1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG

6 1,9K 13

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 126,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp toàn bộ lý thuyết cần nắm vững trong chương trình hình học lớp 10, giúp các em học sinh có nền tảng kiến thức tốt để vận dụng vào các dạng toán cụ thê, làm tốt các bài tập hình học lớp 10 và học tốt hơn môn hình trong chương trình THPT

Trang 1

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG

A VECTƠ VÀ TỌA ĐỘ

( , )

M x yOMuuuur= +xi y jr r

( ; ), ( ; ), ( ; ), ( ; ),A A B B C C ( ; )

Cho A x y B x y C x y u x yr v x yr

.

( B A; B A), ( B A) ;( B A) ,

AB xx yy AB = xx yy u = x + y

 Tọa độ trung điểm I của AB là:

,

 Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

;

x x

=

u r

cùng phương với

=

 A, B, C thẳng hàng

AB

uuur cùng phương

AC

uuur

Tích vô hướng: Góc giữa hai vectơ

, : ( ; )

u v KH u vur r r r

0 0 0

2

1 2 1 2

1 2 1 2

( ; ) 90

( ; ) 0

( ; ) 180

( , )

.

u v u v

u v u v cos u v x x y y u v u v u v u v u

u v x x y y cos u v

u v x y x y

+

Z Z

Z [

r r r r r r r r r r r r r r r

r r

r r

r r

B PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Vectơ pháp tuyến (vtpt) của đường thẳng d là n r r ≠ 0

có giá vuông góc với d.

Trang 2

Vectơ chỉ phương (vtcp) của đường thẳng d là u r r ≠ 0

có giá song song với d.

• Nhận xét: n

r

u

r luôn có giá vuông góc với nhau hay n

r u

r

=0 Do đó nếu n

r (A;B) thì u

r (B;-A) hoặc u

r (-B;A) và ngược lại Một đường thẳng có vô số vtpt và vtcp

và chúng sai khác nhau một số lần k.

1.Phương trình đường thẳng d đi qua A(x0,y0) hệ số góc k

d : y = k(x – x0) + y0 hay y = kx + b với k = tan α ( α là góc hợp bởi d với chiều dương của Ox)

2.Phương trình tổng quát của đường d thẳng đi qua A(x0,y0) ,vtpt(A;B)

hay Ax + By + C = 0

 Vtpt n A B( ; )

r

 Vtcp

( ; ); ( ; )

u B A u B Ar − r −

 Hệ số góc k = -A/B

 A=0 thì d:

; / / Ox;B=0

C

B

=

thì

: C; / /

A

=

 Ox: y = 0; Oy: x = 0

3.Phương trình tham số, chính tắc của đường thẳng d đi qua A(x0;y0), vtcp (a;b)

a) Dạng tham số d:

0 0

x x at

y y bt

= +

 = +

( t: tham số ) b) Dạng chính tắc d:

a b

 Vtpt ( -b;a) hoặc (b;-a)

 Hệ số góc k = b/a

4 Phương trình đường thẳng theo đoạn chắn

d đi qua A(a,0), B(0, b) thì d:

1

x y

a b + =

5 Phương trình đường thẳng d đi qua 2 điểm A(xA,yA), B(xB,yB)

d:

d: A(x – x0)+B(y- y0)=0

Trang 3

Hai đường song song có cùng vtpt và vtcp Hai đường thẳng vuông góc thì vtpt của đường này là vtcp của đường kia và ngược lại.

Cho d: Ax +By +C =0

d // d’ thì d’: Ax+By+C’=0

d ⊥ d’ thì d’: -Bx+Ay+C’=0 hoặc Bx-Ay+C’=0

d hợp với d’ một góc α thì tanα=

' '

k k

− +

d// Ox hay d ⊥ Oy thì d: Ax+C=0

d // Oy hay d ⊥ Ox thì d: By+C=0

C VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG, GÓC, KHOẢNG CÁCH.

Cho d: Ax +By +C =0 và d’: A’x + B’y + C’ =0 và M(xM, yM)

C1 Ví trí tương đối

d và d’ cắt nhau ' '

( hệ phương trình có một nghiệm duy nhất)

d // d’ ' ' '

( hệ phương trình vô nghiệm)

d trùng d’ ' ' '

( hệ phương trình vô số nghiệm)

C2 Góc giữa hai đường thẳng

Gọi α là góc giữa d và d’ ta có:

'

'

cos

uuruur uur uur

tanα=

' '

k k

− +

C3 Khoảng cách từ M đến d

d( M, d)=

A x By C

A B

+ Chú ý: d( M, Ox)= M

y

; d( M, Oy)= M

x

C4 Phương trình đường phân giác của góc tạo bởi d và d’

D ĐƯỜNG TRÒN

Trang 4

1 Phương trình đường tròn (C) có tâm I(a;b) bán kính R.

Phương trình chính tắc (C ): (x-a)2+(y-b)2=R2

Phương trình tổng quát (C ): x2+y2-2ax-2by+c=0 trong đó R=

a + −b c

 Cho một đường cong bất kì có dạng trên thì điều kiện để nó là đường tròn là

a2+b2-c > 0

2 Sự tương giao giữa đường thẳng và đường tròn

Cho (C ): (x-a)2+(y-b)2=R2 tâm I(a;b) bán kính R

d: Ax+By+C=0

d(I,d) > R ⇔ d không cắt (C) (Hệ phương trình giao điểm vô nghiệm)

d(I,d) = R ⇔ d tiếp xúc (C) ( Hệ phương trình giao điểm có 1 nghiệm)

d(I,d) < R ⇔ d cắt (C) tại hai điểm phân biệt ( Hệ phương trình giao điểm có 2 nghiệm phân biệt)

3 Trục đẳng phương

Cho (C): x2+y2-2ax-2by+c=0 và (C’): x2+y2-2a’x-2b’y+c’=0

Khi đó trục đẳng phương của hai đường tròn là: 2(a-a’)x+2(b-b’)y-(c-c’)=0

E ELIP: Là tập hợp các điểm M sao cho MF1+MF2=2a>F1F2=2c

PT chính tắc

Lý thuyết

x y

a b

a + b = >

(hay gặp)

x y

a b

a + b = <

Trục lớn, độ dài Nằm trên Ox, 2a Nằm trên Oy, 2b Trục nhỏ, độ dài Nằm trên Oy, 2b Nằm trên Ox, 2a Liên hệ a, b, c c2 = a2 - b2 c2 = b2- a2

Tiêu điểm F1(-c;0), F2(c;0) F1(0;-c), F2(0;c) Đỉnh A1(-a;0), A2(a;0)

B1(0;-b), B2(0;b)

A1(-a;0), A2(a;0)

B1(0;-b), B2(0;b)

x e

e

= ±

Bán kính qua tiêu MF1 = a+ex; MF2 = a-ex MF1 = b+ey; MF2 = b-ey Phương trình tiếp tuyến

tại M(x0;y0) 20 20

1

x x y y

1

x x y y

Phương trình hcn cơ sở x = ± a y ; = ± b x = ± a y ; = ± b

Khoảng cách giữa 2

đường chuẩn

2

2a c

2

2b c

Trang 5

F HYPERBOL Là tập hợp các điểm M sao cho 1 2 1 2

MFMF = <F F = c

PT chính tắc

Lý thuyết

x y

ab = (hay gặp)

x y

ab = −

Trục thực, độ dài Nằm trên Ox, 2a Nằm trên Oy, 2b Trục ảo, độ dài Nằm trên Oy, 2b Nằm trên Ox, 2a Liên hệ a, b, c c2 = a2 + b2 c2 = b2 + a2

Tiêu điểm F1(-c;0), F2(c;0) F1(0;-c), F2(0;c)

Đỉnh A1(-a;0), A2(a;0) B1(0;-b), B2(0;b)

x e

e

= ±

a

a

= ±

Bán kính qua tiêu M ∈ nhánh phải (x>0)

MF1 =ex+a; MF2 =ex-a

M ∈ nhánh trái (x<0)

MF1 =-(ex+a);MF2 =-(ex-a)

M ∈ nhánh phải (x>0)

MF1 =ey+b; MF2 =ey-b

M ∈ nhánh trái (x<0)

MF1 =-(ey+b);MF2 =-(ey-b) Phương trình tiếp tuyến

tại M(x0;y0) 20 20

1

x x y y

1

x x y y

Phương trình hcn cơ sở x = ± a y ; = ± b x = ± a y ; = ± b

Khoảng cách giữa 2

đường chuẩn

2

2a c

2

2b c

G PARAPOL Là tập hợp các điểm M sao cho MF=MH với F thuộc d cố định, H là

hình chiếu của M lên d

PT chính tắc

Lý thuyết y2 = 2px y2 = -2px x2 = 2py x2 = -2py

Bán kính qua tiêu MF= xM +p/2 MF=-xM +p/2 MF=yM +p/2 MF=-yM +p/2 Trục đối xứng, vị trí Ox, nằm bên

phải Ox

Ox, nằm bên trái Ox

Oy, có hướng lên trên

Oy, có hướng xuống dưới

Chú ý:

 a, b, c , p > 0

Trang 6

 Elip, Hyperbol, Parabol được gọi là 3 đường cônic Đường cônic (C) là tập hợp các điểm có tỷ số các khoảng cách từ đó đến một điểm cố định và đến một đường thẳng cố định không đi qua điểm cố định đó bằng e>0 (tâm sai của cônic )

- Nếu e<1 thì (C) là Elip

- Nếu e=1 thì (C) là Parabol

- Nếu e>1 thì (C) là Hyperbol

Ngày đăng: 25/09/2014, 09:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG - KIẾN THỨC TRỌNG TÂM HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG (Trang 1)
Hình chiếu của M lên d - KIẾN THỨC TRỌNG TÂM HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG
Hình chi ếu của M lên d (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w