1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế hệ dẫn động băng tải gồm có hộp giảm tốc côn - trụ và bộ truyền xíc

27 599 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra mức dầu.-Để kiểm tra mức dầu trong hộp ta dùng que thăm dầu, que thăm dầu có kích thớc và kết cấu nh hình vẽ.. Chốt định vị: Mặt ghép giữa nắp và thân nằm trong mặt phẳng chứa đ

Trang 1

c tÝnh to¸n thiÕt kÕ trôc

Trang 3

ứng suất xoắn cho phép = 12…20 Mpa

III Xác định sơ bộ đờng kính trục và khoảng cách gối trục:

 τ : Là ứng suất xoắn cho phép  chọn  τ =15 MPa

 Trục I lắp với động cơ điện thông qua khớp nối đàn hồi  d1 = (0,81,2)dđc

 Do đó chọn lm22= 50 mm

+ Trên trục III : l m32= (1,2 1,5) d3 = (1,2 1,5).40 =4860 mm  Do đó chọn lm32= 55 mm

+ Khớp nối đàn hồi : l m12= (1,2 2,5) d1= (1,2 2,5).25 = 33062,5 mm

 Do đó chọn lm12 = 60+ Đĩa xích : l m31= lm33= (1,2 1,5) d3 = (1,2 1,5).40 =4860 mm

 Do đó chọn l m31= lm33= 55 mm

Trang 4

3 - Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực :

Trục I :

Theo bảng 10.3- trg189

TL1 : + k1 : Khoảng cách từ mặt canh của chi tiết quay đến thành trong của hộp Chọn k1 =10 mm+ k2 : Khoảng cách từ mặt cạnh của ổ đến thành trong của hộp  Chọn k2 =10 mm+ k3: Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến nắp ổ  Chọn k3 =15mm

+ hn : Chiều cao nắp ổ và đầu bu lông  chọn hn = 18 mm

2T 2.33374,74

1235

Fr11= Fa21 = Ft11tg.cos1 = 1235.tg20.cos15,859= 432 N

Fa11 = Fr21 = Ft11tg.sin1 = 1235.tg20.sin15,859= 123 N

 Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng :

Theo công thức 10.1- trg184

TL1 :

2 t22 t31

Trang 5

m1 x/o r11 13 y11 11 a11

dΣM=F.l-F.l-F.=0M = F l - F l - F = 0

m1 r11 13 a11 y11

11

54,03432.148 123

 Tính mômen uốn tổng và mômen uốn tơng đơng và đờng kính các đoạn trục:

* Tại tiết diện I0 :

Tại tiết diện I0 lắp ổ lăn : Chọn theo tiêu chuẩn lấy dI0 = 25 mm

* Tại tiết diện I1 :

Tại tiết diện I1 lắp ổ lăn : Chọn theo tiêu chuẩn lấy dI1 = 25 mm

* Tại tiết diện I2 : MI2 = 0

Tại tiết diện I2 lắp nối trục vòng đàn hồi  Theo tiêu chuẩn lấy dI2 = 20 mm

* Tại tiết diện I3 :

Tại tiết diện I3 lắp bánh răng  chọn theo tiêu chuẩn dI3 = 20m

Trang 6

Thiet ke

Trang 7

2 - Trục II : Với d2 = 35 mm  Theo bảng 10.5 - trg195

TL1 : Chọn [] = 60 MPa

 Tại gối 1 :

Các phơng trình cân bằng mômen:

w1 m2

x/o r21 23 y21 21 a21 a22 r22 22

dd

 Tính mômen uốn tổng và mômen uốn tơng đơng và đờng kính các đoạn trục:

* Tại tiết diện II0 :

Tại tiết diện II2 lắp bánh răng  chọn theo tiêu chuẩn dII2 = 35 mm

* Tại tiết diện II3 :

Tại tiết diện II3 lắp bánh răng  chọn theo tiêu chuẩn dII3 = 35 mm

Trang 8

Fa22

56 95

Trang 9

3 - Trục III : Với d3 =40 mm  Theo bảng 10.5 - trg195

dΣM=F.l-F.l-F.=0M = F cosβ.l - F l - F l - F - F cosβ(l - l ) = 0

 Fy30=F + 2Fr31 X.cosβ- Fy311231 2.1766 2950,5 1812.5   N

 Tính mômen uốn tổng và mômen uốn tơng đơng và đờng kính các đoạn trục:

* Tại tiết diện III0 :

Tại tiết diện III1 lắp ổ lăn : Chọn theo tiêu chuẩn lấy dIII0 = 35 mm

* Tại tiết diện III1 :

Tại tiết diện III0 lắp ổ lăn : Chọn theo tiêu chuẩn lấy dIII0 = 35 mm

* Tại tiết diện III2&III4 :

Tại tiết diện III2 và III4 lắp đĩa xích dẫn : Chọn theo tiêu chuẩn lấy d = 30 mm

* Tại tiết diện III3 :

Trang 11

* Kiểm tra độ bền của then :

Trang 12

* Kiểm tra độ bền của then :

+ sj,sj: Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp và hệ số an toàn chỉ xét riêng ứngsuất tiếp tại tiết diện thứ j :

-1 σj

- -1,-1 : Giới hạn mỏi uốn và xoắn tơng ứng với chu kỳ đối xứng

- Với thép 45 có : b=600MPa  -1 = 0,436.600 = 261,6 MPa

-1=0,58 -1= 0,58.261,6 = 151,7 MPa

Trang 13

Trong đó WJ mômen cản uốn ,công thức tính của nó đuợc tính theo bảng 10.6 - trg196

Đối với tiết diện tròn (T) : W

3

.32

j J d

j j

J

d

mm dj

Mômen cản xoắn :+ Đối với tiết diện tròn (T) : Wo

3

.16

j J d

3 0

2

16

.

mm d

t d t b d

j

j j

j

Xác định hệ số an toàn tại các mặt cắt nguy hiểm :

+ Trục I : - Tại tiết diện I0&I1 lắp ổ lăn

- Tại tiết diện I3 lắp bánh răng+ Trục II : - Tại tiết diện II2 lắp bánh răng côn

- Tại tiết diện II3 lắp bánh răng trụ răng nghiêng+ Trục III :- Tại tiết diện III0&III1 Lắp ổ lăn

- Tại tiết diện III3 lắp bánh răng Các ổ lăn đợc lắp ghép theo k6 , kích thớc của then và trị số các mômen uốn, xoắn ta lập bảng :

Trang 14

Để cặp bánh răng côn ăn khớp đợc với nhau, yêu cầu lắp trục không có độ nghiêng ; đồng thời

để đảm bảo độ bền của trục ( Độ cứng vững cao)

 Chọn ổ lăn là ổ đũa côn trung

Có đờng kính trục lắp với ổ lăn : dI0 = dI1 = 25 mm

 Chọn ổ có đờng kính ngõng trục d = 25mmThông số của ổ đã chọn : Ký hiệu 7305

Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ

 Đổi chiều lực khớp nối và tính lại các phản lực :

dΣM=F.l-F.l-F.=0M = F l - F l - F = 0

m1 r11 13 a11 y11

11

54,03432.148 123

Trang 15

2 2 2 2 r11 x11 y11

F = F + F  2271,5 865,9 2431N

Phản lực tại các ổ khi tính trục : Fx10 = 2025 N Fy10 = 433,9 N

Fx11 = 2934 N Fy11 = 865,9 NPhản lực tổng trên các ổ :

TL1 , ta có tải trọng quy ớc : Q= (XVFr+YFa)ktkdTrong đó : + V : Hệ số kể đến vòng nào quay : CHọn vòng trong quay  V = 1

+ X: Hệ số tải trọng hớng tâm + Y : Hệ số tải trọng dọc trục Theo bảng 11.4 - trg215 - 216

TL1 ,ta có :+ Fa10VFr10 = 0,5  e = 0,36  X10 = 0,40 ; Y10 = 0,4cotg = 0,4.cotg13,5 = 1,67+ Fa11VFr11 = 0,29  e = 0,36  X11 = 1 ; Y11 = 0

+ kd : Hệ số kể đến đặc tính của tải trọng : Theo bảng 11.3- trg215

TL1 : Tải trọng va đập vừa,rung động, quá tải ngắn hạn tới 150 : kd = 1,3

+ kt : Hệ số kể đến ảnh hởng của nhiệt độ : Nhiệt độ làm việc của ổ  105C  kt = 1

Với : + m : Bậc của đờng cong mỏi : m= 10/3 với ổ đũa côn

+ L : Tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay

Có Lh : tuổi thọ tính bằng giờ  Lh = 106L/(60.n) , với Lh = 18000 giờ

 L = 60n.Lh/106 = 60.1425.18000/106= 1539 triệu vòng+ QE : Tải trọng tơng đơng :

Trang 16

0,3 10

Để cặp bánh răng côn ăn khớp đợc với nhau, yêu cầu lắp trục không có độ nghiêng ; đồng thời

để đảm bảo độ bền của trục ( Độ cứng vững cao)

 Chọn ổ lăn là ổ đũa côn trung

Có đờng kính trục lắp với ổ lăn : dII0 = dII1 = 30 mm

 Chọn ổ có đờng kính ngõng trục d = 30mmThông số của ổ đã chọn : Ký hiệu 7306

TL1 , ta có tải trọng quy ớc : Q= (XVFr+YFa)ktkd

Trang 17

+ Fa21VFr 21 = 0,3  e = 0,36  X21 = 1 ; Y21 = 0 + kd : Hệ số kể đến đặc tính của tải trọng : Theo bảng 11.3- trg215

TL1 : Tải trọng va đập vừa,rung động, quá tải ngắn hạn tới 150 : kd = 1,3

+ kt : Hệ số kể đến ảnh hởng của nhiệt độ : Nhiệt độ làm việc của ổ  105C  kt = 1

Với : + m : Bậc của đờng cong mỏi : m= 10/3 với ổ đũa côn

+ L : Tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay

Có Lh : tuổi thọ tính bằng giờ  Lh = 106L/(60.n) , với Lh = 18000 giờ

 L = 60n.Lh/106 = 60.406.18000/106= 243,6 triệu vòng+ QE : Tải trọng tơng đơng :

0,3 10

Vậy ổ đã chọn đảm bảo khả năng tải động

3 - Tính chọn ổ cho trục III (trục ra)

a Chọn ổ lăn

Ta có : Lực hớng tâm tác dụng trên trục : Fr = 1231 N

Lực dọc trục tác dụng trên trục : Fat = 757 N Suy ra : Fat/Fr = 757/1231 = 0,61  0,3 nên chọn ổ là ổ bi đỡ chặn cỡ trung

Có đờng kính trục lắp với ổ lăn : dIII0 = dIII1 = 35 mm

 Chọn ổ có đờng kính ngõng trục d = 35 mm

Trang 18

TL1 ,ta có :+ Fa30VFr3 0 = 0,62  e = 0,36  X30 = 0; Y30 = 1,54+ Fa31VFr 31 = 0,14  e = 0,36  X31 = 0 ; Y31 = 0 + kd : Hệ số kể đến đặc tính của tải trọng : Theo bảng 11.3- trg215

TL1 : Tải trọng va đập vừa,rung động, quá tải ngắn hạn tới 150 : kd = 1,3

+ kt : Hệ số kể đến ảnh hởng của nhiệt độ : Nhiệt độ làm việc của ổ  105C  kt = 1

Với : + m : Bậc của đờng cong mỏi : m= 3 với ổ bi đỡ chặn

+ L : Tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay

Có Lh : tuổi thọ tính bằng giờ  Lh = 106L/(60.n) , với Lh = 18000 giờ

 L = 60n.Lh/106 = 60.134.18000/106= 144,7 triệu vòng+ QE : Tải trọng tơng đơng :

Vậy các ổ lăn đã chọn thoả mãn yêu cầu làm việc, có các thông số :

Trục I : ổ lăn là ổ đũa côn : Ký hiệu 7305

T = 18,25 mm r = 2,0 mm r1 = 0,8 mm

 = 13,50 C = 29,6kN Co = 20,9 kNTrục II : ổ là ổ đũa côn : Ký hiệu 7306

Trang 19

Chiều cao, h

Độ dốc

e= (0,8 1). = (0,8 1).8 = 6,4 8 e = 7 mmlấy h = 55 mm

C D3/2 phải đảm bảo k 1,2d2= 14,4 mmXác định theo kết cấu

Trang 20

100

15087

4

Khe hở giữa các chi tiết :

Khe hở giữa bánh rặng với thành hộp : 

Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp : 1

Giữa mặt bên các bánh răng với nhau : 

C=125 , A=100 , B=75 , A1= 150, B = 1001 ,1

TL2 trađợc các kích thớc của cửa thăm.

-b Nút thông

Trang 22

d Kiểm tra mức dầu.

-Để kiểm tra mức dầu trong hộp ta dùng que thăm dầu, que thăm dầu có kích thớc và kết cấu nh hình vẽ

e Chốt định vị:

Mặt ghép giữa nắp và thân nằm trong mặt phẳng chứa đờng tâm các trục Lỗ trụ trên nắp và thân

đựơc gia công đồng thời, để đảm bảo vị trí tơng đối của nắp và thân cả trớc và sau khi gia công cũng nh khi lắp ghep, ta chọn hai chốt định vị Nhờ có chốt định vị, khi xiết bulông không bị biến dạng vòng ngoài ổ

10

1:50

Trang 23

E Nối trục đàn hồi

Trong nối trục đàn hồi , hai nửa nối trục nối với nhau bằng bộ phận đàn hồi Nhờ có bộ phận đàn hồicho nên nối trục đàn hồi có khả năng giảm va đập và chấn độnh đề phòng cộng hởng do dao động xoắn gây nên và bù lại độ lệch trục

Theo trên: Mômen xoắn trục I : T1 = 33843,86 Nmm = 33,85 Nm

Đờng kính trục I : dI2 = 20 mmTra bảng 16.10a & b - trg68

TL2 ta đợc nmax NốI TRụC ĐàN HồI VòNG ĐàN HồI

 Kiểm nghiệm điều kiện bền của vòng đàn hồi và chốt

+ Điều kiện bền dập của vòng đàn hồi :

d D Z

T k

] [

.

5 0

Trang 24

+ Điều kiện sức bền của chốt

- Theo cách dẫn dầu đến bôi trơn các tiết máy , ngời ta phân biệt bôi trơn ngâm dầu và bôi trơn

lu thông , do các bộ truyền bánh răng trong hộp giảm đều có vận tốc v < 12 m/s nên ta bôi trơn bánh răng trong hộp bằng phơng pháp ngâm dầu

- Với vận tốc vòng của bánh côn v=4,08 m/s tra bảng 18.11- trg100

TL2 , ta đợc độ nhớt 8 ứng với nhiệt độ 1000C

đợc tiếng ồn Thông thờng thì các ổ lăn đều có thể bôi trơn bằng dầu hoặc mỡ , nhng trong thực

tế thì ngời ta thờng dùng mỡ bởi vì so với dầu thì mỡ bôi trơn đợc giữ trong ổ dễ dàng hơn,

đồng thời có khả năng bảo vệ ổ tránh tác động của tạp chất và độ ẩm Ngoài ra mỡ đợc dùng lâudài ít bị ảnh hởng của nhiệt độ theo bảng15.15a - trg44

TL2 ta dùng loại mỡ M và chiếm 1/2 khoảng trống Để che kín các đầu trục ra , tránh sự xâm nhập của bụi bặm và tạp chất vào ổ cũng

nh ngăn mỡ chảy ra ngoài , ở đây ta dùng loại vòng phớt, theo bảng 15.17 - trg50

TL2 , tra đợc kích thớc vòng phớt cho các ổ nh sau :

Trang 25

Tªn dÇu hoÆc mì ThiÕt bÞ cÇn b«i tr¬n Lîng dÇu hoÆc

mì Thêi gian thay dÇu hoÆc mìDÇu «t« m¸y kÐo

Mì M TÊt c¶ c¸c æ vµ bé truyÒn ngoµi 1/2 chç rçng bé phËn æ 1 n¨m

Trang 26

II B¶ng kª c¸c kiÓu l¾p vµ dung sai

Tªn chi tiÕt KiÓu l¾p trÞ sè cña sai lÖch giíi h¹n

Vßng ch¾n mì l¾p lªn trôc

20D8k6 + 0,096 +0,050

30D8k6 + 0,096 +0,050 35D8k6 + 0,117 +0,062

æ l¨n l¾p víi vá hép

62H7d11 - 0,100 - 0,320 72H7d11 - 0,100 -0,320

Trang 27

Tài liệu tham khảo:

[TL1]: Sách Tính toán thiết kế Hệ dẫn động cơ khí, tập1 - Trịnh Chất&Lê Văn Uyển

[TL2]: Sách Tính toán thiết kế Hệ dẫn động cơ khí, tập2 - Trịnh Chất&Lê Văn Uyển

[TL3]: Sách Hớng dẫn làm bài tập Dung sai và lắp ghép - Ninh Đức Tốn

Ngày đăng: 15/09/2014, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Sơ đồ kết cấu chung : - thiết kế hệ dẫn động băng tải gồm có hộp giảm tốc côn - trụ và bộ truyền xíc
1. Sơ đồ kết cấu chung : (Trang 1)
Sơ đồ lực tác dụng : - thiết kế hệ dẫn động băng tải gồm có hộp giảm tốc côn - trụ và bộ truyền xíc
Sơ đồ l ực tác dụng : (Trang 16)
Sơ đồ lực tác dụng : - thiết kế hệ dẫn động băng tải gồm có hộp giảm tốc côn - trụ và bộ truyền xíc
Sơ đồ l ực tác dụng : (Trang 17)
Bảng  18.5 - trg92 - thiết kế hệ dẫn động băng tải gồm có hộp giảm tốc côn - trụ và bộ truyền xíc
ng 18.5 - trg92 (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w