1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án kỹ thuật thi công

49 1,5K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án kỹ thuật thi công là file word và có cà các bảng xcell thống kê cốt thép, thống kê bê tông, nhân công, mình mới bảo vệ đồ án xong. giờ chia sẻ cho các bạnĐồ án kỹ thuật thi công là file word và có cà các bảng xcell thống kê cốt thép, thống kê bê tông, nhân công, mình mới bảo vệ đồ án xong. giờ chia sẻ cho các bạnĐồ án kỹ thuật thi công là file word và có cà các bảng xcell thống kê cốt thép, thống kê bê tông, nhân công, mình mới bảo vệ đồ án xong. giờ chia sẻ cho các bạn

Trang 1

Trờng đại học kỹ thuật công nghiệp tháI nguyên

Khoa XÂY DỰNG & mt - bộ môn kiến trúc

đồ án kỹ thuật thi công Thi công nhà khung bê tông toàn khối

Giáo viên hớng dẫn : Nguyễn Tiến Đức

A Giới thiệu về công trình và các số liệu tính toán:

I Giới thiệu về công trình và điều kiện thi công:

1 Giới thiệu về công trình:

- Công trình thi công là công trình có :

+ Số tầng nhà : 7 tầng+ Số bớc cột : 7 bớc+ Số nhịp : 4 nhịp

2 Điều kiện thi công :

- Mùa thi công : mùa đụng

II Các số liệu tính toán.

Trang 2

- ChiÒu cao tÇng m¸i: Hm= 3,2 m

⇒ ChiÒu cao tæng cña c«ng tr×nh:

Trang 3

- Dầm phụ: Ta lấy hdp = L dp B 4700 391 7mm

12

1 12

1

- Chiều dày mái: δm = 10cm

3 Các phơng án thi công và số liệu tính toán:

a.) Phơng án thi công là đổ bê tông toàn khối Mỗi tầng chia làm 2 đợt:

+ Đợt 1: Đổ bê tông cột

+ Đợt 2 : Đổ bê tông dầm, sàn

b.) Các số liệu tính toán:

- Hàm lợng cốt thép tính theo m3 bê tông à% = 1,5%

- Khối lợng riêng của cốt thép: γ Thép = 7850 kg/m3

- Khối lợng riêng của Bê tông: γ bt = 2500 kg/m3

- Khối lợng riêng của Gỗ: γ g = 700 kg/m3

- Mô đun đàn hồi của gỗ: Eg=1,2.105 Kg/cm2

- ứng suất cho phép của gỗ : [ ] σ =105 Kg/cm2

4 Các sơ đồ mặt bằng và mặt cắt của công trì

Trang 4

4 4

Trang 6

b Thiết kế ván khuôn, xà gồ, cột chống

Nguyên tắc cấu tạo :

- Từng loại ván khuôn làm việc độc lập, tức là có hệ thống cột chốngriêng cho từng loại ván khuôn

- Ván thành của cột và dầm chỉ chịu lực ngang và do kích thớc cấu kiệnnên ta chọn theo cấu taọ

I. Ván Khuôn Sàn:

Dùng nhóm gỗ có:

[ ] γ gỗ = 700 kg/m3, [ ] σ = 105 kg/cm3, E = 1,2.105 kg/cm2

1 Ván khuôn sàn:

- Ván sàn đợc tạo thành từ các tấm ván nhỏ ghép lại với nhau Tiết

diện ngang của mối tấm ván khuôn 25 x 3 cm. ( Hình vẽ )

Xét một dải ván khuôn rộng 1(m) theo phơng vuông góc với xà gồ  sơ

đồ tính toán là dầm liên tục có gối tựa là các xà gồ và chịu tải phân bố

đều ( Hình vẽ ):

Trang 8

1 = n ptc

1 = 1,3 x 250 = 325 (kg/m)+ Do đổ BT và đầm: có γ = 400 (kg/m2)

1. Tính toán khoảng cách giữa các xà gồ

a. Tính theo điều kiện cờng độ:

- Khả năng chịu uốn của ván khuôn sàn

Trang 9

W = bh2/ 6 = 1 x 0,032/6 = 1,5.10-4 m3

[ ]M ≤105.104.1,5.10-4 kg.m = 157,5 kg.mMô men lớn nhất mà tải trọng gây ra cho ván khuôn sàn:

Từ công thức tính mômen lớn nhất suy ra đợc khoảng cách lớn nhất của xà

gồ tính theo điều kiện bền:

ì

(1)

b. Tính theo điều kiện biến dạng của ván khuôn sàn:

Độ võng giới hạn cho phép của ván sàn

f tc

128

4 400

l

03 , 0 1 12

4 8 3

δvt : Bề dày ván thành dầm chính = 30 mm

⇒ Lxg = 3300 - 250 - 2.30 - 2.15 = 2960 mm

- Số xà gồ tối thiểu là:

Trang 10

Trong đó : + với nhịp biên:

L =5800=> n=

2900 200

1 4, 6 750

+ l: khoảng cách giữa các xà gồ l= 750 mmChọn nhịp biên bố trí 3 xà gồ, nhịp giữa 2 xà gồ trong khoảng dầm D2-D3

Bố trí hệ xà gồ: ( Hình vẽ )

Hình vẽ: Bố trí xà gồ cho ván sàn

2. Tính toán và kiểm tra cột chống, xà gồ:

a. Khoảng cách cột chống xà gồ:

* Sơ đồ tính: coi xà gồ là dầm liện tục kê lên các gối tựa là cột chống

Xà gồ chịu lực từ trên sàn truyền xuống và trọng lợng bản thân xà gồ

- Chọn tiết diện cột chống xà gồ: 8 x 10 cm

* Tải trọng tác dụng lên xà gồ:

- Trọng lợng bản thân xà gồ:

Trang 11

10 33 , 1 6

10 , 0 08 , 0 6

* TÝnh kho¶ng c¸ch cét chèng theo ®iÒu kiÖn biÕn d¹ng cña xµ gå:

- §é vâng giíi h¹n cho phÐp xµ gå

[ ]f = 400l

- §é vâng lín nhÊt cña xµ gå

EJ

l q

3

10 66 , 6 12

10 , 0 08 , 0 12

q

m

Trang 12

⇒ Từ 2 điều kiện trên ta chọn khoảng giữa các cột chống: L = 0,9 m

- Khoảng cỏch từ tõm cột chống đến mộp xà gồ:

2.x= 2960-3.750=710 => x=355

- Sơ đồ bố trí cột chống nh sau:

Trang 13

Kiểm tra cột chống theo điều kiện bền và ổn định :

* Sơ đồ tính: Hình vẽ:

* Theo điều kiện bền:

Vì sàn tầng 1 làm việc nhiều nhất

Liên kết ở hai đầu cột chống là liên kết khớp (à = 1)

 Chiều dài tính toán l0 =à l = 3,42 m

+Chọn tiết diện cột: 10 x 10 cm

+ Mô men quán tính của cột chống:

4 6 3

3

m 10 8 12

1 , 0 1 , 0 12

m+ Độ mảnh: λ =

0 3, 42

120,85 0,0283

Theo điều kiện ổn định:

Trang 14

927, 69

43,76 kg/cm 0, 212.10.10

Vậy cột chống đã thoả mãn điều kiện ổn định và điều kiện bền

II Tính Toán Ván Khuôn Dầm Phụ Và Cột Chống Dầm Phụ

1 Cấu tạo chung ván khuôn dầm phụ và cột chống dầm:

- Gồm 3 mảng gỗ ván liên kết với nhau, chiều dày ván thành 3 cm, ván

đáy 3cm Mỗi mảng gỗ ván gồm nhiều tấm gỗ nhỏ liên kết với nhau bởicác nẹp Hệ chống đỡ ván khuôn dầm gồm các cột gỗ chữ T ở dới chân cột

1

2

3 7

Trang 16

+ Theo điều kiện biến dạng của ván đáy:

Độ võng giới hạn cho phép ván đáy

[ ] . .. 400128

J E

l q f

- Khoảng cỏch từ tõm cột chống đến mộp xà gồ:

2.x= 3050-4.700+200 =450 => x=225mm

- Cột chống đợc bố trí nh hình vẽ:

Trang 18

4 6 3

3

m 10 11 , 3 12

08 , 0 08 , 0 12

, 0 08 , 0 08 , 0

10 11 ,

2

34,96 (kg/cm ) 0,158.

353,

8

528 8.

N F

Vậy cột chống đã thoả mãn điều kiện ổn định và điều kiện bền

b, Tính toán ván khuôn thành dầm phụ:

- Ta thấy tải trọng tác dụng lên ván thành nhỏ hơn tải trọng tác dụng lên ván đáy nên ván thành có thể bố trí theo cấu tạo, không cần tính toán

III tính toán ván khuôn dầm chính.

- Kích thớc tiết diện dầm chính hdc = 60 cm, bdc = 25 cm

- Chọn chiều dày ván thành δvt = 3cm, ván đáy δvd = 3 cm

* Ván khuôn dầm:

Trang 19

Gåm c¸c m¶ng v¸n gç liªn kÕt víi nhau, mçi m¶ng gç v¸n gåm nhiÒu tÊm v¸n tÊm v¸n nhá liªn kÕt víi nhau b»ng c¸c nÑp.

Trang 20

Trong đó: 1_ván đáy ; 2_ván thành; 3_sờn đứng; 4_con bọ; 5_Thanh chống xiên ; 6_Nẹp ván sàn ; 7_ xà gồ; 8_ván sàn; 9_ cột chống dầm; 10_cột chống xà gồ; 11_ nêm; 12_Chốt nêm và đệm ; 13_đệm lót;

14_thanh giằng các cột với nhau

Trang 21

* Theo điều kiện biến dạng của ván đáy:

Độ võng giới hạn cho phép ván đáy

Trang 22

22 22

Trang 23

Liªn kÕt ë hai ®Çu cét chèng lµ liªn kÕt khíp ⇒ µ = 1

 ChiÒu dµi tÝnh to¸n l0 = µl. = 3,04 m

T¶i träng t¸c dông lªn cét chèng: N = l.qtt = 0,65 598,396= 388,9574(kg)

(l: Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c cét chèng l = 0,65 m)

+ M« men qu¸n tÝnh cña cét chèng:

4 6 3

3

m 10 41 , 3 12

08 , 0 08 , 0 12

m+ §é m¶nh: λ =

0 3,04

131,6 0,0231

Trang 24

ta có: σ < [ ] σ = 105 (kg/cm2)

Vậy cột chống đã thoả mãn điều kiện ổn định và điều kiện bền

b, Tính toán ván khuôn thành dầm chính:

Ta có kích thớc dầm chính là b x h = ( 25 x 60 ) cm, chiều cao hdc

lớn hơn gấp đôi bdc nên khối lợng tải trọng tác dụng lên ván khuôn thành

sẽ lớn hơn ván khuôn đáy và ván khuôn đáy dễ bị mất ổn định hơn vánthành nên ta chỉ cần tính toán thiết kế cho ván khuôn đáy, còn ván khuônthành có thể tính theo cấu tạo, tức là có thể lấy khoảng cách giữa các nẹp

đứng bằng khoảng cách giữa các cột chống ván khuôn dầm chính

IV Thiết kế ván khuôn cho cột.

- Tính toán cho cột lớn nhất ở tầng 1, các cột khác thì bố trí theo cấu tạo

- Thiết kế ván khuôn cho cột có kích thớc lớn nhất là cột C1 và C2 tầng 1,

Trang 25

2 Tải trọng tác dụng lên ván khuôn cột:

- áp lực ngang của hỗn hợp bê tông mới đổ:

q1tc = γbt Hmax = γbt 1,5R = 2500.0,75 = 1875 (Kg/m2)

q1tt = n qtc = 1,2 1875 = 2250 (Kg/m2)

- Tải trọng do đổ bê tông gây nên: Lấy p1tc = 400 (Kg/m2)

⇒ p1tt = 1,3 400 = 520 (Kg/m2) ( Đối với cốp pha đứng thì khi đổ bê tông thì không đầm và khi đầm thìkhông đổ nên ta chỉ xét tới tải trọng do đổ bê tông gấy nên lớn hơn do

Trang 26

.

chọn n = 5 (gông)

* Kiểm tra độ võng :

- Kiểm tra độ võng theo điều kiện biến dạng :

Trang 27

- Bố trí gông nh hình vẽ:

2

1

34

(Mới làm tới đõy)

1_Cửa vệ sinh; 2_Cửa đổ bê tông; 3_Gỗ định vị cột; 4_Thanh chống xiên; 5_Tăng đơ; 6_Gông cột; 7_Nẹp ván khuôn; 8_Dầm chính; 9_Ván khuôn; 10_Chốt định vị

Trang 28

Tổng thể tích ck/tầng(m 3)

Tổng V (m3)

1

174.722 dầm

Trang 29

CK (Kg)

Tổng KL KG

1

13715.78 dầm

Trang 30

TỔNG 115434.9 B¶ng 3: Thèng kª khèi lîng c«ng t¸c v¸n khu«n :

Tầng Cấu kiện

Kích thước một cấu kiện Số

lượng cấu kiện

Diện tích

VK cấu kiện (m2)

Tổng diện tích VK (m2)

Chu vi (m)

Dài (m) Diện tích

1

1650.198 dầm

Trang 31

B¶ng 3: Thèng kª khèi lîng cột chống Xà gồ :

tầng

XÀ GỒ tên

cấu kiên tiết diện (cm)

chiều dài m

số lượng ( cái)

số cấu kiện

chiều dài m

số lượng ( cái)

số cấu kiện một tầng tổng

Trang 32

2 Thống kê khối lợng lao động cho công tác chính : ngày công =8h : Bảng 4 : Thống kê hao phí lao động trong công tác bê tông :

Tầng Tờn cấu kiện

Khối lượng

bờ tụng (m3)

Định mức lao động (giờ/m3bt)

Nhu cầu Giờ cụng Ngày cụng Tổng

ngày cụng

1

163.935 dầm

Trang 33

Tầng Tên cấu kiện

Khối lượng cốt thép 1

CK (Kg)

Định mức lao động (giờ/100Kg)

Nhu cầu Giờ công Ngày công ngày công Tổng

1

125.67 DẦM

Trang 34

Bảng 6: Thống kê hao phí lao động trong công tác lắp đặt ván khuôn:

1Ngày công = 8h

tầng tờn cấu kiện khối lượng vk/ck(m2) định mức (h/m2)

Nhu cầu Ngày cụng ngày cụng Tổng

1

250.308 dầm

Trang 35

Bảng 7: Thống kê hao phí lao động trong công tác tháo ván khuôn:

1Ngày công = 8h

tờn cấu kiện khối lượng vk/ck(m2) định mức (h/m2)

Nhu cầu Ngày cụng ngày cụng Tổng

1

107.275 dầm

Trang 36

C phân chia khu vực thi công và chọn máy

Căn cứ vào khối lợng công việc và thiết bị máy móc sẵn có ta chọnphơng án thi công nh sau:

- Để đa ngời lên cao : sử dụng hệ thống thang bắc theo sàn công táchoặc hệ thống thang bộ

Thi công nhà theo phơng pháp dây chuyền Do thực tế thi công đổ bêtông dầm-cột-sàn cùng một lúc là rất khó nên ta phân ra các dây chuyền

6 Tháo ván khuôn sàn (không chịu lực)

7 Tháo ván khuôn sàn chịu lực

Nh vậy trong quá trình thi công sẽ có hai giai đoạn kỹ thuật là:

T1: Thời gian cho phép lắp dung ván khuôn trên các kết cấu mới đổ

bê tông nh dầm sàn T1=2 ngày

T2: Thời gian cho phép tháo dỡ ván khuôn sau khi đổ bê tông

T2= 2 ngày với ván khuôn không chịu lực

T2= 10 ngày với ván khuôn chịu lực

I Phân chia khu vực công tác trên mặt bằng thi công.

Để phân chia khu vực thi công ta sẽ đặt ra 2 phơng án rồi chọn ra 1phơng án tối u để thi công

Việc phân chia khu vực này dựa trên nguyên tắc sau :

Trang 37

* Đảm bảo khối bê tông trong mỗi phân khu ứng với 1 ca làm việc củamỗi tổ đội ( số lợng nhân công và khả năng của máy móc phải đủ đáp ứngcho công tác trên một phân khu đợc tiến hành liên tục).

Đảm bảo điều kiện : m ≥ n + 1

- Khi hớng đổ bê tông song song với dầm phụ thì mạch ngừng để ở

vị trí 1/3 của nhịp dầm phụ

* Độ chênh lệch khối lợng các phân khu không đợc lớn hơn 20%

Dựa vào các nguyên tắc trên ta có thể đa ra phơng án phân chia khuvực nh sau :

Chia mặt bằng thi công mỗi tầng thành 3 phân khu nh hình vẽ:

- Tính toán khối lợng bê tông cho phân khu lớn nhất và nhỏ nhất

- Phơng án này theo phơng án tổ chức dây chuyền liên tục

Trang 38

38 38

Trang 39

Ph¬ng ¸n : chia mÆt b»ng thµnh 3 ph©n khu Bảng 8: khối lượng thi công cột , dầm sàn:

BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THI CÔNG CỘT

BT trên PĐ

KL cốt thẹp trên PĐ

KL ván khuân trên PĐ

BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THI CÔNG DẦM SÀN

Tầng Phân đoạn cấu kiện BT trên PĐKL

KL cốt thép trên PĐ

KL ván khuân trên PĐ 1

Trang 40

Bảng 9: Hao phí nhân công đổ bê tông trên từng phân đoạn:

Tầng Phân đoạn Tên cấu kiện KLBT (m3) Định mức (h/m3) Ngày công Số công nhân gian(ngày) Thời

Trang 41

Bảng10: Hao phí nhân công lắp cốt thép trên từng phân đoạn:

Số công nhân

Thời gian(ngày)

Trang 42

Bảng11: Hao phí nhân công lắp ván khuân trên từng phân đoạn:

tầng tên cấu kiện khối lượng vk/ck(m2) định mức(h/m2)

Nhu cầu Ngày công Tổng

ngày công

1

250.308 dầm

Trang 43

Bảng12: Hao phí nhân công tháo ván khuân trên từng phân đoạn:

tầng tên cấu kiện khối lượng

vk/ck(m2)

định mức (h/m2)

Nhu cầu Ngày công ngày công Tổng

1

107.275 dầm

Trang 44

II Tính toán thời gian thi công.

1 Thời gian thi công công trình theo phơng án dây chuyền loại 2 đợc tính

theo công thức :

T = (Ti + Bct)(t-1)+ Ti

Trong đó :

Ti : thời gian thi công của tầng thứ i

Bct : bớc chuyển tầng của tầng thứ i lên i+1: -15(ngày)

nhịp của cụng việc cuối cựng

: thời gian cụng nghệ

=10+(3-1)*(0+0+0+0+0+1+0)+(3-1)*1+16=30 (ngày)

Trang 45

Vậy thời gian thi cụng cụng trỡnh là T= 150 ngày.ii Chọn máy thi công

1 Chọn máy trộn bêtông:

Theo nhu cầu của công việc đòi hỏi lợng bê tông lớn nhất cho một phânkhu là 47.3m3 Đợt đổ dầm sàn tại phõn khu 1&3 của tầng 1 Ta chọn máy trộn kiểu tự do di động ký hiệu SB-16V

+ Dung tích khối bê tông trong một mẻ trộn: 330 l

Năng suất một ngày = 8.6.6 = 52,8 m 3 /ca

 Máy trộn đáp ứng đợc nhu cầu

2 Chọn cần trục tháp di động:

* Khối lợng bêtông lớn nên ta dùng cần trục tháp di động để cẩu bêtông

và đổ trực tiếp từ thùng chứa: bê tông 47.3 m3 có khối lợng 118.3 tấn

t 1 : Thời gian móc thùng vào móc cần: 10s

t 2 : Thời gian móc vật đến vị trí quay ngang

Trang 46

t 2 = 1 4 29s

25 4 V

t 8 : Thêi gian di chuyÓn xe con 0,3 60s

Trang 47

ta có thể bố trí các thanh chống xiên hoặc bằng các tăng đơ.

b, Ván khuôn dầm, sàn:

- Có dạng hình hộp và đợc ghép lại bởi hai tấm ván thành và một tấm ván

đáy kẹp giữa, trên thành có xẻ khoang hở để đón dầm phụ, khi tiến hànhlắp ta phải lắp tấm đáy trớc, sau đó đến cột chống và cuối cùng là lắp vánthành

- Ván sàn gồm các ván gỗ lắp khít và đợc nằm trên các xá gồ,

- Cột chống có đệm gỗ và nêm để điều chỉnh cao độ

2 Công tác cốt thép: gia công cốt thép bằng các công đoạn sau:

- Nắn thẳng, đánh gỉ: Có thể dùng vam hoặc tời kéo

- Hàn và nối: Có thể hàn hoặc nối, chiều dài mối nối hoặc hàn phải tuân theo yêu cầu kỹ thuật

- Cắt: Đảm bảo cắt đúng kích thớc thiết kế

- Lắp đặt thành khung lới

- Lắp đặt cốt thép

- Đối với dầm thì nên buộc ngoài rồi mới chuyển vào vị trí

- Đối với cột, sàn thì buộc nối tại chỗ

Trang 48

* Bảo dỡng bêtông: - từ 4 - 7h sau khi đổ ta tiến hành tới nớc để giữ ẩm

- 7 ngày đầu: 2h/lần tới

- 7 ngày sau: 6h/lần tới

- 7ngày sau tiếp: 9h/lần tới

4 Công tác tháo ván khuôn:

Đảm bảo tháo đúng thời gian:

- Ván thành: sau 3 ngày

- Ván đáy: sau 9 ngày

- Ván khuôn chịu lực: lắp trớc tháo sau

- Ván khuôn không chịu lực: lắp sau tháo trớc

- Tháo từ trên xuống

ii An toàn lao động

Trong thi công phải bảo đảm an toàn lao động vì nó ảnh hởng trựctiếp đến tiến độ và chất lợng công tình Phải đảm bảo một số yêu cầusau:

- Khi thi công phải bố trí mặt bằng thi công gọn gàng, hợp lý và có biểnbáo và chú ý đặc biệt váo những chỗ nguy hiểm

- Ngời làm trên cao, chỗ nguy hiểm phải đeo dây an toàn

- Phải có hệ thống lới ngăn bao quanh công trình để ngăn vật rơi xuống ới

d Với các loại máy thi công phải đảm bảo đúng các quy định về an toàncho từng loại máy, kể cả hệ thống dây định, cáp điện ở công trinh phải

Trang 49

- Phải thờng xuyên huấn luyện công tác an toàn cho công nhân làm việctrên công trình theo qui định của nhà nớc.

- Phải trang bị bảo hộ lao động cho công nhân theo đúng qui định

Ngày đăng: 22/09/2014, 16:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ: Bố trí xà gồ cho ván sàn - Đồ án kỹ thuật thi công
Hình v ẽ: Bố trí xà gồ cho ván sàn (Trang 10)
Sơ đồ cột chống và ván khuôn dầm phụ - Đồ án kỹ thuật thi công
Sơ đồ c ột chống và ván khuôn dầm phụ (Trang 14)
Bảng 2     : Bảng thống kê khối lợng công tác cốt thép : - Đồ án kỹ thuật thi công
Bảng 2 : Bảng thống kê khối lợng công tác cốt thép : (Trang 29)
Bảng 3: Thống kê khối lợng công tác ván khuôn : - Đồ án kỹ thuật thi công
Bảng 3 Thống kê khối lợng công tác ván khuôn : (Trang 30)
Bảng 3: Thống kê khối lợng cột chống. Xà gồ : - Đồ án kỹ thuật thi công
Bảng 3 Thống kê khối lợng cột chống. Xà gồ : (Trang 31)
Bảng 5: Thống kê hao phí lao động trong công tác  thép: ngày công = 8h. - Đồ án kỹ thuật thi công
Bảng 5 Thống kê hao phí lao động trong công tác thép: ngày công = 8h (Trang 32)
Bảng 6:  Thống kê hao phí lao động trong công tác lắp đặt ván khuôn: - Đồ án kỹ thuật thi công
Bảng 6 Thống kê hao phí lao động trong công tác lắp đặt ván khuôn: (Trang 34)
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THI CÔNG DẦM SÀN - Đồ án kỹ thuật thi công
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THI CÔNG DẦM SÀN (Trang 39)
Bảng 9: Hao phí nhân công đổ bê tông trên từng phân đoạn: - Đồ án kỹ thuật thi công
Bảng 9 Hao phí nhân công đổ bê tông trên từng phân đoạn: (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w