Nêu trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác?Em hãy giải thích vì sao ABC EDC trong hình vẽ sau đây?... Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác:... Hệ thống lý thuyết: Bài tập 1:
Trang 1Ngườiưthựcưhiện: Vừ Bỏ Thao
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUí THẦY
Cễ GIÁO VỀ DỰ THAO GIẢNG CỤM
HèNH HỌC
Lớp 8
Trang 2TẬP THỂ LỚP 8A 1 KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ
GI TH M L P Ờ THĂM LỚP ĂM LỚP ỚP
Trang 3Nêu trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác?
Em hãy giải thích vì sao ABC EDC trong hình vẽ sau đây?
Trang 4-Căn cứ vào tỉ số đồng dạng của hai tam giác đồng dạng ABC và EDC hoặc;
-Dựa vào hệ quả định lí Ta-lét vì có AB//DE.
Hình vẽ bên là nội dung của bài tập 38/79-sgk, vậy làm thế nào
Trang 5Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác:
Trang 6Thø 5, ngµy 1 th¸ng 3 n¨m 2012 TiÕt 47
1 Hệ thống lý thuyết:
Bài tập 1:
LUYỆN TẬP
VỀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA HAI TAM GIÁC
Điền vào chỗ trống ( ) trong bảng sau:
Cho ABC và A’B’C’
A’B’C’ ABC khi A’B’C’ = ABC khi
a) A’B’ = AB; B’C’ = ;
= AC(c.c.c)b) A’B’ = AB; ;
B’C’ = (c.g.c) (c.g.c)
B'=
B'C'
BC ; (c.g.c)
ˆ B
A
B C B' C'
A'
Trang 7Bài tập 1: Điền vào chỗ trống ( ) trong bảng sau:
Cho ABC và A’B’C’
A’B’C’ ABC khi A’B’C’ = ABC khi
c) Â’ = Â Â ; A’B’ = AB ; A’B’ = AB ;
Hãy so sánh các trường hợp đồng dạng và bằng nhau của hai tam giác?
Trang 8
c A A B ' B
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống ( ) trong bảng sau:
Cho ABC và A’B’C’
A’B’C’ ABC khi A’B’C’ = ABC khi
Trang 11Điều cần nhớ khi so sánh các trường hợp đồng dạng và bằng nhau của hai tam giác là:
Giống nhau:
+ Có ba trường hợp
+ Có các góc tương ứng bằng nhau
Khác nhau:
+ Hai tam giác đồng dạng thì các cạnh tương ứng tỉ lệ.+ Hai tam giác bằng nhau thì các cạnh tương ứng bằng nhau
Trang 12' '
BC C
A
AC B
BCAC
AB
12 ' '
3 2 8
Trang 13* Nhận xét: Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng của hai tam giác đó.
Qua bài tập trên, em có nhận xét gì về tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng và tỉ số
Trang 14Bài tập 2: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước
như trong hình 35
a)) ABC và A’B’C’ có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó?
Vì ABC và A’B’C’ đồng dạng nên ta lập được A’B’C’ đồng dạng nên ta lập được
tỉ số đồng dạng và áp dụng tính chất của dãy tỉ và áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta sẽ tính được độ dài 3 cạnh.
Ở bài tập trên nếu vì lí do nào đó độ dài 3 cạnh của một tam giác bị xóa mất, nếu biết tỉ số chu vi của 2 tam giác đồng dạng ta có thể tìm lại độ dài các cạnh đó được không? Nếu được hãy nêu cách tìm?
A
Trang 15Bài tập 3: Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng
với tam giác ABC theo tỉ số k thì tỉ số của hai đường trung
tuyến tương ứng của hai tam giác đó cũng bằng tỉ số k.
Trang 16* Nhận xét: Tỉ số hai trung tuyến cùng xuất phát từ một đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng của hai tam giác đó.
Em có nhận xét gì về tỉ số hai trung tuyến cùng xuất phát từ một đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng?
Trang 17Bài tập 4: Cho hình thang ABCD(AB//CD) Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.
a) Chứng minh rằng OA.OD = OB.OC.
b) Đường thẳng qua O vuông góc với AB và CD theo thứ tự
Trang 18Thø 5, ngµy 1 th¸ng 3 n¨m 2012 TiÕt 47
hai đường phân giác cùng xuất phát từ một đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng
bằng tỉ số đồng dạng của hai tam giác đó.
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 3:
Bài tập 4: * Ở tiết trước ta đã rút ra nhận xét: Tỉ số hai
đường phân giác cùng xuất phát từ một đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng
tỉ số đồng dạng của hai tam giác đó.
các cặp tương ứng tỉ lệ đó
Trang 19Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn Nếu trả lời đúng câu hỏi thì món quà hiện ra Nếu trả lời sai câu hỏi thì món quà không hiện ra Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây.
Trang 20Em hãy chọn một đáp án đúng trong các câu sau:
1)Nếu ABC và OMN có thì:
Trang 21Bài 40/80 sgk Tương tự bài tập
C
A
E D
?3 / 77-sgk
+ ABE ACD
+ OBD OCE S S
Trang 23 Xem và hoàn thành các bài tập tại lớp Nắm chắc các kiến thức về trường hợp đồng dạng của hai tam giác
bị bài tập và mang đồ dùng đầy đủ.