Bạn làm gì vào tối qua I played football with my friends Tớ chơi bóng đá với các bạn tớ I cooked dinner for my family Tớ nấu bữa tối cho gia đình We ate at the restaurant Chúng tôi ăn ở
Trang 1Are you reading a comedy? Cậu đang đọc truyện cười à?
Are you reading a romance? Vậy cậu đang đọc tiểu thuyết lãng mạn à?
Are you reading an adventure? Cậu đang đọc truyện phiêu lưu có phải không?
Are you reading a tragedy? Thế cậu đang đọc bi truyện à?
Are you reading a science fiction story? Cậu đang đọc truyện khoa học viễn tưởng phải không?
I'm reading a cookbook Tớ đang đọc sách dạy nấu ăn
We talked at the coffee shop Chúng ta đã nói chuyện trong quán cafe
They jumped into the river Họ đã nhảy xuống dòng sông
He cooked at the restaurant Anh ấy đã nấu ăn trong nhà hàng
What did you do yesterday? Bạn đã làm gì ngày hôm qua?
What did you do yesterday? Bạn làm gì vào ngày hôm qua?
What did you do yesterday? Bạn làm gì vào ngày hôm qua?
What did he do yesterday? Anh ta làm gì vào ngày hôm qua?
He cooked in the restaurant Anh ta nấu ăn trong nhà hàng
What did she do yesterday? Cô ấy làm gì ngày hôm qua?
What did you do yesterday? Các bạn làm gì ngày hôm qua?
We played at the park Chúng tôi chơi ở công viên
What did you do yesterday? Các bạn làm gì ngày hôm qua?
We talked at the coffee shop Chúng tôi nói chuyện tại quán café
What did they do yesterday? Họ làm gì ngày hôm qua?
They jumped into the river Họ nhảy xuống sông
Did you walk to the store? Bạn đi bộ tới cửa hàng phải không?
Did he cook at the restaurant? Anh ấy đã nấu ăn ở cửa hàng có phải không?
Trang 2Did she play at school? Cô ấy đã chơi ở trường có phải không?
Did you play at the park? Các bạn đã chơi ở công viên có phải không?
Did you walk to the coffee shop? Các bạn đi bộ tới quán café phải không
Did they jump into the river? Họ đã nhảy xuống sông có phải không?
When did he walk to school? Anh ấy đi học khi nào?
He walked to school at 8 oӣlock Anh ấy đi học lúc 8h
When did you cook dinner? Bạn nấu bữa tối khi nào?
I cooked dinner at 6 oӣlock Tôi nấu bữa tối lúc 6h
When did you clean you room? Bạn dọn dẹp phòng khi nào?
I cleaned my room last week Tôi dọn phòng vào tuần trước
When did he wash his car? Anh ấy rửa xe khi nào?
He washed his car yesterday Anh ấy rửa xe ngày hôm qua
When did she type the report? Cô ấy đánh máy bản báo cáo khi nào?
We graduated last Friday Chúng tôi tốt nghiệp thứ Sáu tuần trước
What did you do last night? Bạn làm gì vào tối qua
I played football with my friends Tớ chơi bóng đá với các bạn tớ
I cooked dinner for my family Tớ nấu bữa tối cho gia đình
We ate at the restaurant Chúng tôi ăn ở nhà hàng
You bought food at the store Bạn mua đồ ăn ở cửa hàng
Did you swim at the park? Bạn đã đi bơi ở công viên phải không?
No, I didn’t I swam at home Không, tôi bơi ở nhà
Did he sleep at the hotel? Anh ta ngủ ở khách sạn phải không?
Did she drink at the restaurant? Cô ấy uống ở nhà hàng phải không?
Trang 3No, she didn’t She drank at the pub Không, cô ấy uống ở quán rượu
Did you eat the restaurant? Bạn đã ăn ở nhà hàng có phải không?
Did you buy food at the mall? Bạn đã mua thức ăn ở chợ phải không?
No, we didn’t We bought food at the store Không, chúng tôi mua đồ ăn ở cửa hàng Did they sing at the church? Họ đã hát ở nhà thờ phải không?
Where did you swim yesterday? Hôm qua bạn bơi ở đâu?
We ate at the restaurant Chúng tôi ăn ở nhà hàng
We bought food at the store Chúng tôi mua ở cửa hàng
Where did you go this morning? Bạn đã đi đâu sáng nay?
I bought a car yesterday Tôi mua nó ngày hôm qua
When did you sell your car? Bạn bán xe khi nào
What did you buy at the market? Bạn đi chợ mua gì vậy?
I bought some chicken and vegetables Tôi mua một ít thịt gà và rau
What did they do yesterday? Họ làm gì ngày hôm qua?
What did you do yesterday? Bạn làm gì vào ngày hôm qua?
Trang 4I went to see a movie Mình đi xem phim
Yes, it was very exciting Có, rất thú vị
I went to eat with my family Mình đi ăn với gia đình
We went to Sizzlers Mình và gia đình ăn ở nhà hàng Sizzlers
What did you do today John? Hôm nay cậu đã làm gì hả John?
I went to the library and I read some books Tớ đến thư viện đọc sách
I am going to go home tomorrow Tôi sẽ về nhà vào ngày mai
I am going home tomorrow Tôi sẽ về nhà vào ngày mai
You are going to go to school next week Bạn sẽ đi học vào tuần sau
You are going to school next week Bạn sẽ đi học vào tuần sau
He is going to go to the store tonight Anh ta sẽ đến cửa hàng tối nay
He is going to store tonight Anh ta sẽ đến cửa hàng tối nay
She is going to go to work tomorrow Cô ấy sẽ đi làm vào ngày mai
She is going to work tomorrow Cô ấy sẽ đi làm vào ngày mai
John is going to go to the park this afternoon John sẽ đi công viên vào chiều nay John is going to the park this afternoon John sẽ đi công viên vào chiều nay Mary is going to go to the mall this evening Mary sẽ đi chợ tối nay
Mary is going to the mall this evening Mary sẽ đi chợ tối nay
We are going to go to Paris next month Chúng tôi sẽ đi Paris vào tháng tới
We are going to Paris next month Chúng tôi sẽ đi Paris vào tháng tới You are going to go to New York next Monday Bạn sẽ đi New York vào thứ Hai tới You are going to New York next Monday Bạn sẽ đi New York vào thứ Hai tới They are going to go to the restaurant on Saturday Họ sẽ đi ăn nhà hàng vào thứ Bảy They are going to the restaurant on Saturday Họ sẽ đi ăn nhà hàng vào thứ Bảy What are you going to do next week? Bạn sẽ làm gì vào tuần tới?
What are you going to do next month? Bạn sẽ làm gì vào tháng tới
Trang 5We’re going to Paris Chúng tôi đi Paris
What are you going to do next Monday? Bạn sẽ làm gì vào thứ Hai tới?
What are they going to do Saturday? Họ sẽ làm gì thứ 7 này?
They’re going to the restaurant Họ sẽ đi ăn ở nhà hàng
What is he going to do tonight? Tối nay anh ấy sẽ làm gì?
What is she going to do tomorrow? Ngày mai cô ấy sẽ làm gì?
What is John going to do this evening? John sẽ làm gì tối nay?
What is Mary going to do this morning? Mary sẽ làm gì sáng nay?
When are you going to swim? Khi nào bạn sẽ đi bơi?
I’m going to swim this afternoon Mình sẽ đi bơi vào chiều nay
When are you going to go? Khi nào bạn sẽ đi?
We’re going to go this evening Chúng tôi sẽ đi vào tối nay
When are they going to work? Khi nào họ sẽ đi làm?
They’re going to work Tuesday evening Họ sẽ đi làm vào tối thứ Ba
When is he going to play tennis? Khi nào anh ấy sẽ chơi tennis?
He’s going to play tennis tonight Anh ấy sẽ chơi tennis vào tối nay When is she going to sing? Khi nào cô ấy sẽ hát?
She’s going to sing Saturday Cô ấy sẽ hát vào thứ Bảy
John’s going home next month John sẽ về nhà vào tháng tới
When is Mary us going to come? Khi nào thì Mary đến?
Mary’s going to come next year Mary sẽ đến vào năm sau
Is Mary going to play tennis? Mary sẽ chơi tennis chứ?
What are you going to do tomorrow? Bạn sẽ làm gì vào ngày mai?
I’m going to go play volleyball at the beach Tôi sẽ đi chơi bóng chuyển ở bài biển Who are you going to go with? Bạn đi cùng ai?
Trang 6I’m going to go with my friends from the university Tôi đi cùng với bạn đại học của tôi What are you going to do tomorrow? Bạn sẽ làm gì vào ngày mai
Why are you going to stay home? Tại sao bạn lại ở nhà?
why don’t you come with us? Sao không đi cùng chúng tôi nhỉ I’m going to do some work Tôi có một vài việc phải làm
When will you come to school? Khi nào thì bạn đi học
I’ll come to school tomorrow Ngày mai tớ sẽ đi học
When will he play tennis? Khi nào anh ấy sẽ chơi tennis? He’ll play tennis tonight Anh ta sẽ chơi tối nay
She’ll swim next week Cô ấy sẽ đi bơi vào tuần tới
John’ll run this afternoon John sẽ chạy vào chiều nay
When will Mary go to work? Khi nào Mary đi làm?
Mary’ll go to work next week Mary sẽ đi làm vào tuần tới
We’ll sing Tuesday evening Chúng tôi hát vào tối thứ 3
Trang 7Will they run? Họ sẽ chạy chứ?
What will you do this morning? Bạn sẽ làm gì vào sáng nay?
What will he do tonight? Anh ta sẽ làm gì vào tối nay?
What will she do next week? Cô ấy sẽ làm gì vào tuần tới?
What will John do this afternoon? John sẽ làm gì vào chiều nay?
What will Mary do next month? Mary sẽ làm gì vào tháng tới?
What will you do Tuesday morning? Các bạn làm gì vào sáng thứ Ba?
What will they do tomorrow? Họ sẽ làm gì vào ngày mai?
Does he like the beach? Anh ta thích bãi biển không?
What kind of movies do you like? Bạn thích thể loại phim gì?
What kind of movies does she like? Cô ấy thích thể loại phim gì?
What kind of movies does he like? Anh ấy thích thể loại phim gì?
He likes dramatic movies Anh ấy thích phim tình cảm What kind of movies does Jane like? Jane thích thể loại phim gì? Jane likes fiction movies Jane thích phim viễn tưởng? What kind of food do you like? Bạn thích loại đồ ăn nào?
What kind of food does she like? Cô ấy thích loại đồ ăn nào?
What kind of food does he like? Anh ấy thích loại đồ ăn nào?
Trang 8He likes Chinese food Anh ấy thích đồ ăn Trung Hoa
What kind of food does Tom like? Tom thích loại đồ ăn nào?
He likes all kinds of food Anh ấy thích tất cả các loại
What do you like to eat for breakfast? Bạn thích ăn gì cho bữa sáng?
I like to eat bread and drink coffee Tôi thích ăn bánh mỳ và uống café
What do you like to do on the weekends? Bạn thích làm gì vào cuối tuần?
I like to play badminton and go swimming Tôi thích chơi cầu long và đi bơi
How do you like your eggs? Bạn muốn món trứng thế nào?
How do they like to travel? Họ đi du lịch bằng phương tiện gì?
They like to travel by train Họ đi bằng tàu hỏa
Do you like Brad Pitt? Bạn có thích Brad Pitt không?
Yes, I do, but I don’t like their dog Tôi có nhưng tôi không thích con chó của họ