1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn Chính tả lớp 2 - học kỳ I

61 633 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 617,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu : - Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần thởng SGK... Mục đích yêu cầu : - Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài Bạn của Nai nh

Trang 1

Trường tiểu học Thanh Trì Ngày:

Kế hoạch bài dạy

1 Mục đích yêu cầu :

- Chép chính xác bài CT-SGK Trình bày đúng hai câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài

Trang 2

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh2’

+ Đoạn chép này ở bài tập đọc nào?

+ Đoạn hội thoại này là của ai nói với ai?

+ Bà cụ khuyên cậu bé điều gì?

+ Bài chép này có mấy câu? Cuỗi mỗi câu có

dấu gì? Chữ đầu câu viết nh thế nào? Chữ đầu

đoạn viết nh thế nào? Hãy đọc lại đoạn văn.

c Hớng dẫn hs viết từ khó

- mài, thỏi, thành tài

2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.

2 3: Chấm, chữa bài

Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Điền c hay k vào chỗ trống

- Gv nêu quy tắc viết kết hợp với c/k.

Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn thiếu

- HS trả lời Cả lớp cùng nhận xét

- HS tập viết từ khó vào vở nháp

- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở

- 1 Hs đọc yêu cầu bài 2

Trang 3

1 Mục đích yêu cầu :

- Nghe viết chính xác khổ thơ cuối bài Trình bày hình thức bài thơ 5 chữ

- HS làm đợc BT3, 4, BT(2) a/b, hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh5’ A Kiểm tra bài cũ:

- Viết các từ: con kiến, cái còi, thổi kèn, thớc

- 2 hs viết lên bảng viết

- 3 Hs đọc bảng chữ cái

GV: Trần Thanh Quỳnh

Trang 4

- Đọc thuộc lòng đúng thứ tự 9 chữ cái đầu

tiên trong bảng chữ cái đã học

+ Khổ thơ này ở bài tập đọc nào?

+ Khổ thơ là lời nói của ai với ai?

+ Bố nói với con điều gì?

+ Khổ thơ này có mấy dòng?

Mỗi câu thơ có mấy chữ? Chữ đầu câu viết nh

thế nào? Nên lùi vào mấy ô cho đẹp?

c Hớng dẫn hs viết từ khó

- trong, vở, chăm chỉ

2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.

2 3: Chấm, chữa bài

- Gv đọc bài, hs soát lỗi

- Thi đua xem nhóm nào tìm đợc nhiều từ hơn

Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn thiếu

- Về nhà tìm thêm từ theo yêu cầu bài 2

- Cả lớp viết vào giấy nháp

- 2-3 Hs đọc lại

- HS trả lời Cả lớp cùng nhận xét

- HS tập viết từ khó vào vở nháp

- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở.

- 1 Hs đọc yêu cầu bài 2

Trang 5

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

1 Mục đích yêu cầu :

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần thởng (SGK)

- HS làm đợc BT3, 4, BT(2) a/b, hoặc BT Ct phơng ngữ do GV soạn

Trang 6

A Kiểm tra bài cũ

- Viết từ.: quyển lịch, chắc nịch, nàng tiên,

+ Đoạn văn có mấy câu? Trong đoạn văn

những chữ nào đợc viết hoa? Tại sao cần viết

hoa? Cuối mỗi câu có dấu gì?

+ Hãy đọc lại đoạn văn.

c Hớng dẫn hs viết từ khó

- năm, ngời, đề nghị.

2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi

2 3: Chấm, chữa bài

- 2-3 Hs đọc lại đoạn chép trên bảng

- HS trả lời Cả lớp cùng nhận xét

Trang 7

4) Rót kinh nghiÖm bæ sung:

GV: Trần Thanh Quỳnh

Trang 8

Trường tiểu học Thanh Trì Ngày:

Kế hoạch bài dạy

1 Mục đích yêu cầu :

- Nghe – viết đúng bài CT Trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Biết thực hiện đúng yêu cầu của BT2 Bớc đầu biết sắp xếp tên ngời theo thứ tự bản

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh5’

1’

20’

A Kiểm tra bài cũ

- Viết từ.: xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá.

+ Bé thấy làm việc nh thế nào?

+ Đoạn văn có mấy câu? Câu nào có nhiều dấu

phây nhất? Trong đoạn văn những chữ nào đợc

viết hoa? Tại sao cần viết hoa? Cuối mỗi câu có

dấu gì?

4 Hs lên bảng viết từ, cả lớp viết nháp.

- 2-3 Hs đọc lại đoạn chép trên bảng

- HS trả lời Cả lớp cùng nhận xét

Trang 9

1’

+ Hãy đọc lại đoạn văn.

c Hớng dẫn hs viết từ khó

- quét nhà, nhặt rau, luôn luôn, bận rộn.

2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.

- Gv đọc bài, hs soát lỗi

2 3: Chấm, chữa bài

Gv chấm 5-7 bài, nhận xét

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Điền vào chỗ trống:

- Chia mỗi lần chơi làm 2 nhóm, nhóm1 nêu

vần: i, a, ă, â, ê, u, nhóm 2 phải ghép ngay với g

hay gh để tạo thành từ có nghĩa.

Bài 3: Sắp xếp tên 5 bạn học sinh theo thứ tự

bảng chữ cái:

L

u ý: Chỉ lấy chữ cái đứng đầu của tên gọi để

sắp xếp Khi sắp xếp thì dựa vào thứ tự trong

bảng chữ cái để sắp xếp tên.

4 Củng cố dặn dò:

- HS tập viết từ khó vào vở nháp

- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở

- 1 Hs đọc yêu cầu bài 2

- Hs đọc lại các từ

- 1 hs nêu yêu cầu bài 3

- Cả lớp làm bài

- 5 Hs nối tiếp nhau chữa bài, cả lớp theo dõi và tự chữa vào vở

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Trần Thanh Quỳnh

Trang 10

Trường tiểu học Thanh Trì Ngày:

Kế hoạch bài dạy

1 Mục đích yêu cầu :

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài Bạn của Nai nhỏ (SGK)

- HS làm đúng BT2, BT(3) a/b, hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn

1

25

A Kiểm tra bài cũ

- Viết 1 số từ ngữ: 2 tiếng bắt đầu bằng g, gh

* Câu hỏi nội dung :

- Cha Nai Nhỏ có còn lo khi biết bạn con dám liều

mình cứu ngời khác không?

*Luyện viết từ khó:

- Nhanh nhẹn, lo lắng, liều mình, yên lòng

*Nhận xét các hiện tợng chính tả

- Bài viết có mấy câu

- Chữ đầu câu viết nh thế nào?

- Tên nhân vật trong bài viết ntn?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

*GV đọc cho HS viết (hoặc HS nhớ viết)

Trang 11

1 HS đọc yêu cầu1HS lên bảng Lớp làm vở

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Trần Thanh Quỳnh

Trang 12

Kế hoạch bài dạy

1 Mục đích yêu cầu :

- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ cuối của bài thơ Gợi bạn

- HS làm đợc BT2,3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn

Nội dung các hoạt động

3’

1’

25’

A Kiểm tra bài cũ

- Viết 1 số từ ngữ: nghỉ ngơI, nghe nghóng,máI

- Bài có những chữ nào viết hoa? Vì sao?

-Tiếng gọi của Dê Trắng đợc ghi bằng dấu câu

Trang 13

1’

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

*GV đọc cho HS viết (hoặc HS nhớ viết)

*GV đọc cho HS soát lỗi- Đối chiếu vở hoặc

bảng

*Chấm 7 đến 10 bài

*Nhận xét:

3 Hớng dẫn làm BT

* Bài 2: Điền ng, ngh

Nxét, chốt lời giải

- Nêu quy tắc chính tả ng, ngh

*Bài 3

- Nhận xét

C Củng cố, dặn dò

HS viết bài

HS làm vào SGK hoặc vở BTTV

1 HS đọc yêu cầu 1HS lên bảng Lớp làm vở

1 HS đọc yêu cầu 1HS lên bảng Lớp làm vở

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Trần Thanh Quỳnh

Trang 14

Trường tiểu học Thanh Trì Ngày:

Kế hoạch bài dạy

1 Mục đích yêu cầu :

- Chép lại chính xác bài CT, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài

- HS làm đợc BT2,3(a,b) hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh5’

1’

22’

A Kiểm tra bài cũ

- Viết 1 số từ ngữ: -nghi ngờ, nghe ngóng,

* Câu hỏi nội dung :

+ Đoạn chép này ở bài tập đọc nào?

+ Đoạn văn là cuộc trò chuyện giữa ai với ai?

+ Vì sao Hà không khóc nữa?

+ Chữ đầu đoạn viết nh thế nào? Chữ đầu câu

viết nh thế nào? Cuỗi mỗi câu có dấu gì? đoạn

Trang 15

1’

Đoạn văn có các dấu: dấu phẩy, dấu hai chấm,

dấu gạch đầu dòng, đấu chấm than, dấu chấm

hỏi, dấu chấm phẩy.

*GV đọc cho HS viết (hoặc HS nhớ viết)

*GV đọc cho HS soát lỗi- Đối chiếu vở hoặc

bảng

*Chấm 7 đến 10 bài

*Nhận xét:

3 Hớng dẫn làm BT

* Bài 2: :Điền vào chỗ trống iên hay yên

Quy tắc: viết yê/yên khi nó ghi tiếng(là một từ

độc lập, riêng biệt) viết iê/iên khi nó là vần của

tiếng

*Bài 3

a) r, d hay gi:

da dẻ, cụ già, ra vào, cặp da.

b) ân hay âng:

vâng lời, bạn thân,nhà tầng, bàn chân.

C Củng cố, dặn dò

HS viết bài

HS làm vào SGK hoặc vở BTTV

1 HS đọc yêu cầu 1HS lên bảng Lớp làm vở

1 HS đọc yêu cầu 1HS lên bảng Lớp làm vở

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Trần Thanh Quỳnh

Trang 16

Trường tiểu học Thanh Trì Ngày:

Kế hoạch bài dạy

1 Mục đích yêu cầu :

- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng bài CT

- HS làm đợc BT2, 3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn

A Kiểm tra bài cũ

- Viết 1 số từ ngữ: -yên tĩnh, kiên nhẫn, chiến

đấu, cái rá, con gián, dây phơi.

* Câu hỏi nội dung :

+ Đoạn chép này ở bài tập đọc nào?

+ Dế Mèn và Dế Trũi đi đâu?

+ Họ đi bằng phơng tiện gì?

+ Nớc trong hồ thu nh thế nào?

*Luyện viết từ khó:

- Dế Trũi, ngao du, say ngắm, bờ sông, bèo sen,

băng băng, trong vắt, hòn cuội, trắng tinh.

*Nhận xét các hiện tợng chính tả

-Bài có những chữ nào viết hoa? Vì sao?

- Chữ đầu câu viết nh thế nào sau dấu chấm xuống

Trang 17

1’

dòng?

*GV đọc cho HS viết (hoặc HS nhớ viết)

*GV đọc cho HS soát lỗi- Đối chiếu vở hoặc

bảng

*Chấm 7 đến 10 bài

*Nhận xét:

3 Hớng dẫn làm BT

Bài 2: Tìm 3 chữ có iê, 3 chữ có yê

: tiến, hiền, biến, chiến

yê: yên, yến Bài 3: Phân biệt cách viết các chữ in đậm trong câu C Củng cố, dặn dò HS viết bài HS làm vào SGK hoặc vở BTTV 1 HS đọc yêu cầu 1HS lên bảng Lớp làm vở 1 HS đọc yêu cầu 1HS lên bảng Lớp làm vở 4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Trần Thanh Quỳnh

Trang 18

Trường tiểu học Thanh Trì Ngày:

Kế hoạch bài dạy

1 Mục đích yêu cầu :

- Chép lại chính xác , trình bày đúng bài Chiếc bút mực

- HS làm đợc BT2,3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh5’

1’

22’

A Kiểm tra bài cũ:

Viết từ: dỗ em, ăn giỗ, dòng sông, ròng rã.

b Ghi nhớ nội dung đoạn chép:

+ Đoạn chép này là nội dung bài tập đọc nào?

+ Vì sao Lan oà lên khóc?

+ Thấy bạn khóc, Mai đẽ làm gì?

+ Bài chính tả có mấy câu?

+ Chữ đầu tiên của bài viết nh thế nào? Tên nhân vật trong bài viết hoa nh thế nào?

- HS tập viết từ khó vào vở nháp

Trang 19

1’

2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.

2 3: Chấm, chữa bài

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Điền ia hoặc ya vào chỗ trống.

- GV chép sẵn bài 2 lên bảng.

- GV cho HS chữa bài dới hình thức hỏi đáp

- HS khác nhận xét - Cho cả lớp đọc các từ: tia nắng, đêm khuya, cây mía Bài 3: a Ghi vào chỗ trống từ chứa tiếng có âm đầu l hoặc n : tr hay ch b Ghi vào chỗ trống từ chứa tiếng có vần en hoặc eng : 4 Củng cố dặn dò: - Gv nhận xét giờ học Khen ngợi Hs chép bài và làm bài luyện tập tốt - Hs tự chữa lỗi, gạch chấn từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở - 1 HS đọc yêu cầu - 1 HS lên bảng chữa bài - HS cả lớp làm trong vở BT Nhận xét bài trên bảng, so sánh với bài làm của mình - 1 hs đọc yêu cầu - Hs làm vào vở BTTV 4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Trần Thanh Quỳnh

Trang 20

Trường tiểu học Thanh Trì Ngày:

Kế hoạch bài dạy

1 Mục đích yêu cầu :

- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ đầu của bài Cái trống trờng em.

- HS làm đợc BT2 (a,b) – BT3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn

- GV nhắc HS đọc bài thơ Cái trống trờng em (SGK) trớc khi viết bài CT

2 Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên :Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép

 Học sinh: Vở bài tập Tiếng Việt

3 Các hoạt động lên lớp:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh5’

1’

22’

A Kiểm tra bài cũ:

Viết từ: chia quà, đêm khuya, tia nắng, cây

a Đọc nội dung đoạn chép

b Ghi nhớ nội dung đoạn chép:

+ Hai khổ thơ này nằm trong bài tập đọc nào?

+ Tìm những từ nói nên tình cảm và suy nghĩ của cái trống cũng giống nh con ngời?

+ Bài chính tả có mấy dòng thơ?

+ Chữ đầu tiên của bài viết nh thế nào? Từ khổ thơ nọ sang khổ thơ kia cần phải trình bày nh thế nào?

c Hớng dẫn hs viết từ khó

- trống, nghỉ, ngẫm nghĩ, buồn, tiếng.

- 4 hs viết lên bảng Cả lớp viết vào giấy nháp

- Cả lớp đọc lại

- HS trả lời Cả lớp cùng nhận xét

- HS tập viết từ khó vào vở nháp

Trang 21

1’

2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.

Gv đọc bài, hs soát lỗi

2 3: Chấm, chữa bài

Gv chấm 5-7 bài, nhận xét

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Điền chữ hoặc vần thích hợp vào chỗ trống

a) l hoặc n:

b) en hoặc eng:

c) i hoặc iê:

Bài 3: Tìm và ghi vào chỗ trống :

- GV cho HS chơi trò chơi theo 6 nhóm

a) Những tiếng bắt đầu bằng :

l: lành lặn, lớn, lá, long lanh, lung linh,

n : nớc, nồi, nấu, no nê, nóng nực,

b) Những tiếng có vần en: khen, hen, kén, thẹn,

eng: xẻng, kẻng, phèng phèng, chén,

c) Những tiếng có vần im: lim dim, chìm, phim, mỉm,

iêm: kiệm, kiểm tra, hiếm, chiếm,

4 Củng cố dặn dò: Gv nhận xét giờ học Khen ngợi Hs chép bài và làm bài luyện tập tốt - Hs tự chữa lỗi, gạch chấn từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở 3 HS lên bảng chữa bài, HS làm vở BT Tiếng Việt - Nhận xét bài trên bảng, so sánh với bài làm của mình Lần lợt HS các nhóm lên trên bảng viết các từ mình tìm đợc 4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Trần Thanh Quỳnh

Trang 22

Trường tiểu học Thanh Trì Ngày:

Kế hoạch bài dạy

1 Mục đích yêu cầu :

- Chép lại chính xác , trình bày đúng lời nhân vật trong bài

- HS làm đợc BT 2,3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh5’

1’

22’

A Kiểm tra bài cũ:

Viết từ: long lanh, non nớc, nớng bánh.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn tập chép

2 1: Hớng dẫn HS chuẩn bị:

a Đọc nội dung đoạn chép

b Ghi nhớ nội dung đoạn chép:

- Bạn gái làm gì khi nhìn thấy mẩu giấy?

c Hớng dẫn hs viết từ khó

- sọt rác, xong xuôi.

d Nhận xét các hiện tợng chính tả

- Câu đầu tiên có mấy dấu phẩy?

- Lời nói của mẩu giấy đợc viết ntn?

- Tìm thêm những dấu câu có trong bài

- 3 hs viết lên bảng Cả lớp viết vào giấy nháp

- Cả lớp đọc lại

- HS trả lời Cả lớp cùng nhận xét

- HS tập viết từ khó vào vở nháp

Trang 23

1’

2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.

Gv đọc bài, hs soát lỗi

2 3: Chấm, chữa bài

- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn

từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở

3 HS lên bảng chữa bài, HS làm vở BT Tiếng Việt

- Nhận xét bài trên bảng, so sánh với bài làm của mình

2 HS lên bảng chữa bài, HS làm vở BT Tiếng Việt

- Nhận xét bài trên bảng, so sánh với bài làm của mình

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Trần Thanh Quỳnh

Trang 24

Kế hoạch bài dạy

1 Mục đích yêu cầu :

- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nhân vật trong bài

- HS làm đợc BT2, BT3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn

2 Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên; Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép

 Học sinh: Vở bài tập Tiếng Việt

3 Các hoạt động lên lớp:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh5’

a Đọc nội dung đoạn chép

b Ghi nhớ nội dung đoạn chép:

- Dới mái trờng mới HS cảm thấy có gì mới?

- Bài chính tả có mấy câu?

- Tìm những dấu câu có trong bài?

c Hớng dẫn hs viết từ khó

- rung động, trang nghiêm

2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.

Gv đọc bài, hs soát lỗi

2 3: Chấm, chữa bài

Gv chấm 5-7 bài, nhận xét

- 2 hs viết lên bảng Cả lớp viết vào giấy nháp

- Cả lớp đọc lại

- HS trả lời Cả lớp cùng nhận xét

- HS tập viết từ khó vào vở nháp

- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn

từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở

Trang 25

1 HS đọc yêu cầu, 2 HS lên bảng làm Lớp làm vở

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

Kế hoạch bài dạy

GV: Trần Thanh Quỳnh

Trang 26

Tên bài dạy: Ngời thầy cũ

1 Mục đích yêu cầu :

- Chép lại chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn văn xuôi

- HS làm đợc BT2, BT3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn

A Kiểm tra bài cũ:

Viết 2 chữ có vần ai, 2 chữ có vần ay,

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn tập chép

2 1: Hớng dẫn HS chuẩn bị:

a Đọc nội dung đoạn chép

b Ghi nhớ nội dung đoạn chép:

+ Đoạn chép này ở bài tập đọc nào?

+ Dũng nghĩ gì khi bố đã đi về?

+ Bài chép này có mấy câu? Cuỗi mỗi câu có dấu

gì? Chữ đầu câu viết nh thế nào? Chữ đầu đoạn

viết nh thế nào? Hãy đọc lại đoạn văn có cả dấu

phẩy và dấu hai chấm

c Hớng dẫn hs viết từ khó

- xúc động, cổng trờng, cửa sổ, mắc lỗi, hình

phạt.

2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.

2 3: Chấm, chữa bài

- Cả lớp viết vào giấy nháp

- 2-3 Hs đọc lại đoạn chép trên bảng

- HS trả lời Cả lớp cùng nhận xét

- HS tập viết từ khó vào vở nháp

- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn

từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở

- 1 Hs đọc yêu cầu bài 2

Trang 27

1’

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Điền ui hay uy vào chỗ trống

- Gv yêu cầu mỗi nhóm 2 học sinh tìm thêm 5 từ

có vần ui, 5 từ có vần uy

- Thi đua xem nhóm nào tìm đợc nhiều từ hơn

* Chốt: Bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tuỵ

Bài 3: Điền vào chỗ trống:

a) tr hay ch?

giò chả, trả lại, con trăn, cái chăn

b) iên hay iêng ?

tiếng nói, tiến bộ, lời biếng, biến mất

4 Củng cố dặn dò:

- Về nhà tìm thêm từ theo yêu cầu bài 2, 3

- Cả lớp làm bài, HS trong cùng bàn trao đổi vở cho nhau để chữa bài

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Trần Thanh Quỳnh

Trang 28

Trường tiểu học Thanh Trì Ngày:

Kế hoạch bài dạy

1 Mục đích yêu cầu :

- Nghe viết chính xác bài CT , trình bày đúng hai khổ thơ đầu của bài

- HS làm đợc BT2, BT3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh5’

1’

22’

A Kiểm tra bài cũ:

Viết các từ: nguỵ trang, nhuỵ hoa, múi mít, vui vẻ,

thiên nhiên, tiếng cời.

+ Hai khổ thơ này ở bài tập đọc nào?

+ Khi cô dạy em tập viết, gió và nắng nh thế nào?

+ Câu thơ nào cho thấy bạn nhỏ rất yêu điểm mời cô

cho?

+ Hai khổ thơ này có mấy câu?

Mỗi câu thơ có mấy chữ? Chữ đầu câu viết nh thế

nào? Giữa hai khổ thơ trình bày nh thế nào?

c Hớng dẫn hs viết từ khó

- xúc động, cổng trờng, cửa sổ, mắc lỗi, hình phạt.

2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.

- Gv đọc bài, hs soát lỗi

- HS tập viết từ khó vào vở nháp

- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn

từ viết sai, viết lại từ đúng

Trang 29

vở cho nhau để chữa bài.

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Trần Thanh Quỳnh

Trang 30

Trường tiểu học Thanh Trì Ngày:

Kế hoạch bài dạy

1 Mục đích yêu cầu :

- Chép lại chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn văn xuôi, biết ghi đúng các dấu câu

- HS làm đợc BT2, BT3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn

A Kiểm tra bài cũ:

Viết các từ: xấu hổ, đau chân, trèo cao, con dao, tiếng

rao, giao bài tập, muộn, muông thú,

+ Đoạn chép này ở bài tập đọc nào?

+ An đã nói gì khi thầy kiểm tra bài tập?

+ Lúc đó thầy có thái độ nh thế nào?

+ Tìm những chữ phải viết hoa trong bài Tại sao phải viết hoa?

- HS trả lời Cả lớp cùng nhận xét

- HS tập viết từ khó vào

vở nháp

Ngày đăng: 20/09/2014, 18:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữ cái: - Giáo án môn Chính tả lớp 2 - học kỳ I
Bảng ch ữ cái: (Trang 9)
Bảng dới đây. - Giáo án môn Chính tả lớp 2 - học kỳ I
Bảng d ới đây (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w