Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Giỏ trị tuyệt đối của của số a, kớ hiệu là |a| được định nghĩa như sau:?. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối... Giải một số phương trỡnh ch
Trang 1Kiểm tra bài cũ
HS1 : * ẹieàn vaứo choó chaỏm chaỏm sao cho thớch hụùp?
a
Khi a < 0
1.
5
= , 0 = , -3, 5 =
4
a
-a
5
HS 2 : Giải phương trỡnh :
x-3=9 -2x x + 2x= 9+ 3
3x= 12 x= 4
x-3=9 -2x
2.
Trang 21 Nhắc lại về giỏ trị tuyệt đối.
| a | =
– a
a Khi a ≥ 0
Khi a < 0
Vớ dụ 1:
Vớ dụ 1:
Bỏ dấu giỏ trị tuyệt đối và rỳt gọn biểu thức:
a) A = | x – 3 | + x – 2 khi x ≥ 3
b) B = 4x + 5 + | – 2x | khi x > 0
Gi ải :
a) Khi x ≥ 3, ta cú x – 3 ≥ 0 nờn | x – 3 | = x – 3
Vậy: A = x – 3 + x – 2 = 2x – 5
b) Khi x > 0, ta cú – 2x < 0 nờn | – 2x | = – (– 2x) = 2x Vậy: B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5
?1: Rỳt gọn cỏc biểu thức:
Tiết 64 Đ 5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Giỏ trị tuyệt đối của của số a, kớ hiệu
là |a| được định nghĩa như sau:
? Để giải phương trỡnh
Ta làm như thế nào?
Trang 31 Nhắc lại về giỏ trị tuyệt đối.
| a | =
– a
a Khi a ≥ 0
Khi a < 0
Vớ dụ 1:
?1: Rỳt gọn cỏc biểu thức:
a) C = | – 3x | + 7x – 4 khi x ≤
0
b) D = 5 – 4x + | x – 6 | khi x < 6
Khi x ≤ 0, ta cú – 3x ≥ 0 nờn | – 3x | = – 3x Vậy: C = – 3x + 7x – 4 = 4x – 4
Khi x < 6, ta cú x – 6 < 0 nờn | x – 6 | = – (x– 6) = – x + 6 Vậy: D = 5 – 4x – x + 6 =
= – 5x + 11
a) C = | – 3x | + 7x – 4 khi x ≤ 0
b) D = 5 – 4x + | x – 6 | khi x < 6
Tiết 64 Đ 5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 41 Nhắc lại về giỏ trị tuyệt đối.
| a | =
– a
a Khi a ≥ 0
Khi a < 0
Vớ dụ 1:
?1: Rỳt gọn cỏc biểu thức:
2 Giải một số phương trỡnh
chứa dấu giỏ trị tuyệt đối.
Vớ dụ 2: Giải phương trỡnh
| 3x | = x + 4
Giải:
| 3x | = 3x
| 3x | = - 3x
( 1 )
a) Phương trỡnh: 3x = x + 4 với điều kiện x ≥ 0
b) Phương trỡnh: – 3x = x + 4
với điều kiện x < 0
Vậy để giải phương trỡnh (1) ta
quy về giải hai phương trỡnh
sau:
Ta cú: 3x = x + 4 ⇔ 2x = 4
⇔ x = 2
Giỏ trị x = 2 thỏa món điều kiện
x ≥ 0, nờn x = 2 là nghiệm
của phương trỡnh
(nhận vỡ x ≥ 0)
khi 3x ≥ 0 khi 3x < 0
hay x ≥ 0 hay x < 0
Ta cú: – 3x = x + 4 ⇔ – 4x = 4
⇔ x = – 1 (nhận vỡ x < 0)
Giỏ trị x = –1 thỏa món điều kiện
x < 0, nờn x= –1 là nghiệm của
phương trỡnh
Võy tập nghiệm của phương trỡnh ( 1 ) là: S = {– 1; 2 }
Phương trỡnh | 3x | = x + 4
cú tập nghiệm như thế nào?
Ta cú:
Tiết 64 Đ 5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 5Ví dụ 2: Giải phương trình | 3x | = x + 4 ( 1 )
2 Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Giải:
| 3x | = 3x
| 3x | = - 3x
• với x ≥ 0 (1) ⇔ 3x = x + 4
⇔ 2x = 4
⇔ x = 2 (nhận vì x ≥ 0)
• với x < 0 (1) ⇔ – 3x = x + 4
⇔ – 4x = 4
⇔ x = – 1 (nhận vì x < 0)
khi 3x ≥ 0 khi 3x < 0
hay x ≥ 0
hay x < 0
Vây tập nghiệm của phương trình ( 1 ) là: S = { – 1; 2 }
Ta có:
Qua ví dụ 2 em hãy khái quát các bước giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Trang 6Cỏc bước giải phương trỡnh chứa dấu giỏ trị tuyệt đối
- Đặt điều kiện để bỏ dấu giá trị tuyệt đối theo hai
trường hợp.
- Đối chiếu nghiệm vừa tìm với điều kiện xem có thỏa mãn không.
- Tổng hợp nghiệm và trả lời.
Trang 72/ Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Giải:
Ví dụ 3: Giải phương trình | x – 3 | = 9 – 2x ( 2 )
Ta có: | x – 3 | = x – 3 khi x – 3 ≥ 0 hay x ≥ 3
| x – 3 | = – (x – 3) = – x + 3 khi x – 3 < 0 hay x < 3
• với x ≥ 3 (2) ⇔ x – 3 = 9 – 2x
⇔ 3x = 12
⇔ x = 4 (Nhận vì x ≥ 3 )
• với x < 3 (2) ⇔ – x + 3 = 9 – 2x
⇔ -x + 2x = 9 – 3
⇔ x = 6 (Loại vì x<3)
Vậy tập nghiệm của phương trình (2) là S = { 4 }
Trang 81. Nhắc lại về giỏ trị tuyệt đối.
| a | =
– a
a Khi a ≥ 0
Khi a < 0
Vớ dụ 1:
?1: Rỳt gọn cỏc biểu thức:
2. Giải một số phương trỡnh
chứa dấu giỏ trị tuyệt đối.
Vớ dụ 2: Giải phương trỡnh
?2
?2: Giải cỏc phương trỡnh:
a) | x + 5 | = 3x + 1
b) | – 5x | = 2x + 21
a ) | x + 5 | = 3x + 1
Ta có: |x + 5|= x + 5 khi x ≥ -5 |x + 5|= -(x+ 5) khi x < -5
* Với: x ≥ -5 (3) ⇔ x + 5 = 3x + 1
⇔ x – 3x = 1 – 5 ⇔ -2x = -4
⇔ x = 2 (nhận vỡ x ≥ -5)
* V i: x < -5 ớ (3) ⇔ -(x + 5) = 3x + 1 ⇔ - x - 5 = 3x + 1
⇔ - x – 3x = 1 + 5 ⇔ -4x = 6
⇔ x = - 1,5 (loại vỡ x<-5)
Vậy tập nghiệm của Ph ươ ng trình
(3) là S = { 2 }
Giải
a) | x + 5 | = 3x + 1
(3)
b) | – 5x | = 2x + 21
Ta có: |-5x|= -5x khi -5x≥0 ⇔x ≤ 0 |-5x|= -(-5x) khi -5x<0 ⇔x>0
* Với: x ≤ 0(4) ⇔ -5x = 2x + 21
⇔ -5x - 2x = 21 ⇔ -7x = 21
⇔ x = -3 (nhận vỡ x ≤ 0)
* V i: x>0 ớ (4) ⇔ 5x = 2x + 21 ⇔ 5x 2x = 21–
⇔ 3x = 21 ⇔ x = 7 (nhận vỡ x > 0)
Vậy tập nghiệm của Ph ươ ng trình
(4) là S = { -3; 7 }
(4)
Tiết 64 Đ 5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 9Sai ở đâu? Sửa cho đúng
Giải phương trình | x – 7 | = 2x + 3 ( 5 )
Ta cĩ: | x – 7 | = x – 7 khi x – 7 ≥ 0 hay x ≥
| x – 7 | = – (x – 7) = – x + 7 khi x – 7 < 0 hay x < 7 Vậy để giải phương trình (5), ta quy về giải hai phương trình sau: a) Phương trình x – 7 = 2x + 3
Ta cĩ: x – 7 = 2x + 3 ⇔ – x = 10 ⇔ x = – 10
Giá trị x = – 10 khơng thỏa mãn điệu kiện x ≥ 7, ta loại
b) Phương trình – x + 7 = 2x + 3
Ta cĩ: – x + 7 = 2x + 3 ⇔ – 3x = – 4 ⇔
7
với điều kiện x ≥ 7
với điều kiện x < 7
x = 12 Giá trị thỏa mãn điệu kiện x < 7, nên là nghiệm của (6).4
x
3
3 4
4 x
3
=
Trang 11HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Nắm vững các bước giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
• Làm bài tập 35, 36, 37 SGK trang 51.
• Ôn tập chương IV và làm các bài tập ôn tập SGK trang 53, 54.
Trang 12Bạn Nam giải bất phương trình:
Giải:
Vậy tập nghiệm của PT đã cho là: S=
x ≤ 4
x > 4
(TMĐK)
{ 2 }