1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế đập bttl theo phương pháp hệ số kháng, thiết kế đập đá có tường nghiêng, thiết kế đập đồng chất có tường nghiêng và chân khay

14 486 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 275 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2.Tài liệu về thuỷ văn: Mực nớc TL H1m Mực nớc HL Chiều cao sóngHsm Bớc sóng TB m Hệ số thấm 1 II.Yêu cầu: tuần Thực hiện 1 Thiết kế mặt cắt của đập 2 Xác định kích thớc của tờng ng

Trang 1

Bài Tâp Lớn Công Trình Thuỷ Lợi

PhầnI : Nhiệm vụ bài tập lớn.

Đề số : (1-8-10)

-Thiết kế đập BTTL theo phơng pháp hệ số kháng

-Thiết kế đập đồng chất có tờng nghiêng và chân khay

-Thiết kế đập đá có tờng nghiêng

Sinh viên: Phạm Xuân Điệp

Ngày giao:16/03/2007

Ngày nộp:04/2007

I/ Số liệu ban đầu

1.1.Tài liệu địa chất:

Loại đất:

0

(T/m3) (T/ma 3) (T/m{}2)

T m

k1

(m/ngđêm)

k2

(m/ngđêm)

k3

(m/ngđêm)

 S1 (m) S2 (m) S3 (m) C (T/m2) f t (m)

k1-Hệ số thấm của đất nền

k2-Hệ số thấm của đập

k3-Hệ số thấm của tờng

1.2.Tài liệu về thuỷ văn:

Mực nớc TL

H1(m) Mực nớc HL Chiều cao sóngHs(m) Bớc sóng TB (m)

Hệ số thấm

1

II.Yêu cầu:

(tuần)

Thực hiện

1 Thiết kế mặt cắt của đập

2 Xác định kích thớc của tờng nghiêng và chân khay

3 Xác định lu lợng thấm và đờng bão hoà của đập

4 Xác định các lực tác dụng lên đập

5

Kiểm tra ổn định của đập:

-Kiểm tra ổn định trợt phẳng

-Kiểm tra ổn định lật

-Kiểm tra ổn định trợt của mái dốc theo phơng pháp

trợt cung tròn

Phần II : Nội dung tính toán.

Ch

ơng1: Thiết kế đập bêtông trọng lực.

Số liệu :

-Mực nớc thợng lu : H1 = 44

-Mực nớc hạ lu : H2 = 0

-Trọng lợng riêng của tờng :  = 2,2m3

Trang 2

-Chiều sâu tầng không thấm : 8 m

-Chiều sâu cừ giữa: 2,5m

I Xác định bề dày của đập :

-Ta thiết kế cho đập trọng lực tràn nớc

1 Cao trình đỉnh đập :

CTĐĐ = MNTL CTĐĐ = 44 m

2 Xác định chiều rộng của đập theo điều kiện ứng suất và điều kiện tr ợt

Mặt cắt thân đập dạng tam giác có chiều cao là 44 m và chiều rộng đáy là B hình chiếu mái thợng lu là nB ,hình chiếu mái hạ lu là (1-n)B

- Có

n=1-

2

1 =>n=- 0.1.Vì n=- 0,1 nghĩa là mái dốc thợng lu đập có độ dốc

ng-ợc ,gây khó khăn cho việc thi công ,mặt khác có thể phát sinh ứng suất kéo trên mặt hạ lu,do đó lấy n=0 Vậy chiều rộng đáy đập tính theo công thức sau:

1

B

(lấy 1=0,5)B=0,77.h

=>B=34m.Và thoả mãn ổn định trựơt vì B0,87.h;0,7.h

3.Mái dốc thân đập :

Mái dốc đập thợng lu : m0 = 0

Mái dốc đập hạ lu : m1 = 0,55

4.Xác định ứng suất của đập

- ứng suất theo phơng thẳng đứng tác dụng lên một mặt cắt ngang của đập có thể xác định theo công thức nén lệch tâm

2 0

6

B

M B

Trong đó

V= W2+G- Wt

W2:áp lực nớc thẳng đứng tác dụng lên mái đập thợng lu (=0)

G:Trọng lợng bản thân công trình

Wt :áp lực đẩy nổi dới đáy đập

( )

2

.

1

 

V B h

1 :Hệ số áp lực thấm còn lại do tác dụng cản trở của màng chống thấm (=0.5)

1 :Trọng lợng riêng của vật liệu làm thân đập (=2,2T/m3)

 :Trọng lợng riêng của nớc (=1T/m3)

( 2 3 2 2 )

12

.

1 1

2 1

2

2 2

B

h h B

-Thay số ta có G=1217,6 T

M0= 6991,6 T.m

Vậy ứng suất theo phơng thẳng đứng tác dụng lên mặt cắt đập là:

2 0

6

B

M B

34

6 , 6991 6

34

6 ,

1217 

max= 72,1 T/m2

min=- 0,48T/m2

Các giá trị trên đều nhỏ hơn cờng độ tính toán của bê tông về khả năng chịu kéo và

Trang 3

Bài Tâp Lớn Công Trình Thuỷ Lợi

5.Kiểm tra lại điều kiện ổn định tr ợt của đập

-Ta có điều kiện ổn định trợt của đập là:

K c.W1 f.G

Trong đó

f:Hệ số ma sát giữa đập và nền(=0.6)

Kc:Hệ số an toàn ổn định của đập (=1)

G:Tổng các lực tác dụng lên mặt cắt

W1:áp lực nớc nằm ngang tác dụng lên mái đập thợng lu

W .Hn

2

1 2

1

=>W1=968 T

Ta có:

G= G- Wt

Trong đó:

G:Trọng lợng bản thân công trình G=1/2

(b+B).H.đ=1/2*(10+34)*44*2.2=2129,6T

Wt :áp lực đẩy nổi dới đáy đập

1

2

1

n

W 

1 :Hệ số áp lực thấm còn lại do tác dụng cản trở của màng chống thấm (=0.5)

=>Wt=1/2*34*44*1*0,5=374 T

Vậy G= G- Wt=2129,6-374=1755,6 T

Ta có :

W1=968Tf.G=0,6.1755,6=1033,4T Đập là ổn định với kích thớc trên

II.Xác định l u l ợng thấm qua đáy đập theo ph ơng pháp hệ số sức kháng.

Đây là phơng pháp gần đúng để xác định lu lợng thấm qua đáy đập.Trong thực

tế xây dựng các đoạn thẳng đờng viền có thể chia làm 3 bộ phận:

-Bộ phận cửa vào có cừ thợng lu

-Bộ phận giữa thờng có cừ

-Bộ phận cửa ra có cừ hạ lu

Khi đó lu lợng thấm qua đập đợc xác định theo công thức sau:

i

H k q

.

(1-1)

Trong đó:

H-Độ chênh cột nớc trên các đoạn đờng viền.(H=44m)

k-Hệ số thấm (k=0,01 m/ngđ)

r c n n v

     

c-Hệ số sức kháng của cừ

v-Hệ số sức kháng bộ phận cửa vào

r-Hệ số sức kháng bộ phận cửa ra

n’ n’’ -Hệ số sức kháng bộ phận nằm ngang

Trong trờng hợp tổng quát ta có:

c=

2 2 2

2

2 1

2

75 , 0 1

5 , 0

5 , 1

T S T S T

S T

a

Trang 4

1 1 1 1

1

1 0

1

75 , 0 1

5 , 0

5 , 1 44

, 0

T S T S T

S T

a

 (1-3)

n’ + n’’ =n=

T

S S

l  0 , 5 ( 2 3)

(1-4)

Với:

S1=1,8 m

S2=2,5m

S3=1,5m

T1 ;T2 ;T-Lần lợt là chiều sâu tầng thấm ở sân trớc ,sân sau và thợng lu

a1; b-Lần lợt là chiều cao bậc và hệ số sức kháng của bậc

Theo giả thiết ta chọn công trình không có bậc a1=a2= 0; và T=T1=T2=9,5m

Ta có sơ đồ tính nh sau:

Tầng Không thấm nuớc

Thay các giá trị trên vào công thức 1-2 ;1-3; 1-4 ta có:

 c =0,56;  v = r =0.83 ;  n =3,37.

 i  4 , 76

Từ công thức 1-1 ta có q=9,24.10 -2 m 2 /ngđ.

Vậy qua tính toán ta có lu lợng thấm qua nền công trình là q=9,24.10 -7 m 3 /ngđ.

III.Xác định tải trọng tác dụng lên đập.

Tải trọng tác dụng lên đập gồm có : Tải trọng bản thân , tải trọng sóng, áp lực nớc

áp lực đẩy nổi.

3.1.Xác định tải trọng sóng tác dụng lên đập dạng t ờng đứng.

Tải trọng ngang lớn nhất tác dụng lên công trình là:

).

2 (

.

max

h H h k

Mô men lớn nhất tác dụng lên công trình là:

) 2 2

12 (

.

2 2

max

H H h h h k

Trong đó:

Trang 5

Bài Tâp Lớn Công Trình Thuỷ Lợi

k m ;k d - Là hệ số phụ thuộc vào tỷ số

h

H

đợc tra theo bảng 2.5 giáo trình

thuỷ công Với

h

=0.179 và

H

=0.318 ta có k m =0,25 ; k d =0,11.

-Chiều dài sóng (=14m).

h=2,5 m-Chiều cao sóng.

H=44m-Chiều cao cột nớc thợng lu.

=1T/m 3 -trọng lợng riêng của nứơc.

Thay số vào các công thức 1-5 ;1-6 ta có P max =124,44T; M max =3940Tm.

3.2.Xác định tải trọng bản thân, áp lực n ớc, áp lực đẩy nổi.

Các tải trọng này đợc tính toán ở phần trên Vậy ta có sơ đồ lực nh sau:

Tầng Không thấm nuớc Fnc

IV.Tính toán ổn định công trình.

4.1.Xác định ổn định trợt của công trình.

Do việc xác định bề rộng đập thoả mãn điều kiện trợt phẳng Tuy nhiên công trình có thêm cừ càng làm tăng ổn định Vậy ta không cần kiểm tra điều kiện này 4.2.Tính toán ổn định lật của công trình quanh điểm A

Từ sơ đồ lực nh trên ta có:

Tổng mô men giữ là:

Mg=968*29+1161,6*16=46657,6Tm

Tổng mô men lật là:

Ml=968*14,67+347*22,67+3940=26007,1Tm

Hệ số ổn định lật là:

1 , 26007

6 , 46657

l

g

K M

M

Vậy công trình đảm bảo ổn định lật

Trang 6

và chân khay.

I Xác định các kích th ớc cơ bản của đập :

1.Cao trình đỉnh đập :

CTĐĐ = CTMN_dâng bình thờng + d Hoặc :

CTĐĐ = CTMN_lũ + d’

Trong đó :

d , d’ - độ vợt cao của đỉnh đập so với MN_dâng và MN_lũ

Ta chọn d=2m

CTĐĐ = 25,5 + 2 =27,5 m

2.Chiều rộng đỉnh đập :

Chiều rộng đỉnh đập đợc xác định theo yêu cầu cấu tạo , giao thông nhng bề rộng nhỏ nhất phải  3  5 m

Lấy chiều rộng đỉnh đập : B = 5 m

3.Mái đập :

Độ dốc mái đập phụ thuộc vào chiều cao đập , loại đất đắp , tính chất nền Sơ bộ chọn mái dốc đập nh sau :

Khi H = 27,5 m < 40 m thì :

- Mái thợng lu m = 0,05.H + 2 = 3,38 -Mái hạ lu m 1 = 0,05.H + 1,5 = 2,88

Vậy ta chọn m=3; m1=2,5.Ta tính toán cho trờng hợp mái dốc không đổi và không

có bậc cơ

II)Xác định kích th ớc của t ờng nghiêng và chân khay:

1) Kích thớc tờng nghiêng:

Chọn bề dày t1 = 1 m

t2 = 0,1.H = 0,1.27,5 = 2,75 m ,chọn t2 = 3 m

2) Kích thớc chân khay:

Chân khay có bề dày không thay đổi t = t2 = 3 m

Chiều cao chân khay : T bằng chiều sâu từ chân đập đến tầng không thấm nớc : T = 9,5 m :

Mặt cắt ngang đập nh hình vẽ:

m = 3 m = 2,5

III) Tính toán l u l ợng thấm qua đập và nền :

Trờng hợp đập có tờng nghiêng và chân khay,theo tính chất liên tục của dòng chảy ta thiết lập công thức tính lu lợng nh sau :

Trang 7

Bài Tâp Lớn Công Trình Thuỷ LợiGiven

q k0 h1 (  h3 ) T

t

 h12 h32 z02

2    sin  

q k T( h3)

2  T2

2    m h3  

Trong đó :

m – mái dốc đập thợng lu ( m = 3)

h 1 – mực nớc thợng lu ( h 1 = 25,5m )

q – lu lợng thấm qua đập tính cho 1 m dài ( m/s)

K – hệ số thấm của đập ( K = 0,01 m/ngđ)

k 0 : hệ số thấm của tờng (k 0 = 0,0001 m/ngđ)

δ : chiều dày trung bình của tờng δ = 2 m

m 1 – mái dốc hạ lu đập ( m 1 = 2,5 )

T : chiều dày tầng không thấm T = 9,5 m

Giải 2 phơng trình trên ta tìm đợc : q , h 3

k0  0.0001 k  0.01 h1  25.5 T  9.5 t  2  18.43 

180



Given

q k0 h1 (  h3 ) T

t

 h12  h32  z02

2 2   sin  

q k T(  h3)

2

T2

2 2 m h3  (   )

Find h3 q (  ) 0.441

0.063

Giải hệ : q = 0.063 m/ngđ = 4.468.10 -6 m 2 /ngđ

h3 = 0,44 m

-)Đờng bão hoà

m

a

o

o .( 0 , 5 ) 0 , 063 ( 2 , 5 0 , 5 ) 0 , 19 5

,

1

Đờng bão hoà nh hình vẽ :

Trang 8

IV)Xác định các lực tác dụng lên đập:

Tính cho một mét dài đập

1)áp lực thuỷ tĩnh :

Tính cho một mét dài tờng

m = 3 m = 2,5 W1

W2

W3 G1 G2 G3

Thành phần lực thuỷ tĩnh lớn nhất tại đáy:

P = γ.H = 25,5 T/m 2

W 1 = P.H/2 = 25,5.25,5/2 = 325,13 T

e = H/3 = 8,5 m

áp lực nớc tác dụng trên mái dốc :

W 2 = V n  n = (25,5.76,5.1/2).1 = 975,38 T

áp lực đẩy nổi :

W3 = 0,5.25,5.(27,5.3 + 5 + 27,5.2,5)/2 = 1992,19 T

Trọng lợng bản thân đập :

G 1 = 27,5.3.27,5.1,45/2 = 1644,84 T

G 2 = 27,5.5.1,45 = 199,38 T

G 3 = 27,5.2,5.27,5.1,45/2 = 1370,7 T

Tổng trọng lợng : G = 3214,92 T

2)Tải trọng sóng tác dụng lên đập :

Sơ đồ tính áp lực sóng lên công trình dạng mái nghiêng:

Trang 9

Bài Tâp Lớn Công Trình Thuỷ Lợi

MNTT

đỉnh đê

f

0.1Pd

0.4Pd

Pd

0.4Pd 0.1Pd

Tải trọng sóng tác dụng lên đập dạng mái nghiêng đợc xác định theo công thức:

).

m / T ( h P k k

2 nb no

Trong đó:

-Trọng lợng riêng của nớc (=1T/m 3 ).

h=2,5m-Chiều cao sóng.

2

P -áp lực sóng tuơng đối lớn nhất trên điểm 2 theo bảng 2.5 với h=2,5mP2 =1,9.

k nb -Hệ số xác định theo bảng 2.4 với 5 , 6

5 , 2

14

h  

ta có k nb =0,85.

k no -Hệ số xác định theo công thức:

176 , 1 ) 14

5 , 2 15 , 1 028 , 0 (

3 14

5 , 2 8 , 4 85 , 0 ) h 15 , 1 028 , 0 (

m h 8 , 4

85

,

0

k no         

Vậy thay vào công thức 2-4 ta có P d =4,75T/m 2

Xác định tung độ z 2 :

).

)(

1 2 1 (

2

m A

Trong đó:

9

10 ) 5 , 2

14 23 , 0 47 , 0 ( 5 , 2 m

m 1 ) h 23 , 0 47 , 0 (

2

 

B=h 0 , 95( 0 , 84 m0 , 25 ). h 1 , 36

Thay A, B và m=3 vào công thức 2-5 ta có z2= 2,55m

Xác định các khoảng cách li:

l1=0,0125L ;l2=0,0265L ; l3=0,0325L ; l4=0,0675L (2-6)

Với L= 24 , 97 m

8

14 3 1 m

m

4

Thay L vào hệ thống công thức 2-6 ta có l1=0,312m; l2=0,662m ; l3=0,812m;

l4=1,685m

V)Kiểm tra ổn định của đập :

1)Kiểm tra ổn định tr ợt phẳng:

Tổng lực giữ :

P giữ = (G + W2 – W3 + 2.P d cosα).0,6

= (3214,92 + 975,38 – 1992,19 + 2.4,75.cos18,43 ).0,6 = 1324,27 T

Tổng lực gây trợt :

Trang 10

Hệ số ổn định trợt : K tr = 4 , 08   1 , 5

13 , 328

27 , 1324

tr

giu

K P

P

Vậy đập ổn đinh trợt

2)Kiểm tra ổn định lật :

Tổng mô men giữ :

M giữ = G 1 e 1 + G 2 e 2 + G 3 e 3 + W 2 e 4

= 410282 Tm

Tổng mô men lật :

M lật = W 1 e 5 + W 3 e 6 = 207519,8 Tm

8 , 207519

410282

l

giu

K M

M

Vậy công trình đảm bảo điều kiện ổn định lật

Ch

ơng III : Thiết kế đập Đá có tờng nghiêng

I Xác định các kích th ớc cơ bản của đập :

1.Cao trình đỉnh đập :

CTĐĐ = CTMN_dâng bình thờng + d Hoặc :

CTĐĐ = CTMN_lũ + d’

Trong đó :

d , d’ - độ vợt cao của đỉnh đập so với MN_dâng và MN_lũ

Ta chọn d=2m.

CTĐĐ =54,5 + 2 = 56,5 m

2.Chiều rộng đỉnh đập :

Chiều rộng đỉnh đập đợc xác định theo yêu cầu cấu tạo , giao thông

B = 0.1 H

Trang 11

Bài Tâp Lớn Công Trình Thuỷ Lợi

Độ dốc mái đập phụ thuộc vào chiều cao đập , loại đất đắp , tính chất nền Sơ bộ chọn mái dốc đập nh sau :

Khi H = 56,5 m:

- Mái thợng lu m = 2.5

-Mái hạ lu m 1 = 1.5

Ta tính toán cho trờng hợp mái dốc không đổi và không có bậc cơ

4.Xác định kích th ớc của t ờng nghiêng :

Chọn bề dày t1 = 1 m

Chọn bề dày t2 = 3 m

Mặt cắt ngang đập nh hình vẽ:

II) Tính toán l u l ợng thấm qua đập :

H 1

L

y

H 2

Mục đích chủ yếu tính thấm qua đập đá là xác định lu lợng thấm qua tơng nghiêng Do môi trờng đá đổ có khe rỗng đá lớn cho nên sự chuyển động của nớc không tuân theo

định luật Đacxy dòng thấm qua đá là dòng chảy rối có thể tính gần đúng theo công thức của Pa vơ lốp ki sơ đồ tính nh hình vẽ trên.

Ta có phơng trình lu lợng thấm nh sau :

 sin 2

2 2

2 1

a

H H k

Trong đó :

q-lu lợng thấm đơn vị

k-hệ số thấm của đá

t

t 

Trang 12

Khi hạ lu đập không có nớc H 2 =0 lu lợng đợc tính gần đúng theo công thức :

sin

2

2 1

2

1

a

H k q a

H

k

q

78 , 22 01 0 5 20 sin 2 2

5 ,

56 2

III

)Xác định các lực tác dụng lên đập:

Tính cho một mét dài đập

1)áp lực thuỷ tĩnh :

Tính cho một mét dài tờng

m = 3 m = 2,5 W1

W2

W3 G1 G2 G3

Thành phần lực thuỷ tĩnh lớn nhất tại đáy:

P = γ.H =56,5 T/m 2

W 1 = P.H/2 =56,5.56,5/2 = 1596,13 T

e = H/3 = 18,83m

áp lực nớc tác dụng trên mái dốc :

W 2 = V n  n = 54,5.136,25.1/2 = 3712,81 T

áp lực đẩy nổi :

W3 = 0,5.54,5.(46,5.2,5 + 6 +46,5.1,5)/2 = 5195,21 T

Trọng lợng bản thân đập :

G 1 = 56,5.2,5.56,5.1,7/2 = 6783,53 T

G 2 = 56,5.6.1,7 = 576,3 T

G 3 = 56,5.1,5.56,5.1,7/2 = 4070,12 T

Tổng trọng lợng : G = 11429,95T

2)Tải trọng sóng tác dụng lên đập :

Sơ đồ tính áp lực sóng lên công trình dạng mái nghiêng:

MNTT

đỉnh đê

f

0.1Pd

0.4Pd

Pd

0.4Pd 0.1Pd

Tải trọng sóng tác dụng lên đập dạng mái nghiêng đợc xác định theo công thức:

).

m / T ( h P k k

2 nb no

Trong đó:

-Trọng lợng riêng của nớc (=1T/m 3 ).

h=2,5m-Chiều cao sóng.

2

P -áp lực sóng tuơng đối lớn nhất trên điểm 2 theo bảng 2.5 với h=2,5mP2 =1,9.

k nb -Hệ số xác định theo bảng 2.4 với  145 , 6 ta có k nb =0,85.

Trang 13

Bài Tâp Lớn Công Trình Thuỷ Lợi

k no -Hệ số xác định theo công thức:

176 , 1 ) 14

5 , 2 15 , 1 028 , 0 (

3 14

5 , 2 8 , 4 85 , 0 ) h 15 , 1 028 , 0 (

m h 8 , 4

85

,

0

k no         

Vậy thay vào công thức 2-4 ta có P d =4,75T/m 2

Xác định tung độ z 2 :

).

)(

1 2 1 (

2

m A

Trong đó:

9

10 ) 5 , 2

14 23 , 0 47 , 0 ( 5 , 2 m

m 1 ) h 23 , 0 47 , 0 (

2

 

B=h 0 , 95( 0 , 84 m0 , 25 ). h 1 , 36

Thay A, B và m=3 vào công thức 2-5 ta có z2= 2,55m

Xác định các khoảng cách li:

l1=0,0125L ;l2=0,0265L ; l3=0,0325L ; l4=0,0675L (2-6)

Với L= 24 , 97 m

8

14 3 1 m

m

4

Thay L vào hệ thống công thức 2-6 ta có l1=0,312m; l2=0,662m ; l3=0,812m;

l4=1,685m

IV)Kiểm tra ổn định của đập

1)Kiểm tra ổn định tr ợt phẳng:

Tổng lực giữ :

P giữ = (G + W2 – W3 + 2.P d cosα).0,6

= (11429,95 + 3712,81 – 5195,21 + 2.4,75.cos18,43 ).0,6 = 5650 T

Tổng lực gây trợt :

P tr = W1 + 2.P d sinα = 1596,13 + 2.4,75.sin18,43 = 1599 T

Hệ số ổn định trợt : K tr = 3 , 53   1 , 5

1599

5650

tr

P P

Vậy đập ổn đinh trợt

2)Kiểm tra ổn định lật :

Tổng mô men giữ :

M giữ = G 1 e 1 + G 2 e 2 + G 3 e 3 + W 2 e 4

= 1607782 Tm

Tổng mô men lật :

M lật = W 1 e 5 + W 3 e 6 = 690366 Tm

=> Hệ số ổn định lật K l = 2 , 33   1 , 5

690366

1607782

l

giu

K M

M

Vậy công trình đảm bảo điều kiện ổn định lật

Ngày đăng: 15/09/2014, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính áp lực sóng lên công trình dạng mái nghiêng: - thiết kế đập bttl theo phương pháp hệ số kháng, thiết kế đập đá có tường nghiêng, thiết kế đập đồng chất có tường nghiêng và chân khay
Sơ đồ t ính áp lực sóng lên công trình dạng mái nghiêng: (Trang 8)
Sơ đồ tính áp lực sóng lên công trình dạng mái nghiêng: - thiết kế đập bttl theo phương pháp hệ số kháng, thiết kế đập đá có tường nghiêng, thiết kế đập đồng chất có tường nghiêng và chân khay
Sơ đồ t ính áp lực sóng lên công trình dạng mái nghiêng: (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w