1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Một số giải pháp nâng cao chất lượng quản lý lao động và hoàn thiện công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty TNHH MTV Cao su Thống Nhất: Khóa luận tốt nghiệp

108 387 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Quản Lý Lao Động Và Hoàn Thiện Công Tác Kế Toán Tiền Lương Và Các Khoản Trích Theo Lương Tại Công Ty TNHH MTV Cao Su Thống Nhất
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số giải pháp nâng cao chất lượng quản lý lao động và hoàn thiện công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty TNHH MTV Cao su Thống Nhất: Khóa luận tốt nghiệp

Trang 1

U

1

Trong điều kiện thị trường cạnh tranh hiện nay, mu n gi v ng s n địn đ

o p t tri n s n xu t, doanh nghiệp ph i có các chiến lược phát tri n hợp lý n ưng trư ết là ph i đ o t ngu n n n l v ng ạn v t y ng ề o ởi ngu n n n l y n i l người l o đ ng trong ng ty l p n t

gi v điều i n qu tr n s n xu t hoạ định các chiến lược phát tri n cho doanh nghiệp, tạo r s n lượng l n n t yếu tạo n n ngu n t u o o n ng iệp đ

o n ng iệp t t n tại v p t tri n

Tiền lư ng đ i v i người l o đ ng đ l ngu n t u n p yếu n v

t ường xuy n n n ưởng v i p i r t l n đến đời s ng v t ch t

V i t ời gi n v s l o đ ng đ r người l o đ ng lu n ong u n n n đượ

o n t l o x ng đ ng đ đ p n ng o p đ t đ i t t i s n

xu t s l o đ ng v y n t tr v ng v i ng ề Ngoài tiền lư ng NLĐ òn được ưởng các kho n trợ c p BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ các kho n này góp phần trợ giúp đ ng viên NLĐ v tăng t t u n p cho h trong trường hợp ăn tạm thời hoặ vĩn viễn m t s l o đ ng

N ư v y đ đ o o s p t tri n l u i ngo i n s p t tri n s n

xu t o n ng iệp p i t n s tiền lư ng ợp lý ết ợp i ò gi

i p tiền lư ng v lợi người l o đ ng n gi n l o đ ng v uyến p t uy i tiề năng n t n p v o o n ng iệp

đ ng t ời đ o đượ i p n n ng ợp lý o o n ng iệp

gi về t n n tr lư ng và n s tiền lư ng ng ty

Đề xu t t s gi i p p n t r n s tiền lư ng ợp lý ng lại iệu

qu o o ng ty đ ng t ời g p p ần o n t iện ng t ế to n tiền lư ng v

o n tr t o lư ng tại công ty

3 m vi nghiên cứu

Trang 2

Đề t i t p trung ng i n u v n đề li n qu n đến ng t ạ to n tiền lư ng

 P ư ng p p p n t : tr n s liệu t u t p đượ tại ng ty TNHH MTV o

su T ng N t về tiền lư ng tiến n p n t đ t đ n gi về t trạng

– P ư ng p p so s n : so s n s liệu t u t p đượ n p v o qu tr n

p n t v đ n gi t trạng

 P ư ng p p t ng hợp: o g việ t u t p ng i n u t i liệu t u t p đượ trong qu tr n t t p v qu n s t h c h i các nhân viên kế toán n ng v n

đề li n qu n đến đề tài nghiên c u

5 K t c u củ tài

Ngo i p ần ở đầu ết lu n p l đ n v n t i liệu t o

i o o ng i n u g n ư ng n ư s u:

 C ư ng : Gi i thiệu t ng quan về công ty TNHH MTV cao su Th ng Nh t

 C ư ng : C sở lý lu n về ế to n tiền lư ng v o n tr t o lư ng

 C ư ng : T trạng công tác ế to n tiền lư ng v o n tr t o lư ng tại ng ty TNHH MTV ao su Th ng Nh t

 C ư ng 4: M t s gi i p p o n t iện ng t ế to n tiền lư ng v o n

tr t o lư ng tại ng ty TNHH MTV ao su Th ng Nh t

6 H n ch của tài

Do hạn chế về tài liệu được cung c p li n qu n đến việ t n lư ng n n t s

v n đề ư t được làm rõ Bao g m các v n đề về các kho n ph c p, tiền t ưởng, các kho n khác; hệ s hiệu qu , t ng đi n t ưởng, các kho n được gi m tr cho công nhân viên khi tính thuế TNCN, t ng hệ s lư ng được cung c p t việc tham kh o nhân viên kế to n ư có các tài liệu li n qu n đ minh h a; so sánh

lư ng trong to n ng n o su; và m t s v n đề khác

Trang 3

C ƯƠ G 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY T TV

C SU T G T 1.1 Lịch sử hình thành và phát triển

1.1.1 T b n v công ty

Tên công ty: C NG T TNHH MTV C O SU TH NG NH T

Tên giao dịch: Thong Nhat Rubber Company Limited

Tên viết t t: RUTHIMEX

Quyết định thành l p công ty Nhà nư c s 8/QĐ – UB ngày 10/11/1992 và quyết định b sung s 48/QĐ – UB ngày 26/4/1994

Trang 4

1.1.2 Lịch sử hình thành và quá trình phát triển

Tiền thân c a công ty TNHH MTV Cao su Th ng Nh t là xí nghiệp c ng tư hợp doanh c o su Đ c l p được thành l p v o nă 1978 Nă 98 x ng iệp đ i tên thành xí nghiệp ng tư ợp doanh cao su Tiến B 5

Nă 986 t o quy định c a ngành cao su, xí nghiệp sáp nh p v i xí nghiệp c ng tư hợp doanh cao su Tiến B 4 l y tên là xí nghiệp ng tư ợp doanh cao su Th ng Nh t

Nă 988 t o quy định c n nư c, xí nghiệp được chuy n thành xí nghiệp

qu c doanh cao su Th ng Nh t, tr c thu c Liên hiệp xí nghiệp công nghiệp cao su

Nă 99 Li n iệp xí nghiệp công nghiệp cao su gi i th , xí nghiệp qu c doanh cao

su Th ng Nh t trở thành xí nghiệp đ c l p, tr c thu c Sở công nghiệp thành ph Nă

994 đ đ p ng nhu cầu s n xu t kinh doanh, xí nghiệp đượ U ND TP HCM đ i tên thành công ty cao su Th ng Nh t có gi y phép xu t nh p khẩu tr c tiếp

Trong nă 994 998 ông ty cao su Th ng Nh t tiếp nh n t đ n

vị s n xu t kinh doanh: ngày 20-08-1994, công ty c Ti u D ng s p n p; ngày 27-05-1998 xí nghiệp s n xu t hóa màu sáp nh p; ngày 11-07-2000 nhà máy th y tinh Sài Gòn sáp nh p

Theo quyết định s 9/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 c a UBND TP.HCM về việc phê duyệt đề án chuy n đ i tên t công ty cao su Th ng Nh t thành công ty TNHH MTV cao su Th ng Nh t

Công ty là nhà s n xu t s n phẩm cao su kỹ thu t đầu tiên c a Việt N được c p

gi y ch ng nh n hệ th ng qu n lý ch t lượng ISO 9002:1994 (tháng 3/1999) và sau

đ l ISO 9 : (t ng / Nă 7 được c p gi y ch ng nh n ISO/TS 16949: 4 v đến nă 9 được ch ng nh n ISO/TS 16949:2009

Nă được c p gi y ch ng nh n hệ th ng qu n lý i trường ISO 14001:2004 và hệ th ng qu n lý an toàn và s c kh e nghề nghiệp OHSAS 18001:2007

Hiện n y t ng s v n ng ty l 6 đ ng Trong nhiều nă liền công ty TNHH MTV cao su Th ng Nh t là m t trong nh ng doanh nghiệp ng đầu

c a Sở Công nghiệp và nay là công ty con c a T ng công ty Công nghiệp Sài Gòn

T sở v t t v i ngu n v n ng o n n n đầu ng ty đ iết i t t t tiề năng n sở u ng ng ệ ti n tiến y uyền s n xu t iện đại v đầy

Trang 5

Sony ng ty p nư ng ty Isuzu… v t ị trường nư ngo i n ư: M l ysi

 XN Rut i x : 4 / Nguyễn Văn Lu ng qu n 6 TP.HCM

 XN giày n thời tr ng: / L y n p ường T n T i Hò qu n T n P ú TP.HCM

 XN CSKT cao và d n Coupling: p x T n T ạn Đ ng uyện C C i TP.HCM

1.2 Chứ ă , nhi m v ĩ ực ho ng của công ty

 Chức năng

 S n xu t, l p ráp các s n phẩm có ngu n g c t nguyên liệu cao su

 S n xu t giày dép các loại và b t màu công nghiệp

 Nhiệm vụ

– Tìm các ngu n cung c p nguyên v t liệu

– Tìm các ngu n tiêu th , xu t khẩu s n phẩm, cung ng nh p khẩu v t tư t iết bị,

ph t ng đ ph c v s n xu t

– Th c hiện s n xu t, tiến hành các hoạt đ ng in o n ng ĩ v n p thuế, tr

lư ng ng n n vi n t o đúng quy định c a pháp lu t

 n ng ng n c ng

 Trong ngành c p t o t nư c và khai thác khoáng s n:

 Ph tùng cao su kỹ thu t: Vòng điện dẹp tròn đĩ n x đặc các loại

 Các s n phẩm cao su theo m u mã và tiêu chuẩn kỹ thu t c a khách hàng

 Trong ngành y tế: Huyết áp kế người l n và trẻ em, túi ườm nóng lạnh

 Trong ngành mô tô: ph tùng b ng cao su cho xe g n máy

 Trong ng n gi y ép: đế cao su, dép các loại, giày n thời trang cao c p

 Trong ngành trang trí n i th t: tapis cho b n t m và vòi hoa sen

 Trong ng n t : vòng đệm, ron c a xe i…

 Trong ngành in n s n: t màu công nghiệp

Công ty xu t khẩu tr c tiếp các loại s n phẩm cao su và giày dép các loại

Trang 6

1.3 ị ể ủ

 Đư ng ty đi v o s n xu t n định và dần hoàn thiện công tác qu n lý

– Thiết l p các m i quan hệ uy tín v i khách hàng m i, dần dần khẳng định vị trí c a mình ở trong nư c và qu c tế, mở r ng thêm các m i quan hệ trong v ngo i nư c – Luôn khuyến đư r n ng ý tưởng m i đ không ng ng c i tiến nâng cao

ch t lượng s n phẩ đ p ng ng y ng o n s ong đợi c a khách hàng

P TGĐ ế hoạch

P.Tài chánh – kế toán P.T ch c – hành chánh

n điện

Trang 7

Ngoài ra, mỗi xí nghiệp có m t gi đ o Gi đ c Sở Công nghiệp b nhiệm theo s đề c c a công ty Hệ th ng qu n lý tại xí nghiệp o Gi đ c xí nghiệp xây

d ng thông qua s ch p thu n c a gi đ c công ty

gi s t việ t iện p ư ng n đ

 Ki tr gi s t i oạt đ ng trong ng ty; t iện quyết địn quy địn p p lu t việ t iện ng ĩ v đ i v i N nư

 ng g c

 C ịu tr n iệ về ặt oạt đ ng ng ty trư HĐTV v p p lu t iện n

 L người quyết địn trư ng n s ti u iến lượ ng ty

 P uyệt quy địn p ng trong n i ng ty

 Gi s t v i tr t t oạt đ ng về s n xu t in o n đầu tư ng ty

 Tr tiếp ý ợp đ ng xu t n p ẩu

 Quyết địn ng n s oạt đ ng o đ n vị v o p òng n t trong

ng ty t o ế oạ p t tri n o H i đ ng t n vi n p uyệt

T ưu o TGĐ trong ng t oạ địn ế oạ in o n đ ng thời

t iết l p ế oạ t o t ng gi i đoạn ế oạ in o n v t iện

n iệ v t o y u ầu TGĐ

 t ng g c c – n

 N n ỉ ti u ế oạ s n xu t ng ty t điều n s n xu t v o n

t n ế oạ đượ gi o

Trang 8

C ịu tr n iệ về ng t đ i ngoại t iế đ i t v ng và

t iện n iệ v t o y u ầu TGĐ

 Phòng t chức – hành chánh

 T ch c và b trí các phòng ban trong công ty theo m t quy lu t hợp lý

 B trí s p xếp cán b , qu n lý việc mua s m các thiết bị văn p òng p ẩ t ư lưu tr – Tuy n ch n nhân l đ o tạo tr n đ cho cán b công nhân viên trong công ty, cung c p kịp thời các ngu n l o đ n vị có nhu cầu đ ph c v cho hoạt

đ ng SXKD c a công ty nh đ p ng được các yêu cầu c a khách hàng

 Phòng tài chánh – k toán

 Qu n lý tiền, các kho n ph i thu ph i tr , tài s n, ngu n v n trong quá trình s n

xu t kinh doanh.Tính toán, trích n p đúng o n n p ng n s n nư c và các kho n ph i thu ph i tr

 Định k hàng tháng báo cáo kết qu s n xu t kinh doanh, kết qu t ch c và trình duyệt định m c chi phí tiền lư ng ế hoạch s n xu t và các chỉ tiêu kế toán khác

 Phòng kinh t - k ho ch

 Hoạ định các m c tiêu và chính sách ch t lượng, m ti u in o n ng nă

nh đạt được lợi nhu n

 N m b t t ng tin tr n trường, có nh ng địn ư ng phát tri n hợp lý cho công ty

 L p kế hoạch s n xu t và kinh doanh s n phẩ p ư ng n x lý kịp thời

Trang 9

 òng i ngo i

Giao dịch v i đ i tác đặt ng trong v ngo i nư c, th c hiện ký kết hợp đ ng

s u i đ tr n o n gi đ c xem Th ng kê các khiếu nại c a khách hàng, các chi phí không ch t lượng trong quá trình s n xu t ng n ư trong qu tr n v n chuy n giao hàng cho khách hàng và gi i quyết các v n đề này

Ngoài ra còn các phòng nghiên c u – phát tri n p òng đ m b o ch t lượng, ban chế tạo khuôn m u n điện th c hiện các nhiệm v n u n ưng ng đ m

b o m ti u n ng o năng su t và ch t lượng s n phẩm đ m b o quá trình s n xu t

c ng ty được n định và ngày càng nâng cao

1.5 Tổ chức b máy k toán t i công ty

y ế to n đượ t t p trung v tư ng đ i o n ỉn s p n ng

p n n iệ rõ r ng P òng ế to n t iện to n ng t ế to n p t sin ở văn p òng ng ty Mỗi ng y đều n n vi n ế to n đến XN đ ạ to n

ng iệp v in tế p t sin s u đ o o về p òng ế to n v t iện lưu tr

ng t tại x ng iệp t o đúng ế đ ế to n iện n Địn ng t ng quý

l p o o t i n về ng ty đ p òng ế to n t p ợp l o o t ng ợp

B y ng được t ch c g n nhẹ, s p xếp phù hợp ph c v cho quá trình ghi chép và qu n lý s sách, ch ng t y ế to n g 7 người ỗi người đều

n iệ v năng quyền ạn ri ng n v i qu n ệ ặt v i n u

C t s n n vi n i n iệ n iều ng việ

lư ng và chế đ theo

lư ng

Kế to n

v t tư v CCDC

Kế to n thành phẩm và tiêu th

Kế to n TSCĐ

Kế to n chi phí

và tính giá thành

T quỹ

Trưởng phòng (Kế to n trưởng

Phó phòng (Kế to n t ng ợp

Trang 10

1.5.2 Chứ ă , m v của các b ph n

 T ởng phòng (k ởng): chịu trách nhiệ ung trư Gi đ c công ty

 T ch c công tác kế toán và b máy kế toán T ch c ghi chép, tính toán, phân tích kịp thời đầy đ toàn b tài s n, v t tư tiền v n công ty

 Ki m tra, xét duyệt o o v t ưu o n gi đ c về tình hình s

d ng v n và tài s n

 Ph biến và ư ng d n thi hành kịp thời các chế đ , quy định c N nư c về tài chính kế toán cho các b ph n phòng ban có liên quan

 Phó phòng k toán kiêm k toán tổng h p:

 Giúp trưởng p òng điều hành phòng kế toán, thay mặt kế to n trưởng ký nh n

ch ng t và gi i quyết công việc khi kế to n trưởng v ng mặt

 Ph trách tr c tiếp phần hành kế toán t ng hợp, theo dõi tr c tiếp v n c định, v n lưu đ ng, v n xây d ng n, v n liên doanh, các quỹ xí nghiệp, lợi nhu n, chi

p tr trư TSCĐ v t ng hợp chênh lệch tỷ giá

 Định k hàng quý kế toán t ng hợp các báo cáo c a phòng kế toán tại đ n vị

tr c thu c l p báo cáo tài chính

 K toán ti n: g m kế toán tiền mặt và kế toán tiền g i ngân hàng

 Ph n ánh kịp thời các kho n thu chi tiền

 Th c hiện ki tr đ i chiếu s liệu t ường xuyên v i th quỹ đ giám sát v n

lệ x định nguyên nhân và kiến nghị biện pháp x lý chênh lệch v n b ng tiền

 Kế toán tiền g i ngân hàng: theo dõi các kho n tiền g i giao dịch v i ngân hàng làm th t c vay v n, thanh toán Theo dõi tr c tiếp các kho n thanh toán b ng ngoại tệ về hàng xu t nh p khẩu, qu n lý ch ng t thanh toán ở khâu ngân hàng, tiến hành mở LC ở ng n ng đ i chiếu s liệu ngân hàng và s liệu ghi trên s kế toán c a công ty

– Kế toán tiền mặt: ki m tra, theo dõi tr c tiếp các kho n chi tiền mặt tại quỹ c a công ty bao g m: chi phí qu n lý i p lưu t ng u ng o n tạm

ng, tiền lư ng v BHXH Ki m tra theo dõi tr c tiếp các kho n thu c a công ty

n ư: t u tiền bán hàng và cung c p dịch v , thu nợ và các kho n thu khác

Trang 11

 K toán ti và các ch e

Th c hiện việc tính toán tiền lư ng v t n to n ế đ BHXH, đ u t i

s n o người l o đ ng Kết hợp cùng v i phòng t ch c hành chính th c hiện việc đăng ý đ n gi tiền lư ng l p kết qu SXKD

 K toán v d ng c

T p hợp các ch ng t mua bán, theo dõi s lượng giá trị các NVL nh p khẩu và

n i địa, theo dõi nh p xu t v đ i chiếu v i s kho c a th kho Theo dõi chi phí v t

Báo cáo tình hình qu n lý s d ng và trích kh u o TSCĐ t o đúng quy định

c N nư c, l a ch n p ư ng p p u hao thích hợp o đ n vị Th c hiện các

th t đ u gi t n lý TSCĐ đ ư ng hay không còn s d ng

 K toán chi phí và tính giá thành

 Theo dõi tình hình t p hợp chi phí toàn công ty, tính toán và phân b hợp lý các chi phí s n xu t cho t ng đ i tượng hạch toán

 Theo dõi và tính giá thành các mặt hàng s n xu t trong tháng

 Thủ quỹ

Đ m nh n việc thu chi tại quỹ đ i chiếu v i kế toán tiền mặt ng ng y đ đ m

nh n giám sát chặt ch tình hình thu chi c a công ty

1.6 Hình thức k toán áp d ng

Đ thu n tiện và phù hợp v i tình hình SXKD, ng ty đ l a ch n hình th c kế toán ch ng t ghi s

H ng ng y ăn v o ng t ế to n oặ ng t ng ợp ng t ế to n

ng loại đ đượ i tr ế to n l p CTGS Căn v o CTGS đ g i v o s đăng

ý CTGS, sau đ g i v o s i C ng t ế to n s u i l ăn l p CTGS đượ ng đ g i v o s , t ẻ ế to n i tiết li n qu n

Cu i t ng s t n r t ng s tiền ng iệp v in tế p t sin trong

t ng tr n s đăng ý CTGS t n r t ng s p t sin n nợ v n s ư t ng t i

o n tr n s i Căn v o s i l p ng n đ i s p t sin

S u i đ i iếu p đúng s liệu gi s i v ng t ng ợp i tiết s liệu n y ng l ăn đ l p o o t i n

Trang 12

H n t ế to n ng t g i s g loại s ế to n s u:

 S đăng ý CTGS: l s g i t o t ời gi n p n n to n CTGS đ l p trong

t ng M i ng t g i s đ l p trong đều p i đượ đ n s li n t t đầu đến u i v đăng ý v o s n y n qu n lý ặt CTGS

 C ng t g i s

 S i: s ế to n t ng ợp g i t o t i o n

 C s t ẻ ế to n i tiết: ở t o õi i tiết o đ i tượng ế to n đ đượ

p n n tr n s t ng ợp p v o y u ầu t ng tin i tiết trong qu n lý

S ồ 1.3: T ự ổ e ứ ứ ừ ổ

Ghi hàng ngày Ghi cu i tháng Chú thích:

B ng t ng hợp chi tiết

ng loại

S , thẻ kế toán chi tiết

Trang 13

1.7 Chính sách k toán của công ty

Do n ng iệp p ng uẩn ế to n v ế đ ế to n Do n ng iệp Việt N đượ n n t o Quyết định s / 6/QĐ-BTC ng y t ng nă

to n T i C n ệ th ng tài kho n kế to n đượ i tiết theo yêu cầu qu n lý

Trang 14

KẾT LUẬN C ƯƠ G 1

C ư ng gi i t iệu i qu t về ng ty TNHH MTV o su T ng N t t lị

s n t n v p t tri n ng ty qu n iều nă đến t n n t y

qu n lý ng n ư y ế to n trong ng ty v p ư ng ư ng p t tri n ng

ty trong t ời gi n t i T đ úng t iết đượ đ i nét về ng ty v iệu qu oạt

đ ng y qu n lý v y ế to n trong t ời gi n qu Ngo i r òn iết

Trang 15

C ƯƠ G 2: CƠ S LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN TIỀ ƯƠ G VÀ CÁC

KHOẢ TRÍC T E ƯƠ G 2.1 Những v chung v ti e

2.1.1 Ti

2.1.1.1 Khái niệ , ý ng của ng và tiền ương

Đ quá trình SXKD được diễn r t ường xuyên, liên t c thì m t v n đề thiết yếu là

ph i tái s n xu t s l o đ ng Người l o đ ng ph i có v t phẩ ti u ng đ tái s n

xu t s l o đ ng, vì v y khi h t gi l o đ ng s n xu t thì các doanh nghiệp

ph i tr t l o l o đ ng cho h Tiền lư ng (tiền công) chính là phần thù lao lao

đ ng được bi u hiện b ng tiền mà doanh nghiệp tr cho NLĐ ăn vào thời gian,

kh i lượng ch t lượng công việc N ư v y về b n ch t, tiền lư ng l i u hiện b ng

tiền c a giá c s l o đ ng mà NLĐ b ra trong quá trình SXKD

Tiền lư ng l ngu n thu nh p ch yếu c a NLĐ, các doanh nghiệp s d ng tiền

lư ng l đòn ẩy kinh tế đ khuyến khích tinh thần tích c l o đ ng, góp phần tăng năng su t l o đ ng Đ i v i doanh nghiệp, tiền lư ng p i tr cho NLĐ là m t yếu t c u thành nên giá trị s n phẩm, dịch v do doanh nghiệp sáng tạo ra Do v y doanh nghiệp ph i s d ng s l o đ ng có hiệu qu đ tiết kiệm chi phí tiền lư ng Quỹ tiền lư ng a doanh nghiệp là toàn b s tiền lư ng tr cho công nhân viên

c a doanh nghiệp, do DN qu n lý, s d ng và chi tr , bao g m:

 Tiền lư ng tr cho NLĐ trong thời gian làm việc th c tế (lư ng t ời gi n lư ng s n phẩm)

 Các kho n ph c p t ường xuyên: Ph c p l đ t giờ, ph c p trách nhiệm, ph c p khu v c và ph c p khác

 Tiền lư ng tr cho NLĐ trong thời gian ng ng s n xu t do nguyên nhân khách quan, thời gi n đi c, nghỉ phép

Tr n gi đ hạ to n t ng t ường quỹ lư ng được chia thành hai phần:

 Quỹ lư ng n : T n t o i lượng công việc hoàn thành hoặc thời gian làm việc th c tế c a NLĐ tại doanh nghiệp, bao g m tiền lư ng t o t ời gian, tiền

lư ng t o s n phẩm, tiền t ưởng t n t o lư ng tiền tăng o n ph c p

 Quỹ lư ng p : Tr cho thời gi n NLĐ không làm việc tại doanh nghiệp n ưng

v n đượ ưởng lư ng t o quy định c a Lu t l o đ ng hiện hành, bao g m nghỉ phép, nghỉ lễ, nghỉ trong thời gian máy h ng và nghỉ khác

2.1.1.2 Định mức ng

 Nguyên t c xây d ng định m l o đ ng trong doanh nghiệp

Định m l o đ ng được xây d ng tr n sở c p b c công việc và phù hợp v i

c p b ng n n đ m b o các tiêu chuẩn l o đ ng M l o đ ng đượ quy định là

Trang 16

m c trung bình tiên tiến, b o đ m cho NLĐ không ph i kéo dài quá thời gian làm việc tiêu chuẩn

 Quy trình xây d ng định m l o đ ng trong doanh nghiệp

- Doanh nghiệp thành l p H i đ ng định m l o đ ng đ t ch c xây d ng hoặc

- Doanh nghiệp ph i báo cáo H i đ ng qu n trị hoặ qu n qu n lý Nhà

nư c có thẩm quyền định m l o đ ng m i được áp d ng tại doanh nghiệp,

lý o t y đ i định m l o đ ng đ theo dõi và qu n lý

- Khi xây d ng điều chỉnh, b sung định m l o đ ng, doanh nghiệp ph i tham

kh o ý kiến Ban ch p n ng đo n sở và công b công khai

2.1.1.3 Các hình thức tiền ương

 Lương theo thời gian (theo tháng, theo tuần, theo ngày hoặc theo giờ)

Lư ng tr theo thời gian áp d ng đ i v i nh ng người làm công tác qu n lý, chuyên môn, kỹ thu t, nghiệp v ; nh ng người làm các công việc theo dây chuyền công nghệ, máy móc thiết bị và nh ng người làm các công việc khác mà tr lư ng theo thời gian có hiệu qu n n t c tr lư ng

Tùy theo tính ch t l o đ ng khác nhau mà mỗi ngành nghề c th có m t thang

lư ng ri ng Trong ỗi t ng lư ng lại t y t o tr n đ thành thạo nghiệp v kỹ thu t chuyên môn mà chia làm nhiều b lư ng ỗi b lư ng có m t tiền lư ng

nh t định

Ưu đi l đ n gi n và dễ t n to n n ượ đi m l ư ú ý đến ch t lượng lao

đ ng ư g n tiền lư ng v i kết qu l o đ ng cu i ng o đ ng kích thích người l o đ ng n ng o năng su t, ch t lượng và hiệu qu công việ được giao Hình th c tr lư ng t o t ời gian bao g m:

 Lương ời gian gi n ơn là tiền lư ng được tính theo thời gian làm việ v đ n

gi lư ng t ời gi n Lư ng t ời gian gi n đ n được chia thành:

b c và các kho n ph c p (nếu Lư ng t ng đượ quy định sẵn đ i v i t ng

b lư ng trong t ng lư ng Lư ng t ng t ường được áp d ng cho nhân viên làm công tác qu n lý kinh tế, qu n lý hành chính và nhân viên thu c ngành hoạt

đ ng không có tính ch t s n xu t

Trang 17

Lương ng y: L ăn đ tr lư ng CNV trong n ng ngày h i h p, h c t p, tr

lư ng ợp đ ng v l ăn đ tính trợ c p BHXH

Lương g ờ: L ăn đ tính ph c p làm thêm giờ hoặc tr lư ng o NLĐ

tr c tiếp trong thời gian làm việ ng ưởng lư ng s n phẩm

 Lương ờ g n c ưởng là hình th c tiền lư ng t ời gian gi n đ n ết hợp

v i chế đ tiền lư ng trong s n xu t Cách tr lư ng n y ú ý đến ch t lượng công tác c NLĐ nên nó kích thích tính tích c c và tinh thần trách nhiệm, kh c

ph c n ượ đi m c a hình th c tiền lư ng t ời gian gi n đ n

Nếu ký hiệu lư ng tr theo tháng, tuần, ngày và giờ lần lượt là LT, Lt, Ln, Lg thì các công th t n lư ng theo thời gian đượ x định n ư s u:

Ưu đi m c a hình th c này l đ m b o công b ng, g n thu nh p NLĐ v i kết qu

l o đ ng cu i cùng, v i s lượng và ch t lượng s n phẩm tạo r n ượ đi m là quá trình s n xu t cần được theo dõi sát sao, kịp thời ở t ng ng đoạn đ tránh x y ra tình trạng chạy t o năng su t, kh i lượng s n phầm làm ra, n ưởng đến ch t lượng s n phẩm cu i cùng

Hình th c tr lư ng t o s n phẩm g m:

- Lương n ph m tr c ti p: là hình th c tiền lư ng tr cho NLĐ được tính theo s

lượng s n phẩ o n t n đúng quy p ẩm ch t v đ n gi lư ng s n phẩm

- Lương n ph m gián ti p: Áp d ng đ i v i đ i ng n n ng qu n lý và ph c

v s n xu t, t n lư ng d a trên kết qu s n xu t c l o đ ng tr c tiếp

- Lương n ph ũy n: Bao g m tiền lư ng t o s n phẩ t ng t ường t i

m t định m l o đ ng nh t định và phần t ưởng l y tiến i vượt qu định m c

l o đ ng đ H n t c này kích thích NLĐ nâng cao tay nghề, góp phần làm

L t = (L T x 12)/52

L n = L T /26

L g = L n /8

L T = M i x (1+H s ph c p)

Trang 18

tăng năng su t và hiệu qu c qu tr n l o đ ng n ưng l tăng o n m c chi phí nhân công trong giá thành s n phẩm c a DN

- Lương n ph c ưởng: là kết hợp tr lư ng t o s n phẩm tr c tiếp hoặc

gián tiếp và chế đ t ưởng trong s n xu t

- Lương n ph m t p th : trường hợp m t s công nhân cùng làm chung m t công

việ n ưng ng ạ to n ri ng được kết qu l o đ ng c a t ng người t ường áp

d ng p ư ng p p tr lư ng n y Tiền lư ng n đượ t n n ư s u:

Phân ph i tiền lư ng o ỗi n n ăn theo c p b c và thời gian làm việc

c a t ng người

- Tr ương n g n theo s n ph m cu i cùng: tiền lư ng đượ t n t o đ n

giá t ng hợp cho s n phẩm o n t n đến công việc cu i cùng Hình th c này

áp d ng cho t ng b ph n s n xu t

Tiền lư ng t o s n phẩ đượ x định theo công th c sau:

Trong đ : Qi là s lượng s n phẩ đạt yêu cầu ch t lượng đề ra

Đ l đ n gi s n phẩm

 Lương n

Áp d ng đ i v i các cá nhân hoặc t p th NLĐ o n ng công việc gi n đ n tính ch t đ t xu t n ư: o n c vác, khoán v n chuy n NVL ăn vào kh i lượng, ch t lượng công việc và thời gian ph i hoàn thành

150% hoặc 200% hoặc 300%

L = Q i x

Tiền ương n = ơn g ương ượng sp (công việc) hoàn thành

Trang 19

n t ường) hoặc 156 giờ (đ i v i công việ điều kiện l o đ ng đặc biệt nặng

nh đ c hại, nguy hi Trường hợp tr lư ng ng y t đượ x địn tr n sở tiền lư ng t c tr c a ngày làm việ đ (tr tiền lư ng l t giờ, tiền lư ng tr thêm khi làm việ v o n đ tiền t ưởng và các kho n thu nh p khác không có tính ch t lư ng i o s giờ th c tế làm việc trong ngày (không k s giờ làm

t n ưng ng qu 8 giờ (đ i v i công việ điều kiện l o đ ng n t ường) hoặc 6 giờ (đ i v i công việc đặc biệt nặng nh đ c hại, nguy hi m)

 Tr ương ệc b n

 Đ i v i l o đ ng tr lư ng t o t ời gian, nếu làm việ v o n đ t c tiền

lư ng p i tr đượ x địn n ư s u:

Thời giờ làm việ v o n đ đượ x định t 22 giờ ng y trư đến 06 giờ

ng y s u đ i v i các tỉnh, thành ph t Huế trở ra phía B c; t 21 giờ ngày hôm trư đến 05 giờ ng y s u đ i v i các tỉnh, thành ph t Đ Nẵng trở vào phía Nam

 Đ i v i l o đ ng tr lư ng t o s n phẩm, nếu làm việ v o n đ t đ n gi tiền lư ng p i tr đượ x địn n ư s u:

 Trường hợp người l o đ ng làm thêm giờ v o n đ :

- Đ i v i l o đ ng tr lư ng t o t ời gian:

Đ n gi tiền lư ng a s n

phẩ l v o n đ =

Đ n gi tiền lư ng a s n phẩm làm trong giờ tiêu chuẩn vào ban ngày x 130%

Trang 20

ng n thời gian làm việc

Đ i tượng xét t ưởng: L o đ ng có thời gian làm việc tại DN t m t nă trở lên

và c đ ng g p v o ết qu SXKD c a doanh nghiệp

M t ưởng: m t ưởng m t nă ng t p n t t ng lư ng t o nguy n

t c căn vào kết qu đ ng g p a NLĐ đ i v i doanh nghiệp th hiện qu năng su t

l o đ ng, ch t lượng công việc và căn vào thời gian làm việc tại DN

Các loại tiền t ưởng: tiền t ưởng t i đu (l y t quỹ n t ưởng) và tiền t ưởng trong SXKD (t ưởng nâng cao ch t lượng s n phẩm t ưởng tiết kiệm v t tư t ưởng phát minh sáng kiến)

 Tiền t ưởng trong s n xu t kinh doanh (t ường xuyên): hình th c này có tính

ch t lư ng đ y t c ch t là m t phần c a quỹ lư ng đượ t r đ tr cho NLĐ ư i hình th c tiền t ưởng cho m t tiêu chí nh t định

 Tiền t ưởng ch t lượng s n phẩm: đượ t n tr n sở tỷ lệ quy định chung (không quá 40%) và chênh lệch giá gi a s n phẩm c p cao và c p th p

 Tiền t ưởng t i đu ( ng t ường xuyên): loại tiền t ưởng này không thu c quỹ

lư ng được trích t quỹ n t ưởng, được tr ư i hình th c phân loại (quý,

Trang 21

ch c v l n đạo b nhiệm hoặc nh ng người làm việ đòi i trách nhiệ o ư đượ x định trong m lư ng P c p trách nhiệ được tính và tr ng lư ng

t ng Đ i v i doanh nghiệp, ph c p n y đượ t n v o đ n gi tiền lư ng v t n

v o i p lưu t ng

Ph c p đ c hại, nguy hi m: áp d ng đ i v i người làm nghề hoặc công việc có điều kiện lao đ ng đ c hại, nguy hi đặc biệt đ c hại, nguy hi ư được

x định trong m lư ng

Ph c p thu hút: áp d ng đ i v i công nhân viên ch đến làm việc tại vùng kinh

tế m i sở kinh tế v đ o x điều kiện sinh hoạt đặc biệt ăn o ư

sở hạ tầng n ưởng đến đời s ng v t ch t và tinh thần c người l o đ ng

Ph c p lưu đ ng: áp d ng đ i v i người làm nghề hoặc công việ t ường xuyên

t y đ i đị đi m làm việ v n i ở

Ph c p khác: là các kho n ph c p t o người l o đ ng n ư l ngo i giờ,

l t l đ

2.1.2 Các kho e

2.1.2.1 N i dung các kho n íc e ương

Ngoài tiền lư ng người l o đ ng làm việc trong các doanh nghiệp qu n t

ch òn đượ ưởng các kho n trợ c p thu c phúc lợi xã h i n ư trợ c p b o hi m

xã h i và b o hi m y tế, o i t t ng iệp

Quỹ BHXH, quỹ BHYT v BHTN o qu n o hi m xã h i qu n lý và được hình thành b ng cách trích m t kho n tiền theo tỷ lệ quy định trên t ng quỹ

lư ng t c tế phát sinh trong k

Quỹ BHXH ng đ chi tr cho NLĐ trong trường hợp nghỉ làm do đ u t i

s n, bị tai nạn l o đ ng hoặc bệnh nghề nghiệp, nghỉ o đ điều kiện ưởng lư ng ưu hoặ trong trường hợp t tu t M c chi trợ c p BHXH được tính c th cho t ng NLĐ

ăn vào thời gian công tác, m lư ng đ ng H H v thời gian tham gia

Quỹ BHYT đ chi tr cho các kho n tiền khám ch a bệnh, viện phí, tiền thu c cho NLĐ trong thời gian bị bệnh, sanh con, bị tai nạn l o đ ng

Quỹ BHTN l t loại n p ú lợi tạ t ời n o n ng người đ đi l v ị

o ng ỉ việ ngo i ý u n Quỹ n giúp NLĐ t ời giờ t ng việ oặ

i đượ t i tạo đ uy n ng n giúp o ng đ ng y đị p ư ng đượ n địn Hàng k , DN còn ph i trích m t kho n tiền theo tỷ lệ quy định trên t ng quỹ

lư ng t c tế phát sinh trong k đ hình thành ngu n KPCĐ, ph c v cho các hoạt

đ ng t ng đo n trong công ty n o vệ quyền lợi o NLĐ

2.1.2.2 Đ ượng tham gia

 Đ ượng tham gia b o hi m xã h i bắt bu c

Trang 22

Đ i tượng tham gia BHXH b t bu t o quy định tại Điều v Điều Nghị định s / 6/NĐ-CP ngày 22/12/2006 c a Chính ph bao g m:

N đi l việ ở nư ngo i t o ợp đ ng o g loại ợp đ ng s u đ y: – Hợp đ ng v i t s ng iệp o n ng iệp đượ p ép oạt đ ng ị v đư

l o đ ng đi l việ ở nư ngo i o n ng iệp đư l o đ ng đi l việ ở

nư ngo i ư i n t t t p n ng o t y ng ề v o n ng iệp đầu tư r

nư ngo i đư l o đ ng đi l việ ở nư ngo i;

– Hợp đ ng v i o n ng iệp Việt N trúng t ầu n n t ầu ng tr n ở nư ngo i; – Hợp đ ng n n

7 C qu n t n n nư ngo i t qu tế oạt đ ng tr n l n t Việt

N s ng l o đ ng l người Việt N tr trường ợp Điều ư qu tế nư

C ng o x i ng ĩ Việt N ý ết oặ t gi quy địn

 Đ ượng tham gia b o hi m y t bắt bu c

Trang 23

T o Điều 1 Nghị định s 6 / 9/NĐ-CP t đ i tượng tham gia BHYT theo

Điều 12 Lu t BHYT l người l o đ ng, k c l o đ ng l người nư c ngoài, làm việc tại qu n đ n vị, t ch c, doanh nghiệp sau:

 Doanh nghiệp thành l p, hoạt đ ng theo Lu t doanh nghiệp, Lu t đầu tư;

 Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành l p và hoạt đ ng theo Lu t hợp tác xã;

 C qu n n nư đ n vị s nghiệp, l lượng v tr ng t ch c chính trị, t

vị s nghiệp thu c t ch c chính trị - xã h i và t ch c xã h i khác

3 Doanh nghiệp thành l p, hoạt đ ng theo Lu t Doanh nghiệp, Lu t Đầu tư

4 Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã thành l p và hoạt đ ng theo Lu t Hợp tác xã

Trang 24

 Người l o đ ng đ ng H H ng 7% m c tiền lư ng tiền ng t ng đ ng H H – Người s d ng l o đ ng đ ng tr n quỹ tiền lư ng tiền ng t ng đ ng H H

c a nh ng người l o đ ng là 17%

 M đ ng BHYT

T o quy định tại Điều 13 và 14 Lu t BHYT và tại Điều 3, 4, 5 và 6 Nghị định s 6 / 9/NĐ-CP, t ng y t ng nă đ ng ng t ng

đ i tượng quy địn tại o n Điều Lu t BHYT ng 4 % lư ng t i

t i u trong đ NLĐ đ ng % tiền lư ng tiền ng đ ng H T người s

ng l o đ ng đ ng % t n tr n quỹ tiền lư ng tiền ng t ng đ ng H T

n ng người l o đ ng

 M đ ng BHTN

T o Điều 102 Lu t BHXH, ngu n hình thành quỹ BHTN o g % t tiền

lư ng tiền ng t ng đ ng o hi m th t nghiệp người l o đ ng; % t quỹ tiền lư ng tiền ng đ ng o hi m th t nghiệp c a nh ng người l o đ ng tham gia

b o hi m th t nghiệp o người s d ng l o đ ng đ ng; h ng t ng N nư c hỗ trợ

t ngân sách b ng 1% quỹ tiền lư ng tiền ng đ ng o hi m th t nghiệp c a

nh ng người l o đ ng tham gia b o hi m th t nghiệp và mỗi nă uy n m t lần; tiền sinh lời c a hoạt đ ng đầu tư quỹ v ngu n thu hợp pháp khác

Tr ư ng VI lu t BHXH p ng t ng y / / 9: ng t ng NLĐ đ ng ng % tiền lư ng tiền ng t ng đ ng HTN; người s ng l o

đ ng đ ng ng % quỹ tiền lư ng tiền ng t ng đ ng HTN

Trang 25

Tiền lư ng t ng l ăn đ ng H H H T l tiền lư ng tiền công theo ngạch, b c; hoặ lư ng t o p b c, ch c v lư ng ợp đ ng; các kho n ph c p

ch c v , thâm niên ch c v bầu c , khu v đ c hại đ t đ , hệ s chênh lệch b o lưu (nếu có), c th n ư s u:

 NLĐ ưởng lư ng t o ế đ tiền lư ng t u c hệ th ng thang, b ng lư ng o

N nư quy định tại thời đi đ ng H H BHYT

 NLĐ làm việ trong đ n vị ng ưởng lư ng t o ế đ tiền lư ng thu c hệ th ng thang, b ng lư ng o N nư quy địn được tính theo m c

lư ng g i trong ợp đ ng l o đ ng n ưng ng th p n c lư ng t i thi u

o n nư quy định tại thời đi đ ng BHXH, BHYT đ i v i t ng loại hình doanh nghiệp khác nhau (DN có v n đầu tư trong nư c và DN có v n đầu tư

nư c ngoài)

 Tiền lư ng tiền ng t ng đ ng BHTN t o Điều 105 Lu t BHXH

1.NLĐ thu đ i tượng th c hiện chế đ tiền lư ng o n nư quy định thì tiền

lư ng t ng đ ng BHTN là tiền lư ng t o ngạch, b c và các kho n ph c p ch c

v , ph c p t ni n vượt khung, ph c p thâm niên nghề (nếu có) Tiền lư ng

n y đượ t n tr n sở m lư ng t i thi u chung tại thời đi đ ng BHTN

2 NLĐ đ ng BHTN theo chế đ tiền lư ng o người s d ng l o đ ng quyết định thì tiền lư ng tiền ng t ng đ ng BHTN là tiền lư ng tiền công ghi trong hợp

đ ng l o đ ng hoặc hợp đ ng làm việc

3.Trường hợp m c tiền lư ng tiền ng t ng quy định tại kho n 1 và kho n Điều

n y o n t ng lư ng t i thi u chung thì m c tiền lư ng tiền ng t ng đ ng BHTN b ng 20 tháng m lư ng t i thi u chung tại thời đi đ ng BHTN

2.1.2.4 Quy trình thu n p

 Đăng ý t gi H H H T, BHTN lần đầu được th c hiện n ư s u:

 Đ n vị s d ng l o đ ng có trách nhiệ đăng ý t gi H H H T HTN

v i qu n BHXH được phân công qu n lý t o địa gi i hành chính c p tỉn n i

đ n vị đ ng tr sở H s đăng ý n đầu đ i v i BHXH, BHYT bao g m:

- C ng văn đăng ý t gi BHXH, BHYT

- D n s l o đ ng và quỹ tiền lư ng tr n p BHXH v n s đ i tượng tham gia BHYT

- H s ợp pháp về đ n vị v NLĐ trong danh sách (quyết định thành l p, gi y phép hoạt đ ng, b ng thanh toán tiền lư ng ng t ng)

H s đăng ý t gi đ i v i BHTN bao g m:

- Tờ khai cá nhân c a NLĐ theo m u do B L o đ ng - T ư ng in v i quy định

Trang 26

- Danh sách NLĐ tham gia BHTN o người s d ng l o đ ng l p theo m u do B

L o đ ng - T ư ng in v i quy định

 C qu n o hi m xã h i tiếp nh n, thẩ định h s t ng o ết qu thẩm định danh sách tham gia BHXH, BHYT, BHTN, s tiền ph i đ ng ng t ng hoặc tiến hành ký kết hợp đ ng về BHYT v i đ n vị s d ng l o đ ng

 Đ n vị s d ng l o đ ng ăn thông báo hoặc hợp đ ng đ ý ết v i qu n

b o hi m xã h i đ tiến hàn đ ng H H H T HTN

 Hàng tháng, nếu có s biến đ ng so v i n s đ đăng ý t gi đ n vị s

d ng l o đ ng l p n s điều chỉnh g i qu n o hi m xã h i

 Hàng quý hoặ định k theo hợp đ ng đ ý ết qu n o hi m xã h i v đ n

vị s d ng l o đ ng tiến n đ i chiếu s liệu n p BHXH, BHYT, BHTN và l p biên b n đ x định s tiền (th a hoặc thiếu) trong k

 Trư / ng nă đ n vị s d ng l o đ ng có trách nhiệm l p D n s

l o đ ng và quỹ tiền lư ng tr n p BHXH oặ D n s đ i tượng tham gia BHYT v D n s đ i tượng tham gia BHTN đ đăng ý t gi BHXH, BHYT, BHTN c nă ế tiếp g i qu n o hi m xã h i

2.1.3 Nhi m v của k toán

 Tham gia xây d ng định m l o đ ng; xây d ng thang, b ng lư ng

 T ưu o n l n đạo về các hình th c tr lư ng p ợp v i điều kiện

 B ng ch m công làm thêm giờ

 Phiếu báo làm thêm giờ

 Phiếu xác nh n s n phẩm hoặc kh i lượng công việc hoàn thành

 Gi y đi đường

 Hợp đ ng giao khoán

Trang 27

 Biên b n thanh lý hợp đ ng giao khoán

 B ng thanh toán tiền lư ng

 B ng thanh toán tiền t ưởng

 B ng thanh toán tiền làm thêm giờ

 B ng thanh toán tiền thuê ngoài

 B ng kê trích n p các kho n t o lư ng

 B ng phân b tiền lư ng v H H

 Gi y ch ng nh n nghỉ việc ưởng BHXH

 D n s người nghỉ ưởng trợ c p đ u t i s n

2.2.2 K toán ti

2.2.2.1 Tài kho n sử dụng:

Tài kho n 4 P i tr NLĐ ng đ ph n ánh các kho n ph i tr và tình hình

thanh toán các kho n ph i tr o NLĐ c a DN

Tài kho n 334 có hai tài kho n c p 2:

- Tài kho n 3341: Ph i tr công nhân viên

- Tài kho n 3342: Ph i tr người l o đ ng khác

 Nguyên tắc h ch toán vào tài kho n

- Toàn b các kho n thu nh p c a NLĐ trong DN ph i được hạch toán qua TK này

- Th c hiện đúng P p lệnh thuế thu nh p đ i v i người có thu nh p cao và các

văn n ư ng d n về chế đ BHXH, BHYT, BHTN đ i v i NLĐ

- Chi phí tiền lư ng tiền công cần được hạch toán chính xác cho t ng đ i tượng

chịu chi phí trong k

 N i dung và k t c u của tài kho n:

Bên Nợ

- Các kho n tiền lư ng tiền công, tiền t ưởng, BHXH và các kho n đ tr ,

đ ng trư o NLĐ

- Các kho n kh u tr vào tiền lư ng tiền công c NLĐ n ư t uế thu nh p đ i v i

người có thu nh p cao; BHXH, BHYT, BHTN t o quy định hiện hành; các kho n

tiền phạt, tiền b i t ường; thu h i tiền tạm ng ư t n to n

Bên Có: Các kho n tiền lư ng tiền công, tiền t ưởng, b o hi m xã h i và các

kho n khác ph i tr cho NLĐ

S dư b n C : Các kho n tiền lư ng tiền công, tiền t ưởng, b o hi m xã h i và

các kho n khác ph i tr cho NLĐ trong k

Trang 28

S dư b n Nợ (nếu có) ph n ánh s tiền đ tr l n n s ph i tr về tiền lư ng

tiền công, tiền t ưởng, BHXH và các kho n o NLĐ

2.2.2.2 Các nghiệp vụ kinh t phát sinh

(1) Khi tạm ng lư ng o ng n n vi n:

Nợ TK 334 – Ph i tr công nhân viên

Có TK 111,112 – S tiền th c chi (2) Cu i t ng ăn vào các ch ng t kế toán liên quan, l p b ng phân b tiền

lư ng v o đ i tượng chịu chi phí có liên quan, ghi:

Nợ TK 241,622,627,635,641,642 – C đ i tượng chịu chi phí

Có TK 334 – Ph i tr công nhân viên (3) Căn vào s tiền BHXH ph i tr o ng n n vi n t y lư ng g i:

Nợ TK 241,627,635,641,642 – Các tài kho n chịu chi phí khác

Có TK 334 – Ph i tr công nhân viên (6) Căn vào tiền ăn gi a ca ph i tr cho công nhân viên, ghi:

Nợ TK 241,627,635,641,642 – Các tài kho n chịu chi phí

Có TK 334 – Ph i tr công nhân viên (7) Kh u tr vào lư ng a công nhân viên các kho n BHXH, BHYT, BHTN:

Nợ TK 334 – Ph i tr công nhân viên

Có TK 3383 – BHXH

Có TK 3384 – BHYT

C TK 89 – BHTN (8) Kh u tr v o lư ng ng n n vi n o n tạm ng ư t n to n o n

ph i b i t ường, tiền phạt, nợ ph i thu khác:

Nợ TK 334 – Ph i tr công nhân viên

Có TK 141 – Tạm ng

Có TK 1388 – Các kho n nợ ph i thu khác (9) Kh u tr thuế thu nh p n n đ i v i người có thu nh p cao, ghi:

Trang 29

Nợ TK 334 – Ph i tr công nhân viên

Có TK 3335 – Thuế thu nh p đ i v i người có thu nh p cao (10) Thanh toán các kho n ph i tr thay cho công nhân viên, ghi:

Nợ TK 334 – Ph i tr công nhân viên

Có TK 111,112 – S tiền th c chi (11) K i t n to n lư ng òn lại cho công nhân viên, ghi:

Nợ TK 334 – Ph i tr công nhân viên

Có TK 111,112 – S tiền th c hi (12) S u i p t lư ng o n lư ng ng n n vi n ư l n g i:

Nợ TK 334 – Ph i tr công nhân viên

Có TK 3388 – Ph i tr , ph i n p khác (13) Trường hợp tr lư ng ng s n phẩm, hàng hóa cho công nhân viên:

- Đ i v i s n phẩm, hàng hóa chịu thuế GTGT t o p ư ng p p u tr :

Nợ TK 334 – Ph i tr công nhân viên (T ng trị giá thanh toán)

Có TK 512 – Doanh thu n i b (Gi n ư t uế GTGT)

Có TK 3331 – Thuế GTGT ph i n p

- Đ i v i s n phẩm, hàng hóa chịu thuế GTGT t o p ư ng p p tr c tiếp:

Nợ TK 334 – Ph i tr công nhân viên (T ng trị giá thanh toán)

Có TK 512 – Doanh thu n i b (Gi n đ t uế GTGT)

Tài kho n này có 8 tài kho n c p 2, ở đ y t ỉ tìm hi u 4 tài kho n chi tiết:

- Tài kho n 8 : Kin p ng đo n

- Tài kho n 3383: B o hi m xã h i

- Tài kho n 3384: B o hi m y tế

- Tài kho n 3389: B o hi m th t nghiệp

 Nguyên tắc h ch toán vào tài kho n

- Ph i theo dõi chi tiết t ng n i ung đ i tượng ph n ánh trên TK 338;

Trang 30

- Ph i đ m b o các th t c, ch ng t , h s li n qu n đến các kho n ph i n p, ph i

tr t o quy định hiện n n ư H H H T HTN KPCĐ

 N i dung và k t c u của tài kho n

Bên N

- B o hi m xã h i ph i tr cho công nhân viên;

- Kin p ng đo n i tại đ n vị sở;

- S tiền H H H T HTN KPCĐ đ n p o qu n qu n lý

Bên Có

- Tr H H H T HTN KPCĐ v o i p S KD t o quy định;

- Kh u tr BHXH, BHYT, BHTN vào tiền lư ng a công nhân viên;

- Các kho n H H KPCĐ vượt i được c p bù

S bên Có: S tiền H H H T HTN KPCĐ đ tr n ưng ư n p

o qu n qu n lý ch năng

2.2.3.2 Các nghiệp vụ kinh t phát sinh

(1) Hàng k ăn vào b ng lư ng v t o quy định hiện hành, trích các kho n BHXH, BHYT, BHTN KPCĐ đư v o đ i tượng chịu chi phí liên quan:

Nợ TK 241, 622, 627, 635, 641, 642 – C đ i tượng chịu chi phí

Có TK 3382 – Kin p ng đo n

Có TK 3383 – B o hi m xã h i

Có TK 3384 – B o hi m y tế

Có TK 3389 – B o hi m th t nghiệp (2) Hàng k , kh u tr BHXH, BHYT, BHTN vào tiền lư ng p i tr o NLĐ:

Nợ TK 334 – Ph i tr công nhân viên

Có TK 3383 – B o hi m xã h i

Có TK 3384 – B o hi m y tế

Có TK 3389 – B o hi t t ng iệp (3) N p BHXH, BHYT, BHTN v KPCĐ o qu n qu n lý ch năng:

Nợ TK 3382 – Kin p ng đo n

Có TK 111, 112 – S tiền th c chi

Trang 31

(5) Tiền BHXH ph i tr o NLĐ trong thời gian nghỉ làm t o quy định:

Nợ TK 111, 112 – S tiền th c nh n

Có TK 3383 – B o hi m xã h i

2.3 K ủ NCTTSX

2.3.1 M c ti phép của NCTTSX

H ng nă ng n n viên trong DN được nghỉ m t s ng y p ép ưởng lư ng

t o quy định c a B Lu t L o Đ ng Do việc nghỉ p ép ng đ ng đều gi a các

t ng trong nă n n đ chi phí SXKD ng tăng đ t biến, kế toán tiến hành trích trư c tiền lư ng ng ỉ phép c a NCTTSX và phân b chi phí vào các k hạch toán

2.3.2 K c ti phép của NCTTSX

2.3.2.1 Tài kho n sử dụng:

Tài kho n C i p p i tr ng đ ph n ánh các kho n được ghi nh n là chi phí SXKD trong k n ưng t c tế ư p t sin s phát sinh trong m t hoặc nhiều k sau

 Nguyên tắc h ch toán vào tài kho n

 Chỉ được hạch toán vào tài kho n này nh ng n i dung chi phí ph i tr theo quy định hiện hành Nếu phát sinh nh ng kho n khác ph i tính trư c vào trong k thì

M tr trư c tiền lư ng

nghỉ phép c a NCTTSX = Tiền lư ng p i tr c a NCTTSX x Tỷ lệ tr trư c tiền lư ng nghỉ phép c a NCTTSX

Trang 32

 Việ t n trư c và hạch toán nh ng i p ư p t sin v o i p oạt đ ng SXKD trong k ph i sở v được tính toán m t cách chặt ch (l p d toán chi phí và d toán tríc trư c)

 Về nguyên t c, cu i ni n đ kế toán, các kho n chi phí ph i tr ph i quyết toán

v i chi phí th c tế phát sinh và s chênh lệ được x lý t o quy định hiện hành Nh ng kho n i p tr trư ư s d ng cu i nă p i gi i trình trong thuyết minh báo cáo tài chính

 N i dung và k t c u của tài kho n

Bên Nợ:

- Các kho n chi phí th c tế phát sinh tính vào chi phí ph i tr

- S chênh lệch về chi phí ph i tr l n n i p t c tế p t sin được ghi gi m chi phí SXKD trong k

Bên Có:

- Chi phí ph i tr d t n trư c và ghi nh n vào chi phí SXKD trong k

- S chênh lệch về chi phí ph i tr nh n i p t c tế p t sin được ghi gi m chi phí SXKD trong k

S dư b n C : Chi phí ph i tr đ t n v o i p oạt đ ng SXKD n ưng t c

tế ư p t sin

2.3.2.2 Các nghiệp vụ kinh t phát sinh

(1) H ng t ng i tr trư c tiền lư ng ng ỉ phép c a NCTTSX, ghi:

Nợ TK 622 – Chi phí nhân công tr c tiếp

Có TK 335 – Chi phí ph i tr (2) Khi phát sinh tiền lư ng ng ỉ phép ph i tr cho NCTTSX:

Nợ TK 335 – Chi phí ph i tr

Có TK 334 – Ph i tr công nhân viên (3) Khi trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ v u tr tiền lư ng ng ỉ phép th c tế phát sinh c a NCTTSX:

Nợ TK 622 – Chi phí nhân công tr c tiếp

Nợ TK 334 – Ph i tr công nhân viên

Có TK 3382 – KPCĐ

Có TK 3383 – BHXH

Có TK 3384 – BHYT

Có TK 3389 – BHTN

Trang 33

(4) Cu i nă so s n gi a s tiền lư ng ng ỉ p ép đ tr trư c so v i s tiền lư ng nghỉ phép phát sinh th c tế c a NCTTSX:

- Nếu s tiền lư ng ng ỉ p ép đ tr trư c l n n, ghi gi m chi phí:

Nợ TK 335 – Chi phí ph i tr

Có TK 622 – Chi phí nhân công tr c tiếp

- Nếu s tiền lư ng ng ỉ p ép đ tr trư c nh n trích b sung và ghi:

Nợ TK 622 – Chi phí nhân công tr c tiếp

Có TK 335 – Chi phí ph i tr

2.4 K ỹ ự

2.4.1 Q ịnh v trích l p và sử d ng quỹ dự phòng tr c p m t vi c làm

 Doanh nghiệp có trách nhiệm qu n lý, s d ng quỹ đúng đ v o việc s

d ng quỹ tại phần thuyết in o o t i n ng nă

 Việc trích l p và s d ng quỹ được áp d ng đ i v i các DN hoạt đ ng theo Lu t DN

n nư c; các DN hoạt đ ng theo Lu t Đầu tư nư c ngoài tại Việt N (Ri ng đ i

 Thời đi m trích l p là thời đi m khóa s kế to n đ l p báo cáo tài chính

 M c trích t 1% - 3% trên quỹ tiền lư ng l sở đ ng H H M c trích c th

do DN t quyết định tùy vào kh năng t i n a DN ng nă

 Nguyên t c x lý s ư quỹ d phòng về trợ c p m t việc làm: Nếu quỹ không chi hết t được chuy n s ư s ng nă s u Trường hợp quỹ ng đ đ chi trợ c p

o NLĐ t i việc, m t việc trong nă t i n t to n phần chênh lệch thiếu được hạch toán vào chi phí qu n lý DN trong k

2.4.2 K toán quỹ dự phòng v tr c p m t vi c làm t i doanh nghi p

2.4.2.1 Tài kho n sử dụng:

Tài kho n Quỹ d phòng về trợ c p m t việc làm tại doanh nghiệp ng đ

ph n ánh tình hình trích l p và s d ng quỹ tại DN

 N i dung và kết c u c a tài kho n

Bên Nợ: S d ng quỹ d phòng trợ c p m t việc làm tại doanh nghiệp

Bên Có: Trích l p quỹ d phòng trợ c p m t việc làm tại DN

Trang 34

S dư b n C : Quỹ d phòng trợ c p m t việc làm tại DN đ tr n ưng ư

s d ng hết

2.4.2.2 Các nghiệp vụ kinh t phát sinh

(1) Khi trích l p quỹ d phòng về trợ c p m t việc làm, ghi:

Nợ TK 642 – Chi phí qu n lý doanh nghiệp

Có TK 351 - Quỹ d phòng về trợ c p m t việc làm (2) Khi chi tr trợ c p thôi việc, m t việ l o NLĐ tại doanh nghiệp, ghi:

Nợ TK 351 - Quỹ d phòng về trợ c p m t việc làm

Có TK 111, 112 – S tiền th c chi (3) Trường hợp quỹ d phòng trợ c p m t việ l ng đ đ chi trợ c p thôi việc,

m t việ l o NLĐ tại DN trong nă t i n ghi:

Nợ TK 642 – Chi phí qu n lý doanh nghiệp

Có TK 111, 112 – S tiền th c chi b sung

2.5 M t s v v qu ng trong doanh nghi p

2.5.1 Khái ni m, vai trò và chứ ă ủa qu n trị nguồn nhân lực

Qu n trị ngu n nhân l c là m t trong nh ng lĩn v c ch yếu trong qu n trị DN,

đ l t iết kế các chính sách và th c hiện lĩn v c hoạt đ ng nh m làm cho con người đ ng g p gi trị h u hiệu nh t cho t ch c Ngu n nhân l được hi u theo

ng ĩ o g m kinh nghiệm, kỹ năng tr n đ đ o tạo và s t n tâm, nỗ l c hay b t

c đặ đi m nào khác c a NLĐ Về mặt kinh tế, QTNNL giúp cho doanh nghiệp khai thác các kh năng tiề t ng n ng o năng su t l o đ ng và lợi thế cạnh tranh c a

DN về ngu n nhân l c Về mặt xã h i, QTNNL th hiện qu n đi m r t nhân b n về quyền lợi c a NLĐ đề cao vị thế và giá trị c a h , chú tr ng gi i quyết hài hòa m i quan hệ lợi ích gi a t ch c, DN v NLĐ, góp phần làm gi m b t mâu thu n tư n –

l o đ ng trong các DN

Hoạt đ ng qu n trị ngu n nhân l li n qu n đến t t c các v n đề thu c về quyền lợi ng ĩ v và trách nhiệm c a NLĐ nh đạt được hiệu qu cao cho c t ch c l n NLĐ Có th phân chia các hoạt đ ng ch yếu c a QTNNL theo ba nhóm ch năng

ch yếu s u đ y:

 Nhóm ch năng t u út ngu n nhân l c: chú tr ng v n đề đ m b o đ s lượng

l o đ ng v i các phẩm ch t phù hợp cho công việc c a DN

 Nhóm ch năng đ o tạo, phát tri n: chú tr ng việ n ng o năng l đ m b o cho NLĐ có các kỹ năng tr n đ cần thiết đ hoàn thành t t công việ được giao

và tạo điều kiện o NLĐ được phát tri n t i đ năng l c cá nhân

Trang 35

 Nhóm ch năng uy tr ngu n nhân l c: chú tr ng đến việc duy trì và s d ng có hiệu qu ngu n nhân l c trong DN

2.5.2 Qu ng t i doanh nghi p

Đ qu n lý l o đ ng, các doanh nghiệp l p và theo dõi d a vào s danh sách lao

đ ng S n s l o đ ng được mở cho toàn công ty và t ng b ph n s n xu t Trên s th hiện rõ t ng tin n ư: s lượng l o đ ng hiện t n n tăng gi m

l o đ ng, di chuy n l o đ ng tr n đ l o đ ng, tu i đời, tu i nghề và m t s các thông tin khác S này do phòng t ch c l p theo m u quy địn v được chia thành hai b n: m t b n do phòng t ch c hành chính qu n lý ghi chép, m t b n do phòng

kế toán ghi chép

C t ng tin n n về NLĐ được gi n o n to n v ỉ được truy xu t bởi các gi i ch c có thẩm quyền và NLĐ c a công ty M t người l o đ ng có th được phép xem tài liệu c a mình khi có s hiện diện c a c p trên hoặ gi đ c

S lượng l o đ ng được ph n ánh trên s sách bao g m c s l o đ ng dài hạn và s lao

đ ng tạm thời, l lượng l o đ ng tr c tiếp, gián tiếp v l o đ ng khác ngoài SX

Các ch ng t s sách về l o đ ng được phòng t ch c hành chính l p mỗi khi có các quyết địn tư ng ng M i biến đ ng đều được ghi chép kịp thời vào s danh

s l o đ ng tr n sở đ l ăn cho việ t n lư ng p i tr và các chế đ khác cho NLĐ được nhanh chóng, chính xác S l o đ ng l ăn đ vào danh sách

l o đ ng trong b ng ch m công và ch ng t hạch toán kết qu l o đ ng cho NLĐ ở các b ph n

Đ t u n tiện o việ qu n lý l o đ ng DN s n n n i quy l o đ ng p

ợp v i N i quy l o đ ng c a DN và pháp lu t l o đ ng N i quy được ph biến đến

t ng NLĐ, m i nhân viên có trách nhiệm thi hành nghiêm chỉnh n i quy n y N i quy quy địn rõ về th t c ra vào công ty trong và ngoài giờ làm việ quy định về tác phong, trang ph t i đ làm việ trong ng ty quy địn về t iện n to n

l o đ ng – vệ sin l o đ ng ở n i l việc Đ i v i n vi vi p ạm kỷ lu t lao

đ ng t y t o đ vi p ạ ng ty s n t ỷ lu t t đ ng

Người l o đ ng n được nghỉ trư v s u i sin on t o s ng y quy địn

N nư

2.5.3 Các chính sách của qu n trị nguồn nhân lực

2.5.3.1 M t s chính sách ngu n nhân l c quan tr ng nh t của doanh nghiệp

Các chính sách về quyền hạn, trách nhiệm, quy chế hoạt đ ng và làm việc chung

c a các phòng ban, nhân viên

Các chính sách, quy chế về tuy n d ng, g m có các tiêu chuẩn, th t c, tuy n

d ng quy định về thời gian t p s , giờ làm việc, ngày nghỉ trong tuần, nghỉ lễ,

Trang 36

nghỉ m, nghỉ ng ăn lư ng t uyên chuy n, cho nghỉ việc và tuy n lại nh ng nhân

C n s đ o tạo quy định các loại n đ o tạo, hu n luyện; điều kiện cho

n n vi n được th gi v i p o đ o tạo, hu n luyện; các chế đ ưu

đ i uyến đ i v i n n vi n t văn ng, ch ng chỉ t t nghiệp Các quy chế về kỷ lu t l o đ ng v quy định về phúc lợi, y tế công ty, các quy định về an toàn vệ sinh lao đ ng

2.5.3.2 Chính sách thu hút và tuy n dụng

Có nhiều ngu n cung c p l o đ ng cho doanh nghiệp, hầu hết các DN s d ng c ngu n n i b và bên ngoài – t ăng tiến t bên trong khi nh ng nhân viên có kh năng sẵn sàng và chiêu m t bên ngoài khi nh ng kỹ năng i là cần thiết hoặc khi có s phát tri n nhanh chóng

Hình th c tuy n các nhân viên t trong n i b DN t ường đượ ưu ti n ng đầu

o ưu đi s u đ y so v i việc tuy n ng viên t bên ngoài:

 Nhân viên c a DN đ được th thách về lòng trung th t i đ nghiêm túc, trung th c, tinh thần trách nhiệm và ít b việc Nhân viên s dễ dàng, thu n lợi

n trong việc th c hiện công việc

 Tạo ra s t i đu r ng rãi gi n n vi n đ ng l việc; kích thích h làm việc tích c c, sáng tạo và tạo ra hiệu su t o n

 Thời gi n đ o tạo và xã h i được gi m b t, việc chiêu m ng n n ng

và ít t n kém

Tuy nhiên hình th c tuy n tr c tiếp t n n vi n ng g y r t s ăn n ư:

 Làm cho t ch c trở nên chai l , m t đi s linh hoạt, thiếu sáng tạo do nhân viên

t ăng t ường r p khuôn lại theo cách làm c người đi trư Điều này r t nguy hi m nếu DN đ ng ở trong tình trạng trì trệ, hoạt đ ng kém hiệu qu

 Dễ n t n n ng vi n ng t n ng t lý ng p c lãn đạo, m t đo n ết, khó làm việc

Cách kh c ph c hình th c này là các doanh nghiệp nên xây d ng các tài liệu: h

s n n vi n i u đ thay thế và phiếu t ăng c

Hình th t u út l o đ ng t bên ngoài có nhiều cách:

Trang 37

 Thông qua qu ng cáo

 T ng qu văn phòng dịch v l o đ ng

 Tuy n sinh t t nghiệp t trường đại h c

 Và các hình th (n ư t o gi i thiệu c a chính quyền, c a nhân viên trong

DN, do ng viên t đến xin việc hoặc qua hệ th ng in-t -net)

Ưu đi m c a hình th c trên là mang lại các ý tưởng v qu n đi m m i đ p ng các m ti u n đ ng qu quyết đ i phó v i nhu cầu phát tri n nhanh chóng mà không s d ng quá nhiều nh ng nhân viên thiếu kinh nghiệm

N ượ đi m là t n tại r i ro trong việc thuê ng viên, không khuyến khích nhân viên hiện tại t ường t n nhiều thời gi n v i p n

Doanh nghiệp n n lưu ý p n t iệu qu c a các ngu n tuy n d ng khác nhau,

n ư v y s giúp o DN đề ra các chính sách và biện p p tư ng ng nâng cao hiệu

qu c a hoạt đ ng tuy n d ng trong tư ng l i

2.3.2.3 C ín c o, phát tri n ngu n nhân l c

 M ti u n c đ o tạo và phát tri n ngu n nhân l c trong m t DN là:

 Xây d ng và th c hiện m t kế hoạch phát tri n ngu n nhân l c và toàn DN b ng

nh ng hoạt đ ng đ o tạo có t ch c c a nh ng nhóm khác nhau, th c hiện phân

t đ n gi n u ầu đ o tạo c NLĐ ở m i tr n đ

 Chuẩn bị uy n gi đ qu n lý điều khi n v đ n gi n ng ư ng tr n đ o tạo

 Xây d ng m t p ư ng n ng ề nghiệp và m t kế hoạch phát tri n t ng thời k nh t định phù hợp v i tiề năng a công ty, s p xếp theo th t c a nghề ch yếu

 Nghiên c u về nhân l c, chuẩn bị nh ng s liệu về u l o đ ng v lĩn

v c có liên quan

 Tạo thu n tiện cho thông tin n i b gi a các b ph n qu n lý v NLĐ t ng tin ngược chiều liên qu n đến b ph n đến đ ng NLĐ

 Nguyên t c c đ o tạo và phát tri n ngu n nhân l c:

- Th nh t: on người o n to n năng l c phát tri n M i người trong m t t

ch đều s c g ng t ường xuyên phát tri n đ gi v ng s tăng trưởng c a DN

Trang 38

- Th tư: đ o tạo ngu n nhân l c là m t ngu n đầu tư sin lời đ ng v đ o tạo ngu n nhân l c là nh ng p ư ng tiện đ đạt được s phát tri n c a t ch c có hiệu

qu nh t

Đ o tạo và phát tri n nh giúp o NLĐ n ng o iến th c, có các kỹ năng ần thiết ph c v t t cho quá trình th c hiện công việc, chuẩn bị sẵn các kiến th c, kỹ năng i i đượ t ăng tiến lên nh ng ch c v m i Đ o tạo và phát tri n ngu n nhân l l đ đ p ng được yêu cầu công việc c a t ch ng ng ĩ l đ p ng được nhu cầu t n tại và phát tri n c a DN Nếu làm t t ng t đ o tạo và phát tri n

s đ lại nhiều tác d ng cho t ch c:

- Tr n đ tay nghề người thợ nâng lên, t đ n ng o năng su t và hiệu qu công việc

- Nâng cao ch t lượng th c hiện công việc

- Gi m tai nạn l o đ ng o NLĐ n m nghề nghiệp t t n v t i đ t t n

- Gi m b t s gi s t v NLĐ đượ đ o tạo l người có kh năng t giám sát công việc nhiều n o i u rõ quy trình, hi u rõ công việc

- Nâng cao tính n địn v năng đ ng c a t ch c

Trong th c tế có nhiều tiêu th c phân loại hình th đ o tạo khác nhau n ư s u:

 Đ o tạo địn ư ng công việ v đ o tạo địn ư ng doanh nghiệp

 Đ o tạo ư ng d n công việc cho nhân viên; đ o tạo, hu n luyện kỹ năng; đ o tạo kỹ thu t n to n l o đ ng; đ o tạo n ng o tr n đ chuyên môn kỹ thu t;

đ o tạo và phát tri n năng l c qu n trị

 Đ o tạo n quy đ o tạo tại ch c, l p cạnh xí nghiệp, kèm cặp tại chỗ

 Đ o tạo tại n i l việ v đ o tạo ngo i n i l việc

 Đ o tạo m i v đ o tạo lại

Việc l a ch n hình th đ o tạo n o đ mang lại hiệu qu cao nh t ph thu c vào các yêu cầu về quy đ o tạo, m đ ph c tạp, n i dung cần đ o tạo v điều kiện trang bị kỹ thu t, tài chính c th trong t ng DN Dư i đ y tr n y p ư ng

p p đ o tạo ph biến được áp d ng trong DN

 Đ o tạo tại n i l việc

T t c m i l o đ ng trong DN, ở các ch c v khác nhau, t th p nh t đến cao nh t, trong quá trình làm việ đều rút r được nh ng kinh nghiệm làm việ o n đ th c hiện công việc t t n Việ đ o tạo t ường được phân công theo kế hoạ đ o tạo

gi người ư ng d n hoặ l o đ ng lành nghề, có kỹ năng o v i nh ng lao

đ ng có tr n đ lành nghề th p Các dạng đ o tạo ph biến nh t tại n i l việc g m:

 Kèm cặp ư ng d n tại chỗ

 Lu n p i n t y đ i công việc

Trang 39

 Đ o tạo ngo i n i l việc

Ngo i n i l việ t ường áp d ng p ư ng p p đ o tạo s u đ y:

 P ư ng p p u n luyện theo mô hình m u

Đ hoàn thiện các m i quan hệ l o đ ng trong DN, tìm ra các biện pháp kích thích

đ ng viên nhân viên thích hợp nh t, các DN nên tìm hi u qu n đi m, m đ th a mãn c a nhân viên và ý th c g n kết đ i v i t ch c thông qua việ định k th c hiện các cu điều tra, kh o sát trong DN

Các t ch c, doanh nghiệp có th giúp NLĐ c a h phát tri n nghề nghiệp thông

qu ư ng tr n oạt đ ng về nghề nghiệp n ư:

 Th c hiện các cu c h i th o hoặc c v n về nghề nghiệp

 Thiết l p các m c tiêu nghề nghiệp c a DN, cung c p thông tin về i nghề nghiệp trong kinh doanh, tạo nhiều i cần thiết cho nhân viên nh đạt đượ ưu ti n p t tri n nghề nghiệp khác nhau và th c hiện nh ng s hỗ trợ khác cho nhân viên về nghề nghiệp

 Cung c p các thông tin ph n h i cho nhân viên biết về năng l c th c hiện công việc và các kh năng p t tri n nghề nghiệp c a h

 Đặt ra các yêu cầu, tiêu chuẩn cao, tạo i cho nhân viên làm việ đ c l p, sáng tạo đ ng thời có s quan tâm, ng h o đ i v i nhân viên trong công việc

 Định k th c hiện lu n p i n t y đ i công việc, mở r ng phạm vi th c hiện công việc, tạo i o n n vi n được th c hiện nhiều công việc khác nhau,

n được nhiều kỹ năng t c hiện công việc khác nhau

đ đ m b o lợi ích chung cho hai bên, NLĐ v người s d ng l o đ ng

Chính sách tiền lư ng a m t DN liên quan ch yếu đến ba quyết địn n: quyết định về m lư ng ung trong DN, quyết định về u tiền lư ng trong DN

và quy chế tr lư ng trong DN

Trang 40

 Mức ương c ng ng d n ng ệp

Các DN l n t ường tr lư ng o n so v i các DN có quy mô nh Các DN thu c các ngành kinh tế hoặ lĩn v c SXKD n u t ường s có kh năng sinh lời, kh năng v y u ầu về tr lư ng n u T ng t ường DN n định m c

lư ng o n gi t ị trường trong trường hợp:

 DN có nhu cầu thu hút s l o đ ng tr n đ lành nghề cao trên thị trường – DN cần tuy n g p s lượng đ ng l o đ ng nh đ p ng nhu cầu mở r ng SXKD

 DN đ ng oạt đ ng ở m đ có hiệu qu cao, kh năng t i n i dào hoặc hoạt đ ng c ng đo n v t ch l o đ ng mạnh

Doanh nghiệp áp d ng m c tr lư ng t p n gi t ị trường khi:

 Doanh nghiệp có các kho n phúc lợi hoặc thu nh p thêm cho nhân viên

 Doanh nghiệp có kh năng đ p ng m t s nhu cầu ngo i lư ng NLĐ

n ư: ng việc n địn l ăn l u i i n ng o tr n đ chuyên môn,

i h c t p ng t nư c ngoài

 Doanh nghiệp hoàn toàn không có kh năng tr lư ng o

Trường hợp DN áp d ng m c tr tiền lư ng ng giá thị trường thì m lư ng

th p nh t, m lư ng trung n v lư ng o ng việc chuẩn s được áp

d ng theo giá thị trường

 Cơ c u tiền ương ng d n ng ệp

Việc phát tri n u tiền lư ng đòi i ph i phân tích, so sánh các công việc trong n i b DN Nh ng DN có s lượng công việc ít và các công việc không quá đặc thù, có th áp d ng tr c tiếp u tiền lư ng tr n t ị trường Các DN khác

t ường s d ng m t trong s u đ ra quyết định về u tiền lư ng: t o

ch qu n đ n gi c l n đạo trong DN, hoặc theo th ư c t p th gi l n đạo

v ng đo n hoặc t o định giá công việc

Ngo i r i x định u tr ng l o đ ng trong DN ng ần qu n t đến

v n đề u thu nh p gi a tiền lư ng n – t ưởng – phúc lợi và tỷ tr ng quỹ tiền lư ng n trên t ng i p li n qu n đến QTNNL trong doanh nghiệp

 Quy ch tiền ương ng d n ng ệp

Quy chế tiền lư ng trong o n ng iệp liên quan đến các v n đề n sau:

 Quy chế xếp lư ng tăng lư ng v n ng điều kho n quy định c th l sở cho việc tr lư ng t ưởng, phúc lợi

 Quy chế tr lư ng o n n tr n đ lành nghề t ni n năng su t,

tr n đ h c v n khác nhau khi th c hiện cùng m t loại công việc Các biến s

Ngày đăng: 22/09/2014, 07:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  nh v  công ty - Một số giải pháp nâng cao chất lượng quản lý lao động và hoàn thiện công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty TNHH MTV Cao su Thống Nhất: Khóa luận tốt nghiệp
nh nh v công ty (Trang 3)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w