The titles to the Articles in this Agreement and in said Exhibits are for convenience of reference only,not part of this Agreement, and shall not in any way affect the interpretation thereof. Tiêu đề/tên của các điều khoản trong hợp đồng này và những phụ lục đã đề cập chỉ mang tính chất thamkhảo, và sẽ không có bất cứ ảnh hưởng nào đến việc diễn giải hợp đồng và phụ lục nói trên.
Trang 1Part 1: English – Vietnamese Translation
1 HEADING: Tiêu đề
e.g Purchase Contract/ Agreement
Sale Contract/ Agreement
House Leasing Contract/ Agreement
2. COMMENCEMENT: Introduction+ Date + Parties : Lời giới thiệu
e.g This Sale and Purchase Agreement is made this Fourteenth day of March 2000 by and between
X and Y
3 RECITALS/PREAMBLE: Lời tựa
- Start with “Whereas” (Xét rằng)
- Clarify the background, purposes, reasons or intention of the contract parties
- Can be count for arbitration if any
- Be the guidance for explanation of contract articles and provisions
4 DEFINITION: Các điều khoản định nghĩa
- To clarify important terms (words, phrases) in the contract
5 OPERATIVE PROVISION: Các điều khoản thực thi
- This part provides contract detail It may start with “The parties hereby agree as follows ”
“Where by it is agreed as follow ”
“Now it is hereby agreed by and between the parties as follow ”
- There may be many sections, such as:
Sale of Product
Trang 2 Individual Agreement (Hợp đồng riêng lẻ)
Inspection (Kiểm tra)
Price
Payment (Thanh toán)
Shipment (Gửi hàng)
Title and Risk (Quyền sở hữu và Rủi ro)
Marine Insurance (Bảo hiểm hàng hải)
Representation and Warranty (Bảo đảm)
Patent Infringement (Vi phạm bằng sáng chế)
6 CONSIDERATIONS: Các điều khoản bồi hoàn
e.g In consideration of Seller’s undertaking to sell the shareholding
7 GENERAL PROVISIONS OR OTHER OPERATIVE PROVISIONS: Các điều khoản chung/ Các điều khoản thực thi khác
- They are normally mentioned in international contracts
- There may be many different sections, such as:
Entire Agreement (Nhất trí hoàn toàn)
Settlement of Dispute (Giải quyết tranh chấp)
Governing/ Applicable Law (Luật căn cứ, Luật áp dụng)
8 TESTIMONIUM CLAUSE: Điều khoản kết thúc hợp đồng
- This part is to end the contract and shows that parties have entered
- It may start with “IN WITNESS WHEREOF/THEREOF” (CHỨNG NHẬN DƯỚI ĐÂY)e.g
IN WITNESS WHEREOF, the parties hereto have caused this contract to be executed in duplicate
by their duly authorized officers or at the date written above
CHỨNG NHẬN DƯỚI ĐÂY: Các viên chức hoặc người đại diện có thẩm quyền của các bên kýhợp đồng này thành 2 bản vào ngày được ghi trên
Trang 3II LEGAL TERMS AND GRAMMATICAL STRUCTURES
1 Using formal (old) adverbs in a contract
- Adverbs: Here, There, Where + preposition:
Herein: in this part/ article/ contract
Hereafter / hereinafter: following this/ from now on
Hereby: by this means/ with this action
Hereof: of this part/ article/ contract
Hereto: to this part/ article/ contract
Herewith: together with this part/ article/ contract
Hereunder: under this part/ article/ contract
Hereinbefore: in a preceding part of this contract
Thereof: of/about the thing just mentioned
Thereinafter: from this time in that part of the article/ contract
Thereto: to that part/ article/ contract
Thereunder: under that part of a contract
Thereupon: as a result of that (theo đó)
Therefrom: from that part/ article/ contract
Therefor: for the thing already mentioned
Whereby: by which way/ method
3 The Seller hereby warrants that the goods meet the quality standard and are free from all defects.
Bên Bán nay đảm bảo bằng hợp đồng này rằng hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng và không bi5loi64/ không có sai sót kỹ thuật.
4 The License herein granted is conditioned on Party B selling Licensed Devices at prices no more
favourable than those followed by Party A
Trang 4Theo giấy phép được công nhận trong hợp đồng thì bên B phải bán thiết bị đã được cấp phép không vượt quá mức giá đã thỏa thuận với Bên A.
5 Any disputes which either party does not wish to refer to a Conciliation committee may then be submitted by the First Party to arbitration as hereinafter provided.
Bất kỳ tranh chấp nào mà một trong hai bên không muốn nhờ đến cơ quan hòa giải thì khi đó bên kiến nghị sẽ yêu cầu phân xử theo các điều khoản đã được cung cấp dưới đây.
6 “Products” means any and all agricutural products or any products derived therefrom.
Từ “Sản phẩm” có nghĩa là bao gồm bất kì và tất cả các hàng nông sản và bất kỳ sản phẩm d9uocc75 chế biến từ nông sản.
7 Before commencing the construction, the Contractor shall submit the plan and specifications therefor
to the Owner for approval
Trước khi khởi công, nhà thầu phải trình các thông số kỹ thuật của công trình cho chủ đầu tư phê duyệt.
8 When the Licensed Products are sold, the royalty thereon shall be paid calendar month from the date
Nếu một hay nhiều điều khoản của Hợp đồng hay bất kì văn bản nào có liên quan đến Hợp đồng này bị mất hiệu lực pháp lý hoặc không thể thực thi vì bất kỳ lý do nào theo luật áp dụng, thì hiệu lực pháp lý
và khả năng thi hành của những điều khoản còn lại trong hợp đồng vẫn không bị ảnh hưởng.
10 Party A agrees to pay to Party B an amount hereinafter called royalty equal to 5% of the gross sales.
Bên A đồng ý thanh toán cho Bên B khoản tiền đã được đề cập trong hợp đồng có giá trị bằng 5% tổng doanh thu.
11 The Principal shall not assign or transfer any of its rights, obligations or liabilities hereunder
without the express prior written consent of the General Agent
Người ủy nhiệm không được phép chuyển nhượng hay chuyển đổi bất kỳ quyền lợi, trách nhiệm hay nghĩa vụ pháp lý nào dưới đây mà không được sự chấp thuận trước bằng văn bản của Tổng đại lý.
12 In the event of accident whereby loss or damage may result in a claim under this Policy, immediate
notice applying for survey must be given to our Agent
Trong trường hợp có tổn thất hay thiệt hại gây ra do tai nạn buộc phải bồi thường theo các chính sách này thì thông báo thanh tra phải được gửi ngay cho người đại diện của chúng tôi.
Trang 52 Using “SHALL” in the contract
1 The Seller shall not be liable for the delay in shipment or non-delivery of the goods under the
Contract in consequence of Force Majeure which might occur during the process of manufacturing or in
the course of loading or transit The Seller shall inform the Buyer promptly of the occurence above and within fourteen (14) days thereafter, the Seller shall send by airmail to the Buyer for their acceptance a
certificate of the accident issued by the Competent Government Authorities where the accidents occurs
as evidence thereof In such circumstances, the Sellers, however, is still under the obligation to take allnecessary measures to hasten the delivery of the goods In case the accident lasts for more than ten
weeks, the Buyer shall have the right to cancel the Contract.
Bên Bán sẽ không chịu trách nhiệm về sự chậm trễ trong việc giao hàng hoặc không giao hàng theo Hợp đồng do điều kiện bất khả kháng xảy ra trong quá trình sản xuất hay bốc dỡ, vận chuyển Bên Bán phải thông báo nhanh chóng cho Bên Mua về sự việc xảy ra trên trong vòng 14 ngày Sau đó Bên Bán
có trách nhiệm gửi cho Bên Mua giấy xác nhận tai nạn do cơ quan có thẩm quyền nơi xảy ra vụ việc này
để làm bằng chứng Tuy nhiên, trong những trường hợp này, Bên Bán vẫn có nghĩa vụ thực hiện mọi biện pháp cần thiết để đẩy nhanh tiến độ giao hàng Trong trường hợp vụ việc xảy ra dài hơn 10 tuần, Bên Mua có quyền hủy bỏ Hợp đồng.
2 Any dispute, controversy or claim arising out of or relating to this Contract, or the breach, termination
or invalidity thereof, shall be settled through amicable negotiation In case no settlement can be reached through negotiation, the case shall then be submitted for arbitration The location of arbitration shall be
in the Country of the domicile of the defendant
Bất kỳ tranh chấp, tranh cãi hay bồi thường nào phát sinh từ hoặc có liên quan đến hợp đồng này, hay
có vi phạm, chấm dứt hoặc hết hiệu lực hợp đồng đều phải được giải quyết bằng thỏa thuận hòa giải Trường hợp không giải quyết được bằng đàm phán thì vụ việc sẽ được đưa ra phân xử Việc phân xử phải được thực hiện tại nước sở tại của bị đơn.
3 Any amendments to this Contract, or to any of the appendices annexed hereto, shall come into force
only after a written agreement providing for such amendments has been duly signed by Party A, Party B,and Party C, and approved by the original examination and approval authority
Bất kỳ sửa đổi nào của Hợp đồng này hay của phụ lục đính kèm nào sau đây sẽ chỉ có hiệu lực sau khi Bên A, Bên B và Bên C ký vào thỏa thuận bằng văn bản cho những sửa đổi nói trên và thỏa thuận đó đã được cơ quan có thẩm quyền kiểm tra và xác nhận.
3 The expressions of CONDITIONS
DIỄN ĐẠT ĐIỀU KIỆN: Khi, Trong Trường Hợp, Nếu thì
a IF and WHEN: used interchangeably
Trang 6- IF : used for hard-to-happen conditions.
e.g
1 If/When either party fails to perform any obligation set forth in this Agreement, and to remedy the
same within 30 days after notice from the other party, the other party may immediately terminate thisAgreement
Nếu bên nào không thực hiện nghĩa vụ được nêu trong hợp đồng này và không khắc phục được việc đó trong vòng 30 ngày sau khi nhận được thông báo của bên kia, thì bên kia có thể chấm dứt hợp đồng này ngay lập tức.
2 When Robert supplies the Customer with any Deliverable that, in whole or (in) part, consists of
software, such Deliverable shall be supplied in object code form only
Khi Robert cung cấp cho Khách Hàng toàn bộ hoặc một phần bất cứ hàng chờ giao nào, bao gồm các phần mềm, thì số hàng chờ giao này chỉ được cung cấp theo dạng mã hàng hóa.
3 When the Customer exports any Product outside the Territory, the Customer shall assume
responsibility for complying with applicable laws, regulations or ordinances, and for obtaining requiredexport and import authorization
Trường hợp Khách Hàng xuất bất kì sản phẩm nào ra ngoài khu vực, Khách Hàng cũng phải chịu trách nhiệm tuân theo các luật áp dụng, quy định và điều luật tương ứng cũng như xin quyền xuất nhập khẩu cần có.
- IF + present tense/ future tense with SHOULD
e.g
If the Buyer should commit any material breach of any of the provisions of this Agreement
Nếu Bên Mua vi phạm nghiêm trọng bất kỳ điều khoản nào của Hợp đồng này.
- IF + future tense with SHOULD: place more imposition, can be used with elimination of IF
and inversion with SHOULD
e.g
1 Should the effect of Force Majeure continue more than one hundred and twenty (120) consecutive
days, both parties shall settle the further execution of the Contract through friendly negotiations as soon
as possible
Trường hợp hậu quả của điều kiện BKK kéo dài trên 120 ngày liên tiếp, cả 2 bên phải thỏa thuận hữu nghị để thống nhất phương án thực thi khác cho Hợp Đồng này sớm nhất có thể
2 Should any of the stipulations to the Contract be altered, amended, suplemented or deleted, the same
shall be negotiated between and agreed upon by both parties and written documents shall be signed bythe representatives of both parties
Trường hợp có bất kỳ quy định nào của Hợp Đồng bị thay thế, sửa đổi, bổ sung hay xóa bỏ, thì hai bên phai thảo luận và đồng ý về việc này và đại diện của hai bên phải ký vào các thỏa thuận bằng văn bản.
Trang 7- Other popular elimination forms of IF
If required: nếu được yêu cầu
If any: nếu có
If possible: nếu có thể
If necessary: nếu cần
e.g
1 Claims, if any, shall be submitted by fax within 14 days after the arrival of the goods at destination.
Yêu cầu bồi thường, nếu có, phải được đưa ra bằng fax trong vòng 14 ngày sau khi hàng hóa đến nơi.
2 Party B shall make every effort, if possible, to complete any portions of this service in less time
estimated
Bên B phải huy động mọi nỗ lực nếu có thể, để hoàn thành bất kì phần nào của dịch vụ trước thời hạn
dự định.
3 If the price hereunder for the merchandise herein decreases generally on the market before the
delivery date, the Buyer shall benefit by such price reduction and shall be entitled to pay for the goods atthe general market price prevailing
Trường hợp giá nêu dưới đây của hàng hóa theo Hợp đồng giảm đồng loạt theo thị trường trước ngày giao hàng, Bên Mua sẽ được hưởng lợi từ việc giảm giá đó và có quyền thanh toán tiền hàng chung hiện thời của thị trường.
4 If the Force Majeure event lasts over sixty (60) days, the Buyer shall have the right to cancel the
Contract or the undelivered part of the Contract
Nếu trường hợp bất khả kháng kéo dài hơn 60 ngày, thì Bên Mua có quyền hủy Hợp đồng hoặc phần Hợp đồng chưa thực hiện.
5 If any products or any part of the products is not in compliance with the standards of quality as the
result of the inspection, the Manufacturer shall suply the Buyer free of charge with replacement for allparts not complying with the standards of quality
Trường hợp sản phẩm hay bất kỳ bộ phận nào của sản phẩm không đạt tiêu chuẩn chất lượng theo kết quả kiểm tra, Nhà Sản Xuất phải thay thế miễn phí cho Bên Mua toàn bộ các bộ phận không đạt chuẩn.
b In case (that) / In case of
e.g
1 In case any ambiguity is raised whether any technical of business information disclosed is valuable as
the Trade Secrets or not, the parties hereto shall upon mutual consultation determine whether they shalltreat and manage such information as the Trade Secrets
Trong trường hợp có sự ngờ vực là liệu thông tin kỹ thuật hoặc thương mại bị tiết lộ có giá trị như Bí Mật Kinh Doanh hay không, các bên liên quan đến Hợp Đồng này, dựa trên việc trao đổi ý kiến lẫn nhua phải quyết định xem họ có thể xử lý và sử dụng thông tin này như Bí Mật Kinh Doanh hay không.
Trang 82 In case of unavoidable circumstances to disclose the Trade Secrets to the other party orally, the dis
closing party shall summerize the contents thereof in writing, and identify such Trade Secret to bedisclosed as confidential information on the document
Trong những tình huống không thể tránh khỏi phải tiết lộ Bí Mật Kinh Doanh cho bên kia bằng lời, bên tiết lộ sẽ tóm tắt nội dung đó bằng văn bản, trong đó ghi rõ Bí Mật Kinh Doanh được tiết lộ là thông tin mật.
3 In case of any divergene of interpretation, the Vietnamese text shall prevail.
Nếu có bất cứ sự khác nhau trong cách giải thích thì sẽ lấy bản tiếng Việt làm chuẩn.
4 In case no settlement can be reached through negotiation, the case shall then be submitted to the
Arbitration Tribunal of Stockholm Chamber of Commerce in accordance with the Arbitration Rules andProcedure of the said Tribunal
Trường hợp qua thỏa thuận hữu nghị vẫn không có được quyết định, sự việc sẽ được trình lên Tòa án Trọng tài của Phòng Thương Mại Stockholm xét xử theo các thủ tục và quyết định phân xử của Tòa án nói trên.
5 In case the Buyer fails to carry out any of the terms and conditions to this Contract with the Seller, the
Seller shall have the right to terminate all or any part of this Contract with the Buyer or postponeshipment or stop any goods in transit and the Buyer shall in every such case be liable to the Seller for alllosses, damages and expenses thereby occured
Trường hợp Bên Mua không thực hiện bất kỳ điều khoản hay điều kiện của Hợp đồng này đối với Bên Bán, Bên Bán có quyền chấm dứt toàn bộ hay bất kỳ phần nào của Hợp Đồng này hoặc hoãn giao hay ngừng vận chuyển hàng hóa Khi đó Bên Mua phải chịu hoàn toàn trách nhiệm cho Bên Bán đối với toàn bộ tổn thất, thiệt hại và chi phí phát sinh do trên.
6 In case the Seller are liable for the discrepancies and claim has been lodged by the Buyers within the
time limit of inspection and quality guarantee period as stipulated in Clauses 10 and 11 to this Contract,the Seller shall settle the claim in one or any combination of the following ways:
Trong trường hợp Bên Bán chịu trách nhiệm về sự sai khớp số liệu và Bên Mua đã đệ đơn khiếu nại trong thời gian và thời hạn bảo hành chất lượng như đã quy định tại điều 10 và 11 của Hợp Đồng này, Bên Bán phải giải quyết khiếu nại đó theo một hay kết hợp nhiều phương án sau đây.
c In the event of / In the event that
1 In the event of unauthorized disclosure of the information, the Distributor shall promptly take all
reasonable steps necessary to recover to information to prevent its subsequent unauthorized disclosure,including availing itself of legal actions for seizure and injunctive relief
Trong trường hợp thông tin bị tiết lộ trái phép, Nhà Phân Phối phải nhanh chóng thực hiện tất cả các biện pháp cần thiết để thu hồi thông tin này nhằn ngăn chặn các tiết lộ trái phép kế tiếp, kể cả việc tự mình tiến hành các hành động pháp lý để thu hồi và khắc phục cưỡng chế.
Trang 92 In the event that the audit reveals that the Distributor have underpaid the fees for any quarter by ten
percent (10%) or more of the fees due and payable, the Distributor shall reimburse SpiderCom the costs
of the audit born by SpiderCom
Trong trường hợp việc kiểm toán cho thấy Nhà Phân Phối trả chi phí cho bất kì quý nào cũng thấp hơn 10% hoặc hơn đối với các khoản phí đến hạn phải trả, Nhà Phân Phối phải bồi hoàn cho SpiderCom chi phí kiểm toán mà SpiderCom phải gánh chịu.
3 In the event of any claim arising in respect of any shipment, notice of intention to claim shall be given
in writing to the Seller promptly after the arrival of the goods at the port of discharge and opportunitymust be given to the Seller for investigation
Nếu có bất kỳ khiếu nại nào liên quan đến việc giao hàng, Bên Mua phải gửi thông báo khiếu nại bằng văn bản đến Bên Bán ngay sau khi hàng hóa đến cảng bốc dỡ và Bên Bán có quyền thực hiện điều tra.
4 In the event of any breach of the terms, conditions or warranties to this Contract with the Buyer or in
the event of the death, dissolution, bankruptcy or insolvency of the Seller, the Buyer shall have the right
to cancel this Contract with the Seller or reject the merchandise or to dispose of it for the account of theBuyer at a time and price which the Buyer deems reasonable and the Seller is bound to reimburse theBuyer for any loss or damage sustained therefrom including but not limited to loss of profits obtainablefrom resale by the Buyer and the damages caused by the Buyer’s liability to purchase from the Buyer ofthe merchandise on resale
Trong trường hợp có bất kỳ vi phạm nào về điều khoản, điều kiện hay bảo hành nào của Hợp đồng này với Bên Mua hoặc trong trường hợp Bên Bán kết thúc kinh doanh, giải thể, phá sản hay vỡ nợ thì Bên Mua có quyền hủy bỏ Hợp đồng này hoặc từ chối nhận hàng hay bán đi để nhập vào tài khoản của Bên Mua vào một thời điểm và mức giá mà Bên Mua thấy hợp lý, đồng thời Bên Bán buộc phải hoàn trả cho Bên Mua bất kỳ tổn thất hay thiệt hại nào do trên bao gồm nhưng không giới hạn tổn thất về lợi nhuận
có thể thu được từ việc Bên Mua bán lại hàng hóa và các thiệt hại do trách nhiệm của Bên Mua đối với người mua lại hàng hóa.
d To the extent of / to the extent (that)
1 To the extent (that) Robert is held legally liable to the Customer, Robert’s liability is limited to
damages for human body injury, or direct damages to tangible property up to 4 limit of one milliondollars (U.S $1,000,000)
Trong phạm vi Robert có trách nhiệm về mặt pháp lý đối với khách hàng, trách nhiệm pháp lý của Robert chỉ giới hạn tới các thiệt hại về thương tât hoặc những thiệt hại trực tiếp tới tài sản hữu hình lên đến mức tối đa là 1 triệu đô la.
2 This section will not apply to the extent that applicable law specifically requires liability.
Mục này sẽ không vận dụng khi luật áp dụng đòi hỏi trách nhiệm pháp lý cụ thể.
e Upon
Trang 101 The service charge shall be invoiced to JEX upon completion of the work.
Phí phục vụ sẽ được ghi hóa đơn cho JEX ngay khi công việc được hoàn thành.
2 Upon expiration of termination of this Agreement, the Distributor shall assign SpiderCom, in whole or
in part, all Service Agreement then in effect
Khi Hợp đồng này hết hạn hoặc chấm dứt, Nhà Phân Phối giao lại cho SpiderCom, toàn bộ hoặc một phần, tất cả các Hợp đồng Dịch vụ mà tới lúc đó vẫn còn hiệu lực.
f In no event/ Under no circumstances + inversion structure: diễn đạt điều kiện “Không có trường hợp nào”, “Trong trường hợp cũng không”
1 In no event shall agreeable liability which SpiderCom may incur in any action or proceedings exceed
the total amount actually paid to SpiderCom by the Distributor for the specific item which directlycaused the damage
Dù trong trường hợp nào, SpiderCom cũng không hoàn toàn chịu trách nhệm phát sinh trong bất kỳ vụ kiện tụng hoặc tố tụng nào vượt quá tổng số tiền Nhà Phân Phối thật sự trả cho SpiderCom đối với mặt hàng cụ thể đã trực tiếp gây hại.
2 In no event will either party be liable for any consequential incidental or indirect damage even if such
party has been advised of the possibility of such damage
3 Under no circumstances shall the Distributor be liable for any consequential, indirect, special, punitive
or incidental damages or loss profits, whether foreseeable or unforeseeable
g Unless, Otherwise, Until/Til, Except: Diễn đạt điều kiện Ngoại trừ, Trừ phi, Nếu không, Cho đến khi
1 Unless the Contract provided, otherwise it is the Buyer’s legal duty to collect and transport the goods
from the Seller’s premises
Trừ phi Hợp Đồng có quy định, nếu không việc đến cơ sở của Bên Bán để lấy và vận chuyển hàng là trách nhiệm theo luật của Bên Mua.
2 Until full payment is made of all sums outstanding from the Buyer to the Seller, the property in the
goods shall remain in the Seller
Cho đến khi Bên Mua thanh toán đầy đủ các khoản tiền chưa trả cho Bên Bán thì quyền sở hữu hàng hóa vẫn thuộc về Bên Bán.
3 The Distributor shall not translate modify, decompile, disassemble or reverse engineer the Products
except as specially authorized by applicable law or under the Development Agreement
Nhà phân phối không được dịch, sửa đổi, biên soạn lại, tách rời hay thay thế hoàn toàn cấu trúc của sản phẩm trừ phi được ủy quyền đặc biệt theo luật áp dụng hay theo Hợp đồng Phát triển.
4 Unless the Contract provides, otherwise it is the Buyer’s legal duty to collect and transport the goods
from the Seller’s premises
Trang 11Trừ phi trong Hợp Đồng có quy định, nếu không bên mua phải có trách nhiệm (pháp lý) đến cơ sở của Bên Bán để lấy và vận chuyển hàng đi.
5 Unless otherwise stated thereafter, the accouting principles employed shall be the same as those
applied in the preceding years
Trừ phi có quy định sau đây trong Hợp Đồng, các nguyên tác kế toán được áp dụng sẽ giữ nguyên như những năm trước.
6 Neither party shall have the right to represent the other party unless otherwise arranged.
Không bên nào được quyền đại diện cho bên kia trừ phi có sự sắp đặt khác.
h Provide (However) That: Tuy nhiên với điều kiện là, Tuy nhiên miễn là
- Usage: to emphasize the conditions relating to other sentences
- “Provide that ” is used for the wish of both parties
- “Whereas” = Xét rằng/ bởi vì (dùng ở phần mở đầu của Hợp Đồng nói về mục đích, lý do.)e.g
1 Neither party shall publicize in any news media the information regarding this Agreement without the
written consent of the other party Provided, however, that neither party shall be prohibited from makingdisclosures to the extent required by law
Không bên nào được phép công khai trên phương tiện truyền thông thông tin về Hợp Đồng này mà không được sự đồng ý bằng văn bản của bên kia Tuy nhiên, với điều kiện là không bên nào bị cấm tiết
lộ trong phạm vi luật pháp cho phép.
2 Provide that Party B desires to continue leasing that flat, Party B shall notify Party A in writing two
(2) months in advance of the expiry of the lease and a new lease contract shall be signed
Với điều kiện là Bên B muốn tiếp tục thuê căn hộ, Bên B sẽ thông báo bằng văn bản cho Bên A trước khi hết hạn thuê hai tháng và hai bên sẽ ký kết một hợp đồng thuê nhà mới.
3 We can sell a lot of garments provided that your price is highly competitive.
Chúng tôi có thể bán được nhiều quần áo miễn là giá cả của quý vị phải cực kỳ cạnh tranh.
i Whereas: Xét rằng (xem ví dụ chương 1)
e.g
1 Whereas Robert is willing to appoint JEX as a distributor in the territory of Japan;
Xét rằng Robert sẵn sàng chỉ định JEX làm Nhà Phân Phối trong lãnh thổ Nhật Bản.
Trang 122 Whereas Robert is engaged in providing worldwide IT-related service.
Xét rằng Robert cũng tham dự vào việc cung cấp dịch vụ liên quan đến công nghệ thông tin toàn cầu.
3 Whereas Party B has the right and desires to transfer the aforesaid know-how to Party A.
Xét rằng Bên Ba có quyền và muốn chuyển giao bí quyết sản xuất nói trên cho Bên A.
4 Whereas party A has desires to cooperate with Party B in production of handicrafts.
Xét rằng Bên A muốn hợp tác sản xuất hàng thủ công với Bên B.
2 Other common words in Contracts
a The use of binominals and trinominals
- that is the usage of 2 or 3 synonyms and near-synonyms terms and conditions
- Khi dịch từ Anh sang Việt, ta bắt gặp những từ, cụm từ có cách diễn đạt rất rối rắm
Một số từ và cụm từ thường gặp trong hợp đồng tiếng anh:
3 Alter, amend, modify or charge Sửa đổi, chỉnh lý
12 Cease and come to an end Ngưng (ngừng, chấm dứt)
15 Cover, embrace and include Bao gồm
25 For and during the term of Trong thời hạn
26 For and in/on behalf of Thay mặt cho
27 For and in consideration of Xét (về), để đáp lại
28 Force and during the period of Trong thời gian
30 Full and complete/adequate Đầy đủ, thỏa đáng
33 Give, devise and bequeath Để lại
Trang 1334 Give and grant Cho, cấp
40 Known and described as Được mô tả như
45 Make and enter into Ký kết và bắt đầu thực hiện
46 Mentioned or referred to Được đề cập
48 Null and no effect/ force/ value Không có giá trị/ hiệu lực
56 Supersede and displace Thay thế, thế chỗ
57 Terms and conditions Điều khoản và điều kiện
61 Understood and agreed Được tin là, được đồng ý (nhất trí)
64 Willfully and knowingly Có chủ tâm, chủ ý, cố ý
65 With regard to and in connection with Về, có liên quan đến
e.g
1 This Contract shall come into force and effect thirty (30) days after the signing of this Contract If this
Contract has not become effective within sixty (60) days, either party may declare this Contract to be
null and void In the event of such a declaration, neither party shall have any claim against the other
party with respect hereto
Hợp Đồng này sẽ có hiệu lực vào 30 ngày sau khi kí kết Nếu Hợp Đồng này không có hiệu lực trong vòng 60 ngày, các bên có thể tuyên bố HĐ này không có giá trị Trong trường hợp có tuyên bố đó, không bên nào được phép khiếu nại bên kia vì điều này.
b Using “the above mentioned” , “said”, “aforesaid”, “in consideration of”, “subject to”, “IN WITNESS WHEREOF/THEREOF”
- The use of the prepositions or phrases of propositional phrase:
According to
Pursuant to
Trang 14trong điều khoản kết thúc hợp đồng) The above-mentioned = said = aforesaid = aforementioned Đã nêu trên, đã nêu trước
e.g
1 Party A shall make delivery of the goods in accordance with the above-mentioned arrangement.
Bên A phải giao hàng theo sự sắp xếp đã nêu trên.
2 Party A grants Party B an exclusive license to manufacture products by using the invention of the said
books of account shall be kept at the Licensee’s place of business
Bên Được Cấp Phép sẽ giữ đầy đủ toàn bộ các sổ sách kế toán có ghi tất cả các chi tiết cần thiết nhằm chứng minh khoản tiền hàng tháng phải trả cho Bên Cấp Phép Các sổ sách nói trên phải được lưu giữ tại văn phòng của Bên Được Cấp Phép.
4 In consideration of the payments to be made by the Purchaser to the Supplier as herein mentioned,
the Supplier hereby convenants with the Purchaser to provide the Goods and Services and to remedydefects therein in conformity in all respects with the provisions to the Contract
Xét đến các khoản thanh toán Bên Mua trả cho nhà cung cấp như đã đề cập theo đây, Nhà Cung Cấp nay giao kèo với Bên Mua rằng sẽ cung cấp hàng hóa và dịch vụ và sẽ khắc phục sai sót theo tất cả các điều khoản của Hợp Đồng này.
5 In consideration of the Licenses and technical asistance provided herein, the Joint Venture Company
shall pay Party A technical asistance fees in USD
Xét đến các giấy phép và hỗ trợ kỹ thuật được quy định trong Hợp đồng này, Công ty Liên doanh phải thanh toán các khoản phí hỗ trợ kỹ thuật cho Bên A bằng đồng đô la Mỹ.
NOTE: Joint Venture Company (Công ty liên doanh), Sole Member Co (Công ty 1 thành viên),
Group/ Incorporation (Tập đoàn)
6 Subject to the terms to this Agreement, the Producer agrees to be bound by the terms to the following
marketing agreement
Dựa theo các điều khoản của Hợp Đồng này, Nhà Sản Xuất đồng ý chịu sự ràng buộc của các điều khoản của thỏa ước tiếp thị sau đây.
Trang 157 Subject to Clause 17, no variation in or modification of the terms to the Contract shall be made
except by written amendment signed by the parties
Dựa theo khoản 17, sẽ không có bất kỳ thay đổi hay sửa đổi nào cho các điều khoản của Hợp đồng này ngoại trừ các sửa đổi bằng văn bản mà các bên đã ký.
8 The Contract is subject to approval of the Government of Import Country.
Hợp đồng này dựa trên sự chấp thuận của Chính phủ nước nhập khẩu.
9 We make you the following offer, subject to the goods being unsold.
Chúng tôi đề nghị quý vị như sau, dựa theo số hàng hóa chưa được bán ra.
10 IN WITNESS WHEREOF, the parties hereto have caused this Contract to be excuted in duplicate
by their duly authorizesd officers or representatives at the date written above
CHỨNG NHẬN DƯỚI ĐÂY, các bên liên quan đã cho viên chức hoặc đại diện đủ thẩm quyền ký kết Hợp Đồng này thành 2 bản vào ngày đề cập ở trên.
11 IN WITNESS WHEREOF, the parties hereto have executed this Agreement the day and year first
above written
CHỨNG NHẬN DƯỚI ĐÂY, các bên liên quan phải thực hiện Hợp đồng này vào ngày và năm được đề cập lần đầu tiên trên đây.
II USING CAPITALIZATION
1 The concerned Parties to a Contract (các bên liên quan của HĐ)
1 Party A and Party B
All taxes, customs duties and other excises arising in connection with the performance of the Contractoutside the territory of Party A’s Country shall be borne by Party B
Bên B phải chịu tất cả các loại thuế, thuế hải quan và các chi phí thực hiện khác phát sinh liên quan đến việc thực hiện HĐ bên ngoài phạm vi lãnh thổ đất nước của Bên A.
2 The Seller and the Buyer
The undersigned Seller and Buyers have agreed to close the following transaction according to the termsand conditions stipulated below
Bên Bán và Bên Mua ký tên dưới đây đã đồng ý kết thúc giao dịch sau đây theo các điều khoản và điều kiện quy định bên dưới.
3 The Licensor and the Licensee
The Licensee agrees that the Licensee shall keep the know-how supplied by the Licensor under secretand confidential conditions within the validity period of the Contract
Bên Được Cấp Phép đồng ý giữ bí mật và bảo mật bí quyết sản xuất do Bên Cấp Phép cung cấp trong thời gian Hợp Đồng có hiệu lực.
4 The Supplier and the Purchaser
Trang 16The Supplier shall not, without the Purchaser’s prior written consent, disclose the Contract, or anyprovision thereof, or any specification, plan, drawing, pattern, sample or information furnished by or onbehalf of the Purchaser in connection therewith, to any person other than a person employed by theSupplier in the performance of the Contract.
Bên Bán nếu chưa được Bên Mua đồng ý trước bằng văn bản thì không được tiết lộ Hợp đồng hay bất kì điều khoản nào của Hợp đồng, hoặc bất kì chi tiết kỹ thuật, bản tiến độ, bản vẽ, mô hình, vật mẫu hay thông tin nào do Bên Mua hoặc đại diện của Bên Mua theo Hợp đồng này cung cấp cho bất kì ai khác ngoài cá nhân đã được Bên Bán chỉ định để thực hiện Hợp Đồng này.
5 The Borrower and the Agent
The Borrower may repay the Loans in whole or in part of USD 5,000,000 on any interest payment Date
if not later than 5:00 pm
Bên vay phải hoàn trả toàn bộ hoặc từng phần khoản vay 5 triệu đô vào ngày thanh toán tiền lại trước 5h chiều.
2 The concerned Organizations in a Contract (các tổ chức liên quan trong HĐ)
1 Arbitratio n Tribunal (Tòa án trọng tài)
The Arbitration shall be conducted by the Arbitration Tribunal of the Stockholm Chamber of Commerce
in accordance with the Arbitration Rules
Việc phân xử sẽ do Tòa Án Trọng tài của Phòng Thương mại Stockholm thực hiện theo các quy định xét xử.
2 Technical service team (đội dịch vụ kỹ thuật)
a At the request of Party B, Party A agrees to send a Technical Service Team comprising of team
leader, engineer, foreman and skilled workers and a necessary member of service personnel to extendtechnical service to the said project being executed by Party B
Nếu Bên B có yêu cầu, Bên A sẽ gửi một đội dịch vụ kỹ thuật bao gồm nhóm trưởng, kỹ sư, thợ cả và các công nhân lành nghề và một nhân sự dịch vụ nếu cần thiết nhằm tăng cường chăm sóc kỹ thuật đối với các dự án nêu trên do Bên B thực hiện.
b The Joint Venture Company shall open foreign exchange accounts and Renminbi accounts with the
bank of China, Beijing Branch or other banks designed by the said bank
Công ty liên doanh phải mở các tài khoản ngoại hối và các tài khoản Nhân Dân tệ ở Ngân hàng Trung Hoa, chi nhánh Bắc Kinh hoặc ở các ngân hàng khác do ngân hàng trên chỉ định.
Trang 173 The key words/phrases in a contract (các từ khóa, cụm từ chính trong HĐ)
e.g: Technical Information Product, Contract, Agreement, Licensed Patent, Exclusive Right, Licensed
Product, Territory, Licensor’s Know-how, Non-exclusive Right (Quyền không độc hữu), Loan (Khoản
vay/khoản nợ), Interest Period (Kỳ (hạn) lãi), Article, Effective Date, Appendix
1 The Licensor will grant to the Licensee the Exclusive Right and license to manufacture, use, sell and
import the Licensed Products in the Territory
Bên Cấp Phép sẽ cấp cho Bên Được Cấp Phép quyền độc hữu và giấy phép sản xuất, sử dụng, buôn bán
và nhập khẩu các Sản phẩm Được Cấp Phép trong phạm vi lãnh thổ.
4 The concerned International Conventions, Practices, Laws, Regulations (các
công ước, thủ tục tố tụng, Luật và quy định liên quan)
1 This Contract is made this 2nd day of Oct.2010 in Beijing, China by and between XYZ TechnicalImport Corporation, a company organized and existing under the laws of the People’s Republic of Chinawith its registered office in Shanxi Province, China and ABC Company, a company organized andexisting under the laws of the United States of America with its registered office in New York, USA
Hợp đồng này được lập vào ngày 2 tháng 10 năm 2010 tại Bắc Kinh Trung Quốc bởi và giữa Tập đoàn Nhập Khẩu Kỹ thuật XYZ, một công ty được tổ chức và hoạt động theo luật pháp nước CHND Trung Hoa có trụ sở đặt tại tỉnh Shanxi, TQ và công ty ABC, một công ty được tổ chức và hoạt động theo luật pháp LB Hoa Kỳ có trụ sở đặt tại New York, Hoa Kì.
5 The concerned agreements or documents of a Contract (các HĐ hoặc văn bản
liên quan của HĐ)
1 As soon as the goods are shipped, the Seller shall send to the Buyer the following documents through
special courier so as to reach the Buyer as far as possible ten (10) days before the expected date of arrival of the vessel at the Import Country’s Port
- 3 copies of Non-negotiable Bill of Lading
- Copies of Shipping Invoice
- Copies of Packing List
- Copies of Freight Memo
Ngay khi hàng hóa được chuyển đi, Bên Bán phải sử dụng dịch vụ chuyển phát đặc biệt sao cho giấy tờ sau đến tay Bên Mua trước khi hàng hóa tới Cảng của Nước Nhập khẩu 10 ngày:
- 3 bản sao Vận đơn không thể chuyển nhượng
- Các bản sao của Hóa đơn chất hàng
- Các bản sao của Phiếu đóng gói
- Các bản sao của Giấy báo gửi hàng.
Trang 18 Một số tổ chức quốc tế:
ASEAN Association of South East Asian Nations Hiệp hội các nước Đông Nam Á
UNESCO United Nations Educational,Scientific and Cultural Organization Tổ chức LHQ về giáo dục, khoa học và văn hóaUNICEF United Nations Children's Fund Quỹ nhi đồng LHQ
FAO Food and Agriculture Organization Tổ chức lương thực và nông nghiệpAPEC Asia-Pacific Economic Co-operation Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á
- Thái Bình DươngCCPTT China Council for the Promotion of
UNTDB United Nations Trade and Development
quốc tếCMEA Council for Mutual Economic Aid Hội đồng tương trợ kinh tế
EEMU European Economic and Monetary Union Liên đoàn Kinh tế và Tiền tệ châu ÂuEMCF European Monetary Co-operation Fund Quỹ hợp tác tiền tệ châu ÂuBIS Bank for International Settlement Ngân hàng thanh toán Quốc tếIDB Inter-American Development Bank Ngân hàng phát triển liên châu MỹIFC International Finance Corporation Công ty tài chính quốc tế
IDA International development Association Hiệp hội phát triển quốc tế
Trang 19 NOTE:
- United Nations Convention on Contracts for the
International Sale Goods
Công ước về Hợp Đồng Mua bán Quốc tế của Liên Hiệp Quốc
- The Uniform Customs and Practice of
Documentary Credits Thông lệ Thống nhất về Tín dụng Chứng từ
- International Rules for the International of Trade
Terms 2000
Quy tắc Quốc tế về Thuật ngữ Thương mại 2000
- The Uniform Law on the International Sale of
Goods
Luật Thông nhất về Mua bán Quốc tế
- The Uniform Law on the Formation of Contracts
for the International Sale of Goods
Luật Thông nhất về việc Thành lập Hợp đồng Mua bán Quốc tế
- The Principles of International Commercial
Contracts
Các Quy tắc chung của Hợp đồng Thương mại Quốc tế
- The Commudity Inspection Bureau Cục Kiểm định Hàng hóa
- Certificates of Quality Giấy chứng nhận chất lượng
- Technical Assistance Agreement Hợp đồng Hỗ trợ kỹ thuật
III MAJOR TERMS AND CONDITIONS TO A CONTRACT
1 Preamble of a Contract (lời tựa của HĐ)
e.g
1 This contract is made this 29th day of March,2010 in Ho Chi Minh City, Vietnam by and betweenABC Corporation (hereafter referred to as “Seller”), a Corporation having their principal office in HoChi Minh City, Vietnam who agrees to sell, and XYZ Corporation (hereafter referred to as “Buyer”), aCorporation having their principal office in New York, USA, who agrees to buy the following goods onthe terms and conditions as below:
HĐ này được lập vào ngày 29/3/2010 tại TP.HCM, Việt Nam bởi và giữa tập đoàn ABC (sau đây gọi là Bên Bán), có trụ sở chính đặt tại TP.HCM Việt Nam, là bên đồng ý bán và tập đoàn XYZ (sau đây gọi là Bên Mua), có trụ sở chính đặt tại New York, Hoa Kỳ, là bên đồng ý mua các hàng hóa sau theo các điều khoản và điều kiện dưới đây:
2 This purchase AGREEMENT, made in this 28th day of April, 2012 between the parties HuyndaiMotor, henceforth referred to in this AGREEMENT aas Seller, and General Motors, henceforth referred
to in this AGREEMENT as Buyer, legally transfers sole ownership of the HM car, henceforth referred to
Trang 20as PROPERTY in this AGREEMENT, from Seller to Buyer in exchange for the full AMOUNT, paid onthe 20th of May,2012 of 10 million (USD).
Hợp đồng mua hàng này được lập vào ngày 28/4/2012, giữa các bên là Huyndai Motor, sau đây được gọi là Bên Bán và General Motor, sau đây được gọi là Bên Mua, chuyển quyền sở hữu độc quyền hợp pháp xe hơi HM, sau đây được gọi là Tài sản, từ Bên Bán sang Bên Mua với số tiền là 10 triệu đô la Mỹ thanh toán vào ngày 20/5/2012.
2 Terms and conditions (Điều khoản và điều kiện)
a Verification and Acceptance (Thẩm tra và xác nhận)
1 In order to inspect the correctness and the reliability of the Documentation supplied by Party B, a
verification test on Contract Product shall be jointly carried out in Party A’s factory with theparticipation of Party B’s technical personnel The method of the performance test is set out in detail inAppendix 5 to the Contract
Để kiểm tra tính chính xác và mức độ tin cậy của Tài liệu do Bên B cung cấp, hai bên phải thực hiện một cuộc khảo sát cho sản phẩm của Hợp Đồng này tại nhà máy của Bên A với sự tham gia của nhân viên kỹ thuật Bên B Phương thức khảo sát được quy định trong phụ lục số 5 của Hợp đồng này.
2 If the verification test demonstrates that the performance of the Contract Product is not in conformity
with the stipulated technical parameters, both parties shall make joint study, analyze the causes and takemeasures to eliminate the defects and carry out a second test When the second test demonstrates that theperformance is qualified, both parties shall sign a Performance Quality Certificate as stipulated inSection 7.2
Nếu kết quả cuộc khảo sát cho thấy tình trạng của sản phẩm không đáp ứng được các thông số đã quy định, cả hai bên phải cùng nhau nghiên cứu phân tích nguyên nhân và tìm biện pháp giảm thiểu các sai sót và tiến hành một cuộc khảo sát thứ 2 Khi cuộc khảo sát thứ 2 cho thấy tình trạng sản phẩm đã đạt chuẩn thì hai bên sẽ ký vào Giấy chứng nhận tình trạng chất lượng như đã quy định ở mục 7.2.
b Packing (đóng gói)
1 Packing must be suitable for ocean shipment and sufficiently strong to withstand rough handling.
Bales must be press-packed and hooped, with adequate inside water-proof protection and the outerwrapping must comprise good quality canvas Cases or other outside containers must be externally of thesmallest cubic dimension consistent with adequate protection of the goods Packages must bear fullmarks and shipping number stencilled in good quality stencil ink in large plain characters on two sidesand one end of each package All bales must be marked “use no hooks”
Việc đóng gói hàng phải phù hợp với vận tải đường biển và phải kiên cố để chống lai việc bốc dỡ thô bạo Các thùng hàng phải được đóng bánh và đóng đai lại, chống thấm nước vào bên trong và sử dụng
Trang 21vải bạt chất lượng tốt để bọc bên ngoài Các hộp hay thùng hàng khác phải có dạng khối hộp nhỏ nhất vừa khít với hàng hóa để bảo vệ tốt Các thùng hàng phải dán nhãn đầy đủ và in số chuyến hàng bằng mực in chất lượng tốt với kiểu chữ to và rõ ràng ở bên và dưới mỗi thùng Tất cả các thùng hàng phải được đánh dấu là “không sử dụng móc”.
c Time of shipment ( thời gian chuyển hàng)
1 Shipment within the last ten-day period of March,2012, subject to acceptable Letter of Credit which
reaches Sellers before the last ten-day period of January, 2012, and partial shipment is not allowed
Việc chuyển hàng phải được thực hiện trong vòng 10 ngày cuối tháng 3/2012 dựa vào việc Thư Tín Dụng được chấp nhận tới tay Bên Bán trước 10 ngày cuối tháng 1/2012 và không được chuyển hàng từng phần.
d Overdue Interest ( tiền lãi quá hạn)
1 If the Buyer fails to pay any amount when due, the Buyer shall be liable to pay to the Seller overdue
interest on such unpaid amount from the due date until the actual date of payment at the rate of 5% perannum Such overdue interest shall be paid upon demand of the Seller
Nếu Bên Mua không thanh toán bất kì khoản tiền nào quá hạn, Bên Mua phải trả cho Bên Bán tiền lãi quá hạn cho khoản tiền chưa thanh toán đó từ ngày tới hạn cho đến ngày thực trả với tỉ suất 5% 1 năm Khoản tiền lãi quá hạn đó phải được thanh toán theo yêu cầu của Bên Bán.
e Guaranty of Quality (đảm bảo chất lượng)
1 The Seller shall guarantee that the goods supplied by the Seller are made of the best materials, with
first-class workmanship, brand new, unused and correspondent in all respects with the quality,specifications and performance as stipulated in this Contract The Seller also guarantee that the goodswhen correctly mounted and properly operated and maintained, shall give satisfactory performance for aperiod of two (2) years starting from the date which the goods arrive at the port of destination
Bên B đảm bảo hàng hóa do Bên B cung cấp được làm từ vật liệu tốt nhất, với tay nghề công nhân hàng đầu, là hàng mới, chưa qua sử dụng và tuân thủ tất cả các yêu cầu về chất lượng, thông số kỹ thuật và hiệu suất như đã quy định trong Hợp Đồng này Bên B đồng thời đảm bảo rằng trong trường hợp lắp đặt đúng, bảo dưỡng và vận hành chính xác, hàng hóa phải vận hành tốt trong thời hạn 2 năm kể từ ngày được chuyển đến nơi.
2 Party B guarantees that the Document supllied by Party B shall be of the latest technical
documentation being used by Party B Party B shall also supply to Party A during the validity term ofthe Contract, the technical information relevant to any development and improvement of the ContractProduct
Trang 22Party B guarantees that the Documentation supplied by Party B shall be complete, correct, legible anddispatched within the stipulated period in this Contract.
If the Documentation supplied by Party B is not in conformity with stipulations in the Annex to thisContract, Party B shall within the shortest possible time but not later than thirty (30) days after receipt
of the Party A’s written notice, dispatch free of charge to the Party A the missing or the correct andlegible Documentation
Bên B phải đảm bảo rằng Tài liệu do Bên B cung cấp là tài liệu kỹ thuật mới nhất mà Bên B sử dụng Bên B đồng thời phải cng cấp cho Bên A toàn bộ các thông số kỹ thuật liên quan đến bất kỳ việc cải tiến hay phát triển của sản phẩm trong thời hạn Hợp Đồng còn hiệu lực
Bên B phải đảm bảo rằng Tài liệu do Bên B cung cấp phải hoàn thiện, đúng, rõ ràng và được gửi trong thời gian quy định của Hợp Đồng này.
Nếu tài liệu Bên B cung cấp không đúng với những quy định trong phụ lục của Hợp Đồng này, Bên B phải gửi miễn phí ngay tài liệu bị mất hoặc tài liệu đúng, rõ ràng cho Bên A trong thời gian sớm nhất nhưng không trễ hơn 30 ngày sau khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bên A.
f Inspection (kiểm định)
1 The Seller shall, before the time of shipment, apply to inspection organization for inspection of the
quality, specifications, quantity, weight, packaging and requirement for safety and sanitation/ hygene ofthe Goods in accordance with the international standard The granted certificate shall be an integral part
of the documents to be presented for payment For the purpose of warranty and other claims, the Buyershall have the right to apply to the inspection organization for the re-inspection of the Goods after thearrival of the Goods at the final destination
Trước khi chuyển hàng, Bên Bán phải nộp đơn lên cơ quan kiểm tra để được kiểm định về chất lượng, thông số kỹ thuật, số lượng, cân nặng, đóng gói và các yêu cầu về an toàn và vệ sinh của Hàng hóa theo tiêu chuẩn quốc tế Giấy chứng nhận được cấp đó sẽ là một phần không thể thiếu trong hồ sơ thanh toán Để phục vụ cho việc bảo hành và khiếu nại, Bên Mua có quyền nộp đơn yêu cầu cơ quan kiểm tra
để được kiểm định lại Hàng hóa sau khi tới nơi.
g Penalty (hình phạt)
- Failure to Make Timely Delivery: Không giao hàng đúng hạn
1 In the event the Seller for its own sake fails to make delivery of all the goods on time as stipulated in
this Contract, the Seller shall pay a penalty to the Buyer The penalty shall be charged at the rate of 5%
of the amount of the delayed goods for every 5 days of delay in delivering the goods, however, thepenalty shall not exceed 2% of the total value of goods involved in the late delivery
Trong trường hợp Bên Bán vì lợi ích của mình mà không giao hàng đúng thời gian đã quy định trong Hợp đồng này, Bên Bán phải nộp tiền phạt cho Bên Mua Tiền phạt sẽ được tính ở mức 5% tổng hàng hóa trễ cứ mỗi 5 ngày, tuy nhiên không được vượt quá 2% tổng giá trị hàng hóa giao trễ.
Trang 23h Failure to timely Open the Letter of Credit (không mở thư tín dụng đúng hạn)
1 In the event that the Buyer for its own sake fails to open the L/C on time as stipulated in this Contract,
the Buyer shall pay a penalty to the Seller The penalty shall be charged at the rate of 5% of the amount
of the L/C for every 5 days of delay in opening the L/C, however, the penalty shall not exceed 2% of thetotal value involved in the L/C amount
Trong trường hợp Bên Mua vì lợi ích của mình mà không mở thư tín dụng đúng thời gian đã quy định trong Hợp Đồng này, Bên Mua phải nộp tiền phạt cho Bên bán Khoản phạt sẽ được tính ở mức 5% tổng hàng hóa theo thư tín dụng, cứ mỗi 5 ngày trễ hạn, tuy nhiên không được vượt quá 2% tổng giá trị hàng hóa theo thư tín dụng.
2 Should either Party A or Party B fail to pay on schedule the contributions in accordance with the
provision defined in Chapter 10 to this Contract, the breaching party shall pay to other party 5% of thecontribution starting from the first month after exceeding the time limit Should the breaching party fail
to pay after three (3) months, 5% of the contribution shall be paid to the other party, who shall have theright to terminate the contract in accordance with the provisions of the contract after being approved by
the original exmination and approval authority as well as to claim damages from the breaching party
Trong trường hợp Bên A hoặc Bên B không thực hiện thanh toán theo kế hoạch các khoản đóng góp theo điều khoản quy định trong chương 10 của Hợp Đồng này, bên vi phạm phải trả 5% khoản góp cho bên còn lại bắt đầu từ tháng đầu tiên kể từ ngày quá hạn.
Trong trường hợp bên vi phạm không thanh toán sau 3 tháng, thì bên còn lại sẽ được trả 5% khoản góp
và có quyền chấm dứt Hợp Đồng theo các điều khoản của Hợp Đồng sau khi được cơ quan có thẩm quyền kiểm tra và phê duyệt, đồng thời có quyền đòi bên kia bồi thường thiệt hại.
i Force Majeure (điều kiện bất khả kháng)
1 Neither party shall be held responsible for failure or delay to perform all or any part of this Contract
due to flood, fire, earthquake, snowtorm, hailstorm, hurricane, war, government prohibition or any otherevents that are unforseeable at the time of the execution of this Contract and could not be controlled,avoided or overcome by such Party However, the Party whose performance is affected by the event ofForce Majeure shall give a notice to the other Party of its occurence as soon as possible and a certificate
or a document of the Force Majeure event issued by the relative authority or a neutral independent ThirdParty shall be sent to the other Party by airmail not later than 15 days after its occurence
Không bên nào phải chịu trách nhiệm cho việc chậm hoặc không thực hiện toàn bộ hay bất kì phần nào của Hợp đồng này do lũ lụt, hỏa hoạn, động đất, bão tuyết, mưa đá, cuồng phong, chiến tranh, lệnh cấm của Chính phủ hay bất kì sự việc nào khác không thể đoán trước được tại thời điểm thực hiện Hợp Đồng này và bên đó không thể kiểm soát, tránh khỏi hay vượt qua Tuy nhiên, bên chịu ảnh hưởng của Điều kiện bất khả kháng phải gửi thông báo về sự việc xảy ra cho bên kia trong thời gian sớm nhất, đồng thời phải gửi bằng đường hàng không cho bên còn lại ngay sau khi sự việc xảy ra không quá 15 ngày 1 giấy
Trang 24chứng nhận hoặc văn bản xác nhận xảy ra điều kiện bất khả kháng do cơ quan chức năng hoặc Bên thứ
ba không liên quan cấp.
2 In the event that either Party is unable to perform its obligations under this Agreement as a result of a
Force Majeure, neither party shall be liable to the other for direct or consequential damages resultingfrom lack of performance “Force Majeure” shall mean fire, earthquake, fllod, act of God, strikes, workstoppages, or other labor disturbances, riots or civil commotions, litigation, war or other act of anyforeign nation, power of government, or governmental agency or authority, or any other cause like orunlike any cause above mentioned which is beyond the control of either Party
Trong trường hợp một bên không thể thực hiện các nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng này vì hậu quả của Điều kiện Bất khả kháng, không bên nào phải chịu trách nhiệm cho các tổn thất trực tiếp hoặc do trên dẫn đến việc không thực hiện được “Điều kiện bất khả kháng” có nghĩa là hỏa hoạn, động đất, lũ lụt,biểu tình, đình công, hoặc các hỗn loạn lao động, bạo loạn hoặc dân biến, kiện tụng, chiến tranh hay ngoại xâm, sức ép từ chính phủ hoặc các cơ quan hay đại diện của chính phủ, hoặc bất kì nguyên nhân nào khác tương tự như trên mà ngoài tầm kiểm soát của bên đó.
j Termination Clause (điều khoản giải ước/chấm dứt hợp đồng) :
1 This contract shall be for an initial period of 12 months from the commencement date Either party
will have the right to terminate the contract by giving at least 30 days’ notice in writing to the otherParty to expire at the end of the initial period or at any time after that
Hợp đồng này có hiệu lực cho kỳ đầu tiên kéo dài 12 tháng kể từ ngày thực hiện Các bên có quyền chấm dứt hợp đồng này bằng cách gửi thông báo bằng văn bản cho bên còn lại trước ngày kết thúc kỳ đầu 30 ngày hoặc bất kỳ lúc nào sau đó.
2 Either party may terminate this contract by written notice to the other at any time that other party
a) commits a breach of this Contract and, in the case of a breach capable of remedy, he fails to remedythe breach within 14 days of being required to do so in writing;
or b) becomes insolvent, or has a liquidator, receiver, manager or administrative receiver appointed
Các bên có quyền chấm dứt hợp đồng này bằng cách gửi thông báo bằng văn bản tới bên kia nếu bên đó:
a) vi phạm Hợp đồng, và trong trường hợp vi phạm kể từ ngày được yêu cầu thực hiện bằng văn bản; hoặc b) bị phá sản, hoặc có nhân viên thanh lý, thụ lý, quản lý hay nhân viên thụ lý hành chính được chỉ định.
3 Except as provided eslewhere, this Contract may be terminated in either of the following cases:
- Through mutual written agrement by both parties;
- If the other party fails to perform its obligations within the time-limit agreed upon in this Contract, andfails to eliminate or remedy such breach within 7 days following the receipt of the notice thereof from
Trang 25the non-breaching party In such case the non-breaching party shall give a written notice to the otherparty to terminate this Contract.
Ngoại trừ được quy định khác đi, Hợp đồng này có thể được chấm dứt trong các trường hợp sau:
- Hai bên đồng ý chấm dứt bằng văn bản
- Trường hợp một bên không thực hiện nghĩa vụ của mình trong thời gian quy định trong hợp đồng, và giảm thiểu hay khác phục những vi phạm trên trong vòng 7 ngày sau khi nhận dược thông báo từ bên kia Trong trường hợp này, bên không vi phạm phải gửi thông báo bằng văn bản cho bên vi phạm để chấm dứt hợp đồng này.
4 The validity period of the contract shall be five (5) years from the effectiveness of the contract and
shall become null and void automatically upon the expiry of the validity period of the contract
Hợp đồng có thời hạn 5 năm kể từ ngày có hiệu lực và tự động mất hiệu lực vào ngày kết thúc thời hạn Hợp Đồng.
5 IF one party is willing to extend the validity of the contract, the party shall inform the other party before the expiry and the terms of extension shall be discussed and fixed by and between both parties
Nếu một bên muốn gia hạn Hợp đồng, bên đó phải thông báo cho bên kia trước ngày hết hạn và hai bên phải cùng nhau thỏa thuận và quyết định các điều khoản gia hạn.
k Terms of payment (điều khoản thanh toán)
1 Payments shall be made by net cash against sight draft with Bill of Lading attached showing the
shipment of the goods Such payment shall be made through Bank of China The Bill of Lading shall not
be delivered to the Buyer until such draft is paid
Việc thanh toán phải thực hiện bằng giá trị thực tiền mặt theo hối phiếu trả ngay với Vận Đơn chứng minh hàng đã được vận chuyển kèm theo Việc thanh toán đó phải được thực hiện ở ngân hàng Trung Hoa, Bên Mua sẽ không nhận được Vận Đơn cho tới khi hối phiếu trả ngay được thanh toán.
2 Within 15 days from the date of this Agreement, the Buyer shall establish an irrevocable L/C with a
first-class bank in compliance with the terms and conditions set forth in this contract
Trong vòng 15 ngày kể từ ngày Hợp đồng này có hiệu lực, Bên Mua phải lập thư tín dụng không thể hủy ngang ở một ngân hàng hạng nhất theo các điều khoản và điều kiện quy định trước đó trong Hợp Đồng này.
3 The Seller may present the sight draft together with the shipping documents through the Seller’s Bank
to the Buyer for collection after shipment Since D/P (documents against payment) is agreed on, thecollecting bank will deliver the documents against receipt of payment
Trang 26Bên Bán phải nộp cho Bên Mua hối phiếu trả ngay cùng với chứng từ chuyển hàng Sau khi các chứng
từ giao khi thanh toán được duyệt, ngân hàng thu hộ sẽ đổi các chứng từ đó để lấy hóa đơn thanh toán.
4 The Buyer shall open a 100% confirmed, irrevocable, divisble and negotiable letter of credit in favor
of the Seller within 5 calendar days from date of the agreement through the issuing bank The letter ofcredit shall be drawn against draft at sight upon presentation of the following documents:
- Full set of the Seller’s Commercial Invoice
- Full set of clean, blank, endorsed Bill of Lading
- Inspection Certificate of Quality and Quantity
Bên Mua phải mở thư tín dụng có thể phân chia và thương lượng, không thể hủy ngang và đã được xác nhận 100% vì lợi ích của Bên Bán trong vòng 15 ngày theo lịch kể từ ngày kí Hợp đồng thông qua ngân hàng phát hành Thư tín dụng đó phải được rút theo hối phiếu trả ngay sau khi các chứng từ sau được nộp:
- Một bộ hoàn chỉnh Hóa Đơn thương mại của Bên Bán.
- Một bộ hoàn chỉnh Vận đơn hoàn hảo để trống đã được ký hậu.
- Giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng và số lượng.
5 The Buyer shall sent a confirmed, irrevocable, and transferable letter of credit to be drawn by sight
draft to the Seller before Nov 20th, 2005 The letter of credit remains valid until 15 days after the abovementioned delivery and will expire on Dec 30th, 2005 Meanwhile, a deposit of 10% of the total priceshould be paid by the Buyer immediately after signing the Contract
Bên Mua phải gửi cho Bên Bán một thư tín dụng rút được bằng hối phiếu trả ngay có thể chuyển nhượng, không thể hủy ngang và đã được xác nhận trước ngày 20/11/2005 Thư tín dụng đó giữ được hiệu lực cho đến 15 ngày sau ngày giao hàng nói trên và sẽ hết hạn vào ngày 30/12/2005 Trong lúc đó, Bên Mua phải thanh toán tiền cọc 10% tổng thành tiền ngay sau khi ký Hợp Đồng.
6 Payment is effected by confirmed, irrevocable, transferable and bank’s acceptance L/C at sight with
partial shipment, remaining valid for negotiation in China until 15th day after the date of delivery In themeantime, the L/C should be opened in favor of the Seller within 15 days after signing of the Contract
Việc tanh toán chịu ảnh hưởng của Thư tín dụng trả ngay được ngân hàng chấp nhận, có thể chuyển nhượng, không thể hủy ngang và được xác nhận dành cho việc chuyển hàng từng phần và có hiệu lực thương lượng tại Trung Quốc cho đến 15 ngày sau khi giao hàng Đồng thời, trong vòng 15 ngày sau khi ký Hợp Đồng, Thư tín dụng phải được mở vì lợi ích của Bên Bán.
7 Fifty percent (50%) of the value of goods shall be paid by Irrevocable and Confirmed Letter of Credit
at sight and the remaining 50% shall be on collection basis D/P at 30 days sight All the documents arenot to be delivered to the Buyers until full payment of invoice valueis made In case of non-payment incollection item, the documents shall be held by the Issuing Bank at the entire disposal of the Sellers
Trang 2750% giá trị hàng hóa sẽ được thanh toán bằng Thư tín dụng trả ngay đã được xác nhận và không thể hủy ngang, 50% còn lại sẽ được thanh toán 30 ngày sau khi thu nhận các chứng từ giao khi thanh toán Toàn bộ các chứng từ không được giao cho Bên Mua cho đến khi Bên Mua đã thanh toán đầy đủ theo giá trị Hóa Đơn Trường hợp không thanh toán khi thu nhận, các chứng từ sẽ bị ngân hàng phát hành giữ lại để Bên Bán xử lí triệt để
l Arbitration (trọng tài phân xử)
1 All disputes arising from the performance of this Contract should be settled through friendly
negotiation Should no settlement be reached through negotiation, the case shall be submitted forarbitration in the country where the defedent resides If the arbitration takes place in China, the case shall
be submitted to the Foreign Trade Arbitration Commission of the China Council for the Promotion ofInternational Trade, Shanghai and the arbitration rules of this Commission shall be applied If thearbitration takes place in the USA, the case shall be submitted to the Foreign Trade ArbitrationCommission of the China Council for the Promotion of International Trade N.Y and the arbitration rules
of this arbitration organization shall be applied The award of the arbitration shall be final and bindingupon both parties The arbitration fee shall be borned by the losing party unless otherwise awarded bythe arbitration organization
Tất cả tranh chấp phát sinh khi thực hiện Hợp đồng này đều sẽ được giải quyết thông qua thỏa thuận hữu nghị Nếu không giải quyết được bằng thỏa thuận, vụ việc sẽ được đưa cho trọng tài ở nước sở tại của bị đơn xét xử Trường hợp việc phân xử diễn ra ở Trung Quốc, vụ việc sẽ được nộp lên ủy ban trọng tài ngoại thương của Hội đồng xúc tiến thương mại quốc tế Trung Quốc tại Thượng Hải và sẽ không áp dụng các điều luật xét xử của ủy ban này Trường hợp việc phân xử diễn ra ở Mỹ, vụ việc sẽ được nộp lên ủy ban trọng tài ngoại thương của Hội đồng xúc tiến thương mại quốc tế tại New York và sẽ áp dụng các điều luật xét xử của ủy ban này Quyết định của trọng tài là quyết định chung thẩm và ràng buộc cả hai bên Chi phí phân xử sẽ do bên thua chịu, trừ phi đơn vị phân xử có quy định khác.
2 Employer and Employee agree taht, for many reasons, lawsuits and court actions are disadvantageous
to both Therefore, they agree that any claim or dispute between them or against the other or any agent oremployee of the other, whether related to the employment relationship or otherwise, including thosecreated by practice, common law, court decision, or statue, now existing or created later, including anyrelated to allegations of violations of state or federal statutes related to discrimination, and all disputesabout the validity of this arbitration clause, shall be resolved by neutral binding arbitration by theAmerican Arbitration Association under the rules of procedure in effect at the time any claims is made
Người sử dụng lao động và người lao động đồng ý rằng, vì nhiều lý do, việc kiện cáo và tố tụng tòa án đều gây bất lợi cho cả hai bên Do đó, hai bên thỏa thuận rằng bất kì khiếu nại nào giữa hai bên hoặc với một bên khác hoặc với bất kì đại lý hay người lao động của bên khác có liên quan đến việc sử dụng lao động hoặc tương tự, bao gồm các khiếu nại do thủ tục tố tụng luật phổ thông, quyết định của tòa án
Trang 28hay điều lệ hiện có hoặc sẽ có sau này gây ra, bao gồm bất kì khiếu nại nào có liên quan đến cáo buộc
vi phạm đạo luật nhà nước hoặc liên bang có liên quan đến phân biệt đối xử, và tất cả tranh chấp về hiệu lực của điều khoản phân xử này sẽ được Hiệp hội trọng tài Hoa Kỳ phân xử trung lập theo các nguyên tắc thủ tục có hiệu lực vào thời điểm giải quyết khiếu nại.
3 Any disputes, controversy or claim arising out of or relating in any way to [the agreement/ the
relationship] including without limitation any dispute concerning the construction, validity,interpretation, enforceability or breach of the agreement, shall be exclusively resolved by bindingarbitration upon a Party’submission of the dispute to arbitration In the event of a dispute, controversy orclaim arising out of or relating in any way to the agreement, the complaining Party shall notify the otherParty in writing thereof Within thirty (30) days of such notice, management level representatives of bothParties shall meet at an agreed location to attempt to resolve within thirty (30) days after such notice, thecomplaining Party shall be seek remedies exclusively through arbitration The demand for arbitrationshall be made within a reasonable time after the claim, dispute or other matter in question has arisen, and
in no event shall it be made after two years from when the aggrieved party knew or should have known
of the controversy, claim, disputes or breach
Bất kì tranh chấp, tranh cãi hay khiếu nại nào phát sinh bên ngoài hay liên quan đến Hợp Đồng này hay mối quan hệ này, bao gồm không giới hạn bất kì tranh chấp nảo liên quan đến việc thi công, giá trị pháp lý, việc diễn giải, tính thực thi hay vi phạm Hợp đồng đều phải do trọng tài phân xử khi một bên đệ đơn lên trọng tài Nếu có tranh chấp, tranh cãi hay khiếu nại phát sinh hay liên quan đến bất kì vi phạm Hợp đồng, bên khiếu nại sẽ phải thông báo bằng văn bản cho bên kia trong vòng 30 ngày kể từ ngày có thông báo, đại diện quản lí của hai bên phải họp tại địa điểm đã thỏa thuận để giải quyết tranh chấp bằng thiện chí Nếu tranh chấp không được giải quyết trong vòng 30 ngày sau khi có thông báo, bên khiếu nại có quyền giải quyết thông qua trọng tài phân xử Yêu cầu phân xử phải được thực hiện trong thời gian pháp lý sau khi khiếu nại, tranh chấp hay các sự việc tranh cãi khác phát sinh, và trong mọi trường hợp không được thực hiện sau hai năm kể từ khi bên bị đơn biết, hoặc lẽ ra phải biết về tranh cãi, khiếu nại, tranh chấp hay vi phạm.
m Validity (giá trị pháp lý)
1 This Contract is made out in duplicate (quadruplicate) in Chinese and in English languages, on
Chinese original copy and one English original copy for each party, both texts being equally authentic.This Contract shall come into force from the date it is signed by authorized representatives of bothParties The annexes as lists in Article 10 shall form an integral part of this Contract Any amendmentand/or supplement to this Contract will be valid only after the authorized representatives of both partieshave signed written documents, forming integral parts of the Contract
Hợp đồng này được lập thành 2 bộ (4 bản) bằng tiếng Hoa và tiếng Anh Mỗi bên sẽ giữ một bản gốc tiếng Hoa và một bản gốc tiếng Anh Cả 2 bản đều có giá trị xác thực như nhau Hợp đồng này sẽ có