Giảo cổ lam là tên chung của các loài trong chi Gynostemma Blume (họ Bí Cucurbitaceae).Hiện nay, các loài trong chi Gynostemma Blume được sử dụng trong điều trị: + hạ lipid máu+ hạ đường huyết+ điều tiết khả năng miễn dịch+ chống huyết khối…Đặc điểm hình thái khá giống nhau nhầm lẫn trong thu hái, sử dụng ảnh hưởng đến sức khỏe của người sử dụng. Điều tra sơ bộ: Một số đặc điểm hình thái về thân, lá, màu sắc, vị(đắng, ngọt, nhạt..) khác nhauMối liên quan giữa Hình thái và Thành phần hóa học ?Sử dụng phương pháp phân loại dựa vào thành phần hóa học bổ trợ cho phương pháp phân loại dựa vào thành phần hóa học
Trang 1PHÂN LOạI CÁC LOÀI
TRONG CHI GYNOSTEMMA
BLUME DựA VÀO THÀNH
PHầN HÓA HọC
Trang 2NỘI DUNG
1 ĐẶT VẤN ĐỀ
1 ĐẶT VẤN ĐỀ
2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3 KẾT QUẢ THỰC NGHIỆM VÀ BÀN LUẬN
3 KẾT QUẢ THỰC NGHIỆM VÀ BÀN LUẬN
4 KẾT LUẬN
4 KẾT LUẬN
Trang 3I ĐẶT VẤN ĐỀ
• Giảo cổ lam là tên chung của các loài trong chi Gynostemma Blume (họ Bí- Cucurbitaceae).
• Hiện nay, các loài trong chi Gynostemma Blume được sử dụng trong điều trị:
+ hạ lipid máu+ hạ đường huyết+ điều tiết khả năng miễn dịch+ chống huyết khối…
Trang 4• Đặc điểm hình thái khá giống nhau -
nhầm lẫn trong thu hái, sử dụng ảnh
hưởng đến sức khỏe của người sử dụng.
* Điều tra sơ bộ:
- Một số đặc điểm hình thái về thân, lá, màu sắc, vị(đắng, ngọt, nhạt ) khác nhau
Mối liên quan giữa Hình thái và Thành phần hóa học ?
Sử dụng phương pháp phân loại dựa vào thành phần hóa học bổ trợ cho phương pháp phân loại dựa vào thành phần hóa học
I ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 5Đề Tài PHÂN LOẠI CÁC LOÀI
TRONG CHI GYNOSTEMMA
BLUME DỰA TRÊN THÀNH
PHẦN HÓA HỌC
Trang 6MỤC TIÊU
1 Xác định một số nhóm hợp chất hữu cơ chính có trong các
mẫu nghiên cứu
2 Phân loại các mẫu nghiên cứu dựa trên thành phần hóa học
Trang 7II ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU
1 Đối tượng nghiên cứu:
- 6 mẫu cây thuộc chi Gynostemma Blume
-Trồng tại 1 vườn gen, cùng điều kiện sinh thái, chăm sóc, thu hái và sơ chế.
Mẫu 1: G0
Mẫu 2: G1.2
Mẫu 3: G2.5
Mẫu 4: G5.3 Mẫu 5: G10.1 Mẫu 6: G14.1
Trang 8ĐặC ĐIểM HÌNH THÁI MẫU G0
Gynostemma pentaphyllum
(Thunb.) Makino var dasycarpum
Trang 9ĐặC ĐIểM HÌNH THÁI G1.2
Gynostemma logipes
C Y Wu ex C Y Wu et S K Chen
Trang 10ĐặC ĐIểM HÌNH THÁI G2.5
Trang 11ĐặC ĐIểM HÌNH THÁI G5.3
Trang 12ĐặC ĐIểM HÌNH THÁI G10.1
Trang 13ĐặC ĐIểM HÌNH THÁI G14.1
Trang 15Đặc điểm
hình thái G0 G1.2 G2.5 G5.3 G10.1 G14.1
Thân Hình ngũ
giác rãnh
nhọn-hình ngũ giác tròn- rãnh
Dày Rải rác Rất dày Rải rác Không Rải rác
Vị Rất đắng Rất đắng Ngọt Hơi đắng Đắng vừa Ngọt
nát
Trang 16NHậN XÉT
Về đặc điểm hình thái, nhận thấy:
Mẫu G0 và G1.2
Trang 172 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CứU
Chiết xuất dược liệu
Định tính các nhóm HCHC chính bằng phản ứng hóa học thường quy
Định tính bằng SKLM theo 5 phân đoạn Diethyl Ether(DE), Cồn(C), Cồn thủy phân(CT), Nước (N), Nước thủy phân(NT)
Lập ma trận phân loại dựa vào các vết khác nhau trên sắc ký đồ
Phân tích kết quả phân loại theo phần mềm PC-ORD 4.25
Trang 18QUY TRÌNH CHIếT XUấT
DƯợC LIệU NGUYÊN TẮC
Chiết tách hỗn hợp các chất có trong dược liệu thành 3 phân đoạn theo độ phân cực tăng dần:
Trang 19Độ PHÂN CựC CủA MộT Số DUNG MÔI
Độ phân cực P’của một số dung môi với chất hấp phụ là nhôm oxyd
Trang 20DƯỢC LIỆU (5g)
Dc cồn thủy phân (CT)
Dc cồn(C)
Dc nước(N)
Dc nước thủy phân(NT)
Dc ether(DE) Bã dược liệu
HCl 10%/cách thủy Chiết lại bằng ether
Quy trình chiết xuất
Trang 21III KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
1 Các nhóm chất hợp chất chính của một số loài trong chi
Gynostemma
2 Phân loại một số loài trong chi Gynostemma dựa trên thành
phần hóa học.
Trang 221 CÁC NHÓM CHấT HợP CHấT CHÍNH CủA
MộT Số LOÀI TRONG CHI GYNOSTEMMA
- Các nhóm HCHC saponin, flavonoid, acid amin, sterol, acid hữu cơ có mặt trong các phân đoạn (PĐ) của các mẫu nghiên cứu
- Các nhóm HCHC coumarin, alkaloid, anthranoid, glycosid tim, tanin, chất béo, đường khử tự do, caroten
không có mặt trong các mẫu trên
Trang 23Stt Nhóm chất Kết quả
G0 G1.2 G2.5 G5.3 G10.1 G14.1
1 Saponin DE, C, CT,N,NT DE,C, CT,N,NT DE,C,CT, N, NT DE,CT,C, N,NT DE,CT,C, NT,N DE,CT, NT, N
Trang 242.PHÂN LOạI MộT Số LOÀI TRONG CHI
GYNOSTEMMA BLUME DựA TRÊN THÀNH
Trang 25PHÂN ĐOạN DIETHYL ETHER
(Hệ 25-UV)
2 G2. 5 G5. 3 G10 1 G14 1
Trang 27PHÂN ĐOạN DIETHYL
Trang 28PHÂN ĐOạN CồN (Hệ 16- UV)
2 G2. 5 G5. 3 G10 1 G14 1
Trang 30PHÂN ĐOạN CồN (Hệ 14-DD TREO
MÁU)
2 G2. 5 G5. 3 G10 1 G14 1
Trang 32PHÂN ĐOạN CồN THủY PHÂN (Hệ 16-UV)
2 G2. 5 G5. 3 G10 1 G14 1
Trang 34PHÂN ĐOạN CồN THủY PHÂN (Hệ 25-DD TREO
0.085 ++
3
0.114 + 4
0.257 ++
5
0.331 + 6
0.337 + 7
0.388 + 8
0.685 ++++
Trang 35PĐ NƯỚC ( Hệ 14-DD TREO MÁU)
2 G2. 5 G5. 3 G10 1 G14 1
Trang 37PĐ NƯỚC THỦY PHÂN ( Hệ 17.3- DD TREO
MÁU)
G0 G1.
Trang 38stt Rf
1
0.036 2
0.084 3
0.133 4
0.217 5
0.229 6
0.253
7
0.289 8
0.313 9
0.373 10
0.506 11
0.542 12
0.566
Trang 40PHÂN TÍCH KếT QUả PHÂN LOạI THEO PHầN MềM PC-ORD 4.25
- Tổng số:122 vết khác nhau
- Phân loại với phần mềm P.CORD 4.25
Phép phân loại Cluster Analysis thực hiện 3 lần chia tách thành 5 nhóm khác biệt
(i) Go; (ii) G1.2 và G14.1; (iii) G10.1; (iv) G2.5,(v) G5.3 dựa trên sự giống nhau 83%
Trang 41CÂY PHÂN LOạI MộT Số LOÀI TRONG CHI
GYNOSTEMMA DựA TRÊN THÀNH PHầN HÓA
HọC
Cluster - Phan loai Gynostemma spp Distance (Objective Function) Information Remaining (%)
Trang 42BÀN LUậN
Phương pháp phân loại trên
• Là phương pháp hỗ trợ cho phương pháp phân loại hình thái so sánh
• Kết quả phân loại dựa trên sắc ký đồ về TPHH đã tách rõ ràng, có thể áp dụng trong phân loại các loài thực vật khác nhau ở mức độ loài hoặc dưới loài
Trang 43IV KẾT LUẬN
* Đã định tính được 13 nhóm HCHC trong 6 mẫu G0, G1.2, G2.5, G5.3, G10.1, G14.1
• Đã phân loại đươc 6 mẫu G0, G1.2, G2.5, G5.3, G10.1, G14.1 trong chi Gynostemma Blume
dựa trên thành phần hóa học với sự giống nhau 83% thành 5 nhóm khác biệt:
(i) G0; (ii) G1.2 và G14.1; (iii) G10.1;
(iv) G2.5; (v) G5.3