- HNO3 là axit có tính oxi hoá mạnh - Muối nitrar dễ bị nhiệt phân, - Giải được bài tập : Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3, -Tính khối lượng dung dịch
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 (LỚP 11)
Hình thức : TNKQ (100%) Số câu: 25
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng
mức độ cao
1.NITƠ,
AMONIAC,
MUỐI AMONI
- T/c hh của Nitơ, NH3 , muối amoni
- Phân biệt được muối amoni với một số muối khác bằng phương pháp hóa học
- Phân biệt được
NH3 với một số khí bằng phương pháp hoá học
- Giải được bài tập : Tính thể tích khí amoniac sản xuất đuợc ở đktc theo hiệu suất.phản ứng, một số bài tập tổng hợp có nội dung liên quan
Số câu hỏi
Số điểm
3 1,2đ
2 0,8đ
3 0,4đ
8 câu
3,2đ 32%
2.AXIT
NITRIC,
MUỐI NỈTAT
- Nắm được T/
c hóa học của HNO3, muối nitrat
- HNO3 là axit có tính oxi hoá mạnh
- Muối nitrar dễ bị nhiệt phân,
- Giải được bài tập : Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3,
-Tính khối lượng dung dịch HNO3 có nồng độ xác định điều chế được theo hiệu suất, bài tập tổng hợp có nội dung liên quan
Số câu hỏi
Số điểm
2 0,8đ
3 1,2đ
2 0,8đ
3 1,2đ
10câu 4,0 đ 40%
3
PHOTPHO-AXIT H3PO4
-MUỐI
PHOTPHAT
PHÂN BÓN
HÓA HỌC
- T/c hh của P,
H3PO4 , muối photphat
- Khái niệm phân bón hóa học và phân loại
- H3PO4 không có tính oxi hoá, bị tác dụng bởi nhiệt, là axit trung bình ba lần axit
- Cách tính hàm lượng dinh dưỡng của các loại phân bón hóa học
- Giải được bài tập: Tính khối lượng H3PO4 sản xuất được, % khối lượng muối phot phat trong hỗn hợp phản ứng,
- một số bài tập
có nội dung liên quan đến photpho, H3PO4
Số câu hỏi
Số điểm
2 0,8đ
3 1,2đ
1 0,8đ
1 0,4đ
7câu 2,8đ 28%
Tổng số câu
Tổng số
điểm
7 2,8đ 28%
8 3,2đ 32%
6 2,4đ 24%
4 1,6đ 16%
25 câu
10 đ 100%
Trang 2SỞ GD-ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 2
KIỂM TRA 1 TIẾT(BÀI SỐ 2)
Môn: Hoá 11
Thời điểm kiểm tra: tiết 22 - tuần 11
Họ và tên học sinh
………
Lớp: ……… MÃ ĐỀ: 213
Nhận xét của thầy(cô)
………
………
Điểm
( Học sinh làm trực tiếp trên tờ giấy này) Cho nguyên tử khối (đvC) của các nguyên tử: H=1,C=12, N=14, O=16; Na= 23; Mg=24;
Al=27;P=31; S=32;Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Đ/a
Đ/a
Câu 1 Ở 3000oc (hoặc có tia lửa điện) N2 hoá hợp với O2 theo phương trình phản ứng nào sau đây
A N2 + O2 2NO B N2 + 2O2 2NO2
C 4N2 + O2 2N2O D 4N2 + 3O2 2N2O
Câu 2 Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc, nguội bằng kim loại nào ?
A Đồng, bạc B Đồng, chì C Sắt, nhôm D Đồng, kẽm Câu 3 Magie photphua có công thức là
A Mg2P2O7 B Mg3P2 C Mg2P3 D.Mg3(PO4)3
Câu 4 Cho các dung dịch :(NH4)2SO4; NH4Cl; Al(NO3)3; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2.Để phân biệt các dung dịch trên chỉ dùng 1 hóa chất nào sau?
A Dung dịch NH3 B Dung dịch Ba(OH)2 C Dung dịch KOH D Dung dịch NaCl
Câu 5.Từ 34 tấn NH3 sản xuất được 160 tấn dung dịch HNO3 63% Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là:
A 80% B 50% C 60% D 85%
Câu 6.Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
A.ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4
Câu 7 Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
N2
o
2
+ H (xt, t , p)
NH3
o 2
+ O (Pt, t )
(A) + O 2
(B) HNO3
A (A) là NO, (B) là N2O5 B (A) là N2, (B) là N2O5
C (A) là NO, (B) là NO2 D (A) là N2, (B) là NO2
Câu 8 Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
A N2 + 3H2 2NH3 B N2 + 6Li 2Li3N
C N2 + O2 2NO D N2 + 3Mg Mg3N2
Câu 9 Trong thí nghiệm đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc để tránh khí độc NO2 bay ra người
ta thường nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch nào sau đây?
A dd NaCl B dd NaOH C dd HCl D dd NaNO3
Câu 10 Cho sơ đồ: (NH4)2SO4 +A NH4Cl +B NH4NO3
Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất :
A HCl , HNO3 B CaCl2 , HNO3
C BaCl2 , AgNO3 D HCl , NaNO3
Câu 11 Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A Ag, NO2, O2 B.Ag, NO,O2 C.Ag2O, NO2, O2 D.Ag2O, NO, O2
Trang 1/2- Mã đề 213
Trang 3C Giấy quỳ mất màu D Giấy quỳ không chuyển màu.
Câu 13 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?
A NH4Cl t0 NH3 + HCl
B NH4HCO3 t0 NH3 + H2O + CO2
C NH4NO3 t0 NH3 + HNO3
D NH4NO2 t0 N2 + 2 H2O
Câu 14 Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm Nếu thừa ion NO3- sẽ gây một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin, một hợp chất gây ung thư đường tiêu hóa Để nhận biết ion NO3-, người ta dùng:
A CuSO4 và NaOH B Cu và NaOH C Cu và H2SO4 D CuSO4 và H2SO4
Câu 15 Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%
A 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2 B.8,4 lít N2 và 25,2 lít H2
C.268,8 lít N2 và 806,4 lít H2 D.134,4 lít N2 và 403,2 lít H2
Câu 16 Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :
A 1,2g B 1,88g C 2,52g D 3,2g.
Câu 17 Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , đem
cô dung dịch thu được đến cạn khô Hỏi những muối nào được tạo nên và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu ?
A Na3PO4 và 50,0g B NaH2PO4 và 49,2g ; Na2HPO4 và 14,2g
C Na2HPO4 và 15,0g D Na2HPO4 và 14,2g ; Na3PO4 và 49,2g
Câu 18 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của?
A P B.P2O5 C 3
4
PO D H3PO4
Câu 19 Chọn phát biểu đúng:
A Photpho trắng tan trong nước không độc
B Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước
C photpho trắng hoạt động hoá học kém hơn photpho đỏ
D Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
Câu 20 Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch
có muối nào ?
A KH2PO4 và K2HPO4 B K2HPO4 và K3PO4
C KH2PO4 D KH2PO4; K2HPO4 và K3PO4
Câu 21 Cho m(g) Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 11,2lit (đktc) hỗn hợp 3 khí NO,
N2O, N2 với tỷ lệ mol tương ứng là 1:2:2 Giá trị của m là:
A 16.47g B 23g C 35.1g D 12.73g
Câu 22 Hòa tan hết m(g) Al trong dd HNO3, thu được hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 có thể tích là 8,96 lít và có tỷ khối đối với hiđrô là 16,75 Giá trị của m là:
A 9,252 B 2,7g C 8,1g D.9,225g
Câu 23 Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 ta thu được 4,48 lít NO (đktc) Kim loại M là :
A Zn = 65 B Fe = 56 C Mg = 24 D Cu = 64
Câu 24 Hòa tan hoàn toàn 15,9g hỗn hợp 3 kim loại Al, Mg, Cu bằng dd HNO3 thu được 6,72 lit khí NO (đktc) và dd X Đem cô cạn dd X thì thu được khối lượng muối khan là:
A 77,1g B 71,7g C 17,7g D 53,1g
Câu 25 Cho 1,92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A Thể tích khí sinh ra (ở đktc) là?
A 3,584lít B 0,3584lít C 35,84lít D 358,4lít
……….HẾT………
Trang 2/2- Mã đề 213
SỞ GD-ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 2
KIỂM TRA 1 TIẾT(BÀI SỐ 2)
Môn: Hoá 11
Trang 4Thời điểm kiểm tra: tiết 22 - tuần 11
Họ và tên học sinh
………
Lớp: ……… MÃ ĐỀ: 426
Nhận xét của thầy(cô)
………
………
Điểm
( Học sinh làm trực tiếp trên tờ giấy này) Cho nguyên tử khối (đvC) của các nguyên tử: H=1,C=12, N=14, O=16; Na= 23; Mg=24;
Al=27;P=31; S=32;Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Đ/a
Đ/a
Câu 1 Cho 1,92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh
ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A Thể tích khí sinh ra (ở đktc) là?
A 0,3584lít B 3,584lít C 35,84lít D 358,4lít
Câu 2 Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 ta thu được 4,48 lít NO (đktc) Kim loại M là :
A Zn = 65 B Cu = 64 C Mg = 24 D Fe = 56
Câu 3 Magie photphua có công thức là
A Mg2P2O7 B Mg3(PO4)3 C Mg2P3 D Mg3P2
Câu 4 Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
A N2 + 3H2 2NH3 B N2 + 6Li 2Li3N
C N2 + 3Mg Mg3N2D N2 + O2 2NO
Câu 5.Chọn phát biểu đúng:
A Photpho trắng tan trong nước không độc
B photpho trắng hoạt động hoá học kém hơn photpho đỏ
C Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước
D Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
Câu 6.Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
A.ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4
Câu 7 Cho sơ đồ: (NH4)2SO4 +A NH4Cl +B NH4NO3
Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất :
A HCl , HNO3 B CaCl2 , HNO3
C HCl , NaNO3 D BaCl2 , AgNO3
Câu 8 Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A Ag2O, NO2, O2 B.Ag, NO,O2 C Ag, NO2, O2 D Ag2O, NO, O2
Câu 9 Hòa tan hoàn toàn 15,9g hỗn hợp 3 kim loại Al, Mg, Cu bằng dd HNO3 thu được 6,72 lit khí
NO (đktc) và dd X Đem cô cạn dd X thì thu được khối lượng muối khan là:
A 77,1g B 53,1g C 17,7g D 71,7g
Câu 10 Cho các dung dịch :(NH4)2SO4; NH4Cl; Al(NO3)3; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2.Để phân biệt các dung dịch trên chỉ dùng 1 hóa chất nào sau?
A Dung dịch NH3 B Dung dịch KOH C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch NaCl
Trang 1/2- Mã đề 426
Câu 11 Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm Nếu thừa ion NO3- sẽ gây một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin, một hợp chất gây ung thư đường tiêu hóa Để
Trang 5Câu 12.Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%
A 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2 B 134,4 lít N2 và 403,2 lít H2
C.268,8 lít N2 và 806,4 lít H2 D.8,4 lít N2 và 25,2 lít H2
Câu 13 Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
N2
o
2
+ H (xt, t , p)
NH3
o 2
+ O (Pt, t )
(A) + O 2
(B) HNO3
A (A) là NO, (B) là NO2 B (A) là N2, (B) là N2O5
C (A) là NO, (B) là N2O5 D (A) là N2, (B) là NO2
Câu 14 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?
A NH4NO3 t0 NH3 + HNO3
B NH4HCO3 t0 NH3 + H2O + CO2
C NH4Cl t0 NH3 + HCl
D NH4NO2 t0 N2 + 2 H2O
Câu 15.Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :
A.Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ B Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
C Giấy quỳ không chuyển màu D Giấy quỳ mất màu
Câu 16 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của?
A P2O5 B.P C 3
4
PO D H3PO4
Câu 17 Cho m(g) Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 11,2lit (đktc) hỗn hợp 3 khí NO,
N2O, N2 với tỷ lệ mol tương ứng là 1:2:2 Giá trị của m là:
A 16.47g B.35.1g C 23g D 12.73g
Câu 18 Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :
A 3,2g B 1,88g C 2,52g D 1,2g
Câu 19 Hòa tan hết m(g) Al trong dd HNO3, thu được hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 có thể tích là 8,96 lít và có tỷ khối đối với hiđrô là 16,75 Giá trị của m là:
A 9,252g B.9,225g C 8,1g D 2,7g
Câu 20 Trong thí nghiệm đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc để tránh khí độc NO2 bay ra người ta thường nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch nào sau đây?
A dd NaCl B dd NaNO3 C dd HCl D dd NaOH
Câu 21 Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , đem
cô dung dịch thu được đến cạn khô Hỏi những muối nào được tạo nên và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu ?
A Na3PO4 và 50,0g B NaH2PO4 và 49,2g ; Na2HPO4 và 14,2g
C Na2HPO4 và 14,2g ; Na3PO4 và 49,2g D Na2HPO4 và 15,0g
Câu 22 Từ 34 tấn NH3 sản xuất được 160 tấn dung dịch HNO3 63% Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là:
A 85% B 50% C 60% D.80%
Câu 23 Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc, nguội bằng kim loại nào ?
A Sắt, nhôm B Đồng, chì C Đồng, bạc D Thiếc, kẽm.
Câu 24 Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch
có muối nào ?
A KH2PO4 B K2HPO4 và K3PO4
C KH2PO4 và K2HPO4 D KH2PO4; K2HPO4 và K3PO4
Câu 25 Ở 3000oc (hoặc có tia lửa điện)N2 hoá hợp với O2 theo phương trình phản ứng nào sau đây
A N2 + 2O2 2NO2 B N2 + O2 2NO
C 4N2 + O2 2N2O D 4N2 + 3O2 2N2O
……….HẾT………
Trang 2/2- Mã đề
426
SỞ GD-ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 2
KIỂM TRA 1 TIẾT(BÀI SỐ 2)
Môn: Hoá 11
Trang 6Thời điểm kiểm tra: tiết 22 - tuần 11
Họ và tên học sinh
………
Lớp: ……… MÃ ĐỀ: 639
Nhận xét của thầy(cô)
………
………
Điểm
( Học sinh làm trực tiếp trên tờ giấy này) Cho nguyên tử khối (đvC) của các nguyên tử: H=1,C=12, N=14, O=16; Na= 23; Mg=24;
Al=27;P=31; S=32;Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Đ/a
Đ/a
Câu 1 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?
A NH4Cl t0 NH3 + HCl
B NH4HCO3 t0 NH3 + H2O + CO2
C NH4NO2 t0 N2 + 2 H2O
D NH4NO3 t0 NH3 + HNO3
Câu 2 Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :
A.Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ B Giấy quỳ không chuyển màu
C Giấy quỳ mất màu D Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
Câu 3 Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm Nếu thừa ion NO3- sẽ gây một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin, một hợp chất gây ung thư đường tiêu hóa Để nhận biết ion NO3-, người ta dùng:
A Cu và H2SO4 B Cu và NaOH C CuSO4 và NaOH D CuSO4 và H2SO4
Câu 4 Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%
A 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2 B 8,4 lít N2 và 25,2 lít H2
C 134,4 lít N2 và 403,2 lít H2 D 268,8 lít N2 và 806,4 lít H2
Câu 5 Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A Ag, NO,O2 B Ag, NO2, O2 C.Ag2O, NO2, O2 D.Ag2O, NO, O2
Câu 6 Chọn phát biểu đúng:
A Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước
B Photpho trắng tan trong nước không độc
C photpho trắng hoạt động hoá học kém hơn photpho đỏ
D Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
Câu 7 Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 ta thu được 4,48 lít NO (đktc) Kim loại M là :
A Zn = 65 B Fe = 56 C Cu = 64 D Mg = 24
Câu 8 Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
A N2 + 3H2 2NH3 B N2 + 6Li 2Li3N
C N2 + 3Mg Mg3N2D N2 + O2 2NO
Câu 9 Hòa tan hoàn toàn 15,9g hỗn hợp 3 kim loại Al, Mg, Cu bằng dd HNO3 thu được 6,72 lit khí
NO (đktc) và dd X Đem cô cạn dd X thì thu được khối lượng muối khan là:
A 71,7g B 77,1g C 17,7g D 53,1g
Trang 1/2- Mã đề 639
Trang 7A BaCl2 , AgNO3 B CaCl2 , HNO3 C HCl , HNO3 D HCl , NaNO3
Câu 11.Ở 3000oc (hoặc có tia lửa điện) N2 hoá hợp với O2 theo phương trình phản ứng nào sau đây
A N2 + O2 2NO B N2 + 2O2 2NO2
C 4N2 + O2 2N2O D 4N2 + 3O2 2N2O
Câu 12.Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc, nguội bằng kim loại nào ?
A Sắt, nhôm B Đồng, chì C Đồng, bạc D Thiếc, kẽm Câu 13 Từ 34 tấn NH3 sản xuất được 160 tấn dung dịch HNO3 63% Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là:
A 50% B 80% C 60% D 85%
Câu 14 Magie photphua có công thức là
A Mg2P2O7 B Mg3(PO4)3 C Mg2P3 D Mg3P2
Câu 15 Cho các dung dịch :(NH4)2SO4; NH4Cl; Al(NO3)3; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2.Để phân biệt các dung dịch trên chỉ dùng 1 hóa chất nào sau?
A Dung dịch NH3 B Dung dịch KOH C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch NaCl
Câu 16 Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , đem
cô dung dịch thu được đến cạn khô Hỏi những muối nào được tạo nên và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu ?
A Na2HPO4 và 14,2g ; Na3PO4 và 49,2g B NaH2PO4 và 49,2g ; Na2HPO4 và 14,2g
C Na2HPO4 và 15,0g D Na3PO4 và 50,0g
Câu 17 Trong thí nghiệm đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc để tránh khí độc NO2 bay ra người ta thường nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch nào sau đây?
A dd NaCl B dd NaNO3 C dd NaOH D dd HCl
Câu 18 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của?
A P B.P2O5 C 3
4
PO D H3PO4
Câu 19 Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
A ns2np3 B ns2np5 C ns2np2 D ns2np4
Câu 20 Hòa tan hết m(g) Al trong dd HNO3, thu được hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 có thể tích là 8,96 lít và có tỷ khối đối với hiđrô là 16,75 Giá trị của m là:
A 9,225g B 2,7g C 8,1g D 9,252g
Câu 21 Cho m(g) Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 11,2lit (đktc) hỗn hợp 3 khí NO,
N2O, N2 với tỷ lệ mol tương ứng là 1:2:2 Giá trị của m là:
A 16.47g B 35.1g C 23g D 12.73g
Câu 22 Cho 1,92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A Thể tích khí sinh ra (ở đktc) là?
A 0,3584lít B 3,584lít C 35,84lít D 358,4lít
Câu 23 Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
N2
o 2
+ H (xt, t , p)
NH3
o 2
+ O (Pt, t )
(A) + O 2
(B) HNO3
A (A) là NO, (B) là NO2 B (A) là N2, (B) là N2O5
C (A) là NO, (B) là N2O5 D (A) là N2, (B) là NO2
Câu 24 Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :
A 3,2g B 1,88g C 2,52g D 1,2g .
Câu 25 Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch
có muối nào ?
A KH2PO4 B K2HPO4 và K3PO4
C KH2PO4 và K2HPO4 D KH2PO4; K2HPO4 và K3PO4
……….HẾT………
Trang 2/2- Mã đề 639
SỞ GD-ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 2
KIỂM TRA 1 TIẾT(BÀI SỐ 2)
Môn: Hoá 11
Thời điểm kiểm tra: tiết 22 - tuần 11
Trang 8Họ và tên học sinh
………
Lớp: ……… MÃ ĐỀ: 852
Nhận xét của thầy(cô)
………
………
Điểm
( Học sinh làm trực tiếp trên tờ giấy này) Cho nguyên tử khối (đvC) của các nguyên tử: H=1,C=12, N=14, O=16; Na= 23; Mg=24;
Al=27;P=31; S=32;Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Đ/a
Đ/a
Câu 1 Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm Nếu thừa ion NO3- sẽ gây một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin, một hợp chất gây ung thư đường tiêu hóa Để nhận biết ion NO3-, người ta dùng:
A CuSO4 và NaOH B Cu và H2SO4 C Cu và NaOH D CuSO4 và H2SO4
Câu 2 Hòa tan hoàn toàn 15,9g hỗn hợp 3 kim loại Al, Mg, Cu bằng dd HNO3 thu được 6,72 lit khí
NO (đktc) và dd X Đem cô cạn dd X thì thu được khối lượng muối khan là:
A 77,1g B 53,1g C 17,7g D 71,7g
Câu 3 Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có muối nào ?
A KH2PO4; K2HPO4 và K3PO4 B K2HPO4 và K3PO4
C KH2PO4 D KH2PO4 và K2HPO4
Câu 4 Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :
A Giấy quỳ không chuyển màu B Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
C Giấy quỳ mất màu D .Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
Câu 5 Cho 1,92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh
ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A Thể tích khí sinh ra (ở đktc) là?
A 0,3584lít B 3,584lít C 35,84lít D 358,4lít
Câu 6 Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :
A 1,2g B 1,88g C 2,52g D 3,2g.
Câu 7 Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc, nguội bằng kim loại nào ?
A Đồng, bạc B Sắt, nhôm C Đồng, chì D Thiếc, kẽm Câu 8 Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , đem
cô dung dịch thu được đến cạn khô Hỏi những muối nào được tạo nên và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu ?
A Na3PO4 và 50,0g B Na2HPO4 và 14,2g ; Na3PO4 và 49,2g
C Na2HPO4 và 15,0g D NaH2PO4 và 49,2g ; Na2HPO4 và 14,2g
Câu 9 Trong thí nghiệm đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc để tránh khí độc NO2 bay ra người
ta thường nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch nào sau đây?
A dd NaCl B dd NaNO3 C dd HCl D dd NaOH
Câu 10 Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
A.ns2np5 B ns2np4 C ns2np2 D ns2np3
Trang 1/2- Mã đề 852
Câu 11 Từ 34 tấn NH3 sản xuất được 160 tấn dung dịch HNO3 63% Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là:
A 50% B 80% C 60% D 85%
Câu 12.Cho các dung dịch :(NH)SO ; NHCl; Al(NO ); Fe(NO ) ; Cu(NO).Để phân biệt các
Trang 9Cõu 13 Khi nhiệt phõn AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO,O2 C Ag, NO2, O2 D.Ag2O, NO, O2
Cõu 14 Ở 3000oc (hoặc cú tia lửa điện) N2 hoỏ hợp với O2 theo phương trỡnh phản ứng nào sau đõy
A N2 + 2O2 2NO2 B N2 + O2 2NO
C 4N2 + O2 2N2O D 4N2 + 3O2 2N2O
Cõu 15 Cần lấy bao nhiờu lớt khớ N2 và H2 để điều chế được 67,2 lớt khớ amoniac ? Biết rằng thể tớch của cỏc khớ được đo trong cựng điều kiện nhiệt độ, ỏp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%
A 134,4 lớt N2 và 403,2 lớt H2 B.8,4 lớt N2 và 25,2 lớt H2
C 268,8 lớt N2 và 806,4 lớt H2 D 33,6 lớt N2 và 100,8 lớt H2
Cõu 16 Xỏc định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
N2
o 2
+ H (xt, t , p)
NH3
o 2
+ O (Pt, t )
(A) + O 2
(B) HNO3
A (A) là NO, (B) là NO2 B (A) là N2, (B) là N2O5
C (A) là NO, (B) là N2O5 D (A) là N2, (B) là NO2
Cõu 17 Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 ta thu được 4,48 lớt NO (đktc) Kim loại M là :
A Zn = 65 B Fe = 56 C Cu = 64 D Mg = 24
Cõu 18 Trong phản ứng nào sau đõy, nitơ thể hiện tớnh khử ?
A N2 + O2 2NO B N2 + 6Li 2Li3N
C N2 + 3H2 2NH3 D N2 + 3Mg Mg3N2
Cõu 19 Magie photphua cú cụng thức là
A Mg3P2 B Mg2P2O7 C Mg2P3 D.Mg3(PO4)3
Cõu 20 Cho sơ đồ: (NH4)2SO4 +A NH4Cl +B NH4NO3
Trong sơ đồ A ,B lần lượt là cỏc chất :
A HCl , HNO3 B CaCl2 , HNO3 C HCl , NaNO3 D BaCl2 , AgNO3
Cõu 21 Độ dinh dưỡng của phõn lõn được đỏnh giỏ bằng hàm lượng % của?
A P B. PO34 C P2O5 D H3PO4
Cõu 22 Hũa tan hết m(g) Al trong dd HNO3, thu được hỗn hợp khớ (đktc) gồm NO và NO2 cú thể tớch là 8,96 lớt và cú tỷ khối đối với hiđrụ là 16,75 Giỏ trị của m là:
A 9,252g B 9,225g C 8,1g D 2,7g
Cõu 23 Cho m(g) Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 11,2lit (đktc) hỗn hợp 3 khớ NO,
N2O, N2 với tỷ lệ mol tương ứng là 1:2:2 Giỏ trị của m là:
A 35.1g B 23g C 16.47g D 12.73g
Cõu 24 Chọn phỏt biểu đỳng:
A Photpho trắng tan trong nước khụng độc
B photpho trắng hoạt động hoỏ học kộm hơn photpho đỏ
C Photpho trắng được bảo quản bằng cỏch ngõm trong nước
D Photpho đỏ phỏt quang màu lục nhạt trong búng tối
Cõu 25 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phõn nào dưới đõy là khụng đỳng?
A NH4Cl t0 NH3 + HCl
B NH4HCO3 t0 NH3 + H2O + CO2
C NH4NO2 t0 N2 + 2 H2O
D NH4NO3 t0 NH3 + HNO3
……….HẾT………
Trang 2/2- Mó đề 852
Hớng dẫn chấm Bài kiểm tra 1 tiết - lớp 11- lần 2
Mỗi câu đúng đợc 0,4 điểm
213
Mã Đề 426
Mã Đề 639
Mã Đề 852
Trang 102 C B B D