Nguyên công IB : Tiện mặt đầu, tiện thô trụ trong Lập sơ đồ gá đặt: Đây là nguyên công tiện các mặt làm chuẩn tinh ,đảm bảo độ đồng tâm ,độ đảo không quá 0,03mm do đó ta định vị và kẹp
Trang 1Nội dung thuyết minh và tính toán Công Nghệ Chế Tạo Máy
Qui trình công ngệ gia công cụm chi tiết vành răng định tinh và bánh xích Z18
A Chi tiết vành răng định tinh
Yêu cầu kỹ thuật khi gia công
Đây là chi tiết dạng đĩa có răng trong lỗ để truyền động ,đờng kính ngoài
Φ440-0,12,độ đảo mặt đầu B so với đờng kính lỗ sai lệch không quá 0,048mm
B.Trình tự các nguyên công
- Nguyên công 1 : Tiện ngoài đạt kích thớc Φ222 mm
Tiện lỗ đạt kích thớc Φ200 mmTiện lỗ đạt kích thớc Φ185,2 mmTiện mặt đầu đạt kích thớc 68,3 mm
- Nguyên công 2 : Tiện ngoài đạt kích thớc Φ247 mm
Tiện ngoài đạt kích thớc Φ222 mmTiện lỗ đạt kích thớc Φ188 mmTiện rẵng thoát dao
Tiện mặt đầu còn lại đạt kích thớc 67 mm
- Nguyên công 3 : Tiện tinh ngoài đạt kích thớc Φ220 mm
Tiện tinh lỗ đạt kích thớc Φ187,2 mmTiện tinh mặt đầu đạt kích thớc 66,3 mmTiện vát mép
- Nguyên công 4 : Tiện tinh ngoài đạt kích thớc Φ220 mm
Tiện tinh mặt đầu còn lại đạt kích thớc 65,6 mmTiện vát mép
- Nguyên công 5 : Gia công răng bằng phơng pháp xọc răng m3; Z64
- Nguyên công 6 : Phay 4lỗ Φ20
- Nguyên công : Nhiệt luyện
V.2 Thiết kế các nguyên công cụ thể:
1 Nguyên công 1A: Tiện thô
a Máy : 1K62
Có các thông số kỹ thuật
+ Đờng kính lớn nhất của chi tiết gia công trên thân máy : 620 mm
+ Khoảng cách giữa 2 mũi tâm : 1400 mm
+ Kích thớc lớn nhất của chi tiết trên bàn dao : 350 mm
+ Số tốc độ trục chính : 22
Trang 2HÖ sè hiÖu chØnh phô thuéc vµo chï kú bÒn cña dao K1= 1
HÖ sè hiÖu chØnh phô thuéc vµo gãc nghiªng chÝnh K2= 0,92
HÖ sè hiÖu chØnh phô thuéc vµo tr¹ng th¸i bÒ mÆt ph«i K3= 1
HÖ sè hiÖu chØnh phô thuéc vµo m¸c hîp kim cøng cña dao K4= 1
12 , 171
, 185
*
12 , 171
* 1000
Trang 3Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 315 (vòng /phút ) Nh vậy tốc độ cắt thực tế sẽ
là :
3 , 183 1000
2 , 185
*
* 315 1000
+ Công suất cắt yêu cầu N khi tiện lỗ : N = 3,4 kW
• Chế độ cắt của tiện ngoài Φ 200 mm, lợng d gia công Zb = 7,4mm
*
5 , 167
* 1000
200
*
* 250 1000
+ Công suất cắt yêu cầu N khi tiện lỗ : N = 2,9 kW
• Chế độ cắt của tiện ngoài Φ 222 mm, lợng d gia công Zb = 13,8 mm
*
8 , 117
* 1000
220
*
* 160 1000
Trang 41- Tiện ngoài đạt kích thớc Φ247 mm; Lợng d gia công là Zb = 1,3mm
2- Tiện ngoài đạt kích thớc Φ220 mm; Lợng d gia công là Zb = 11,5mm
3- Tiện lỗ đạt kích thớc Φ188 mm; Lợng d gia công là Zb = 1,4 mm
4- Tiện rãng ; Lợng d gia công là Zb = 6 mm
5- Tiện mặt đầu đạt kích thớc 67 mm; Lợng d gia công là Zb = 1,3mm
e Chế độ cắt :
• Chế độ cắt của tiện rãng, lợng d gia công là Zb = 6 mm
+ Chiều sâu cắt : tiện làm 2 lần t1 = t2= 3 mm
+ Lợng chạy dao : S = 0,3 mm/vòng
+ Tốc độ cắt tra bảng 5-64 “ Sổ tay CNCTM_Tập 2 ” => vb = 165 m/phút
Tốc đọ cắt phụ thuộc vào hệ số hiệu chỉnh
8 , 151
, 187
*
8 , 151
* 1000
2 , 187
*
* 250 1000
+ Công suất cắt yêu cầu N khi tiện rãng : N = 4,1 kW
• Chế độ cắt khi tiện ngoài Φ 247, lợng d gia công là Zb = 1,3 mm
*
5 , 132
* 1000
Trang 52 , 155 1000
247
*
* 200 1000
+ Công suất cắt yêu cầu N khi tiện rãng : N = 5,8 kW
• Chế độ cắt của tiện ngoài Φ 220 mm, lợng d gia công là Zb = 11,5 mm
+ Chiều sâu cắt : tiện làm 4 lần t1 = t2= t3 = 2,9 mm t4 = 2,8 mm
+ Lợng chạy dao : S = 0,78 mm/vòng
+ Tốc độ cắt tra bảng 5-64 “ Sổ tay CNCTM_Tập 2 ” => vb = 128 m/phút
Tốc đọ cắt phụ thuộc vào hệ số hiệu chỉnh
8 , 117
*
8 , 117
* 1000
220
*
* 200 1000
+ Công suất cắt yêu cầu N khi tiện rãng : N = 8,3 kW
3 Nguyên công 3A : Tiện tinh
1- Tiện tinh ngoài đạt kích thớc Φ220 mm; Lợng d gia công là Zb = 1mm
2- Tiện tinh lỗ đạt kích thớc Φ187,2 mm; Lợng d gia công là Zb = 1 mm
3- Tiện mặt đầu đạt kích thớc 66,3 mm; Lợng d gia công là Zb = 0,7mm
Trang 6Các hệ số hiệu chỉnh :
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chù kỳ bền của dao K1= 1
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K2= 0,92
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi K3= 0,85
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng của dao K4= 1
9 , 150
*
9 , 150
* 1000
220
*
* 250 1000
+ Công suất cắt yêu cầu N khi tiện lỗ : N = 2,9 kW
4 Nguyên công 4A : Tiện tinh lai các bề mặt.
a Máy : 1K62
b Dụng cụ :
Dao tiện mặt đầu gắn mảnh T15K6
Dao tiện đầu cong
1- Tiện đờng kính ngoài Φ 220-0,09 mm
2- Tiện thoả mặt đầu ( đạt kích thớc 65,6 mm )
3- Vát mép
e Lợng d gia công :
Tiện 1 lần với lợng d gia công
+ Tiện đờng kính ngoài Φ 220-0,09 mm với lợng d gia công Zb = 1 mm
+ Tiện thoả mặt đầu đối diện với lợng d gia công Zb = 0,7 mm
Trang 7+ Tốc độ cắt tra bảng 5-64 “ Sổ tay CNCTM_Tập 2 ” => vb = 255 m/phút.
Các hệ số hiệu chỉnh :
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chù kỳ bền của dao K1= 1
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K2= 0,92
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi K3= 0,85
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng của dao K4= 1
41 , 199
*
41 , 199
* 1000
220
*
* 315 1000
Trang 81- Xọc thô ( để chừa lợng d 0,4 mm cho cắt tinh ).
* 34 , 0
* 100
, 0 3
, 0 5 , 0 2 ,
=
m S T
* 100
90 95
, 0
*
90
5 , 0 2
, 0 5
, 0 2 ,
=
S T
+ Công suất hiệu dụng Ne khi xọc răng :
102
* 60
* P
Ne max v
=+ Lực cắt lớn nhất Pmax =k s * Fmax
ks : hệ số cắt ks = 300 ( Kg/mm2 )
Fmax : tiết diện cắt lớn nhất Fmax = 1,18 mm2
308 87 , 0
* 18 , 1
* 300
42 , 1 102
* 60
2 , 28
* 308
6 Nguyên công 6A : Phay 4 lỗ Φ20mm
c Máy : 6H10
Có các thông số kỹ thuật :
Trang 9+ Đờng kính lớn nhất khoan đợc : 35 mm
+ Khoảng cách từ trục chính tới trục : 300 mm
+ Khoảng cách lớn nhất từ mút trục chính tới bàn : 750 mm
+ Kích thớc bề mặt làm việc của máy 450 x 500 mm
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào vào cơ tính của thép K1= 0,75
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công K2= 0,9
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K3= 1
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bề của dao K4= 1
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K5= 1
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công K6= 0,8
93 , 15
Trang 105 , 253 20
*
93 , 15
* 1000
20
*
* 300 1000
+ Công suất cắt yêu cầu (N) : N = 1 kW
7.Nguyên công 7A : Nhiệt luyện
Tôi cao tần bề mặt bánh xích đạt độn cứng HRC = 40 ữ50 ,chiều sâu thấm
Môi trờng nguội không khí
C Qui trình công nghệ gia công chi tiết bánh xích
1 Nguyên công IB : Tiện mặt đầu, tiện thô trụ trong
Lập sơ đồ gá đặt: Đây là nguyên công tiện các mặt làm chuẩn tinh ,đảm bảo
độ đồng tâm ,độ đảo không quá 0,03mm do đó ta định vị và kẹp chặt chi tiết lên mâm cặp ba chấu trái tự định tâm
Kẹp chặt: Sau khi ta định vị bằng mâm cặp ba chấu tự định tâm ta kẹp chặt chi
tiết cũng bằng mâm cặp ba chấu nhờ lực xiết từ ba chấu kẹp
Chọn máy: Máy tiện 1K62 Công suất động cơ Nm = 10kW
Thông số máy: Chiều cao tâm 200mm.Số vòng quay trục chính 12,5 2000
vòng /phút,bớc tiến dao dọc 0,07…4,15, bớc tiến dao ngang 0,035…2,08
Chọn dao: Dao tiện lỗ trong ta dùng dao ba gắn mảnh hợp kim T15K6
Dao tiện đầu cong có gắn mảnh hợp kim cứng T15k6Dao tiện ngoài để khoả thẳng mặt đầu HKC T15K6( Tra theo bảng 6-1 Dao tiện Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy ):
Lợng d gia công: Tiện thô với lợng d tiện thô bề mặt ngoài Zb1 = 2 mm và lợng
d tiện thô mặt đầu Zb2 =2,5 mm,tiện lỗ Zb3 = 2 mm
Các bớc gia công : 1/Tiện khoả mặt đầu M
2/Tiện trụ ngoài φ1903/Tiện lỗ φ160
4/Tiện thô trụ φ315
Chế độ cắt:
Bớc 1 : Tiện khoả mặt đầu M đạt kích thớc 165mm
Chiều sâu cắt t = 2.5 mm, lợng chạy dao S = 0,6 mm/vòng, tốc độ cắt V
= 70m/phút(tra bảng 5-29 Sổ Tay CNCTM) Các hệ số hiệu chỉnh:
K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng
Trang 11K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,6
K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,75
Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 70.0,9.0,6.0,75 = 28,35 m/phút
Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:
190 14 , 3
35 , 28 1000
1000
.d n m
Tra bảng 5-68 N=1,2Kw ,máy tiện hoàn toàn thoả mãn công suất cắt đó
Bớc 2 : Tiện trụ ngoài đạt kích thớc φ191
Chiều sâu cắt t = 2 mm, lợng chạy dao S = 0,6 mm/vòng, tốc độ cắt V =120m/phút (Tra bảng 5-29 số tay CNCTM ) Các hệ số hiệu chỉnh:
K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9
K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,6
K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,75
Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 120.0,9.0,6.0,75 = 48,6 m/phút
Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:
190 14 , 3
6 , 48 1000
1000
.d n m
63 1000
1000
.d n m
Công suất cắt yêu cầu N =2,9 kw
Bớc 4 : Tiện trụ ngoài đạt kích thớc φ315,5
Chiều sâu cắt t = 2,5 mm, lợng chạy dao S = 0,6 mm/vòng, tốc độ cắt V
= 110m/phút Các hệ số hiệu chỉnh:
Trang 12K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9
K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,75
K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,85
Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 110.0,9.0,75.0,85 = 63 m/phút
Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:
190 14 , 3
63 1000
1000
.d n m
Công suất cắt yêu cầu N =2,9Kw(tra bảng 5-67 StCNCTM tập 2)
2 Nguyên công IIB: Đảo đầu tiện thô mặt đầu, vát mép ,trụ ngoài, tiện sấn rãnh,vát mép
Lập sơ đồ gá đặt: Ta định vị chi tiết trên mâm cặp ba chấu Để đảm bảo độ đảo của
mặt ngoài và mặt đầu so với trụ trong không quá 0,03 mm Ta cặp chấu trái vào lỗ
φ160 tiện đồng thời các mặt trên một lần gá
Kẹp chặt: Mâm cặp ba chấu vừa định vị vừa kẹp chặt chi tiết
Chọn máy: Máy tiện 1K62 Công suất động cơ Nm = 10kW
Thông số máy: Chiều cao tâm 200mm.Số vòng quay trục chính 12,5 2000 vòng
/phút,bớc tiến dao dọc 0,07…4,15, bớc tiến dao ngang 0,035…2,08
Chọn dao: Dao tiện ngoài có ϕ=45o gắn mảnh hợp kim cứng T15K6
Dao tiện đầu cong có gắn mảnh hợp kim cứng T15k6Dao tiện ngoài để khoả thẳng mặt đầu HKC T15K6( Tra theo bảng 6-1 Dao tiện Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy ):
Lợng d gia công: Tiện thô với lợng d tiện thô bề mặt ngoài Zb1 = 2,5 mm và lợng d tiện thô mặt đầu Zb2 =2 mm
Các bớc gia công : 1/Tiện khoả mặt đầu M
2/Tiện trụ ngoài φ1803/Tiện thô trụ φ3154/Tiện sấn rãnh,vất mép
Chế độ cắt:
Bớc 1 : Tiện khoả mặt đầu M đạt kích thớc 163
Chiều sâu cắt t = 2 mm, lợng chạy dao S = 0,6 mm/vòng, tốc độ cắt V =70m/phút Các hệ số hiệu chỉnh:
K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9
K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,6
K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,75
Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 70.0,9.0,6.0,75 = 28,35 m/phút
Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:
190 14 , 3
35 , 28 1000
1000
.d n m
Công suất cắt yêu cầu của máy N =1,2 Kw
Bớc 2 : Tiện trụ ngoài đạt kích thớc φ181
Trang 13Chiều sâu cắt t = 2 mm, lợng chạy dao S = 0,6 mm/vòng, tốc độ cắt V =120m/phút Các hệ số hiệu chỉnh:
K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9
K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,6
K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,75
.
v
n d
63 1000
1000
.d n m
Công suất căt yêu cầu N =2,9 Kw
Bớc 4 : Tiện sấn rãnh tạo hai vành răng dày 29 mm ,sâu 48 mm
Chế độ cắt:
Trớc khi sấn rãnh ta chống tâm vào đầu còn lại để tăng cứng vững Chiều sâu cắt t = 2mm, lợng chạy dao S = 0,36 mm/vòng, tốc độ cắt V = 23m/phút Các hệ số hiệu chỉnh:
K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9
K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,6
K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 1,35
Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 23.0,9.0,6.1,35 = 16,76 m/phút
Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:
315 14 , 3
76 , 16 1000
1000
.d n m
Công suất cắt yêu cầu N =1,4Kw
Trang 14Bớc 2 : Vát mép hai vành răng
3 Nguyên công IIIB: Tiện tinh lỗ φ160, mặt đầu M , φ190, φ315
Lập sơ đồ gá đặt: Ta định vị ,kẹp chặt chi tiết trên mâm cặp ba chấu
Chọn máy: Máy tiện 1K62 Công suất của máy Nm = 10kW
Thông số máy: Chiều cao tâm 200mm.Số vòng quay trục chính 12,5 2000 vòng
/phút,bớc tiến dao dọc 0,07…4,15, bớc tiến dao ngang 0,035…2,08
Chọn dao: Dao tiện trong có đầu hợp kim cứng :T15K6
Dao tiện đầu cong có gắn mảnh hợp kim cứng T15k6Dao tiện ngoài để tiện tinh mặt đầu HKC T15K6 ( Tra theo bảng 6-1 Dao tiện Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy ):
Lợng d gia công: Tiện tinh với lợng d tiện tinh bề mặt ngoài Zb1 = 0,4 mm và lợng d tiện tinh mặt đầu Zb2 =0,3 mm, lợng d lỗ Zb3 =0,5 mm ,ta còn để lại nguyên công tiện tinh lần cuối
Các bớc gia công :1/Tiện tinh lỗ trụ trong đạt kíc thớc φ160-0,3
2/Tiện tinh mặt đầu M đạt kích thớc 162,5 3/Tiện tinh trụ đạt kích thớc φ190
8 , 64 1000
1000
.d n m
Công suất cắt yêu cầu N =3,4 Kw
Bớc 2 : Tiện tinh mặt đầu M
Chiều sâu cắt t = 0,3 mm, lợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng, tốc độ cắt
8 , 64 1000
1000
.d n m
Trang 15Bớc 3 : Tiện tinh trụ φ190
Chiều sâu cắt t = 0,4 mm, lợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng, tốc độ cắt
8 , 91 1000
1000
.d n m
Bớc 4 : Tiện tinh vành răng ngoài φ315
Chiều sâu cắt t = 0,5 mm, lợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng, tốc độ cắt
8 , 64 1000
1000
.d n m
4 Nguyên công IVB: Tiện tinh mặt đầu N , trụ ngoài φ180
Lập sơ đồ gá đặt: Ta định vị ,kẹp chặt chi tiết trên ống kẹp đàn hồi.
Chọn máy: Máy tiện 1K62 Công suất của máy Nm = 10kW
Thông số máy: Chiều cao tâm 200mm.Số vòng quay trục chính 12,5 2000 vòng
/phút,bớc tiến dao dọc 0,07…4,15, bớc tiến dao ngang 0,035…2,08
Chọn dao: Dao tiện trong có đầu hợp kim cứng :T15K6
Dao tiện đầu cong có gắn mảnh hợp kim cứng T15k6Dao tiện ngoài có góc ϕ = 45o
( Tra theo bảng 6-1 Dao tiện Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy ):
Lợng d gia công: Tiện tinh lợng d tiện tinh mặt đầu Zb2 =0,3 mm, lợng d trụ
φ180 ,Zb3 =0,5 mm ,ta còn để lại nguyên công tiện tinh lần cuối
Các bớc gia công :
Bớc 1 :Tiện tinh mặt đầu M
Chiều sâu cắt t = 0,3 mm, lợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng, tốc độ cắt
Trang 16Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 160.0,9.0,6.0,75 = 64,8 m/phút.
Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:
190 14 , 3
8 , 64 1000
1000
.d n m
Công suất cắt yêu cầu N = 4,1 Kw
Bớc 2 : Tiện tinh trụ φ180
Chiều sâu cắt t = 0,4 mm, lợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng, tốc độ cắt
.
v
.d n m
5 Nguyên công VB: Phay lăn răng ,Số răng 18
Lập sơ đồ gá đặt:
Chi tiết đợc gá trên trục gá dao của dao phay lăn răng , định vị mặt phẳng
ba bậc tự do , chốt trụ ngắn hai bậc Chi tiết đợc định vị 5 bậc tự do
Kẹp chặt: Ta dùng một bulông kẹp rút thông qua bạc để không làm ảnh hởng
bề mặt chi tiết Trục gá này đợc truyền chuyển động bởi mâm cặp ba chấu
từ bàn cặp , và một mũi tâm để truyền chuyển động quay
Chọn máy: Máy phăy lăn răng 5K324, công suất động cơ NT = 2,8 KW
Thông số máy :Đờng kính lớn nhất của bánh răng 500mm, mô dun lớn nhất
m=5, số vòng quay trục chính 50…250 vòng /phút
Chọn dao: Để gia công bánh răng có mô đun m = 3,ta chọn dao phay lăn răng
có tiêu chuẩn nh sau : Vật liệu dao làm bằng thép gió
Đờng kính vòng đỉnh là De = 90 mm
Đờng kính trục gá dao là d = 32 mm
Đờng kính vòng gờ là D = 50 mmChiều dài L = 80 mm
Số răng Z = 10 răng
Lợng d gia công: Gia công răng có chiều sâu là 48 mm , Zb1 = 0,5 mm
Chế độ cắt: Xác định chế độ cắt : Chiều sâu cắt t = 48 mm, lợng chạy dao S =
1,6mm/vòng ( = 0,08 mm/răng), tốc độ cắt V = 25 m/phút Ta có các hệ số:
k1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền T của dao, k1 = 0,8
k2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào vật liệu gia công đến vận tốc cắt, k2 = 1
k3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào vật liệu gia công đến lợng chạy dao
, k3 = 1
vt = vb.k1.k2 = 25.1.0,8 =20 m/phút
St = Sb k3.cosβ =1,6 mm/vòng ( β là góc nghiêng của răng , β = 0)
Ta xác định số vòng quay tính toán của trục chính nt vào công thức:
90 14 , 3
25 1000
1000
d
v t