1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích các chỉ số CAMELS của tổng công ty Tài chính cổ phần Dầu khí Việt Nam

13 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 725,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG CÔNG TY TÀI CHÍNH CỔ PHẦN DẦU KHÍ VIỆT NAMI.. Giới thiệu chung: Tổng công ty Tài chính cổ phần Dầu khí Việt Nam PVFC ra đời từ năm 2000 với chức năng là định chế tài chính của Tập đ

Trang 1

TỔNG CÔNG TY TÀI CHÍNH CỔ PHẦN DẦU KHÍ VIỆT NAM

I Giới thiệu chung:

Tổng công ty Tài chính cổ phần Dầu khí Việt Nam (PVFC) ra đời từ năm

2000 với chức năng là định chế tài chính của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam Qua gần 10 năm phát triển, PVFC đã đạt được 01 số thành tựu sau:

31/12/2009: PVFC nằm trong top 500 công ty hàng đầu, đứng thứ 11

trong số 23 tổ chức tín dụng lớn tại Việt Nam – theo đánh giá của nhóm nghiên cứu Vietnam Report.

31/12/2009: PVFC nhận giải thưởng Thương mại Dịch vụ Việt Nam

2009 (PVFC đứng thứ 4 trong Top 10 DN xuất sắc)

11/10/2009: PVFC nhận Giải thưởng “Top 20 chứng khoán uy tín –

2009”

2/9/2009: PVFC lần thứ 4 liên tiếp giành giải thưởng Sao vàng Đất Việt

20/07/2009: PVFC tiếp nhận đơn vị thành viên mới PVFI.

22/2/2009: PVFC khai trương VP đại diện tại Quảng Ngãi

13/12/2008: Tổng giám đốc PVFC vinh dự nhận Giải thưởng Sao đỏ

2008

29/11/2008: PVFC nhận giải thưởng Thương hiệu Vàng 2008

19/11/2008: PVFC khai trương sàn giao dịch vàng tại Phòng giao dịch

Trung tâm Long Biên.

3/11/2008: Cổ phiếu PVFC chính thức niêm yết tại Sở giao dịch Chứng

khoán TP Hồ Chí Minh (HOSE) với mã giao dịch PVF

2/9/2008: PVFC vinh dự lần thứ 3 nhận giải thưởng Sao Vàng Đất Việt

2008 - Top 100.

21/5/2008: PVFC- Chi nhánh Tp Hồ Chí Minh tổ chức thành công lễ kỷ

niệm 5 năm thành lập Chi nhánh và đón nhận Huân chương Lao động Hạng Ba.

II – Phân tích tài chính:

1 Bảng cân đối kế toán:

18/03/2008 31/12/2008 31/12/2009

2 Tiền gửi tại NHNN Việt Nam 3,925 11,550 31,853

3 Tiền, vàng gửi tại NH và cho vay các TCTD khác 16,047,798 13,517,596 11,392,461

Tiền gửi tại tổ chức tín dụng khác 15,788,756 12,977,758 10,911,896

Cho vay các tổ chức tín dụng khác 261,000 544,000 484,000

Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác -1,958 -4,162 -3,435

Trang 2

Dự phòng giảm giá CK kinh doanh -39,112 -78,084 -40,183

5 Các công cụ phái sinh và các Tài sản tài chính khác 330 0 0

6 Cho vay và ứng trước 12,896,047 17,208,744 26,961,378

c Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -250,315 -291,522 -489,041

7 Chứng khoán đầu tư 945,624 3,390,010 4,493,040

Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 243,870 4,730,968 5,319,907

Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 719,239 192,417 290,450

Dự phòng giảm giá CK đầu tư -17,485 -1,533,375 -1,117,317

8 Góp vốn, đầu tư dài hạn 639,109 3,627,014 3,590,237

e Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -76,766 -162,234 -181,629

Tài sản cố định hữu hình 38,512 49,117 389,332

Tài sản cố định vô hình 19,106 19,462 197,740

10 Tài sản Có khác 11,512,679 7,237,360 17,299,603

TỔNG CỘNG TÀI SẢN 29,282,486 45,104,099 64,648,852

B NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU 42,152,923 45,104,098 64,648,852

1 Tiền gửi và vay các TCTD khác 6,963,200 5,408,884 20,139,655

a Tiền gửi của các TCTD khác 5,555,100 2,168,084 5,268,523

b Vay các tổ chức tín dụng khác 1,408,100 3,240,800 14,871,132

2 Tiền gửi của khách hàng 130,168 209,267 1,768,462

3 Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro 19,791,792 22,207,959 21,708,175

4 Phát hành Giấy tờ có giá 2,190,394 3,609,485 5,291,558

5 Các khoản nợ khác 7,018,241 7,562,638 9,130,508

a Các khoản lãi, phí phải trả 643,204 448,596 564,195

b Các khoản phải trả và công nợ khác 6,286,571 7,045,122 8,520,514

TỔNG NỢ PHẢI TRẢ 36,093,795 38,998,233 58,038,358

VỐN VÀ CÁC QUỸ

Thặng dư vốn cổ phần 1,055,604 1,055,604 1,055,604

Trang 3

5 Lợi nhuận chưa phân phối 0 49,866 554,495

TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU 42,152,923 45,104,098 64,648,852

2 Báo cáo kết quả kinh doanh:

1 Thu nhập lãi và các khoản tương tự 776,457 2,423,451 2,529,384

2 Chi phí lãi và các khoản tương tự 696,946 1,835,810 2,510,810

6 Lãi (lỗ) thuần từ hoạt động dịch vụ 9,099 22,963 60,572

7 Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng 0 227,985 71,938

8 Lãi thuần từ mua bán chứng khoán 3,306 1,063,580- -570,161

9 Lãi/Lỗ từ hoạt động khác 172,355 726,849 2,251,272

Thu nhập từ hoạt động khác 172,571 753,529 2,305,276

10 Thu nhập từ góp vốn mua cổ phần 61,382 261,139 176,119

11 Chi phí quản lý chung 95,415 280,146 553,882

12 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 230,238 482,851 1,454,432

13 Tổng lợi nhuận trước thuế 194,729 3,669 611,443

3 Bảng phân tích chi tiết các chỉ số rủi ro của công ty:

STT Chỉ số Công thức tính 18/03/2008 31/12/2008 31/12/2009 ngành TB

C

AN TOÀN VỐN

(CAPITAL ADEQUACY

RATIO)

1 Vốn điều lệ tính đến 31/12

5,000,000

5,000,000 5,000,000

2

Hệ số an toàn vốn

(Capital Adequacy

Ratio_CAR)

Vốn tự có/Tổng tài sản có đã

Vốn tự có = Tier 1 + Tier 2

- Các khoản giảm trừ 5,350,048 9,219,951 8,032,060

Vốn tự có cấp 1 (Tier 1) 5,003,524 5,050,261 5,554,890

Quỹ dự trữ bổ sung vốn

Quỹ đầu tư phát triển

Vốn tự có cấp 2 (Tier 2) 346,524 4,169,690 2,477,170

Các khoản giảm trừ vốn tự

Trang 4

Tổng tài sản có đã điều

chỉnh gồm: 14,983,492 10,586,862 21,025,414

Tài sản có rủi ro Nội bảng 28,924,432 24,032,315 33,768,162

Nhóm tài sản có(TSC) có

Nhóm tài sản có(TSC) có

Nhóm tài sản có(TSC) có

hệ số rủi ro 50%

Nhóm tài sản có(TSC) có

Nhóm tài sản có(TSC) có

hệ số rủi ro 150%

Tài sản có rủi ro ngoại

bảng - - -

Cam kết bảo lãnh, tài trợ

cho khách hàng

Hợp đồng giao dịch lãi

suất, giao dịch ngoại tệ

A CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN (Asset quality)

3

Tập trung hóa khu vực tín

dụng

3.1 Căn cứ theo thành phần kinh tế

Tổng dư nợ cho vay 11,690,242 15,769,873 26,276,831

Tỷ trọng trong tổng dư nợ

Công ty cổ phần, TNHH,

Doanh nghiệp tư nhân

2,338,048 7,254,142 14,715,025

Tỷ trọng trong tổng dư nợ

Tỷ trọng trong tổng dư nợ

Công ty 100% vốn nước

ngoài

Tỷ trọng trong tổng dư nợ

Tỷ trọng trong tổng dư nợ

Tỷ trọng trong tổng dư nợ

3.2 Căn cứ theo ngành nghề kinh doanh

Trang 5

Tổng dự nợ cho vay 11,690,242 15,769,873 26,276,831

Tỷ trọng trong tổng dư nợ

Tỷ trọng trong tổng dư nợ

Sản xuất và gia công chế

biến

Tỷ trọng trong tổng dư nợ

cho vay

Tỷ trọng trong tổng dư nợ

Dịch vụ cá nhân và cộng

đồng

Tỷ trọng trong tổng dư nợ

cho vay

Kho bãi, giao thông vận tải

Tỷ trọng trong tổng dư nợ

Giáo dục và đào tạo

Tỷ trọng trong tổng dư nợ

cho vay

Tư vấn và kinh doanh bất

động sản

Tỷ trọng trong tổng dư nợ

Nhà hàng khách sạn

Tỷ trọng trong tổng dư nợ

cho vay

Dịch vụ tài chính

Tỷ trọng trong tổng dư nợ

cho vay

Các ngành nghề khác 1,098,883 993,67 1 865,07 8

Tỷ trọng trong tổng dư nợ

4 Tín dụng ngoại tê

Cho vay ngoại tệ/Tổng dư

Cho vay bằng ngoại tệ (qui

Trang 6

Tổng dư nợ cho vay 11,690,242 15,769,873 26,276,831

5 Tỷ lệ nợ xấu/Tổng dư nợ cho vay

Nợ xấu/Tổng dư

Tổng nợ xấu gồm: 841,74 3 438,17 8 368,38 1

Nhóm 3: Nợ dưới

chuẩn(Quá hạn từ 91 đến

180 ngày)

Nhóm 4: Nợ nghi ngờ( Quá

Nhóm 5: Nợ có khả năng

mất vốn (Quá hạn lớn 360

ngày)

Tổng dự nợ cho vay 11,690,242 15,769,873 26,276,831

6 Đặc trưng rủi ro tài sản

Tỷ lệ đầu tư chứng

khoán/Tổng tài sản

đầu tư chứng khoán/Tổng tài sản có rủi ro

Đầu tư chứng khoán gồm: 314,467 4,767,817 5,608,665

Chứng khoán đầu tư sẵn

sàng để bán

243,870 4,730,968 5,319,907

Chứng khoán đầu tư giữ

Tổng tài sản 29,282,486 45,104,099 64,648,852

7 Tỷ lệ tác dụng đòn bẩy

Tổng tài sản/Vốn chủ

Vốn chủ SH gồm:

5,003,524 5,050,261

5,554,890

+ Vốn

+ Lợi

+ Các loại

quỹ

M

QUẢN TRỊ LÀNH

MẠNH (Management

soundness)

8 Tỷ lệ chi phí trên tổng doanh thu

(tổng chi phí/tổng

Tổng doanh thu: 1,023,543 2,628,261 4,588,860

Thu từ kinh doanh ngoại

Trang 7

khoáng kinh doanh

Thu từ mua bán chứng

khoáng đầu tư

Thu từ góp vốn, mua cổ

phần

Tổng chi phí:

828,814 2,624,592 3,977,417

Chi phí từ hoạt động dịch

Chi phí từ hoạt động kinh

doanh ngoại hối

Chi phí mua bán chứng

khoáng kinh doanh

Chi phí mua bán chứng

khoáng đầu tư

Chi phí quản lý chung

(quản lý doanh nghiệp)

Chi phí dự phòng rủi ro tín

9

Thu nhập bình quân trên

một lao động/nhân viên

(đồng/tháng)

10

Gia tăng số lượng các

định chế tài chính (Chi

nhánh và phòng giao

dịch) - - 1

11 Tỷ suất sinh lờii trên tài sản (ROA)

Lãi ròng/Tổng

12 Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ (ROE)

Lãi ròng/Vốn

Vốn chủ sở hữu gồm: 5,003,524

5,050,261 5,554,890

Vốn điều lệ 5,000,000 5,000,000 5,000,000 Lợi nhuận

13

Tỷ lệ thu nhập lãi cận

Thu nhập lãi từ cho vay

(A) A 776,457 2,423,451 2,529,384

Thu nhập từ chứng khoán

3,306

- 1,063,580

- 570,161

Thu từ mua bán chứng

khoáng kinh doanh

Trang 8

Thu từ mua bán chứng

khoáng đầu tư

Chi phí trả lãi cho tiền gửi

huy động (C ) C 696,946 1,835,810 2,510,810 Tổng tài sản(D) D 29,282,486 45,104,099 64,648,852

14 Tỷ lệ thu nhập ngoài lãi cận biên (A-B)/C 0.38% 1.06% 1.80% Thu nhập ngoài lãi (A),

gồm: A 243,780 1,268,390 2,629,637

Thu từ kinh doanh ngoại

Thu từ góp vốn, mua cổ

Chi phí ngoài lãi (B), gồm: B 131,868 788,782 1,466,607

Chi phí từ hoạt động dịch

Chi phí từ hoạt động kinh

doanh ngoại hối

Chi phí quản lý chung

Chi phí dự phòng rủi ro tín

dụng

Tổng tài sản (C ) C 29,282,486 45,104,099 64,648,852

15

Chênh lệch lãi suất bình

Thu từ lãi/Tổng tài sản

Tổng tài sản sinh lợi (Tổng

tài sản-Tài sản không sinh

lợi) 1,914,702 24,802,455 35,813,978

Tài sản không sinh lợi

gồm: 27,367,784 20,301,644 28,834,874

Tài sản khác (xây dựng cơ

bản dở dang, chi phí chờ

phân bổ…)

11,512,679 7,237,360 17,299,603

Tổng chi phí trả lãi/Tổng

nguồn vốn phải trả lãi (B) B 1.93% 4.71% 4.33%

Tổng nguồn vốn phải trả

lãi (tổng nợ phải trả)

36,093,795 38,998,233 58,038,358

16 Tỷ lệ hiệu suất sử dụng tài sản cố định (A+B)% 3.5% 8.2% 8.0%

Thu nhập lãi/Tổng tài sản

Trang 9

Tổng tài sản 29,282,486 45,104,099 64,648,852

Thu nhập ngoài lãi/Tổng

Thu nhập ngoài lãi, gồm:

243,780 1,268,390

2,629,637

Thu từ kinh doanh ngoại

Thu từ góp vốn, mua cổ

phần

Tổng tài sản 29,282,486 45,104,099 64,648,852

17

Tỷ lệ tài sản sinh lợi

=Tổng tài sản sinh

Tổng tài sản sinh lợi

(Tổng tài sản-Tài sản

không sinh lợi) A

17,707,383 37,791,763

46,757,727

Tài sản không sinh lợi

gồm: 11,575,103 7,312,336 17,891,125

Tài sản khác (xây dựng cơ

bản dở dang, chi phí chờ

phân bổ…)

11,512,679 7,237,360 17,299,603

Tổng tài sản B 29,282,486 45,104,099 64,648,852

18 Cơ cấu doanh thu

Tỷ trọng thu nhập lãi/ tổng

Tỷ trọng thu nhập từ hoạt

Thu từ kinh doanh ngoại

hối

Tỷ trọng thu nhập từ kinh

doanh ngoại hối / tổng

Thu từ mua bán chứng

Tỷ trọng thu nhập từ kinh

doanh chứng khoán / tổng

Thu từ mua bán chứng

khoáng đầu tư

Tỷ trọng thu nhập từ mua

bán chứng khoán đầu tư/

tổng doanh thu

Trang 10

Thu từ hoạt động khác 172,571 753,529 2,305,276

Tỷ trọng thu nhập từ hoạt

Thu từ góp vốn, mua cổ

phần

Tỷ trọng thu nhập từ hoạt

động góp vốn, mua cổ

19 Cơ cấu lãi

Lãi/lỗ từ cho vay (thu nhập

lãi-chi phí lãi)

Tỷ trọng trong tổng lợi

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động

dịch vụ

Tỷ trọng trong tổng lợi

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động

Tỷ trọng trong tổng lợi

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động

Tỷ trọng trong tổng lợi

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động

chứng khoán đầu tư

Tỷ trọng trong tổng lợi

nhuận

Tỷ trọng trong tổng lợi

Lãi/lỗ từ góp vốn, mua cổ

Tỷ trọng trong tổng lợi

L TÍNH THANH KHOẢN (Liquidity)

20 Tỷ lệ cho vay/tiền gửi

Tổng cho vay/Tổng

Tổng cho vay

13,407,362 18,044,266

27,934,419

Cho các tổ chức tín dụng

Trang 11

Cho vay khách hàng 13,146,362 17,500,266 27,450,419

Tổng tiền gửi 1,538,268 3,450,067 16,639,594

21 Khả năng thanh toán ngay (A/B)

Tài sản có thể thanh toán

ngay gồm: (A) 16,056,529 13,535,543 11,428,764

Tiền, vàng gửi ở các tổ

Tài sản nợ phải thanh

toán ngay gồm: (B)

-

-

- không có

Tiền gửi thanh toán của

khách hàng

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ

hạn

S

ĐỘ NHẠY RỦI RO THỊ

TRƯỜNG ( Sénsitivity to

22 Rủi ro lãi suất

0.89

2.27

1.22

Tài sản nhạy cảm lãi suất

gồm: A 5,041,016 5,396,573 8,593,033

Chứng khoán ngắn hạn của

Chính phủ và các tổ chức

tư nhân.

Các khoản cho vay ngắn

hạn gồm: 5,041,016 5,396,573 8,593,033

Cho các tổ chức tín dụng

khác vay

Cho vay khách hàng ngắn

hạn

Nợ nhạy cảm lãi suất gồm: B 5,685,268 2,377,350 7,036,984

4 Bảng tóm tắt theo mô hình CAMEL:

STT Chỉ số Công thức tính 2,00 7 2,00 8 2,00 9 Ghi chú

C

AN TOÀN VỐN

(CAPITAL ADEQUACY

RATIO)

1 Vốn điều lệ tính đến 31/12

5,000,000

5,000,000

5,000,000

2 Hệ số an toàn vốn (Capital Adequacy Ratio_CAR)

Vốn tự có/Tổng tài sản có đã điều

Trang 12

(Asset quality)

3 Tập trung hóa khu vực tín dụng

3.1

Căn cứ theo thành phần kinh

tế (xem bảng chi tiết)

3.2

Căn cứ theo ngành nghề

kinh doanh (Xem bảng chi

tiết)

4 Tín dụng ngoại tê Cho vay ngoạitệ/Tổng dư nợ 38.3% 42.5% 36.1%

5 Tỷ lệ nợ xấu/Tổng dư nợ cho vay Nợ xấu/Tổng dưnợ 7.20% 2.78% 1.40% 1.77%

6 Đặc trưng rủi ro tài sản

Tỷ lệ đầu tư chứng

khoán/Tổng tài sản

đầu tư chứng khoán/Tổng tài

7 Tỷ lệ tác dụng đòn bẩy Tổng tài sản/Vốnchủ sở hữu

6

9

12

M QUẢN TRỊ LÀNH MẠNH (Management soundness)

8 Tỷ lệ chi phí trên tổng doanhthu (tổng chi phí/tổngdoanh thu)% 80.98% 99.86% 86.68%

9

Thu nhập trên một lao

động/nhân viên (đồng/tháng)

5,763,862

8,456,000

8,668,000 10

Gia tăng số lượng các định

chế tài chính (Chi nhánh và

phòng giao dịch)

21

31

75

11 Tỷ suất sinh lờii trên tài sản (ROA) Lãi ròng/Tổng tàisản 0.67% 0.11% 0.78%

12

Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ

13 Tỷ lệ thu nhập lãi cận biên (NIM) 0.28% -1.06% -0.85%

14 Tỷ lệ thu nhập ngoài lãi cận biên 0.38% 1.06% 1.80%

15

Chênh lệch lãi suất bình

quân

0.39

0.05

0.03

18

Cơ cấu doanh thu (xem bảng

tính chi tiết)

19 Cơ cấu lãi (xem bảng tính chi tiết)

L TÍNH THANH KHOẢN (Liquidity)

20 Tỷ lệ cho vay/tiền gửi vay/Tổng tiền gửiTổng cho 0% 523% 168%

21 Khả năng thanh toán ngay (A/B)

-

Không có

nợ thanh toán ngay

S

ĐỘ NHẠY RỦI RO THỊ

TRƯỜNG ( Sénitivity to

market risk)

22 Rủi ro lãi suất

0.89

2.27

1.22

Ngày đăng: 15/09/2014, 12:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng cân đối kế toán: - Phân tích các chỉ số CAMELS của tổng công ty Tài chính cổ phần Dầu khí Việt Nam
1. Bảng cân đối kế toán: (Trang 1)
3. Bảng phân tích chi tiết các chỉ số rủi ro của công ty: - Phân tích các chỉ số CAMELS của tổng công ty Tài chính cổ phần Dầu khí Việt Nam
3. Bảng phân tích chi tiết các chỉ số rủi ro của công ty: (Trang 3)
4. Bảng tóm tắt theo mô hình CAMEL: - Phân tích các chỉ số CAMELS của tổng công ty Tài chính cổ phần Dầu khí Việt Nam
4. Bảng tóm tắt theo mô hình CAMEL: (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w