhi = 6m
Chiều cao bảo vệ của bể làhbv = 0,5m
Trang 22, 0 1 3645
1
Trang 23SS Q
P
Px xl ( ra 10 3) 3047 /
Trang 24• Lượng oxi cần thiết:
- Lượng oxi cần thiết trong điều kiện tiêu chuẩn:
OCo = [Q* ( S0 –S)/ F ]- 1,42 Px=[ 21600*(500-50) / (0,68*100)]- 1,42 * 3645 = 9118 kgO2/ng
1,42: Là số oxi tiêu thụ trong 1 tế bào
Trang 255 Bể Aerotank
- Lượng oxi cần trong điều kiện thực:
OCt = (OCo* Cf)/ ( Cs- Cl) = (9118* 9,08)/ 9,08-2)= 11694 kg/ng
Cs Nồng độ bão hòa oxi trong nước: Cs = 9,08 mg/l
Cl Nồng độ oxi duy trì trong bể Aerotank, Cl = 2mg/l
- Tính toán máy cấp khí:
Qkk = Vbể * a= 12150 * 0,012 = 145,8 (m3/ph)
Trong đó a: lưu lượng khí xáo trộn, a = 0,01 – 0,015 m3/ m3ph => Chọn a = 0,012
Chọn ống khuếch tán khí plastic xốp cứng bố trí 2 phía theo
chiều dài, có lưu lượng khí: 250l/ph Cái
Vậy số ống khuếch tán khí:
Trang 265 Bể Aerotank
n = Qkk / 250 = 145,8 * 103 / 250 = 583 cái
Đường ống dẫn chính:
v: vận tốc khí trong ống; v =10 -15m/s Chọn v = 15m/s ( Xử lý nước thải đô thị và công nghiêp- Lâm Minh Triết)
Đường ống dẫn bùn tuần hoàn
Q bùn tuần hoàn = 540m3/h = 0,15 m3/s
Chọn V bùn = 0,5 m/s
Đường kính ống dẫn D =
m v
Q
360015
14,3
608
,1454
Q
62 ,
0 14
, 3 5 , 0
15 , 0
4
Trang 27Thể tích của bể lắng 2:
W= Qmax-h x t = 1395 x 2 = 2790 (m3)
Trong đó t: thời gian lắng ứng với Qmax và với xử lý sinh học sau
bể aerotank hoàn toàn; t = 2h
Chọn 4 bể lắng đợt 2 làm việc song song khi đó thể tích mỗi bể là:
W1 = W/2 = 2790/4 = 679,5 (m3) ( Theo mục 8.5.2 TCVN
7957:2008)
Trang 2846 ,
907 4
34 14
,
3 4
2
2 2
F
)(09,
346,907
Trang 296 Bể lắng thứ cấp
Chiều cao xây dựng:
Hxd= H1+ Hb+Hbv+ Hth
Trong đó:
Hth: Chiều cao trung hòa; Hth=0,3m
Hb: Chiều cao lớp bùn trong bể lắng ; Hb=0,3÷0,5m , chọn Hb=0,4(m)
Hbv: Chiều cao bảo vệ; Chọn Hbv = 0,33m
Theo mục 8.5.11 TCVN 7957:2008
H = 3,09+0,3+0,4+0,33= 4,12 (m)
Trang 30Chiều cao hữu ích của bể: h= 2,5m
=> Tiết diện ngang của bể: F = V/h = 450/2,5 = 180 m2
Trang 317 Bể khử trùng
Chiều cao bảo vệ: 0,5m
Þ Chiều cao của bể: h = 2,5+ 0,5 = 3m
Trang 327 Bể khử trùng
Đường ống dẫn nước ra, v = 0,8 m/s
D = 4 Q maxv 3 , 14 4 0 , 8 21600 3600 24 0 , 63 m
Trang 33Cảm ơn sự chú ý lắng nghe của thầy giáo và
các bạn!!!