Đất đai, khí hậu thuận lợi cho phát triển rừng, chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới.. => Thuận lợi cho phát triển cả nông nghiệp và công nghiệp Môi
Trang 2Hãy trình bày những vấn đề về dân cư
và xã hội của châu Phi.
Trang 3Lăng mộ Machupichu-Pêru
Tượng chúa jêsu - Brazil Kim tự tháp Chíchchen Itza-Mêhicô
Rừng Amadôn
Trang 4TIẾT 2
Trang 6II- MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ
2- Dân cư – xã hội
1- Tự nhiên I- MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ TỰ NHIÊN,
DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Trang 8Dựa vào hình trên, em hãy
trình bày đặc điểm khí hậu
và cảnh quan của Mĩ La tinh.
Trang 91- Tự nhiên
Giàu tài nguyên
khoáng sản như dầu
Trang 101- Tự nhiên
Giàu tài nguyên khoáng sản: kim loại màu,
kim loại quý và nhiên liệu.
Đất đai, khí hậu thuận lợi cho phát triển
rừng, chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công
nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới.
=> Thuận lợi cho phát triển cả nông nghiệp và
công nghiệp Môi trường sống rất thuận lợi
Tuy nhiên đại bộ phận dân cư không được
hưởng các nguồn lợi này.
Trang 111- Tự nhiên
Rừng Amaron
Trang 12Angel Falls(Venezuela
(Venezuela
1- Tự nhiên
Trang 131- Tự nhiên
Một số loại cây trồng, vật nuôi
chính ở Mĩ La tinh
Trang 142- Dân cư – xã hội
Trang 15Quốc gia
GDP theo giá thực tế (tỉ USD)
Tỉ trọng GDP của 10% dân cư nghèo nhất
Tỉ trọng GDP của 10% dân
Bảng 5.3 TỈ TRỌNG THU NHẬP CỦA CÁC NHÓM DÂN CƯ TRONG
GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC – NĂM 2000 2- Dân cư – xã hội
+ Tính giá trị GDP của 10% dân số nghèo nhất.
+ Tính giá trị GDP của 10% dân số giàu nhất.
(CT tính: GDP= %GDP x tổng GDP / 100).
+ So sánh mức độ chênh lệch GDP của hai nhóm dân số ở mỗi nước.
Trang 16Quốc gia
GDP theo giá trị thực
tế
GDP của 10% dân
cư nghèo nhất
GDP của 10% dân
cư giàu nhất
Chênh lệch (lần)
Chi-lê 75,5
Ha-mai-ca 8,0
Mê-hi-cô 581,3
Pa-na-ma 11,6
THU NHẬP CỦA CÁC NHÓM DÂN CƯ TRONG GDP
CỦA MỘT SỐ NƯỚC – NĂM 2000 (đơn vị : Tỉ USD)
2- Dân cư – xã hội
0,906 0,216 5,813 0,008
35,485 2,424 250,540 5,022
40
>11 43 61,8
Trang 172- Dân cư – xã hội
Cải cách ruộng đất không triệt để, hầu hết các nước dân cư còn nghèo đói.
Chênh lệch giàu nghèo giữa các tầng lớp trong xã
hội rất lớn
VD: Mêhicô
+ 10% người nghèo nhất chiếm 5,813 tỉ USD.
+ 10% người giàu nhất chiếm 250,540 tỉ USD.
Chênh nhau tới 43 lần.
Tỉ lệ dân số sống dưới mức nghèo khổ lớn 37 - 62%.
Đô thị hóa tự pháttỉ lệ dân thành thị cao, phần lớn sống trong điều kiện khó khăn.
Trang 182- Dân cư – xã hội
Bức tranh giàu nghèo ở các
nước Mĩ La tinh
Trang 192- Dân cư – xã hội
Chênh lệch giàu nghèo giữa các tầng lớp trong
xã hội
Trang 20Dựa vào hình trên,
em hãy nhận xét tốc
độ tăng trưởng GDP của Mĩ La tinh trong giai đoạn 1985-2004.
Nền kinh tế có tốc độ phát triển
chậm, không đều.
Trang 21BẢNG 5.4 GDP VÀ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA MỘT SỐ QuỐC
GIA MĨ LA TINH – NĂM 2004 (ĐƠN VỊ: tỉ USD)
Dựa vào bảng trên, nhận xét
về tình trạng
nợ nước ngoài của
Mĩ La tinh (so với GDP).
Trang 22Nhận xét: phần lớn các nước có tổng số nợ khá cao
Trong 10 nước thì có 2 nước có tổng nợ >60% so với
GDP của nước đó; 4 nước >40% và 3 nước từ
20%-30%; riêng Áchentina có tổng nợ vượt cả GDP.
22,2 63,8 45,1 43,4 30,5
Tổng số nợ so với GDP năm 2004
Trang 23Phần lớn các nước Mĩ La-tinh có tỉ lệ nợ nước ngoài cao.
Phụ thuộc vào tư bản nước ngoài
1 Thực trạng
Trang 24Tình hình chính trị thiếu ổn định
Duy trì chế độ phong kiến lâu dài
Nguồn đầu tư nước ngoài giảm mạnh
Các thế lực bảo thủ Thiên chúa giáo cản trở
Đường lối phát triển kinh tế chưa đúng đắn
Xã hội chưa hợp lí, phụ thuộc nước ngoài.
2 Nguyên nhân
Trang 25Tiến hành công nghiệp
hoá, tăng cường mở rộng
và buôn bán với nước
ngoài
3 Biện pháp
Trang 26Bản đồ kinh tế
Mĩ La tinh
Trang 271- Số dân sống dưới mức nghèo khổ của
châu Mĩ La tinh còn khá đông chủ yếu là do:
A- Cuộc cải cách ruộng đất không triệt để
B- Người dân không cần cù
C- Điều kiện tự nhiên khó khăn
D- Hiện tượng đô thị hóa tự phát
Trang 283- Cho đến năm 2004, quốc gia nào ở Mĩ
La tinh có tỉ lệ nợ nước ngoài cao hơn
Trang 30 Về nhà HS học bài, làm bài tập 2 SGK
trang 27.
vấn đề của khu vực Tây Nam Á và khu
vực Trung Á