Khả Năng Chữa Bệnh Kỳ Diệu Của HUYỆT Đạo. Thực Tập chữa bệnh bằng huyệt đơn ( Dùng Chung với sổ tay tìm huyệt). Châm cứu bấm huyệt giúp chữa khỏi những căn bệnh đơn giản hay xuất hiện bất ngờ vào các thời điểm khac nhau
Trang 1Khắ công y đạo Việt nam
thực tập chữa bệnh bằng một huyệt
Khả năng chữa bệnh kỳ diệu của huyệt
Thực Tập day bấm huyệt
Bằng một huyệt ( đơn huyệt )
( Dùng chung với Sách SỔ TAY TμM HUYT )
đỗ đức ngọc
Trang 2Chữa bệnh bằng một huyệt :
Sử dụng một huyệt để chữa bệnh tương đương với một vị thuốc ngoại dược, tùy theo cách bấm bổ hay tả , cơ thể sẽ tiết ra một loại hormone tương ứng tạo ra một phản ứng hóa học để tự chữa bệnh gọi là nội dược phù hợp đúng và đủ theo nhu cầu để
có kết qủa ngay mà không có phản ứng phụ như thuốc ngoại dược
Bổ : Day Bấm và vuốt trên huyệt thuận chiều đường kinh
Tả : Day bấm và vuốt trên huyệt nghịch chiều đường kinh
Nguyên t¡c vuốt huyệt theo quy luật 6 lần, 9 lần hoặc 18 lần :
A-Cần bổ hay tả âm huyết, thông huyết, bổ tăng nhiệt, chưã đau nhức tê mỏi do thiếu huyết, t¡c huyết : Vuốt 9 lần
B-Cần làm mát, tán huyết nhiệt, thông khắ : Vuốt 6 lần
C-Cần chữa cả khắ và huyết : Vuốt 18 lần
Ghi chú : Tên bệnh xếp theo thứ tự A,B,C
Khi tìm không thấy tên bệnh mình cần chữa có ở trong sách này, chứng tỏ bệnh đó không thể dùng một huyệt mà phải cần phối hợp hai ba huyệt, sẽ chỉ dẫn ở những sách kế tiếp
Trang 3Một huyệt chữa một bệnh
a
1- Áp huyết cao do co th¡t bao tử : Tả Lạc linh ngũ
2-Áp huyết cao, tim lớn, thòng : Tả Dũng tuyền
3-Áp huyết cao, viêm mũi :Tả Đại chùy
4-Áp huyết thấp chóng mặt : Bổ Bách hội
5-Áp huyết thấp, tim đập chậm : Bổ Tố liêu
6-Ăn khó nuốt do co th¡t thực đạo : Bấm bổ Tuyền cơ
7-Ăn không biết mùi : Bấm bổ Khắ hộ
8-Ăn no tức ngực bụng : Bấm tả Kiến lý Ăn nuốt không xuống : Bấm bổ Chu
vinh
9-Ăn nhiều vẫn đói hoài : Tả Tỳ nhiệt huyệt
10-Ăn vào ói ra do kết bướu hòn cục nơi hông sườn : Bấm tả Thông cốc
b
11-Bàn chân lạnh, thiếu máu não : Bấm Lệ đoài
12-Bần thần, làm tỉnh não : Bấm bổ Thiên trụ
13- Bao tử co bóp nhanh làm cho co bóp chậm lại : Bấm bổ Túc tam lý
14-Bao tử co bóp chậm làm cho co bóp nhanh : Bấm bổ Thủ tam
lý
15-Bao tử co th¡t loét : Bổ Vị Thư
16-Bao tử đau kèm theo sình bụng hoặc viêm ruột thừa : Bấm bổ Thượng cự
hư
17-Bao tử đau do hàn : Bấm bổ Hiệp khê
18-Bao tử nóng : Tả Xung dương
19-Bao tử thòng : Tả Nội đình ( bên đau )
20-Bón và tiêu chảy thường : Tả Thúc Cốt
21-Bong gân cổ : Bấm bổ Hàm yến
Trang 422-Bọng đái viêm trướng : Tả Kinh Cốt
23-Bổ máu : Bấm bổ Can du
24-Buồn ngủ, trắ nhớ mờ ám hôn trầm : Bấm tả Thái khê
25-Bụng bị vọp bẻ co rút trong ruột non : Tả Tiểu Hải
26-Bụng căng cứng : Bấm tả Nhiên cốc
27-Bụng có nước, người gầy dần : Bấm tả Hạ quản
28-Bụng dưới đầy đau tức do thấp khắ : Tả Bàng quang du
29-Bụng dưới sưng cứng như đá : Bấm bổ Thiên tuyền
30 Bụng đau quanh rốn : Day bổ Thiên xu
31-Bụng đầy : Tả Khúc Tuyền
32-Bụng ngực đau : Tả Túc Tam Lý
33-Bụng quặn đau th¡t đột ngột : Bấm Đại đôn, hàn thì bổ, nhiệt thì tả
34-Bướu Basedow : Bấm Khắ anh
35-Bướu Basedow làm lồi m¡t do tăng iode : Day bấm Thượng thiên trụ
36-Bướu cổ : Bấm bổ Nhu hội
37-Bướu khắ kết hòn cục lên xuống ở bụng ngang th¡t lưng : Bấm bổ Huyền
khu
38-Bướu ở bụng dưới : Bấm bổ Bất dung
c
39-Cảm cứng cổ gáy : Bấm Phong môn, hàn thì bổ, nhiệt thì tả 40-Cánh tay trước đau : Bấm tả Thiếu trạch
41-Co giật cơ mặt : Bấm bổ Quyền liêu
42- Co giật m¡t, mặt : Bấm tả Khúc tân
43-Co giật mặt : Bấm tả Tỵ tiếu
44-Co giật tay : Bấm tả Tý trung
45-Co giật Parkinson : Bấm tả Lư tức
46-Co giật sùi bọt mép : Bấm tả Thượng quan
47-Co rút cơ b¡p chân, chuột rút : Bấm tả Trị chuyển cân
48-Co rút cơ chân : Bấm bổ Ủy dương
49-Co rút lưng : Bấm tả Kinh cừ
50-Co rút nách do lạnh : Bấm bổ Cực tuyền
51-Co rút 5 ngón tay : Bấm tả Ngũ hổ
52-Co rút tay : Bấm tả Khúc trạch
53-Co th¡t ruột, bao tử : Bấm tả Tắch tụ bỉ khối
54-Cổ bị đinh nhọt : Bấm tả Trữu tiêm
Trang 555-Cổ có hạch lao : Bấm bổ Thiên tĩnh
56-Cổ gáy lưng đau : Bấm tả Hậu khê
57-Cổ khó nuốt : Day bấm Chiên trung
58-Cổ mỏi : Bấm bổ Tiền cốc
59-Cổ nóng : Bấm tả Thiếu trạch
60-Cổ tay yếu : Bấm bổ Liệt khuyết
61-Cơ chân teo yếu : Bấm bổ Giải khê
62-Cơ dài và cơ duỗi ngón cái bị viêm đau : Bấm bổ Liệt khuyết 63-Cùi chỏ rút gân : Bấm tả Xắch trạch
64-Cước khắ ( đau cẳng chân ) : Bấm tả Nội đình
65-Cườm tay đau nhức : Day bấm Thái Uyên
66-Cứng gáy, đau đầu, họng, tay, vai : Bấm tả Lạc chẩm
67-Cứng ngọng lưỡi :Bấm tả Thông lý bên đau
68-Chảy máu cam : Bấm bổ huyệt cầm máu Hợp Cốc
69-Chảy máu cam do vị nhiệt : Bấm tả Lệ đoài
70-Chảy máu cam mặt đỏ , sợ gió : Bấm bổ Tắn hội
71-Chảy nước miếng : Bấm bổ Địa thương
72-Chảy nước dãi : Bấm bổ Phù đột
73-Chân đưa lên yếu : Bấm bổ Huyết hải
74- Chân lạnh từ gối xuống : Bấm bổ Chắ âm
75-Chân nứt lở đau : Bấm tả Chắ dương
76-Chân và đầu gối sưng : Bấm tả Chắ âm
77-Chân sưng b¡p chuối, đau gót : Bấm tả Côn lôn
78-Chân tay tê : Bấm bổ Thượng liêm
79-Chân tê đau không dơ lên được : Bấm bổ Phụ dương
80-Chân yếu đi lệch ra ngoài : Bấm bổ Thượng khê
81-Chi trên tê cứng : Bấm bổ Trạch tiền
82-Chỉnh lượng đường-muối-nước-vôi trong cơ thể : Bấm bổ Quan nguyên
du
83-Chuột rút b¡p chân : Bấm bổ Trúc tân
84-Chuyển hóa thức ăn : Bấm bổ Thiên Xu
85-Chuyển hồng cầu ra bạch cầu để kháng viêm : Bấm bổ Đốc du
đ
86-Đái dầm : Bấm bổ Đại đôn
87-Đái dầm không tự chủ do rối loạn thần kinh : Bấm bổ Thần môn
88-Đái ra máu : Bấm tả Hạ liêm
89-Đau bộ sinh dục ngoài : Bấm bổ Thiếu phủ
Trang 690-Đau bụng có hòn cục trong bụng : Bấm tả Hoang môn
91-Đau bụng tiêu chảy : Bấm bổ Tam âm giao
92-Đau cứng hàm : Bấm tả Thiên dũ
93-Đau đầu và lưng : Bấm tả Thiên trụ
94-Đau đùi, thần kinh tọa : Bấm Dương giao, hàn thì bổ, nhiệt thì
tả
95-Đau mông : Bấm bổ Trung lữ du
96-Đau nhức tứ chi : Bấm bổ Dương phụ
97-Đau óc : Bấm Não hộ ,hàn thì bổ, nhiệt thì tả
98-Đau sống mũi , đau nhức toàn thân : Bấm bổ Phụ dương
99-Đau thần kinh liên sườn ; Bấm tả U môn
100-Đau thần kinh hông : Bấm tả Trung cực
101-Đau th¡t lưng đến chân lâu năm do hàn thấp : Bấm bổ Yêu du 102-Đau tuyến tiền liệt, dây chằng do thấp hàn nhiệt : Bấm bổ Hạ liêu
103-Đầu lúc l¡c co giật : Bấm tả Cuờng gian
104-Đinh nhọt ở gáy : Bấm tả Linh đài
105-Điều thăng giáng thượng hạ tiêu : Bấm bổ Trung quản
106-Động kinh : Bấm tả Hội tông
107-Đường tiểu viêm : Bấm tả Lậu cốc
g
108-Gan chai, teo : Bấm bổ Khúc tuyền
109-Gan tỳ viêm : Bấm tả Tỳ nhiệt huyệt
110-Gáy cứng làm đau đầu, tay vai, họng : Bấm tả Lạc chẩm
111-Gáy t¡c huyết, mỏi tê đau đầu : Bấm tả Thứ liêu
112-Gân đầu gối rút đau : Bấm tả Khúc tuyền
113-Ghẻ có nước : Bấm bổ Thương dương
114-Ghẻ khô :Bấm tả Thương dương
115-Ghẻ mụn nhọt do nóng : Bấm tả Thúc cốt
116-Giải độc cơ thể toàn thân : Bấm tả Ủy trung
117-Giải say rượu, ngộ độc : Bấm tả Suất cốc
118-Giải uất nhiệt : Bấm tả Quan xung
119-Giun chui ống mật : Thắch ( châm nặn máu ) Linh đài
120-Gót chân đau : Bấm tả Bộc tham
121-Gót chân đau làm teo chân nhỏ lại : Bấm bổ Hạ cự hư
h
Trang 7122-Hạch các loại : Bấm tả Túc lâm khấp
123-Hạch hàn nhiệt ở cổ vai làm khó thở : Bấm tả Khuyết bồn 124-Hạch nhiệt ở vú ở háng : Bấm tả Hạ liêm
125-Hàn đàm ngăn ở cách vị : Bấm bổ Cách du
126-Hàn khắ ở cách mô ăn không xuống : Bấm bổ Trung đình 127-Hay buồn ngủ : Bấm tả Thái khê
128-Ho đau ran ra sau lưng : Bấm tả Ngư tế
129-Ho đau sườn ngực : Bấm bổ Thần phong
130-Ho đêm do lạnh : Bấm bổ Cao hoang
131-Ho khạc đờm dẻo : Bấm bổ Thái khê
132-Ho ra máu : Bấm tả Xắch trạch
133-Hóa đờm tiêu ứ : Bấm bổ Kỳ môn
134-Họng t¡c khắ mất tiếng : Bấm bổ Tam dương lạc
135-Hông lưng đau : Bấm tả Can du
136-Huyết áp thấp tim đăp chậm : Bấm bổ Tố liêu
137-Huyết ứ do chấn thương : Bấm bổ Thừa sơn
k
138-Kháng sinh chữa nhiễm trùng : Bấm Đào đạo, hàn thì bổ, nhiệt thì tả
139-Khát : Bấm tả Ngư tế
140-Khát nước :Bấm bổ Thiên lịch
141-Khắ huyết suy nhược : Bấm bổ Cự khuyết
142-Khắ t¡c ở ngực không xuống làm rối loạn tuần hoàn, hô hấp : Bấm bổ Bộ
lang
143-Khắ xông lên hoa m¡t chảy máu cam : Bấm tả Túc Thông cốc 144-Khử hàn thấp hạ tiêu : Bấm tả Yêu dương quan
145-Khử phong hàn thấp ở chân : Bấm tả Côn lôn
146-Khớp tau co cứng thẳng : Bấm tả Thân trữu
147-Khớp vai đau không đưa lên được ; Bấm bổ Cự cốt
148-Kinh có sớm : Bấm bổ Đại hoành
149-Kinh có trễ ra nhiều, sưng chân : Bấm tả Lãi cấu
150-Kinh đau do vọp bẻ co th¡t bụng : Bấm tả Thái xung
151-Kinh làm đau bụng, choáng váng :Bấm bổ Tiểu hải
152-Kinh phong co giật : Bấm tả Côn lôn
153-Kinh ra nhiều làm băng : Bấm bổ Giao tắn
154-Kinh ra hoài, rong kinh : Bấm bổ Trung đô
155-Kinh ra ắt, đau bụng : Bấm tả Thiên xu
Trang 8156-Kinh ra ắt : Bấm tả Tam âm giao
157-Kinh ra trễ :Bấm tả Chắ âm
l
158-Lách sưng :Bấm bổ Thương khâu
159-Lao hạch cổ : Bấm tả Kết hạch huyệt
160-Lạnh bàn chân : Bấm tả Lệ đoài
161-Lạnh chân : Bấm bổ Thận du
162-Lạnh th¡t lưng : Bấm bổ Dương phụ
163-Loét khóe m¡t : Bấm tả Thúc cốt
164-Lòng bàn chân đau : Bấm tả Côn lôn
165-Lòng bàn tay nóng : Bấm tả Thiếu phủ
166-Lông tóc chân mày rụng : Bấm bổ Ủy trung
167-Lừ đừ ngây ngốc, ưa ngủ : Bấm bổ Hưng phấn
168-Lưng cứng do viêm gan hàn : Bấm bổ Tắch trung
169-Lưng đau tức : Bấm tả Hợp cốc
170-Lưng đau cúi không được làm đau cột sống : Bấm tả Thân mạch
171-Lưng đau cúi không được làm đau ngực bụng : Bấm tả Chiếu hải
172-Lưng đau ngửa không được làm đau cột sống : Bấm tả Thân mạch
173-Lưng đau ngửa không được làm đau bụng : Bấm tả Chiếu hải 174-Lưng gối đau : Bấm bẻ khớp gối ngay huyệt Ủy trung
175-Lưng và hông đau : Bấm tả Can du
176-Lưng và xương sống cứng đau : Bấm bổ Nhân trung
177-Lưỡi cứng ; Bấm tả Hoạt nhục môn
178-Lưỡi cứng ngọng : Bấm tả Thông lý
179-Lưỡi đôi (do nóng qúa lưỡi mọc thêm cục thịt ): Bấm tả Thiếu thương
180-Lưỡi nứt ; Bấm tả Thái xung
m
181-Máu đóng hòn cục trong bụng : Bấm tả Huyết hải
182-Máu nhồi cơ tim : Bấm tả Dương giao
183-Máu nhiễm độc : Bấm Cách du ,hàn thì bổ, nhiệt thì tả
184-M¡t có mộng : Bấm tả Ngư yêu
185- M¡t có mộng thịt : Bấm tả Giác tôn
Trang 9186-M¡t, đầu, hầu, họng nóng : Bấm tả Thiếu thương
187- M¡t chảy nước m¡t sống :Bấm tả Thúc cốt
188-M¡t đỏ chảy nước m¡t : Bấm tả Đồng tử liêu
189-M¡t giựt : Bấm tả Quyền liêu
190-M¡t kém teo thần kinh thị giác :Bấm tả Thượng thiên trụ
191-M¡t lé ngoài : Bấm tả Thượng Tình minh
192-M¡t lé trong : Bấm tả Đồng tử liêu
193-M¡t lồi trợn ngược : Bấm tả Phong phủ
194-M¡t mờ do thiếu máu lên m¡t : Bấm bổ Huyết hải
195-M¡t nhiều ghèn : Bấm tả Dương bạch
196-M¡t quáng gà :Bấm bổ Thương dương bên nghịch
197-M¡t quầng thâm : Bấm tả Xắch trạch
198-M¡t tăng nhãn áp : Bấm tả Dưỡng lão
199-M¡t vẩy cá : Bấm tả Tiền cốc
200-M¡t viêm kết mạc : Bấm tả Đầu lâm khấp
201-Mất ngủ do đởm hàn : Bấm bổ Túc khiếu âm
202-Mất ý thức, u ám : Bấm bổ Thần đình
203-Mật nghẹt ống dẫn : Bấm tả Hiệp khê
204-Mắ m¡t đau nhức : Bấm tả Tam gian
205-Mắ m¡t co giật : Bấm tả Đầu duy
206-Miệng khô nóng : Bấm bổ Phế du
207-Mồ hôi nách : Bấm tả Kiên trinh
208-Mồ hôi tay : Bấm tả Lao cung
209-Môi sưng : Bấm tả Nghênh hương
210-Mũi dị ứng : Bấm Khúc sai , hàn thì bổ, nhiệt thì tả
211-Mũi khô nghẹt do nhiệt : Bấm tả hội nhiệt huyệt Ngũ xứ
212-Mũi mất mùi, mửa đ¡ng : Bấm bổ Thừa quang
213-Mũi nghẹt do dị ứng : Bấm Thượng tinh , hàn thì bổ, nhiệt thì
tả
214-Mũi nghẹt không ngửi được mùi : Bấm tả Thông thiên
n
215-Nách co rút, nấc cục, h¡t hơi : Bấm bổ Y hy
216-Não thiếu máu : Bấm bổ Giải khê
217-Não có nước, nhũn não, viêm xoang : Bấm Đại chùy ,hàn thì bổ, nhiệt
thì tả
218-Nấc cục : Bấm tả : Cách du
Trang 10219-No hơi, co th¡t thực đạo : Bấm tả Thượng quản
220-Nóng âm ỉ trong xương, răng khô : Bấm tả Đại chùy
221-Nóng bao tử : Bấm tả Tuyệt cốt
222-Nóng bồn chồn hồi hộp , nóng đầu, ngực : Bấm tả Ngư tế 223-Nóng bức rứt trong xương, có mồ hôi : Bấm tả Âm khắch 224-Nóng hai bàn tay như lửa : Bấm tả Dũng tuyền
225-Nóng khô miệng, buồn bực : Bấm tả Phế du
226-Nóng lạnh trong xương do hỏa đốt : Bấm tả Linh Đạo
227-Nóng mê man không nói được : Bấm tả Cách du
228-Nóng nhức trong ống xương chân : Bấm tả Điều khẩu
229-Nóng ngực khát nước : Bấm tả Khúc trạch
230-Nóng sốt âm, lạc huyết, máu nhiễm trùng : Bấm tả Xắch trạch 231-Nóng sốt do lao : Bấm tả Phách hộ
232-Nóng sốt chân lạnh :Bấm tảDương phụ
233-Nóng sốt cao do dịch cúm: Thắch ( châm nặn máu ) Tam thương
234-Nóng sốt cao do kinh Đại trường bị nhiệt làm bón : Bấm tả Thương
dương
235-Nóng sốt cao do kinh tâm : Thắch Thiếu xung
236-Nóng trong ruột, biếng ăn, cước khắ : Bấm tả Huyền chung 237-Nóng trong xương do hỏa đốt : Bấm tả Linh đạo
238-Nóng trong xương ,có mồ hôi trộm : Bấm tả Âm kỳ
239-Nôn mửa : Bấm bổ Nội quan
240-Nước óc ách nơi cách mạc : Bấm tả Thực độc
241-Ngáp : Bấm bổ Nội đình
242-Ngũ tạng có huyết xấu, huyết nhiễm trùng : Bấm tả Thạch môn
243-Ngứa ngáy, rụng tóc ; Bấm bổ Đốc du
244-Ngứa toàn thân : Bấm Phong thị , hàn thì bổ, thực thì tả
245-Ngực tức co th¡t khó thở : Bấm tả Cân súc
246-Ngực tức do ăn không tiêu : Bấm tả Kiến lý
247-Ngọng lưỡi : Bấm bổ Thông lý
248-Nghẹt mũi : Bấm tả Chắ âm
249-Nhiệt ở tam tiêu : Bấm tả Quan xung
250-Nhiệt ở thượng tiêu : Bấm tả Xắch trạch
251-Nhiệt ở vị ăn không tiêu : Bấm tả Hạ liêm
252-Nhịp tim không đều, tê qu¡p ngón út : Bấm bổ Thiếu phủ 253-Nhức xương rút gân :Bấm bổ Hồn môn
Trang 11o
254-ợ chua :Bấm bổ Cao hoang
255-ợ lên : Bấm tả Hiệp khê
256-Ói không được : Bấm bổ Suất cốc
257-Ói ra máu : Bấm bổ Cách du
p
258-Parkinson, chân tay co giật liên tục ; Bấm tả Khế mạch 259-Phân sống sắt : Bấm bổ Thượng cự hư
260-Phân sống lỏng , bắ tiểu : Bấm bổ Trung liêu
261-Phân khô do bụng nhiệt : Bấm tả Trung chú
262-Phong hàn : Bấm bổ Côn lôn
263-Phong thấp tim :Bấm bổ Tiểu thiên tâm
264-Phổi có nước : Bấm tả Âm đô
265-Phổi khô miệng khát : Bấm tả Thiếu thương
266-Phổi nghẹt khó thở : Bấm bổ Thái Uyên
267-Phổi yếu ho khạc khúc kh¡c :Bấm bổ Hạ liêm
268-Phù liệt mặt, cứng gáy : Bấm tả Hoàn cốt
269-Phù mặt, bụng : Bấm bổ Xung dương
270-Phù nước ở mặt, sườn ngực, toàn thân : Bấm bổ Hãm cốc 271-Phù thủng : Bấm tả Âm giao
272-Phục hồi chức năng đầu sọ : Bấm bổ Huyền ly
q
273-Quai bị : Bám tả Thiếu thương
274-Quặn đau bụng té nhào lăn lộn : Bấm tả Đại đôn
r
275-Răng đau làm đau đầu, phù mặt : Bấm tả Huyền lư
276-Răng hàm dưới đau : Bấm tả Xung dương
277-Răng hàm trên đau : Bấm tả Nhị gian
278-Răng ,khớp, hàm đau : Bấm tả Giáp xa
279-Răng lợi và tai sưng nhức có mủ : Bấm tả Hạ quan
Trang 12280-Răng lung lay : Bấm bổ Thái khê
281-Răng sâu, răng đau do lạnh ; Bấm bổ Dịch môn
282-Rối loạn tiền đình đi lảo đảo : Bấm bổ Tiền đình
283-Rút co gân : Bấm tả Khúc trạch
284-Rút co qu¡p 5 ngón tay : Bấm Ngũ hổ
285-Rút cứng lưng làm khó thở : Bấm tả Cân súc
286-Rút gân gối : Bấm bổ Khúc tuyền
287-Rút gân nhức xương : Bấm bổ Hồn môn
288-Rút lưng : Bấm tả Kinh cừ
289-Ruột loét : Bấm tả Trung quản ,sau 5 phút nhiệt tỏa đầy bụng lên họng
290-Ruột nóng : Bấm tả Huyền chung
291-Ruột sa xệ : Bấm bổ Ngoại lăng
292-Ruột thừa viêm :Bấm bổ Phủ xá phải
s
293-Sa tử cung, dịch hoàn, bọng đái : Bấm bổ Khúc cốt
294-Sa trực trường, thoát vị mãn tắnh : Bấm bổ Hoành cốt
295-Sình bụng : Bấm tả Nội đình
296-Sình bụng iả chảy : Bấm tả Thượng cự hư
297-Sôi bụng sôi ruột : Bấm bổ Thừa mãn
298-Sốt cao do tâm can nhiệt : Bấm tả Thần đạo
299-Sốt không ra mồ hôi : Bấm bổ Hợp cốc cho ra mồ hôi
300-Sốt nhiệt hôn mê : Bấm tả Bách hội
301-Sốt rét chân tay lạnh co qu¡p : Bấm bổ Tuyệt cốt
302-Sốt rét do sưng lách : Bấm bổ Chương môn
303-Sốt rét lạnh run : Bấm tả Tam gian
304-Suy hô hấp : Bấm bổ Nhân trung
305-Suy nhược thần kinh, ấm ức, nổi quặu : Bấm tả Chi chánh 306-Suy nhược thần kinh, kém trắ nhớ , chậm chạp lừ đừ : Bấm bổ Cưu vĩ
307-Suyễn viêm khắ quản : Bấm bổ Đại chùy
308-Sưng bả vai không dơ tay được : Bấm tả Bỉnh phong
309-Sưng bướu trong ngực đau khó thở : Bấm tả Thiên dung
310-Sưng dưới nách : Bấm tả Thiên trì
311-Sưng đau bộ sinh dục : Bấm tả Cấp mạch
312-Sưng gan tỳ : Bấm tả Tỳ nhiệt huyệt
313-Sưng hạch cổ, lao hạch : Bấm bổ Thiên tĩnh
314-Sưng hàm dưới : Bấm tả Giải khê
315-Sưng hàm đau răng : Bấm tả Dương cốc