1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo bài tập lớn phân tích yêu cầu phần mềm nghiên cứu phát triển yêu cầu phần mềm cho cổng thông tin trường đh bách khoa

90 1,5K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo bài tập lớn phân tích yêu cầu phần mềm nghiên cứu phát triển yêu cầu phần mềm cho cổng thông tin trường đh bách khoa
Tác giả Đoàn Văn Đạt, 20111568 CNTT-TT 2.3 K56, 20111600 CNTT-TT 2.3 K56, 20111203 CNTT-TT 2.3 K56, 20111370 CNTT-TT 2.3 K56
Người hướng dẫn PGS.TS Huỳnh Quyết Thắng
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tác nhân tham gia sử dụng cổng thông tin là:  Khách: người truy cập bình thường  Sinh viên: sinh viên trong trường  Giảng viên: giảng viên trong trường  Nhóm quản trị nội dung: q

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Trang 2

RƯỜ ẠI Ọ Á OA À ỘI

Trang 4

Trang ký

Người lập: Đoàn Văn Đạt Ngày 29/05/14

Đại diện nhóm phát triển

Người kiểm tra: PGS.TS Huỳnh Quyết Thắng Ngày 30/05/2104

Cán bộ quản lý chất lượng

Trang 5

I.3 Tài liệu tham khảo 8

I.4 Bố cục tài liệu 8

I.5 Các thuật ngữ, từ viết tắt _ 8

II Mô tả hệ thống _ 10

II.1 Mục tiêu của hệ thống 10

II.2 Mô hình của hệ thống 10

III Các yêu cầu chung _ 12

III.1 Yêu cầu về môi trường (F001) 12

III.2 Yêu cầu về giao diện (F005) 12

IV Sơ đồ chức năng _ 13

IV.1 Biểu đồ Use case tổng quan 13

IV.2 Biểu đồ Use case phân rã chức năng: Khai thác thông tin _ 14

IV.3 Biểu đồ Use case phân rã chức năng: Quản trị nội dung 15

IV.4 Biểu đồ Use case phân rã chức năng: quản trị kỹ thuật 16

IV.5 Biểu đồ Use case phân rã chức năng quản lý trang cá nhân 17

IV.6 Biểu đồ Use case phân rã chức năng quản trị bài viết _ 18

IV.7 Biểu đồ Use case phân rã cho chức năng quản trị chuyên mục 19

IV.8 Biểu đồ Use case phân rã chức năng quản trị người dùng _ 20

V.10 Cập nhật thông tin cá nhân (F204) _ 36

V.11 Xem thông tin cá nhân (F205) 38

V.12 Hỏi đáp trực tuyến (F206) _ 39

V.13 Đăng nhận xét bài viết trên trang cá nhân của giảng viên (F207) _ 40

V.14 Viết bài (F210) 42

Trang 6

V.22 Đăng tải bài viết từ các trang thông tin con (F304) 52

V.23 Tích hợp các kênh thông tin (F305) 54

V.24 Quản trị người dùng (F306) 56

V.25 Tùy biến giao diện cổng thông tin (F307) _ 57

V.26 Hỏi đáp trực tuyến (F308) _ 59

V.27 Góp ý trực tuyến (F309) _ 60

V.28 Đăng bài viết (F310) 61

V.29 Kiểm duyệt nội dung (F311) 63

V.30 Viết bài (F312) 65

V.31 Thêm một bài viết vào 1 chuyên mục (F313) _ 66

V.32 Sửa nội dung bài viết (F316) _ 66

V.33 Gỡ bài viết xuống (F317) 68

V.34 Xóa nội dung (bài viết) (F318) 69

V.35 Đăng bài m i (F319) _ 70

V.36 Xóa chuyên mục (F320) _ 71

V.37 Thay đổi thông tin chuyên mục (F321) _ 72

V.38 Thêm bài viết vào chuyên mục (F322) 74

V.39 Tạo chuyên mục m i (F323) _ 75

V.40 Xóa bài viết khỏi chuyên mục (F324) 76

V.41 Di chuyển bài viết giữa 2 chuyên mục (F325) 77

V.42 Xóa người dùng (F326) _ 78

V.43 Thêm người dùng m i (F327) 79

V.44 Thay đổi quyền người dùng (F328) 80

V.45 Thay đổi thông tin cá nhân người dùng (F329) _ 81

VI Yêu cầu phi chức năng 89

VI.1 Hiệu năng (NF101) _ 89

VI.2 Bảo mật (NF102) _ 89

Trang 7

I ớ t ệu un

I.1 Mụ

a n ệm

Khái niệm cổng thông tin điện tử: Cổng thông tin điện tử là một trung tâm tích hợp thông

tin; là điểm truy cập tập trung và duy nhất; tích hợp các kênh thông tin các dịch vụ , ứng

dụng; là một sản phẩm hệ thống phần mềm được phát triển trên một sản phẩm phần mềm

cổng lõi (Portal core), thực hiện trao đổi thông tin, dữ liệu v i các hệ thống thông tin,

đồng thời thực hiện cung cấp và trao đổi thông tin v i người sử dụng thông qua một

phương thức thống nhất trên nền tảng Web tại bất kỳ thời điểm nào và từ bất kỳ đâu

Khái niệm này khác hoàn toàn v i khái niệm trang thông tin điện tử ở điểm trang thông

tin điện tử chỉ là một đơn thể cung cấp thông tin độc lập

Cổng thông tin điện tử trường đại học

Cổng thông tin điện tử được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực và cơ quan, tổ chức Có

thể kể đến như cổng thông tin điện tử chính phủ, cổng thông tin điện tử cho doanh

nghiệp, cho đối tác (để quản trị tài nguyên, quản lý mạng lư i, …); cổng thông tin điện tử

cho giáo dục đại học, cổng thông tin điện tử cho các tổ chức phi chính phủ, tổ chức hoạt

động nhiều chi nhánh trên các quốc gia khác nhau… Tuy nhiên, đối v i một cổng thông

tin điện tử dành cho trường đại học thường có các đặc điểm riêng biệt sau:

 Đối tượng chủ yếu mà thông tin hư ng đến: Sinh viên, giảng viên

 Hoạt động thông tin chủ yếu: Trao đổi thông tin giữa nhà trường và sinh viên

(thông qua các chuyên mục tin tức, qua hệ thống Email của cổng thông tin, hệ

thống tiếp nhận phản hồi, ý kiến của cổng thông tin)

 Phục vụ các hoạt động giáo dục, đào tạo: Đào tạo đại học, công tác chính trị, sinh

viên, quản lý sinh viên và hồ sơ / thông tin sinh viên

 Cổng thông tin sinh viên được xem là “bảng tin thông báo” chính thức của trường

đại học, thay cho việc thông báo qua thư từ, Email

b Mụ

Tạo ra một cổng thông tin của trường v i các mục đích chính sau:

 Cung cấp hiển thị các thông tin cơ bản về trường đại học cho người truy

cập vào cổng thông tin: lịch sử, cơ cấu bộ máy giáo dục, chương trình đào tạo, thông báo tuyển sinh, của trường

 Hiển thị các thông báo cho sinh viên và giảng viên

 Tiếp nhận ý kiến đóng góp của sinh viên, giảng viên về các vấn đề chung

trong trường

 Nơi trao đổi thông tin giữa sinh viên và giảng viên, giữa sinh viên v i sinh

viên

I.2 m v

o Hiển thị các thông tin liên quan đến trường đại học Bách Khoa Hà Nội

o Quản lý tài khoản của sinh viên và giảng viên của trường trên cổng thông tin

Trang 8

I.3 Tài l ệu t m k ảo

 Các cổng thông tin của các trường đại học:

1 Cổng thông tin hiện tại của ĐHBKHN

2 Cổng thông tin của ĐHQGHN

3 Cổng thông tin của Trường ĐH Kinh tế quốc dân

4 Cổng thông tin của Trường ĐH Quốc Gia Singapore

 Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm chuẩn IEEE830

I.4 ố ụ t l ệu

Tài liệu gồm 6 phần chính:

- Phần 1 Gi i thiệu chung: Gi i thiệu tổng quan về tài liệu

- Phần 2 Mô tả hệ thống: Mô tả chung về mục tiêu và mô hình chung của hệ

- Phần 5 Danh sách chức năng: Liệt kê tên các chức năng của hệ thống và

mô tả sơ lược

- Phần 6 Yêu cầu chi tiết các chức năng: Mô tả chi tiết các chức năng v i

các loại biểu đồ thể hiện quy trình thực hiện và những yêu cầu cụ thể

Adm Administartor Người quản trị

Username Tên người dùng trong hệ thống Không quá 16 ký tự vì lý do sử dụng

cơ chế quản lý người dùng của MySQL Fullname Tên thật, đầy đủ của người dùng

WorkId Mã công việc, chỉ định một công việc duy nhất trong hệ thống

WorkName Tên công việc Là mô tả ngắn gọn một công việc phải giải quyết

PmConfirmation Xác nhận chất lượng của PM Có 4 mức độ: “kém”, “trung bình”,

“tốt”, “rất tốt”

Comment Chỉ các ghi chú nói chung Thuật ngữ này dùng tương đương v i từ

“ghi chú”

Trang 9

DepartmentId Mã phòng ban

DepartmentName Tên phòng ban

Department Phòng ban Được sử dụng để chỉ các phòng ban trong công ty cũng

như cho khách hàng

HTML Hypertext Markup Language

SOAP Một giao thức truyền tin được định nghĩa bởi W3C

Java EE Java Platform, Enterprise Edition Thuật ngữ này được dùng thay thế

cho J2EE từ phiên bản 5

Java SE Java Platform, Standard Edition Thuật ngữ này được dùng thay thế

cho J2SE từ phiên bản 5

Java ME Java Platform, Micro Edition Thuật ngữ này được dùng thay thế cho

J2ME

Trang 10

II M tả ệ t ốn

II.1 Mụ t u ủ ệ t ốn

Hệ thống được xây dựng phải đạt được các mục tiêu cụ thể sau:

1 Xây dựng được cổng thông tin đáp ứng được những nhu cầu, chức năng chính

được mô tả trong tài liệu “BÁO CÁO KHẢO SÁT DỰ ÁN XÂY DỰNG PHẦN

MỀM”, mục 3.7 và mục 5.2

2 Hệ thống đủ khả năng cạnh tranh về cả chức năng lẫn chất lượng v i các cổng

thông tin xây dựng bởi các nhóm khác

3 Hệ thống đáp ứng được các yêu cầu đánh giá chất lượng, nội dung ở tài liệu

“BÁO CÁO KHẢO SÁT DỰ ÁN XÂY DỰNG PHẦN MỀM”, mục 7

4 Hệ thống được xây dựng đảm bảo các ràng buộc thiết kế và thực thi ở mục 6,

trong cùng tài liệu kể trên

5 Hệ thống được xây dựng đảm bảo các yêu cầu về hiệu năng ở mục 9.3, về chuẩn

một cổng thông tin ở mục 9.1

6 Hệ thống được xây dựng tuân thủ các nguyên tắc về an toàn thông tin, và đảm bảo

an toàn, bảo mật hệ thống thông tin

II.2 M ìn ủ ệ t ốn

II.2.1 M ìn ủ ệ t ốn

ìn II.1 ấu trú un ủ n t n t n

Cấu trúc chung của cổng thông tin có thể hình dung như hình trên

Trong đó, Portal chính là cổng thông tin chính, nhận dữ liệu biên tập từ các cổng

thông tin con (Portlet A, B, C…) Các cổng thông tin con kết nối v i Portal thông qua

Portlet Container bằng Portlet API

Như vậy cổng thông tin cần có:

 Cổng thông tin chính

 Portlet Container v i giao diện lập trình Portlet API định nghĩa giao diện giữa

Portlet Container và Portlet

 Các Portlet đồng thời vừa cùng cấp nội dung cho Portal chính, vừa là trang

Trang 11

 Để xây dựng cổng thông tin, cần tối thiểu các module tương ứng kể trên Phân

tích chi tiết hơn nữa, chẳng hạn Portal chính, sẽ cần 3 module l n bên trong:

 Module hiển thị: Trả về nội dung trang chủ Portal

 Module quản trị nội dung: Phần quản trị nội dung – thông tin của cổng thông

tin

 Module quản trị kỹ thuật : Phần quản trị về mặt kỹ thuật, cài đặt các thông số

hệ thống

 Bản thân mỗi Portlet cũng là các trang thông tin con, nó cũng giống như portal

chính, cũng yêu cầu cần có module để sinh ra trang chủ của riêng nó (chẳng

hạn sinh ra trang chủ của viện CNTT-TT), module cho phép quản trị về mặt

nội dung và module cho phép quản trị về mặt kỹ thuật

Trang 12

III u ầu un

III.1 Y u ầu v m tr ờn (F001)

Mã nghiệp

vụ

Mô tả yêu cầu

F001.01 Cổng thông tin hoạt động trên các hệ điều hành thông dụng

F001.02 Cài đặt trên máy chủ ảo, nền tảng Windows Azure Platform

F001.03 Hoạt động tốt trên các trình duyệt Fifox, google chorme, IE, opera,

F005.03 Các thao tác cơ bản để xuất bản thông tin được thực hiện nhanh chóng

F005.04 Việc chỉnh sửa và sắp xếp các thành phần hiển thị trên cổng thông tin

được thực hiện một cách trực quan

Trang 13

IV ồ n n

IV.1 u ồ Use se t n qu n

Hình IV.1 Use case tổng quan

Qua biểu đồ Use case tổng quan trên t thấy cổng thông tin gồm 2 khối chức năng chính

là khai thác thông tin và quản lí cổng thông tin Trong đó, khối quản lý cổng thông tin

gồm 2 khối nhỏ là: quản trị nội dung và quản trị hệ thống (kĩ thuật)

Các tác nhân tham gia sử dụng cổng thông tin là:

 Khách: người truy cập bình thường

 Sinh viên: sinh viên trong trường

 Giảng viên: giảng viên trong trường

 Nhóm quản trị nội dung: quản lí các thông tin của cổng thông tin

 Nhóm kĩ thuật: quản trị phần hệ thống, ký thuật của cổng thông tin

Trong các tác nhân trên thì sinh viên,giảng viên,quản trị nội dung,quản trị ký thuật sẽ có

tài khoản đăng nhập

Trang 14

IV.2 u ồ Use se p n rã n n : t t n t n

Hình IV.2: Use case khai thác thông tin

Dựa vào các tác nhân tham gia ta có thể liệt kê được các chức năng trong khối khai thác

 Xem thông tin

Sinh viên được kế thừa từ Khách nên cũng có đầy đủ các chức năng trên, gồm các chức

năng khác là:

 Đăng nhập

 Đăng xuất

 Cập nhật thông tin cá nhân

 Đăng kí nghiên cứu, học tập

 Xem thông tin cá nhân

 Đăng nhận xét bài viết trên trang cá nhân của giảng viên

 Hỏi đáp trực tuyến

Trang 15

Giảng viên gồm đầy đú các chức năng trên nhưng có một chức năng dành riêng cho họ là

quản lý trang cá nhân sẽ được trình bày chi tiết bên dư i

IV.3 u ồ Use se p n rã n n : uản trị nộ dun

ìn I 3: Use se uản trị nộ dun

Khối chức năng quản trị nội dung gồm 2 tác nhân tham gia: nhân viên quản trị nội dung

và Admin quản trị nội dung được kế thừa từ nhân viên quản trị nội dung

Nhân viên quản trị nội dung có các chức năng:

 Góp ý trực tuyến

 Đăng nhập

 Hỏi đáp trực tuyến

 Khối Quản trị bài viết

 Khối Quản trị chuyên mục

 Tùy biến giao diện cổng thông tin

 Đăng bài viết từ các trang thông tin con

 Tích hợp các kênh thông tin

Admin quản trị nội dung được kế thừa từ nhân viên có thêm khối chức năng quản trị

người dùng sẽ được trình bày cụ thể sau cùng các khối quản trị bài viết và quản trị

chuyên mục

Trang 16

IV.4 u ồ Use se p n rã n n : quản trị kỹ t uật

ìn I 4: Use se quản trị kỹ t uật

Tác nhân tham gia là nhân viên kỹ thuật trong đó có một Admin kỹ thuật được kế thừa từ

nhân viên kỹ thuật Các chức năng gồm:

Trang 17

IV.5 u ồ Use se p n rã n n quản lý tr n n n

ìn I 5: uản lý trang cá nhân

Đây là khối chức năng dành riêng cho tác nhân giảng viên để quản lý trang thông tin cá

nhân của mình một cách tiên lợi nhất Trang các nhân này giúp cho giảng viên cũng như

sinh viên có thể trao đổi công việc một cách dễ dàng nhất

Trang 18

IV.6 u ồ Use se p n rã n n quản trị b v t

ìn I 6: uản trị b v t

Đây là khối chức năng của tác nhân nhân viên quản trị bài viết để phục vụ nhu cầu đăng

tin tức, thông tin lên cổng thông tin Các chức năng gồm:

 Đăng bài m i

 Đăng bài viết

 Kiểm duyệt nội dung

 Viết bài

 Thêm bài viết vào một chuyên mục

 Di chuyển bài viết giữa hai chuyên mục

 Gỡ bài viết xuống

 Sửa nội dung bài viết

 Xóa bài viết khỏi chuyên mục

Trang 19

IV.7 u ồ Use se p n rã o n n quản trị u n mụ

ìn I 7: uản trị u n mụ

Đây là khối chức năng thuộc các chức năng quản trị nội dung, tác nhân chính là quản trị

viên nội dung Các chức năng trong khối chức năng này là:

 Di chuyển bài viết giữa hai chuyên mục

 Thêm bài viết vào chuyên mục

 Tạo chuyên mục n i

 Xóa chuyên mục

 Thay đổi thông tin chuyên mục

 Xóa bài viết khỏi chuyên mục

Trang 20

IV.8 u ồ Use se p n rã n n quản trị n ờ dùn

ìn I 8: uản trị n ờ dùn

Đây là khối chức năng của Admin dùng để quản lý người dùng có tài khoản trên cổng

thông tin Các chức năng gồm:

Trang 21

V D n s n n

Liệt kê danh sách các nghiệp vụ sẽ được phân tích trong tài liệu này, bao gồm các thông

tin:

 Cấp

 Mã chức năng: luôn bắt đầu bằng F, sau đó là 3 chữ số

 Tên gọi tắt, class name

 Tên chức năng

Cấp Mã Tên gọi tắt Tên chức năng

F203 Đăng ký nghiên cứu khoa học

F204 Cập nhật thông tin cá nhân

F205 Xem thông tin cá nhân

F206 Hỏi đáp trực tuyến

F207 Đăng nhận xét bài viết trên trang cá nhân của

giảng viên F208 Quản lý trang cá nhân

F214 Tải tệp lên trang cá nhân

F216 Sửa bài viết

F302 Quản trị các bài viết

Trang 22

F303 Quản trị chuyên mục

F304 Đăng tải bài viết từ các trang thông tin con

F305 Tích hợp các kênh thông tin

F306 Quản trị người dùng

F307 Tùy biến giao diện cổng thông tin

F308 Hỏi đáp trực tuyến

F309 Góp ý trực tuyến

2 F310 Đăng bài viết

F311 Kiểm duyệt nội dung

F313 Thêm bài viết vào 1 chuyên mục

F314 Di chuyển bài viết giữa 2 chuyên mục

F315 Xóa bài viết khỏi chuyên mục

F316 Sửa nội dung bài viết

F317 Gỡ bài viết xuống

F318 Xóa nội dung (bài viết)

F320 Xóa chuyên mục

F321 Thay đổi thông tin chuyên mục

F322 Thêm bài viết vào chuyên mục

F323 Tạo chuyên mục m i

F324 Xóa bài viết khỏi chuyên mục

F325 Di chuyên bài viết giữa 2 chuyên mục

F326 Xóa người dùng

F327 Thêm người dùng m i

F328 Thay đổi quyền người dùng

F329 Thay đổi thông tin cá nhân người dùng

1 F401 Sao lưu hệ thống

F402 Phục hồi hệ thống

F403 Cập nhật hệ thống

F404 Kiểm duyệt nhật ký

Trang 23

F405 Đăng nhập 3

V.1 Xem thông tin (F101)

V.1.1 M tả

Các thông tin được hiển thị dư i nhiều dạng trên cổng thông tin, cho phép người truy cập

xem được thông tin cần thiết

- Thông tin gi i thiệu trường (lịch sử, bộ máy tổ chức)

- Thông tin tuyển sinh

 Thông tin về tuyển sinh cần có: Điểm chuẩn các năm, quy chế nộp hồ sơ,

đăng trong thời gian tuyển sinh đại học

- Thông tin các khoa viện

- Thông tin học bổng, học phí

- Điểm số sinh viên (chỉ là kết quả chung, không đăng công khai bản chi tiết cho

mọi đối tượng)

- Thông tin hoạt động của trường

- Thông tin các phòng ban, các hoạt động

- Chương trình đào tạo

(Các thông tin có yêu cầu truy cập cao: tuyển sinh, hoạt động nhà trường, học bổng sinh

Trang 24

- Người dùng truy cập trang web

- Hiển thị các thông tin chung dành cho khách

- Nếu người dùng đăng nhập thì tùy vào loại tài khoản người dùng có thể hiển thị thêm

một số thông tin khác

V.1.3 Y u ầu

Mã nghiệp

vụ

Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu

UR101 F101.01 Giao diện cổng thông tin đẹp, đơn giản

UR101 F101.02 Giao diện dễ tìm kiếm, điều hư ng

UR101 F101.03 Cần đáp ứng nhu cầu xem thông tin của ít nhất 5000

người dùng trong cùng thời điểm

UR101 F101.04 Các thông tin được hiển thị cho nhiều người cùng xem

phải nhất quán về mặt nội dung

V.2 ru ập l n k t (F102)

V.2.1 Mô tả

Trong mỗi trang thông tin đều có các liên kết đến các trang thông tin khác, người dùng sẽ

kích vào các liên kết và trang web tự động chuyển đến các trang web được liên kết

Mụ : Đáp ứng nhu cầu xem thông tin của sinh viên, giảng viên và khách

ộ u t n: Rất quan trọng

Trang 25

V.2.2 u trìn t ự ện

ìn 2: ru ập l n k t

- Người dùng kích vào liên kết

- Cổng thông tin kết nối đến liên kết vừa chọn

- Cổng thông tin hiển thị giao diện của liên kết

V.2.3 Y u ầu

Mã nghiệp

vụ

Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu

UR102 F102.01 Truy cập liên kết phải đơn giản

UR102 F102.02 Việc chuyển qua liên kết m i phải được thực hiện

nhanh

V.3 Góp ý (F103)

V.3.1 M tả

Người dùng muốn góp ý về nội dung hay các chức năng của cổng thông tin có thể gửi ý

kiến của mình t i địa chỉ email của cổng thông tin

Trang 26

Cần hiển thị địa chỉ email góp ý cho cổng thông tin Khi người dùng muốn góp ý có thể

gửi thư điện tử vào email đó và người quản lý cổng thông tin có trách nhiệm thường

xuyên kiểm tra và thu thập ý kiến đóng góp của người dùng

Mụ : Đáp ứng nhu cầu những người muốn góp ý cho cổng thông tin

ộ u t n: Quan trọng

V.3.2 u trìn t ự ện

Hình V.3: Góp ý

- Người dùng chọn chức năng góp ý

- Cổng thông tin hiển thị khung nhập ý kiến và địa chỉ email

- Người dùng nhập ý kiến vào khung ý kiến và xác nhận gửi

- Cổng thông tin tạo ra email v i nội dung là ý kiến người dùng, gửi vào hòm thư góp ý

của cổng thông tin

(Người dùng có thể tự dùng địa chỉ email của mình để gửi ý kiến t i email của cổng

thông tin)

V.3.3 Y u ầu

Mã nghiệp

vụ Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu

UR103 F103.01 Các thông tin của người dùng nhập vào cần giữ bí mật

nếu người dùng yêu cầu

UR103 F103.02 Nội dung góp ý cần được thường xuyên xem xét bởi

ngưởi quản lý cổng thông tin để có cải thiện hay chỉnh sửa hợp lý cho cổng thông tin

Trang 27

V.4 n n n ữ (F104)

V.4.1 M tả

Trong mỗi trang thông tin đều có thể hiện thị trên nhiều ngôn ngữ (chủ yếu là tiếng Anh

và tiếng Việt) Người dùng có thể lựa chọn xem cổng thông tin trên ngôn ngữ tùy chọn

Mụ : Đáp ứng nhu cầu của những người muốn xem trên nhiều ngôn ngữ

ộ u t n: Quan trọng

V.4.2 u trìn t ự ện

ìn 4: n n n ữ

- Người dùng kích vào mục đổi ngôn ngữ

- Cổng thông tin hiển thị danh sách ngôn ngữ cho người dùng lựa chọn

- Người dùng lựa chọn ngôn ngữ

- Cổng thông tin chuyển đổi giao diện sang ngôn ngữ người dùng đã lựa chọn

V.4.3 Y u ầu

Mã nghiệp

vụ

Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu

UR104 F104.01 Việc chuyển đổi giữa các ngôn ngữ được thực hiện

nhanh UR104 F104.02 Thao tác thực hiện đổi ngôn ngữ đơn giản

Trang 28

V.5 ìm k m t n t n (F105)

V.5.1 M tả

Người dùng có nhu cầu tìm kiếm tài liệu mình mong muốn, cổng thông tin cần cung cấp

chức năng tìm kiếm nhanh chóng hiệu quả theo các tiêu chí:

Tìm kiếm theo tên tiêu đề

Tìm kiếm trong nội dung văn bản

Tìm kiếm theo thời gian

Tìm kiếm theo loại thông tin

Mụ : Đáp ứng nhu cầu người dùng trên cổng thông tin

Trang 29

- Hệ thống dựa trên tiêu chí tìm kiếm sẽ bắt đầu quá trình tìm kiếm tương ứng và tạo ra

danh sách các tài liệu phù hợp

- Hệ thống kiểm tra danh sách và loại bỏ các tài liệu mà người dùng không được xem ra

khỏi danh sách

- Hệ thống hiển thị danh sách tài liệu tìm kiếm được cho người dùng

* Tìm kiếm theo tên tiêu đề

- Duyệt qua các tài liệu

- V i mỗi tài liệu, lấy phần tên tiêu đề của tài liệu để so sánh v i thông tin người dùng

nhập vào

- Nếu tài liệu có tên phù hợp thì đưa vào danh sách tài liệu tìm được

* Tìm kiếm theo nội dung văn bản

- Duyệt qua các tài liệu

- V i mỗi tài liệu, đọc nội dung của tài liệu để tìm kiếm xem có tồn tại thông tin của

người dùng nhập vào hay không

- Nếu tồn tại nội dung của thông tin người dùng nhập vào trong tài liệu thì đưa tài liệu

vào danh sách tài liệu tìm được

* Tìm kiếm theo loại thông tin

- Duyệt qua các tài liệu trong các mục tài liệu người dùng yêu cầu

- Đưa các tài liệu vào danh sách tài liệu tìm được

* Tìm kiếm theo thời gian

- Duyệt qua các tài liệu

- So sánh thời gian đăng tài liệu v i thời gian người dùng nhập vào, nếu trong khoảng

thời gian của người dùng thì đưa vào danh sách tài liệu tìm được

V.5.3 Y u ầu

Mã nghiệp

vụ Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu

UR105 F105.01 Cần tìm kiếm nhanh chóng chính xác

UR105 F105.02 Đưa ra danh sách các bài đăng theo đúng yêu cầu người

dùng kèm liên kết t i bài đăng đó

UR105 F105.03 Cần đáp ứng nhu cầu tìm kiếm của tất cả những người

dùng đang truy cập cổng thông tin

UR105 F105.04 Người dùng kích hoạt chức năng tìm kiếm bằng cách

kích vào nút tìm kiếm trên giao diện hoặc dùng tổ hợp phím nóng Ctrl + F

Trang 30

V.6 ả tệp (F106)

V.6.1 M tả

Đối v i các bài đăng có tệp đính kèm, cần hiển thị liên kết để người xem có thể download

tệp tài liệu về máy

Mụ : Đáp ứng nhu cầu của sinh viên và khách

ộ u t n: Quan trọng

V.6.2 u trìn t ự ện

ìn 6: ả tệp

- Người dùng kích hoạt vào liên kết t i tệp cần tải về máy

- Cổng thông tin tìm kiếm tệp trong hệ thống tệp

- Nếu tìm thấy, sao chép tệp và gửi bản sao về máy người dùng, ngược lại thông báo kết

quả không tìm được

Trang 31

V.6.3 Y u ầu

Mã nghiệp

vụ Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu

UR106 F106.01 Quy trình tải tệp đơn giản

V.7 n n ập (F201)

V.7.1 M tả

Mụ : Đăng nhập vào hệ thống, thực hiện các chức năng của người dùng có

tài khoản

Mô tả ch n n : Người dùng trư c khi thao tác những chức năng bắt buộc phải

đăng nhập v i cổng thông tin thì cần cung cấp tên tài khoản và mật khẩu để xác

thực Sau khi đăng nhập, người dùng sẽ được tiến hành các hoạt động khác, thực

hiện những chức năng bắt buộc phải cần đăng nhập

ộ u t n :bắt buộc phải có

Trang 32

V.7.2 rìn tự t ự ện:

ìn 7: n n ập

1 Khi truy cập vào cổng thông tin người

dùng muốn thực hiện các chức năng bắt buộc

phải đăng nhập

2 Người dùng nhập tên tài khoản và mật

khẩu vào mục đăng nhập tiến hành so sánh mật khẩu 3 Hệ thống tìm tên tài khoản và

4 Nếu thông tin hợp lệ, giao diện làm việc chính phù hợp v i loại tài khoản của người dùng được cổng thông tin bật lên

 Các kịch bản phụ:Tại điểm 4, nếu thông tin không phù hợp (không có tài khoản

v i tên đã nhập hoặc mật khẩu không đúng), hệ thống sẽ yêu cầu đăng nhập lại, ca

sử dụng quay lại điểm 2

 Các y u tố liên quan:Sau khi đăng nhập thành công: cổng thông tin sẽ hiển thị

đúng giao diện mà tài khoản đăng nhập vào

Trang 33

V.7.3 Y u ầu

Mã n ệp

vụ

UR201 F201.01 Nhập đầy đủ tên tài khoản và mật khẩu

UR201 F201.02 Không tồn tại hai tài khoản bất kì nào trùng tên đăng nhập

UR201 F201.03 Hiện đúng giao diện của tài khoản

V.8 n xuất (F202)

V.8.1 M tả

Mụ : thoát hoàn toàn ra khỏi hệ thống

Mô tả yêu cầu: chức năng giúp thoát khỏi hệ thống trở về giao diện khách(giao

diện đăng nhập)

M ộ u t n:bắt buộc phải có

Trang 34

V.8.2 u trìn t ự ện:

ìn 8: n xuất

 Người dùng đăng đăng nhập bằng tài khoản của mình và muốn thoát ra khỏi

hệ thống, người dùng kích vào nút đăng xuất trên giao diện

 Cổng thông tin xác nhận tài khoản có yêu cầu đăng xuất

 Thoát khỏi giao diện hiện tại của tài khoản

 Cổng thông tin hiện thị giao diện khách(giao diện đăng nhập)

V.9 n ký n n u k o ọ (F203)

V.9.1 M tả

Mụ : giúp cho sinh viên đăng kí các đề tài nghiên cứu ở trong trường một

cách thuận tiện nhất

Trang 35

Mô tả yêu cầu: Đây là chức năng dành riêng chi sinh viên.Sau khi sinh viên đăng

nhập vào tài khoản của mình, sinh viên muốn đăng kí nghiên cứu khoa học thì có

thể vào mục đăng kí nghiên cứu khoa học

ộ u t n: Nên có

V.9.2 rìn tự t ự ện:

ìn 9: n ký ọ tập

Các bư c cụ thể được thể hiện dư i bảng:

1 Chọn chế độ đăng kí nghiên cứu

khoa học trên cổng thông tin

2 Hiển thị trang đăng kí

3 Chọn ngành nghiên cứu

4 Chọn đề tài nghiên cứu

5 Kiểm tra đề tài

6 Thông báo kết quả

7 Nếu đăng kí thất bại thì có thể đăng

kí đề tài khác

Trang 36

 Kịch bản phụ: Nếu đề tài mà sinh viên kích chọn đã hết xuất thì có thể gợi ý một số

đề tài có liên quan

 Các yếu tố liên quan:Trong chức năng hiển thị các đề tài thì sẽ có thêm chức năng

hiển thị theo cách lụa chọn:

 Hiển thị các đề tài thuộc một ngành được lưa chọn

 Hiển thị các đề tài cấp độ: cấp trường cấp bộ cấp nhà nư c

 Hiển thị các đề tài theo thời gian cập nhật

Sau khi đăng kí thành công thì người quản lý cổng thông tin sẽ có nhiệm vụ lấy thông

tin từ tài khoản đăng kí gửi cho người quản lí đề tài

V.9.3 Y u ầu

Mã n ệp

vụ

UR203 F203.01 Sinh viên có tài khoản đăng nhập vào cổng thông tin

UR203 F203.02 Liệt kê các đề tài còn tuyển người nghiên cứu

UR203 F203.03 Sắp xếp các đề tài theo cấp độ, khoa viện

UR203 F203.04 Thông báo kết qủa đăng kí ngay sau khi đăng kí

V.10 ập n ật t n t n n n (F204)

V.10.1 M tả

Mụ : người dùng chỉnh sửa lại,bổ sung thông tin cá nhân của mình

Mô tả yêu cầu: người dùng đăng nhập vào cổng thông tin vào trang quản lí cá

nhân của mình để cập nhật lạ thông tin cá nhân của mình

M ộ u t n: Quan trọng

Trang 37

V.10.2 u trìn t ự ện:

Hình V.10: Cập nhật thông tin cá nhân

 Người dùng đăng nhập vào trang quản lí cá nhân của mình

 Cổng thông tin sẽ hiện thị giao diện lên, người dùng kích chọn mục xem

thông tin cá nhân

 Tiếp theo chọn nút cập nhật thông tin

 Lúc này người dùng chỉ cần điền lại thông tin vào các mục rồi chọn ok là

hoàn tất công việc

 Cổng thông tin sẽ hiện thị lại thông tin mà bạn vừa chỉnh sửa

Trang 38

V.11 Xem thông tin cá nhân (F205)

Mụ : kiểm tra lại thông tin cá nhân của người dùng khi đăng kí tài khoản

trên cổng thông tin

Mô tả yêu cầu: đây là chức năng dành cho người dung có tài khoản trên cổng

thông tin như sinh viên giảng viên… V i chức năng này người dùng sẽ biết được

những thông tin cá nhân của mình đã được đăng kí trên cổng thông tin

M ộ u t n: rất quan trọng

V.11.1 u trìn t ự ện

Hình V.11: xem thông tin cá nhân

 Để xem được thông tin cá nhân của mình, người dùng phải đăng nhập vào hệ

thống, rồi chọn trang quản lí cá nhân của mình

 Lúc này giao diện trang cá nhân sẽ hiện ra

 Người dùng tiếp tục chọn mục xem thông tin cá nhân trên giao diện

 Cổng thông tin sẽ hiện thị các thông tin cá nhân của tài khoản đó lúc được đăng

UR205 F205.01 Phải đăng nhập vào cổng thông tin

UR205 F205.02 Hiện đúng thông tin cá nhân của tài khoản đăng nhập

Trang 39

V.12 ỏ p trự tu n (F206)

V.12.1 M tả

Mụ : giúp người dùng gửi các thắc mắc của mình đến trường đại học

Mô tả ch n n : đây là chức năng cung cấp cho người dùng một phương tiện để

hỏi đáp những thắc mắc của mình về tất cả những vấn đề liên quan đến trường.Qua

đó các bộ phận quản lí sẽ có những phản hồi giải đáp lại những thắc mắc trên một

các kịp thời

M ộ u t n: bắt buộc phải có

V.12.2 u trìn t ự ện:

Hình V.12: Hỏ p trực tuy n

 Người dùng phải đăng nhập vào hệ thống, sau đó chọn mục hỏi đáp trên

giao diện chính của cổng thông tin

 Cổng thông tin sẽ hiện thị giao diện để người dùng nhập nội dung hỏi đáp

của mình

 Sau khi hoàn tất việc nhập nội dung, người dùng sẽ phải chọn đối tượng

mà mình muốn hỏi Khi này trên cổng thông tin sẽ liệt kê danh sách các đối tượng mà người dùng có thể gửi yêu cầu Công việc này giúp việc phản hồi diễn ra nhanh nhất yêu cầu được gửi đẽn đúng đối tượng có thẩm quyển giải quyết

Trang 40

 Sau khi hoàn tất mọi công việc, ngươi dùng chỉ cần kích nút gủi tin để

UR206 F206.01 Giao diện nhập đầy đủ, đơn giản

UR206 F206.02 Phân loại đối tương giải đáp cho người gửi

UR206 F206.03 Thông báo kết quả gửi

V.13 n n ận xét b v t tr n tr n n n ủ ản v n (F207)

V.13.1 M tả

Mụ : bình luận, nhận xét các bài viết của các giảng viên

Mô tả yêu cầu: các giảng viên, hay sinh viên có thể đọc các bài viết của một

giảng viên nào đó Sau đó có thể ghi những lời bình luận, nhận xét của mình trên

đó Chủ của bài viết cũng có thể đáp lại những ý kiến đó

M ộ u t n: Quan trọng

Ngày đăng: 23/09/2014, 13:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình IV.1 Use case tổng quan - Báo cáo bài tập lớn phân tích yêu cầu phần mềm nghiên cứu phát triển yêu cầu phần mềm cho cổng thông tin trường đh bách khoa
nh IV.1 Use case tổng quan (Trang 13)
Hình IV.2: Use case khai thác thông tin - Báo cáo bài tập lớn phân tích yêu cầu phần mềm nghiên cứu phát triển yêu cầu phần mềm cho cổng thông tin trường đh bách khoa
nh IV.2: Use case khai thác thông tin (Trang 14)
Hình V.13:   n  n ận xét trên trang cá nhân của giảng viên - Báo cáo bài tập lớn phân tích yêu cầu phần mềm nghiên cứu phát triển yêu cầu phần mềm cho cổng thông tin trường đh bách khoa
nh V.13: n n ận xét trên trang cá nhân của giảng viên (Trang 41)
Hình V . 14 .     u  ồ  o t  ộn       n n    n  ký  ọ  tập - Báo cáo bài tập lớn phân tích yêu cầu phần mềm nghiên cứu phát triển yêu cầu phần mềm cho cổng thông tin trường đh bách khoa
nh V . 14 . u ồ o t ộn n n n ký ọ tập (Trang 42)
Hình V.22:    n  tả  b   v  t từ     tr n  t  n  t n  on - Báo cáo bài tập lớn phân tích yêu cầu phần mềm nghiên cứu phát triển yêu cầu phần mềm cho cổng thông tin trường đh bách khoa
nh V.22: n tả b v t từ tr n t n t n on (Trang 53)
Hình V.23     u  ồ  o t  ộn  t     ợp     k n  t  n  t n - Báo cáo bài tập lớn phân tích yêu cầu phần mềm nghiên cứu phát triển yêu cầu phần mềm cho cổng thông tin trường đh bách khoa
nh V.23 u ồ o t ộn t ợp k n t n t n (Trang 55)
Hình V.25     u  ồ trìn  tự      n n  tù  b  n    o d ện   n  t  n  t n - Báo cáo bài tập lớn phân tích yêu cầu phần mềm nghiên cứu phát triển yêu cầu phần mềm cho cổng thông tin trường đh bách khoa
nh V.25 u ồ trìn tự n n tù b n o d ện n t n t n (Trang 58)
Hình V.27.    u  ồ trìn  tự      n n    p ý trự  tu  n - Báo cáo bài tập lớn phân tích yêu cầu phần mềm nghiên cứu phát triển yêu cầu phần mềm cho cổng thông tin trường đh bách khoa
nh V.27. u ồ trìn tự n n p ý trự tu n (Trang 61)
Hình V.29     u  ồ  o t  ộn       n n  k  m du ệt b   v  t - Báo cáo bài tập lớn phân tích yêu cầu phần mềm nghiên cứu phát triển yêu cầu phần mềm cho cổng thông tin trường đh bách khoa
nh V.29 u ồ o t ộn n n k m du ệt b v t (Trang 64)
Hình V.32     u  ồ  o t  ộn       n n  sử  b   v  t - Báo cáo bài tập lớn phân tích yêu cầu phần mềm nghiên cứu phát triển yêu cầu phần mềm cho cổng thông tin trường đh bách khoa
nh V.32 u ồ o t ộn n n sử b v t (Trang 67)
Hình V.34     u  ồ  o t  ộn       n n  x   b   v  t - Báo cáo bài tập lớn phân tích yêu cầu phần mềm nghiên cứu phát triển yêu cầu phần mềm cho cổng thông tin trường đh bách khoa
nh V.34 u ồ o t ộn n n x b v t (Trang 69)
Hình V.36     u  ồ  o t  ộn       n n  x     u  n mụ - Báo cáo bài tập lớn phân tích yêu cầu phần mềm nghiên cứu phát triển yêu cầu phần mềm cho cổng thông tin trường đh bách khoa
nh V.36 u ồ o t ộn n n x u n mụ (Trang 71)
Hình V.38:    m b   v  t v o   u  n mụ - Báo cáo bài tập lớn phân tích yêu cầu phần mềm nghiên cứu phát triển yêu cầu phần mềm cho cổng thông tin trường đh bách khoa
nh V.38: m b v t v o u n mụ (Trang 74)
Hình V.39:   o   u  n mụ  mớ - Báo cáo bài tập lớn phân tích yêu cầu phần mềm nghiên cứu phát triển yêu cầu phần mềm cho cổng thông tin trường đh bách khoa
nh V.39: o u n mụ mớ (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w