1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

12 896 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 423 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Giỏ trị tuyệt đối của của số a, kớ hiệu là |a| được định nghĩa như sau:?. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối... Giải một số phương trỡnh ch

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

HS1 : * ẹieàn vaứo choó chaỏm chaỏm sao cho thớch hụùp?

a   



Khi a < 0

1.

5

= , 0 = , -3, 5 =

4

a

-a

5

HS 2 : Giải phương trỡnh :

x-3=9 -2x  x + 2x= 9+ 3

3x= 12 x= 4

x-3=9 -2x

2.

Trang 2

1 Nhắc lại về giỏ trị tuyệt đối.

| a | = 

 – a

a Khi a ≥ 0

Khi a < 0

Vớ dụ 1:

Vớ dụ 1:

Bỏ dấu giỏ trị tuyệt đối và rỳt gọn biểu thức:

a) A = | x – 3 | + x – 2 khi x ≥ 3

b) B = 4x + 5 + | – 2x | khi x > 0

Gi ải :

a) Khi x ≥ 3, ta cú x – 3 ≥ 0 nờn | x – 3 | = x – 3

Vậy: A = x – 3 + x – 2 = 2x – 5

b) Khi x > 0, ta cú – 2x < 0 nờn | – 2x | = – (2x) = 2x Vậy: B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5

?1: Rỳt gọn cỏc biểu thức:

Tiết 64 Đ 5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Giỏ trị tuyệt đối của của số a, kớ hiệu

|a| được định nghĩa như sau:

? Để giải phương trỡnh

Ta làm như thế nào?

Trang 3

1 Nhắc lại về giỏ trị tuyệt đối.

| a | = 

 – a

a Khi a ≥ 0

Khi a < 0

Vớ dụ 1:

?1: Rỳt gọn cỏc biểu thức:

a) C = | – 3x | + 7x – 4 khi x ≤

0

b) D = 5 – 4x + | x – 6 | khi x < 6

Khi x ≤ 0, ta cú – 3x ≥ 0 nờn | – 3x | = – 3x Vậy: C = – 3x + 7x – 4 = 4x – 4

Khi x < 6, ta cú x – 6 < 0 nờn | x – 6 | = – (x6) = x + 6 Vậy: D = 5 – 4x – x + 6 =

= – 5x + 11

a) C = | – 3x | + 7x – 4 khi x ≤ 0

b) D = 5 – 4x + | x – 6 | khi x < 6

Tiết 64 Đ 5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Trang 4

1 Nhắc lại về giỏ trị tuyệt đối.

| a | = 

 – a

a Khi a ≥ 0

Khi a < 0

Vớ dụ 1:

?1: Rỳt gọn cỏc biểu thức:

2 Giải một số phương trỡnh

chứa dấu giỏ trị tuyệt đối.

Vớ dụ 2: Giải phương trỡnh

| 3x | = x + 4

Giải:

| 3x | = 3x

| 3x | = - 3x

( 1 )

a) Phương trỡnh: 3x = x + 4 với điều kiện x ≥ 0

b) Phương trỡnh: – 3x = x + 4

với điều kiện x < 0

Vậy để giải phương trỡnh (1) ta

quy về giải hai phương trỡnh

sau:

Ta cú: 3x = x + 4 ⇔ 2x = 4

⇔ x = 2

Giỏ trị x = 2 thỏa món điều kiện

x ≥ 0, nờn x = 2 là nghiệm

của phương trỡnh

(nhận vỡ x ≥ 0)

khi 3x ≥ 0 khi 3x < 0

hay x ≥ 0 hay x < 0

Ta cú: – 3x = x + 4 ⇔ – 4x = 4

⇔ x = – 1 (nhận vỡ x < 0)

Giỏ trị x = –1 thỏa món điều kiện

x < 0, nờn x= –1 là nghiệm của

phương trỡnh

Võy tập nghiệm của phương trỡnh ( 1 ) là: S = {– 1; 2 }

Phương trỡnh | 3x | = x + 4

cú tập nghiệm như thế nào?

Ta cú:

Tiết 64 Đ 5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Trang 5

Ví dụ 2: Giải phương trình | 3x | = x + 4 ( 1 )

2 Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Giải:

| 3x | = 3x

| 3x | = - 3x

• với x ≥ 0 (1) ⇔ 3x = x + 4

⇔ 2x = 4

x = 2 (nhận vì x ≥ 0)

với x < 0 (1) ⇔ – 3x = x + 4

⇔ – 4x = 4

x = – 1 (nhận vì x < 0)

khi 3x ≥ 0 khi 3x < 0

hay x ≥ 0

hay x < 0

Vây tập nghiệm của phương trình ( 1 ) là: S = { – 1; 2 }

Ta có:

Qua ví dụ 2 em hãy khái quát các bước giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Trang 6

Cỏc bước giải phương trỡnh chứa dấu giỏ trị tuyệt đối

- Đặt điều kiện để bỏ dấu giá trị tuyệt đối theo hai

trường hợp.

- Đối chiếu nghiệm vừa tìm với điều kiện xem có thỏa mãn không.

- Tổng hợp nghiệm và trả lời.

Trang 7

2/ Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Giải:

Ví dụ 3: Giải phương trình | x – 3 | = 9 – 2x ( 2 )

Ta có: | x – 3 | = x – 3 khi x – 3 ≥ 0 hay x ≥ 3

| x – 3 | = – (x – 3) = – x + 3 khi x – 3 < 0 hay x < 3

với x ≥ 3 (2) ⇔ x – 3 = 9 – 2x

⇔ 3x = 12

⇔ x = 4 (Nhận vì x ≥ 3 )

với x < 3 (2) ⇔ – x + 3 = 9 – 2x

⇔ -x + 2x = 9 – 3

x = 6 (Loại vì x<3)

Vậy tập nghiệm của phương trình (2) là S = { 4 }

Trang 8

1. Nhắc lại về giỏ trị tuyệt đối.

| a | = 

 – a

a Khi a ≥ 0

Khi a < 0

Vớ dụ 1:

?1: Rỳt gọn cỏc biểu thức:

2. Giải một số phương trỡnh

chứa dấu giỏ trị tuyệt đối.

Vớ dụ 2: Giải phương trỡnh

?2

?2: Giải cỏc phương trỡnh:

a) | x + 5 | = 3x + 1

b) | – 5x | = 2x + 21

a ) | x + 5 | = 3x + 1

Ta có: |x + 5|= x + 5 khi x ≥ -5 |x + 5|= -(x+ 5) khi x < -5

* Với: x ≥ -5 (3) ⇔ x + 5 = 3x + 1

⇔ x – 3x = 1 – 5 ⇔ -2x = -4

⇔ x = 2 (nhận vỡ x ≥ -5)

* V i: x < -5 ớ (3) ⇔ -(x + 5) = 3x + 1 ⇔ - x - 5 = 3x + 1

⇔ - x – 3x = 1 + 5 ⇔ -4x = 6

⇔ x = - 1,5 (loại vỡ x<-5)

Vậy tập nghiệm của Ph ươ ng trình

(3) là S = { 2 }

Giải

a) | x + 5 | = 3x + 1

(3)

b) | – 5x | = 2x + 21

Ta có: |-5x|= -5x khi -5x≥0 ⇔x ≤ 0 |-5x|= -(-5x) khi -5x<0 ⇔x>0

* Với: x ≤ 0(4) ⇔ -5x = 2x + 21

⇔ -5x - 2x = 21 ⇔ -7x = 21

⇔ x = -3 (nhận vỡ x ≤ 0)

* V i: x>0 ớ (4) ⇔ 5x = 2x + 21 ⇔ 5x 2x = 21–

⇔ 3x = 21 ⇔ x = 7 (nhận vỡ x > 0)

Vậy tập nghiệm của Ph ươ ng trình

(4) là S = { -3; 7 }

(4)

Tiết 64 Đ 5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Trang 9

Sai ở đâu? Sửa cho đúng

Giải phương trình | x – 7 | = 2x + 3 ( 5 )

Ta cĩ: | x – 7 | = x – 7 khi x – 7 ≥ 0 hay x ≥

| x – 7 | = – (x – 7) = – x + 7 khi x – 7 < 0 hay x < 7 Vậy để giải phương trình (5), ta quy về giải hai phương trình sau: a) Phương trình x – 7 = 2x + 3

Ta cĩ: x – 7 = 2x + 3 ⇔ – x = 10 ⇔ x = – 10

Giá trị x = – 10 khơng thỏa mãn điệu kiện x ≥ 7, ta loại

b) Phương trình – x + 7 = 2x + 3

Ta cĩ: – x + 7 = 2x + 3 ⇔ – 3x = – 4 ⇔

7

với điều kiện x ≥ 7

với điều kiện x < 7

x = 12 Giá trị thỏa mãn điệu kiện x < 7, nên là nghiệm của (6).4

x

3

3 4

4 x

3

=

Trang 11

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

• Nắm vững các bước giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

• Làm bài tập 35, 36, 37 SGK trang 51.

• Ôn tập chương IV và làm các bài tập ôn tập SGK trang 53, 54.

Trang 12

Bạn Nam giải bất phương trình:

Giải:

Vậy tập nghiệm của PT đã cho là: S=

x ≤ 4

x > 4

(TMĐK)

{ 2 }

Ngày đăng: 16/09/2014, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w