Tóm tắt môn Tin ôn thi công chức chuẩn xác, gọn nhẹ và đầy đủ, phục vụ ôn thi, tóm gọn kiến thức, một cách có hệ thống và bài bản.....................................................................................................................................................................
Trang 1Các phím tắt trong word MICROSOFT WORD
1) Phím Tắt Chức
năng
Ctrl + N tạo mới một tài liệu
Ctrl + O mở tài liệu
Ctrl + S Lưu tài liệu
Ctrl + C sao chép văn bản
Ctrl + X cắt nội dung đang
chọn
Ctrl + V dán văn bản
Ctrl + F bật hộp thoại tìm
kiếm
Ctrl + H bật hộp thoại thay thế
Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn
Ctrl + Z hoàn trả tình trạng
của văn bản trước khi thực
hiện lệnh cuối cùng
Ctrl + Y phục hội hiện trạng
của văn bản trước khi thực
hiện lệnh Ctrl + Z
Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4
đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms
Word
2) Chọn văn bản hoặc 1 đối
tượng:
Phím tắt Chức năng
Shift + chọn một ký tự phía
sau
Shift + chọn một ký tự phía
trước
Ctrl + Shift + chọn một từ
phía sau
Ctrl + Shift + chọn một từ
phía trước
Shift + ¬ chọn một hàng phía
trên
Shift + ¯ chọn một hàng phía
dưới
Ctrl + A chọn tất cả đối tượng,
văn bản, slide tùy vị trí con trỏ
đang đứng
Xóa văn bản hoặc các đối
tượng.
Backspace (¬) xóa một ký tự
phía trước.
Delete xóa một ký tự phía sau
con trỏ hoặc các đối tượng
đang chọn.
Ctrl + Backspace (¬) xóa một
từ phía trước.
Ctrl + Delete xóa một từ phía
sau.
3) Di chuyển
Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua
1 ký tự
Ctrl + Home Về đầu văn bản
Ctrl + End Về vị trí cuối cùng
trong văn bản
Ctrl + Shift + Home Chọn từ
vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
Ctrl + Shift + End Chọn từ vị
trí hiện tại đến cuối văn bản
4) Định dạng
Ctrl + B Định dạng in đậm
Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chư
Ctrl + I Định dạng in nghiêng.
Ctrl + U Định dạng gạch chân.
5) Canh lề đoạn văn bản:
Phím tắt Chức năng Ctrl + E Canh giưa đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn
Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
Ctrl + Q Xóa định dạng canh
lề đoạn văn bản
6) Sao chép định dạng Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dư liệu đang có định dạng cần sao chép.
Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dư liệu đang chọn.
7) Menu & Toolbars.
Phím tắt Chức năng Alt, F10 Kích hoạt menu lệnh Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giưa các thanh menu và thanh công cụ.
Tab, Shift + Tab chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars
Enter thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar
Shift + F10 hiển thị menu ngư cảnh của đối tượng đang chọn.
Alt + Spacebar hiển thị menu hệ thống của của sổ
Home, End chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con
8) Trong hộp thoại Phím tắt Chức năng Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ
tiếp theo trong hộp thoại Shift + Tab di chuyển tới thẻ
phía trước trong hộp thoại
Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ
Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ
ESC tắt nội dung của danh sách sổ
Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.
Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên Ví dụ m3
Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới Ví
dụ H2O.
9) Làm việc với bảng biểu:
Phím tắt Chức năng Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng Shift + Tab di chuyển tới và
chọn nội dung của ô liền kế
trước nó Nhấn giư phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô
Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối
Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ
bảng Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại
Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tại
Alt + Page up về ô đầu tiên của cột
Alt + Page down về ô cuối cùng của cột
Mũi tên lên Lên trên một dòng Mũi tên xuống xuống dưới một dòng
10) Các phím F:
Phím tắt Chức năng F1 trợ giúp F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter
F3 chèn chư tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)
F4 lặp lại hành động gần nhất F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto) F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp
F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars) F8 mở rộng vùng chọn F9 cập nhật cho nhưng trường đang chọn
F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh
F11 di chuyển đến trường kế
tiếp F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As )
11) Kết hợp Shift + các phím F:
Phím tắt Chức năng Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng
Shift + F2 sao chép nhanh văn bản
Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký
tự hoa - thường Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto Shift + F5 di chuyển đến vị trí
có sự thay đổi mới nhất trong văn bản
Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước Shift + F7 thực hiện lệnh tìm
từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus)
Shift + F8 rút gọn vùng chọn Shift + F9 chuyển đổi qua lại giư đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản
Shift + F10 hiển thị thực đơn ngư cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)
Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước
Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S) 12) Kết hợp Ctrl + các phím F:
Phím tắt Chức năng Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview)
Ctrl + F3 cắt một Spike Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word)
Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản
Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ
văn bản kế tiếp
Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống
Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống
Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống
Ctrl + F10 phóng to cửa sổ
văn bản
Ctrl + F11 khóa một trường
Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O)
13) Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:
Phím tắt Chức năng Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike
Ctrl + Shift + F5 chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark) Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ nhưng tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư) Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối
Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường
Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ
Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường
Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P) 14) Kết hợp Alt + các phím F Phím tắt Chức năng Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp
Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn
Alt + F4 thoát khỏi Ms Word Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ
Alt + F7 tìm nhưng lỗi chính
tả và ngư pháp tiếp theo trong văn bản
Alt + F8 chạy một marco Alt + F9 chuyển đổi giưa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường
Alt + F10 phóng to cửa sổ của
Ms Word
Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.
15) Kết hợp Alt + Shift + các phím F
Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.
Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).
Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của nhưng trường trong văn bản Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.
16) Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F
Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.
Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh
mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)
Microsoft Office
- Ctrl+Z, Ctrl+Y: tương đương với chức năng Undo và Redo trong Word nhưng cũng hiệu quả trong các phần mềm khác như Photoshop, Exel
- Ctrl+B, Ctrl+I, Ctrl+U: in đậm, in nghiêng, gạch chân các chư đã bôi đen.
Trang 2- Ctrl+P: in nhưng gì hiển thị trên cửa sổ.
- Ctrl+Backspace: xóa cả từ thay vì từng chư cái.
- Ctrl+Shif+mũi tên "lên", "xuống": chọn và bôi đen từng đoạn văn bản.
- Ctrl+Enter: chèn trang vào Word.
- Chèn biểu tượng: Alt+Ctrl+C để có kí hiệu ©, Alt+Ctrl+R để có ®, Alt+Ctrl+T cho ký hiệu ™
Microsoft Outlook
- Ctrl+1: mở cửa sổ Mail.
- Ctrl+2: mở Calendar.
- Ctrl+3: mở Contacts.
- Ctrl+4: mở Tasks.
- Ctrl+5: mở Notes.
- Ctrl+Shift+M: tạo tin nhắn mới trong Outlook.
- Ctrl+Shift+C: tạo liên lạc (Contact) mới.
- Ctrl+N: soạn tin nhắn mới.
- Ctrl+R: trả lời tin nhắn.
Internet Explorer (IE) và Firefox
- Ctrl+D: thêm trang web đang hiển thị vào Favorites/ Bookmarks.
- Alt+Home: trở về trang chủ
- Phím Tab: chạy con trỏ sang nhưng phần khác nhau của trang web.
- Ctrl+F: hiển thị mục tìm kiếm (Find) trên web.
- F11: thay đổi màn hình to nhỏ của cửa sổ.
- F5 hoặc Ctrl+R: làm mới web đang chạy
- ESC: ngừng tải trang web.
- Ctrl+T: tạo tab mới và đưa con trỏ vào URL trong Firefox.
- Ctrl+L (sử dụng trong Firefox), Ctrl+Tab (trong IE): đưa con trỏ vào URL và bôi đen văn bản hiện hành.
- Ctrl+W: đóng 1 tab trong Firefox hoặc cửa sổ hiển thị trong IE.
1 - Ctrl+1: Giãn dòng đơn (1)
2 - Ctrl+2: Giãn dòng đôi (2)
3 - Ctrl+5: Giãn dòng 1,5
4 - Ctrl+0 (zero): Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn
5 - Ctrl+L: Căn dòng trái
6 - Ctrl+R: Căn dòng phải
7 - Ctrl+E: Căn dòng giưa
8 - Ctrl+J: Căn dòng chư dàn đều 2 bên, thẳng lề
9 - Ctrl+N: Tạo file mới
10 - Ctrl+O: Mở file đã có
11 - Ctrl+S: Lưu nội dung file
12 - Ctrl+O: In ấn file
13 - F12: Lưu tài liệu với tên khác
14 - F7: Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh
15 - Ctrl+X: Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)
16 - Ctrl+C: Sao chép đoạn nội dung đã chọn
17 - Ctrl+V: Dán tài liệu
18 - Ctrl+Z: Bỏ qua lệnh vừa làm
19 - Ctrl+Y: Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)
20 - Ctrl+Shift+S: Tạo Style (heading) -> Dùng mục lục tự động
21 - Ctrl+Shift+F: Thay đổi phông chư
22 - Ctrl+Shift+P: Thay đổi cỡ chư
23 - Ctrl+D: Mở hộp thoại định dạng font chư
24 - Ctrl+B: Bật/tắt chư đậm
25 - Ctrl+I: Bật/tắt chư nghiêng
26 - Ctrl+U: Bật/tắt chư gạch chân đơn
Trang 327 - Ctrl+M: Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)
28 - Ctrl+Shift+M: Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab
29 - Ctrl+T: Lùi nhưng dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab
30 - Ctrl+Shift+T: Lùi nhưng dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab
31- Ctrl+A: Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file
32 - Ctrl+F: Tìm kiếm ký tự
33 - Ctrl+G (hoặc F5): Nhảy đến trang số
34 - Ctrl+H: Tìm kiếm và thay thế ký tự
35 - Ctrl+K: Tạo liên kết (link)
36 - Ctrl+]: Tăng 1 cỡ chư
37 - Ctrl+[: Giảm 1 cỡ chư
38 - Ctrl+W: Đóng file
39 - Ctrl+Q: Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)
40 - Ctrl+Shift+>: Tăng 2 cỡ chư
41 - Ctrl+Shift+<: Giảm 2 cỡ chư
42 - Ctrl+F2: Xem hình ảnh nội dung file trước khi in
43 - Alt+Shift+S: Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window
44 - Ctrl+¿ (enter): Ngắt trang
45 - Ctrl+Home: Về đầu file
46 - Ctrl+End: Về cuối file
47 - Alt+Tab: Chuyển đổi cửa sổ làm việc
48 - Start+D: Chuyển ra màn hình Desktop
49 - Start+E: Mở cửa sổ Internet Explore, My computer
50 - Ctrl+Alt+O: Cửa sổ MS word ở dạng Outline
51 - Ctrl+Alt+N: Cửa sổ MS word ở dạng Normal
52 - Ctrl+Alt+P: Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout
53 - Ctrl+Alt+L: Đánh số và ký tự tự động
54 - Ctrl+Alt+F: Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang
55 - Ctrl+Alt+D: Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó
56 - Ctrl+Alt+M: Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích
57 - F4: Lặp lại lệnh vừa làm
58 - Ctrl+Alt+1: Tạo heading 1
59 - Ctrl+Alt+2: Tạo heading 2
60 - Ctrl+Alt+3: Tạo heading 3
61 - Alt+F8: Mở hộp thoại Macro
62 - Ctrl+Shift++: Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)
63 - Ctrl++: Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)
64 - Ctrl+Space (dấu cách): Trở về định dạng font chư mặc định
65 – Esc: Bỏ qua các hộp thoại
66 - Ctrl+Shift+A: Chuyển đổi chư thường thành chư hoa (với chư tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)
67 - Alt+F10: Phóng to màn hình (Zoom)
68 - Alt+F5: Thu nhỏ màn hình
69 - Alt+Print Screen: Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình
70 - Print Screen: Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị
71 Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt+ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng
rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên
Excel
ESC Bỏ qua dư liệu đang thay đổi
F4 hay Ctrl+Y Lặp lại thao tác vừa làm
Alt + Enter Bắt đầu dòng mới trong ô
Ctrl + Delete Xoá tất cả chư trong một dòng
Trang 4Ctrl + D Chép dư liệu từ ô trên xuống ô dưới
Ctrl + R Chép dư liệu từ bên trái qua phải
Shift + Enter Ghi dư liệu vào ô và di chuyển lên trên trong vùng
chọn
Tab Ghi dư liệu vào ô vào di chuyển qua phải vùng chọn
Shift + Tab Ghi dư liệu vào ô vào di chuyển qua trái vùng chọn
F2 Hiệu chỉnh dư liệu trong ô
Ctrl + F3 Đặt tên cho vùng chọn
F3 Dán một tên đã đặt trong công thức
F9 Cập nhật tính toán các Sheet trong Workbook đang
mở
Shift + F9 Cập nhật tính toán trong sheet hiện hành
Alt + = Chèn công thức AutoSum
Ctrl + ; Cập nhật ngày tháng
Ctrl + Shift + : Nhập thời gian
Ctrl+K Chèn một Hyperlink
Ctrl + Shift + ” Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô
hiện hành
Ctrl + ’ Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô
hiện hành
Ctrl + A Hiển thị Formula Palette sau khi nhấp một tên hàm
vào công thức
Ctrl + Shift + A Chèn dấu ( ) và các đối số của hàm sau khi nhập tên
hàm vào công thức
Ctrl+1 Hiển thị lệnh Cell trong menu Format
Ctrl + Shift + ~ Định dạng số kiểu General
Ctrl + Shift + $ Định dạng số kiểu Curency với hai chư số thập phân
Ctrl + Shift + % Định dạng số kiểu Percentage (không có chư số
thập phân)
Ctrl + Shift + ^ Định dạng số kiểu Exponential với hai chư số thập
phân
Ctrl + Shift + # Định dạng kiểu Data cho ngày, tháng, năm
Ctrl + Shift + ? Định dạng kiểu Numer với hai chư số thập phân
Ctrl + Shift + & Thêm đường viền ngoài
Ctrl + Shift + - Bỏ đường viền
Ctrl + B Bật tắt chế độ đậm, không đậm
Ctrl + I Bật tắt chế độ nghiêng, không nghiêng
Ctrl + U Bật tắt chế độ gạch dưới
Ctrl + 5 Bật tắt chế độ gạch giưa không gạch giưa
Ctrl + Shift + ( Hiển thị dòng ẩn
Tổng hợp các hàm và
cách sử dụng:
1.Hàm IF: Hàm thường
có 3 đối số: điều kiện bạn
muốn kiểm tra, giá trị trả
về nếu điều kiện đúng, và
giá trị trả về nếu điều kiện sai
Cú pháp: =if(điều kiện kiểm tra, giá trị trả về nếu đúng, giá trị trả về nếu sai)
2 Hàm SUM:
Cộng tất cả các số trong một vùng dư liệu được chọn
Cú pháp:
SUM(Number1, Number2…)
Các tham số: Number1, Number2… là các số cần tính tổng
3 Hàm SUMIF:
Tính tổng của các ô được chỉ định bởi nhưng tiêu chuẩn đưa vào
Cú pháp:
SUMIF(Range, Criteria, Sum_range)
Các tham số:
Trang 5Range: Là dãy mà bạn
muốn xác định
Criteria: các tiêu chuẩn
mà muốn tính tổng Tiêu
chuẩn này có thể là số,
biểu thức hoặc chuỗi
Sum_range: Là các ô thực
sự cần tính tổng
4 Hàm AVERAGE:
Trả về gi trị trung bình
của các đối số
Cú pháp:
AVERAGE(Number1,
Number2…)
Các tham số: Number1,
Number2 … là các số cần
tính giá trị trung bình
5 Hàm MAX:
Trả về số lớn nhất trong
dãy được nhập
Cú pháp:
MAX(Number1,
Number2…)
6 Hàm MIN:
Trả về số nhỏ nhất trong
dãy được nhập vào
Cú pháp:
MIN(Number1,
Number2…)
Các tham số: Number1,
Number2… là dãy mà bạn
muốn tìm giá trị nhỏ nhất
ở trong đó
7 Hàm COUNT:
Hàm COUNT đếm các ô
chứa dư liệu kiểu số trong
dãy
Cú pháp:
COUNT(Value1, Value2,
…)
Các tham số: Value1,
Value2… là mảng hay
dãy dư liệu
8 Hàm COUNTIF:
Hàm COUNTIF đếm các
ô chứa giá trị số theo một
điều kiện cho trước
Cú pháp:
COUNTIF(Range,
Criteria)
Các tham số:
Range: Dãy dư liệu mà
bạn muốn đếm
Criteria: Là tiêu chuẩn cho các ô được đếm
9 Hàm LEFT:
Trích các ký tự bên trái của chuỗi nhập vào
Cú pháp:
LEFT(Text,Num_chars) Các đối số:
- Text: Chuỗi văn bản
- Num_Chars: Số ký tự muốn trích
Ví dụ:
=LEFT(Tôi tên là,3) =
“Tôi”
10 Hàm RIGHT:
Trích các ký tự bên phải của chuỗi nhập vào
Cú pháp:
RIGHT(Text,Num_chars) Các đối số: tương tự hàm LEFT
Ví dụ: tương tự trên
11 Hàm DATE:
Hàm Date trả về một chuỗi trình bày một kiểu ngày đặc thù
Cú pháp:
DATE(year,month,day) Các tham số:
Year: miêu tả năm, có thể
từ 1 đến 4 chư số Nếu bạn nhập 2 chư số, theo mặc định Excel sẽ lấy năm bắt đầu là: 1900 Month: miêu tả tháng trong năm Nếu month lớn hơn 12 thì Excel sẽ tự động tính thêm các tháng cho số miêu tả năm
Day: miêu tả ngày trong tháng Nếu Day lớn hơn
số ngày trong tháng chỉ
định, thì Excel sẽ tự động tính thêm ngày cho số miêu tả tháng
12 Hàm TIME:
Trả về một chuỗi trình bày một kiểu thời gian
đặc thù Giá trị trả về là
một số trong khoảng từ 0 đến 0.99999999, miêu tả thời gian từ 0:00:00 đến 23:59:59
Cú pháp:
TIME(Hour,Minute,Seco nd)
Các tham số: Được tính tương tự ở hàm DATE
Hour: miêu tả giờ, là một
số từ 0 đến 32767
Minute: miêu tả phút, là
một số từ 0 đến 32767
Second: miêu tả giây, là
một số từ 0 đến 32767
13 Hàm AND:
Cú pháp:
AND (Logical1, Logical2,
….) Các đối số:
Logical1, Logical2… là
các biểu thức điều kiện
Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu tất cả các đối số của nó là đúng, trả về giá
trị FALSE (0) nếu một hay nhiều đối số của nó là
sai
Lưu ý:
- Các đối số phải là giá trị logic hoặc mảng hay tham chiếu có chứa giá trị logic
- Nếu đối số tham chiếu là
giá trị text hoặc Null (rỗng) thì nhưng giá trị đó
bị bỏ qua
- Nếu vùng tham chiếu không chứa giá trị logic thì hàm trả về lỗi
#VALUE!
Ví dụ:
=AND(D7>0,D7<5000)
14 Hàm OR:
Cú pháp:
OR (Logical1, Logical2…) Các đối số: Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện
Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu bất cứ một đối số
nào của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu tất
cả các đối số của nó là sai
Ví dụ:
=OR(F7>03/02/74,F7>01/
01/2002)
15 Hàm NOT:
Cú pháp:
NOT(Logical) Đối số: Logical là một giá
trị hay một biểu thức logic
Hàm đảo ngược giá trị của đối số Sử dụng NOT khi bạn muốn phủ định giá trị của đối số trong phép toán này
16 Hàm ABS:
Lấy giá trị tuyệt đối của một số
Cú pháp: ABS(Number) Đối số: Number là một giá trị số, một tham chiếu hay một biểu thức
Ví dụ:
=ABS(A5 + 5)
17 POWER:
Hàm trả về lũy thừa của một số
Cú pháp:
POWER(Number, Power) Các tham số:
- Number: Là một số thực mà bạn muốn lấy lũy thừa
- Power: Là số mũ
Ví dụ
= POWER(5,2) = 25
3 Hàm PRODUCT:
Bạn có thể sử dụng hàm PRODUCT thay cho toán tử nhân * để tính tích của một dãy
Cú pháp:
PRODUCT(Number1, Number2…)
Các tham số: Number1, Number2… là dãy số mà
bạn muốn nhân
18 Hàm MOD:
Lấy giá trị dư của phép chia
Cú pháp: MOD(Number, Divisor)
Các đối số:
- Number: Số bị chia
- Divisor: Số chia
19 Hàm ROUNDUP:
Làm tròn một số
Cú pháp:
ROUNDUP(Number, Num_digits)
Các tham số:
- Number: Là một số thực mà bạn muốn làm tròn lên
- Number_digits: là bậc số thập phân mà bạn muốn làm tròn
Chú ý:
- Nếu Num_digits > 0 sẽ làm tròn phần thập phân
- Nếu Num_digits = 0 sẽ làm tròn lên số tự nhiên gần nhất
- Nếu Num_digits < 0 sẽ làm tròn phần nguyên sau dấu thập phân
20 Hàm EVEN:
Làm tròn lên thành số nguyên chẵn gần nhất Cú pháp: EVEN(Number) tham số: Number là số mà bạn muốn làm tròn
Chú ý: Nếu Number
không phải là kiểu số thì
hàm trả về lỗi #VALUE!
21 Hàm ROUNDDOWN:
Làm tròn xuống một số Cú pháp:
ROUNDDOWN(Number, Num_digits)
Các tham số: tương tự như hàm ROUNDUP
Mô tả hàm MID
Khác với hàm LEFT và hàm RIGHT , thì hàm MID
là hàm trích dư liệu ở giữa của một chuỗi , hay một
ký tự nào đó.
Cú pháp hàm MID
=MID(text,start_num,num_chars) text:ô hay chuỗi mà ban cần lấy ký tự ở đó.
start_num: vị trí bắt đầu lấy ký tự từ ô hay chuỗi
Trang 6mà bạn muốn lấy.
num_chars: số ký tự mà bạn muốn lấy.
Một số chú ý khi dùng hàm MID
num_chars: không giống như hàm LEFT và hàm
RIGHT nếu bằng 1 thì có thể bỏ không viết nhưng
với hàm MID thì bắt buộc phải viết thì hàm mới
hiểu để lấy ra số ký tự mong muốn.
Khi đề bài cho mà lấy ký tự ở giưa thì bắt buộc phải
dùng hàm MID
Hàm MID có thể kết hợp với cả hàm VLOOKUP
trong tùy từng trường hợp bài cho mà sử dụng bạn
nhé.
Ví dụ hàm MID
ví dụ 1: Các bạn hãy lấy ra 5 ký tự bắt đầu từ vị trí
thứ 4 của chuoi sau: Hocexcelcoban
ví dụ 2: Hãy điền vào cột mã số biết ký tự thứ 2 và
thứ 3 của cột mã hàng chính là mã số.
Ham MID trong excel
Ở trên là 2 ví dụ minh họa cho hàm một cách chi
tiết dễ hiểu Qua đó mình mong muốn các bạn có
như thế nào cho phù hợp nhất.
Control Panel.
Các chức năng:
- Accessibility option: Nhưng tùy chọn cho việc
điều khiển máy tính dễ dàng hơn đối với người
khuyết tật hoặc thuận tay trái Vì vậy, biểu tượng
của nó là hình người ngồi trên chiếc xe lăn
- Add Harware: Cài đặt thêm phần cứng vào máy
tính
- Add or Remove Programs: Cài đặt thêm hoặc gỡ
bỏ các chương trình ứng dụng
- Administrative Tools: Các công cụ quản trị hệ
thống
- Date and Time: Điều chỉnh ngày, giờ của đồng hồ
hệ thống
- Display: Sự hiển thị của Desktop, của các khung
cửa sổ…
- Fonts: Kho lưu trư các loại font chư
- Internet option: Tùy chọn các chức năng của trình
duyệt IE khi kết nối với Internet
- Mouse: Điều chỉnh tính năng hoạt động của chuột
máy tính
- Network connection: Quy định kết nối mạng máy
tính
- Network Setup Wizard: Hướng dẫn kết nối mạng
- Power option: Các tùy chọn về sử dụng điện năng.
- Printer and Fax: Quy định về máy in và cách
thức gởi Fax thông qua máy tính
- Regional and Language option: Các tùy chọn đối
chuẩn định dạng theo vùng miền địa lý hoặc ngôn ngư
- Scanners and Cameras: Nối kết với máy Scan và
máy chụp hình, quay phim kỹ thuật số
- Scheduled task: Lập lịch cho máy tính hoạt động
một cách tự động (sẽ có nhưng chức năng tự động chạy vào một thời điểm nào đó Thường là thời điểm mà người sử dụng tạm ngừng dùng máy tính)
- Security Center: Thiết lập sự an ninh để bảo mật,
tránh sự tác động xấu khi nối kết vào mạng
- Sound and Audio Devices: quản lý các thiết bị âm
thanh
- User Account: tạo tài khoản - mật khẩu cho người
dùng
- System: Tinh chỉnh các thuộc tính của hệ thống.…
CÁC PHÍM TẮT TRONG WINDOWS 7
Tổ hợp phím Windows hệ thống
• F1: trợ giúp
• CTRL + ESC: Mở Start menu
Trang 7• ALT + TAB: Chuyển đởi giưa các chương trình đang mở
• ALT + F4: Thoát khỏi chương trình
• SHIFT + DELETE: Xóa mục vĩnh viễn
• Windows Logo + L: Lock máy tính (mà khơng cĩ bằng cách sử dụng CTRL + ALT + DELETE)
Tổ hợp phím Windows chương trình
• CTRL + C: bản sao
• CTRL + X: cắt
• CTRL + V: dán
• CTRL + Z: hoàn tác
• CTRL + B: đậm
• CTRL + U: gạch dưới
• CTRL + I: Italic
Chuột nhấp chuột/bàn phím bổ trợ kết hợp cho các đối tượng vỏ
• SHIFT + Click chuợt phải: hiển thị mợt trình đơn phím tắt cĩ thay thế lệnh
• SHIFT + bấm đúp: chạy lệnh thay thế mặc định (thứ hai mục trình đơn)
• ALT + bấm chuợt đơi: hiển thị thuợc tính
• SHIFT + DELETE: Xĩa mợt mục ngay lập tức mà khơng cần đặt nĩ vào thùng rác
Nĩi chung chỉ cĩ bàn phím lệnh
• F1: Trợ giúp Windows bắt đầu
• F10: Kích hoạt tùy chọn thanh menu
• SHIFT + F10 sẽ mở ra mợt menu tắt cho khoản mục đã chọn (đây là giống như cách nhấp chuợt phải mợt đối tượng
• CTRL + ESC: Mở trình đơn bắt đầu (sử dụng các phím mũi tên để chọn mợt khoản mục)
• CTRL + ESC hay ESC: chọn nút Start (nhấn TAB để chọn thanh cơng cụ, hoặc nhấn SHIFT + F10 cho mợt trình đơn
ngư cảnh)
• CTRL + SHIFT + ESC: Mở Windows Task Manager
• ALT + mũi tên xuống: Sẽ mở ra mợt hợp thả xuống danh sách
• ALT + TAB: Chuyển đởi sang mợt chương trình chạy (giư phím ALT và sau đĩ bấm phím TAB để xem các cửa sở tác
vụ chuyển mạch)
• Thay đởi: Bấm và giư phím SHIFT trong khi bạn chèn mợt đĩa CD-ROM để bỏ qua các tính năng tự đợng chạy
• ALT + khơng gian: Sẽ hiển thị của cửa sở chính của hệ thống menu (trình đơn hệ thống , bạn cĩ thể khơi phục, di
chuyển, thay đởi kích cỡ, giảm thiểu, tối đa hĩa hoặc đĩng cửa sở)
• ALT +-(gạch ALT + nối): hiển thị nhiều tài liệu giao diện (MDI) con của cửa sở trình đơn hệ thống (MDI con của cửa sở trình đơn hệ thống , bạn cĩ thể khơi phục, di chuyển, thay đởi kích cỡ, giảm thiểu, tối đa hĩa hoặc đĩng cửa sở con)
• CTRL + TAB: Chuyển sang cửa sở đứa trẻ tiếp theo của mợt chương trình nhiều tài liệu giao diện (MDI)
• ALT +gạch dưới chữ trong menu: mở trình đơn
• ALT + F4: Đĩng cửa sở hiện thời
• CTRL + F4: Đĩng cửa sở hiện tại nhiều tài liệu giao diện (MDI)
• ALT + F6: Chuyển đởi giưa nhiều cửa sở trong cùng mợt chương trình (ví dụ, khi Notepad tìm hợp thoại sẽ được hiển thị, ALT + F6 thiết bị chuyển mạch giưa tìm hợp thoại hợp và cửa sở chính của Notepad)
Các đối tượng vỏ và tổng thư mục/Windows Explorer phím tắt
Cho mợt đối tượng đã chọn:
• F2: Đối tượng đởi tên
• F3: Tìm tất cả các tệp
• CTRL + X: cắt
• CTRL + C: bản sao
• CTRL + V: dán
• SHIFT + DELETE: Xóa lựa chọn ngay lập tức, mà khơng di chuyển khoản mục vào thùng rác
• ALT + ENTER: Mở các thuợc tính của đối tượng đã chọn
Để sao chép một tập tin
Bấm và giư phím CTRL trong khi bạn kéo tập tin vào thư mục khác
Để tạo một shortcut
Bấm và giư phím CTRL + SHIFT trong khi bạn kéo mợt tập tin vào máy tính để bàn hoặc mợt thư mục
Lối tắt tới cặp chung/kiểm sốt
• F4: Chọn hợp Thư đi để a mục khác nhau và di chuyển xuống các mục trong hợp (nếu thanh cơng cụ đang hoạt đợng
trong Windows Explorer)
• F5: Làm mới cửa sở hiện hành
• F6: Di chuyển giưa các tấm trong Windows Explorer
• CTRL + G: Mở cơng cụ đi đến thư mục (trong Windows 95 Windows Explorer chỉ)
• CTRL + Z: Hoàn tác lệnh cuối cùng
• CTRL + A: Chọn tất cả các khoản mục trong cửa sở hiện thời
Trang 8• BACKSPACE: Chuyển sang thư mục chính
• SHIFT + bấm +đóng nút: cho thư mục, đóng thư mục hiện tại cộng với tất cả các phụ huynh cặp
Điều khiển cây Windows Explorer
• Bàn phím số *: mở rộng tất cả mọi thứ dưới lựa chọn hiện thời
• Bàn phím số +: mở rộng lựa chọn hiện thời
• Bàn phím số-: Sụp đổ lựa chọn hiện thời
• Mũi tên phải: Mở rộng các lựa chọn hiện tại nếu nó không được mở rộng, nếu không đi với đứa trẻ đầu tiên
• Mũi tên trái: Sụp đổ lựa chọn hiện tại nếu nó được mở rộng, nếu không đi vào các phụ huynh
Thuộc tính điều khiển
• CTRL + TAB / CTRL + SHIFT + TAB: di chuyển qua các tab bất động sản
Phím tắt khả năng tiếp cận
• Nhấn SHIFT năm lần: Toggles Dính_phím và tắt
• Báo chí xuống và nhấn giư phím SHIFT phải trong tám giây: Toggles Lọc_phím và tắt
• Báo chí xuống và nhấn giư phím NUM LOCK trong năm giây: Toggles Tiếng_phím và tắt
• Còn lại left ALT + SHIFT + NUM LOCK: Toggles Phím_chuột và tắt
• Còn lại left ALT + SHIFT + PRINT SCREEN: bật tắt tương phản cao và tắt
Microsoft tự nhiên phím bàn phím
• Windows Logo : Start menu
• Windows Logo + R: Chạy hộp thoại
• Windows Logo + M: Minimize tất cả
• SHIFT + Windows Logo + M: Undo giảm thiểu tất cả
• Windows Logo + F1: trợ giúp
• Windows Logo + E: Windows Explorer
• Windows Logo + F: Tìm tập tin hoặc thư mục
• Windows Logo + D: Giảm thiểu tất cả các cửa sổ mở ra và hiển thị máy tính để bàn
• CTRL + Windows Logo + F: Tìm máy tính
• CTRL + Windows Logo + TAB: Di chuyển tập trung từ đầu, lại Quick Launch toolbar, để khay hệ thống (sử dụng mũi tên bên phải hoặc trái mũi tên để di chuyển tập trung vào mục trên thanh công cụ khởi động nhanh và khay hệ thống)
• Windows Logo + TAB: Chu kỳ thông qua các nút trên thanh tác vụ
• Windows Logo + Break: Hộp thoại Thuộc tính hệ thống
• Ứng dụng chính: hiển thị một trình đơn phím tắt cho khoản mục đã chọn
Microsoft bàn phím tự nhiên với IntelliType cài đặt phần mềm
• Windows Logo + L: Đăng xuất Windows
• Windows Logo + P: Bắt đầu Print Manager
• Windows Logo + C: Mở bảng điều khiển
• Windows Logo + V: Bắt đầu bảng tạm
• Windows Logo + K: Mở hộp thoại Thuộc tính bàn phím
• Windows Logo + I: hộp thoại mở Thuộc tính chuột
• Windows Logo + A: Bắt đầu tiếp cận Options (nếu được cài đặt)
• Windows Logo + phím cách: Hiển thị danh sách các phím tắt Microsoft IntelliType
• Windows Logo + S: Toggles CAPS LOCK và tắt
Hộp thoại hộp lệnh bàn phím
• TAB: Chuyển sang điều khiển tiếp theo trong hộp thoại
• SHIFT + TAB: Di chuyển để kiểm soát trước trong hộp thoại
• SPACEBAR: Nếu các điều khiển hiện tại là một nút, đây nhấp chuột vào nút Nếu bộ điều khiển hiện tại là một hộp kiểm tra, điều này bật tắt hộp kiểm Nếu bộ điều khiển hiện tại là một lựa chọn, điều này chọn tùy chọn
• ENTER: Tương đương với cách nhấn vào nút đã chọn (nút với phác thảo)
• ESC: Tương đương với cách nhấn vào nút hủy bỏ